Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S12-PM & DM

Total questions: 92

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói đến cấu trúc và cơ chế di truyền cấp phân tử, những phát biểu nào sau đây đúng?

I. Các bộ ba khác nhau bởi số lượng nucleotide ; thành phần nucleotide ; trình tự các nucleotide .

II. RNA polimerase của sinh vật nhân sơ xúc tác tổng hợp mạch RNA theo chiều 5' - 3'; bắt đầu phiên mã từ bộ ba mở đầu trên gen; phân tử RNA tạo ra có thể lai với DNA mạch khuôn.

III. Chỉ có 1 loại RNA polimerase chịu trách nhiệm tổng hợp cả rRNA, mRNA, tRNA. IV. Bộ ba trên mRNA (3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AGU5') là tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

V. Điểm giống nhau giữa quá trình tái bản DNA và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là đều diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA và đều có có enzyme RNA polimerase xúc tác.

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

2.

Khi nói đến cấu trúc và cơ chế di truyền cấp phân tử, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động của gene diễn ra chủ yếu ở giai đoạn phiên mã.

II. Ở sinh vật nhân chuẩn, điều hòa hoạt động của gene diễn ra chủ yếu ở giai đoạn dịch mã.

III. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nucleotide trên DNA là yếu tố quan trọng nhất quyết định tính đặc thù của mỗi loại DNA.

IV. Ở giai đoạn hoạt hoá amino acid, ATP có vai trò cung cấp năng lượng để amino acid được hoạt hoá và gắn với tRNA.

V. RNA polimerase là enzyme trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã ở các gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ.

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

3.

Khi nói đến cấu trúc và cơ chế di truyền cấp phân tử, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Trong quá trình dịch mã, thường trong cùng thời điểm, trên mỗi mRNA thường có một số ribosome hoạt động được gọi là polysome.

II. Trong quá trình dịch mã, nguyên tắc bổ sung giữa codon và anticodon thể hiện trên toàn bộ các nucleotide của mRNA

III. Trong quá trình dịch mã, ribosome dịch chuyển trên mRNA theo chiều 3' → 5'.

IV. Điểm giống nhau trong cơ chế của quá trình phiên mã và dịch mã là đều dựa trên nguyên tắc bổ sung.

V. Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực, chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gene.

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

4.

Cho các thành phần: I. mRNA của gene cấu trúc; II. Các loại nucleotide A, U, G, C; III. RNA polimerase; IV. DNA ligase; V. DNA polimerase. Các thành phần tham gia vào quá trình phiên mã các gene cấu trúc của operon Lac ở E.coli là:

a)

III. và V.

b)

II. và III.

c)

I., II. và III.

d)

II, III. và IV.

5.

Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực?

a)

Nhân.

b)

Tế bào chất.

c)

Màng tế bào.

d)

Thể Gongi.

6.

Khi gene phiên mã thì mạch mới được tổng hợp như thế nào?

a)

Liên tục theo chiều từ 3' đến 5' ngược chiều mạch gốc.

b)

Liên tục theo chiều từ 5' đến 3' ngược chiều mạch gốc.

c)

Gián đoạn theo chiều từ 5' đến 3' cùng chiều mạch gốc.

d)

Gián đoạn theo chiều từ 3' đến 5' cùng chiều mạch gốc.

7.

Vì sao nói quá trình sinh tổng hợp protein được gọi là dịch mã?

a)

Đây là quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide từ các amino acid trong tế bào chất của tế bào.

b)

Quá trình này diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và có sự tham gia của ribosome.

c)

Đây là quá trình chuyển thông tin di truyền từ dạng các mã di truyền trên mRNA thành các amini acid.

d)

Đây là quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

8.

Nguyên tắc bổ sung có tầm quan trọng với bao nhiêu cơ chế di truyền sau? I. Tái bản DNA. II. Hình thành mạch đơn. III. Phiên mã. IV. Mở xoắn. V. Dịch mã.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

9.

Một gene rất ngắn được tổng hợp nhân tạo trong ống nghiệm có trình tự nucleotide như sau:

Mạch I: (1) TAC ATG ATC ATT TCA ACT AAT TTC TAG GTA CAT (2)

Mạch II: (1) ATG TAC TAG TAA AGT TGA TTA AAG ATC CAT GTA (2)

Gene này dịch mã trong ống nghiệm cho ra 1 chuỗi polypeptide chỉ gồm 5 amino acid. Hãy cho biết mạch nào được dùng làm khuôn để tổng hợp ra mRNA và chiều sao mã (phiên mã) trên gen?

a)

Mạch II làm khuôn, chiều sao mã (phiên mã) từ (2) (1)

b)

Mạch II làm khuôn, chiều sao mã (phiên mã) từ (1) (2)

c)

Mạch I làm khuôn, chiều sao mã (phiên mã) từ (2) (1)

d)

Mạch I làm khuôn, chiều sao mã (phiên mã) từ (1) (2)

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng về vùng điều hoà của gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

a)

Trong vùng điều hoà có chứa trình tự nucleotide kết thúc quá trình phiên mã.

b)

Vùng điều hoà cũng được phiên mã ra mRNA.

c)

Trong vùng điều hoà có trình tự nucleotide đặc biệt giúp RNA polimerase có thể nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã.

d)

Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' trên mạch mã gốc của gene.

11.

Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Khi dịch mã, ribosome chuyển dịch theo chiều 5'→3' trên phân tử mRNA.

b)

Khi dịch mã, ribosome chuyển dịch theo chiều 3'→5' trên phân tử mRNA.

c)

Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribosome tham gia dịch mã trên một phân tử mRNA.

d)

Amino acid mở đầu trong quá trình dịch mã là methyonine.

12.

Bộ ba đối mã (anticodon) của tRNA vận chuyển amino acid methyonine là:

a)

5'AUG3'.

b)

3'CAU5'.

c)

5'CAU3'.

d)

3'AUG5'

13.

Cho các loại nucleic acid và các quá trình truyền đạt thông tin di truyền:

Cho các loại nucleic acid và các quá trình truyền đạt thông tin di truyền:

1. DNA mạch kép.

2. mRNA ở nhân sơ và nhân chuẩn.

3. tRNA.

4. rRNA.

5. Quá trình tái bản ở sinh vật nhân chuẩn.

6. Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ.

7. Quá trình dịch mã.

8. Quá trình sao chép ngược ở virus.

Nguyên tắc bổ sung giữa các nucleotide được thể hiện trong bao nhiêu cấu trúc và cơ chế di truyền?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

14.

Khẳng định nào dưới đây là không đúng về RNA polymerase của sinh vật nhân sơ?

a)

Xúc tác tổng hợp mạch RNA theo chiều 5' - 3'.

b)

Chỉ có 1 loại RNA polymerase chịu trách nhiệm tổng hợp cả rRNA, mRNA, tRNA.

c)

Bắt đầu phiên mã từ bộ ba mở đầu trên gene.

d)

Phân tử RNA tạo ra có thể lai với DNA mạch khuôn.

15.

Các bộ ba nào sau đây trên mRNA có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

a)

3'GAU5', 3'AAU5', 3'AUG5'.

b)

3'UAG5', 3'UAA5', 3'AGU5'.

c)

3'UAG5', 3'UAA5', 3'UGA5'.

d)

3'GAU5', 3'AAU5', 3'AGU5'.

16.

Phân tử tRNA mang amino acid foocmin methyonine ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã (anticodon) là gì?

a)

5'AUG3'.

b)

5'UAC3.

c)

3'AUG5'.

d)

3'UAC5'.

17.

Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình tái bản DNA và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là gì?

a)

Đều diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA.

b)

Đều có sự hình thành các đoạn Okazaki.

c)

Đều theo nguyên tắc bổ sung.

d)

Đều có sự xúc tác của enzyme DNA polimerase.

18.

Mỗi gene mã hóa protein điển hình có 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng trình tự nucleotide nằm ở đầu 5' trên mạch mã gốc của gene có chức năng gì?

a)

Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã.

b)

Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.

c)

Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã.

d)

Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.

19.

Trong quá trình sinh tổng hợp protein, ở giai đoạn hoạt hoá amino acid, ATP có vai trò cung cấp năng lượng

a)

Để các ribosome dịch chuyển trên mRNA.

b)

Để amino acid được hoạt hoá và gắn với tRNA.

c)

Để cắt bỏ amino acid mở đầu ra khỏi chuỗi polypeptide.

d)

Để gắn bộ ba đối mã của tRNA với bộ ba trên mRNA.

20.

Loại enzyme nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

a)

Ligase.

b)

Restricrase.

c)

RNA polimerase.

d)

DNA polimerase.

21.

Ở sinh vật nhân thực, codon nào sau đây mã hoá amino acid methyonine?

a)

5'UUG3'.

b)

5'UAG3'.

c)

5'AGU3'.

d)

5'AUG3'.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình dịch mã?

a)

Ribosome dịch chuyển trên mRNA theo chiều 3' → 5'.

b)

Trong cùng thời điểm, trên mỗi mRNA thường có một số ribosome hoạt động được gọi là polysome.

c)

Nguyên tắc bổ sung giữa codon và anticodon thể hiện trên toàn bộ các nucleotide của mRNA.

d)

Có sự tham gia trực tiếp của DNA, mRNA, tRNA và rRNA.

23.

Một đoạn phân tử protein có trình tự amino acid Val-Tyr-IIe-Lys. Biết các amino acid được quy định bởi các bộ ba như sau:

Val: GUU, GUC, GUA, GUG

Tyr: UAU, UAC

IIe: AUU, AUC, AUA

Lys: AAA, AAG

Theo lí thuyết có bao nhiêu đoạn phân tử DNA khác nhau cùng quy định đoạn phân tử protein nói trên?

(a)  

24.

Ở tế bào nhân thực, sau khi thực hiện phiên mã xong thì thực hiện tiếp quá trình nào?

a)

Đưa ra tế bào chất tại đó kết hợp với ribosome và tRNA để tổng hợp protein.

b)

Cắt bỏ các đoạn intron, nối các êxon lại với nhau thành mRNA trưởng thành.

c)

Cắt bỏ các đoạn êxom, nối các intron lại với nhau thành mRNA trưởng thành.

d)

Nối các RNA thông tin của các gene khác nhau lại thành mRNA trưởng thành.

25.

Loại enzyme nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

a)

Restricrase.

b)

Ligase.

c)

RNA polimerase.

d)

DNA polimerase.

26.

Loại enzyme nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

a)

DNA polimerase.

b)

Ligase.

c)

Restricrase.

d)

RNA polimerase.

27.

Trong tái bản, phát biểu sau đây đúng về đoạn okazaki?

a)

Đoạn DNA được tổng hợp liên tục theo mạch khuôn của DNA.

b)

Một phân tử RNA thông tin được phiên mã từ mạch gốc của gene.

c)

Từng đoạn poli nucleotide được tổng hợp ngược chiều tháo xoắn.

d)

Các đoạn của mạch mới được tổng hợp trên cả hai mạch khuôn.

28.

Sự hoạt động đồng thời của nhiều ribosome trên cùng một phân tử mRNA có vai trò gì?

a)

Làm tăng năng suất tổng hợp protein cùng loại.

b)

Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác.

c)

Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục.

d)

Làm tăng năng suất tổng hợp protein khác loại.

29.

Mô tả nào dưới đây đúng về quá trình dịch mã?

a)

Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide chỉ thực sự được bắt đầu khi tRNA có bộ ba đối mã là AUG liên kết đực với bộ ba khởi đầu trên mRNA.

b)

Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tRNA mang một axit quan đặc biệt gắn vào với bộ ba kết thúc trên mRNA.

c)

Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide chỉ thực sự bắt đầu khi tRNA có bộ ba đối mã là UAC liên kết được với bộ ba khởi.

d)

Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tRNA mang bộ ba đối mã đến khớp vào với bộ ba kết thúc trên mRNA.

30.

Mô tả nào dưới đây về quá trình phiên mã và dịch mã là đúng?

a)

A. Phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân sơ xảy ra cùng một thời điểm.

b)

B. Chiều dài của phân tử mRNA ở sinh vật nhân sơ đúng bằng chiều dài đoạn mã hóa của gene.

c)

C. Mỗi gene ở sinh vật nhân sơ được phiên mã ra một phân tử mRNA riêng.

d)

D. Ở sinh vật nhân sơ sau khi phiên mã đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.

31.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:

I. RNA polimerase bắt đầu tổng hợp mRNA tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).

II. RNA polimerase bám vào vùng điều hòa làm gene tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3’ → 5’.

III. RNA polimerase trượt dọc theo mạch mã gốc trên gene có chiều 3’ → 5’.

IV. Khi RNA polimerase di chuyển tới cuối Gene, cặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.

Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là:

a)

A. I → IV → III → II.

b)

B. IV → I → III → II.

c)

C. II → I → III → IV.

d)

D. I → IV → III → II.

32.

Cho biết các bộ ba trên mRNA mã hóa cho các amino acid tương ứng là:

5' CUG 3' - Leu; 5' GUC 3' - Vak; 5' ACG 3' - Thr; 5' GCA 3' - Ala.

Từ đoạn mạch gốc chứa bốn mã di truyền của môt gene không phân mảnh có trình tự các đơn phân 5' CAGCGTGACCAG 3'.

Phiên mã tổng hợp đoạn mRNA

Theo nguyên tắc dịch mã thì từ đoạn mRNA này sẽ tổng hợp được đoạn polypeptide có trình tự amino acid là gì?

a)

A. Val- Ala- Leu- Val.

b)

B. Leu- Val- Thr- Val.

c)

C. Leu- Val- Thr- Leu.

d)

D. Val- Ala- Leu- Thr.

33.

Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột biến xảy ra, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Sự tái bản DNA xả ra ở nhiêu điểm trong mỗi phân tử DNA.

b)

B. Trong dịch mã, sự kết cặp các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả nucleotide trên phân tử mRNA.

c)

C. Trong tái bản DNA, sự kết cặp các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nucleo

d)

Trong phiên mã, sự kết cặp các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nucleotide trên mạch mã gốc ở vùng mã hóa của gene .

34.

Khi nói đến phiên mã, dịch mã, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong quá trình phiên mã, mạch RNA mới được tạo ra theo chiều từ 3' → 5'.

b)

Trong quá trình tổng hợp RNA, mạch RNA mới tổng hợp theo chiều 5' → 3'.

c)

Trong quá trình tổng hợp protein, mRNA được dịch mã theo chiều từ 5' → 3'.

d)

Trong quá trình tổng hợp RNA, mạch gốc DNA được phiên mã theo chiều 3' → 5'.

35.

Một gene ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hydrogen và có 900 nucleotide loại Guanine. Mạch 1 của gene có số nucleotide loại adenine chiếm 30% và số nucleotide loại Guanine chiếm 10% tổng số nucleotide của mạch. Số nucleotide mỗi loại ở mạch 1 của gene này là gì?

a)

A=450; T=150; G=150; C=750

b)

A=750; T=150; G=150; C=150

c)

A=450; T=150; G=750; C=150

d)

A=150; T=450; G=750; C=150

36.

Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế nào?

a)

Dịch mã.

b)

Tái bản DNA.

c)

Phiên mã.

d)

Giảm phân và thụ tinh.

37.

Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình tái bản DNA và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là gì?

a)

Đều có sự xúc tác của enzyme DNA polimerase để lắp ráp với các nucleotide trên mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung.

b)

Các quá trình thường thực hiện một lần trong một tế bào.

c)

Diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA.

d)

Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung.

38.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

Ribosome.

39.

Trong quá trình dịch mã, mRNA thường gắn với một nhóm ribosome gọi là poliribosome có ý nghĩa gì?

a)

Tăng hiệu suất tổng hợp protein.

b)

Điều hoà sự tổng hợp protein.

c)

Tổng hợp các protein cùng loại.

d)

Tổng hợp được nhiều loại protein

40.

Loại enzyme nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

a)

DNA polimerase.

b)

Ligase.

c)

Restricrase.

d)

RNA polimerase.

41.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của cấu trúc nào?

a)

Mạch mã hoá.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

Mạch mã gốc.

42.

Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình tái bản DNA và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là gì?

a)

Đều có sự xúc tác của enzyme DNA polimerase để lắp ráp với các nucleotide trên mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung.

b)

Các quá trình thường thực hiện một lần trong một tế bào.

c)

Diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA.

d)

Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung.

43.

Phân tử mRNA ở tế bào nhân sơ được phiên mã từ một gene nhân sơ có 3000 nucleotide sau đó tham gia vào quá trình dịch mã. Quá trình tổng hợp protein có 5 ribosome cùng trượt trên mRNA đó. Số amino acid môi trường cần cung cấp để hoàn tất quá trình dịch mã trên bao nhiêu?

a)

9980.

b)

2500.

c)

9995.

d)

1495.

44.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

Ribosome.

45.

Sự hoạt động đồng thời của nhiều ribosome trên cùng một phân tử mRNA có vai trò gì?

a)

Làm tăng năng suất tổng hợp protein cùng loại.

b)

Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác.

c)

Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục.

d)

Làm tăng năng suất tổng hợp protein khác loại.

46.

Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra ở đâu?

a)

Ribosome.

b)

Tế bào chất.

c)

Nhân tế bào.

d)

Ti thể.

47.

Quá trình phiên mã xảy ra ở đâu?

a)

Sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn.

b)

Sinh vật có DNA mạch kép.

c)

Sinh vật nhân chuẩn, vi rút.

d)

Virus, vi khuẩn.

48.

Ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực có sự khác nhau về amino acid mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi polypeptide. Sự sai khác đó là gì?

a)

Ở sinh vật nhân sơ, amino acid mở đầu là foocmin metonin còn ở sinh vật nhân thực là methyonine.

b)

Ở sinh vật nhân thực là amino acid foocmin methyonine còn ở sinh vật nhân sơ là methyonine.

c)

Ở sinh vật nhân sơ là amino acid foocmin methyonine còn ở sinh vật nhân thực là valin.

d)

Ở sinh vật nhân sơ là amino acid foocmin methyonine còn ở sinh vật nhân thực là glutamic.

49.

RNA được tổng hợp từ mạch nào của gen?

a)

Từ mạch có chiều 5' → 3'.

b)

Từ cả hai mạch đơn.

c)

Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.

d)

Từ mạch mang mã gốc.

50.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mRNA?

a)

mRNA có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.

b)

mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.

c)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C.

d)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C.

51.

Loại nucleic acid tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribosome?

a)

rRNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

DNA.

52.

Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều có đặc điểm gì?

a)

Kết thúc bằng Met.

b)

Bắt đầu bằng amino acid Met.

c)

Bắt đầu bằng axit foocmin-Met.

d)

Bắt đầu từ một phức hợp aa-tRNA.

53.

Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide là chức năng của cấu trúc nào?

a)

rRNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

RNA.

54.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử gì?

a)

DNA và RNA.

b)

Protein

c)

RNA.

d)

DNA

55.

Trong quá trình phiên mã, RNA polimerase sẽ tương tác với vùng nào để làm gene tháo xoắn?

a)

Vùng khởi động.

b)

Vùng mã hoá.

c)

Vùng kết thúc.

d)

Vùng vận hành.

56.

Trong quá trình phiên mã, RNA polimerase sẽ tương tác với vùng nào để làm gene tháo xoắn?

a)

Vùng khởi động.

b)

Vùng mã hoá.

c)

Vùng kết thúc.

d)

Vùng vận hành.

57.

Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế nào?

a)

Tái bản, tổng hợp RNA, dịch mã.

b)

Tổng hợp DNA, dịch mã.

c)

Tái bản, tổng hợp RNA.

d)

Tổng hợp DNA, RNA.

58.

Chiều nào của mạch khuôn trên DNA được dùng để tổng hợp mRNA và chiều tổng hợp mRNA lần lượt?

a)

5' → 3' và 5' → 3'.

b)

3' → 5' và 3' → 5'.

c)

5' → 3' và 3' → 5'.

d)

3' → 5' và 5' → 3'.

59.

Mạch khuôn của gene có đoạn 3' TATGGGCATGTA 5' thì mRNA được phiên mã từ mạch khuôn này có trình tự nucleotide là gì?

a)

3'AUACCCGUACAU5'.

b)

5'AUACCCGUACAU3'.

c)

3'ATACCCGTACAT5'.

d)

5'ATACCCGTACAT3'.

60.

Giai đoạn hoạt hoá amino acid của quá trình dịch mã diễn ra ở đâu?

a)

Nhân con.

b)

Tế bào chất.

c)

Nhân.

d)

Màng nhân.

61.

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá amino acid là gì?

a)

Amino acid hoạt hoá.

b)

Amino acid tự do.

c)

Chuỗi polypeptide.

d)

Phức hợp aa-tRNA.

62.

Trên tRNA thì bộ ba đối mã (anticodon) có nhiệm vụ gì?

a)

Xúc tác hình thành liên kết giữa amino acid với tRNA.

b)

Xúc tác vận chuyển amino acid đến nơi tổng hợp protein.

c)

Xúc tác hình thành liên kết peptide.

d)

Nhận biết codon đặc hiệu trên mRNA trong quá trình tổng hợp protein.

63.

Bản chất của mối quan hệ DNA → RNA → chuỗi polypeptide là gì?

a)

Trình tự các cặp nucleotide trên DNA quy định trình tự các nucleotide trên mRNA, từ đó quy định trình tự các amino acid trên chuỗi polypeptide.

b)

Trình tự các bộ ba mã sao quy định trình tự các bộ ba đói mã trên tRNA, từ đó quy định trình tự các amino acid.

c)

Trình tự các nucleotide trên mạch khuôn DNA quy định trình tự các nucleotide trên mRNA, từ đó quy định trình tự các amino acid trên chuỗi polypeptide.

d)

Trình tự các nucleotide trên mRNA quy định trình tự các nucleotide trên DNA, từ đó quy định trình tự các amino acid trên chuỗi polipepetit.

64.

Chiều dài của gene D ở sinh vật nhân sơ là 510 nm. Mạch 1 của nó có 400 nucleotide loại A, 500 nucleotide loại T và 400 nucleotide loại G. Phân tử mRNA có chiều dài tương ứng vừa được tổng hợp trên mạch 2 của gene D có số nucleotide từng loại là bao nhiêu?

a)

U=300; G=400; C=200; A=600.

b)

U=200; G=400; C=200; A=700.

c)

U=400; G=200; C=400; A=500.

d)

U=500; G=400; C=200; A=400.

65.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptide đầu tiên được hình thành như thế nào?

a)

Hai amino acid kế nhau.

b)

Amino acid thứ nhất với amino acid thứ hai.

c)

Amino acid mở đầu với amino acid thứ nhất.

d)

Hai amino acid cùng loại hay khác loại.

66.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử gì?

a)

mRNA.

b)

DNA.

c)

Protein.

d)

mRNA và protein.

67.

Một phân tử mRNA dài 1,02.10-3 mm điều khiển tổng hợp protein. Quá trình dịch mã có 5 ribosome cùng trượt 3 lần trên mRNA. Tổng số amino acid môi trường cung cấp cho quá trình sinh tổng hợp là bao nhiêu?

(a)  

68.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là gì?

a)

DNA-polimerase.

b)

Restricrase.

c)

DNA-ligase.

d)

RNA-polimerase.

69.

Cho các thông tin sau đây: I. mRNA sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein. II. Khi ribosome tiếp xúc với mã kết thúc trên mRNA thì quá trình dịch mã hoàn tất. III. Nhờ một enzyme đặc hiệu, amino acid mở đầu được cắt khỏi chuỗi polypeptide vừa tổng hợp. IV. mRNA sau phiên mã phải được cắt bỏ intron, nối các exon lại với nhau thành mRNA trưởng thành. Có bao nhiêu phát biểu đúng về quá trình phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4

70.

Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: GGG - Gly; CCC - Pro; GCU - Ala; CGA- Arg; UCG - Ser; AGC - Ser. Một đoạn mạch gốc của một gene ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5' AGCCGACCCGGG 3'. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là gì?

a)

Pro - Gly - Ser - Ala.

b)

Ser - Ala - Gly - Pro.

c)

Gly - Pro - Ser - Arg.

d)

Ser - Arg - Pro - Gly.

71.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều nào?

a)

3' → 3'.

b)

3' → 5'.

c)

5' → 3'.

d)

5' → 5'.

72.

Giai đoạn hoạt hoá amino acid của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải chất nào?

a)

lipit.

b)

ADP.

c)

ATP.

d)

Glucose.

73.

Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử RNA?

a)

Tất cả các loại RNA đều có cấu tạo mạch thẳng.

b)

tRNA có chức năng vận chuyển amino acid tới ribosome.

c)

mRNA được sao y khuôn từ mạch gốc của DNA.

d)

Trên các tRNA có các anticodon giống nhau.

74.

Cặp nitrogenous base nào sau đây không có liên kết hydrogen bổ sung?

a)

U và T.

b)

T và A.

c)

A và U.

d)

G và C.

75.

Một gene ở sinh vậy nhân sơ có 2025 liên kết hidro, mRNA do gene đó tổng hợp có G - A = 125 nucleotide; C - U = 175 nucleotide. Được biết tất cả số nucleotide loại T của gene đều tập trung trên mạch mã gốc. Số nucleotide mỗi loại trên mRNA là gì?

a)

A=225; G=350; C=175; U=0.

b)

A=350; G=225; C=175; U=0.

c)

A=175; G=225; C=350; U=0.

d)

U=225; G=350; C=175; A=0.

76.

Trong một operon, nơi enzyme RNA- polimerase bám vào khởi động phiên mã là gì?

a)

Vùng khởi động.

b)

Vùng vận hành.

c)

Vùng điều hoà.

d)

Vùng mã hóa.

77.

Cho đoạn mạch gốc của phân tử DNA có trình tự nucleotide như sau: 3' TAC TAT TAT TAT TAT TAT TAT TAT ATT 5'. Phân tử DNA này thực hiện phiên mã và dịch mã thì số amino acid trong chuỗi polypeptide tương ứng bao nhiêu?

a)

7.

b)

5.

c)

3.

d)

1.

78.

Cho biết các cô đon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: GGG–Gly; CCCPro; GCUAla; CGAArg; UCGSer; AGCSer. Một đoạn mạch gốc của một gene ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5^' AGCCGACCCGGG3^'. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 loại amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là gì?

a)

Pro-Gly-Ser-Ala.

b)

Ser-Ala-Gly-Pro.

c)

Gly-Pro-Ser-Arg.

d)

Ser-Arg-Pro-Gly.

79.

Trên tRNA thì bộ ba đối mã (anticodon) có nhiệm vụ gì?

a)

Xúc tác hình thành liên kết giữa amino acid với tRNA.

b)

Xúc tác vận chuyển amino acid đến nơi tổng hợp protein.

c)

Xúc tác hình thành liên kết peptide.

d)

Nhận biết codon đặc hiệu trên mRNA trong quá trình tổng hợp protein.

80.

Bộ ba mã sao 5'GCA3' có bộ ba đối mã tương ứng là gì?

a)

5' CGU 3'.

b)

5' GCA 3'.

c)

3' CGT 5'.

d)

5' UGC 3'.

81.

Một phân tử mRNA dài 1,02.10−3 mm điều khiển tổng hợp protein. Quá trình dịch mã có 5 ribosome cùng trượt qua 3 lần trên mRNA. Tổng số amino acid môi trường cung cấp cho quá trình sinh tổng hợp là bao nhiêu?

a)

7500.

b)

7485.

c)

15000.

d)

14985.

82.

Một gene tái bản ba lần, mỗi gene con tạo ra phiên mã 2 lần và trên mỗi bản sao có 10 ribosome trượt không lặp lại. Số phân tử protein bậc 1 được tổng hợp là bao nhiêu?

a)

120.

b)

140.

c)

160.

d)

180.

83.

Chiều của mạch khuôn trên DNA được dùng để tổng hợp mRNA và chiều tổng hợp mRNA lần lượt là gì?

a)

5' → 3' và 5' → 3'.

b)

3' → 5' và 3' → 5'.

c)

5' → 3' và 3' → 5'.

d)

3' → 5' và 5' → 3'.

84.

Ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực có sự khác nhau về amino acid mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi polypeptide. Sự sai khác đó là gì?

a)

Ở sinh vật nhân sơ, amino acid mở đầu là foocmin metonin còn ở sinh vật nhân thực là methyonine.

b)

Ở sinh vật nhân thực là amino acid foocmin methyonine còn ở sinh vật nhân sơ là methyonine.

c)

Ở sinh vật nhân sơ là amino acid foocmin methyonine còn ở sinh vật nhân thực là valin.

d)

Ở sinh vật nhân sơ là amino acid foocmin methyonine còn ở sinh vật nhân thực là glutamic.

85.

Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Khi dịch mã, ribosome chuyển dịch theo chiều 5' → 3' trên phân tử mRNA.

b)

Khi dịch mã, ribosome chuyển dịch theo chiều 3' → 5' trên phân tử mRNA.

c)

Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribosome tham gia dịch mã trên một phân tử mRNA.

d)

Amino acid mở đầu trong quá trình dịch mã là methyonine.

86.

Bản chất của mối quan hệ DNA → RNA → chuỗi polypeptide là gì?

a)

Trình tự các cặp nucleotide trên DNA quy định trình tự các nucleotide trên mRNA, từ đó quy định trình tự các amino acid trên chuỗi polypeptide.

b)

Trình tự các bộ ba mã sao quy định trình tự các bộ ba đói mã trên tRNA, từ đó quy định trình tự các amino acid.

c)

Trình tự các nucleotide trên mạch khuôn DNA quy định trình tự các nucleotide trên mRNA, từ đó quy định trình tự các amino acid trên chuỗi polypeptide.

d)

Trình tự các nucleotide trên mRNA quy định trình tự các nucleotide trên DNA, từ đó quy định trình tự các amino acid trên chuỗi polipepetit.

87.

Một gene ở sinh vậy nhân sơ có 2025 liên kết hidro, mRNA do gene đó tổng hợp có G - A = 125 nucleotide; C - U = 175 nucleotide. Được biết tất cả số nucleotide loại T của gene đều tập trung trên mạch mã gốc. Số nucleotide mỗi loại trên mRNA là

a)

A=225; G=350; C=175; U=0

b)

A=350; G=225; C=175; U=0

c)

A=175; G=225; C=350; U=0

d)

U=225; G=350; C=175; A=0

88.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:

I. Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tRNA (UAC) gắn bổ sung với codon mở đầu (AUG) trên mRNA.

II. Tiểu đơn vị lớn của ribosome kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribosome hoàn chỉnh.

III. Tiểu đơn vị bé của ribosome gắn với mRNA ở vị trí nhạn biết đặc hiệu.

IV. Côđon thứ hai trên mRNA gắn bổ sung với anticodon của phức hệ aaI – tRNA (aaI: amino acid đứng liền sau amino acid mở đầu).

V. Ribosome dịch đi 1 codon trên mRNA theo chiều 5’ → 3’.

VI. Hình thành liên kết peptide giữa amino acid mở đầu và aaI.

Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi polypeptide là:

a)

A. III→ I → II → IV → VI → V.

b)

B. I → III → II → IV → VI → V.

c)

C. II → I → III → IV → VI → V.

d)

D. V → II → I → IV → VI → III.

89.

Khi nói về số lần tái bản và số lần phiên mã của các gene ở một tế bào nhân thực, trong trường hợp không có đột biến, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Các gene trên các NST khác nhau có số lần tái bản bằng nhau và số lần phiên mã thường khác nhau.

b)

B. Các gene nằm trên cùng một NST có số lần tái bản khác nhau và số lần phiên mã thường khác nhau.

c)

C. Các gene trên các NST khác nhau có số lần tái bản bằng nhau và số lần phiên mã thường bằng nhau.

d)

D. Các gene nằm trong một tế bào có số lần tái bản bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau.

90.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là gì?

a)

A. DNA-polimerase.

b)

B. Restricrase.

c)

C. DNA-ligase.

d)

D. RNA-polimerase.

91.

Phát biểu sau đây đúng RNA vận chuyển?

a)

A. Có 3 bộ ba đối mã, mỗi bộ ba đối mã khớp bổ sung với một bộ ba trên mRNA.

b)

B. Chỉ gắn với 1 loại aa, aa được gắn vào đầu 3' của chuỗi pôlinucleotide.

c)

C. Có chức năng vận chuyển amino acid (aa) và vận chuyển các chất khác khi dịch mã.

d)

D. Có cấu trúc theo nguyên tắc bổ sung nên A = U và G = C.

92.

Mạch gốc của gene có trình tự các đơn phân 3'ATGCTAG5'. Trình tự các đơn phân tương ứng trên đoạn mạch của phân tử mRNA do gene này tổng hợp là gì?

a)

A. 3'ATGCTAG5'.

b)

B. 5'AUGCUA3'.

c)

C. 3'UACGAUC5'.

d)

D. 5'UACGAUC3'.