wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Băng

Total questions: 57

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

dịch vụ cộng đồng

a)

community service

b)

community place

c)

community activities

d)

community

2.

Past simple of "come back"

(a)  

3.

Past simple of "meet up"

a)

meeted up

b)

meet up

c)

met up

4.

trò chơi bàn cờ

(a)  

5.

past simple of " wait"

(a)  

6.

các hoạt động cộng đồng

(a)  

7.

past simple of " pick up"

(a)  

8.

xung quanh, bao quanh

(a)  

9.

trồng rau củ

(a)  

10.

Which has the smae meaning with the word "fantastic"

a)

wonderful

b)

happy

c)

amazing

d)

joyful

11.

We ............. books .............. poor children last summer.

a)

donate - to

b)

donate - for

c)

donated - to

d)

donated - for

12.

nhà vô gia cư

(a)  

13.

trẻ em vô gia cư

(a)  

14.

past simple of " teach"

(a)  

15.

khu vực

(a)  

16.

dọn dẹp

(a)  

17.

tái chế

(a)  

18.

tái sử dụng

(a)  

19.

giảm thiểu

(a)  

20.

quần áo

(a)  

21.

sân chơi

(a)  

22.

old people = (a)  

23.

dọn dẹp những con đường

(a)  

24.

trường tiểu học

(a)  

25.

học sinh tiểu học

(a)  

26.

Many students exchanged used paper (a)   notebooks.

27.

giấy đã qua sữ dụng

(a)  

28.

nước (n) ; tưới tiêu (v)

(a)  

29.

I am a tutor. I (a)   for poor children last year.

30.

(a)   park: công viên địa phương

31.

ngôi làng

(a)  

32.

dân làng

(a)  

33.

sách giáo khoa

(a)  

34.

khu vực miền quê

(a)  

35.

khu vực thành thị

(a)  

36.

poor children # (a)  

37.

vượt qua, thi đỗ, đậu ..

(a)  

38.

We provided food (a)   old patients.

39.

trại mồ côi

a)
nursing home
b)

orphanage

c)

homeless children

d)

homeless people

40.

................ - summer - ................ - winter

a)

autumn - summer - spring - winter

b)

spring - summer - autumn - winter

41.

đôi bao tay

(a)  

42.

chó và mèo vô gia cư

(a)  

43.

past simple of " send"

(a)  

44.

thiệp cảm ơn

(a)  

45.

flooded area

(a)  

46.

những người cô đơn

a)

lone people

b)

lonely people

47.

dự án

(a)  

48.

dọc theo

(a)  

49.

gần đó

(a)  

50.

những con đường gần đó

(a)  

51.

He donated books to poor kids. = He (a)  

52.

khu vực miền núi

(a)  

53.

người già neo đơn

(a)  

54.

đã trang trí

(a)  

55.

cho ăn/ đã cho ăn

(a)  

56.

tương lai tốt đẹp hơn

(a)  

57.

He makes me .........

a)

well

b)

happy

c)

happily

Similar Resources on Wayground