Font size
WorksheetsCâu Hỏi Về Từ Vựng Tiếng Việt
Total questions: 60
Worksheet time: 45mins
1. (v): chĩa vào cái gì/ai đánh dấu chấm chỉ trỏ, chỉ rỏ (n): đầu, mũi, điểm (hình học) dấu chấm
(a)
2.(v): đương đầu, đối phó hướng về khuôn mặt bề ngoài, mặt trước
(a)
(v): cầm, nắm giữ, chứa đựng nén, kìm lại tổ chức
(a)
(v): đưa, trao tay, chuyển tay truyền cho
(a)
(v): dời đi, di chuyển; dỡ bỏ cách chức loại bỏ, thủ tiêu
(a)
(v): lựa chọn, sắp xếp (thứ tự), phân loại
(n): thứ, loại, hạng
(a)
(v): mặc, đeo, đội
(a)
(v): thảo luận, tranh luận, bàn cãi
(a)
… : bên cạnh, sát bên
(a)
kề vai sát cánh cạnh bên nhau
(a)
lẫn nhau
(a)
…: ở phía trước
(a)
(v): làm việc, hoạt động tiến hành, tác động
(n): công việc, nơi làm việc Sản phẩm, công trình xây dựng
(a)
(Điền vào 1 trong các từ đồng nghĩa)
(v): điều chỉnh, dàn xếp, làm cho thích hợp
= (v): sửa lại cho hợp, thích nghi tra vào, lắp vào
(a)
(điền 1 trong các từ đồng nghĩa)
(v): lắp đặt, cài (phần mềm)
= (v): thiết lập
(a)
(điền vào 1 trong các từ đồng nghĩa)
(v): sát hạch, khảo sát, nghiên cứu tra hỏi, thẩm vấn
= (v): kiểm tra, kiểm soát, kiểm lại
= (v): kiểm tra, xem xét kỹ thanh tra
(a)
(v): liếc nhìn, liếc nhanh lóe lên
(a)
(v): gọt, giũa sắp xếp đưa(đơn), đệ trình
(n): hồ sơ, tài liệu
(a)
(n): việc dời đi; sự dọn nhà sự cách chức; sự tẩy trừ
(a)
(adv): có thể dời đi được có thể mở được
(a)
(n): sự thảo luận (tranh luận/bàn cãi)
(a)
(n): sự điều chỉnh
(a)
(Điền vào 1 trong các từ đồng nghĩa)
(v): điều chỉnh, dàn xếp, làm cho thích hợp
= (v): sửa lại cho hợp, thích nghi tra vào, lắp vào
(a)
(n): sự lắp đặt
(a)
(n): sự kiểm tra sự thi cử, kỳ thi sự điều tra, sự thẩm vấn
(a)
(điền 1 trong các từ đồng nghĩa)
(v): lắp đặt, cài (phần mềm)
= (v): thiết lập
(a)
(điền vào 1 trong các từ đồng nghĩa)
(v): sát hạch, khảo sát, nghiên cứu tra hỏi, thẩm vấn
= (v): kiểm tra, kiểm soát, kiểm lại
= (v): kiểm tra, xem xét kỹ thanh tra
(a)
(điền vào 1 trong các từ đồng nghĩa)
(v): sát hạch, khảo sát, nghiên cứu tra hỏi, thẩm vấn
= (v): kiểm tra, kiểm soát, kiểm lại
= (v): kiểm tra, xem xét kỹ thanh tra
(a)
...: Ở phía sau
(a)
(n); Xe cộ(xe 2 bánh, xe hơi, xe tải,…)
(a)
(n) : -Tấm ván, bảng, bàn ăn
-Boong tàu, mạn thuyền
-Ban, ủy, bộ
(a)
-Bước xuống từ
(a)
(v); Bố trí, đỗ xe
(a)
-Trong một hàng
(a)
(v): Vạch, kẻ thành dòng
Dàn hàng, đứng thành hàng ngũ
(a)
(v): kéo đi
(a)
-Kéo qua
(a)
(v): -Đi ngang qua, chạm mặt
-Giao nhau, cản trở
-Bắt chéo, gạch chéo, xóa
(a)
(n): Vạch trắng dành cho người đi bộ qua đường
(a)
(n): Người đi bộ
Khách bộ hành
(a)
(v): Đi dạo, đi tản bộ
Đi hát rong
(a)
(v): Dẫn đường; dẫn đầu
(a)
(v): -Chạy, tẩu thoát
-Vận hành, hoạt động
-Chảy, trôi đi
-Truyền mãi, kéo dài, có hiệu lực
(a)
(n): -Ghi vào đầu (dòng [hàng] đầu, đầu trang,…)
-Chỉ huy, lãnh đạo
-Hướng về, tiến về
(a)
(adj): -Hoang vắng, vắng vẻ
-Hiu quạnh
(a)
(n): sa mạc
(a)
(v): -Bỏ đi, rời bỏ
-Đào ngũ, bỏ trốn
(a)
(n): Cột chống, cái chống, trụ cột
Chỗ dựa
(v): Chống đỡ
Làm chỗ dựa
(a)
(n): Cảnh dựng sân khấu; Giới (văn học)
1 Ván đấu (thể thao);Hình thể
Khuynh hướng.
(v): Để, đặt, bố trí, bày biện
Gieo trồng; Kết lại.
(a)
(n): Cái bóng, bóng tối, chỗ(có)bóng mát
Sắc thái “sắc độ” (trong mỹ thuật)
(v): Che bóng mát
Làm tối sầm
Đánh bóng
(a)
(n): -(cái) vò (giọng miền bắc)/ hũ
-(cái) bát( // )/ chén
-(cái) lọ ( // )/ bình
(a)
(n): Ghế ngồi
(cái) chỗ ngồi
Tư thế ngồi
(v): Để ngồi
Đặt(chỗ)ngồi, có chỗ ngồi
(a)
(điền 1 trong các từ đồng nghĩa)
(v): Tập hợp lại, thu thập
(a)
(n): -Sự tụ hợp
-Sự thu nhặt
-Sự dồn lại
(a)
(điền 1 trong các từ đồng nghĩa)
(n): Tập hợp, tụ hợp lại
Thu thập
(a)
(điền 1 trong các từ đồng nghĩa)
(adj): trống rỗng
bỏ không
(a)
(điền 1 trong những từ đồng nghĩa)
(adj): -Bỏ Không
-Nhàn rỗi
-Trống
(a)
(adj): -Đang sử dụng, đầy(người)
-Bận rộn
-Có dính líu
(a)
(n): -Sự sắp xếp
-Sự thu xếp/dàn xếp
-Sự cải biên
(a)
(v): -Sắp xếp, sắp đặt
-Sửa soạn, thu xếp
-Cải biên, thỏa thuận
(a)
