wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Toán Cơ Bản

Total questions: 30

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

7 + 5 = …

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

2.

5 + 6 + 7 = ?

a)

18

b)

17

c)

16

d)

15

3.

Chọn phép tính đúng

a)

4 + 8 + 4 = 15

b)

4 + 8 + 4 = 16

c)

4 + 8 + 4 = 17

d)

4 + 8 + 3 = 14

4.

Ba số liên tiếp của dãy số:2; 4; 6; 8; …; … ; … lần lượt

a)

9; 10; 11

b)

10; 12; 14

c)

10; 11; 12

d)

10; 12; 13

5.

Viết một dãy số gồm năm số biết đây là một dãy số tăng dần, cách nhau 5 đơn vị, bắt đầu từ 0:

0; … ; … ; … ; ….

a)

0; 5; 10; 15; 20

b)

0; 10; 15; 20; 25

c)

0; 5; 10; 20; 25

6.

Trên cành cây có 8 con chim, một lúc sau có 7 con chim bay đến. Hỏi lúc này trên cành cây có tất cả bao nhiêu con chim?

a)

14

b)

15

c)

1

d)

5

7.

8 + 8 = …

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

8.

9 + 8 = …

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

9.

9 + 9 = …

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

10.

8 + 9 = …

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

11.

7 + 7 = …

a)

14

b)

17

c)

18

d)

15

12.

7 + 8 = …

a)

16

b)

17

c)

14

d)

15

13.

7 + 9 = …

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

14.

6 + 8 = …

a)

16

b)

17

c)

14

d)

16

15.

6 + 9 = …

a)

16

b)

17

c)

14

d)

15

16.

5 + 6 = …

a)

12

b)

11

c)

10

d)

13

17.

5 + 7 = …

a)

12

b)

11

c)

10

d)

13

18.

5 + 8 = …

a)

12

b)

11

c)

10

d)

13

19.

5 + 9 = …

a)

12

b)

11

c)

14

d)

13

20.

4 + 7 = …

a)

12

b)

11

c)

10

d)

13

21.

4 + 8 = …

a)

12

b)

11

c)

10

d)

13

22.

4 + 9 = ?

a)

12

b)

11

c)

10

d)

13

23.

Điền dấu >; < hoặc =

17 ......12 + 4

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

24.

Điền dấu >; < hoặc =

7 + 5 ......8 + 4

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

25.

Điền dấu >; < hoặc =

3 + 8 + 7 ..... 16

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

26.

Điền dấu >; < hoặc =

19 .... 8 + 8 + 2

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

27.

Viết kết quả cho phép tính:

6 + 3 + 9 = (a)  

28.

Viết kết quả phù hợp cho phép tính sau:

9 + 8 = (a)  

29.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

7 + (a)   = 14

30.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17 = (a)   + 4 + 5