wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

80 câu còn lại KTHD (gg form)

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 61. Để tiến hành kiểm toán phải tôn trọng giai đoạn nào?
a)
A.   Lập kế hoạch kiểm toán
b)
B.   Thực hiện kiểm toán
c)
C.   Hoàn thành kiểm toán (lập báo cáo kiểm toán)
d)
D.   Lập kế hoạch kiểm toán; thực hiện kiểm toán; hoàn thành kiểm toán
2.
Câu 62. Trong các nội dung nào dưới đây, nội dung nào không phải nội dung của kế hoạch kiểm toán chi tiết:
a)
A.   Dự trù kinh phí trên cơ sở nội dung, thời gian của từng bộ phận
b)
B.   Phân công trách nhiệm cho kiểm toán viên
c)
C.   Lập trình tự thời gian tiến hành từng công việc
d)
D.   Xây dựng kế hoạch kiểm toán cho từng bộ phận
3.
Câu 63. Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc kiểm toán chi tiết:
a)
A.   Xúc tiến ký hợp đồng kiểm toán
b)
B.   Mục tiêu kiểm toán của từng bội phận
c)
C.   Đánh giá tính trọng yếu từng bộ phận
d)
D.   Các công việc cụ thể phải tiến hành
4.
Câu 64. Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc nội dung cơ bản của kế hoạch kiểm toán chiến lược:
a)
A.   Mục tiêu, phạm vi kiểm toán
b)
B.   Kế hoạch thu nhập, tìm hiểu hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
c)
C.   Mục tiêu kiểm toán từng bộ phận
d)
D.   Kế hoạch tìm hiểu hệ thống kế toán, hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp
5.
Câu 65. Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung của kế hoạch kiểm toán:
a)
A.   Xác định mục tiêu, phạm vi kiểm toán
b)
B.   Xác định quy trình kiểm toán
c)
C.   Sưu tầm, lựa chọn, kiểm tra dữ liệu
d)
D.   Dự kiến mức độ rủi ro đối với hệ thống kiểm soát nội bộ
6.
Câu 66. Đánh giá nhiệm vụ cho dự án xây dựng đường dây 500KV Bắc Nam có đạt mục tiêu thuộc:
a)
A.   Tính hiệu quả
b)
B.   Tính kinh tế
c)
C.   Tính hiệu lực
d)
D.   Cả ba tiêu chí trên
7.
Câu 67. Đánh giá đảm bảo tính bền vững và bảo vệ môi trường thuộc:
a)
A.   Tính hiệu quả
b)
B.   Tính kinh tế
c)
C.   Tính hiệu lực
d)
D.   Cả ba tiêu chí trên
8.
Câu 68. Việc so sánh định mức chi tiêu giữa các thời kỳ để đánh giá tiêu chí:
a)
A.   Tính hiệu quả
b)
B.   Tính kinh tế
c)
C.   Tính hiệu lực
d)
D.   Cả ba tiêu chí trên
9.
Câu 69. Đánh giá thiết bị, vật tư của một đơn vị kinh doanh sử dụng có tiết kiệm vốn đầu tư, tăng năng suất thuộc tiêu chí:
a)
A.   Tính hiệu quả
b)
B.   Tính kinh tế
c)
C.   Tính hiệu lực
d)
D.   Cả ba tiêu chí trên
10.
Câu 70. Mô hình hữu hiệu nhất trong tổ chức bộ máy kiểm toán hoạt động cho một đơn vị có quy mô lớn là:
a)
A.   Xây dựng bộ phận kiểm toán hoạt động độc lập với bộ phận kiểm toán tài chính
b)
B.   Xây dựng ủy ban kiểm toán phụ trách tổ chức và hoạt động kiểm toán nội bộ
c)
C.   Sử dụng bộ máy kiểm toán hiện có (kiểm toán nhà nước, kiểm toán nội bộ hoặc kiểm toán độc lập
d)
D.   Sử dụng chuyên gia cho ủy ban kiểm toán
11.
Câu 71. Chủ thế thực hiện kiểm toán hoạt động:
a)
A.   Kiểm toán nhà nước
b)
B.   Kiểm toán nội bộ
c)
C.   Kiểm toán độc lập
d)
D.   Kiểm toán nhà nước; Kiểm toán nội bộ; Kiểm toán độc lập
12.
Câu 72. Thực hiện kế hoạch kiểm toán là quá trình sử dụng:
a)
A.   Các phương pháp kĩ thuật thích ứng với đối tượng kiểm toán cụ thể để thu thập bằng chứng kiểm toán
b)
B.   Các phương pháp lí luận thích ứng với đối tượng kiểm toán cụ thể để thu thập bằng chứng kiểm toán
c)
C.   Các phương pháp kĩ thuật thích ứng để thực hiện công việc kiểm toán khoa học hơn
d)
D.   Các phương pháp kĩ thuật thích ứng với đối tượng kiểm toán cụ thể để thu thập bằng chứng kiểm toán; Các phương pháp lí luận thích ứng với đối tượng kiểm toán cụ thể để thu thập bằng chứng kiểm toán
13.
Câu 73. Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc trình tự kiểm toán:
a)
A.   Lập kế hoạch kiểm toán
b)
B.   Sưu tầm, lựa chọn kiểm tra số liệu
c)
C.   Thực hiện kiểm toán
d)
D.   Hoàn thành kiểm toán (lập báo cáo kiểm toán)
14.
Câu 74. Kiểm toán viên của công ty HOA LAN phát hiện ra trong hệ thống có yếu kém: Hàng hóa nhập vào không được kiểm tra. Hãy lựa chọn hệ quả có thể xảy ra nhất do yếu kém đó.
a)
A.   Chấp nhận hàng hóa chất lượng thấp
b)
B.   Thanh toán hóa đơn bị sai
c)
C.   Dịch vụ nhận được không giống như ghi chép
d)
D.   Hàng hóa bị gửi sai địa chỉ
15.
Câu 75. Hoạt động kiểm soát nào dưới đây đem lại sự đảm bảo nhất với tính “đầy đủ” của các giá trị doanh số trong báo cáo tài chính của một công ty sản xuất?
a)
A.   Phân chia giữa nhiệm vụ lập chứng từ vận chuyển hàng hóa và lập hóa đơn bán hàng
b)
B.   Phát hành hóa đơn bán hàng đánh số sẵn đối với giao dịch bán hàng và kiểm tra nội bộ
c)
C.   Sử dụng chứng từ vận chuyển hàng hóa đánh số sẵn đối với mọi giao dịch bán hàng và kiểm tra nội bộ đối với việc hoàn tất xử lý
d)
D.   Tất cả hóa đơn bán hàng được phê duyệt
16.
Câu 76. Kiểm toán viên của công ty HOA MAI phát hiện ra trong hệ thống có yếu kém: không so sánh hóa đơn với đơn đặt hàng ban đầu. Hãy lựa chọn hệ quả có thể xảy ra nhất do yếu kém đó.
a)
A.   Chấp nhận hàng hóa chất lượng thấp
b)
B.   Thanh toán hóa đơn bị sai
c)
C.   Dịch vụ nhận được không giống như ghi chép
d)
D.   Hàng hóa bị gửi sai địa chỉ
17.
Câu 77. Công ty Grey vừa phát hiện ra rằng công ty đã thanh toán hóa đơn đối với sản phẩm có lỗi bị trả lại trước khi tiến hành kiểm tra các sản phẩm đó. Trong khi đó, theo chính sách của công ty thì chỉ những sản phẩm được chấp nhận mới được ghi nhận. Hoạt động kiểm soát nào dưới đây có thể ngăn chặn được điều này xảy ra?
a)
A.   Đối chiếu hóa đơn mua hàng với chứng từ nhận hàng
b)
B.   Đối chiếu hóa đơn mua hàng với đơn đặt hàng
c)
C.   So sánh chứng từ của nhà cung cấp với tài khoản phải trả
d)
D.   Đóng dấu ngày tháng của hóa đơn lên biên lai
18.
Câu 78. Công ty Peach là một doanh nghiệp lớn có hệ thống kế toán và thông tin phức tạp. Thành phần quan trọng trong hệ thống này là kênh báo cáo và mối quan hệ giữa các bộ phận khác nhau. Trong trường hợp này, phương pháp nào dưới đây hay được sử dụng nhất để ghi chép hệ thống?
a)
A.   Ghi chép bằng văn bản
b)
B.   Sơ đồ khối
c)
C.   Bảng câu hỏi
d)
D.   Sơ đồ tổ chức
19.
Câu 79. Hãy lựa chọn loại hoạt động kiểm soát trong ví dụ sau về vận hành kiểm soát nội bộ. Người quản lý tài chính đối chiếu sổ cái phải thu với tài khoản kiểm soát khoản phải thu hàng tháng.
a)
A.   Đánh giá hiệu quả hoạt động
b)
B.   Xử lý thông tin
c)
C.   Phê duyệt
d)
D.   Phân chia nhiệm vụ
20.
Câu 80. Hãy lựa chọn loại hoạt động kiểm soát trong ví dụ sau về vận hành kiểm soát nội bộ. Người quản lý tài chính kiểm kê tiền mặt.
a)
A.   Đánh giá hiệu quả hoạt động
b)
B.   Xử lý thông tin
c)
C.   Phê duyệt
d)
D.   Kiểm soát vật chất
21.
Câu 81. Hãy lựa chọn loại hoạt động kiểm soát trong ví dụ sau về vận hành kiểm soát nội bộ. Có 2 chìa khóa dùng để mở két sắt của bộ phận tài chính: một chìa được giữ bởi giám đốc tài chính, còn chìa khóa còn lại được giữ bởi giám đốc quản lý.
a)
A.   Đánh giá hiệu quả hoạt động
b)
B.   Xử lý thông tin
c)
C.   Phê duyệt
d)
D.   Kiểm soát vật chất
22.
Câu 82. Hãy lựa chọn loại hoạt động kiểm soát trong ví dụ sau về vận hành kiểm soát nội bộ.Kế toán quản lý sổ cái phải thu nhập hóa đơn vào sổ cái phải thu. Kế toán quản lý sổ quỹ nhập hóa đơn tiền mặt vào sổ cái phải thu.
a)
A.   Đánh giá hiệu quả hoạt động
b)
B.   Xử lý thông tin
c)
C.   Phê duyệt
d)
D.   Phân chia nhiệm vụ
23.
Câu 83. Nhiệm vụ nào dưới đây cần được phân chia?
a)
A.   Phê duyệt giao dịch và kiểm soát ngân quỹ
b)
B.   Lập báo cáo tài chính và phê duyệt giao dịch
c)
C.   Kiểm soát ngân quỹ và lập báo cáo tài chính
d)
D.   Lập báo cáo tài chính và ghi chép các giao dịch
24.
Câu 84. Các thủ tục kiểm soát nào sau đây có thể giúp ngăn ngừa việc lập nhiều phiếu thu tiền mặt cho cùng một hóa đơn mua hàng:
a)
A.   Phiếu chi được lập cho bởi nhân viên có trách nhiệm ký duyệt thanh toán
b)
B.   Đánh dấu trên hóa đơn ngay khi ký duyệt
c)
C.   Phiếu chi phải được duyệt bởi ít nhất hai nhân viên có trách nhiệm
d)
D.   Chỉ chấp nhận các phiếu chi có hóa đơn còn trong phạm vi thanh toán
25.
Câu 85. Công ty Bourne thực hiện một số thủ tục quản lý trong chu trình bán hàng. Giả sử toàn bộ hoạt động quản lý được thực hiện một cách hiệu quả, thì MỘT thủ tục quản lý nào sau đây là phù hợp NHẤT để đảm bảo khách hàng được xuất hóa đơn cho các hàng hóa mà họ nhận được?
a)
A.   Sử dụng các hồ sơ đặt hàng in sẵn được đánh số liên tục
b)
B.   Đối chiếu đơn đặt hàng với chứng từ vận chuyển
c)
C.   Đối chiếu chứng từ vận chuyển với hóa đơn bán hàng
d)
D.   Yêu cầu khách hàng ký nhận hàng
26.
Câu 86. Hãy lựa chọn hậu quả có thể xảy ra nhất do yếu kém sau.Chứng từ vận chuyển không được đánh số liên tục
a)
A.   Bán hàng cho khách hàng không có khả năng thanh toán
b)
B.   Hóa đơn không được xuất cho tất cả hàng hóa vận chuyển
c)
C.   Khách hàng không thanh toán ngay lập tức
d)
D.   Hàng hóa được nhận nhưng không được xuất hóa đơn
27.
Câu 87. Để phát hiện các tài sản cố định không sử dụng, thủ tục kiểm soát nào dưới đây cần được thiết lập
a)
A.   Định kỳ, kế toán trưởng cần lập bảng phân tích các thu nhập khác nhau để phát hiện các khoản thu từ nhượng bán tài sản cố định
b)
B.   Định kỳ, quản đốc phân xưởng và các phòng ban báo cáo về tình hình sử dụng tài sản cố định
c)
C.   Quan sát kiểm kê của kiểm toán viên nội bộ
d)
D.   Kiểm tra sổ theo dõi tài sản
28.
Câu 88. Doanh nghiệp có thể ghi trùng 2 lần một nghiệp vụ mua hàng vào sổ nhât ký mua hàng vào sổ chi tiết nợ phải trả. Thủ tục kiểm soát nào sau đây là hữu hiệu nhất để có thể phát hiện kịp thời sai sót trên:
a)
A.   Cộng cuối mỗi trang sổ nhật ký mua hàng
b)
B.   Lập bảng chỉnh hợp giữa bảng kê công nợ hàng tháng của nhà cung cấp với sổ chi tiết nợ phải trả
c)
C.   Đối chiếu số tổng cộng trên nhật ký mua hàng với sổ cái
d)
D.   Gửi thư xác nhận hàng quý đến tất cả nhà cung cấp
29.
Câu 89. Việc xác định phạm vi cuộc kiểm toán hoạt động marketing thuộc công việc của giai đoạn nào trong qui trình kiểm toán hoạt động marketing:
a)
A.   Giai đoạn lập kế hoạch
b)
B.   Giai đoạn thực hiện kiểm toán
c)
C.   Giai đoạn kết thúc kiểm toán
d)
D.   Cả trong giai đoạn lập kế hoạch và giai đoạn thực hiện kiểm toán
30.
60. Để kiểm soát tốt hoạt động thu quỹ trong trường hợp bán hàng thu tiền ngay của khách hàng, vấn đề cơ bản:
a)
A.   Tách rời 2 chức năng kế toán và thủ quỹ
b)
B.   Tách rời 2 chức năng bán hàng và thu tiền
c)
C.   Yêu cầu khách hàng nộp tiền trước khi lấy hàng
d)
D.   Khuyến khích khách hàng đòi hóa đơn
31.
61. Đặc tính chung của một cuộc kiểm toán marketing là:
a)
A.   Mang tính định kì và hệ thống
b)
B.   Mang tính toàn diện và được thực hiện độc lập
c)
C.   Được thực hiện qua các bước có trình tự khoa học
d)
D.   Mang tính định kì và hệ thống; Mang tính toàn diện và được thực hiện độc lập
32.
62. Chiến lược Marketing được hiểu là?
a)
A.   Một hệ thống các quyết định KD mang tính dài hạn mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đặt ra
b)
B.   Một hệ thống các quyết định KD mang tính ngắn hạn mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đặt ra
c)
C.   Một hệ thống các quyết định KD mang tính ngắn hạn và dài hạn mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đề ra
d)
D.   Một hệ thống các quyết định KD mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đề ra
33.
63. Theo quan niệm marketing thì thị truờng được hiểu là?
a)
A.   Là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng
b)
B.   Là tập hợp những người mua hang quá khứ và hiện tại
c)
C.   Là tập hợp những người không mua hàng
d)
D.   Là tập hợp những nhà cung cấp của công ty
34.
64. Các yếu tố cấu thành nội dung kiểm toán tổ chức hoạt động cung ứng bao gồm:
a)
A.   Phân cấp quản lý cung ứng
b)
B.   Thống nhất chỉ đạo các nghiệp vụ của quá trình cung ứng
c)
C.   Quan hệ giữa bộ phận cung ứng với các bộ phận khác
d)
D.   Xác định địa vị pháp lí của người phụ trách cung ứng
35.
65. Xác định các tiêu chí cần có để đánh giá hiệu lực quản trị nội bộ hoạt động cung ứng qua tổ chức quản lý cung ứng:
a)
A.   Địa vị pháp lí tương xứng của người phụ trách cung ứng
b)
B.   Phân cấp quản lý cung ứng rõ ràng và phù hợp với phân cấp quản lý nói chung trong đơn vị
c)
C.   Nắm được yêu cầu kĩ thuật và thông tin
d)
D.   Đảm bảo tính liên hoàn giữa dịch vụ mua với dịch vụ dự trữ vật tư kể cả khi dự trữ đã tách thành dịch vụ độc lập
36.
66. Tiêu chí quan trọng nhất có thể đánh giá mức độ năng động của hoạt động cung ứng là:
a)
A.   Số lần tổ chức thành công hội nghị khách hàng
b)
B.   Số lượt đại diện khách hàng được đón tiếp chu đáo
c)
C.   Số lần mở thầu cung ứng
d)
D.   Lợi ích từ nhà cung ứng mới
37.
67. Tiêu chí có thể sử dụng để đánh giá hiệu năng quản lý qua mức độ đạt được của các mục tiêu cung ứng gồm:
a)
A.   Số đơn hàng không được thực hiện
b)
B.   Số đơn hàng bị gián đoạn
c)
C.   Tỉ suất hàng hóa cung ứng đúng theo yêu cầu chất lượng
d)
D.   Khối lượng hàng mua không đảm bảo chất lượng
38.
68. Tiêu chí có thể sử dụng để đánh giá hiệu năng quản lý qua mức đảm bảo nguồn lực gồm:
a)
A.   Mức đảm bảo kho hàng cho cung ứng
b)
B.   Mức đảm bảo lao động cho cung ứng
c)
C.   Mức đảm bảo khả năng thanh toán chậm hơn tiến độ cung ứng 1 tháng
d)
D.   Mức đảm bảo lao động cho cung ứng, mức đảm bảo yêu cầu vận chuyển cho cung ứng
39.
69. Các tiêu chí có thể sử dụng để đánh giá hiệu quả cung ứng của một doanh nghiệp sản xuất qua mức tiết kiệm chi phí cung ứng bao gồm:
a)
A.   Tổng mức tiết kiệm tương đối về chi phí mua hàng
b)
B.   Mức tiết kiệm tương đối bình quân một đơn hàng
c)
C.   Mức tiết kiệm tương đối bình quân một nhân viên cung ứng
d)
D.   Mức tiết kiệm tương đối bình quân một nhân viên cung ứng; Mức tiết kiệm tương đối bình quân một đơn hàng; Tổng mức tiết kiệm tương đối về chi phí mua hàng
40.
70. Bằng chứng nói chung được xem là đầy đủ khi nào?
a)
A.   Bằng chứng phải được thu thập bằng cách lựa chọn ngẫu nhiên
b)
B.   Có số lượng bằng chứng phù hợp để có thể đưa ra một quyết định cơ bản hợp lý cho một ý kiến
c)
C.   Bằng chứng được thu thập là hợp lý và khách quan
d)
D.   Bằng chứng có chất lượng về tính hợp lý, khách quan và không thiên lệch
41.
71. Trọng yếu được quan niệm là gì?
a)
A.   Là vấn đề quan trọng nhất
b)
B.   Là khái niệm về độ lớn của sai phạm
c)
C.   Là khái niệm về quy mô và bản chất của sai phạm
d)
D.   Là vấn đề chủ yếu nhất
42.
72. Trong các phương pháp dưới đây, phương pháp nào không thuộc phương pháp của kiểm toán để thu thập các bằng chứng kiểm toán?
a)
A.   Phương pháp phân tổ, phân nhóm
b)
B.   Phương pháp thẩm tra, xác nhận
c)
C.   Phương pháp tính toán, phân tích, đánh giá
d)
D.   Phương pháp kiểm tra, quan sát
43.
73. Một kế hoạch truyền thông marketing thường do một doanh nghiệp nào thực hiện =?
a)
A.   Doanh nghiệp lớn
b)
B.   Doanh nghiệp nhỏ
c)
C.   Doanh nghiệp vừa hoặc lớn
d)
D.   Doanh nghiệp vừa hoặc nhỏ
44.
74. Hệ thống Marketing có những loại nhiệm vụ chủ yếu nào?
a)
A.   Truyển tải thông tin về hàng hóa mà doanh nghiệp có ý định cung cấp cho thị trường
b)
B.   Truyền tải thông tin, hình ảnh tốt của DN đến ngừơi tiêu dùng
c)
C.   Xây dựng và duy trì tốt các mối quan hệ với khách hàng
d)
D.   Truyển tải thông tin về hàng hóa mà doanh nghiệp có ý định cung cấp cho thị trường; Truyền tải thông tin, hình ảnh tốt của DN đến ngừơi tiêu dùng; Xây dựng và duy trì tốt các mối quan hệ với khách hàng
45.
75. Khai khống khối lượng công việc thuộc gian lận của thông tin tài chính nào?
a)
A.   Mua hàng và thanh toán
b)
B.   Bán hàng và thu tiền
c)
C.   Hàng tồn kho
d)
D.   Tiền lương và nhân sự
46.
76. Công ty Hoài Anh có nhiều công nhân thời vụ. Biện pháp kiểm soát nào dưới đây phù hợp nhất để đảm bảo rằng các công nhân thời vụ chỉ nhận được tiền công tương ứng với công việc họ đã làm?
a)
A.   Lưu lại hồ sơ nhân viên với mỗi nhân viên thời vụ
b)
B.   Nhân viên thời vụ phải hoàn thành kế hoạch công việc, được giám sát viên phê duyệt
c)
C.   Tiền thanh toán cho nhân viên thời vụ phải được quản lý nhân sự phê duyệt
d)
D.   Tiền công trả cho nhân viên thời vụ phải được chuyển trực tiếp vào tài khoản ngân hàng của nhân viên
47.
77. Công ty Minh Anh có nhiều nhân viên nghỉ sinh, yêu cầu thanh toán tiền lương thời gian nghỉ sinh. Biện pháp kiểm soát nào dưới đây phù hợp nhất để đảm bảo rằng các khoản thanh toán đúng được chuyển tới nhân viên?
a)
A.   Kiểm tra lại hồ sơ từng nhân viên
b)
B.   Đối chiếu tổng khoản khấu trừ thuế với bản kê khai thuế
c)
C.   Danh sách chuyển tiền phải được sự phê duyệt của trưởng phòng nhân sự
d)
D.   Kiểm tra lại các giao dịch thanh toán của công ty
48.
78. Với những hợp đồng mua hàng quan trọng và phức tạp, công ty thường sử dụng cách thức nào?
a)
A.   Mua hàng trực tiếp
b)
B.   Mua hàng gián tiếp
c)
C.   Đấu thầu và thương lượng
d)
D.   Mua hàng qua mạng internet
49.
79. Mục đích công ty xây dựng kế hoạch hóa chiến lược Marketing là?
a)
A.   Chỉ ra định hướng của công ty
b)
B.   Giúp công ty phân bổ nguồn nhân lực hợp lý
c)
C.   Giúp các bộ phận của công ty tự đánh giá, nhận thức về những điểm mạnh và điểm yếu của mình
d)
D.   Chỉ ra định hướng của công ty; Giúp công ty phân bổ nguồn nhân lực hợp lý; Giúp các bộ phận của công ty tự đánh giá, nhận thức về những điểm mạnh và điểm yếu của mình
50.
80. Kế hoạch Marketing có thể được phân loại theo
a)
A.   Thời gian, quy mô
b)
B.   Thời gian, quy mô và phương thức thực hiện với một thị trường xác định và một người quản lý, lãnh đạo có trách nhiệm
c)
C.   Là một đơn vị, một dây truyền sản xuất hay một bộ phận sản phẩm tự chủ độc lập bên trong công ty với một thị trường cụ thể và một người quản lý ,lãnh đạo có trách nhiệm
d)
D.   Thời gian
51.
81. Yếu tố cấu thành của hệ thống kiểm soát nội bộ bao gồm nội dung nào?
a)
A.   Môi trường kiểm toán, hệ thống kế toán, các nguyên tắc và thủ tục kiểm soát
b)
B.   Môi trường kiểm soát, hệ thống kiểm toán, các nguyên tắc và thủ tục kiểm soát
c)
C.   Môi trường kiểm toán, hệ thống kiểm toán nội bộ, các nguyên tắc và thủ tục kiểm soát
d)
D.   Môi trường kiểm soát, hệ thống kế toán, các nguyên tắc và thủ tục kiểm soát
52.
82. Cuộc kiểm toán hoạt động Marketing có ý nghĩa:
a)
A.   Chỉ riêng đối với các tổ chức kinh doanh
b)
B.   Chỉ riêng đối với các tổ chức phi lợi nhuận
c)
C.   Chỉ riêng đối với chính phủ
d)
D.   Đối với tất cả các tổ chức
53.
83. Để kiểm toán đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị, cần sử dụng loại kiểm toán nào:
a)
A.   Báo cáo tài chính
b)
B.   Tuân thủ
c)
C.   Kiểm toán độc lập
d)
D.   Hoạt động
54.
84. Một kiểm toán viên nội bộ kiểm tra hoạt động sản xuất để xác định hiệu quả của chúng, kiểm toán viên nên: Chọn một câu trả lời 
a)
A.   So sánh sản lượng thực tế với sản lượng ở các kỳ trước
b)
B.   Xác định xem số nguyên vật liệu được mua sắm cho sản xuất tương ứng, ở mức chi phí thấp nhất
c)
C.   Kiểm tra những ghi chép về hoạt động sản xuất để xác định số lượng sản phẩm phải làm lại hoặc bán thu hồi giá trị ở mức chấp nhận được/thích hợp
d)
D.   Chắc chắn rằng chỉ tiêu sản xuất đã hoàn thành
55.
85. Mục đích chủ yếu của việc khảo sát chi tiết số dư các TK liên quan đến tiền lương và trích theo lương là gì:
a)
A.   Việc hạch toán và phân bổ CPNC vào các đối tượng chịu chi phí có đúng và hợp lý không;
b)
B.   Để kiểm tra các khoản tiền lương và trích theo lương tính dồn có đúng hay không;
c)
C.   Việc hạch toán và ghi sổ các nghiệp vụ tiền lương và trích theo lương có đúng không;
d)
D.   Việc hạch toán và phân bổ CPNC vào các đối tượng chịu chi phí có đúng và hợp lý không; kiểm tra các khoản tiền lương và trích theo lương tính dồn có đúng hay không và Việc hạch toán và ghi sổ các nghiệp vụ tiền lương và trích theo lương có đúng không
56.
86. Trong các doanh nghiệp sản xuất, khi kiểm toán hoạt động sản xuất, kiểm toán viên cần quan tâm đến yếu tố gì nhất? Chọn một câu trả lời 
a)
A.   Tổ chức dây chuyền sản xuất
b)
B.   Bảo quản hàng thành phẩm nhập kho
c)
C.   Tổ chức dây chuyền sản xuất và quản lý nguyên vật liệu dùng cho sản xuất
d)
D.   Hiệu quả sử dụng tài sản dài hạn (máy móc thiết bị, nhà xưởng…)
57.
87. Một công ty hàng không thông báo bán “vé đại hạ giá” để thu hút một lượng khách hàng đủ lớn. Với mức giá này:
a)
A.   Doanh nghiệp luôn có lãi
b)
B.   Doanh nghiệp chỉ cần đủ chi phí thuần túy
c)
C.   Doanh nghiệp chưa có hoặc có một phần rất ít lợi nhuận
d)
D.   Doanh nghiệp chỉ cần đủ chi phí thuần túy; Doanh nghiệp chưa có hoặc có một phần rất ít lợi nhuận
58.
88. Marketing phân loại khách hàng trong nuớc thành những loại nào?
a)
A.   Cá nhân và tổ chức
b)
B.   Cá nhân và doanh nghiệp
c)
C.   Doanh nghiệp và tổ chức
d)
D.   Cá nhân và tổ chức; Cá nhân và doanh nghiệp; Doanh nghiệp và tổ chức
59.
89. Để tìm kiếm và khái thác thị trường mục tiêu một cách tốt nhất Dn phải tập trung vào loại nhiệm vụ chính nào?
a)
A.   Khai thác thị trường hiện có bằng cách thâm nhập sâu hơn vào thị truờng này với nhiều giải pháp khác nhau
b)
B.   Tìm mọi phuơng thức có thể để mở rộng ranh giới thị truờng hiện tại
c)
C.   Khai thác thị trừơng mới với nhiều loại sản phẩm mới
d)
D.   Khai thác thị trường hiện có bằng cách thâm nhập sâu hơn vào thị truờng này với nhiều giải pháp khác nhau; Tìm mọi phuơng thức có thể để mở rộng ranh giới thị truờng hiện tại
60.
90. Nội dung của quản lý marketing gồm:
a)
A.   Quản lý hiện trạng cầu
b)
B.   Quản lý các loại hình chiến lược và hệ thống marketing hỗn hợp
c)
C.   Quan niệm quản lý marketing
d)
D.   Quản lý hiện trạng cầu; Quản lý các loại hình chiến lược và hệ thống marketing hỗn hợp; Quan niệm quản lý marketing
61.
91. “Chỉ bán cái mà khách hàng cần chứ ko bán cái doanh nghiệp có”. DN đã vận dụng quan niện nào?
a)
A.   Quan niệm hoàn thiện sản phẩm
b)
B.   Quan niệm gia tăng nỗ lực thương mại
c)
C.   Quan niệm marketing
d)
D.   Quan niệm hoàn thiện sản phẩm.
62.
92. Vòng đời sản phẩm là?
a)
A.   Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường
b)
B.   Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường
c)
C.   Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được đưa ra thị trường tới khi bị đào thải khỏi thị trường
d)
D.   Là quãng thời gian sản phẩm tồn bị đào thải khỏi thị trường
63.
93. Có những công cụ truyền thông marketing nào?
a)
A.   Marketing trực tiếp
b)
B.   Quan hệ với công chúng
c)
C.   Quảng cáo và xúc tiến bán
d)
D.   Marketing trực tiếp; Quan hệ với công chúng; Quảng cáo và xúc tiến bán
64.
94. Cuộc kiểm toán nhằm kiểm tra xem tính hiệu lực và hữu hiệu của chức danh giám đốc nhãn hiệu của một công ty thì cuộc kiểm toán marketing này thuộc nội dung:
a)
A.   Kiểm toán chức năng marketing
b)
B.   Kiểm toán hệ thống marketing
c)
C.   Kiểm toán tổ chức marketing
d)
D.   Kiểm toán chiến lược marketing
65.
95. Hầu hết các doanh nghiệp đều sử dụng hệ thống IT để báo cáo tài chính và vận hành hoạt động. Hoạt động kiểm soát vận hành trong môi trường hệ thống thông tin có thể được chia thành kiểm soát chung và kiểm soát chương trình ứng dụng. Hoạt động nào dưới đây là hoạt động kiểm soát chương trình ứng dụng?
a)
A.   Sử dụng mật khẩu
b)
B.   Thử nghiệm hệ thống mới
c)
C.   Phê duyệt dữ liệu đầu vào
d)
D.   Kế hoạch phục hồi sau thảm họa
66.
96. Nội dung nào sau đây không thuộc chu trình quản lý ngân sách:
a)
a. Lập dự toán ngân sách
b)
b.Chấp hành ngân sách
c)
c.Kiểm toán ngân sách
d)
d. Quyết toán ngân sách
67.
97. Đối tượng kiểm toán của hoạt động thu ngân sách thường xuyên và chủ yếu là:
a)
a. Hoạt động quản lý thuế
b)
b. Những dự án đặc thù
c)
c. Hoạt động thanh tra, kiểm tra thuế
d)
d. Hoạt động quản lý thuế, Những dự án đặc thù
68.
98. Khi tiến hành kiểm toán hoạt động thu ngân sách, kiểm toán viên cần xác định rõ mục tiêu kiểm toán và mục tiêu kiểm toán hoạt động thu ngân sách là:
a)
a. Đánh giá tính tiết kiệm của hoạt động thu ngân sách
b)
b. Đánh giá tính hiệu quả của hoạt động thu ngân sách
c)
c. Đánh giá tính hiệu lực của hoạt động thu ngân sách
d)
d. Đánh giá tính tiết kiệm, hiệu quả, hiệu lực của hoạt động thu ngân sách
69.
99. Để lập kế hoạch kiểm toán hoạt động thu ngân sách, kiểm toán viên cần thu thập những thông tin cơ bản và thông tin cơ bản đó là:
a)
a. Thông tin về khách thể kiểm toán
b)
b. Thông tin về đối tượng nộp thuế
c)
c. Tình hình tổ chức hoạt động thu thuế của các cơ quan thu thuế
d)
d. Thông tin về hoạt động của đối tượng nộp thuế
70.
100. Đặc điểm của tài chính công là:
a)
a.Sở hữu tư nhân
b)
b.Sở hữu tập thể
c)
c.Sở hữu công
d)
d. Sở hữu hỗn hợp
71.
101. Trong nền kinh tế thị trường, hình thức thu chủ yếu của ngân sách nhà nước là:
a)
a. Phát hành trái phiếu
b)
b. Phí
c)
c. Lệ phí
d)
d. Thuế
72.
101. Trong một năm ngân sách, tổng thu lớn hơn tổng chi, tức là ngân sách đã:
a)
a.    Thặng dư
b)
b.    Thâm hụt
c)
c.     Cân đối
d)
d. Không xác định được
73.
102. Khoản chi mua sắm tài sản cố định của một cơ quan nhà nước được xếp vào:
a)
a. Chi thực hiện nghiệp vụ
b)
b. Chi thường xuyên
c)
c. Chi đầu tư phát triển
d)
d. Chi hoạt động sản xuất, cung ứng sản phẩm
74.
103. Viện phí của một bệnh viện công lập được xếp vào:
a)
a. Nguồn kinh phí xây dựng cơ bản do nhà nước cấp
b)
b. Nguồn kinh phí thường xuyên do ngân sách nhà nước cấp
c)
c. Nguồn thu sự nghiệp
d)
d. Nguồn thu khác
75.
104. Chi lương của một cơ quan nhà nước được xếp vào:
a)
a.     Chi thực hiện nghiệp vụ
b)
b.    Chi thường xuyên
c)
c.     Chi đầu tư phát triển
d)
d. Chi thực hiện các nhiệm vụ đột xuất
76.
105. Chi sửa chữa lớn tài sản cố định của một cơ quan nhà nước được xếp vào:
a)
a. Chi thực hiện nghiệp vụ
b)
b. Chi thường xuyên
c)
c. Chi đầu tư phát triển
d)
d. Chi hoạt động sản xuất, cung ứng sản phẩm
77.
106. Giải pháp chính hiện nay Chính phủ Việt Nam áp dụng để bù đắp thâm hụt ngân sách là:
a)
a. Phát hành tiền
b)
b. Cắt giảm chi đầu tư
c)
c. Cắt giảm chi thường xuyên
d)
d. Vay nợ
78.
107. Kinh phí hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước:
a)
a. Chỉ được nhà nước cấp một phần
b)
b. Được nhà nước cấp toàn bộ
c)
c. Do cơ quan hành chính nhà nước thu của các đối tượng thụ hưởng dịch vụ cơ quan cung cấp
d)
d. Do cơ quan hành chính nhà nước phát hành trái phiếu
79.
108. Hiệu quả của chi ngân sách nhà nước:
a)
a.     Không cần thiết phải đo lường
b)
b.    Không thể đo lường được
c)
c.     Có thể đo lường một cách dễ dàng
d)
d. Có thể đo lường, nhưng rất khó khăn
80.
109. Chi cục thuế là:
a)
a. Cơ quan quản lý nguồn thu trực thuộc tỉnh
b)
b. Cơ quan quản lý nguồn thu trực thuộc trung ương
c)
c. Cơ quan quản lý nguồn thu trực thuộc huyện
d)
d. Cơ quan quản lý nguồn thu trực thuộc tỉnh, trung ương, huyện