wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đố vui cùng Huyền ssi

Total questions: 23

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đầu tuần còn gọi là thứ mấy? Tiếng hàn nhé

a)
목요일
b)
화요일
c)
월요일
d)
수요일
2.

Khi nói thích cái gì đó ta sử dụng động từ nào? tiếng hàn nhé

a)
기대하다
b)
좋아하다
c)
싫어하다
d)
사랑하다
3.

Buổi sáng chúng ta vệ sinh gì đầu tiên? tiếng hàn nhé

a)

이를 닦다

b)

샤워하다

c)

빨래하다

d)

자다

4.

khi muốn nói không kết hợp với động từ hoặc tíng từ bằng tiếng hàn ta dùng tiểu từ nào?

a)

은/는

b)

c)

아니요

d)

이/가

5.

5시 50분

Chọn cách nói bằng tiếng hàn đúng nhất

a)
다섯 시 반
b)
다섯 시 오십
c)
여섯 시 오십 분
d)
다섯 시 오십 분
6.

"TỐT, ĐẸP" Là từ tiếng hàn nào sau đây?

a)
재미있다
b)
슬프다
c)
행복하다
d)
좋다, 아름답다
7.

Dịch câu sau sang tiếng việt: " 주말에 학교에 한 씨와 같이 가요"

a)

Tôi không đi đến đó

b)

Tôi đi ngủ với hân đây

c)

Cuối tuần tôi đến trường cùng với Hân

d)

Bất ngờ chưa cuối tuần rồi

8.

Vật dụng dùng gồm 4 chân dùng để ngồi? tiếng hàn là?

a)
의자
b)
소파
c)
테이블
d)
침대
9.

Khi muốn nói cái gì đó to hay lớn bằng tiếng hàn, người hàn sử dụng từ nào?

a)
높다 (nopda)
b)
크다 (keuda)
c)
빠르다 (ppareuda)
d)
작다 (jakda)
10.

Khi nói về thời gian trong tiếng hàn ta phải sử dụng tiểu từ nào sau đây:

a)
b)
에서
c)
d)
11.

Cuối tuần trong tiếng hàn là:

a)
주중
b)
주일
c)
주말의
d)
주말
12.

rửa mặt

(a)  

13.

오늘 날씨가 나빠요.

(a)  

14.

ăn?

a)

마시다

b)

먹다

c)

주다

d)

적다

15.

Gặp gỡ

(a)  

16.

Khi chán cơm nhà chúng ta sẽ đi đâu?

a)

외식하다

b)

소풍하다

c)

자다

d)

밥을 먹다

17.

Cái nào màu trắng mà ngon?

a)

돼지

b)

c)

커피

d)

우유

18.

Khi nào ta dùng 에서

a)
Khi chỉ địa điểm xảy ra hành động.
b)
Khi nói về lý do của hành động.
c)
Khi mô tả cảm xúc của nhân vật.
d)
Khi chỉ thời gian xảy ra hành động.
19.

Thức dậy trong tiếng hàn là?

a)
일어나는
b)
일어나다
c)
자다
d)
일어나다다
20.

Địa điểm công cộng tập trung nhiều người và cây xanh là địa điểm nào trong tiếng hàn?

a)
학교
b)
카페
c)
병원
d)
공원
21.

ngày mai trong tiếng hàn là?

a)
오늘
b)
내일
c)
어제
d)
모레
22.

khi nào trong tiếng hàn là gì?

a)
언제
b)
c)
무엇
d)
어디
23.

Những từ nào nói về thời gian không được kết hợp với 에

a)
그녀
b)
그것
c)
오늘, 내일, 어제
d)
어떤