wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khí lí tưởng

Total questions: 17

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của các phân tử khí?

a)

Có tốc độ chuyển động phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

c)

Chuyển động xung quanh vị trí cân bằng

d)

Va chạm với thành bình gây ra áp suất lên thành bình

2.

Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng?

a)

Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.

b)

Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua.

c)

Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm.

d)

Khí lí tưởng là gây áp suất lên thành bình do phân tử khí va chạm với thành bình.

3.

Chất ở thể nào sau đây có đặc điểm về chuyển động nhiệt: dao động quanh vị trí cân bằng có thể di chuyển được?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

4.

Chất ở thể nào sau đây có đặc điểm về hình dạng và thể tích đều xác định?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

5.

Chuyển động của các phân tử khí càng nhanh thì đại lượng nào của chất khí càng lớn?

a)

Khối lượng.

b)

Thể tích bình chứa khí.

c)

Nhiệt độ.

d)

Lực tương tác giữa các phân tử khí.

6.

Chuyển động nhiệt của các phân tử chất khí có đặc điểm nào sau đây? (có thể chọn nhiều lựa chọn)

a)

Dao động quanh vị trí cân bằng cố định

b)

Dao động quanh vị trí cân bằng có thể di chuyển được.

c)

Chuyển động hỗn loạn về mọi phía

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

7.

Khi chuyển động hỗn loạn. các phân tử khí va chạm vào thành bình và gây ra lên thành bình đại lượng nào sau đây?

a)

áp suất.

b)

nhiệt độ.

c)

thể tích.

d)

khối lượng.

8.

Chất ở thể nào sau đây có đặc điểm về hình dạng và thể tích đều không xác định?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

9.

Chất ở thể nào sau đây có đặc điểm sau: mật độ phân tử lớn, các phân tử được sắp xếp trật tự nhưng chưa chặt chẽ?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

10.

Kích thước của các phân tử khí như thế nào so với khoảng cách giữa chúng?

a)

Lớn hơn

b)

Gần bằng

c)

Nhỏ hơn vài lần

d)

Rất nhỏ

e)

Bằng nhau

11.

Chất khí lý tưởng là chất khí trong đó các phân tử được coi là chất điểm và

a)

đẩy nhau khi gần nhau.

b)

nhau khi ở xa nhau.

c)

không tương tác với nhau.

d)

chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

12.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất xa nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử có thể nhỏ hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

13.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

Chỉ có lực hút.

b)

Chỉ có lực đẩy.

c)

Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

14.

Trong các chất:

I. Rắn. II. Lỏng. III. Khí.

Chất nào luôn có hình dạng của toàn bình chứa?

a)

I.

b)

II,

c)

II; III.

d)

III.

15.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây:

a)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

c)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

d)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

16.

Trong thí nghiệm Brown, các hạt phấn hoa chuyển động không ngừng vì:

a)

Giữa các phân tử phấn hoa có khoảng cách.

b)

Giữa các phân tử nước có khoảng cách.

c)

Các phân tử nước và phấn hoa là các thực thể sống.

d)

Các phân tử nước chuyển động hỗn loạn không ngừng đến va đập với các phân tử phấn hoa.

17.

Khi dùng pit-tông nén khí trong một xi lanh kín thì

a)

kích thước mỗi phân tử khí giảm.

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí giảm.

c)

khối lượng mỗi phân tử giảm.

d)

số phân tử khí giảm.