wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bảng chữ cái

Total questions: 40

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

a)

mi

b)

ha

c)

ma

d)

ho

2.

a)

nu

b)

no

c)

ne

d)

re

3.

a)

no

b)

nu

c)

ne

d)

mu

4.

a)

o

b)

sa

c)

ka

d)

a

5.

a)

ro

b)

ru

c)

so

d)

se

6.

a)

me

b)

no

c)

nu

d)

mi

7.

a)

ro

b)

ra

c)

ri

d)

ru

8.

viết phiên âm của các chữ sau い、お、ら、き、む、よ、り、く( ví dụ : み: mi)

(a)  

9.

mo

a)

b)

c)

d)

10.

to

a)

b)

c)

d)

11.

wa

a)

b)

c)

d)

12.

ya

a)

b)

c)

d)

13.

fu

a)

b)

c)

d)

14.

ke

a)

b)

c)

d)

15.

su

a)

b)

c)

d)

16.

trường âm của cột う

a)

b)

c)

d)

17.

trường âm của cột え

a)

b)

c)

d)

18.

trường âm cột い

a)

b)

c)

d)

19.

trường âm cột お

a)

b)

c)

d)

20.

chữ nào sau đây đúng quy tắc trường âm

a)

けい

b)

けう

c)

けあ

d)

けえ

21.

biến âm chỉ kết hợp với 4 hàng nào sau đây

a)

ka,sa,ta,ha

b)

ka,sa,da,ha

c)

sa,na,ta,ha

d)

ka,sa,ta,na

22.

a)

gu

b)

ki

c)

gi

d)

ku

23.

a)

pa

b)

ba

c)

ha

d)

pha

24.

âm ghép(A.B) trong đó A là

a)

cột a

b)

hàng ya

c)

cột i

d)

hàng i

25.

みょ

a)

miya

b)

mya

c)

myo

d)

miyo

26.

gya

a)

ぎあ

b)

ぎゃ

c)

ぎょ

d)

ぎゆ

27.

ちゅ

a)

chi

b)

cho

c)

chu

d)

chyu

28.

sha

a)

しゃ

b)

しや

c)

d)

しゆ

29.

ん được đọc là [m] trong TH âm sau nó là âm nào

a)

m,p,b

b)

cuối, n,k

c)

k, g

d)

m.k.g

30.

んđược đọc là [ng] trong trường hợp âm sau nó là

a)

k,p

b)

k,b,p

c)

g,k

d)

k,n,g

31.

âm ngắt được sử dụng để

a)

gấp đôi âm đằng trước

b)

kéo dài âm

c)

gấp đôi phụ âm đứng sau

d)

biến đổi âm

32.

[っ]+[s]
[っ]+[k]

[っ]+[b]

[っ]+[p]
[っ]+[t]

trong 5 công thức trên công thức nào không xuất hiện trong âm ngắt

a)

[っ]+[t]

b)

[っ]+[p]

c)

[っ]+[k]

d)

[っ]+[b]

33.

otto

a)

おっと

b)

あっと

c)

のっと

d)

ねっと

34.

きっぷ

a)

kippo

b)

kibbo

c)

kippu

d)

kibbu

35.

viết phiên âm của từ sau きっさてん

(a)  

36.

kudamono

a)

くたもの

b)

くだもの

c)

きだもの

d)

ぐたもの

37.

いっぱい

(a)  

38.

かぞく

(a)  

39.

けっち

(a)  

40.

たまご

(a)