NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTIN12 _ CĐ1
Total questions: 25
Worksheet time: 19mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Phương án nào sau đây nêu đúng về Trí tuệ nhân tạo (AI)?
a)
A. Một lĩnh vực khoa học và kĩ thuật nhằm chế tạo các máy móc thông minh
b)
B. Một loại phần mềm giúp máy tính có thể thực hiện các hành vi thông minh
c)
C. Một loại máy tính thông minh có thể thực hiện các nhiệm vụ giống như con người
d)
D. Một loại thuật toán thông minh cho phép máy tính tư duy như con người.
2.
Câu 2. Phương án nào sau đây liệt kê hai phân loại chính của Trí tuệ nhân tạo (AI)?
a)
A. AI hẹp (ANI) và AI siêu thông minh (ASI)
b)
B. AI hẹp (ANI) và AI tổng quát (AGI)
c)
C. AI tổng quát (AGI) và AI Tự học (ALI)
d)
D. AI tổng quát (AGI) và AI siêu thông minh (ASI)
3.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất khi nói về khả năng của Trí tuệ nhân tạo hẹp?
a)
A. Tự chuyển đổi để giải quyết các nhiệm vụ khác nhau
b)
B. Suy luận và giải quyết các vấn đề phức tạp như con người
c)
C. Hiểu ngôn ngữ tự nhiên và tạo ra văn bản giống con người
d)
D. Giải quyết nhiệm vụ cụ thể theo những gì đã được học.
4.
Câu 4. Trí tuệ nhân tạo còn nhiều hạn chế ở khả nào sau đây?
a)
A. Học và tích lũy tri thức
b)
B. Hiểu ngôn ngữ tự nhiên
c)
C. Cảm nhận cảm xúc
d)
D. Giải quyết vấn đề.
5.
Câu 5. Phương án nào dưới đây nêu đúng về khả năng suy luận của AI?
a)
A. Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy kiến thức
b)
B. Cảm nhận và hiểu biết về môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào
c)
C. Vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận
d)
D. Tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức
6.
Câu 6. Phương án nào sau đây nên đúng về khả năng nhận thức của AI?
a)
A. Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy kiến thức
b)
B. Cảm nhận và hiểu biết về môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào
c)
C. Khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận
d)
D. Khả năng tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức
7.
Câu 7. Phương án nào sau đây nên đúng về khả năng học của AI?
a)
A. Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy kiến thức
b)
B. Cảm nhận và hiểu biết về môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào
c)
C. Khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận
d)
D. Khả năng tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức
8.
Câu 8. Youtube được trang bị hệ thống trí tuệ nhân tạo để gợi ý cho người dùng. Hãy cho biết hệ thống này làm nhiệm vụ gì dưới đây?
a)
A. Hiển thị các quảng cáo phù hợp với người dùng.
b)
B. Đề xuất các video dựa trên sở thích của người dùng
c)
C. Đề xuất các chức năng mới của Youtube
d)
D. Đề xuất các video có số lượng xem nhiều
9.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất khi nói về trợ lý ảo?
a)
A. Một phần mềm giúp máy tính có thể tự học và giải quyết vấn đề
b)
B. Một công nghệ AI có thể hiểu và thực hiện các yêu cầu bằng ngôn ngữ tự nhiên
c)
C. Một công nghệ AI có thể nhận dạng và hiểu suy nghĩ của con người
d)
D. Một thuật toán thông minh cho phép máy tính tư duy như con người.
10.
Câu 10. Trong những tính năng sau, tính năng nào KHÔNG phải là trợ lý ảo?
a)
A. Tương tác với con người bằng ngôn ngữ tự nhiên
b)
B. Tự động cải thiện hiệu suất máy tính
c)
C. Cung cấp thông tin và trả lời câu hỏi của người dùng.
d)
D. Điều khiển thiết bị điện tử trong nhà theo yêu cầu
11.
Câu 11. Phần mềm nào dưới đây là trợ lí ảo của công ty Apple?
a)
A. Google Assistant
b)
B. Alexa
c)
C. Bixby
d)
D. Sirri
12.
Câu 12. Phần mềm nào dưới đây là trợ lí ảo của công ty Samsung?
a)
A. Google Assistant
b)
B. Alexa
c)
C. Bixby
d)
D. Sirri
13.
Câu 13. Phần mềm nào dưới đây là trợ lí ảo của công ty Amazon?
a)
A. Google Assistant
b)
B. Alexa
c)
C. Bixby
d)
D. Sirri
14.
Câu 14. Công nghệ nhận dạng khuôn mặt KHÔNG dùng trong công việc nào sau đây?
a)
A. Mở khóa điện thoại thông minh
b)
B. Kiểm soát ra vào tòa nhà
c)
C. Tìm kiếm ảnh khuôn mặt trên Internet
d)
D. Xác minh danh tính tại sân bay
15.
Câu 15. Thiết bị nào sau đây KHÔNG sử dụng Trí tuệ nhân tạo để điều khiển tự động?
a)
A. Xe ô tô không người lái
b)
B. Ấm điện siêu tốc tự động ngắt
c)
C. Máy bay không người lái
d)
D. Robot hút bụi thông minh
16.
Câu 16. Khả năng nào sau đây ít phổ biết trong các hệ thống AI?
a)
A. Khả năng tự phục hồi sau khi hỏng
b)
B. Khà năng học từ dữ liệu
c)
C. Khả năng sư luận dựa trên bối cảnh
d)
D. Khả năng cảm nhận và hiểu biết môi trường
17.
Câu 17. Phương án nào dưới đây KHÔNG phù hợp để minh họa cho hệ thống Trí tuệ nhân tạo có tri thức?
a)
A. Mô hình AI có thể trả lời câu hỏi dựa trên thông tin từ Wikipedia
b)
B. Chatbot có thể trò chuyện và đưa ra câu trả lời hợp lí cho các câu hỏi mở
c)
C. Hệ thông AI có thể chẩn đoán bệnh dựa trên triệu chứng và bệnh án
d)
D. Robot hút bụi tự động làm sạch sàn nhà theo lịch trình định sẵn
18.
Câu 18. Trí tuệ nhân tạo hỗ trợ chẩn đoán bệnh bằng cách nào sau đây?
a)
A. Nhận diện giọng nói của bác sĩ trưởng khoa
b)
B. Nhận diện các bệnh lí qua hình ảnh y khoa
c)
C. Phân tích giọng nói của bệnh nhân
d)
D. Quản lí hoạt động thể dục của bệnh nhân
19.
Câu 19. Phát biểu nào dưới đây là thách lớn nhất liên quan đến việc sử dụng AI?
a)
A. AI không lưu trữ và sử dụng quyền riêng tư của cá nhân
b)
B. Khả năng AI không vượt qua trí thông minh của con người
c)
C. Khả năng AI không làm mất đi một số ngành nghề đang có
d)
D. Thiếu quy định và luật lệ về việc sử dụng AI trong xã hội ngày nay.
20.
Câu 20. Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là lạm dụng dữ liệu cá nhân bởi mô hình AI?
a)
A. Gửi quảng cáo cá nhân hóa dựa trên lịch sử duyệt web
b)
B. Tạo hồ sơ cá nhân chi tiết để bán cho các công ty khác
c)
C. Phân tích dữ liệu y tế cá nhân để đưa ra chẩn đoán bệnh
d)
D. Sử dụng thông tin cá nhân để lừa đảo hoặc đe dọa
21.
Câu 21. Phương án nào sau đây đúng khi nói về tác động của AI đối với việc làm của con người?
a)
A. AI thay thế hoàn toàn con người trong lĩnh vực việc làm
b)
B. AI tạo ra những việc làm mới và thay thế một số công việc hiện có
c)
C. AI chỉ tác động đến các công việc đơn giản, lặp đi lặp lại
d)
D. AI không có tác động đáng kể đến việc làm của con người.
22.
Câu 22. Nhận định nào sau đây là SAI khi nói vệ sử ảnh hưởng của AI trong tương lai?
a)
A. AI tăng cường sự tự động hóa trong công việc
b)
B. AI có thể thay thế con người trong một số lĩnh vực
c)
C. AI tạo ra nguy cơ về an ninh mạng và quyền riêng tư
d)
D. AI sẽ luôn an toàn và có lợi cho con người
23.
Câu 23. Thuật ngữ "AI" bắt đầu được sử dụng vào năm nào?
a)
A. 1945
b)
B. 1956
c)
C. 1970
d)
D. 1985
24.
Câu 24. Ví dụ nào sau đây là một ứng dụng của AI yếu?
a)
A. Xe tự lái.
b)
B. Hệ thống AlphaGo của Google.
c)
C. MYCIN – hệ chuyên gia trong lĩnh vực y tế.
d)
D. Chatbot ChatGPT.
25.
Câu 25. AI tạo sinh là gì?
a)
A. AI có khả năng tạo ra nội dung từ dữ liệu đã có.
b)
B. AI có khả năng tự học hỏi mà không cần sự can thiệp của con người.
c)
C. AI có khả năng giao tiếp với con người bằng ngôn ngữ tự nhiên.
d)
D. AI có khả năng nhận thức môi trường xung quanh.
Reset
