wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý Khối 10

Total questions: 139

Worksheet time: 3hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Trồng hoa trong nhà kính.

b)

Tìm vaccine phòng chống virus trong phòng thí nghiệm.

c)

Sản xuất muối ăn từ nước biển.

d)

Vận hành nhà máy thủy điện để sản xuất điện.

2.

Việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào sau đây?

a)

Chăm sóc đời đống con người.

b)

Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.

c)

Nâng cao hiểu biết của con người về tự nhiên.

d)

Nghiên cứu khoa học.

3.

Đối tượng nghiên cứu của vật lí là

a)

Chuyển động của các loại phương tiện giao thông

b)

Năng lượng điện và ứng dụng của năng lượng điện vào đời sống

c)

Các ngôi sao và các hành tinh

d)

Các loại vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng.

4.

Mục tiêu của vật lí là

a)

Tìm quy luật về sự chuyển động của các hành tinh

b)

Khám phá sự vận động của con người.

c)

Tìm quy luật chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Tìm ra cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.

5.

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây không thuộc về vật lí?

a)

Tìm hiểu chuyển động của các hành tinh

b)

Khảo sát các hiện tượng quang học, các dụng cụ quang học.

c)

Nghiên cứu và ứng dụng năng lượng mặt trời vào đời sống.

d)

Tìm hiểu về quá trình trao đổi chất trong cơ thể động vật.

6.

Phương pháp nghiên cứu của vật lí là

a)

phương pháp thực nghiệm, mọi lĩnh vực của vật lí chỉ cần dùng phương pháp thực nghiệm để nghiên cứu.

b)

phương pháp lí thuyết, mọi lĩnh vực của vật lí chỉ cần dùng phương pháp lí thuyết để nghiên cứu.

c)

cả phương pháp lí thuyết và phương pháp thực nghiệm, hai phương pháp có tính bổ trợ cho nhau, trong đó phương pháp thực nghiệm có tính quyết định.

d)

cả phương pháp lí thuyết và phương pháp thực nghiệm, hai phương pháp có tính bổ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.

7.

Những ngành nghiên cứu nào thuộc về vật lí?

(a)  

8.

Những ngành nghiên cứu nào thuộc về vật lí?

a)

Cơ học, nhiệt học, điện học, quang học.

b)

Cơ học, nhiệt học, vật chất vô cơ.

c)

Điện học, quang học, vật chất hữu cơ.

d)

Nhiệt học, quang học, sinh vật học.

9.

Các hiện tượng điện trong vật lí là

a)

sự chuyển động và tương tác của các điện tích.

b)

các hiện tượng liên quan đến sự có mặt và dịch chuyển của các điện tích.

c)

dòng điện đi qua các thiết bị điện.

d)

sự chuyển động của điện tích tạo thành dòng điện.

10.

Lĩnh vực nghiên cứu nào không liên quan đến ngành cơ học trong vật lí?

a)

chuyển động của xe máy trên đường.

b)

chuyển động của các gợn sóng trên mặt nước.

c)

dao động của cái võng, con lắc đồng hồ,...

d)

sự co dãn của các bó cơ trong cơ thể động vật.

11.

Lĩnh vực nghiên cứu nào không thuộc về vật lí?

a)

Thiên văn học.

b)

Nhiệt động lực học.

c)

Vật liệu ứng dụng.

d)

Thực vật học.

12.

Tiếp tục nào

4 lines
13.

Biển báo 1:

a)

Nguồn nước uống.

b)

Nước không uống được.

c)

Không mang nước vào phòng.

d)

Không được mở vòi nước.

14.

Biển báo 2:

a)

Khu vực được sử dụng lửa.

b)

Không mang diêm vào phòng.

c)

Khu vực cấm lửa.

d)

Không được sử dụng diêm.

15.

Biển báo 3:

a)

Khu vực ăn uống.

b)

Không mang cơm hộp vào phòng.

c)

Không mang li nhựa vào phòng.

d)

Khu vực cấm ăn uống.

16.

Biển báo 4:

a)

Khu vực có sấm sét.

b)

Khu vực cần dùng điện.

c)

Khu vực rò rỉ điện.

d)

Nguy hiểm về điện.

17.

Biển báo 5:

a)

Khu vực có hóa chất.

b)

Hóa chất độc hại.

c)

Khu vực cấm vào.

d)

Khu vực có chất phóng xạ.

18.

Biển báo 6:

a)

Khu vực có gió mạnh.

b)

Khu vực cần sử dụng quạt.

c)

Khu vực cấm vào.

d)

khu vực có chất phóng xạ

19.

Khi tiến hành thí nghiệm, cần phải

a)

tuân theo các quy tắc an toàn của phòng thí nghiệm, hướng dẫn của giáo viên.

b)

tự đề xuất các quy tắc thí nghiệm để có thể tiến hành thí nghiệm nhanh nhất.

c)

thảo luận nhóm để thống nhất quy tắc riêng của nhóm, có thể bỏ qua quy tắc an toàn của phòng thí nghiệm.

d)

tiến hành thí nghiệm với thời gian ngắn nhất, không cần tuân thủ các quy tắc của phòng thí nghiệm.

20.

Thứ tự đúng của các bước là:

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6.

b)

2, 6, 4, 1, 5, 3.

c)

2, 1, 6, 4, 5, 3.

d)

1, 2, 6, 4, 5, 3.

21.

Khi tiến hành thí nghiệm, nghiên cứu khoa học, ngoài yếu tố an toàn phải tuân thủ thì cần phải đảm bảo yêu cầu nào sau đây?

a)

Có thể bỏ qua sai số để được số liệu đúng với lí thuyết đề ra.

b)

Tiến hành thí nghiệm nhanh nhất, có thể bỏ qua các quy tắc để sớm tìm ra kết quả.

c)

Tiến hành thí nghiệm nhưng không được làm hao mòn thiết bị.

d)

Tiến hành thí nghiệm teo đúng quy tắc đề ra

22.

Điều nào sau đây là không đúng? Khi tiến hành thí nghiệm đo các thông số của mạch điện, cần phải

a)

kiểm tra thật kĩ các mối nối của mạch điện, chốt cắm của các thiết bị đo trước khi nối mạch điện vào nguồn.

b)

hiệu chỉnh các thiết bị đo về thang đo phù hợp.

c)

đảm bảo khu vực đặt mạch điện không bị ướt hoặc có nước gần mạch điện.

d)

gỡ tất cả các thiết bị đo ra khỏi mạch điện trong quá trình thí nghiệm đề phòng cháy nổ thiết bị đo.

23.

Thiết bị đo điện năng tiêu thụ hàng tháng ở các hộ gia đình là:

a)

Đồng hồ điện

b)

Ampere kế.

c)

Volt kế.

d)

Watt kế.

24.

Hiện tượng thủy triều (sự dâng lên, hạ xuống của mực nước trên sông, rạch,…) là do:

a)

trái đất chuyển động tròn tạo ra lực quán tính tác dụng lên lớp nước trên bề mặt.

b)

lượng nước từ thượng nguồn đổ về không đồng đều

c)

lực hút của lõi trái đất lên lớp nước trên bề mặt không đồng đều

d)

lực hút của mặt trăng lên lớp nước trên bề mặt của trái đất.

25.

Thứ nguyên của khối lượng là

a)

J

b)

T

c)

M

d)

K

26.

Đại lượng nào là đại lượng cơ bản của hệ SI?

a)

Cường độ dòng điện

b)

Hiệu điện thế

c)

Công suất

d)

Điện trở

27.

Trong đời sống, các đại lượng quãng đường, khoảng cách, chiều dài, chiều rộng, chiều cao được tính theo các đơn vị khác nhau là mm, cm, m, km,… Thứ nguyên của các đại lượng đó là

a)

L

b)

M

c)

N

d)

T

28.

Khối lượng riêng của các vật được tính theo công thức (m là khối lượng, V là thể tích). Thứ nguyên của khối lượng riêng là

a)

M.L2

b)

M.L-1

c)

M.L-3

d)

M.L3

29.

Lưu lượng chất lỏng là thể tích chất lỏng chảy qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian, có công thức tính là (V là thể tíc

4 lines
30.

n của khối lượng riêng là

a)

M.L2

b)

M.L-1

c)

M.L-3

d)

M.L3

31.

Lưu lượng chất lỏng là thể tích chất lỏng chảy qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian, có công thức tính là (V là thể tích, t là thời gian). Thứ nguyên của lưu lượng là

a)

L2.T-1

b)

L3.T-1

c)

L-3.T

d)

L3.T

32.

Kết quả của một phép tính là 0,0609. Số chữ số có nghĩa là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

33.

Đơn vị nào sau đây không thuộc thứ nguyên L [Chiều dài]?

a)

Dặm.

b)

Hải lí.

c)

Năm ánh sáng.

d)

Năm.

34.

Chọn đáp án có từ/cụm từ thích hợp đề hoàn thành các câu sau: - Các số hạng trong phép cộng (hoặc trừ) phải có cùng (1)……. và nên chuyển về cùng (2)........... - (3)........... của một biểu thức vật lí phải có cùng thử nguyên.

a)

(1) đơn vị; (2) thứ nguyên; (3) Đại lượng.

b)

(1) thứ nguyên; (2) đại lượng; (3) Hai vế.

c)

(1) đơn vị; (2) đại lượng; (3) Hai vế.

d)

(1) thứ nguyên; (2) đơn vị; (3) Hai vế.

35.

Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 1,02. Số chữ số có nghĩa là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

36.

Kết quả của một phép đo thu được số liệu là 2500. Số chữ số có nghĩa là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

37.

Phép đo của một đại lượng vật lí ?

a)

là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.

b)

là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý

c)

là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.

d)

là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.

38.

Chọn phát biểu sai ?

a)

Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.

b)

Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua công thức liên hệ với các đại lượng có thể đo trực tiếp.

c)

Các đại lượng vật lý luôn có thể đo trực tiếp.

d)

Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên

39.

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

a)

Dùng thước đo chiều cao.

b)

Dùng cân đo cân nặng.

c)

Dùng cân và ca đong đo khố

40.

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

a)

(1) Dùng thước đo chiều cao.

b)

(2) Dùng cân đo cân nặng.

c)

(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.

d)

(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.

41.

Sai số tuyệt đối của phép đo trên tính theo công thức nào?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

42.

Kết quả của phép đo này là

a)

A. 12,074 ± 0,049 V

b)

B. 12,074 ± 0,099 V

c)

C. 12,079 ± 0,099 V

d)

D. 12,079 ± 0,049 V

43.

Kết quả của phép đo là

a)

A. 121,125 ± 0,832 cm

b)

B. 121,190 ± 0,832 cm

c)

C. 121,190 ± 1,644 cm

d)

D. 121,125 ± 1,644 cm

44.

Kết quả của phép tính vận tốc là

a)

A. 2,051 ± 0,122 m/s

b)

B. 2,510 ± 0,122 m/s

c)

C. 2,051 ± 0,242 m/s

d)

D. 2,510 ± 0,242 m/s

45.

Kết quả của phép tính điện trở là

a)

A. 12,741 ± 2,990 Ω

b)

B. 46,225 ± 2,756 Ω

c)

C. 12,741 ± 2,756 Ω

d)

D. 46,225 ± 2,990 Ω

46.

Để đo vận tốc của vật chuyển động trên đường thẳng, cần dùng dụng cụ đo là

a)

A. chỉ đồng hồ

b)

B. đồng hồ và thước

c)

C. cân và thước

d)

D. chỉ cần thước

47.

Khi tính chu kì quay của cánh quạt, kết quả thu được là T = 2,50 ± 0,02 s thì

a)

A. Sai số tuyệt đối của phép đo là 2,50 s

b)

B. Sai số

48.

Khi tính chu kì quay của cánh quạt, kết quả thu được là T = 2,50 ± 0,02 s thì

a)

Sai số tuyệt đối của phép đo là 2,50 s

b)

Sai số tương tối của phép đo là 0,02%

c)

Giá trị trung bình của phép đo là 0,02 s

d)

Giá trị trung bình của phép đo là 2,50 s.

49.

Một người được xem là chất điểm khi người đó

a)

chạy trên quãng đường dài 100 m.

b)

đứng yên.

c)

đi bộ trên một cây cầu dài 3 m.

d)

đang bước lên xe buýt có độ cao 0,75 m.

50.

Một người ngồi trên xe đi từ TPHCM ra Đà Nẵng, nếu lấy vật làm mốc là tài xế đang lái xe thì vật chuyển động là?

a)

xe ô tô.

b)

cột đèn bên đường,

c)

bóng đèn trên xe.

d)

hành khách đang ngồi trên xe.

51.

Trường hợp nào dưới đây quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng?

a)

Chiếc lá rơi từ cành cây.

b)

Xe lửa chạy trên tuyến đường Bắc − Nam.

c)

Viên bi sắt rơi tự do.

d)

Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.

52.

Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B (hình vẽ). Quãng đường và độ dời của vật tương ứng bằng?

a)

2m; -2m.

b)

8m; -2m.

c)

2m; 2m.

d)

8m; -8m.

53.

Một vật ở hình vẽ chuyển động thẳng, mỗi giờ đi được

4 lines
54.

Cho đồ thị dịch chuyển - thời gian của một vật như Hình 4.1. Trong những khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều?

a)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2.

b)

Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

c)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3.

d)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.

55.

Độ dịch chuyển của một vật là đại lượng cho biết

a)

vị trí và thời gian chuyển động của một vật.

b)

độ dài quãng đường mà vật đi được.

c)

sự nhanh chậm của chuyển động của vật.

d)

độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

56.

Để tốc đo trung bình của một vật chuyển động, ta cần dùng những dụng c

4 lines
57.

Để tốc đo trung bình của một vật chuyển động, ta cần dùng những dụng cụ nào?

a)

Lực kế và thước đo chiều dài.

b)

Tốc kế và thước đo chiều dài.

c)

Tốc kế và thước đo chiều dài.

d)

Thước đo chiều dài và đồng hồ đo thời gian.

58.

Một chiếc xe ô tô xuất phát từ A lúc 6 giờ sáng, chuyển động thẳng đều tới B, cách A 120 km. Biết xe tới B lúc 8 giờ 30 phút sáng, vận tốc của xe là ?

a)

50 km/h.

b)

48 km/h.

c)

45 km/h.

d)

60 km/h.

59.

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ. Vật chuyển động

a)

ngược chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.

b)

cùng chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.

c)

ngược chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.

d)

cùng chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.

60.

Một người lái xe ô tô đi thẳng theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng nam rồi quay sang hướng Đông đi. Quãng đường đi được của ô tô là?

4 lines
61.

Một vận động viên thực hiện bơi 400m dọc theo đường bơi có chiều dài 80 m. Người đó bơi hết đường bơi rồi quay lại chỗ xuất phát bơi tiếp hết đường bơi lại tiếp tục quay lại cứ như thế hoàn thành. Trong quá trình bơi người đó đã?

a)

đi được quãng đường 200m.

b)

đi được quãng đường 80m.

c)

đã dời được độ dịch chuyển 80m.

d)

đã dời được độ dịch chuyển bằng 0.

62.

Một du khách lái xe về hướng Đông 10 km rồi rẽ sang tay phải và lái xe 3 km. Sau đó, anh ta lái xe về hướng Tây (rẽ phải) 3 km. Anh ta, sau đó rẽ trái và lái xe 2 km. Cuối cùng anh ta rẽ sang phải và đi được 7 km. Anh ta cách điểm xuất phát bao xa và anh ta đang hướng nào so với vị trí xuất phát.

a)

10 km, hướng Đông.

b)

9 km, hướng Bắc.

c)

8 km, hướng Tây.

d)

5 km, hướng Nam.

63.

Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều. Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu với vận t

4 lines
64.

Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều. Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu với vận tốc nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc. Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là

a)

10 m/s.

b)

6,4 m/s.

c)

8 m/s.

d)

4 m/s.

65.

Từ B vào lúc 6 giờ 30 phút, một người đi xe máy về C, chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 30 km/h. Biết BC = 70 km, vào thời điểm 8 giờ, người này cách C một đoạn

a)

45 km.

b)

30 km.

c)

70 km.

d)

25 km.

66.

Lúc 12 h, một người chuyển động thẳng đều với tốc độ v = 50 km/h đi từ M về N. Biết MN = 300 km. Thời điểm người ấy đến N là

a)

18 h.

b)

6 h.

c)

15 h.

d)

9 h.

67.

Một ôtô chạy từ tỉnh A đến tỉnh B với tốc độ 40 km/h, khi quay trở về A ôtô chạy với tốc độ 60 km/h. Tốc độ trung bình của ôtô trên cả đoạn đường đi và về là

a)

vtb = 24 km/h

b)

vtb = 48 km/h

c)

vtb = 50 km/h

d)

vtb = 0

68.

Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng đều?

a)

x = 2t + 3.

b)

x = 5t2.

c)

x = 6.

d)

v = 4 − t.

69.

Trong trường hợp vật không xuất phát từ gốc tọa độ, phương trình của vật chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox là:

a)

s = v0 + at.

b)

x = x0 + vt.

c)

x = vt.

d)

x = x0t.

70.

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t (x đo bằng km; t đo bằng giờ). Chất điểm đó xuất phát từ điểm

a)

O, vận tốc 5 km/h.

b)

O, vận tốc 60 km/h.

c)

M, cách O là 5 km, vận tốc 5 km/h.

d)

M, cách O là 5 km, vận tốc 60 km/h.

71.

Một chất điểm chuyển động trên trục Ox có phương trình tọa độ - thời gian là: x = 35 - 5t (m). Xác định tọa độ của vật tại thời điểm t = 2 s và quãng đường vật đi được trong 2 s đó?

a)

x = 25 m, s = 10 m

b)

x = s = 25 m

c)

x = 25 m, s = 30 m

d)

x = 10 m, s = 40 m

72.

Hãy thiết lập phương trình chuyển động của một ô tô chuyển động thẳng đề

4 lines
73.

quãng đường vật đi được trong 2 s đó?

a)

x = 25 m, s = 10 m

b)

x = s = 25 m

c)

x = 25 m, s = 30 m

d)

x = 10 m, s = 40 m

74.

Hãy thiết lập phương trình chuyển động của một ô tô chuyển động thẳng đều. Biết ôtô chuyển động theo chiều dương với vận tốc 10 m/s và ở thời điểm 3 s thì vật có tọa độ 60 m.

a)

x = 30 + 10t

b)

x = 20 + 10t

c)

x = 10 + 20t

d)

x = 40 + 10t

75.

Cho một vật chuyển động thẳng đều trên một đoạn thẳng AB biết. Tại t1 = 2 s thì x1 = 8 m và tại t2 = 3 s thì x2 = 12 m. Hãy viết phương trình chuyển động của vật.

a)

x = t

b)

x = 2t

c)

x = 3t

d)

x = 4t

76.

Một ôtô chuyển động thẳng đều với vận tốc là 50 km/h, biết ôtô xuất phát từ một địa điểm cách bến 15 km. Chọn gốc tọa độ là vị trí xuất phát, chiều dương là chiều chuyển động của ôtô. Phương trình chuyển động của ôtô là

a)

x = 50t −15.

b)

x = 50t.

c)

x = 50t + 15.

d)

x = −50t.

77.

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t − 10 (x đo bằng km; t đo bằng giờ). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2 giờ chuyển động bằng

a)

− 2 km.

b)

2 km.

c)

− 8 km.

d)

8 km.

78.

Một người đi bằng thuyền về phía Đông, sau khi đi được 5 km, người này lên ô tô đi về phía Bắc trong 15 phút với tốc độ 60 km/h. Độ lớn độ dịch chuyển là

a)

15,0 km.

b)

17,2 km.

c)

15,8 km.

d)

20,0 km.

79.

Vận động viên bơi, bơi theo đường thẳng dọc theo chiều dài bể bơi có chiều dài 10 m. Sau khi bơi quay lại vị trí xuất phát. Độ dịch chuyển của vận động viên là

a)

10 m.

b)

20 m.

c)

- 20 m.

d)

0.

80.

Con kiến bò dọc theo cạnh của một mặt bàn có dạng hình chữ nhật ABCD, biết AB = 160 cm, BC =120 cm. Khi con kiến bò từ A đến B rồi đến C. Quãng đường con kiến bò được là

a)

200 cm.

b)

280 cm.

c)

40 cm.

d)

- 200 cm.

81.

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo Ox có dạng: x = 5t - 12 (km), với t đo bằng giờ. Độ dời của chất điểm từ 2h đến 4h là

4 lines
82.

iến bò được là

a)

200 cm.

b)

280 cm.

c)

40 cm.

d)

- 200 cm.

83.

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo Ox có dạng: x = 5t - 12 (km), với t đo bằng giờ. Độ dời của chất điểm từ 2h đến 4h là

a)

8km.

b)

6 km.

c)

10 km.

d)

2 km.

84.

Trong các phương trình chuyển động thẳng đều sau đây, phương trình nào biểu diễn chuyển động không xuất phát từ gốc toạ độ và ban đầu hướng về gốc toạ độ?

a)

x = 15+40t (km, h).

b)

x = 80-30t (km, h).

c)

x = -60t (km, h).

d)

x = -60-20t (km, h).

85.

Lúc 7h, ô tô thứ nhất đi qua điểm A, ô tô thứ hai đi qua điểm B cách A 10km. Xe đi qua A với vận tốc 50 km/h, xe đi qua B với vận tốc 40km/h. Biết hai xe chuyển động cùng chiều theo hướng từ A đến B. Coi chuyển động của 2 ô tô là chuyển động đều. Hỏi Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?

a)

7h30.

b)

8h.

c)

9h.

d)

8h30

86.

Một người đứng ở Trái Đất sẽ thấy?

a)

Mặt Trăng đứng yên, Trái Đất quay quanh mặt trời.

b)

Mặt Trời và Trái Đất đứng yên.

c)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất đứng yên, Mặt Trời quay quanh Trái Đất.

87.

Một hành khách ngồi trong xe A, nhìn qua cửa sổ thấy xe B bên cạnh và sân ga đều chuyển động như nhau. Như vậy xe A:

a)

đứng yên, xe B chuyển động.

b)

chạy, xe B đứng yên.

c)

và xe B chạy cùng chiều.

d)

và xe B chạy ngược chiều.

88.

Chọn phát biểu sai:

a)

Vận tốc của chất điểm phụ thuộc vào hệ qui chiếu.

b)

Trong các hệ qui chiếu khác nhau thì vị trí của cùng một vật là khác nhau.

c)

Khoảng cách giữa hai điểm trong không gian là tương đối.

d)

Tọa độ của một chất điểm phụ thuộc hệ qui chiếu.

89.

Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa sổ thấy hành khách B ở toa tàu bên cạnh. Hai toa tàu đang đỗ trên hai đường tàu song song trong sân ga. Khi A thấy B chuyển động về phía sau. Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?

a)

Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước, B chạy nhanh hơn.

b)

Cả hai toa tàu cùng chạy về phía t

90.

Khi A thấy B chuyển động về phía sau. Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?

a)

Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước, B chạy nhanh hơn.

b)

Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước, A chạy nhanh hơn.

c)

Toa tàu A chạy về phía trước, toa tàu B đứng yên.

d)

Toa tàu A đứng yên, toa tàu B chạy về phía sau.

91.

Xét một chiếc thuyền trên dòng sông. Gọi: vận tốc của thuyền so với bờ là v21; vận tốc của nước so với bờ là v31; vận tốc của thuyền so với nước là v23. Như vậy:

a)

v21 là vận tốc tương đối.

b)

v21 là vận tốc kéo theo.

c)

v31 là vận tốc tuyệt đối.

d)

v23 là vận tốc tương đối.

92.

Để xác định chuyển động của các trạm thám hiểm không gian, tại sao người ta không chọn hệ quy chiếu gắn với Trái Đất? Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất

a)

có kích thước không lớn.

b)

không thông dụng.

c)

không cố định trong không gian vũ trụ.

d)

không tồn tại.

93.

Một thuyền đi từ bến A đến bến B cách nhau 6 km rồi lại trở về. Biết rằng vận tốc thuyền trong nước yên lặng là 5 km/giờ, vận tốc nước chảy là 1 km/giờ. Vận tốc của thuyền so với bờ khi thuyền đi xuôi dòng là

a)

4 m/s.

b)

4 km/giờ.

c)

6 m/s.

d)

6 km/giờ.

94.

Một thuyền đi từ bến A đến bến B cách nhau 6 km rồi lại trở về. Biết rằng vận tốc thuyền trong nước yên lặng là 5 km/giờ, vận tốc nước chảy là 1 km/giờ. Thời gian chuyển động của thuyền là

a)

2 h 30'.

b)

2 h.

c)

1 h 30'.

d)

5 h.

95.

Khi nước yên lặng, một người bơi với tốc độ 4 km/h. Khi bơi xuôi dòng từ A đến B mất 30 phút và ngược dòng từ B về A mất 48 phút, A và B cách nhau

a)

2,46 km.

b)

4,32 km.

c)

2,78 km.

d)

1,98 km.

96.

Một thuyền đi từ bến A đến bến cách nhau 6 km rồi lại trở về A. Biết rằng vận tốc thuyền trong nước yên lặng là 5 km/h, vận tốc nước chảy là 1 km/h. Vận tốc của thuyền so với bờ khi thuyền đi xuôi dòng và khi đi ngược dòng lần lượt là

a)

6 m/s; 4 m/s.

b)

4 km/h; 6 km/h.

c)
97.

Vận tốc thuyền trong nước yên lặng là 5 km/h, vận tốc nước chảy là 1 km/h. Vận tốc của thuyền so với bờ khi thuyền đi xuôi dòng và khi đi ngược dòng lần lượt là

a)

6 m/s; 4 m/s.

b)

4 km/h; 6 km/h

c)

4 m/s; 6 m/s.

d)

6 km/h; 4 km/h

98.

Sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện để đo tốc độ chuyển động có ưu điểm nổi bật là

a)

chi phí rẻ.

b)

thiết bị gọn nhẹ.

c)

dễ lắp đặt và sử dụng.

d)

độ chính xác cao.

99.

Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo tốc độ của một vật?

a)

Nhiệt kế.

b)

Đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang.

c)

Cân.

d)

Lực kế.

100.

Khi đo tốc độ của bạn Nam trong cuộc thi chạy 200 m, em sẽ đo khoảng thời gian

a)

từ lúc bạn Nam lấy đà đến lúc về đích.

b)

từ lúc có lệnh xuất phát tới lúc bạn Nam về đích.

c)

bạn Nam chạy 100 m rồi nhân đôi.

d)

bạn Nam chạy 400 m rồi chia đôi.

101.

Dụng cụ dưới đây có chức năng dùng để làm gì?

a)

Đo lực.

b)

Đo khối lượng.

c)

Đo tốc độ.

d)

Đo nhiệt độ.

102.

Chọn các phát biểu đúng hay sai về ảnh hưởng của vật lí đến một số lĩnh vực trong đời sống và kĩ thuật ?

4 lines
103.

Chọn các phát biểu đúng hay sai về Hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?

4 lines
104.

Chọn các phát biểu đúng hay sai? Điều nào sau đây gây mất an toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm:

4 lines
105.

Chọn các phát biểu đúng hay sai? Điều nào sau đây gây mất an toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm:

a)

Nhìn vào đèn chiếu laser khi nó đang hoạt động.

b)

Sắp xếp thiết bị vào đúng vị trí sau khi sử dụng.

c)

Cầm vào phần vỏ nhựa của đầu phích cắm để cắm vào ở điện.

d)

Đeo khẩu trang, găng tay khi thực hành thí nghiệm với hóa chất.

106.

Chọn các phát biểu đúng hay sai Khi nói về sai số của phép đo các đại lượng vật lí?

a)

Giá trị trung bình của các lần đo là giá trị gần đúng nhất với giá trị thực của đại lượng cần đo.

b)

Sai số tỉ đối được xác định bởi công thức .

c)

Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.

d)

Để hạn chế sai số ngẫu nhiên người ta thường chỉ đo 1 lần duy nhất.

107.

Cho bảng thể hiện kết quả 4 lần đo khối lượng của một túi quýt hồng bằng cân đồng hồ. Biết sai số dụng cụ là 0,1 kg.

a)

Giá trị trung bình khối lượng của túi quýt hồng là 4,3kg

b)

Sai số tuyệt đối của phép đo là 0,1kg

c)

Sai số tương đối của phép đo là 4,65%

d)

Kết quả phép đo là m = 4,3 ± 0,1

108.

Khi đo thời gian chuyển động của vật trên cùng một quãng đường để tính vận tốc, kết quả thu được là t = 20,25 ± 1,75 s.

a)

Giá trị trung bình của phép đo là 20,25 s

b)

Sai số tuyệt đối của phép đo là 1,75 s

c)

Sai số tương tối của phép đo là 1,75%

d)

Sai số tương tối của phép đo là 8,64%

109.

Chọn các phát biểu đúng hay sai về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật?

a)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.

b)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.

c)

Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.

d)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.

110.

Câu 8: Chọn các phát biểu đúng hay sai ? Xét quãng đường AB dài với A là vị trí nhà của em và B là vị trí của bưu điện. Tiệm tạp hóa nằm tại vị trí C là trung điểm của AB. Nếu chọn nhà em làm gốc tọa độ và chiều dương hướng từ nhà em đến bưu điện. Hãy xác định độ dịch chuyển của em trong các trường hợp:

a)

Độ dịch chuyển của em khi đi từ nhà đến bưu điện là 1000 m

b)

Độ dịch chuyển của em khi đi từ nhà đến bưu điện rồi quay về tạp hóa là 1500 m

c)

Độ dịch chuyền của em khi đi từ nhà đến tạp hóa rồi quay về nhà là 0 m

d)

Độ dịch chuyển của em khi đi từ tạp hóa đến bưu điện rồi quay về nhà là 500 m

111.

Câu 9: Một vật đang chuyển động trên một đường thẳng. Khoảng cách của vật từ điểm gốc được thể hiện với thời gian như hình. A, B, C, D và E đại diện cho các điểm khác nhau của chuyển động của nó.

a)

Độ dịch chuyển của vật trong 2s đầu tiên là 40 m

b)

Quãng đường vật đi được trong 5s đầu tiên là 80 m

c)

Tổng quãng đường vật đi được trong 7s là 160 m

d)

Độ dịch chuyển trong 7s là 160 m

112.

Câu 10: Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi điều khiển từ xa (hình vẽ).

a)

Trong 2 giây đầu xe chuyển động vói vận tốc không đổi.

b)

Từ giây thứ 2 đến giây thứ 4 xe dừng lại.

c)

Từ giây thứ 4 đến giây thứ 9 xe đổi chiều chuyển động theo hướng ngược lại với vận tốc nhỏ hơn lúc đi.

d)

Từ giây thứ 9 đến giây thứ 10 xe quay về đúng vị trí xuất phát rồi dừng lại

113.

Câu 11: Chọn các phát biểu đúng hay sai?

a)

Vận tốc của chất điểm phụ thuộc vào hệ qui chiếu.

b)

Trong các hệ qui chiếu khác nhau thì vị trí của cùng một vật là khác nhau.

114.

Câu 11: Chọn các phát biểu đúng hay sai?

a)

Vận tốc của chất điểm phụ thuộc vào hệ qui chiếu.

b)

Trong các hệ qui chiếu khác nhau thì vị trí của cùng một vật là khác nhau.

c)

Khoảng cách giữa hai điểm trong không gian là tương đối.

d)

Tọa độ của một chất điểm phụ thuộc hệ qui chiếu.

115.

Câu 12. Hai xe máy cùng chạy trên đường thẳng với vận tốc lần lượt là 40 km/h và 55 km/h.

a)

Khi hai xe máy chạy cùng chiều thì vận tốc tương đối của xe 1 đối với xe 2 cùng hướng với vận tốc của xe 1

b)

Khi hai xe máy chạy cùng chiều thì vận tốc tương đối của xe 1 đối với xe 2 có độ lớn 15km/h

c)

Khi hai xe máy chạy ngược chiều thì vận tốc tương đối của xe 1 đối với xe 2 cùng hướng với vận tốc của 2 xe

d)

Khi hai xe máy chạy ngược chiều thì vận tốc tương đối của xe 1 đối với xe 2 có độ lớn 15 km/h

116.

Câu 13: Quan sát hình ảnh các dụng cụ đo tốc độ sau. Hãy chọn các phát biểu sau là đúng hay sai

a)

Dụng cụ số (1) là máy biến thế nguồn

b)

Dụng cụ số (7) là cổng quang

c)

Dụng cụ số (8) là nam châm điện

d)

Dụng cụ số (9) là giá đỡ

117.

Câu 1: Một học sinh đo chiều dày của một cuốn sách thu được kết quả sau 4 lần đo: 2,3 cm; 2,4 cm; 2,5 cm; 2,4 cm. Tính giá trị trung bình chiều dày cuốn sách?

4 lines
118.

Câu 2 : Vận dụng bảng ghi thời gian một vật rơi giữa hai điểm cố định.

4 lines
119.

Câu 3 : Điện trở của dây dẫn bằng kim loại được xác định theo định luật Ôm . Trong một mạch điện hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở và dòng điện qua điện trở . Sai số tỉ đối của phép đo điện trở?

4 lines
120.

Câu 4: Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của một chiếc xe ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Vận tốc của xe bằng

4 lines
121.

Câu 5: Hãy tính tốc độ, vận tốc

4 lines
122.

số tỉ đối của phép đo điện trở?

4 lines
123.

Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của một chiếc xe ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Vận tốc của xe bằng

4 lines
124.

Hãy tính tốc độ, vận tốc của bạn khi đi từ nhà đến trường. Coi chuyển động của bạn là chuyển động đều và biết cứ bạn đi hết 25s.

4 lines
125.

Một người bơi dọc theo chiều dài 80 m của bể bơi hết 25 s, rồi quay lại chỗ xuất phát trong 32 s. Xác định vận tốc trung bình và tốc độ trung bình Trong suốt quãng đường bơi đi và về?

4 lines
126.

Em của An chơi trò chơi tìm kho báu ở ngoài vườn với các bạn của mình. Em của An giấu kho báu của mình là một chiếc vòng nhựa vào trong một chiếc giày rồi viết mật thư tìm kho báu như sau: Bắt đầu từ gốc cây ổi, đi 10 bước về phía bắc, sau đó 4 bước về phía tây, 15 bước về phía nam, 5 bước về phía đông và 5 bước về phía bắc là tới chỗ giấu kho báu. Tính độ dịch chuyển (theo bước) để tìm ra vị trí kho báu?

4 lines
127.

Một người đi thang máy từ tầng G xuống tầng hầm cách tầng G 5 m, rồi lên tới tầng cao nhất của tòa nhà cách tầng G 50 m. Tính độ dịch chuyển và quãng đường đi được của người đó: Khi đi từ tầng G xuống tầng hầm? b) Khi đi từ tầng hầm lên tầng cao nhất.

4 lines
128.

Một ô tô chạy từ địa điểm A đến địa điểm B với tốc độ 40 km/h, sau đó ô tô quay trở về A với tốc độ 60 km/h. Giả sử ô tô luôn chuyển động thẳng đều. Tính tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường đi và về? b) Tính vận tốc trung bình của ô tô trên cả đoạn đường đi và về.

4 lines
129.

Một người bắt đầu cho xe máy chạy trên một đoạn đường thẳng: trong 10 giây đầu xe chạy được quãng đường 50m, trong 10 giây tiếp theo xe chạy được 100m. Tốc độ trung bình của xe máy trong 20 giây đầu tiên là bao nhiêu?

4 lines
130.

Một vật chuyển động thẳng có đồ thị (d - t) được mô tả như hình. Hãy xác định tốc độ tức thời của vật tại vị trí A?

4 lines
131.

Phương trình chu

4 lines
132.

nh của xe máy trong 20 giây đầu tiên là bao nhiêu?

4 lines
133.

Một vật chuyển động thẳng có đồ thị (d - t) được mô tả như hình. Hãy xác định tốc độ tức thời của vật tại vị trí A?

4 lines
134.

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo theo trục Ox có dạng(x đo bằng km, t đo bằng h). Gốc thời gian là lúc xuất phát. a) Tính độ dịch chuyển khi chất điểm chuyển động được 2h. b) Vào thời điểm vật có tọa độ tính quãng đường xe đi được?

4 lines
135.

Một chiếc ô tô xuất phát từ A lúc 6 giờ sáng, chuyển động thẳng đều theo hướng Bắc tới B, cách A 180 km. Xe tới B lúc 8 giờ 30 phút. Sau 30 phút đỗ tại B, xe chạy ngược về A với tốc độ 60 km/h. a) Lúc mấy giờ ô tô sẽ về tới A? b) Tính tốc độ trung bình và vận tốc trung bình của ô tô trong cả quá trình.

4 lines
136.

Lúc 8 giờ một ôtô khởi hành đi từ A về B theo hướng Tây - Đông với tốc độ 20m/s. Coi chuyển động của xe là thẳng đều. Gốc tọa độ tại A, gốc thời gian là lúc xuất phát. Lúc 11h thì người đó ở vị trí nào? b. Ô tô cách A 36km lúc mấy giờ?

4 lines
137.

Hình dưới là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của hai vật chuyển động thẳng cùng hướng. Tỉ lệ vận tốc vA: vB là? Lấy sau dấu phẩy 1 chữ số.

4 lines
138.

Lúc 7 giờ sáng, tại A xe thứ nhất chuyển động thẳng đều với tốc độ 12 km/h để về B. Một giờ sau, tại B xe thứ hai cũng chuyển động thẳng đều với tốc độ 48 km/h theo chiều ngược lại để về A. Cho đoaṇ thẳng AB = 72 km. Khoảng cách giữa hai xe lúc 10 giờ là?

4 lines
139.

Một ca nô chạy thẳng đều dọc theo bờ sông xuôi theo chiều dòng nước từ bến A đến bến B cách nhau 36km mất thời gian 1 giờ 30 phút. Vận tốc của dòng chảy là 8km/h. Hãy tính Vận tốc của ca nô đối với dòng chảy?

4 lines