Font size
Worksheetsđộng từ
Total questions: 30
Worksheet time: 13mins
Động từ nào dưới đây chứa tiếng “yêu”?
yêu tinh
yêu quái
yêu quý
tình yêu
"nhớ thương" là động từ thể hiện tình cảm, cảm xúc. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Động từ chỉ cảm xúc cho gương mặt bên là:
buồn bã
vui vẻ
lo lắng
giận dữ
Động từ chỉ cảm xúc cho gương mặt bên là:
buồn bã
vui vẻ
ngạc nhiên
giận dữ
Dòng nào dưới đây chỉ gồm động từ?
hót, nở, vui vẻ, ngủ, hớn hở
lội, trèo, vượt, gà con, mèo
nhặt rác, giặt giũ, cẩn thận, sạch sẽ
chạy, thổi, ngã, bay, nấu cơm
Từ nào dưới đây dùng trong hoạt động di chuyển?
(Chọn tất cả đáp án đúng)
lái xe
đi bộ
bay lượn
rửa chén
Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh
lên
lên, xuống
thác
thách, ghềnh
Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.
Đi, về
Ngược, xuôi
Về, xuôi
Xuôi, ngược
Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.
3 động từ
4 động từ
5 động từ
6 động từ
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?
cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy
ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh
ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy
hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi
Từ nào dưới đây không phải là động từ:
múa
xinh
viết
ngủ
Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.
3 động từ
4 động từ
5 động từ
6 động từ
Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:
Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.
cày
nhặt
đốt
lom khom
Dãy từ nào dưới đây chỉ chứa một động từ?
cây, hái, cắt, xanh
ăn, uống, ngủ, nghỉ
mây, trời, sông, chảy
nhảy, múa, chơi, cười
Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:
Từ “vẽ” thứ nhất
Từ “vẽ” thứ hai
Cả 2 từ “vẽ”
Không có động từ nào
Được dùng để cưỡi
Phi ngang ô tô
Ở những nơi mô
Cỏ nhiều thường thấy.
(Là con gì ?)
Câu 1: Tìm động từ trong câu sau:
a,Yết Kiêu đến kinh đô Thăng Long yết kiến vua Trần Nhân Tông.
A. đến
B. yết kiến
C. đến , yết kiến
D. kinh đô
Câu 2: Tìm động từ trong câu sau:
Nhà vua: -Trẫm cho nhà ngươi nhận lấy một loại binh khí.
A. Trẫm
B. cho , nhận
C. nhận
D. lấy
Câu 3: Tìm động từ trong câu sau:
Yết Kiêu: -Thần chỉ xin một chiếc dùi sắt.
A. chỉ
B. xin
C. một
D. dùi
Câu 7:
Vua Mi-đát thử bẻ một cành sồi, cành đó liền biến thành vàng.
A. thử
B. bẻ
C. bẻ , biến thành
D. biến thành
Đâu là động từ chỉ trạng thái trong câu văn sau: Cha giận tôi nhiều nhưng không hề mắng tôi.
Giận
Hề
Mắng
Giận, mắng
Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:
bay, nhảy, vui, đùa
vui, buồn, giận, chán
vẫy, đạp, cúi, nhặt
giận, hờn, mắng, thét
Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.
Đi, về
Ngược, xuôi
Về, xuôi
Xuôi, ngược
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?
cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy
ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh
ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy
hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi
Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?
Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.
Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.
Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.
Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.
Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:
Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.
cày
nhặt
đốt
lom khom
Từ bó trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây là động từ?
Những bó hoa huệ trắng muốt.
Mẹ em đang bó rau.
Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.
Cả a,b,c đều sai
Đâu là động từ chỉ trạng thái trong câu văn sau: Cha giận tôi nhiều nhưng không hề mắng tôi.
Giận
Hề
Mắng
Giận, mắng
Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây là động từ?
Đôi giày này nhỏ quá!
Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.
Con nhớ nhỏ thuốc nhé!
Cả a,b,c đều sai.
Chỉ ra những động từ trong đoạn thơ dưới đây:
Cô dạy em tập viết
Gió đưa thoảng hương nhài
Nắng ghé vào cửa lớp
Xem chúng em học bài
dạy, viết, gió, nắng, cửa lớp
dạy, tập, viết, đưa, ghé, xem, học
tập, viết, gió, hương nhài, ghé, học
viết, đưa, ghé, xem, em, học
