wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1,2,3

Total questions: 78

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính bao gồm có:

a)

Phần mềm

b)
  • Phần cứng

c)
  • Phần mềm và phần cứng

d)
  • Tất cả đáp án trên đều sai

2.

Đâu là hành động sử dụng máy tính đúng cách?

a)
  • Sử dụng dao để cạo sạch những vết bẩn trên màn hình máy tính

b)
  • Nháy chuột vào nút Start, chọn nút Power rồi chọn lệnh Shut down để tắt máy tính

c)
  • Sử dụng khăn ướt để vệ sinh máy tính

d)
  • Cài đặt và sử dụng bất kì trò chơi nào mà mình thích lên máy tính.

3.

Đâu không phải là hành động sử dụng máy tính đúng cách?

a)
  • Đặt máy tính ở nơi thoáng mát, khô ráo, sạch sẽ.

b)
  • Nháy chuột vào nút Start, chọn nút Power rồi chọn lệnh Shut down để tắt máy tính

c)
  • Sử dụng khăn ướt để vệ sinh máy tính

d)

Cả ba đáp án trên

4.

Phần mềm của máy tính là gì?

a)
  • Là tất cả những gì chúng ta có thể nhìn, sờ thấy được của máy tính

b)
  • Là các ứng dụng chạy bên trong máy tính, chúng ta không thể cầm, sờ nó được

c)

Cả hai ý trên đều đúng

d)

Cả hai ý trên đều sai

5.

Đâu là các phần mềm máy tính?

a)
  • Trò chơi

b)
  • Phần mềm trình chiếu

c)
  • Thân máy

6.

Việc nào sau đây là sử dụng máy tính đúng cách?

a)
  • Đặt máy tính ở nơi thoáng mát, khô ráo, sạch sẽ.

b)
  • Để cặp sách hoặc các đồ vật khác lên trên bàn phím.

c)
  • Sử dụng bút bi để viết lên bề mặt màn hình điện thoại thông minh.

d)
  • Truy cập tùy tiện vào bất kì trang thông tin nào trên Internet.

7.

Em hãy chỉ ra đâu là phần cứng trong các phương án sau?

a)
  • Màn hình máy tính xách tay.

b)
  • Ổ đĩa cứng nằm trong thân máy.

c)
  • Ứng dụng luyện gõ bàn phím.

8.

Hãy chỉ ra các phần mềm trong các phương án sau:

(1): Bàn phím  (2): Paint (3): Unikey (4): Chuột (5): Powerpoint  (6): Thân máy tính

a)
  • 1 – 3 – 5

b)
  • 2 – 3 – 5

c)
  • 2 – 4 – 6  

d)
  • 1 – 2 – 3  

9.

Đâu không phải là phần mềm máy tính?

a)
  • Trò chơi

b)

Thân máy tính

c)
  • Phần mềm trình chiếu

10.

Theo em, em có thể làm gì để sử dụng máy tính đúng cách?

a)
  • A. Đặt máy tính ở nơi thoáng mát, khô ráo, sạch sẽ.

b)
  • B. Nháy chuột vào nút Start, chọn nút Power rồi chọn lệnh Shut down để tắt máy tính

c)
  • C. Không dùng giấy ướt hay dao cạo để vệ sinh máy tính

d)
  • D.Cả ba đáp án trên đều đúng

11.

Đâu là thiết bị phần cứng máy tính?

a)
  • A. Màn hình

b)
  • B. Chuột

c)
  • C. Loa

d)
  • D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

12.

Đâu không phải là phần cứng máy tính?

a)
  • Phần mềm soạn thảo

b)
  • Loa

c)
  • Bàn phím

d)
  • Màn hình

13.

Sự khác biệt giữa phần cứng và phần mềm máy tính là gì?

a)
  • Em có thể tiếp xúc với phần cứng, nhưng không tiếp xúc được với phần mềm mà chỉ thấy kết quả hoạt động của chúng

b)
  • Phần cứng được chế tạo bằng kim loại; còn phần mềm được làm từ chất dẻo

c)
  • Phần cứng luôn luôn tồn tại, còn phần mềm chỉ tạm thời (tồn tại trong thời gian ngắn)

d)
  • Phần cứng hoạt động ổn định còn phần mềm hoạt động không tin cậy

14.

Đâu là đặc điểm của phần cứng?

a)
  • A. Có thể nhận ra hình dạng được

b)
  • B. Có thể nhìn thấy, cầm và sờ được

c)
  • C. Được các công ty sản xuất máy tính tạo ra

d)
  • D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

15.

Phần cứng là gì?

a)
  • A. Là những thiết bị bên trong và bên ngoài máy tính mà chúng ta có thể cầm được, nhìn thấy được.

b)
  • B. Là các ứng dụng chạy bên trong máy tính, chúng ta không thể cầm, sờ nó được

c)
  • C. Cả A và B đều đúng

d)
  • D. Cả A và B đều sai

16.

Đâu là đặc điểm của phần mềm?

a)
  • A. Không thể nhìn thấy, cầm hay sờ được

b)
  • B. Chỉ thấy kết quả hoạt động của phần mềm thông qua phần cứng

c)
  • C. A và B đúng

d)
  • D. A và B sai

17.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)
  • A. Trò chơi trên máy tính là phần mềm

b)
  • B. Thân máy của máy tính là phần cứng.

c)
  • C. Chương trình luyện tập gõ bàn phím là phần cứng.

d)
  • D. Ứng dụng xem video trên máy tính là phần mềm.

18.

Người ta chia phần mềm ra hai loại chính là các loại nào dưới đây?

a)
  • A. Phần mềm giải trí và phần mềm làm việc.

b)
  • B. Phần mềm soạn thảo văn bản và phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu.

c)
  • C. Phần mềm của hãng Microsoft và phần mềm của hãng IBM.

d)
  • D. Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng

19.

Mối quan hệ giữa phần cứng và phần mềm là gì?

a)
  • A. Nếu không có phần cứng thì phần mềm không hoạt động được vì phần mềm được lưu trữ trong phần cứng.

b)
  • B. Không có phần cứng thì không có môi trường để phần mềm hoạt động

c)
  • C. Phần cứng và phần mềm không có mối quan hệ gì cả

d)
  • D. A và B đúng

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
  • A. Phần cứng có thể làm việc độc lập, không cần đến phần mềm.

b)
  • B. Phần mềm có thể tự làm mọi việc, không cần đến phần cứng.

c)
  • C. Cả phần cứng và phần mềm đều cần thiết để máy tính hoạt động.

d)
  • D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

21.

Hai phím có gờ là phím nào?

a)
  • G và H

b)
  • A và L

c)
  • D và H

d)
  • F và J

22.
 Phím dấu bằng thuộc hàng phím nào?
a)
Hàng phím trên
b)
Hàng phím dưới
c)
Hàng phím số
d)
Hàng phím cơ sở
23.
Các ký tự: Q, W, E, R, T, Y, U thuộc hàng phím nào?
a)
Hàng phím dưới
b)
Hàng phím số
c)
Hàng phím trên
d)
Hàng phím cơ sở
24.
Ngón tay nào phụ trách phím A trên hàng phím cơ sở?
a)
Ngón tay cái
b)
Ngón áp út
c)
Ngón giữa
d)
Ngón út
25.
Đâu là cách đặt tay trên bàn phím đúng?
a)
Hai ngón tay trỏ đặt lên hai phím có gờ
b)
Hai ngón cái đặt vào phím cách
c)
Các ngón khác đặt tương ứng với các phím trên hàng cơ sở
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
26.
Ngón tay nào phụ trách phím Q trên bàn phím?
a)
Ngón trỏ
b)
Ngón cái
c)
Ngón út
d)
Ngón giữa
27.
Các ký tự: Z, X, C, V, B, N, M thuộc hàng phím nào?
a)
Hàng phím dưới
b)
Hàng phím số
c)
Hàng phím trên
d)
Hàng phím cơ sở
28.
 Em đặt ngón tay như thế nào khi gõ xong một phím trên hàng phím số?
a)
Di chuyển ngón tay về vị trí xuất phát.
b)
Giữ nguyên ngón tay trên hàng phím số.
c)
Di chuyển ngón tay về hàng phím trên.
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
29.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Khi gõ xong một phím trên hàng phím số, di chuyển ngón tay về hàng phím trên
b)
Khi gõ xong một phím trên hàng phím số, giữ nguyên ngón tay trên hàng phím số.
c)
Khi gõ xong một phím trên hàng phím số, di chuyển ngón tay về vị trí xuất phát.
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng.
30.
Bàn phím máy tính có mấy khu vực ?
a)
Một khu vực
b)
Hai khu vực
c)
Ba khu vực
d)
Bốn khu vực
31.
Hai phím H và G thuộc hàng phím nào?
a)
Hàng phím trên
b)
Hàng phím dưới
c)
Hàng phím số
d)
Hàng phím cơ sở
32.
Hãy chọn các cụm từ điền vào chỗ chấm: Khu vực chính của bàn phím: hàng phím số, ………………và hàng phím chứa dấu cách
a)
hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới
b)
hàng phím trên, hàng phím dưới
c)
hàng phím cơ sở, hàng phím dưới
d)
hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới, hàng phím bên phải.
33.
Theo em, để gõ nhanh và chính xác thì cần làm gì?
a)
Luyện tập thường xuyên
b)
Tăng tốc độ gõ
c)
Nhìn vào bàn phím
d)
Mỗi ngón tay chỉ gõ một số phím nhất định
34.
Đâu là lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách?
a)
Tiết kiệm thời gian và công sức
b)
Bảo vệ sức khỏe
c)
Cả 2 ý đều đúng
d)
Cả 2 ý đều sai
35.
Luyện tập thường xuyên và gõ bàn phím đúng cách sẽ giúp em:
a)
Gõ nhanh, chính xác và không cần nhìn bàn phím.
b)
Giữ bàn phím sạch sẽ và không cần nhìn bàn phím.
c)
Gõ nhanh, chính xác và giữ bàn phím sạch sẽ.
d)
Cả ba đáp án trên đều sai
36.
Khu vực nào có nhiều phím nhất?
a)
Khu vực chính
b)
Khu vực các phím mũi tên
c)
Khu vực phím số
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai
37.
Khi gõ bàn phím em đặt tay ở vị trí xuất phát trên hàng phím nào?
a)
Trên hàng phím cơ sở.
b)
Trên hàng phím dưới.
c)
Trên hàng phím trên.
d)
Trên hàng phím chứa phím dấu cách.
38.
Ngón tay nào phụ trách phím F và J của hàng phím cơ sở?
a)
Ngón cái
b)
Ngón trỏ
c)
Ngón út
d)
Ngón giữa
39.
Khi gõ xong, đưa ngón tay về vị trí nào trên hàng phím cơ sở?
a)
Vị trí xuất phát.
b)
Vị trí nút cách.
c)
Vị trí tại chữ H và J.
d)
Ví trí tại chữ B và N
40.

Hình nào sau đây thể hiện đúng cách đặt tay trên bàn phím ở vị trí xuất phát?

a)
  • Hình a

b)
  • Hình b

c)

Cả hai hình đều đúng

d)

Cả hai hình đều sai.

41.

Thông tin dạng văn bản trên trang web có đặc điểm nhận biết nào?

a)

Có thể nghe được

b)

Có thể đọc được

c)

Có thể quan sát được

d)

Khi di chuyển con trỏ chuột vào đó, con trỏ chuột sẽ chuyển thành dạng bàn tay

42.

Thông tin dạng hình ảnh trên trang web có đặc điểm nhận biết nào?

a)

Có thể nghe được

b)

Có thể đọc được

c)

Có thể quan sát được

d)

Khi di chuyển con trỏ chuột vào đó, con trỏ chuột sẽ chuyển thành dạng bàn tay

43.

Thông tin dạng âm thanh trên trang web có đặc điểm nhận biết nào?

a)

Có thể nghe được

b)

Có thể đọc được

c)

Có thể quan sát được

d)

Khi di chuyển con trỏ chuột vào đó, con trỏ chuột sẽ chuyển thành dạng bàn tay

44.

Thông tin dạng siêu liên kết trên trang web có đặc điểm nhận biết nào?

a)

Có thể nghe được

b)

Có thể đọc được

c)

Có thể quan sát được

d)

Khi di chuyển con trỏ chuột vào đó, con trỏ chuột sẽ chuyển thành dạng bàn tay

45.

Trong trang web, siêu liên kết là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt

c)

Là địa chỉ của trang web đó

d)

Là địa chỉ thư điện tử

46.

Trên Internet, những thông tin nào sau đây không phù hợp với lứa tuổi học sinh?

a)

Cảnh bạo lực của một số trò chơi trực tuyến

b)

Thông tin về dự báo thời tiết

c)

Phim hoạt hình

d)

Nhạc thiếu nhi

47.

Việc nên làm khi truy cập Internet là:

a)

Xin phép thầy cô hoặc cha mẹ trước khi truy cập Internet

b)

Bắt nạt bạn bè trên mạng vì bạn ấy không biết mình là ai

c)

Tin tưởng vào mọi thông tin tìm thấy trên Internet

d)

Truy cập vào mọi đường liên kết trên Internet

48.

Tại sao em cần sự đồng hành của người lớn khi truy cập Internet?

a)

Người lớn có kinh nghiệm về truy cập Internet, giúp ta quản lý thời gian hợp lý

b)

Cho chúng ta chơi khoảng thời gian dài

c)

Có thể mở cho chúng ta nhiều thông tin khác nhau

d)

Có thể cho ta mượn tài khoản để truy cập mạng xã hội

49.

Đâu là tác hại khi truy cập các trang web không phù hợp lứa tuổi?

a)

Máy tính của em có nguy cơ bị nhiễm virus

b)

Em có thể học hỏi kiến thức môn Toán

c)

Em có thể nghe nhạc thiếu nhi để giải trí

d)

Em có thể tham gia các cuộc thi như Vioedu, Trạng Nguyên… để có thêm kiến thức

50.

Đâu là tác hại khi truy cập các trang web không phù hợp lứa tuổi?

a)

Em bị kẻ xấu lừa đảo, gây hại cho bản thân và gia đình

b)

Em có thể học hỏi kiến thức môn Toán

c)

Em có thể nghe nhạc thiếu nhi để giải trí

d)

Em có thể tham gia các cuộc thi như Vioedu, Trạng Nguyên… để thêm kiến thức

51.

 Văn bản chứa các loại thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết gọi là gì?

a)
  • A. Siêu văn bản
b)
  • B.Trang web siêu liên kết

c)

Văn bản

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng về siêu văn bản?

a)
  • Siêu văn bản là tập hợp gồm nhiều trang web.
b)

Siêu văn bản chứa siêu liên kết

c)

Siêu văn bản là đoạn văn bản, hình ảnh, âm thanh hay video có chứa siêu liên kết

d)

Siêu liên kết là đường dẫn đến vị trí của trang web

53.

Có mấy dạng thông tin thường gặp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

 Sau đây là hình ảnh khi con trỏ chuột di chuyển đến một vị trí trên trang web mà bạn An đang xem. Em hãy cho biết những vị trí nào có chứa siêu liên kết?

a)

b)

c)
55.

Trên trang web có các loại thông tin nào?

a)
  • A. Chỉ có thông tin là văn bản và hình ảnh.

b)
  • B. Chỉ có thông tin là hình ảnh và âm thanh.

c)
  • C. Chỉ có thông tin là video.

d)

D. Có các thông tin là văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết

56.

Hình ảnh trên thuộc dạng thông tin gì?

a)

A. Dạng âm thanh

b)

B. Dạng hình ảnh

c)

C. Dạng chữ

57.

Đây là dạng thông tin gì?

a)

A. Dạng âm thanh

b)

B. Dạng hình ảnh

c)

C. video

58.

Trang web " Truyền thuyết và tên gọi Vịnh Hạ Long" thuộc dạng thông tin nào?

a)

A. Văn bản

b)

B. Âm thanh

c)

C. Video

d)

D. Âm thanh và hình ảnh

59.

Đây là dạng thông tin gì?

a)

A. Dạng chữ

b)

B. Dạng hình ảnh

c)

C. Dạng âm thanh

d)

D. Dạng văn bản

60.

Hình ảnh về Hồ Gươm thuộc dạng thông tin nào?

a)

A. Văn bản

b)

B. Hình ảnh

c)

C. Siêu liên kết

d)

D. Âm thanh

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng về siêu văn bản?

a)
  • Siêu văn bản là tập hợp gồm nhiều trang web.
b)

Siêu văn bản chứa siêu liên kết

c)

Siêu văn bản là đoạn văn bản, hình ảnh, âm thanh hay video có chứa siêu liên kết

d)

Siêu liên kết là đường dẫn đến vị trí của trang web

62.

Hình ảnh trên thuộc dạng thông tin gì?

a)

A. Dạng âm thanh

b)

B. Dạng hình ảnh

c)

C. Dạng chữ

63.

Đây là dạng thông tin gì?

a)

A. Dạng âm thanh

b)

B. Dạng hình ảnh

c)

C. video

64.

Trang web " Truyền thuyết và tên gọi Vịnh Hạ Long" thuộc dạng thông tin nào?

a)

A. Văn bản

b)

B. Âm thanh

c)

C. Video

d)

D. Âm thanh và hình ảnh

65.

 Sau đây là hình ảnh khi con trỏ chuột di chuyển đến một vị trí trên trang web mà bạn An đang xem. Em hãy cho biết những vị trí nào có chứa siêu liên kết?

a)

b)

c)
66.

Trên trang web có các loại thông tin nào?

a)
  • A. Chỉ có thông tin là văn bản và hình ảnh.

b)
  • B. Chỉ có thông tin là hình ảnh và âm thanh.

c)
  • C. Chỉ có thông tin là video.

d)

D. Có các thông tin là văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết

67.

"Một đường dẫn giúp ta chuyển hướng đến trang web khác" là định nghĩa của?

a)

siêu liên kết (Hyperlink)

b)

trang web (webpage)

c)

website

d)

trang chủ (Home)

68.

"Tập hợp nhiều trang web có liên quan với nhau và chung địa chỉ" là định nghĩa của?

a)

siêu liên kết (Hyperlink)

b)

trang web (Webpage)

c)

Website

d)

trang chủ (Home)

69.

 Văn bản chứa các loại thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết gọi là gì?

a)
  • A. Siêu văn bản
b)
  • B.Trang web siêu liên kết

c)

Văn bản

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng về siêu văn bản?

a)
  • Siêu văn bản là tập hợp gồm nhiều trang web.
b)

Siêu văn bản chứa siêu liên kết

c)

Siêu văn bản là đoạn văn bản, hình ảnh, âm thanh hay video có chứa siêu liên kết

d)

Siêu liên kết là đường dẫn đến vị trí của trang web

71.

Có mấy dạng thông tin thường gặp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

 Sau đây là hình ảnh khi con trỏ chuột di chuyển đến một vị trí trên trang web mà bạn An đang xem. Em hãy cho biết những vị trí nào có chứa siêu liên kết?

a)

b)

c)
73.

Trên trang web có các loại thông tin nào?

a)
  • A. Chỉ có thông tin là văn bản và hình ảnh.

b)
  • B. Chỉ có thông tin là hình ảnh và âm thanh.

c)
  • C. Chỉ có thông tin là video.

d)

D. Có các thông tin là văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết

74.

Hình ảnh về Hồ Gươm thuộc dạng thông tin nào?

a)

A. Văn bản

b)

B. Hình ảnh

c)

C. Siêu liên kết

d)

D. Âm thanh

75.

"Một đường dẫn giúp ta chuyển hướng đến trang web khác" là định nghĩa của?

a)

siêu liên kết (Hyperlink)

b)

trang web (webpage)

c)

website

d)

trang chủ (Home)

76.

"Tập hợp nhiều trang web có liên quan với nhau và chung địa chỉ" là định nghĩa của?

a)

siêu liên kết (Hyperlink)

b)

trang web (Webpage)

c)

Website

d)

trang chủ (Home)

77.

Thông tin nào sau đây em không thể xem được trên máy tính khi máy tính không có kết nối với Internet?

a)

Ảnh gia đình em

b)

Tường thuật trực tiếp lễ khai giảng

c)

Đoạn video em thích

d)

Thời khoá biểu của em

78.

Thông tin dạng văn bản trên trang web có đặc điểm nhận biết nào?

a)

Có thể nghe được

b)

Có thể đọc được

c)

Có thể quan sát được

d)

Khi di chuyển con trỏ chuột vào đó, con trỏ chuột sẽ chuyển thành dạng bàn tay