Font size
WorksheetsÔn tập bảng chữ cái
Total questions: 40
Worksheet time: 12mins
ま
mi
ha
ma
ho
れ
nu
no
ne
re
ぬ
no
nu
ne
mu
あ
o
sa
ka
a
そ
ro
ru
so
se
め
me
no
nu
mi
る
ro
ra
ri
ru
viết phiên âm của các chữ sau い、お、ら、き、む、よ、り、く( ví dụ : み: mi)
(a)
mo
の
も
と
つ
to
た
ち
つ
と
wa
れ
わ
ら
ゆ
ya
み
う
ゆ
や
fu
ら
ひ
ふ
る
ke
け
か
こ
く
su
し
さ
す
そ
trường âm của cột う
い
あ
え
う
trường âm của cột え
い
え
う
お
trường âm cột い
あ
お
え
い
trường âm cột お
う
お
い
え
chữ nào sau đây đúng quy tắc trường âm
けい
けう
けあ
けえ
biến âm chỉ kết hợp với 4 hàng nào sau đây
ka,sa,ta,ha
ka,sa,da,ha
sa,na,ta,ha
ka,sa,ta,na
ぎ
gu
ki
gi
ku
ぱ
pa
ba
ha
pha
âm ghép(A.B) trong đó A là
cột a
hàng ya
cột i
hàng i
みょ
miya
mya
myo
miyo
gya
ぎあ
ぎゃ
ぎょ
ぎゆ
ちゅ
chi
cho
chu
chyu
sha
しゃ
しや
さ
しゆ
ん được đọc là [m] trong TH âm sau nó là âm nào
m,p,b
cuối, n,k
k, g
m.k.g
んđược đọc là [ng] trong trường hợp âm sau nó là
k,p
k,b,p
g,k
k,n,g
âm ngắt được sử dụng để
gấp đôi âm đằng trước
kéo dài âm
gấp đôi phụ âm đứng sau
biến đổi âm
[っ]+[s]
[っ]+[k]
[っ]+[b]
[っ]+[p]
[っ]+[t]
trong 5 công thức trên công thức nào không xuất hiện trong âm ngắt
[っ]+[t]
[っ]+[p]
[っ]+[k]
[っ]+[b]
otto
おっと
あっと
のっと
ねっと
きっぷ
kippo
kibbo
kippu
kibbu
viết phiên âm của từ sau きっさてん
(a)
kudamono
くたもの
くだもの
きだもの
ぐたもの
いっぱい
(a)
かぞく
(a)
けっち
(a)
たまご
(a)
