wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp học thêm A7

Total questions: 68

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

2.

Đâu là cặp đại từ xưng hô trong hai câu thơ dưới đây:

Mình về có nhớ ta chăng

Ta về, ta nhớ hàm răng mình cười.

a)

Nhớ – nhớ

b)

Mình – ta

c)

Chăng – hàm răng

d)

Về – nhớ

3.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:

Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan”

b)

Từ “tớ” thay thế cho từ “chúng mình”

c)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Huệ”

d)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan” và từ “Huệ”

4.

Xác định đại từ trong câu sau: “Chúng tôi thấy mùa hè nắng nóng, ai cũng sợ” ?

a)

Ai

b)

Chúng tôi, ai

c)

Chúng tôi

d)

Cũng

5.

Chỉ ra đại từ xưng hô trong đoạn văn sau:


Sóc nhảy nhót chuyền cành thế nào ngã trúng ngay vào Chó Sói đang ngủ. Chó Sói choàng dậy tóm được Sóc, định ăn thịt, Sóc bèn van xin :

- Xin ông thả cháu ra...

a)

Sóc, Chó Sói

b)

Sóc, cháu

c)

Chó sói, ông

d)

Ông, cháu

6.

Câu "Hãy cho tôi biết các bạn đang làm gì" có bao nhiêu đại từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Từ nào sau đây không phải là đại từ?

a)

b)

Vứt

c)

Ông

d)

Tao

8.

Câu 1. Đại từ là gì?

a)

Dùng để trở người, sự vật, hoạt động, tính chất… được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi

b)

Đại từ là những từ sử dụng để gọi tên người, sự vật, hoạt động

c)

Đại từ là từ dùng để chỉ tính chất, hoạt động của sự vật hiện tượng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

9.

Từ nào là đại từ trong câu sau:


Ai làm cho bể kia đầy.

Cho ao kia cạn cho gầy cò con.

a)

Ai

b)

c)

Bể

d)

Ao

10.

Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

11.

Tìm các đại từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong các câu sau:

" Ngôi nhà của em rất đẹp, cổng của (a)     được sơn màu xanh".

12.

Tìm những đại từ được dùng trong bài ca dao sau:

Cái cò, cái vạc, cái nông,

Sao mày giẫm lúa nhà ông, hỡi cò?

- Không không, tôi đứng trên bờ,

Mẹ con cái diệc đổ ngờ cho tôi.

Chẳng tin, ông đến mà coi,

Mẹ con nhà nó còn ngồi đây kia.

4 lines
13.

tìm đại từ trong các đoạn thơ sau:

Ta với mình, mình với ta

Lòng ta sau trước mặn mà đinh ninh

Mình đi, mình lại nhớ mình

Nguồn bao nhiêu nước, nghĩa tình bấy nhiêu.

(a)  

14.

Tìm các đại từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong các câu sau:

Trong lớp tôi,...................  cũng rất quý thầy chủ nhiệm.

4 lines
15.

Em hãy sử dụng đại từ thay thế để tránh lỗi lặp từ trong các câu sau:

" Bạn ấy thích nghe nhạc và tôi cũng thích nghe nhạc."

a)

vậy

b)

thế

c)

d)

tôi

16.

Có mấy đại từ trong các đoạn thơ sau:

Ai đi đường ấy mặc ai

Ta về cây lúa, trồng khoai, trồng cà.

a)

2 đại từ

b)

3 đại từ

c)

4đại từ

d)

5 đại từ

17.

Thay thế những từ hoặc cụm từ dưới đây bằng những đại từ thích hợp: Những con ong bay lượn khắp nơi để tìm hoa lấy mật, ở đâu có hoa ở đó có những chú ong.

4 lines
18.

tìm đại từ và cho biết đại từ đó thay thế cho từ ngữ nào trong câu: Buổi sáng, bạn Dũng sang nhà ông ngoại chơi, đến tối bạn ấy về nhà để học bài.

4 lines
19.

Đại từ “sao, thế nào” là đại từ dùng làm gì?

a)

Để trỏ người, sự vật

b)

Để trỏ số lượng

c)

Để hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc

d)

Để hỏi về người, sự vật

20.

Có mấy loại đại từ?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

21.

Xác định đại từ trong câu sau: “Chúng tôi thấy mùa hè nắng nóng, ai cũng sợ” ?

a)

Ai

b)

Chúng tôi, ai

c)

Chúng tôi

d)

Cũng

22.

Từ “bác” trong ví dụ nào sau đây được dùng như một đại từ xưng hô?

a)

Anh Nam là con trai của bác tôi

b)

Bác ngồi đó lớn mênh mông.

c)

Bác được tin rằng/ Cháu làm liên lạc

d)

Người là cha, là Bác, là Anh

23.

Từ nào là đại từ trong câu ca dao sau:

Ai đi đâu đấy hỡi ai,

Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm?

a)

ai

b)

mai

c)

trúc

d)

nhớ

24.

Từ in đậm trong câu sau đây trỏ gì?

Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước. Đó là một truyền thống quý báu của ta.

a)

A. Trỏ người được nói đến

b)

B. Trỏ vật được nói đến

c)

C. Trỏ hoạt động, tính chất được nói đến

d)

D. Trỏ số lượng

25.

Đại từ "ai" trong câu thơ "Em là ai? Cô gái hay nàng tiên" dùng để hỏi về:

a)

A. người

b)

B. số lượng

c)

C. hoạt động

d)

D. tính chất

26.

Từ nào là đại từ trong câu ca dao sau:

Ai đi đâu đấy hỡi ai,

Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm?

a)

A. ai

b)

B. trúc

c)

C. mai

d)

D. nhớ

27.

Trong câu "Tôi đi đứng oai vệ", đại từ "tôi" thuộc ngôi thứ mấy?

a)

A. Ngôi thứ hai

b)

B. Ngôi thứ ba số ít

c)

C. Ngôi thứ nhất số nhiều

d)

D. Ngôi thứ nhất số ít

28.

Đại từ nào sau đây không cùng loại?

a)

A. Tôi

b)

B. Nó

c)

C. Hắn

d)

D. Ai

29.

Trong câu sau, đại từ "nó" giữ chức vụ ngữ pháp gì?

"Người học giỏi nhất lớp 7A7 là nó"

a)

A. Chủ ngữ

b)

B. Vị ngữ

c)

C. Phụ ngữ cho danh từ

d)

D. Phụ ngữ cho động từ

30.

Đại từ "nó" trong câu sau đây chỉ gì?

"Tập thể dục là hoạt động thể chất của cơ thể. giúp ta rèn luyện sức khoẻ tốt hơn".

a)

A. Trỏ người được nói đến

b)

B. Trỏ vật được nói đến

c)

C. Trỏ hoạt động, tính chất được nói đến

d)

D. Trỏ số lượng

31.

Cho biết từ in đậm trong câu văn sau thay thế cho từ ngữ nào?

Cũng đêm hôm đó, người anh thức dậy bàn với vợ: "Em ta còn trẻ, chú ấy sống một mình không còn ai đỡ đần trong công việc đồng áng và an ủi trong những lúc cực nhọc."

a)

A. người anh

b)

B. em ta

c)

C. vợ

d)

D. đêm hôm đó

32.

Hãy biết từ "" trong câu sau dùng để trỏ gì và giữ chức vụ ngữ pháp gì trong câu?

My đi du học. Mọi người đều nhớ .

a)

A. Trỏ người, làm chủ ngữ trong câu.

b)

B. Trỏ người, làm vị ngữ trong câu.

c)

C. Trỏ người, làm phụ ngữ cho động từ.

d)

D. Trỏ người, làm phụ ngữ cho tính từ.

33.

Trong câu ca dao: "Ai đi đâu đấy hỡi ai/ Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm?", đại từ "ai" được dùng để làm gì?

a)

A. Trỏ người

b)

B. Trỏ vật

c)

C. Hỏi người

d)

D. Hỏi vật

34.

Đại từ in đậm trong câu dưới đây dùng để làm gì?

Gò Mộng làng tôi có một vườn cỏ.

a)

Được dùng để thay thế.

b)

Được dùng để hỏi.

c)

Được dùng để xưng hô.

d)

Được dùng để trỏ số lượng.

35.

Đâu không phải là đại từ dùng để xưng hô?

a)

Bao nhiêu.

b)

Tôi.

c)

Chúng nó.

d)

Lũ chúng tôi.

36.

Đại từ in đậm trong câu dưới đây dùng để làm gì?

Rồi chúng tôi như bị lạc vào một thế giới ve sầu và cò, vạc…

a)

Được dùng để xưng hô.

b)

Được dùng để hỏi.

c)

Được dùng để thay thế.

d)

Được dùng để trỏ số lượng.

37.

Tìm đại từ dùng để hỏi trong câu sau: "Nhà bạn ở đâu?".

a)

Nhà.

b)

Bạn.

c)

Đâu.

d)

Ở.

38.

Tìm đại từ dùng để hỏi trong câu sau: "Bạn thường đến trường lúc mấy giờ?".

a)

Thường.

b)

Lúc.

c)

Mấy.

d)

Giờ.

39.

Tìm đại từ trong câu thơ sau?

Ta về mình có nhớ ta

Ta về, ta nhớ những hoa cùng người.

a)

Ta.

b)

Mình.

c)

Ta - Mình.

d)

Người.

40.

Từ in đậm trong câu sau đây thay thế cho từ ngữ nào đứng trước nó?

Bạn Lan rất thông minh. Bạn Tuấn cũng thế.

a)

Bạn Lan.

b)

Rất.

c)

Bạn.

d)

Rất thông minh.

41.

Từ in đậm trong câu sau đây thay thế cho từ ngữ nào đứng trước nó?

Năm nay, cây xoài ở góc vườn rất sai quả. Đó là cây xoài do ba trồng vào ngày mẹ sinh tôi.

a)

Rất sai quả.

b)

Cây xoài ở góc vườn

c)

Góc vườn.

d)

Cây xoài do ba trồng.

42.

Đâu là câu nói có sử dụng đại từ phù hợp trong tình huống:

Em muốn mượn bạn một cuốn sách?

a)

Tớ có thể mượn cậu cuốn sách này được không?

b)

Cuốn sách này tớ cho cậu mượn đúng không?

c)

Cậu mượn cuốn sách này của tớ đúng không?

d)

Sao cậu không mượn cuốn sách này của tớ?

43.

Tìm đại từ trong câu sau?

Cắt kiệt sức rồi, quay tròn xuống đồng xóc như cái diều đứt dây. Chúng tôi ùa chạy ra, con cắt còn ngấp ngoái.

a)

Cái.

b)

Chúng tôi.

c)

Còn.

d)

Tôi.

44.

Tìm đại từ trong đoạn văn sau vào cho biết tác dụng của mỗi đại từ đó?

Một buổi sáng, sóc nhỏ nghe thấy tiếng thút thít của cây non. Chú hỏi:

- Sao bạn khóc?

- Tôi sợ lũ sâu sẽ ăn hết những chiếc lá non...

- Đừng sợ chúng! Tôi sẽ bảo vệ bạn. - Sóc nhỏ quả quyết.

a)

Đại từ xưng hô "tôi", "bạn".

b)

Đại từ xưng hô "lũ sâu".

c)

Đại từ xưng hô "tôi", đại từ để hỏi "sao".

d)

Đại từ thay thế "đừng".

45.

Đâu là từ xưng hô để chỉ người nói trong số các từ in đậm đoạn trích sau?

Cụ già hỏi: - Thầy Bảy, thầy coi giùm con (1) nó là con (2) gì?

Thầy giáo Bảy nhìn con vật rồi bảo: - Đây là một con (3) kì đà! Đúng vậy, một con (4) kì đà!

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

46.

Đâu là câu nói có sử dụng đại từ phù hợp trong tình huống: Em muốn xin phép mẹ sang nhà bạn học bài?

a)

Con sang nhà bạn học bài đây ạ!

b)

Con có thể sang nhà bạn học bài được không mẹ?

c)

Vì sao con phải sang nhà bạn học bài ạ?

d)

Mẹ không cho phép con sang nhà bạn học bài phải không ạ?

47.

Tìm đại từ thay thế trong các câu sau và cho biết đại từ đó thay thế cho từ ngữ nào đứng trước nó?

"Tại đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 32, đoàn thể thao Việt Nam xếp thứ nhất trên bảng tổng sắp huy chương. Đó là thành tích rất đáng tự hào".

a)

Đại từ "đó" thay thế cho "đoàn thể thao Việt Nam".

b)

Đại từ "đó" thay thế cho "đoàn thể thao Việt Nam xếp thứ nhất trên bảng tổng sắp huy chương".

c)

Đại từ "đó" thay thế cho "đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 32".

d)

Đại từ "đó" thay thế cho "thành tích rất đáng tự hào".

48.

Em hãy chỉ ra đại từ có trong câu dưới đây: Bà ngoại tôi rất thích hoa nhài. Mẹ tôi cũng vậy.

a)

Vậy.

b)

Thích.

c)

Bà ngoại tôi.

d)

Hoa nhài.

49.

Đại từ xưng hô là từ được dùng để làm gì?

a)

A. Tự chỉ mình         

b)

B. Chỉ người khác khi giao tiếp

c)

C. Tự chỉ mình hay chỉ người khác khi giao tiếp

d)

D. chỉ người vắng mặt

50.

Khi dùng đại từ xưng hô em cần chú ý điều gì?

a)

A. Chọn từ ngữ lịch sự, thể hiện đúng mối quan hệ giữa mình với người người nghe và người được nhắc tới.

b)

B. Chọn từ ngữ dễ hiểu là được.

c)

C. Chọn từ ngữ lịch sự, phù hợp với người nghe

51.

Điền đại từ xưng hô thích hợp và chỗ trống sau:

Một con quạ khát nước, ......... tìm thấy một cái lọ.

a)

A. quạ

b)

B. nó

c)

C. hắn

52.

Tìm đại từ xưng hô trong câu sau:

Thế nào, gấu rỉ tai cậu điều gì thế?

a)

A. Gấu

b)

B. gì

c)

C. cậu

53.

Khi giao tiếp với Thầy giáo (cô giáo), các em dùng đại từ xưng hô nào để tự chỉ mình?

a)

thầy giáo, cô giáo

b)

bác

c)

em (con)

d)

tôi

54.

Em hãy kể một số danh từ làm đại từ xưng hô để thể hiện rõ thứ bậc, tuổi tác, giới tính?

a)

A. Mày, chúng mày

b)

B. Nó, chúng nó

c)

C. Tôi, chúng tôi

d)

D. Ông, bà, anh, chị, em, cháu, thầy , bạn,.....

55.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

56.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

57.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

58.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

59.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

60.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.

b)

trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.

c)

ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.

d)

trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.

61.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

62.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Mình về với Bác đường xuôi

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người”

(Tố Hữu)

a)

mình - Việt Bắc

b)

về - nhớ

c)

thưa - nhớ

d)

Bác - Người

63.

Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:


“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”

a)

im lìm - yên tĩnh - vắng lặng

b)

vắng lặng - im lìm - yên tĩnh

c)

yên tĩnh - im lìm - vắng lặng

d)

im lìm - vắng lặng - yên tĩnh

64.

Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Lúc con nằm ...........

Lời ru là tấm chăn

Trong giấc ngủ êm đềm

Lời ru thành giấc mộng"

(Xuân Quỳnh)

a)

ấm nóng

b)

ấm áp

c)

âm ấm

d)

ấm nồng

65.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

66.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

67.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

68.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ