wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập từ vựng nvd

Total questions: 179

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.
reassure
a)
sửa lại
b)
trấn an
c)
tìm kiếm
d)
phê bình
2.
tendency
a)
hướng dẫn
b)
xây dựng
c)
xu hướng
d)
ban hành
3.
aspects
a)
tài trợ
b)
hợp tác
c)
khía cạnh
d)
trì hoãn
4.
criticism
a)
phê bình
b)
cáo buộc
c)
nội bộ
d)
độc lập
5.
issue
a)
cải thiện
b)
ban hành
c)
tích cực
d)
kiên nhẫn
6.
commuter
a)
người đào tạo
b)
lập trình viên
c)
nhân sự
d)
nhân viên
7.
guidelines
a)
xây dựng
b)
đánh giá
c)
hướng dẫn
d)
kết hợp
8.
construction
a)
xây dựng
b)
cơ sở
c)
quan trọng
d)
hợp đồng
9.
process
a)
gần gũi
b)
kếp quả
c)
phương thức
d)
tiến trình
10.
combine
a)
giành lấy
b)
kết hợp
c)
đóng góp
d)
dựng nên
11.
sponsored
a)
thực tập
b)
tiết lộ
c)
tài trợ
d)
nâng đỡ
12.
manufacturer
a)
nhà sản xuất
b)
nhà tài trợ
c)
nhà kinh doanh
d)
người ủy quyền
13.
consultant
a)
kinh nghiệm
b)
học hỏi
c)
tư vấn
d)
cam kết
14.
capable
a)
có điều kiện
b)
có học thức
c)
có kinh nghiệm
d)
có khả năng
15.
consume
a)
trải qua
b)
kích thích
c)
bỏ cuộc
d)
tiêu thụ
16.
facility
a)
điều kiện
b)
cơ sở
c)
điều tiết
d)
nguồn cung
17.
across
a)
trên
b)
bằng
c)
vượt
d)
ngang
18.
gracefully
a)
hậu đậu
b)
tự tin
c)
duyên dáng
d)
ấm áp
19.
matter
a)
hiệu quả
b)
quan trọng
c)
điều khiển
d)
quen thuộc
20.
old records
a)
kỷ lục cũ
b)
đơn vị cũ
c)
công ty cũ
d)
hồ sơ cũ
21.
invest
a)
tư vấn
b)
đầu tư
c)
chứng khoán
d)
thu nhập
22.
prime minister
a)
chủ tịch
b)
thủ tướng
c)
trưởng phòng
d)
quản gia
23.
expected
a)
tìm hiểu
b)
dự đoán
c)
phân chia
d)
nhập hàng
24.
convention hall
a)
trụ sở chính
b)
tòa nhà trung tâm
c)
chính phủ
d)
hội trường
25.
conditioning
a)
điều hòa
b)
thiết lập
c)
trung tâm
d)
hàng không
26.
units
a)
chi nhánh
b)
đơn vị
c)
cổ đông
d)
nhân vật
27.
division
a)
bộ phận
b)
chi tiết
c)
khách quan
d)
góc nhìn
28.
admitted
a)
công nhận
b)
phủ nhận
c)
giao nhận
d)
thừa nhận
29.
pasengers
a)
nhân viên
b)
hành khách
c)
thu ngân
d)
kế toán
30.
allow
a)
cho phép
b)
đề xuất
c)
permit
d)
tham khảo
31.
additive
a)
kinh nghiệm
b)
điều khiển
c)
chất phụ gia
d)
học thuật
32.
precision
a)
thuyết phục
b)
dự đoán
c)
gia công
d)
chính xác
33.
figures
a)
số liệu
b)
in ấn
c)

hình thể

d)
sao chép
34.
anticipated
a)
bỏ cuộc
b)
dự đoán
c)
giao nộp
d)
từ thiện
35.
leading to
a)
mang tới
b)
ngang qua
c)
dẫn đến
d)
điều khiển
36.
corresponding
a)
tương ứng
b)
gần gũi
c)
ngang qua
d)
bất ngờ
37.
consider
a)
cân nhắc
b)
thiết lập
c)
cấu trúc
d)
điển hình
38.
policy
a)
nhà máy
b)
chính sách
c)
cảnh sát
d)
chính quyền
39.
lay-away
a)
hóa đơn
b)
trả góp
c)
đơn giá
d)
ấn tượng
40.
unfortunately
a)
thật vui vẻ
b)
thật lo lắng
c)
thật bất ngờ
d)
thật đáng tiếc
41.
evidence
a)
khách quan
b)
công nhận
c)
bằng chứng
d)
hình ảnh
42.
accused
a)
hiệu lực
b)
buộc tội
c)
nhân vật
d)
góc nhìn
43.
cooperated
a)
hiệu suất
b)
thông qua
c)
hợp tác
d)
góc nhìn
44.
evaluation
a)
thành quả
b)
nâng cấp
c)
đánh giá
d)
hiệu quả
45.
effective
a)
kết hợp
b)
hiệu quả
c)
sự kiện
d)
nhân vật
46.
solvents
a)
dung dịch
b)
lịch sự
c)
nguyên tắc
d)
hợp tác
47.
recognize
a)
nhận ra
b)
thành tích
c)
đồng nghiệp
d)
cộng sự
48.
concerning
a)
học giả
b)
sản phẩm
c)
sự kiện
d)
liên quan đến
49.
regulations
a)
thu nhập
b)
thuận lợi
c)
quy định
d)
thuế
50.
competitor
a)
trưởng phòng
b)
hiệu suất
c)
đồng nghiệp
d)
đối thủ
51.
department
a)
nghiên cứu
b)
phòng ban
c)
lãi suất
d)
thua lỗ
52.
performance
a)
hiệu suât
b)
hành chính
c)
hiệu quả
d)
bằng chứng
53.
research
a)
nghiên cứu
b)
tiếp cận
c)
chú ý
d)
thuyết phục
54.

conference

a)
giao thông
b)
nghiên cứu
c)
hội nghị
d)
sảnh
55.
dessert
a)
lũ lụt
b)
nông trại
c)
sa mạc
d)
món tráng miệng
56.
vary
a)
thay đổi
b)
nâng cấp
c)
hành chính
d)
biên lai
57.
attention
a)
nâng đỡ
b)
chú ý
c)
thuế
d)
đề xuất
58.
approache
a)
tiếp cận
b)
công tác
c)
cộng tác
d)
đơn vị
59.
proposer
a)
lãi suất
b)
hiệu quả
c)
mang vác
d)
đề xuất
60.
favorable
a)
thua lỗ
b)
hiệu quả
c)
thuận lợi
d)
khó khăn
61.
structure
a)
biên lai
b)
kết cấu
c)
tiếp nhận
d)
thừa nhận
62.
persuade
a)
hóa đơn
b)
công sức
c)
thuyết phục
d)
đồng ý
63.
streamline
a)
đơn giản hóa
b)
thực tiễn
c)
thu ngân
d)
bồi bàn
64.
invoice
a)
biên lai
b)
thủ tục
c)
hành chính
d)
tư pháp
65.

patience

a)

trân trọng

b)

tính kiên nhẫn

c)

thật thà

d)

tiêu cực

66.

apologize

a)

phương tiện

b)

thiết kế

c)

kiến trúc

d)

xin lỗi

67.

announcement

a)

thông báo

b)

thất lạc

c)

tình trạng

d)

đồ ký gửi

68.

trouble

a)

liên lạc

b)

rắc rối

c)

thời sự

d)

khả năng

69.

inconvenience

a)

sự sung sướng

b)

sự bất tiện

c)

sự lo lắng

d)

sự tiếc nuối

70.

strangers.

a)

cấp trên

b)

người lạ

c)

đồng nghiệp

d)

đồng hương

71.

colleagues

a)

cấp trên

b)

người lạ

c)

đồng hương

d)

đồng nghiệp

72.

repair

a)

thu hẹp

b)

hoàn trả

c)

hình ảnh

d)

sửa chữa

73.

arrangements

a)

sắp xếp

b)

đặt trước

c)

du lịch

d)

công trình

74.

recruitment

a)

tuyển dụng

b)

tập đoàn

c)

hiring

d)

chủ doanh nghiệp

75.

express

a)

diễn đạt

b)

truy vấn

c)

áp lực

d)

đầu tư

76.

comprehensibly

a)

một cách chuyên sâu

b)

một cách dễ hiểu

c)

hợp tác

d)

thật đáng tiếc

77.

stockholders

a)

cổ súy

b)

shareholders

c)

cổ phần

d)

cổ phiếu

78.

equip

a)

ngẫu nhiên

b)

lắp đặt

c)

trang sức

d)

thành phần

79.

turnover

a)

doanh thu

b)

doanh số

c)

doanh trại

d)

doanh nghiệp

80.

dramatically

a)

nổi bật

b)

hấp dẫn

c)

kịch tính

d)

đáng kể

81.

reputation

a)

công bằng

b)

doanh trại

c)

danh tiếng

d)

sự nghiệp

82.

advertisement

a)

năng suất

b)

quảng cáo

c)

cổ phiếu

d)

doanh thu

83.

sensitive

a)

kịch tính

b)

nhạy cảm

c)

nông nổi

d)

yếu đuối

84.

agricultural

a)

doanh thu

b)

nông nghiệp

c)

hiệu suất

d)

quảng cáo

85.

defective

a)

bị lỗi

b)

hiệu ứng

c)

hiệu suất

d)

hiệu năng

86.

interest rates

a)

giá trị

b)

lãi suất

c)

sản phẩm

d)

hiệu suất

87.

upcoming convention

a)

hội nghị sắp diễn ra

b)

hội nghị đang diễn ra

c)

hội nghị

d)

hội trường

88.

have research interest in this field

a)

có trách nghiệm nghiên cứu về lĩnh vực này

b)

có trách nghiệm

c)

nghiên cứu

d)

nghiên cứu về một cái gì đó

89.

hold somebody's attention

a)

giữ được sự chú ý của ai đó

b)

giữ được ai đó

c)

chú ý vào ai đó

d)

được ai đó chú ý đến

90.

unconventional idea

a)

ý tưởng đột biến

b)

ý tưởng khác thường

c)

ý tưởng mới

d)

ý tưởng bình thường

91.

approach the proposal

a)

tiếp cận đề xuất

b)

tiếp cận một cách thận trọng

c)

tiếp xúc

d)

đưa ra đề xuất

92.

unlikely

a)

có khả năng

b)

khó có khả năng

c)

không thích

d)

không thường xuyên

93.

comprehensibly

a)

khó hiểu

b)

đơn giản

c)

dễ hiểu

d)

phức tạp

94.

purchase a defective product

a)

mua một sản phẩm lỗi

b)

mua một sản phẩm tốt

c)

mua một cái gì đó

d)

một sản phẩm lỗi

95.

maintain reputation

a)

duy trì nhan sắc

b)

duy trì danh tiếng

c)

duy trì sức khỏe

d)

duy trì việc làm

96.

sensitively

a)

mooyj cách thận trọng

b)

một cách nhạy cảm

c)

một cách dễ dàng

d)

một cách khó khăn

97.

agricultural land

a)

đất nhà nước

b)

đất doanh nghiệp

c)

đất công nghiệp

d)

đất nông nghiệp

98.

property

a)

bất động sản

b)

doanh nghiệp

c)

khả năng

d)

chung cư

99.

insurance

a)

bảo hiểm

b)

chính sách

c)

quyết định

d)

bảo vệ

100.

enthusiastic

a)

ủng hộ

b)

nhiệt tình

c)

nhiệt huyết

d)

tâm huyết

101.

corporation

a)

tư pháp

b)

tài chính

c)

tập đoàn

d)

thương mại

102.

bankrupt

a)

phá sản

b)

nợ xấu

c)

vay vốn

d)

đáo hạn

103.

responsible for

a)

advertising for

b)

chịu trách nhiệm cho

c)

in charge of

d)

report on

104.

confuse

a)

làm cho ai đó khó chịu

b)

làm cho ai đó dễ hiểu

c)

làm cho ai đó dễ chịu

d)

làm cho ai đó khó hiều

105.

resident

a)

chính chủ

b)

cư dân

c)

chính phủ

d)

chính quyền

106.

opportunity

a)

cơ hội

b)

tài chính

c)

sự phá sản

d)

công chức

107.

moderately

a)

đáng tiếc

b)

thất vọng

c)

bất ngờ

d)

vừa phải

108.

favorable

a)

thuận lợi

b)

nhẹ nhàng

c)

thoải mái

d)

thích hợp

109.

lend

a)

cho vay

b)

thuê

c)

vay

d)

cho thuê

110.

decade

a)

lãi suất

b)

đề xuất

c)

thập kỷ

d)

chú ý

111.

emphasize

a)

nhấn mạnh

b)

đề xuất

c)

nhận ra

d)

hiệu quả

112.

perseverance

a)

sự kiên trì

b)

sự đơn giản

c)

sự nhanh nhẹn

d)

sự khó khăn

113.

register

a)

thư ký

b)

thu ngân

c)

đăng ký

d)

kiểm định

114.

rectify

a)

cải thiện

b)

nâng cấp

c)

tài chính

d)

quản lý

115.

finance

a)

tập đoàn

b)

cổ phiếu

c)

tài chính

d)

tình hình

116.

corporate

a)

cổ phiếu

b)

doanh nghiệp

c)

hợp tác

d)

tài chính

117.

situation

a)

tình hình

b)

dự đoán

c)

chính sách

d)

phương pháp

118.

promptly

a)

một cách phức tạp

b)

một cách dễ hiểu

c)

một cách chính xác

d)

một cách nhanh chóng

119.

phenomenon

a)

hiện tượng

b)

thuận lợi

c)

xu hướng

d)

dự báo

120.

convenient

a)

favorable

b)

facility

c)

hội nghị

d)

thuận lợi

e)

cơ sở

121.

rely on

a)

dựa vào

b)

trao đổi

c)

nâng cấp

d)

sửa chữa

122.

revised

a)

đã nhận

b)

đã chỉnh sửa

c)

đã hoán đổi

d)

đã nâng cấp

123.

civil engineering

a)

kỹ sư dân sự

b)

kỹ sư tài năng

c)

kỹ thuật xây dựng

d)

kỹ sư hoa học

124.

extremely

a)

độc đáo

b)

cực kỳ

c)

giới hạn

d)

gây cấn

125.

experiment

a)

thử nghiệm

b)

khu vực

c)

đắt đỏ

d)

dân số

126.

commuce

a)

đi lại

b)

thương mại

c)

nhân viên

d)

nhân vật

127.

commute

a)

thương mại

b)

công nhân

c)

đi lại

d)

nhân viên

128.

conduct

a)

chỉ đạo

b)

sản xuất

c)

tiến hành

d)

sản phẩm

129.

particular

a)

dự đoán

b)

ngay lập tức

c)

tham gia

d)

cụ thể

130.

immigration

a)

di trú

b)

danh dự

c)

ngoại quốc

d)

thẩm quyền

131.

immediately

a)

trong đó

b)

hiện nay

c)

nghiêm trọng

d)

ngay lập tức

132.

liên quan

(a)  

133.

cổng vào

(a)  

134.

xăng

(a)  

135.

thực ra

(a)  

136.

gần đây

(a)  

137.

hiện hành

(a)  

138.

có lẽ

(a)  

139.

thất vọng-bực bội

(a)  

140.

sabbatical

(a)  

141.

sự ưu tiên

(a)  

142.

phương hướng

(a)  

143.

bổ nhiệm

(a)  

144.

ngân sách

(a)  

145.

instant

(a)  

146.

plural-singular

(a)  

147.

ladder

(a)  

148.

tụ họp

(a)  

149.

cuộc diễu hành

(a)  

150.

cái ví

(a)  

151.

clinic

(a)  

152.

đề cập

(a)  

153.

thiếu nhân sự

(a)  

154.

route

(a)  

155.

xe đưa đón

(a)  

156.

ước lượng

(a)  

157.

người phục vụ

(a)  

158.

phân công

(a)  

159.

vinh hạnh

(a)  

160.

mang đến

(a)  

161.

dần dần

(a)  

162.

thực hiện

(a)  

163.

xảy ra

(a)  

164.

cuộc điều tra

(a)  

165.

giải thích

(a)  

166.

nhân bản

(a)  

167.

thực tế

(a)  

168.

cụ thể (adv)

(a)  

169.

hàng giảm giá

(a)  

170.

tạm thời

(a)  

171.

vĩnh viễn

(a)  

172.

bán lẻ

(a)  

173.

thành lập

(a)  

174.

tài sản

(a)  

175.

bận tâm

(a)  

176.

chiến lược

(a)  

177.

thực thi policy

(a)  

178.

thay thế (fill)

(a)  

179.

vượt quá

(a)