wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG I

Total questions: 75

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là ưu điểm của tiền chuyển khoản?

a)

Nhà nước dễ kiểm soát

b)

Tiết kiệm chi phí lưu thông tiền tệ

c)

Phù hợp với những nơi có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn

d)

Phù hợp trong bối cảnh dịch covid 19

2.

Giả định các yếu tố khác không đổi, NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hệ số mở rộng tiền gửi?

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

3.

Cấu trúc của hệ thống tài chính không bao gồm bộ phận nào?

a)

Các tổ chức tài chính trung gian

b)

Thị trường tài chính

c)

Cơ sở hạ tầng pháp lý kỹ thuật

d)

Các quỹ công ngoài ngân sách

4.

Chọn mệnh đề sai

a)

Quỹ tiền tệ là một lượng nhất định các nguồn tài chính đã huy động được để sử dụng cho một mục đích cụ thể

b)

Quỹ tiền tệ là kết quả của quá trình phân bổ và sử dụng các nguồn tài chính

c)

Nguồn tài chính thể hiện tiềm năng tài chính đã được các chủ thể khai thác và đưa vào các quỹ tiền tệ

d)

Nguồn tài chính và quỹ tiền tệ là hai phạm trù khác nhau

5.

Sắp xếp các khối tiền sau theo thứ tự tính lỏng tăng dần?

a)

M1, M2, Ms, M3

b)

M1, Ms, M2, M3

c)

M3, M2, M1

d)

Ms, M2, M1, M3

6.

Sự khác biệt cơ bản giữa tiền mặt và tiền chuyển khoản là?

a)

Tiền mặt do NHTW phát hành còn tiền chuyển khoản do hệ thống NHTM và NHTW tạo ra

b)

Lưu thông tiền mặt có thể gây ra lạm phát , còn tiền chuyển khoản thì không

c)

NHTW quyết định được lượng tiền mặt phát hành còn đối với tiền chuyển khoản thì không kiểm soát được

d)

Sử dụng tiền mặt tiện lợi hơn so với tiền chuyển khoản

7.

Hệ thống tài chính có đặc điểm?

a)

Các trung gian tài chính và thị trường tài chính đóng vai trò chính trong việc luân chuyển vốn từ nơi thừa đến nơi thiếu

b)

Chỉ có các trung gian tài chính làm nhiệm vụ kết nối cung, cầu nguồn tài chính

c)

Chỉ có NHTM hoạt động với vai trò là trung gian tín dụng trong hệ thống tài chính

d)

Doanh nghiệp chỉ huy động được vốn qua thị trường tài chính

8.

Các thành phần của cầu tiền tệ bao gồm: (1) cầu tiền giao dịch; (2) cầu tiền dự phòng; (3) cầu tiền tích lũy; (4) cầu tiền cất trữ?

a)

(1) và (2)

b)

(2), (3), (4)

c)

Cả 4 lựa chọn

d)

(1), (2), (3)

9.

Ưu điểm của tiền dấu hiệu?

a)

Khắc phục tình trạng thiếu phương tiện lưu thông

b)

Dễ bị mất giá

c)

Dễ bị làm giả

d)

Không đa dạng

10.

Đặc điểm của tiền dấu hiệu là?

a)

Là những phương tiện lưu thông dễ sử dụng

b)

Là những phương tiện có thể được tạo ra không hạn chế

c)

Có giá trị nội tại rất nhỏ so với giá trị danh nghĩa pháp định

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

11.

Khi thiểu phát xảy ra, NHTW sử dụng giải pháp nào để xử lý?

a)

Mua các giấy tờ có giá

b)

Giảm thuế đánh vào tiêu dùng

c)

Bán các giấy tờ có giá

d)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buôc

12.

Khối tiền tệ nào thực hiện chức năng phương tiện trao đổi tốt nhất?

a)

M2

b)

M1

c)

M3

d)

Ms

13.

Để tăng tiền cơ sở, NHTW sẽ?

a)

Mua giầy tờ có giá

b)

Tăng lãi suất tái chiết khấu

c)

Bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở

d)

Bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối

14.

Ưu điểm của tiền mặt là?

a)

Thuận tiện trong thanh toán khối lượng lớn, khoảng cách xa

b)

Không mất chi phí sử dụng

c)

Đòi hỏi trình độ dân trí cao, trình độ công nghệ hiện đại

d)

Nhà nước dễ quản lý

15.

Tiền cơ sở là?

a)

Bao gồm tiền mặt và dự trữ của hệ thống ngân hàng

b)

Bao gồm tiền mặt và dự trữ bắt buộc của hệ thống ngân hàng

c)

Bao gồm tiền mặt và dự trữ vượt mức của hệ thống ngân hàng

d)

Bao gồm dự trữ của hệ thống ngân hàng

16.

Điều kiện thực hiện chức năng đơn vị định giá của tiền?

a)

Có nhiều mệnh giá khác nhau

b)

Phải có tiền đơn vị

c)

Số lượng lớn

d)

Được chấp nhận rộng rãi

17.

Các tư cách mà một chủ thể sử dụng để thực hiện phân bổ nguồn tài chính: (1) chủ sở hữu của nguồn tài chính; (2) người có quyền sử dụng nguồn tài chính; (3) chủ thể có quyền lực chính trị

a)

1, 2

b)

Chỉ 1

c)

Chỉ 2

d)

1,2,3

18.

Đâu không phải là kênh phát hành tiền của NHTW?

a)

Mua ngoại tệ từ NHTM

b)

Bán giấy tờ có giá từ NHTM

c)

Tái chiết khấu các giấy tờ có giá của NHTM

d)

Cho NSNN vay

19.

Chọn câu trả lời đúng?

a)

Khi nền kinh tế càng phát triển thì tiền giấy càng được sử dụng nhiều để thanh toán

b)

Khi trình độ phát triển kinh tế tăng lên, tỷ trọng tiền mặt/tổng phương tiện thanh toán sẽ tăng lên vì thuận tiện, dễ dàng trong mọi giao dịch

c)

Khi quy mô của nền kinh tế ngầm gia tăng, tỷ trọng tiền chuyển khoản/tổng phương tiện thanh toán sẽ giảm xuống

d)

Khi quy mô của nền kinh tế ngầm gia tăng thì tiền giấy càng ít được sử dụng vì tốn kém chi phí

20.

Khối tiền M2 không có thành phần nào sau đây?

a)

Tiền mặt

b)

Tiền gửi không kỳ hạn

c)

Giấy tờ có giá

d)

Tiền gửi có kỳ hạn

21.

Tiền thực hiện được chức năng phương tiện dự trữ giá trị khi?

a)

Giá trị tương đối ổn định

b)

Được chấp nhận rộng rãi trong lưu thông

c)

Phải là thước đo giá trị

d)

Có nhiều mệnh giá và được phát hành với số lượng lớn

22.

Nguyên nhân của thiểu phát?

a)

Cầu kéo

b)

Chi phí đẩy

c)

Suy giảm tổng cầu

d)

Cung tiền > cầu tiền

23.

Chọn mệnh đề đúng?

a)

Nguồn tài chính là khả năng tài chính mà các chủ thể có thể khai thác và sử dụng

b)

Nguồn tài chính là một lượng tài chính sẵn có đã được các chủ thể khai thác và đưa vào sử dụng

c)

Quỹ tiền tệ là tiềm năng tài chính mà các chủ thể có thể huy động

d)

Quỹ tiền tệ không có mục đích sử dụng rõ ràng

24.

NHTW sẽ kiềm chế lạm phát như thế nào?

a)

NHTW phát hành tiền cho Chính phủ vay để kiềm chế lạm phát

b)

NHTW giảm lãi suất tái chiết khấu để hỗ trợ doanh nghiệp khi lạm phát xảy ra

c)

NHTW bán giấy tờ có giá cho các NHTM

d)

NHTM tăng hạn mức tín dụng cho các NHTM

25.

Bản chất của tài chính là?

a)

Các hoạt động thu, chi bằng tiền của các chủ thể

b)

Biểu hiện bởi sự vận động của tiền giữa các chủ thể

c)

Thể hiện mối quan hệ kinh tế giữa các chủ thể

d)

Phương thức huy động, phân bổ và sử dụng nguồn tài chính

26.

Chọn mệnh đề sai?

a)

Kết quả của chức năng phân bổ nguồn lực tài chính là hình thành các quỹ tiền tệ

b)

Kết quả của chức năng kiểm tra tài chính là phát hiện và sửa chữa các sai phạm trong quá trình huy động, phân bổ, sử dụng nguồn tài chính

c)

Đối tượng phân bổ nguồn lực tài chính là tổng thể các nguồn lực tài chính trong xã hộ

d)

Đối tượng của kiểm tra tài chính là tổng thể các nguồn lực tài chính trong xã hội

27.

Chức năng của tiền?

a)

Thước đo giá trị, phương tiện trao đổi, đơn vị định giá

b)

Đơn vị định giá, phương tiện trao đổi, phương tiện dự trữ giá trị

c)

Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, tiền tệ thế giới, phương tiện dự trữ giá trị

d)

Đơn vị định giá, phương tiện trao đổi, phương tiện thanh toán, tiền tệ thế giới, phương tiện cất trữ

28.

Số lượng tiền cần thiết trong lưu thông phụ thuộc vào?

a)

Tổng giá cả hàng hóa trong lưu thông và tốc độ lưu thông bình quân của tiền kỳ trước

b)

Tổng khối lượng hàng hóa có trong trao đổi và thời gian trao đổi

c)

Tổng số thị trường trao đổi và phương thức trao đổi từng thời kỳ

d)

Tổng số thị trường trao đổi và thời gian trao đổi

29.

Đâu là một chức năng của tài chính?

a)

Đánh giá tài sản

b)

Định giá tài sản

c)

Quản lí rủi roQuản lí rủi ro

d)

Phân bổ nguồn lực tài chính

30.

Theo cách phân loại căn cứ theo chỉ số giá, đâu không phải là một loại lạm phát?

a)

Siêu lạm phát

b)

Lạm phát phi mã

c)

Lạm phát bất thường

d)

Lạm phát vừa phải

31.

căn cứ phân biệt hàng hóa tiền tệ với hàng hóa thông thường trong Hình thái chung là

a)

Hàng hóa tiền tệ tham gia vào 1 quá trình trao đổi duy nhất

b)

Hàng hóa tiền tệ thực hiện giá trị sử dụng ngay sau khi kết thúc quá trình trao đổ

c)

Hàng hóa tiền tệ không thực hiện giá trị sử dụng sau khi trao đổi

d)

Không có căn cứ phân biệt

32.

trong phương trình trao đổi của hình thái giản đơn, hàng hóa B đóng vai trò là:

a)

Vật chủ động

b)

Vật tương đối

c)

Vật ngang giá

d)

Vật ngang giá chung

33.

chuẩn mực của tiền không bao gồm

a)

Phải được tạo ra hàng loạt

b)

Không hư hỏng

c)

Được chấp nhận rộng rãi

d)

Có thể chia nhỏ

34.

vật ngang giá của hình thái chung có đặc điểm:

a)

Đo giá trị của tất cả các hàng hóa khác trong lưu thông

b)

Phù hợp với tập quán của từng địa phương

c)

Được chấp nhận rộng rãi

d)

Tham gia vào một quá trình trao đổi sau đó thực hiện giá trị sử dụng của hàng hóa

35.

Biết: tiền mặt gửi cào NHTM là 200tr, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 10% tiền mặt rút ra khỏi NHTM: 20tr, dự trữ dư thừa: 10tr, lượng tiền chuyển khoản tạo ra là:

a)

400tr

b)

1 tỷ

c)

2 tỷ

d)

800tr

36.

người dân được tham gia vào quá trình phát hành tiền nào

a)

Tiền giấy

b)

Tiền đúc bằng kim loại kém giá

c)

Tiền vàng

d)

Tiền chuyển khoản

37.

tiền mà các gia đình sử dụng đóng học phí cho con cái nằm trong cầu tiền nào?

a)

Cầu tiền cho giao dịch

b)

Cầu tiền cho tích lũy

c)

Cầu tiền cho cất trữ

d)

Cầu tiền cho dự phòng

38.

điều kiện để ngân hàng thương mại tạo tiền chuyển khoản là: các ngân hàng hoạt động trong cùng hệ thống (1); có sự hỗ trợ từ NHTW(2); thực hiện nghiệp vụ tín dụng và thanh toán không dùng tiền mặt giữa các ngân hàng(3); công nghệ ngân hàng phát triển(4)

a)

Chỉ 1 và 3 đúng

b)

Chỉ 1,2,3 đúng

c)

Tất cả đúng

d)

Chỉ 1 đúng

39.

NHTW phát hành tiền mặt thông qua các hoạt động

a)

Chiết khấu thương phiếu

b)

Bán vàng và ngoại tệ

c)

Cho ngân sách nhà nước vay

d)

Bán các giấy tờ có giá trên thị trường tiền tệ

40.

Khi nền kinh tế xảy ra tình trạng cung tiền tệ> cầu tiền tệ, NHTW sẽ:

a)

Tăng lãi suất cho vay

b)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Tăng lương cho người lao động

d)

Kiềm chế sự tăng trưởng quá nóng của một số ngành

41.

nhân tố ảnh hưởng tới khả năng tạo tiền chuyển khoản của NHTM là: tỷ lệ dự trữ bắt buộc(1); lãi suất tái chiết khấu (2); tỷ lệ dự trữ dư thừa(3); lãi suất liên ngân hàng(4)

a)

Chỉ 1 đúng

b)

Chỉ 1,3 đúng

c)

Chỉ 1,2,3 đúng

d)

Tất cả đều đúng

42.

Khi cố định các nhân tố khác, tiền mặt rút ra khỏi hệ thống ngân hàng giảm thì lượng tiền chuyển khoản tạo ra sẽ :

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Không đổi

d)

Không xác định

43.

khi cố định các nhân tố khác, tiền chuyển khoản tạo ra lớn nhất khi

a)

ER=0

b)

ER>0

c)

ER<0

d)

Không xác định

44.

Công thức m=1/rb được áp dụng trong TH nào: dự trữ dư thừa =0 (1); dữ trữ bắt buộc =0 (2); tiền mặt rút ra khỏi hệ thống NHTM=0(3); tiền gửi thanh toán =0(4

a)

1,3

b)

2

c)

1,2,3

d)

1,2,3,4

45.

Tại sao hiện nay lại tăng lưu thông tiền chuyển khoản:

a)

Tiết kiệm chi phí lưu thông tiền tệ

b)

Là loại tiền đủ giá

c)

Đảm bảo cho mọi chủ thể có thể sử dụng được

d)

Không đòi hỏi công nghệ ngân hàng phát triển

46.

kênh nào phát hành tiền là kênh mà NHTW bị động về số lượng tiền và thời điểm đưa tiền vào lưu thông

a)

Qua thị trường vàng và ngoại tệ

b)

Cho NSNN vay

c)

Tái chiết khấu thương phiếu và chứng từ có giá

d)

Qua nghiệp vụ Thị trường mở

47.

Hãy lựa chọn phương án đúng nhất: Phương tiện dự trữ giá trị tốt nhất là?

a)

Tài sản cố định

b)

Tiền

c)

Chứng từ có giá

d)

Vàng

48.

Nguyên nhân không gây ra lạm phát ở Việt Nam hiện nay:

a)

Do hệ thống chính trị bất ổn

b)

Do chi phí đẩy, do giá cả thế giới tăng

c)

Do cầu kéo, bởi nhu cầu hàng hoá tăng nhanh

d)

Do thiên tai, thay đổi khí hậu, dịch bệnh

49.

Sở dĩ người ta thường lựa chọn tiền làm phương tiện dự trữ giá trị là vì:

a)

Tiền là phương tiện duy nhất để thực hiện vai trò dự trữ giá trị.

b)

Tiền là phương tiện dự trữ có mức độ rủi ro thấp

c)

Tiền là một hàng hóa đặc biệt

d)

Tiền là phương tiện có tính lỏng cao

50.

Lựa chọn tình huống đúng: Sự khác biệt cơ bản giữa tiền mặt và tiền chuyển khoản là:

a)

Tiền mặt do NHTW phát hành còn tiền chuyển khoản do hệ thống NHTM và NHTW tạo ra.

b)

Lưu thông tiền mặt có thể gây ra lạm phát, còn tiền chuyển khoản thì không.

c)

NHTW quyết định được lượng tiền mặt phát hành còn đối với tiền chuyển khoản thì không.

d)

Sử dụng tiền mặt tiện lợi hơn so với tiền chuyển khoản.

51.

Số lượng tiền cần thiết cho lưu thông phụ thuộc vào:

a)

Tổng giá cả hàng hoá trong lưu thông và tốc độ lưu thông bình quân của tiền trong kỳ

b)

Tổng khối lượng hàng hoá có trong trao đổi và thời gian trao đổi

c)

Tổng số thị trường trao đổi và phương thức trao đổi từng thời kỳ

d)

Tổng số thị trường trao đổi và thời gian trao đổi

52.

Khi thực hiện chức năng đơn vị định giá, tiền tệ phải:

a)

Là tiền mặt

b)

Là tiền đủ giá

c)

Được tiêu chuẩn hóa thành tiền đơn vị

d)

Là phương tiện trao đổi theo tập quán

53.

Bản chất của tiền dấu hiệu là:

a)

Là những phương tiện lưu thông dễ sử dụng

b)

Là những phương tiện có thể được tạo ra không hạn chế

c)

Không có giá trị nội tại, chỉ có giá trị danh nghĩa pháp định

d)

Là phương tiện có tính bảo mật cao

54.

Tài sản nào sau đây có tính lỏng cao nhất:

a)

Nguyên liệu, vật liệu trong kho

b)

Chứng khoán

c)

Khoản phải thu khách hàng

d)

Ngoại tệ gửi ngân hàng

55.

Tính thanh khoản của một tài sản là:

a)

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành tiền

b)

Khả năng tài sản đó có thể sinh lời

c)

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành cổ phiếu thường

d)

Số tiền mà tài sản đó có thể bán được.

56.

Trong các tài sản sau: (1) Tiền mặt, (2) Cổ phiếu, (3) Máy giặt cũ, (4) Ngôi nhà cấp 4. Trật tự sắp xếp theo mức độ thanh khoản giảm dần của các tài sản đó là:

a)

1 – 4 – 3 – 2

b)

4 – 3 – 1 – 2

c)

2 – 1 – 4 – 3.

d)

Không có đáp án đúng.

57.

Mức cung tiền thực hiện chức năng làm phương tiện trao đổi tốt nhất là:

a)

M1

b)

M2

c)

M3

d)

Vàng và ngoại tệ mạnh.

58.

Chức năng nào của tiền tệ được các nhà kinh tế học hiện đại quan niệm là chức năng quan trọng nhất?

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Phương tiện dự trữ giá trị

c)

Đơn vị định giá

d)

Phương tiện thanh toán quốc tế.

59.

Tiền pháp định là

a)

Séc

b)

Không thể chuyển đổi sang kim loại quý hiếm

c)

Thẻ tín dụng

d)

Tiền xu

60.

Giá trị lưu thông của tiền giấy có được là nhờ:

a)

Giá trị nội tại của đồng tiền

b)

Sự khan hiếm của tiền giấy

c)

Pháp luật quy định

d)

Cả A và B.

61.

Khi doanh nghiệp thanh toán tiền mua hàng thì tiền tệ đã phát huy chức năng

a)

Trao đổi

b)

Thanh toán

c)

Thước đo giá trị

d)

Cất trữ

62.

Nhà nước tham gia vào quá trình phân phối tài chính với tư cách nào dưới đây

a)

Là người tham gia phân phối lần đầu

b)

Là người tham gia phân phối lại

c)

Cả a và b

63.

Nhà nước không phát hành tiền mặt qua các kênh nào:

a)

Phát hành qua thị trường ngoại hối

b)

Phát hành qua thị trường mở

c)

Phát hành tiền cho ngân sách nhà nước vay

d)

Phát hành tiền cho các cá nhân có nhu cầu vay vốn.

64.

Điền vào chỗ trống: Hệ số mở rộng tiền gửi tỷ lệ nghịch với…

(a)  

65.

Đâu là một chức năng của Tài chính

a)

Đánh giá tài sản

b)

Định giá tài sản

c)

Quản lý rủi ro

d)

Phân bổ nguồn lực tài chính

66.

Điền vào chỗ trống:

Tài chính là phương thức …, … và… nguồn lực khan hiến nhằm đáp ứng tối đa nhu cầu của các chủ thể trong phát triển KT – XH.

(a)  

67.

Đâu không phải là chức năng của tiền tệ?

a)

Chức năng đơn vị định giá

b)

Chức năng phương tiện trao đổi.

c)

Chức năng dự trữ giá trị.

d)

Chức năng lưu thông giá trị

68.

Sự vận động của tiền mặt gắn liền với sự vận động của hàng hóa. Đúng hay sai?

(a)  

69.

Chủ thể phát hành của tiền mặt?

a)

NHTW

b)

Chính phủ

c)

NHTM

d)

Kho bạc nhà nước

70.

Hình thức biểu hiện của tiền dấu hiệu giá trị?

a)

Tiền giấy, tiền chuyển khoản

b)

Tiền vàng

c)

Tiền mặt, tiền đúc bằng kl kém giá

d)

Không có đáp án đúng

71.

Trong các thành phần của MS, thành phần nào có “tính lỏng” cao nhất?

a)

M1

b)

M2

c)

M3

72.

Trong các thành phần của MS, thành phần nào có “tính lỏng” thấp nhất?

a)

M1

b)

M2

c)

M3

73.

Lạm phát vừa phải có tác động đến sự phát triển của KT-XH. Đúng/ Sai

(a)  

74.

Nguyên nhân của hiện tượng giảm phát, thiểu phát?

a)

Sự tăng nhanh của tổng cung hàng hóa

b)

Sự suy giảm của tổng cung hàng hóa

c)

Sự tăng nhanh của tổng cầu hàng hóa

d)

Sự khủng hoảng về giá hàng hóa

75.

Giải pháp về tiền tệ nhằm chống lạm phát cao do ai thực hiện?

a)

NHTM

b)

Chính phủ

c)

NHTW

d)

Người tiêu dùng