WorksheetsBÀI 2: GÕ BÀN PHÍM ĐÚNG CÁCH
Total questions: 9
Worksheet time: 12mins
Tay trái: A, S, D, F
Tay phải: J, K, L, ;
Tay trái: Q, W, E, R
Tay phải: U, I, O, P
Tay trái: Z, X, C, V
Tay phải: B, N, M, ,
Tay trái: A, G, H
Tay phải: J, K , L
Với tay trái: ngón út (phím A), ngón áp út (phím S), ngón giữa (phím D), ngón trỏ (phím F).
Với tay phải: ngón út (phím :), ngón áp út (phím L), ngón giữa (phím K), ngón trỏ (phím J).
Với tay trái: ngón út (phím Q ), ngón áp út (phím P), ngón giữa (phím E), ngón trỏ (phím R).
Với tay phải: ngón út (phím P), ngón áp út (phím O), ngón giữa (phím I), ngón trỏ (phím U).
Đặt tay đúng vị trí xuất phát trên hàng phím cơ sở.
Khi gõ phím, đưa ngón tay gõ đúng phím phụ trách.
Gõ phím nhẹ nhàng, dứt khoát.
Gõ xong đưa ngón tay về đặt nhẹ trên vị trí xuất phát.
Không cần nhìn bàn phím mà vẫn gõ được nhanh và chính xác.
Làm việc hiệu quả, tiết kiệm thời gian và công sức.
Không bị mỏi mắt, mỗi cổ vì không cần tập trung nhìn vào bàn phím.
Không bị đau, mỗi các ngón tay.
Giải thích tại sao gõ bàn phím đúng cách lại tiết kiệm được thời gian, công sức và bảo vệ sức khoẻ.
Gõ phím Caps Lock trước khi gõ phím chữ.
Gõ phím Caps Lock cho đèn Caps Lock sáng, sau đó gõ phím chữ
Nhấn giữ phím Caps Lock, đồng thời gõ phím chữ.
Gõ phim Caps Lock sau khi gõ phim chữa
Gõ phím Shift sau khi gõ phím chữ.
Gõ phím Shift trước khi gõ phím chữ.
Nhấn giữ phím Shift, đồng thời gõ phím chữ.
Gõ dấu cách sau mỗi từ.
Gõ các từ liền sát nhau để tiết kiệm giấy khi in.
Trước dấu phẩy, dấu chấm phải có dấu cách.
Trước dấu phẩy, dấu chấm không cần có dấu cách.
