Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

s/es

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

speaks

b)

bags

c)

days

d)

feels

2.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

pets

b)

loves

c)

laughs

d)

photographs

3.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

problems

b)

shares

c)

washes

d)

tries

4.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

skims

b)

works

c)

sits

d)

laughs

5.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

keeps

b)

gives

c)

cleans

d)

prepares

6.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.

Question 1:

a)

nations

b)

speakers

c)

languages

d)

minds

7.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.

Question 2:

a)

proofs

b)

looks

c)

lends

d)

stops

8.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.

Question 3:

a)

parents

b)

brothers

c)

weekends

d)

feelings

9.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.

Question 4:

a)

chores

b)

dishes

c)

houses

d)

coaches

10.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.

Question 5:

a)

works

b)

shops

c)

shifts

d)

plays

11.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.

Question 6:

a)

coughs

b)

sings

c)

stops

d)

sleeps

12.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.

Question 7:

a)

phones

b)

streets

c)

books

d)

makes

13.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.

Question 9:

a)

involves

b)

believes

c)

suggests

d)

steels

14.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.

Question 9:

a)

involves

b)

believes

c)

suggests

d)

steels

15.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
1. A. proofs   
b)
B. books 
c)
C. points    
d)
D. days
16.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
3. A. neighbors                
b)
B. friends  
c)
C. relatives      
d)
D. photographs
17.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
2. A. helps  
b)
B. laughs  
c)
C. cooks       
d)
D. finds
18.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
4. A. snacks     
b)
B. follows    
c)
C. titles     
d)
D. writers
19.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
8. A. phones 
b)
B. streets 
c)
C. books         
d)
D. makes
20.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
9. A. proofs                 
b)
B. regions         
c)
C. lifts          
d)
D. rocks