Font size
WorksheetsBăng
Total questions: 57
Worksheet time: 53mins
dịch vụ cộng đồng
community service
community place
community activities
community
Past simple of "come back"
(a)
Past simple of "meet up"
meeted up
meet up
met up
trò chơi bàn cờ
(a)
past simple of " wait"
(a)
các hoạt động cộng đồng
(a)
past simple of " pick up"
(a)
xung quanh, bao quanh
(a)
trồng rau củ
(a)
Which has the smae meaning with the word "fantastic"
wonderful
happy
amazing
joyful
We ............. books .............. poor children last summer.
donate - to
donate - for
donated - to
donated - for
nhà vô gia cư
(a)
trẻ em vô gia cư
(a)
past simple of " teach"
(a)
khu vực
(a)
dọn dẹp
(a)
tái chế
(a)
tái sử dụng
(a)
giảm thiểu
(a)
quần áo
(a)
sân chơi
(a)
old people = (a)
dọn dẹp những con đường
(a)
trường tiểu học
(a)
học sinh tiểu học
(a)
Many students exchanged used paper (a) notebooks.
giấy đã qua sữ dụng
(a)
nước (n) ; tưới tiêu (v)
(a)
I am a tutor. I (a) for poor children last year.
(a) park: công viên địa phương
ngôi làng
(a)
dân làng
(a)
sách giáo khoa
(a)
khu vực miền quê
(a)
khu vực thành thị
(a)
poor children # (a)
vượt qua, thi đỗ, đậu ..
(a)
We provided food (a) old patients.
trại mồ côi
orphanage
homeless children
homeless people
................ - summer - ................ - winter
autumn - summer - spring - winter
spring - summer - autumn - winter
đôi bao tay
(a)
chó và mèo vô gia cư
(a)
past simple of " send"
(a)
thiệp cảm ơn
(a)
flooded area
(a)
những người cô đơn
lone people
lonely people
dự án
(a)
dọc theo
(a)
gần đó
(a)
những con đường gần đó
(a)
He donated books to poor kids. = He (a)
khu vực miền núi
(a)
người già neo đơn
(a)
đã trang trí
(a)
cho ăn/ đã cho ăn
(a)
tương lai tốt đẹp hơn
(a)
He makes me .........
well
happy
happily
