wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Về Từ Vựng Tiếng Việt

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

1. (v): chĩa vào cái gì/ai đánh dấu chấm chỉ trỏ, chỉ rỏ (n): đầu, mũi, điểm (hình học) dấu chấm

(a)  

2.

2.(v): đương đầu, đối phó hướng về khuôn mặt bề ngoài, mặt trước

(a)  

3.

(v): cầm, nắm giữ, chứa đựng nén, kìm lại tổ chức

(a)  

4.

(v): đưa, trao tay, chuyển tay truyền cho

(a)  

5.

(v): dời đi, di chuyển; dỡ bỏ cách chức loại bỏ, thủ tiêu

(a)  

6.

(v): lựa chọn, sắp xếp (thứ tự), phân loại

(n): thứ, loại, hạng

(a)  

7.

(v): mặc, đeo, đội

(a)  

8.

(v): thảo luận, tranh luận, bàn cãi

(a)  

9.

… : bên cạnh, sát bên

(a)  

10.

kề vai sát cánh cạnh bên nhau

(a)  

11.

lẫn nhau

(a)  

12.

…: ở phía trước

(a)  

13.

(v): làm việc, hoạt động tiến hành, tác động

(n): công việc, nơi làm việc Sản phẩm, công trình xây dựng

(a)  

14.

(Điền vào 1 trong các từ đồng nghĩa)

(v): điều chỉnh, dàn xếp, làm cho thích hợp

= (v): sửa lại cho hợp, thích nghi tra vào, lắp vào

(a)  

15.

(điền 1 trong các từ đồng nghĩa)

(v): lắp đặt, cài (phần mềm)

= (v): thiết lập

(a)  

16.

(điền vào 1 trong các từ đồng nghĩa)

(v): sát hạch, khảo sát, nghiên cứu tra hỏi, thẩm vấn

= (v): kiểm tra, kiểm soát, kiểm lại

= (v): kiểm tra, xem xét kỹ thanh tra

(a)  

17.

(v): liếc nhìn, liếc nhanh lóe lên

(a)  

18.

(v): gọt, giũa sắp xếp đưa(đơn), đệ trình

(n): hồ sơ, tài liệu

(a)  

19.

(n): việc dời đi; sự dọn nhà sự cách chức; sự tẩy trừ

(a)  

20.

(adv): có thể dời đi được có thể mở được

(a)  

21.

(n): sự thảo luận (tranh luận/bàn cãi)

(a)  

22.

(n): sự điều chỉnh

(a)  

23.

(Điền vào 1 trong các từ đồng nghĩa)

(v): điều chỉnh, dàn xếp, làm cho thích hợp

= (v): sửa lại cho hợp, thích nghi tra vào, lắp vào

(a)  

24.

(n): sự lắp đặt

(a)  

25.

(n): sự kiểm tra sự thi cử, kỳ thi sự điều tra, sự thẩm vấn

(a)  

26.

(điền 1 trong các từ đồng nghĩa)

(v): lắp đặt, cài (phần mềm)

= (v): thiết lập

(a)  

27.

(điền vào 1 trong các từ đồng nghĩa)

(v): sát hạch, khảo sát, nghiên cứu tra hỏi, thẩm vấn

= (v): kiểm tra, kiểm soát, kiểm lại

= (v): kiểm tra, xem xét kỹ thanh tra

(a)  

28.

(điền vào 1 trong các từ đồng nghĩa)

(v): sát hạch, khảo sát, nghiên cứu tra hỏi, thẩm vấn

= (v): kiểm tra, kiểm soát, kiểm lại

= (v): kiểm tra, xem xét kỹ thanh tra

(a)  

29.

...: Ở phía sau

(a)  

30.

(n); Xe cộ(xe 2 bánh, xe hơi, xe tải,…)

(a)  

31.

(n) : -Tấm ván, bảng, bàn ăn

-Boong tàu, mạn thuyền

-Ban, ủy, bộ

(a)  

32.

-Bước xuống từ

(a)  

33.

(v); Bố trí, đỗ xe

(a)  

34.

-Trong một hàng

(a)  

35.

(v): Vạch, kẻ thành dòng

Dàn hàng, đứng thành hàng ngũ

(a)  

36.

(v): kéo đi

(a)  

37.

-Kéo qua

(a)  

38.

(v): -Đi ngang qua, chạm mặt

-Giao nhau, cản trở

-Bắt chéo, gạch chéo, xóa

(a)  

39.

(n): Vạch trắng dành cho người đi bộ qua đường

(a)  

40.

(n): Người đi bộ

Khách bộ hành

(a)  

41.

(v): Đi dạo, đi tản bộ

Đi hát rong

(a)  

42.

(v): Dẫn đường; dẫn đầu

(a)  

43.

(v): -Chạy, tẩu thoát

-Vận hành, hoạt động

-Chảy, trôi đi

-Truyền mãi, kéo dài, có hiệu lực

(a)  

44.

(n): -Ghi vào đầu (dòng [hàng] đầu, đầu trang,…)

-Chỉ huy, lãnh đạo

-Hướng về, tiến về

(a)  

45.

(adj): -Hoang vắng, vắng vẻ

-Hiu quạnh

(a)  

46.

(n): sa mạc

(a)  

47.

(v): -Bỏ đi, rời bỏ

-Đào ngũ, bỏ trốn

(a)  

48.

(n): Cột chống, cái chống, trụ cột

Chỗ dựa

(v): Chống đỡ

Làm chỗ dựa

(a)  

49.

(n): Cảnh dựng sân khấu; Giới (văn học)

1 Ván đấu (thể thao);Hình thể

Khuynh hướng.

(v): Để, đặt, bố trí, bày biện

Gieo trồng; Kết lại.

(a)  

50.

(n): Cái bóng, bóng tối, chỗ(có)bóng mát

Sắc thái “sắc độ” (trong mỹ thuật)

(v): Che bóng mát

Làm tối sầm

Đánh bóng

(a)  

51.

(n): -(cái) vò (giọng miền bắc)/ hũ

-(cái) bát(            //          )/ chén

-(cái) lọ  (         //             )/ bình

(a)  

52.

(n): Ghế ngồi

(cái) chỗ ngồi

Tư thế ngồi

(v): Để ngồi

Đặt(chỗ)ngồi, có chỗ ngồi

(a)  

53.

(điền 1 trong các từ đồng nghĩa)

(v): Tập hợp lại, thu thập

(a)  

54.

(n): -Sự tụ hợp

-Sự thu nhặt

-Sự dồn lại

(a)  

55.

(điền 1 trong các từ đồng nghĩa)

(n): Tập hợp, tụ hợp lại

Thu thập

(a)  

56.

(điền 1 trong các từ đồng nghĩa)

(adj): trống rỗng

bỏ không

(a)  

57.

(điền 1 trong những từ đồng nghĩa)

(adj): -Bỏ Không

-Nhàn rỗi

-Trống

(a)  

58.

(adj): -Đang sử dụng, đầy(người)

-Bận rộn

-Có dính líu

(a)  

59.

(n): -Sự sắp xếp

-Sự thu xếp/dàn xếp

-Sự cải biên

(a)  

60.

(v): -Sắp xếp, sắp đặt

-Sửa soạn, thu xếp

-Cải biên, thỏa thuận

(a)