wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

huyentran

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Số liệu NSLĐ của 1 nhóm công nhân như sau

7,8,14,28,16,14,25,15,18,15,21,14,13

NSLĐ trung bình của 1 công nhân là

a)

14

b)

15

c)

17

d)

16

2.

Từ câu 1 , yếu vị (MODE) về NSLĐ LÀ

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

3.

3. Từ số liệu câu 1, số trung vị (Median) về NSLĐ (kg):

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

4.

4. Sau khi phân tổ thống kê

a)

A. Các đơn vị cá biệt có đặc điểm giống nhau theo công thức phân tổ được đưa vào 1 tổ

b)

B. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau

c)

C. Giữa các tổ có tính chất khác nhau

d)

D. Tất cả đều đúng

5.

5. Tất cả các chỉ tiêu sau đều là chỉ tiêu đo lường độ biến thiên, ngoại trừ:

a)

A. Số bình quân

b)

B. Phương sai

c)

C. Khoảng biến thiên

d)

D. Độ lệch tuyệt đối bình quân

6.

6. Trình độ văn hóa, huân chương lao động hạng nhất, nhì , ba,…thuộc loại thang đo (TĐ):

a)

A. TĐ thứ bậc.

b)

B. TĐ khoảng, TĐ định danh.

c)

C. TĐ định lượng.

d)

C. TĐ định lượng.

D. TĐ tỷ lệ.

7.

7. Trong một dãy số phân phối, số lượng các quan sát trong tổ được gọi là:

a)

A. Trị số giữa của tổ

b)

B. Tần số của tổ

c)

C. Tần suất của tổ

d)

D. Khoảng cách tổ

8.

8. Số trung bình cho biết:

a)

A. Mức độ phổ biến nhất của tổng thể

b)

B. Mức độ đại diện của tổng thể

c)

C. Mức độ lớn nhất của tổng thể

d)

D. Mức độ biến thiên của tổng thể

9.

9. Trong kiểm định giả thuyết thống kê, ký hiệu α gắn với:

a)

A. Lực của kiểm định

b)

B. Xác suất mắc sai lầm loại 1

c)

C. Xác suất mắc sai lầm loại 2

d)

D. Xác suất không bác bỏ giả thuyết Ho khi nó

đúng.

10.

10. Tiêu thức thống kê là:

a)

A. Đặc điểm của một tổ thống kê

b)

B. Đặc điểm của một nhóm đơn vị thuộc tổng thể thống kê

c)

C. Đặc điểm đơn vị thống kê

d)

D. Cả 3 câu trên đều đúng.

11.

12. Tài liệu cho về mức năng suất lao động của công nhân trong 1 tổ sản xuất như sau:

Mức NSLD(sản phẩm/công nhân)

10

11

13

14

15

Số công nhân

4

6

5

4

3

Năng suất lao động trung bình X, số trung vị Me , yếu vị Mo , thì ta có:

a)

A. Me < X < Mo

b)

B. Me < Mo < X

c)

C. X < Me < Mo

d)

D. Mo < X < Me

12.

13. Phân tích thống kê quan trọng đối với lĩnh vực nghiên cứu nào:

a)

A. Kinh tế học.

b)

B. Khoa học tự nhiên.

c)

C. Khoa học xã hội.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

13.

14. Chức năng quan trọng nhất của thống kê mô tả:

a)

A. Tóm tắt và mô tả nội dung dữ liệu

b)

B. Thu thập dữ liệu

c)

C. Chỉnh sửa dữ liệu

d)

D. Không có cái nào đúng

14.

15. Chức năng quan trọng nhất của thống kê suy luận:

a)

A. Tóm tắt nội dung dữ liệu

b)

B. Mô tả các đặt trưng của dữ liệu

c)

C. Tính các giá trị mean, median, mode, sum …

d)

D. Rút ra suy luận về các đặc điểm của tổng thể từ các đặc điểm tương ứng của mẫu

15.

16. Điều kiện cần để thống kê suy luận có giá trị

a)

A. Mẫu độc lập

b)

B. Mẫu ngẫu nhiên

c)

C. Mẫu đại diện được cho tổng thể

d)

D. Mẫu lớn

16.

17. Các đặc trưng mô tả đo lường mức độ tập trung của phân phối tần số

a)

A. Mean, Mode, Variance

b)

B. Mean, Median, Mode

c)

C. Mean, Max, Min

d)

D. Variance, Std. Dev., Range

17.

18. Các đặc trưng mô tả đo lường mức độ phân tán của phân phối tần số

a)

A. Std. Dev., Variance, Range

b)

B. Std. Dev., Variance, Skewness

c)

C. Std. Dev., Skewness, Mean

d)

D. Kurtosis, Variance, Range

18.

19. Các đặc trưng mô tả trình bày dạng của phân phối tần số

a)

A. Skewness, Kurtosis

b)

B. Std. Dev., Variance, Skewness

c)

C. Std. Dev., Skewness, Mean

d)

D. Kurtosis, Variance, Range

19.

20. Dữ liệu được phân loại theo nguồn sử dụng gồm

a)

A. Dữ liệu thứ cấp / Secondary Data

b)

B. Dữ liệu định tính / Qualitative Data

c)

C. Dữ liệu sơ cấp / Primary Data

d)

D. Câu A, C đúng

20.

21. Dữ liệu được phân loại theo bản chất gồm

a)

A. Dữ liệu định tính / Qualitative Data

b)

B. Dữ liệu định lượng / Quantitative Data

c)

C. Cả A, B đúng

d)

D. Cả A, B sai

21.

22. Thang đo nào dùng cho dữ liệu định tính:

a)

A. Nominal / Interval

b)

B. Nominal / Ordinal

c)

C. Ordinal / Interval

d)

D. Interval / Ratio

22.

23. Thang đo nào dùng cho dữ liệu định lượng:

a)

A. Nominal / Interval

b)

B. Nominal / Ordinal

c)

C. Ordinal / Interval

d)

D. Interval / Ratio

23.

1. Trong Excel khi cần thống kê dữ liệu, ta chọn công cụ nào :

a)

A. Tab Data / Consolidate

b)

B. Tab Data / Data Validation

c)

C. Tab Data / Data Analysis

d)

D. Tab Data / SubTotal

24.

2. Trong Excel khi cần thống kê mô tả ta chọn công cụ nào?:

a)

A. Chọn công cụ Data / Data Analysis / Descriptive Statistics

b)

B. Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Paired Two Sample for Means

c)

C. Chọn công cụ Data / Data Analysis / F-Test: Two Sample for Variances

d)

D. Chọn công cụ Data / Data Analysis / Anova: Single Factor

25.

3. Trong Excel khi kiểm định giả thiết để so sánh 2 trung bình với phương sai đã biết hay mẫu

lớn (n ≥ 30) ta dùng công cụ nào?

a)

A. Chọn công cụ Data / Data Analysis / Descriptive Statistics

b)

B. Chọn công cụ Data / Data Analysis / z-Test: Two Sample for Means

c)

C. Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Paired Two Sample for Means

d)

D. Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Two Sample Assuming Equal Variances

26.

4. Trong Excel khi kiểm định giả thiết để so sánh 2 trung bình với dữ liệu từng cặp ta dùng

a)

A. Chọn công cụ Data / Data Analysis / z-Test: Two Sample for Mean

b)

B. Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Paired Two Sample for Means

c)

C. Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Two Sample Assuming Equal Variances

d)

D. Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Two Sample Assuming Unequal Variances

27.

5. Trong Excel khi kiểm định giả thiết để so sánh 2 trung bình với phương sai bằng nhau ta

dùng công cụ nào?

a)

A. Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Two Sample Assuming Equal Variances

b)

B. Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Two Sample Assuming Unequal Variances

c)

C. Chọn công cụ Data / Data Analysis / F-Test: Two Sample for Variances

d)

D. Chọn công cụ Data / Data Analysis / Anova: Single Factor

28.

6. Trong Excel khi kiểm định giả thiết để so sánh 2 trung bình với phương sai khác nhau ta

dùng công cụ nào?

a)

A. Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Paired Two Sample for Means

b)

B. Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Two Sample Assuming Equal Variances

c)

C. Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Two Sample Assuming Unequal VariancesD.

d)

D. Chọn công cụ Data / Data Analysis / F-Test: Two Sample for Variances

29.

7. Trong Excel khi kiểm định giả thiết để so sánh 2 phương sai ta dùng công cụ nào

a)

A. Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Paired Two Sample for Means

b)

B. Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Two Sample Assuming Equal Variances

c)

C. Chọn công cụ Data / Data Analysis / Anova: Single Factor

d)

D. Chọn công cụ Data / Data Analysis / F-Test: Two Sample for Variances

30.

8. Trong Excel Để phân tích phương sai 1 nhân tố ta dùng công cụ nào?

a)

A. Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Paired Two Sample for Means

b)

B. Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Two Sample Assuming Equal Variances

c)

C. Chọn công cụ Data / Data Analysis / Anova: Single Factor

d)

D. Chọn công cụ Data / Data Analysis / Anova: Two-Factor Without Replication

31.

9. Trong Excel Để phân tích phương sai 2 nhân tố không lặp ta dùng công cụ nào?

a)

A. Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Two Sample Assuming Equal Variances

b)

B. Chọn công cụ Data / Data Analysis / Anova: Two-Factor Without Replication

c)

C. Chọn công cụ Data / Data Analysis / Anova: Single Factor

d)

D. Chọn công cụ Data / Data Analysis / Anova: Two Factor With Replication

32.

10. Trong Excel Để phân tích phương sai 2 nhân tố có lặp ta dùng công cụ nào?

a)

A. Chọn công cụ Data / Data Analysis / Anova: Two Factor With Replication

b)

B. Chọn công cụ Data / Data Analysis / Descriptive Statistics

c)

C. Chọn công cụ Data / Data Analysis / Anova: Single Factor

d)

D. Chọn công cụ Data / Data Analysis / Anova: Two-Factor Without Replication

33.

11. Để tạo bảng tần số (Absolute Frequency) và tần suất (Relative Frequency) trong

Excel dùng

a)

A. Hàm Countif() / Frequency()

b)

B. Công cụ Data Analysis

c)

C. Công cụ Data Solver

d)

D. Tất cả các câu A, B, C đều đúng

34.

12. Để trình bày các đặc trưng mẫu bằng thống kê mô tả trong excel ta dùng

a)

A. Data Analysis / Descriptive Statistics

b)

B. Các hàm thống kê có sẵn trong excel

c)

C. Cả A, B đều đúng

d)

D. Cả A, B đều sai

35.

13. Độ lệch chuẩn (Standard Deviation) và phương sai mẫu (Sample Variance) có quan hệ:

a)

A. Sample Variance = Standard Deviation

b)

B. Sample Variance = Standard Deviation / 2

c)

C. Sample Variance = Standard Deviation2

d)

D. Standard Deviation = Sample Variance x 2

36.

14. Sai số chuẩn (Standard Error) có quan hệ như thế nào với kích thước mẫu (n)

a)

A. Standard Error = Standard Deviation / n

b)

B. Standard Error = Standard Deviation x n

c)

C. Standard Error = Standard Deviationn

d)

D. Standard Error = Standard Deviation2 / √n

37.

15. Công thức để tính ước lượng trung bình của tổng thể dựa trên trung bình mẫu

(Mean)

a)

A. Mean + Confidence Level

b)

B. Mean - Confidence Level

c)

C. Mean / Confidence Level

d)

D. Câu A, B đúng

38.

16. Trong kiểm định giả thuyết (Hypothesis Testing) thường chúng ta sẽ mắc bao nhiêu

sai lầm

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

39.

17. Sai lầm loại 1 (Type 1 Error) khi kiểm định giả thuyết (Hypothesis Testing) là

a)

A. Bác bỏ giả thuyết mặc dù nó đúng

b)

B. Chấp nhận một giả thuyết sai

c)

C. Không bác bỏ cũng không chấp nhận giả thuyế

d)

D. Tất cả đều sai.

40.

18. Sai lầm loại 2 (Type 2 Error) khi kiểm định giả thuyết (Hypothesis Testing) là

a)

A. Bác bỏ giả thuyết mặc dù nó đúng

b)

B. Chấp nhận một giả thuyết sai

c)

c. Không bác bỏ cũng không chấp nhận giả thuyết

d)

D. Tất cả đều sai.

41.

19. Để kiểm định so sánh trung bình (Compare Mean) giữa 2 tổng thể mà đã biết trước

độ lệch chuẩn (Standard Deviation) của 2 tổng thể ta dùng

a)

A. T-Test Pair Two Sample For Mean

b)

B. T-Test Independence For Mean

c)

C. Z-Test Two Sample For Mean

d)

D. Chi-Square Test

42.

20. P-value hay P-two tail là xác suất

a)

A. Mắc sai lầm loại 4

b)

B. Mắc sai lầm loại 3

c)

C. Mắc sai lầm loại 2

d)

D. Mắc sai lầm loại 1

43.

21. Kiểm định Chi-Square là kiểm định

a)

A. Tỉ lệ / Tỉ số

b)

B. Tính độc lập của 2 biến

c)

C. A, B đều đúng

d)

D. A, B đều sai

44.

22. Kiểm định Chi-Square trong Excel ta dùng

a)

A. Công cụ Data Analysis

b)

B. Hàm CHISQ.TEST()

c)

C. Công cụ Data Solver

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

45.

23. Kiểm định T (T-Test) dùng để kiểm định

a)

A. So sánh trung bình của 2 tổng thể

b)

B. So sánh phương sai của 2 tổng thể

c)

C. So sánh tỉ số của 2 tổng thể

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

46.

24. Kiểm định F (F-Test) dùng để kiểm định

a)

A. So sánh trung bình của 2 tổng thể

b)

B. So sánh phương sai của 2 tổng thể

c)

C. So sánh tỉ số của 2 tổng thể

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

47.

25. Phân tích phương sai (ANOVA) dùng để kiểm định

a)

A. Có sự ảnh hưởng từ biến nguyên nhân đến biến kết quả

b)

B. So sánh trung bình của hơn 2 mẫu

c)

C. Cả A, B đều đúng

d)

C. Cả A, B đều sai

48.

26. Chiều cao trung bình của trẻ 5 tuổi ở 1 quốc gia bất kỳ là 95cm với độ lệch chuẩn là

16cm. Một công ty bán 1 loại chất dinh dưỡng thông báo chất này sẽ làm tăng chiều

cao cho trẻ để chứng minh điều này công ty lấy mẫu 60 trẻ 4 tuổi, chia làm 2 nhóm

bằng nhau (30 trẻ), nhóm dùng chất dinh dưỡng này trong 1 năm và nhóm không

dùng. Khi các bé được 5 tuổi, tiến hành đo chiều cao của cả 2 nhóm. Ta dùng kiểm

định gì để xác định chất dinh dưỡng này có ảnh hưởng đến chiều cao trung bình của

trẻ sau 1 năm?

a)

A. T-Test

b)

B. Chi-Square Test

c)

C. F-Test

d)

D. Z-Test

49.

27. Một vị bác sĩ muốn đánh giá một chế độ ăn kiêng mới đối với bệnh nhân của cô ấy.

Để kiểm tra tính hiệu quả của việc ăn kiêng này cô ấy chọn 16 bệnh nhân cho ăn

kiêng trong 6 tháng. Trọng lượng và mức mỡ máu của bệnh nhân được đo trước khi

ăn kiêng và sau 6 tháng ăn kiêng. Ta dùng kiểm định gì để xác định việc ăn kiêng có

ảnh hưởng đến trung bình cân nặng và trung bình mỡ máu của bệnh nhân?

a)

A. T-Test: Paired Two Sample for Mean

b)

B. Chi-Square Test

c)

C. T-Test: Two Sample Assuming Equal Variances

d)

D. Z-Test

50.

30. Một công ty đang so sánh 2 phương pháp sản xuất ống nước. Họ chọn mẫu và tiến

hành đo chiều dài ống được sản xuất bằng cả 2 phương pháp. Họ dựa trên kiểm

định gì để lựa chọn phương pháp ít biến động hơn (hiệu quả hơn).

a)

A. Chi-Square Test

b)

B. F-Test

c)

C. Z-Test

d)

D. T-Test

51.

31. Một công ty nghiên cứu thị trường đánh giá sự ảnh hưởng của 3 loại hương liệu lên

một loại nước giải khát. Họ chọn mẫu 30 người rồi chia một cách ngẫu nhiên thành

3 nhóm, mỗi nhóm 10 người. Nhóm 1 thử hương liệu 1, nhóm 2 thử hương liệu 2,

nhóm 3 thử hương liệu 3.

Sau đó mỗi người cho điểm để đánh giá hương liệu. Công ty dùng kiểm định gì để xác định

trung bình điểm của 3 loại hương liệu có khác nhau không

a)

A. ANOVA

b)

B. T-Test

c)

C. F-Test

d)

D. Z-Test

52.

1. Đối với biến dân tộc của gia đình trong cuộc điều tra thì thang đo nào là phù hợp nhất:

a)

A. scale

b)

B. ordinal

c)

C. norminal

d)

D. likert ( thanh đo nhiều chỉ số).

53.

2. Dữ liệu là

a)

A. tài liệu

b)

B. số liệu

c)

c. thông tin

d)

D. tất cả đều đúng

54.

3. Spss sử dụng mấy loại thang đo

a)

A. 02 loại

b)

B. 03 loại

c)

C. 04 loại

d)

D. 05 loại

55.

4. Dữ liệu định lượng là:

a)

A-

những con số

b)

B-

có thể cân đong, đo đếm được

c)

C-

có thể tính được trị trung bình

d)

D-

tất cả đều đúng

56.

5. Thang đo là

a)

A-

phương tiện đo lường dữ liệu

b)

B-

dùng để đo kích thước biến

c)

C-

cả a và b đề đúng

d)

D-

cả a và b đề sai

57.

6. Trong spss thang đo ordinal đo được mấy loại dữ liệu

a)

A-

01 loại

b)

B-

02 loại

c)

C-

03 loại

d)

D-

04 loại

58.

7. Trong spss thang đo norminal dùng để đo

a)

A.dữ liệu định lượng

b)

B. dữ liệu định tính không thứ bậc

c)

C. dữ liệu định tính có thứ bậc

d)

D. các chỉ tiêu kinh tế xã hội cần nghiên cứu

59.

8. Chúng ta có thể chuyển từ

a)

A. dữ liệu định tính thành dữ liệu định lượng

b)

B. dữ liệu định lượng thành dữ liệu định tính

c)

C. cả a và b đều đúng

d)

D. cả a và b đều sai

60.

9. Biến độc lập là biến

a)

A. không biến đổi khi biến phụ thuộc thay đổ

b)

B. bị biến đổi khi biến khác thay đổi

c)

C. không tham gia vào quá trình phân tích

d)

D. tất cả đều đúng

61.

10. Thang đo của biến chứa dữ liệu về trình độ văn hóa là:

a)

A-

scale

b)

B-

norminal

c)

C-

ordinal

d)

D-

tất cả đều được

62.

11. Trong spss tên biến phải:

a)

A-

bắt đầu bằng số

b)

B-

không được trùng lắp

c)

C-

không dài quá 255 ký tự

d)

D-

tất cả đều đúng

63.

12. Biến multilple ( biến đa đáp ứng):

a)

A. là biến định lượng

b)

B. là biến định tính

c)

C. cả a và b đều đúng

d)

D. cả a và b đều sai

64.

13. Trên spss ta có thể:

a)

A. tính toán dữ liệu được

b)

B. không thể tính toán được

c)

C. cả a và b đều đúng

d)

D. cả a và b đều sai

65.

14. Muốn tạo biến từ những biến đã có trên spss ta thực hiện:

a)

A-

data/insert/compute …

b)

B-

insert/compute …

c)

C-

insert/ case

d)

D. transform/compute variable

66.

15. Dữ liệu trong spss sai là do:

a)

A. kết quả điều tra cho dữ liệu sai

b)

B. nhập dữ liệu sai

c)

C. cả a và b đều đúng

d)

D. cả a và b đều sai

67.

16. Muốn phát hiện dữ liệu sai trong điều tra ta dùng:

a)

A-

các kiểm soát viên đọc các bảng câu hỏi đã phỏng

b)

B-

dùng spss để tìm những dữ liệu bất thường trong data

c)

C-

cả a và b đều đúng

d)

D-

cả a và b đều sai

68.

17. Muốn tìm dữ liệu sai trên spss ta có thể dùng :

a)

A-

chạy frequencies

b)

B-

vào data/sort cases

c)

C-

vào data/select cases

d)

D-

tất cả đều đúng

69.

18. Khi xét mối quan hệ giữa biến giới tính với trình độ chuyên môn thì:

a)

A-

giới tính là biến phụ thuộc

b)

B-

giới tính là biến độc lập

c)

C-

giữa hai biến không có mối liên hệ

d)

D-

tất cả đều sai

70.

19. Trong thống kê mô tả thì từ s.e. Mean là:

a)

A-

độ lệch chuẩn

b)

B-

sai số chuẩn khi dùng trị trung bình của mẫu để ước lượng trung bình tổng thể

c)

C-

sai số chuẩn khi ước lượng trị trung bình

d)

D-

giá trị trung bình

71.

20. Để kiểm định mối liên hệ giữa hai biến định tính ta vào:

a)

A-

general tables

b)

B-

custom tables

c)

C-

compare mean

d)

D-

descriptive statistics/crosstabs/chi-square

72.

21. Kiểm định chi-square trong spss không còn tin tưởng được khi có:

a)

A-

quá 15% số ô có tần suất kỳ vọng dưới 5

b)

B-

quá 20% số ô có tần suất kỳ vọng dưới 5

c)

C-

quá 25% số ô có tần suất kỳ vọng dưới 5

d)

D-

quá 30% số ô có tần suất kỳ vọng dưới 5

73.

2. Khi chạy kiểm định trung bình của hai tổng thể ta phải:

a)

A-

có 02 biến định lượng

b)

B-

có 02 biến định tính

c)

C-

có 01 biến định lượng và 01 biến định tính

d)

D-

tất cả đều đúng

74.

23. Khi chạy kiểm định trung bình của hai tổng thể từ “levene’ s test” có nghĩa là :

a)

A-

kiểm định trị trung bình của hai tổng thể

b)

B-

kiểm định mối liên hệ của hai tổng thể

c)

C-

kiểm định phương sai của hai tổng thể

d)

D-

tất cả đều sai

75.

24. Khi chạy kiểm định trung bình của hai tổng thể có sig. (2 tailed) <0,05 thì:

a)

A-

ta công nhận trị trung bình của hai tổng thể bằng nhau

b)

B-

ta bác bỏ trị trung bình của hai tổng thể bằng nhau

c)

C-

kiểm định không còn tin tưởng được

d)

D-

tất cả đều đúng

76.

25. Khi chạy kiểm định trung bình của một tổng thể có sig. (2 tailed) <0,05 thì:

a)

A-

ta công nhận trị trung bình của tổng thể bằng trung bình tập mẫu

b)

B-

ta bác bỏ sự bằng nhau của trị trung bình tổng và tập mẫu

c)

C-

kiểm định không còn tin tưởng được

d)

D-

tất cả đều sai

77.

26. Kiểm định chi bình phương dùng để

a)

A. Kiểm định ý nghĩa thống kê của mối liên hệ giữa 2 biến bất kỳ

b)

B. Kiểm định ý nghĩa thống kê của mối liên hệ giữa 2 biến định danh hay thứ bậc

c)

C. Đo lường độ mạnh của hai biến định danh hay thứ bậc

d)

D. Tất cả đều đúng

78.

27. SPSS là phần mềm thống kê chuyên nghiệp thuộc quyền sở hữu của

a)

A. Apple

b)

B. Lookheed Martin

c)

C. IBM

d)

D. US Goverment

79.

28. Thang đo trong SPSS gồm

a)

A. Nominal – Ordinal – Interval

b)

B. Nominal – Ordinal – Ratio

c)

C. Nominal – Ratio – Interval

d)

D. Nominal – Ordinal – Scale

80.

29. Chỉ mã hóa thông tin thu thập bằng thang đo

a)

A. Định tính

b)

B. Định lượng

c)

C. Scale

d)

D. A, B, C đều sai

81.

30. Khi khai báo biến trong SPSS, giá trị Value khi nào không cần khai

.

a)

A. Khi biến không quan trọng

b)

B. Khi biến là biến định tính

c)

C. Khi biến là biến định lượng

d)

D. Các câu A, B, C đều không đúng

82.

31. Biến Category là biến

a)

A. Định tính

b)

. Phân loại có nhiều trị số mã hóa tượng trưng cho nhiều trạng thái khác nhau

c)

C. Định lượng

d)

D. Câu A, B đúng

83.

32. Chuyển 1 biến Category thành 1 biến Dichotomy là

a)

A. Chuyển 1 biến định lượng thành 1 biến định tính

b)

B. Chuyển 1 biến định tính thành 1 biến định lượng

c)

C. Chuyển 1 biến định tính có nhiều trị số thành 1 biến định tính chỉ có 2 trị số (0/1)

d)

D. Cả 3 câu A, B, C đều sai

84.

33. Các phương pháp làm sạch dữ liệu trong SPSS

a)

A. Dùng bảng tần số

b)

B. Dùng bảng kết hợp 2 biến, 3 biến

c)

C. Dùng Data – Sort Case trong Data View

d)

D. Cả A, B, C đúng

85.

34. Để tạo bảng tần số đồng thời tính toán các đại lượng thống kê mô tả cho 1

biến

a)

A. Analysis – Descriptive Statistics – Frequencies

b)

B. Analysis – Descriptive Statistics – Descriptives

c)

C. Analysis – Descriptive Statistics – Explore

d)

D. Cả A, B, C đều sai

86.

35. Làm sao hiển thị tần số hay tần suất lên biểu đồ Bar và Pie

a)

A. Chart Editor – Elements – Show Data Labels

b)

B. Chart Editor – Elements – Explode Slice

c)

C. Chart Editor – Elements – Data Label Mode

d)

D. Cả A, B, C đúng

87.

37. Trong thủ tục Explore, biến được đưa vào “Dependent List” phải là biến

a)

A. Nominal

b)

B. Scale

c)

C. Ordinal

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

88.

38. Trong thủ tục Explore, biến được đưa vào “Factor List” phải là biến

a)

A. Nominal

b)

B. Scale

c)

C. Ordinal

d)

D. Cả A, C đều đúng

89.

40. Trong SPSS, Custom Table là bảng kết hợp

a)

A. 2 biến

b)

B. Nhiều biếnC. Đa dạng hiển thị

c)

C. Đa dạng hiển thị

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

90.

41. Kiểm định Chi-Square chỉ có ý nghĩa khi thỏa các giả định sau:

a)

A. Quan sát giữa 2 biến phải độc lập

b)

B. Số quan sát phải đủ lớn (không có quá 20% số ô trong bảng Crosstab có tần số lý thuyết < 5)

c)

C. Câu A, B đúng

d)

D. Câu A, B sai

91.

42. Trong SPSS, kết quả của kiểm định Chi-Square

a)

A. Có trình bày điều kiện để biết kiểm định đáng tin cậy

b)

B. Không trình bày điều kiện để biết kiểm định đáng tin cậy

c)

C. Để biết kiểm định đáng tin cậy chúng ta cần thủ tục khác

d)

D. A, B, C đều sai

92.

45. Đường kính của thắng dĩa được

sản xuất bởi 1 nhà máy phải là 322 mm. Bộ phận kiểm soát chất lượng của

nhà máy lấy ngẫu nhiên 16 dĩa thắng / 1 máy và lấy của 8 máy rồi đo đường

kính của tất cả. Chúng ta dùng kiểm định gì để kiểm định giả thuyết này cho

cả 8 máy

a)

A. Paired Sample T-Test

b)

B. Independent Sample T-Test

c)

C. One Sample T-Test

d)

D. ANOVA

93.

46. Đường kính của thắng dĩa được sản xuất bởi 1 nhà máy phải là 322 mm. Bộ phận kiểm

soát chất lượng của nhà máy lấy ngẫu nhiên 16 dĩa thắng / 1 máy và lấy của 8 máy rồi

đo đường kính của tất cả. Chúng ta cần làm gì đầu tiên để kiểm định giả thuyết này cho

từng máy

a)

A. File dữ liệu phải được phân nhóm theo số máy

b)

B. File dữ liệu phải được làm sạc

c)

C. File dữ liệu phải được mã hóa

d)

C. File dữ liệu phải được mã hóa

94.

48. Trong kiểm định Independent Sample T-Test for Mean, có 2 kiểm định về sự

khác biệt giữa 2 nhóm gồm

a)

A. Kiểm định về tính độc lập và trung bình của 2 nhóm

b)

B. Kiểm định về tính phụ thuộc và trung bình của 2 nhóm

c)

C. Kiểm định về trung vị và trung bình của 2 nhó

d)

D. Kiểm định về phương sai và trung bình của 2 nhóm

95.

51. Kết quả trong cả 3 loại T-Test có hiển thị cột “N% Confidence Interval of The

Difference” và được chia nhỏ làm 2 là “Lower và Upper”, bạn cho biết ý nghĩa số liệu ở

cột này

a)

A. Là ước lượng phương sai của biến

b)

B. Là ước lượng trung bình của biến

c)

C. Là ước lượng trung vị của biến

d)

D. Không có ý nghĩa

96.

52. Các giả định trong phân tích ANOVA gồm

a)

A. Các nhóm so sánh phải có phân phối chuẩn

b)

B. Cỡ mẫu phải đủ lớn

c)

C. Phương sai giữa các nhóm so sánh phải tương đương

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

97.

53. Khi phân tích ANOVA trong SPSS chúng ta phải chọn kiểm định nào đi kèm

a)

. Homogeneity of Variance Test

b)

B. Z-Test

c)

C. Chi-Square Test

d)

D. T-test