wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tmdt

Total questions: 200

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa nào sau đây là đúng và đầy đủ nhất về mạng máy tính

a)

Mạng máy tính là tập hợp các máy tính được kết nối với nhau nhằm mục đích chia sẻ tài nguyên

b)

Mạng máy tính là đường truyền kết nối các máy tính với nhau nhằm mục đích chia sẻ tài nguyên

c)

Mạng máy tính là tập hợp các website kết nối với nhau nhằm mục đích chia sẻ thông tin

d)

Mạng máy tính là hệ thống cáp mạng kết nối các máy tính với nhau nhằm mục đích chia sẻ tài nguyên

2.

Khẳng định nào về mạng sau đây là đúng?

a)

Mạng LAN và WAN là hai mạng độc lập với nhau

b)

Mạng GAN và WAN là hai mạng độc lập với nhau

c)

Mạng MAN có phạm vi kết nối các máy tính lớn hơn mạng WAN

d)

Mạng LAN là một thành phần của mạng WAN

3.

Khẳng định nào sau đây về giao thức TCP/IP là đúng?

a)

TCP/IP là giao thức truyền thông có thể sử dụng cho hầu hết mạng máy tính

b)

TCP/IP là giao thức truyền thông chỉ sử dụng cho Internet

c)

TCP/IP là giao thức truyền tệp tin trên mạng

d)

Tất cả các khẳng định trên đều đúng

4.

  Khẳng định nào sau đây về tên miền là đúng

a)

Tên miền là định danh cho một máy tính trên mạng

b)

Mỗi máy tính chỉ được thiết lập duy nhất một địa chỉ tên miền

c)

Mỗi tên miền chỉ có thể ứng với một địa chỉ IP tại một thời điểm

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

5.

Hai người cùng Chat với nhau qua mạng bằng phần mềm Zalo, dữ liệu Chat (message) di chuyển như thế nào?

a)

Message truyền từ máy đang chát đến máy chủ quản lý tên miền rồi quay về máy tính bên kia

b)

Message truyền về máy chủ Zalo và chuyển tiếp đến máy tính bên kia

c)

Message truyền về máy chủ internet Việt Nam và chuyển tiếp về máy tính đang chát

d)

Message di chuyển trực tiếp giữa hai máy tính

6.

Thiết bị nào sau đây trong mạng máy tính dùng để định tuyến và truyền gói tin từ mạng này sang mạng khác có cùng giao thức:

a)

Router

b)

Card mạng.

c)

Moderm.

d)

Switch.

7.

Thiết bị nào sau đây trong mạng máy tính dùng để kết nối máy tính vào mạng internet

a)

Router

b)

Card mạng

c)

Moderm.

d)

Switch

8.

Thiết bị nào sau đây trong mạng máy tính dùng để kết nối các máy tính thành mạng LAN:

a)

Router

b)

Card mạng

c)

Moderm

d)

Switch

9.

 Internet là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Tập hợp phần cứng kết nối các máy tính trên toàn cầu dùng bộ giao thức TCP/IP

b)

Tập hợp các phần mềm sử dụng trong phạm vi toàn cầu

c)

Tập hợp các website trong phạm vi toàn cầu

d)

Tập hợp các tài liệu có thể trao đổi với nhau trong phạm vi toàn cầu

10.

Trong công nghệ chuyển mạch gói của TCP/IP địa chỉ của máy nguồn và máy đích được thêm vào phần nào sau đây của gói dữ liệu

a)

Một phần bất kì của gói

b)

Phần tiêu đề của gói

c)

Phần nội dung dữ liệu của gói

d)

Phần đuôi của gói

11.

Nội dung của một gói tin truyền trên mạng TCP/IP bao gồm

a)

Địa chỉ người nhận, địa chỉ người gửi

b)

Địa chỉ người nhận, địa chỉ người gửi, tên người giao dịch, ngày giờ gửi

c)

Địa chỉ người nhận, địa chỉ người gửi, dữ liệu, độ dài và các thông tin liên quan

d)

Chỉ có dữ liệu

12.

Mô hình Client-Server là mô hình

a)

Server là máy chủ phục vụ, xử lý tập trung và lưu trữ tập trung

b)

Các máy tính có vai trò như nhau trong mạng

c)

Mạng bus

d)

Mạng hình sao

13.

Siêu văn bản

a)

Là văn bản được chỉnh sửa và được nhà nước quản lí

b)

Là văn bản thường được tạo ra bởi ngôn ngữ HTML, tích hợp cả văn bản, âm thanh, hình ảnh.

c)

Là văn bản soạn thảo trên máy tính

d)

Không có khái niệm trên

14.

World Wide Web là khái niệm dùng để chỉ

a)

Tập hợp các máy tính trên internet

b)

Tập hợp các máy chủ web trên internet.

c)

Tập hợp các website, dữ liệu, thông tin, phần mềm trên internet.

d)

Tập hợp người dùng web trên internet

15.

Cookies là

a)

Các file do người dùng tải xuống khi sử dụng trình duyệt.

b)

Là dữ liệu duyệt web được lưu trữ trên trình duyệt

c)

Các file chứa ảnh, video, âm thanh.

d)

Là một file tạm được tự động tạo ra trong máy tính, mỗi khi người dùng truy cập một trang web nào đó, nó sẽ lưu những thông tin liên quan đến cá nhân như tài khoản đăng nhập để sử dụng cho lần sau

16.

Đâu là một địa chỉ IPv4 đúng

a)

192.168.10.86

b)

2001:0f68:0000:0000:0000:0000:1986:69af

c)

192.168.10.301

d)

2001-0f68-0000-0000-0000-0000-1986-69af

17.

Đâu là một địa chỉ IPv6 đúng

a)

192.168.10.86

b)

2001:0f68:0000:0000:0000:0000:1986:69af

c)

192.168.10.301

d)

2001-0f68-0000-0000-0000-0000-1986-69af

18.

Hệ thống quản lý ánh xạ tên miền và địa chỉ IP trên internet là

a)

Hệ thống quản lý đường truyền internet

b)

Hệ thống quản lí tên miền (Domain Name System)

c)

Hệ thống quản lý các máy chủ đặt website

d)

Hệ thống quản lý các tài khoản đăng nhập website

19.

Website bán hàng của doanh nghiệp được lưu trữ tại

a)

Máy chủ web mà doanh nghiệp thuê để đặt website của mình

b)

Máy tính của tất cả các khách hàng truy cập web

c)

Máy tính xác tay cá nhân của chủ doanh nghiệp

d)

Các máy tính của nhân viên trong doanh nghiệp

20.

Giao thức Internet được sử dụng để chuyển tải nội dung các trang web là

a)

Giao thức chuyển thư đơn giản (SMTP).

b)

Giao thức truyền tệp (FTP).

c)

Telnet.

d)

Giao thức truyền tải siêu văn bản (HTTP).

21.

 Giao thức Internet cho phép người dùng chuyển tệp từ máy chủ sang máy khách và ngược lại là

a)

Giao thức chuyển thư đơn giản (SMTP).

b)

Giao thức truyền tệp (FTP).

c)

Telnet.

d)

Giao thức truyền tải siêu văn bản (HTTP).

22.

Giao thức Internet cho phép người dùng được sử dụng để cho phép đăng nhập từ xa trên một máy tính khác là

a)

Giao thức chuyển thư đơn giản (SMTP)

b)

Giao thức truyền tệp (FTP)

c)

Telnet

d)

Giao thức truyền tải siêu văn bản (HTTP)

23.

Một người A sử dụng Gmail để gửi email cho người B cũng dùng Gmail, khi đó email sẽ từ máy tính của người A

a)

Gửi thẳng đến máy tính của người B

b)

Gửi đến máy chủ Gmail và từ máy chủ Gmail gửi đến máy tính của người B

c)

Trên đường truyền đi qua một số máy tính và đến máy tính người B

d)

Đi qua router gần nhất và chuyển đến máy tính người B

24.

Muốn tìm kiếm chính xác cụm từ khi sử dụng các website tìm kiếm ta phải:

a)

Đặt từ khoá trong cặp dấu nháy đơn ‘ '

b)

Đặt từ khoá trong cặp dấu nháy kép “ ”

c)

Đặt từ khoá trong cặp dấu ngoặc tròn ()

d)

Đặt từ khoá trong cặp dấu ngoặc nhọn {}

25.

Website nào sau đây không phải mạng xã hội:

a)

Facebook

b)

Instagram

c)

Twitter

d)

Dân trí

26.

 Web Server là gì?

a)

Là máy chủ cài đặt các dịch vụ, phần mềm để lưu trữ, quản lý các website trên Internet

b)

Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang web

c)

Là một dịch vụ trao đổi thông tin của Internet

d)

Là một máy tính phục vụ trao đổi thông tin trên Internet

27.

Để đánh dấu trang (book mark) web, ta dùng tổ hợp phím nào sau đây

a)

Ctlr +A

b)

Ctlr +B

c)

Ctlr +C

d)

Ctlr +D

28.

 Trang chủ (home page) là gì?

a)

Là một trang web đầu tiên của một Website

b)

Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau

c)

Là địa chỉ của Website trên Internet

d)

Là một trang Web của một Website

29.

HTTP là gì?

a)

Là giao thức truyền siêu văn bản

b)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

c)

Là giao thức truyền tệp tin

d)

Là địa chỉ của một trang Web

30.

TCP/IP được viết tắt từ

a)

Transmission Control Protocol/ Internet Protocol

b)

Transmission Control Panel/ Internet Protocol

c)

Transaction Control Prototype/ Internet Prototype

d)

Transmission Control Protocol/ Internet Prototype

31.

Địa chỉ IP v4 nào sau đây không hợp lệ ?

a)

192.168.1.1

b)

192.168.100.1

c)

192.168.10.123

d)

192.168.10.369

32.

Một địa chỉ thư điện tử đúng được viết như sau:

a)

webm@ster@ abc.edu

d)

webmaster/ pam.org

33.

Khi muốn truy cập vào trang web có địa chỉ www.hvtc.edu.vn, cần đánh vào khung địa chỉ của trình duyệt web như sau:

34.

Khi nhận được yêu cầu sau: tìm thông tin về chủ đề “Internet history”. Chúng ta nên sử dụng cú pháp tìm nào để thu hẹp phạm vi tìm kiếm

a)

internet OR history

b)

internet AND history

c)

history OR NOT internet

d)

NOT history AND internet

35.

URL đại diện cho cụm từ gì?

a)

Universal Resource Locator

b)

Uniformly Reserved Location

c)

Uniform Resource Locator

d)

Uniform Resource Link

36.

 ISP là từ viết tắt của?

a)

Internet Service Provider

b)

Internet Server Provider

c)

Internet Service Procedure

d)

Internet Server Procedure

37.

Trong các phát biểu về dịch vụ thư điện tử (Email) sau, phát biểu nào đúng?

a)

Thư điện tử, hay thường gọi email là một trong những dịch vụ dùng để gửi và nhận thư qua mạng máy tính.

b)

Email chẳng những có thể truyền gửi được văn bản mà còn có thể truyền được các dạng thông tin khác như hình ảnh, âm thanh, phim dưới dạng các tệp đính kèm.

c)

Các dịch vụ thư điện tử có thể miễn phí hay trả tiền. Hộp thư miễn phí thường hạn chế dung lượng, mức độ an toàn bảo mật thấp

d)

Cả 3 phương án trên

38.

Dịch vụ nào không là dịch vụ của Internet?

a)

Email

b)

FTP

c)

Ship

d)

Chat

39.

Máy chủ Web có đặc điểm là?

a)

Cấu hình mạnh

b)

Khả năng xử lý đa nhiệm tốt

c)

Chạy tốn điện

d)

Cả 3 phương án trên

40.

Mozilla Firefox là phần mềm có chức năng nào sau đây?

a)

Máy chủ Web (Webserver)

b)

Trình duyệt Web (WebBrowser)

c)

Máy khách Web (Webclient)

d)

Các phương án trên đều sai

41.

 MicroSoft Outlook là phần mềm có chức năng nào sau đây?

a)

Máy chủ thư điện tử (Mailserver)

b)

Máy khách thư điện tử (Mailclient)

c)

Là phần mềm quản lý thông tin cá nhân của Microsoft dùng để: nhận, gửi, tổng hợp email, quản lý như lịch, ghi chú, tạo lời nhắc, cuộc hẹn

d)

Các phương án trên đều sai

42.

HTML (HyperText Markup Language) là gì?

a)

Là ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

b)

Là tệp tin sử dụng trong dịch vụ WWW (World Wide Web)

c)

Là giao thức sử dụng trong dịch vụ WWW (World Wide Web)

d)

Là giao thức sử dụng trong dịch vụ E - Mail

43.

 Công nghệ điện toán đám mây (cloud computing) sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

Máy chủ

b)

Web

c)

Internet

d)

Tất cả các công cụ trên

44.

Giao thức truyền thông mạng máy tính là gì?

a)

Là tập các quy tắc truyền thông trên mạng máy tính

b)

Là phần mềm trao đổi thông tin trên mạng máy tính

c)

Là dịch vụ trao đổi thông tin trên mạng máy tính

d)

Là chuẩn giao tiếp trên Internet

45.

POP3 là giao thức truyền thông được sử dụng để?

a)

Tải thư điện tử từ máy chủ (server) xuống máy trạm (client)

b)

Trao đổi thư điện tử giữa máy chủ (server) và máy trạm (client)

c)

Trao đổi thư điện tử giữa các máy chủ (server)

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

46.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Mỗi máy tính chỉ sử dụng duy nhất một địa chỉ IP

b)

Tại thời điểm xác định, mỗi máy tính chỉ sử dụng duy nhất một địa chỉ IP

c)

Mỗi địa chỉ IP ứng với duy nhất một tên miền

d)

Mỗi tên miền có thể ứng với nhiều địa chỉ IP khác nhau

47.

Tên miền dùng đề làm gì ?

a)

Định danh cho một máy tính hoặc một thiết bị trên mạng

b)

Định vị cho một máy tính hoặc một thiết bị trên mạng

c)

Thay thế địa chỉ IP khi truy cập thông tin trên mạng máy tính

d)

Tất cả các phương án trên

48.

Phần mềm nào sau đây sử dụng mô hình máy chủ/máy khách (server/client) để trao đổi thông tin?

a)

Trao đổi thông tin qua Zalo

b)

Trao đổi thông tin qua Viber

c)

Trao đổi thông tin qua Facebook Messenger

d)

Tất cả các phương án trên

49.

Giao thức HTTPS là giao thức truyền thông được sử dụng để?

a)

Truyền siêu văn bản (HyperText)

b)

Truy cập dịch vụ thông tin WWW (World Wide Web)

c)

Truyền siêu văn bản (HyperText) có sử dụng kỹ thuật bảo mật thông tin

d)

Truyền tệp tin trên Internet có sử dụng kỹ thuật an toàn thông tin

50.

Môi trường truyền thông nào sau đây không bị ảnh hưởng bởi sóng điện từ?

a)

Cáp quang

b)

Cáp UTP

c)

Cáp đồng trục

d)

Tất cả các phương án trên

51.

Siêu liên kết Hyperlink là gì?

a)

Là một thành phần trong một trang Web liên kết đến vị trí khác trên cùng trang Web đó hoặc liên kết đến một trang Web khác

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt Web (Web Browser)

c)

Là địa chỉ của 1 trang Web

d)

Tất cả các câu trên đều sai

52.

Chọn phát biểu đúng về dịch vụ thư điện tử (E- mail)

a)

Là phương thức truyền tập tin từ máy này đến máy khác trên mạng

b)

Là dịch vụ cho phép truy cập đến hệ thống máy tính khác trên mạng

c)

Là dịch vụ cho phép gửi và nhận thư điện tử

d)

Là hình thức hội thoại trực tiếp trên Internet

53.

Các số sau số nào được coi là địa chỉ IP đúng trên mạng máy tính

a)

129.168.43.1

b)

10.1.1.256

c)

127.0.1

d)

255.255.255.256

54.

Mạng trải rộng ở mức một thành phố lớn được gọi là

a)

ISDN

b)

MAN

c)

LAN

d)

NIC

55.

URL là gì?

a)

Địa chỉ trên Word Wide Web

b)

Một hình vẽ trên World Wide Web

c)

Tập hợp các phím bấm trên bàn phím

d)

Một phần trên màn hình máy tính

56.

Giao thức dùng để truyền các tập tin được viết tắt là

a)

HTTP

b)

ISP

c)

URL

d)

FTP*

57.

Một thông điệp từ máy tính chuyển sang máy tính khác qua mạng được chia thành

a)

các URL

b)

các gói tin (packets)

c)

các siêu văn bản (hyper-documents)

d)

các khung (frames)

58.

Thế nào là mạng Internet?

a)

Là mạng các máy tính trong nội bộ một công ty

b)

Là mạng kết nối các máy tính trên toàn cầu sử dụng bộ giao thức TCP/IP

c)

Có hai máy tính kết nối qua đường điện thoại tạo thành mạng Internet.

d)

Mạng điện thoại

59.

Giao thức truyền tải siêu văn bản HTTP là viết tắt của từ nào?

a)

Hyper-text Transform Protocol

b)

Hyper-text Transfer Protocol

c)

Hyper-text Transport Protocol

d)

Hyper-text Transit Protocol

60.

Hệ thống tên miền được tổ chức theo cấu trúc nào?

a)

Ngang hàng

b)

Phân cấp hình cây

c)

Không có cấu trúc rõ ràng

d)

Cấu trúc lớp

61.

Ngôn ngữ nào sau đây, cho phép soạn thảo Website thương mại điện tử?

a)

Microsoft word

b)

WordPad

c)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

d)

Các ngôn ngữ lập trình

62.

Đâu là thứ tự đúng của các tầng trong mô hình TCP/IP (từ dưới lên)?

a)

Truy cập mạng, Liên mạng, Ứng dụng, Giao vận

b)

Truy cập mạng, Ứng dụng, Giao vận, Liên mạng

c)

Truy cập mạng, Liên mạng, Giao vận, Ứng dụng

d)

Truy cập mạng, Giao vận, Liên mạng, Ứng dụng

63.

Hypertext là gì?

a)

Các từ hay cụm từ màu xanh có gạch dưới

b)

Các từ hay cụm từ có màu riêng biệt

c)

Các từ hay cụm từ mang các liên kết tới các trang web khác

d)

Các hình vẽ

64.

Máy chủ phục vụ Web còn được gọi là?

a)

Web Server

b)

Server

c)

Database Server

d)

Web Service

65.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

a)

Tên miền dùng để thay thế cho địa chỉ IP

b)

Sử dụng giao thức HTTP để duyệt Web

c)

Có thể truy cập tới trang Web thông qua tên miền và địa chỉ IP

d)

URL bắt đầu là https:// là các trang không an toàn về bảo mật

66.

Giao thức để gửi email trên ứng dụng Outlook là:

a)

TCP/IP

b)

FTP

c)

SMTP

d)

POP3

67.

Các quy tắc điều khiển, quản lý việc truyền thông máy tính được gọi là:

a)

Các vật mang tin

b)

Các dịch vụ

c)

Các giao thức

d)

Các hệ điều hành mạng

68.

 Giao thức để duyệt Web là giao thức nào sau đây?

a)

SMTP

b)

FPT

c)

HTTP

d)

POP3

69.

Các trang Web bắt đầu bởi https:// trước tên miền có nghĩa là gì?

a)

Trang Web lừa đảo

b)

Trang Web bảo mật kém

c)

Trang Web của cơ quan chính phủ

d)

Trang Web có tính bảo mật cao

70.

Những yếu tố nào sau đây liên quan tới việc lực chọn kiến trúc mạng?

a)

Số lượng máy tính trong mạng

b)

Tốc độ truyền thông trong mạng

c)

Địa điểm lắp đặt và khả năng tài chính

d)

Cả 3 phương án trên

71.

Trong các phát biểu về địa chỉ IP sau, phát biểu nào đúng?

a)

Địa chỉ IP cho biết loại máy tính kết nối vào mạng

b)

Mỗi máy tính tham gia mạng Internet phải có một địa chỉ duy nhất được gọi là địa chỉ IP

c)

Các máy tính tham gia vào mạng Internet có thể có cùng địa chỉ IP

d)

Các máy tính tham gia vào mạng Internet không cần địa chỉ IP

72.

Website https://tongcuc.customs.gov.vn/ cho phép các doanh nghiệp thực hiện các dịch vụ công trực tuyến trong lĩnh vực Hải quan là website thương mại điện tử

a)

B2C

b)

B2B

c)

G2B

d)

B2E

73.

Đâu không phải là lợi ích của thương mại điện tử B2B

a)

Giảm sai sót và tăng chất lượng dịch vụ

b)

Giảm mức dự trữ và chi phí liên quan dự trữ, hạ giá thành

c)

Loại bỏ các nhà phân phối và những người bán lẻ, xung đột kênh

d)

Chi phí giao dịch thấp, cải tiến chất lượng sản phẩm

74.

Đâu không phải là sự khác biệt giữa thương mại điện tử và thương mại truyền thống

a)

Giảm sai sót và tăng chất lượng dịch vụ

b)

Giảm mức dự trữ và chi phí liên quan dự trữ, hạ giá thành

c)

Loại bỏ các nhà phân phối và những người bán lẻ, xung đột kênh

d)

Chi phí giao dịch thấp, cải tiến chất lượng sản phẩm

75.

Các nhà sản xuất, như Dell, Nike, Lego, Godiva và Sony bán hàng trực tuyến trực tiếp từ các website công ty đến các khách hàng cá nhân. Đây là mô hình bán lẻ điện tử

a)

Mô hình nhà bán lẻ theo đơn đặt hàng qua thư tín chuyển sang trực tuyến

b)

Mô hình bán hàng trực tiếp từ các nhà sản xuất

c)

Nhà bán lẻ điện tử thuần túy

d)

Nhà bán lẻ hỗn hợp

76.

Website B2C là

a)

Website cho phép doanh nghiệp và khách hàng có thể tiến hành việc mua bán sản phẩm/ dịch vụ trực tuyến

b)

Website để doanh nghiệp triển khai các vấn đề tiếp thị về hàng hóa, sản phẩm, dịch vụ của mình nhằm tăng bán hàng tại các cửa hàng, đại lý

c)

Website để doanh nghiệp triển khai các hoạt động hợp tác với doanh nghiệp khác để tăng doanh thu

d)

Website cho phép các doanh nghiệp quảng bá thông tin về sản phẩm của mình bằng các banner trên đó

77.

Thương mại trên mạng xã hội là

a)

Sử dụng mạng xã hội để đăng các thông tin về các sự kiện của công ty, doanh nghiệp

b)

Là một phần của thương mại điện tử, sử dụng các trang web mạng xã hội như Facebook, Instagram và Twitter,.. làm phương tiện để quảng bá và mua bán sản phẩm và dịch vụ

c)

Sử dụng mạng xã hội để tăng tương tác với website thương mại điện tử của công ty, của doanh nghiệp

d)

Là việc sử dụng mạng xã hội như một công cụ quản trị kinh doanh

78.

Website nào sau đây KHÔNG phải là website B2C

a)

Thế giới di động: https://www.thegioididong.com/

b)

Media Smart: https://mediamart.vn/

d)

Điện máy xanh: https://www.dienmayxanh.com/

79.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của Thương mại điện tử

a)

Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

b)

Dịch vụ khách hàng tốt hơn

c)

Giao dịch an toàn hơn

d)

Tăng thêm cơ hội mua, bán

80.

Điều kiện cơ bản nhất đảm bảo thành công của các mô hình kinh doanh Sàn giao dịch điện tử B2B

a)

Nhiều lĩnh vực kinh doanh

b)

Nhiều thành viên tham gia

c)

Tạo ra được nhiều lợi ích cho các doanh nghiệp thành viên

d)

Cung cấp nhiều dịch vụ, tiện ích cho các doanh nghiệp

81.

Trong mô hình giao dịch sau đây, các bước được tiến hành như thế nào là đúng?

a)

Đặt hàng, thanh toán, liên hệ đối tác, giao hàng

b)

Đặt hàng, thanh toán, giao hàng, xử lý hàng trả lại

c)

Đặt hàng, thanh toán, gửi đơn hàng, giao hàng

d)

Liên hệ đối tác, đặt hàng, thanh toán, giao hàng

82.

Các website xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh cần nhất các chức năng nào?

a)

Thông tin thương mại

b)

Tìm kiếm đối tác, bán hàng, người mua, người bán

c)

Đăng nhập, chào mua, chào bán

d)

Giới thiệu các doanh nghiệp uy tín

83.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của Thương mại điện tử

a)

Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn

b)

Các doanh nghiệp có thể giao dịch dễ dàng hơn

c)

Khách hàng và sự riêng tư của họ được bảo vệ tốt hơn

d)

Doanh nghiệp tiếp cận nhiều thị trường mới hơn

84.

TMĐT làm giảm chu kỳ của các hoạt động sau, ngoại trừ:

a)

Sự thoả mãn của khách hàng

b)

Các chiến lược marketing

c)

Vòng đời sản phẩm

d)

Thời gian tung sản phẩm ra thị trường

85.

Chỉ ra mệnh đề SAI

a)

Website là phương pháp không dễ dàng để sản phẩm được biết đến trên thế giới

b)

Xây dựng website dễ hơn việc cập nhật, duy trì và phát triển website

c)

Các trung gian thương mại sẽ bị loại bỏ khi thương mại điện tử ra đời và phát triển

d)

Các rủi ro trong thanh toán bằng thẻ tín dụng do người bán chịu

86.

Tổ chức nào đã đưa ra các hướng dẫn cụ thể về ứng dụng Internet vào Kinh doanh quốc tế

a)

WTO

b)

OECD

c)

UNCTAD

d)

APEC

87.

Chính phủ điện tử KHÔNG gồm hoạt động nào dưới đây

a)

Cung cấp các tiện ích cho mọi công dân

b)

Bán hàng hoá và dịch vụ

c)

Cung cấp các mẫu form của nhà nước

d)

Cung cấp cổng truy cập vào thông tin của Chính phủ

88.

Mô hình doanh thu theo đó một công ty nhận phí cho việc giới thiệu khách hàng từ website của mình đến website của công ty khác là ví dụ về

a)

Phí đăng ký (subcription fee)

b)

Doanh thu bán hàng (sales)

c)

Phí liên kết (a affilliate fee)

d)

Phí giao dịch (transaction fee)

89.

 Đâu KHÔNG phải là điều kiện bắt buộc để đăng ký sàn giao dịch thương mại điện tử

a)

Có tư cách pháp nhân đồng thời có ngành nghề kinh doanh phù hợp với nội dung kinh doanh của website

b)

Có tên đăng ký hợp lý theo quy định, các tài liệu chứng thực tư cách pháp nhân

c)

Có quy chế hoạt động cho website phù hợp, có mẫu hợp đồng cung cấp dịch vụ trên sàn giao dịch điện tử với khách hàng

d)

Có nguồn vốn điều lệ rất lớn

90.

Cơ quan quản lý nhà nước phụ trách cấp giấy phép hoạt động sàn giao dịch điện tử hiện nay là

a)

Bộ Tài chính

b)

Bộ Công Thương

c)

Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

d)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

91.

Các doanh nghiệp, cá nhân, tổ chức muốn tham gia các hoạt động trên sàn giao dịch điện tử phải

a)

Đăng ký với nhà quản lý sàn giao dịch

b)

Đăng ký với 1 doanh nghiệp bán hàng trên đó

c)

Đăng ký với 1 doanh nghiệp mua hàng trên đó

d)

Đăng ký với cơ quan nhà nước

92.

Một hãng thỏa thuận các cá nhân có ảnh hưởng về việc đăng các đường link tới cộng đồng và từ đó trả phí hoa hồng, thì đó là mô hình doanh thu

a)

Doanh thu bán hàng

b)

Doanh thu quảng cáo

c)

Doanh thu đăng ký

d)

Doanh thu liên kết

93.

Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, ký kết hợp đồng, thanh toán... được gọi là

a)

Website bán lẻ

b)

Sàn giao dịch điện tử B2B

c)

Chợ điện tử

d)

Trung tâm thương mại điện tử

94.

 Điều nào sau đây KHÔNG đúng về B2B

a)

B2B là giao dịch thương mại như trao đổi tiền lấy HH hoặc dvụ được tính hành giữa các DN (với nghĩa rộng hơn là hai tổ chức) thông qua mạng internet, các mạng extranet, intranet hoặc các mạng riêng

b)

B2B là mô hình thương mại điện tử giữa các doanh nghiệp và cá nhân

c)

Các giao dịch trong B2B có thể được tiến hành giữa một DN và các thành viên thuộc chuỗi cung ứng của DN, giữa DN và C.phủ, giữa một DN với bất kì một DN nào khác

d)

B2B là mô hình kdoanh tmđt trong đó giao dịch xảy ra trực tiếp giữa các DN với nhau. Giao dịch của các cty với nhau thường được bắt đầu từ các giao tiếp điện tử, trong đó có giao tiếp qua các sàn giao dịch điện tử: tư vấn, báo giá, thành lập hợp đồng, và quá trình mua bán HH giữa hai bên

95.

Các mô hình kinh doanh chủ yếu trong thương mại điện tử B2B là

a)

Nhà cung cấp dịch vụ, Nhà môi giới giao dịch, Trung gian thông tin, Phân phối điện tử, Sàn giao dịch điện tử

b)

Bất động sản, Chứng khoán, Trung gian thông tin, Phân phối điện tử

c)

Du lịch, dịch vụ đặt vé, đào tạo

d)

Giải trí, thể thao, sức khỏe, chăm sóc sắc đẹp

96.

Sàn giao dịch điện tử B2B là

a)

Là website trên đó các công ty tiến hàng niêm yết cổ phiếu của mình

b)

Là website thương mại điện tử cho phép các thương nhân, tổ chức, cá nhân không phải chủ sở hữu hoặc người quản lý website có thể tiến hành bán hàng hoặc cung ứng các dịch vụ trên đó

c)

Là website mà các công ty giao bán hàng hóa, dịch vụ của mình

d)

Là website mà các công ty đấu giá hàng hóa, dịch vụ của mình

97.

Cty T mở một sàn giao dịch B2B cho phép các DN tham gia quảng cáo, giới thiệu sản phẩm dịch vụ và giao dịch với khách hàng qua sàn giao dịch này. Cty T nên lựa chọn phương thức nào phù hợp nhất để vừa thu hút thành viên và vừa có doanh thu

a)

Thu phí tham gia sàn giao dịch

b)

Thu phí sử dụng các dịch vụ gia tăng

c)

Thu phí quảng cáo đối với các thành viên

d)

Thu phí trên các giao dịch thành công giữa các thành viên

98.

Thương mại điện tử là:

a)

Việc tiến hành các hoạt động thương mại dựa trên mạng Internet

b)

Việc tiến hành các hoạt động thương mại dựa trên mạng truyền hình

c)

Việc tiến hành các hoạt động thương mại dựa trên mạng điện thoại

d)

Việc tiến hành các hoạt động thương mại dựa trên các phương tiện điện tử và mạng truyền thông

99.

Yếu tố nào không là đặc trưng của thương mại điện tử?

a)

Người mua và người bán giao dịch trên Internet, không tiếp xúc trực tiếp

b)

Thị trường không bị giới hạn không gian và thời gian

c)

Không cần bên thứ ba

d)

Hàng hoá không phải qua nhiều trung gian phân phối

100.

Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của thương mại điện tử?

a)

Người bán giảm chi phí bán hàng

b)

Người mua được trải nghiệm sản phẩm trước khi mua

c)

Không giới hạn về thời gian giao dịch

d)

Người mua có nhiều ưu đãi về giá

101.

Website B2B toàn cầu của tập đoàn thương mại điện tử Alibaba là

102.

 Thương mại điện tử là việc ứng dụng các phương tiện điện tử và công nghệ thông tin nhằm tự động hoá quá trình và các nghiệp vụ kinh doanh. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:

a)

Truyền thông

b)

Kinh doanh

c)

Dịch vụ

d)

Mạng Internet

103.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của Thương mại điện tử:

a)

Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn

b)

Tăng phúc lợi xã hội

c)

Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn

d)

Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn

104.

Mô hình nào không phải giao dịch cơ bản trong Thương mại điện tử:

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

B2E

105.

Hoạt động nào sau đây có thể thực hiện thông qua thương mại điện tử ?

a)

Đặt hàng

b)

Thanh toán

c)

Giao hàng

d)

Tất cả các hoạt động trên

106.

Phương tiện điện tử nào sau đây hỗ trợ khả năng tương tác mạnh nhất cho các bên trong Thương mại điện tử ?

a)

Truyền hình

b)

Internet

c)

Điện thoại cố định

d)

Fax

107.

Thương mại điện tử là các hoạt động thương mại được thực hiện thông qua?

a)

Internet

b)

Truyền hình

c)

Điện thoại

d)

Phương tiện điện tử

108.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Toàn bộ các hoạt động trong giao dịch TMĐT được thực hiện bằng phương tiện điện tử

b)

Một phần các hoạt động trong giao dịch TMĐT được thực hiện bằng phương tiện điện tử

c)

Trong TMĐT, thanh toán không nhất thiết được thực hiện bằng phương tiện điện tử

d)

Trong TMĐT, đặt hàng không nhất thiết được thực hiện bằng phương tiện điện tử

109.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Chuyển giao hàng hóa là hoạt động không thể được thực hiện bằng phương tiện điện tử

b)

Các chủ thể trong TMĐT không nhất thiết phải biết nhau

c)

Zalo là dịch vụ thông tin có thể được sử dụng để thực hiện hoạt động TMĐT

d)

Hoạt động TMĐT tiềm ẩn nhiều rủi ro hơn thương mại truyền thống

110.

Đâu là lợi ích của TMĐT so với thương mại truyền thống?

a)

Chi phí giao dịch giảm

b)

Cơ hội kinh doanh cao hơn

c)

Khả năng mở rộng quy mô kinh doanh

d)

Tất cả các phương án

111.

Hoạt động nào không thể thực hiện được bằng các phương tiện điện tử?

a)

Thương lượng

b)

Giao hàng

c)

Đặt hàng

d)

Thanh toán

112.

TMĐT mang lại lợi ích cho chủ thể nào sau đây?

a)

Khách hàng

b)

Doanh nghiệp

c)

Nhà nước

d)

Ba phương án trên

113.

 Công ty XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Mô hình kinh doanh thương mại điện tử nào được công ty sử dụng?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2B

d)

C2C

114.

Yếu tố nào không phải là hạn chế của thương mại điện tử?

a)

Một số khách hàng thích kiểm tra hàng hoá thực khi mua

b)

Tốc độ đường truyền Internet ngày càng nhanh hơn

c)

Vấn đề an ninh còn ít được chú ý và đang trong giai đoạn xây dựng

d)

Các phần mềm ứng dụng thay đổi thường xuyên

115.

Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân qua kênh thương mại điện tử, mô hình nào được công ty sử dụng?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

G2C

116.

ABC là một hiệp hội giúp các thành viên của mình mua sắm với giá thấp hơn khi mua số lượng lớn. Mô hình kinh doanh mà ABC đang sử dụng là mô hình gì?

a)

Mua sắm theo nhóm

b)

Đấu giá trực tuyến

c)

Khách hàng quen thuộc

d)

Khách hàng tự định giá

117.

Người ta có thể thực hiện các giao dịch thương mại điện tử thông qua dịch vụ

a)

World Wide Web

b)

Email

c)

Chat

d)

Cả 3 phương án trên

118.

Theo Luật Giao dịch điện tử năm 2005

a)

Giao dịch điện tử là thanh toán hoá đơn trên các phương tiện điện tử

b)

Giao dịch điện tử là giao dịch được thực hiện bằng phương tiện điện tử

c)

Giao dịch điện tử là ký kết hợp đồng trên các phương tiện điện tử

d)

Giao dịch điện tử là đàm phán, thương thảo, thống nhất trên các phương tiện điện tử

119.

Theo Luật Giao dịch điện tử năm 2005, hành vi nào sau đây KHÔNG bị cấm

a)

Cản trở việc lựa chọn sử dụng giao dịch điện tử; cản trở hoặc ngăn chặn trái phép quá trình truyền, gửi, nhận thông điệp dữ liệu

b)

Thay đổi, xoá, huỷ, giả mạo, sao chép, tiết lộ, hiển thị, di chuyển trái phép một phần hoặc toàn bộ thông điệp dữ liệu.

c)

Tạo ra hoặc phát tán chương trình phần mềm làm rối loạn, thay đổi, phá hoại hệ thống điều hành hoặc có hành vi khác nhằm phá hoại hạ tầng công nghệ về giao dịch điện tử

d)

Người giao dịch có quyền tự nguyện lựa chọn sdụng phương tiện điện tử để thực hiện giao dịch. Các bên tự thỏa thuận về việc lựa chọn loại công nghệ để thực hiện giao dịch điện tử

120.

Trong việc tạo lập, xác thực chữ ký số, hệ mật được sử dụng để mã hoá và xác thực là

a)

Hệ mật mã khoá đối xứng

b)

Hệ mật mã khoá công khai

c)

Hệ mật mã khoá công khai và hệ mật mã khoá đối xứng

d)

Hệ mật mã khoá công khai hoặc hệ mật mã khoá đối xứng

121.

Các tổ chức nào dưới đây không cung cấp dịch vụ chữ ký số

a)

VNPT-CA, Bkav-CA, Viettel-CA

b)

FPT-CA, Newtel-CA, SAFE-CA

c)

MISA-CA, CMC-CA, FASTCA

d)

Các doanh nghiệp cung cấp phần mềm

122.

Đâu không phải là yêu cầu của chữ ký số

a)

Xác thực chủ thể

b)

Tránh giả mạo chủ thể

c)

Nội dung văn bản thay đổi sau khi ký

d)

Chữ ký số giống nhau trên các văn bản ký khác nhau

123.

Yếu tố nào được sử dụng để tạo ra một chữ ký số?

a)

Khóa riêng của người nhận

b)

Khóa công khai của người gửi

c)

Khóa bí mật của người gửi

d)

Khóa công khai của người nhận

124.

Yếu tố nào được sử dụng để xác thực một chữ ký số?

a)

Khóa riêng của người nhận

b)

Khóa công khai của người gửi

c)

Khóa riêng của người gửi

d)

Khóa công khai của người nhận

125.

Theo Luật giao dịch điện tử Việt Nam: Hợp đồng điện tử là

a)

Hợp đồng được thiết lập dưới dạng thông tin được tạo ra, được gửi đi, được nhận và được lưu trữ bằng phương tiện điện tử

b)

Hợp đồng mà các bên tham gia phải có chữ ký điện tử và sử dụng các phương tiện điện tử để thực hiện

c)

Hợp đồng giữa doanh nghiệp và doanh nghiệp có sử dụng các phương tiện điện tử để thực hiện

d)

Hợp đồng giữa doanh nghiệp và cá nhân có sử dụng các phương tiện điện tử để thực hiện

126.

Đâu không phải là đặc điểm của hợp đồng điện tử

a)

Hình thức thể hiện bằng thông điệp dữ liệu

b)

Hợp đồng điện tử tạo ra, truyền gửi và lưu trữ bởi các phương tiện điện tử

c)

Phạm vi ký kết rộng, có tính phức tạp về kỹ thuật, công nghệ

d)

Các ban ký kết phải gặp nhau trực tiếp

127.

Tài liệu nào sau đây không được coi là hợp đồng điện tử

a)

Đơn đặt hàng trên các website B2C

b)

Email thống nhất về các nội dung mua hàng, thanh toán, vận chuyển và nhận hàng giữa bên mua và bên bán

c)

Catalog giới thiệu sản phẩm của doanh nghiệp được khách hàng tải về để xem

d)

Phiếu mua hàng được hình thành qua các giao dịch tự động trên website thương mại điện tử có xác nhận của khách hàng

128.

Các giai đoạn của qui trình mua hàng B2B

a)

Tìm kiếm thông tin, Đánh giá, Mua hàng, Hoạt động sau mua hàng

b)

Đấu giá, làm hợp đồng, thanh toán, nhận hàng

c)

Trả giá, làm hợp đồng, thanh toán, nhận hàng

d)

Tìm kiếm thông tin, làm hợp đồng, thanh toán, nhận hàng

129.

Theo Luật giao dịch điện tử Việt Nam: Giao dịch điện tử là giao dịch được thực hiện bằng …

a)

Phương tiện điện tử

b)

Phương tiện điện tử và mạng viễn thông

c)

Máy tính và các phương tiện điện tử

d)

Máy tính và internet

130.

Các bước ký kết hợp đồng B2C:

a)

Lựa chọn cách thức mua hàng, Đăng ký thành viên, Tìm kiếm lựa chọn sản phẩm, Lựa chọn phương thức thanh toán, Cung cấp các thông tin giao nhận hàng

b)

Đăng ký thành viên, Tìm kiếm lựa chọn sản phẩm, Lựa chọn cách thức mua hàng, Lựa chọn phương thức thanh toán, Cung cấp các thông tin giao nhận hàng

c)

Lựa chọn cách thức mua hàng, Đăng ký thành viên, Lựa chọn phương thức thanh toán, Tìm kiếm lựa chọn sản phẩm, Cung cấp các thông tin giao nhận hàng

d)

Cung cấp các thông tin giao nhận hàng, Lựa chọn phương thức thanh toán, Đăng ký thành viên, Tìm kiếm lựa chọn sản phẩm, Lựa chọn cách thức mua hàng

131.

Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và điện tử thể hiện rõ nhất ở

a)

Đối tượng của hợp đồng

b)

Nội dung của hợp đồng

c)

Chủ thể của hợp đồng

d)

Hình thức của hợp đồng

132.

 Chỉ ra mệnh đề không đúng?

a)

Hợp đồng B2B linh hoạt hơn hợp đồng B2C

b)

Hợp đồng điện tử phụ thuộc vào máy tính và các phần mềm lập và hiển thị nó

c)

Người mua trong hợp đồng điện tử nhiều khi không thể nhận được hàng

d)

Hợp đồng điện tử được kí giữa người và phần mềm máy tính

133.

Hợp đồng điện tử là hợp đồng được giao kết thông qua các phương tiện điện tử, trong đó hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng được lập dưới dạng dữ liệu điện tử. Đây là khái niệm hợp đồng điện tử trong

a)

Dự thảo pháp lệnh thương mại điện tử của Việt Nam

b)

Luật mẫu về thương mại điện tử Uncitral

c)

Nhóm nghiên cứu thuộc uỷ ban châu âu về hợp đồng trong TMĐT

d)

OECD

134.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử?

a)

Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia

b)

Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh

c)

Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo

d)

Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế

135.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử?

a)

An toàn trong giao dịch, kí kết hợp đồng

b)

Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp

d)

Tiền đề thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng

136.

Nội dung trên chứng chỉ số (chứng thư số) không có thông tin nào?

a)

Thông tin về chủ thuê bao

b)

Chữ ký số của cơ quan chứng thực

c)

Khóa bí mật của chủ thuê bao

d)

Thời hạn sử dụng

137.

Để mã hóa dữ liệu cho hợp đồng điện tử mà chỉ có người nhận có thể giải mã được thì người gửi cần sử dụng khóa nào?

a)

Khóa bí mật của người nhận

b)

Khóa công khai của người nhận

c)

Khóa bí mật của người gửi

d)

Khóa công khai của người gửi

138.

Chữ ký điện tử là gì?

a)

Là một dạng chữ ký số

b)

Là thông tin đi kèm theo dữ liệu (văn bản, hình ảnh, video...) nhằm mục đích xác định người chủ của dữ liệu đó

c)

Là chữ ký số có sử dụng hệ mật mã bất đối xứng

d)

Là chữ ký số có sử dụng hệ mật mã đối xứng

139.

Chứng thư điện tử là gì?

a)

Là thông điệp dữ liệu do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử phát hành nhằm xác nhận tổ chức, cá nhân được chứng thực là người ký chữ ký điện tử

b)

Là thông tin đi kèm theo dữ liệu (văn bản, hình ảnh, video...) nhằm mục đích xác định người chủ của dữ liệu đó

c)

Là một dạng chứng thư số có sử dụng hệ mật mã bất đối xứng

d)

Là một dạng chứng thư số có sử dụng hệ mật mã đối xứng

140.

 Chứng thư số là gì?

a)

Là thông điệp dữ liệu do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử phát hành nhằm xác nhận tổ chức, cá nhân được chứng thực là người ký chữ ký điện tử.

b)

Là thông tin đi kèm theo dữ liệu (văn bản, hình ảnh, video...) nhằm mục đích xác định người chủ của dữ liệu đó

c)

Là một dạng chứng thư điện tử có sử dụng hệ mật mã bất đối xứng

d)

Là một dạng chứng thư điện tử số có sử dụng hệ mật mã đối xứng

141.

Nội dung của chứng thư số không bao gồm?

a)

Khóa công khai của thuê bao

b)

Khóa bí mật của thuê bao

c)

Tên của thuê bao

d)

Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số

142.

Website Bolero.net sử dụng hình thức Thương mại điện tử nào ?

a)

C2C

b)

B2B

c)

B2C

d)

G2C

143.

Website Ebay.com sử dụng hình thức Thương mại điện tử nào ?

a)

C2C

b)

B2B

c)

B2C

d)

G2C

144.

 Điểm khác biệt giữa hợp đồng truyền thống được đưa lên Web và Hợp đồng điện tử hình thành qua thư điện tử?

a)

Hợp đồng do một bên soạn sẵn

b)

Sử dụng chữ ký số

c)

Thanh toán điện tử

d)

Nội dung của hợp đồng

145.

Để ký lên văn bản điện tử do mình tạo ra thì người gửi cần sử dụng khóa nào?

a)

Khóa bí mật của người nhận

b)

Khóa công khai của người nhận

c)

Khóa bí mật của người gửi

d)

Khóa công khai của người gửi

146.

 Quá trình “dán phong bì số” trong giao dịch điện tử sử dụng chữ ký số thì cần sử dụng khóa nào?

a)

Khóa công khai của người nhận

b)

Khóa bí mật của người nhận

c)

Khóa công khai của người gửi

d)

Khóa bí mật của người gửi

147.

Quá trình “mở phong bì số” trong giao dịch điện tử sử dụng chữ ký số thì cần sử dụng khóa nào?

a)

Khóa công khai của người nhận

b)

Khóa bí mật của người nhận

c)

Khóa công khai của người gửi

d)

Khóa bí mật của người gửi

148.

 Để kiểm tra tính xác thực chữ ký số của người gửi thì người nhận cần sử dụng khóa nào?

a)

Khóa công khai của người nhận

b)

Khóa bí mật của người nhận

c)

Khóa bí mật của người gửi

d)

Khóa công khai của người gửi

149.

Hợp đồng điện tử không khác với hợp đồng truyền thống ở điểm nào?

a)

Được pháp luật thừa nhận

b)

Quy định về thời gian, địa điểm của giao dịch

c)

Quy định về chữ ký, con dấu

d)

Phương tiện thực hiện giao kết

150.

 Hợp đồng điện tử không được hình thành qua dạng nào sau đây?

a)

Hình thành qua giao dịch tự động

b)

Hình thành qua Chat

c)

Hình thành qua thư điện tử

d)

Hợp đồng truyền thống được đưa lên Web

151.

Yếu tố nào không thuộc quy trình xác nhận chữ kí điện tử?

a)

Thông điệp nhận được

b)

Khoá bí mật của người ký

c)

Bản rút gọn của thông điệp

d)

Kết quả so sánh hai bản tóm lược

152.

Đâu là hình thức của hợp đồng điện tử

a)

Mua sách qua mạng

b)

Đặt vé máy bay

c)

Đấu giá trực tuyến

d)

Cả ba phương án trên

153.

Nội dung gì của hợp đồng điện tử không khác với hợp đồng truyền thống

a)

Địa chỉ các bên

b)

Quy định về thời gian, địa điểm của giao dịch

c)

Quy định về thời gian, địa điểm hình thành hợp đồng

d)

Quy định về các hình thức thanh toán điện tử

154.

Theo Luật giao dịch điện tử Việt Nam (Đ17): Thời điểm gửi thông điệp dữ liệu là thời điểm thông điệp dữ liệu này nhập vào hệ thống thông tin….

a)

Nằm trong sự kiểm soát của người nhận và người gửi

b)

Dưới sự kiểm soát của người khởi tạo

c)

Nằm ngoài sự kiểm soát của người khởi tạo

d)

Dưới sự kiểm soát của người nhận

155.

 Quy trình cơ bản để thực hiện một giao dịch mua hàng qua mạng thông qua Website của khách hàng là:

a)

Kết nối, đặt hàng, thỏa thuận, thanh toán, giao hàng

b)

Đặt hàng, kết nối, thỏa thuận, thanh toán, giao hàng

c)

Đặt hàng, thỏa thuận, kết nối, thanh toán, giao hàng

d)

Thỏa thuận, đặt hàng, kết nối, thanh toán, giao hàng

156.

 Hình thức thanh toán nào sau đây có thể không sử dụng tài khoản ngân hàng

a)

Thẻ tín dụng

b)

Ví điện tử

c)

Thẻ mua hàng

d)

Cổng thanh toán điện tử

157.

Thẻ tín dụng là thẻ nào trong các phương án sau:

a)

Là thẻ cho phép chủ thẻ chi tiêu tới một hạn mức tín dụng nhất định

b)

Là thẻ chi tiêu dựa trên số dư tài khoản thẻ hay tài khoản tiền gửi

c)

Là thẻ cho phép chủ thẻ chi tiêu và tiến hành thanh toán các khoản chi tiêu đó ngay lập tức.

d)

Không phương án nào đúng

158.

Khi có rủi ro trong thanh toán điện tử, đối tượng nào là người phải chịu mọi phí tổn?

a)

Nhà cung cấp dịch vụ xử lý thanh toán qua thẻ tín dụng

b)

Người mua hàng

c)

Người bán hàng

d)

Ngân hàng

159.

Hợp đồng điện tử cần phải sử dụng chữ ký số là vì

a)

Vấn đề mạo danh giao dịch

b)

Vấn đề bí mật giao dịch

c)

Vấn đề an toàn giao dịch

d)

Cả ba phương án trên

160.

Đâu không phải là yêu cầu của chữ ký số

a)

Xác thực chủ thể

b)

Tránh giả mạo chủ thể

c)

Kiểm soát thay đổi văn bẳn sau khi ký

d)

Chữ ký số giống nhau trên các văn bản ký khác nhau

161.

Khẳng định nào sau đây là sai về ví điện tử

a)

Ví điện tử dùng để thanh toán cho các giao dịch mua sắm trên mạng

b)

Không cho phép đăng ký thẻ tín dụng

c)

Ví điện tử vô hiệu khi tài khoản ngân hàng vô hiệu

d)

Cả ba phương án trên đều sai

162.

Thực hiện hợp đồng điện tử là

a)

Là quá trình đàm phán, tạo lập và ký kết hợp đồng

b)

Bao gồm thanh toán, phân phối hàng hóa, xử lý chứng từ điện tử,…

c)

Là quá trình ký kết và thanh toán, phân phối hàng hóa,…

d)

Cả ba phương án trên

163.

Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ thông minh

d)

Tiền điện tử

164.

Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ rút tiền trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của mình tại ngân hàng. Đây là loại thẻ nào:

a)

Thẻ ghi nợ

b)

Thẻ thanh toán điện tử

c)

Thẻ mua hàng

d)

Thẻ tín dụng

165.

Một loại thẻ thanh toán không có giới hạn nhất định, chủ thẻ phải trả các khoản chi tiêu, mua sắm hàng tháng. Đây là loại thẻ nào:

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ mua hàng

c)

Thẻ thanh toán điện tử

d)

Thẻ ghi nợ

166.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG cùng loại với các yếu tố khác 

a)

ATM

b)

EFT

c)

ACH

d)

EDI

167.

 Dịch vụ kết nối người bán hàng, khách hàng và các ngân hàng liên quan để thực hiện các giao dịch thanh toán điện tử được gọi là gì?

a)

Người bán - merchant.

b)

Ngân hàng phát hành - issuing bank.

c)

Ngân hàng thông báo - acquiring bank

d)

Dịch vụ thanh toán trực tuyến - payment processing service.

168.

Quá trình chuyển tiền từ tài khoản của người mua sang tài khoản của người bán được gọi là gì?

a)

Thanh toán - settlement

b)

Phê duyệt - approval

c)

Mua hàng - procurement.

d)

Xác thực - authorization

169.

Một người sử dụng thẻ để mua một số sách trên mạng. Các khoản thanh toán bị trừ trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của ông đặt tại ngân hàng Vietcombank. Trong trường hợp này, ông sử dụng loại thẻ nào

a)

Thẻ tín dụng - credit card

b)

Thẻ ghi nợ - debit card

c)

Thẻ mua hàng - charge card

d)

Ví điện tử - e-wallet

170.

Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ sử dụng một khoản tiền để thanh toán với giới hạn nhất định do công ty cấp thẻ đưa ra và thường yêu cầu một tỷ suất lợi nhuận khá cao đối với những khoản thanh toán không được trả đúng hạn. Đây là loại thẻ nào

a)

Thẻ ghi nợ - debit card.

b)

Thẻ tín dụng - credit card.

c)

Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card.

d)

Thẻ mua hàng - charge card.

171.

Công ty bán sản phẩm hay dịch vụ trực tuyến, sử dụng thẻ tín dụng là công cụ thanh toán được gọi là gì?

a)

Nhà cung cấp dịch vụ - processor.

b)

Ngân hàng thông báo - acquiring bank.

c)

Người bán - merchant.

d)

Ngân hàng phát hành - issuing bank

172.

 Sự khác biệt lớn nhất giữa Thẻ tín dụng (credit card) và Thẻ ghi nợ (debit card) là:

a)

Khả năng thanh toán trong giao dịch qua Internet (mua hàng qua mạng)

b)

Khả năng chi tiêu bị giới hạn

c)

Khả năng thanh toán trong các giao dịch truyền thống (tại siêu thị, cửa hàng...)

d)

Khả năng rút tiền từ các máy ATM

173.

Giỏ mua hàng điện tử KHÔNG nhất thiết phải có chức năng nào dưới đây?

a)

Tính toán giá, lập hóa đơn

b)

Tìm kiếm sản phẩm

c)

Lựa chọn, thêm, bớt sản phẩm

d)

Liên kết đến phần mềm thanh toán điện tử

174.

Đâu không phải là điều kiện cần thiết để có thể phát triển hệ thống thanh toán điện tử gồm:

a)

Cơ sở pháp lý, Hạ tầng nhận thức và ứng dụng của xã hội

b)

Hệ thống thanh toán ngân hàng

c)

Hạ tầng an toàn bảo mật

d)

Tiền mặt

175.

Đối tượng nào không tham gia vào giao dịch thanh toán điện tử

a)

Bên nhận thanh toán (thường là bên cung cấp hàng hóa, dịch vụ)

b)

Bên có nghĩa vụ thanh toán (thường là bên mua hàng hóa, dịch vụ)

c)

Bên vận chuyển hàng hoá

d)

Tổ chức tài chính - ngân hàng và tổ chức cung cấp phương tiện, dịch vụ thanh toán

176.

Đâu không phải là lợi ích của thanh toán điện tử với người tiêu dùng

a)

Nhanh chóng, tiện lợi. Tiết kiệm chi phí và thời gian

b)

An toàn, bảo mật thông tin

c)

Tiếp cận với thị trường toàn cầu

d)

Phải đăng ký và sử dụng các hình thức thanh toán điện tử

177.

Đâu không phải là lợi ích của thanh toán điện tử với người tiêu dùng

a)

Nhanh chóng, tiện lợi. Tiết kiệm chi phí và thời gian

b)

An toàn, bảo mật thông tin

c)

Tiếp cận với thị trường toàn cầu

d)

Phải đăng ký và sử dụng các hình thức thanh toán điện tử

178.

Thẻ tín dụng là loại thẻ cho phép

a)

Người dùng tiêu quá mức số tiền trong thẻ với một hạn mức xác định

b)

Người dùng chỉ được chi tiêu trong số tiền có trong thẻ

c)

Người dùng tiêu vượt mức tuỳ ý, không có giới hạn

d)

Người dùng chi tiêu phải để lại trong thẻ 1 mức tiền tối thiểu lớn hơn 0

179.

Thẻ ghi nợ là loại thẻ cho phép

a)

Người dùng tiêu quá mức số tiền trong thẻ với một hạn mức xác định

b)

Người dùng chỉ được chi tiêu trong số tiền có trong thẻ

c)

Người dùng tiêu vượt mức tuỳ ý, không có giới hạn

d)

Người dùng chi tiêu phải để lại trong thẻ 1 mức tiền tối thiểu lớn hơn 0

180.

Đâu là khẳng định đúng về PayPal

a)

PayPal là một dạng thẻ cho phép thanh toán quốc tế

b)

PayPal là một hệ thống xác thực các giao dịch và thanh toán trên internet

c)

PayPal là một ứng dụng thanh toán trực tuyến và chuyển tiền quốc tế thông qua mạng Internet thay thế cho việc thanh toán phương thức tiền truyền thống

d)

PayPal là một website của một ngân hàng cho phép thanh toán trên toàn cầu

181.

Ví điện tử là

a)

Là một tài khoản ngân hàng của người dùng để thanh toán các giao dịch trực tuyến phổ biến hiện nay

b)

Là một tài khoản online do nhà cung cấp ví điện tử tạo ra để lưu trữ tất cả thông tin cá nhân của người dùng và thanh toán các giao dịch trực tuyến phổ biến hiện nay

c)

Là một tài khoản mạng ngang hàng của người dùng để thanh toán các giao dịch trực tuyến phổ biến hiện nay

d)

Là một tài khoản online do người dùng tự tạo ra để lưu trữ tất cả thông tin cá nhân của người dùng và thanh toán các giao dịch trực tuyến phổ biến hiện nay

182.

Câu nào sau đây nói về hoá đơn điện tử là sai

a)

Hóa đơn điện tử là tập hợp thông điệp dữ liệu về bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ được tạo, lập, gửi, nhận, lưu trữ quản lý bằng phương tiện điện tử

b)

Hóa đơn điện tử được khởi tạo, lập, xử lý trên hệ thống máy tính của tổ chức đã được cấp mã số thuế khi bán hàng hóa, dịch vụ và được lưu trữ trên máy tính của các bên theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử

c)

Hóa đơn điện tử đảm bảo nguyên tắc: xác định được số hóa đơn theo nguyên tắc liên tục và trình tự thời gian, mỗi số hóa đơn đảm bảo chỉ được lập và sử dịnh một lần duy nhất

d)

Hóa đơn điện tử do doanh nghiệp tự tạo lập, tự quản lý bằng phần mềm của doanh nghiệp có sử dụng chữ ký số mà không cần sự cho phép của cơ quan quản lý thuế

183.

Quá trình chuyển tiền từ tài khoản của người mua sang tài khoản của người bán được gọi là gì?

a)

Thanh toán - settlement.

b)

Phê duyệt - approval.

c)

Mua hàng - procurement.

d)

Xác thực - authorization.

184.

 Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số dư tiền trên thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là gì?

a)

Xác thực

b)

Mua hàng

c)

Thanh toán

d)

Phê duyệt

185.

 Mr.John đăng ký sử dụng một dịch vụ thanh toán cho phép tập hợp tất cả các hoá đơn Mr.John phải trả trong tháng từ các nhà cung cấp dịch vụ khác nhau, và chỉ phải thực hiện một thanh toán duy nhất. Đây là ví dụ về hình thức thanh toán điện tử nào

a)

Cổng thanh toán hoá đơn trực tuyến

b)

Thẻ tín dụng ảo

c)

Thanh toán hoá đơn trực tuyến

d)

Ngân hàng điện tử

186.

 Trong giao dịch thương mại quốc tế, với những hợp đồng có giá trị lớn các doanh nghiệp thường phải sử dụng hình thức thanh toán nào?

a)

Thanh toán bằng thẻ

b)

Thanh toán bằng chữ ký số

c)

Thanh toán bằng thư điện tử

d)

Thanh toán qua thư tín dụng

187.

Lợi ích cơ bản nhất của Internet banking là gì?

a)

Tiết kiệm chi phí giao dịch

b)

Tạo điều kiện cung cấp thêm các dịch vụ cho khách hàng

c)

Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của khách hàng

d)

Xây dựng lòng trung thành và gia tăng lợi nhuận cho khách hàng

188.

Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung cấp dịch vụ Internet banking tại Việt Nam là

a)

Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật

b)

Thiếu vốn đầu tư và công nghệ

c)

Hạn chế về trình độ trong ngành ngân hàng

d)

Thị trường tiềm năng nhỏ

189.

Khi một ví điện tử liên kết với một tài khoản ngân hàng và tài khoản ngân hàng bị tạm thời phong toả thì

a)

Không thể sử dụng ví điện tử để thanh toán

b)

Ví điện tử vẫn sử dụng để thanh toán bình thường

c)

Có thể sử dụng ví điện tử để khôi phục tài khoản ngân hàng

d)

Sử dụng ví điện tử thay thế cho ngân hàng điện tử để thực hiện các giao dịch ngân hàng điện tử khác

190.

Giao dịch điện tử được thực hiện tự động từng phần hoặc toàn bộ thông qua hệ thống thông tin được thiết lặp sẵn được gọi là:

a)

Giao dịch điện tử tự động

b)

Giao dịch điện tử

c)

Giao dịch điện tử tự động giữa người mua và người bán

d)

Giao dịch thương mại điện tử

191.

Hai giao thức chủ yếu đảm bảo an toàn trong thanh toán điện tử là:

a)

HTTPS và SMTP

b)

SSL và SET

c)

SMTP và POP3

d)

HTTPS và POP3

192.

Dịch vụ nào không thuộc khả năng của Home Banking?

a)

In séc mới từ Internet

b)

Thanh toán hoá đơn

c)

Xem thông tin về tài khoản

d)

Chuyển tiền giữa các tài khoản

193.

Phương tiện thanh toán có nhiều tiện ích, tiết kiệm tiền mặt, an toàn, đơn giản, linh hoạt là

a)

Hối phiếu

b)

Lệnh phiếu

c)

Séc

d)

Thẻ

194.

Phương thức thanh toán nào không là thanh toán điện tử?

a)

QR Pay

b)

Ví điện tử

c)

COD

d)

Thanh toán tại quầy

195.

Loại thẻ nào không phải là thẻ thanh toán điện tử phổ biến?

a)

Thẻ mua hàng

b)

Thẻ tín dụng

c)

Thẻ trả trước

d)

Thẻ điện thoại

196.

Thanh toán điện tử có thể gặp rủi ro gì?

a)

Tiền giả

b)

Tiền chuyển chậm

c)

Thẻ tín dụng bất hợp pháp

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

197.

 Đặc điểm nào là sự khác biệt rõ ràng giữa Thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ?

a)

Sử dụng trong thanh toán điện tử

b)

Được ngân hàng cấp

c)

Cần số dư tài khoản để thanh toán

d)

Có thời hạn sử dụng

198.

Thẻ nào là loại thẻ thanh toán?

a)

Thẻ nhân viên

b)

Thẻ khách hàng

c)

Thẻ điện thoại

d)

Thẻ trả trước

199.

Hãng nào sau đây không phải là Ví điện tử?

a)

Momo Pay

b)

VTC Cab

c)

Zalo Pay

d)

Moca Pay

200.

Sử dụng ……... khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính.

a)

Tiền số hoá

b)

Tiền điện tử

c)

Ví điện tử

d)

Séc điện tử