wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về máy tính và thiết bị số

Total questions: 35

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cửa sổ là?

a)

Một vùng hình vuông trên màn hình dành cho một ứng dụng

b)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho nhiều ứng dụng

c)

Nhiều vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

d)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

2.

Chuột là?

a)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

b)

Phương tiện đa nhiệm, có thể làm mọi nhiệm vụ

c)

Một hình thức xử lý thông tin của phần mềm

d)

Cả A, B và C đều sai

3.

Cơ chế "plug & play" giúp hệ điều hành?

a)

nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách thụ động

b)

Nhận biết thiết bị nội hàm và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

c)

Xóa bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

d)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

4.

Cổng USB được sử dụng để

a)

kết nối với các loại thiết bị có giao tiếp USB như: chuột, bàn phím, điện thoại,...

b)

kết nối với màn hình, máy chiếu,...

c)

kết nối với các thiết bị âm thanh: loa, tai nghe, micro.

d)

kết nối với tất cả các thiết bị

5.

Cổng VGA được sử dụng để

a)

kết nối với các loại thiết bị có giao tiếp USB như: chuột, bàn phím, điện thoại,...

b)

kết nối với màn hình, máy chiếu,...

c)

kết nối với các thiết bị âm thanh: loa, tai nghe, micro.

d)

kết nối với tất cả các thiết bị

6.

Cổng HDMI được sử dụng để

a)

kết nối với các loại thiết bị có giao tiếp USB như: chuột, bàn phím, điện thoại,...

b)

kết nối với màn hình, máy chiếu,...

c)

kết nối với các thiết bị âm thanh: loa, tai nghe, micro.

d)

kết nối với tất cả các thiết bị

7.

Cổng tròn 3.5 mm được sử dụng để

4 lines
8.

Cổng tròn 3.5 mm được sử dụng để

a)

kết nối với các loại thiết bị có giao tiếp USB như: chuột, bàn phím, điện thoại,...

b)

kết nối với màn hình, máy chiếu,...

c)

kết nối với các thiết bị âm thanh: loa, tai nghe, micro.

d)

kết nối với tất cả các thiết bị

9.

Có thể kết nối thiết bị ngoại vi với máy tính qua

a)

kết nối có dây

b)

qua Bluetooth

c)

qua Wifi

d)

Cả A, B, C

10.

Chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lý thiết bị, lưu trữ dữ liệu

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp, tiện ích, giúp nâng cao hiệu qảu sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện chương trình

d)

Cả A, B, C

11.

Mục Appearance and Personalization là mục tùy chỉnh để điều chỉnh

a)

cách hiển thị các mục trên màn hình và cá nhân hóa

b)

cho phép thay đổi cách hoạt động của chuột, của bàn phím

c)

thay đổi cách hiển thị ngày, tháng và các số

d)

Cả A, B, C

12.

Mục Easy of Access là mục tùy chỉnh để điều chỉnh

a)

cách hiển thị các mục trên màn hình và cá nhân hóa

b)

cho phép thay đổi cách hoạt động của chuột, của bàn phím

c)

thay đổi cách hiển thị ngày, tháng và các số

d)

Cả A, B, C

13.

Mục Clock and Region là mục tùy chỉnh để điều chỉnh

a)

cách hiển thị các mục trên màn hình và cá nhân hóa

b)

cho phép thay đổi cách hoạt động của chuột, của bàn phím

c)

thay đổi cách hiển thị ngày, tháng và các số

d)

Cả A, B, C

14.

Đâu là chức năng quản lí tiến trình các thiết bị của hệ thống?

a)

Tạo và tổ chức lưu trữ các tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập các tệp, chia sẻ và bảo vệ tệp.

b)

OS tự nhận biết có thiết bị ngoại vi mới được kết nối với máy tính qua các cổng vào - ra như: USB, HĐMI, Datamini Port, Bluetooth,... và t

15.

Đâu là chức năng quản lí tiến trình các thiết bị của hệ thống?

a)

Tạo và tổ chức lưu trữ các tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập các tệp, chia sẻ và bảo vệ tệp.

b)

Các phần mềm ứng dụng xử lí dữ liệu thông qua nhiều tiến trình, mỗi tiến trình làm một việc nhất định. OS tạo ra các tiến trình, điều khiển giao tiếp giữa các tiền trình để phối hợp nhịp nhàng hoàn thành nhiệm vụ. OS hủy bỏ tiến trình khi nó kết thúc công việc.

c)

OS cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển máy tính bằng câu lệnh hoặc qua giao diện đồ họa hay dùng tiếng nói.

d)

OS có cơ chế nhằm bảo vệ hệ thống và thông tin lưu trữ hạn chế tối đa ảnh hưởng của các sai lầm do vô tình hay cố ý.

16.

Hệ điều hành của máy tính có từ thế hệ thứ mấy?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

17.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

Nhiều thiết bị số có thể kết nối với máy tính, trở thành thiết bị ngoại vi trong một phiên làm việc và ngắt kết nối khi xong việc.

b)

Có những thiết bị số có thể kết nối với máy tính bằng cả hai cách ( có dây hay không dây) tùy ý người sử dụng.

c)

Kết nối có dây dễ thực hiện vì thường s

18.

Trong các câu sau, những câu nào sai?

a)

Phần mềm xử lí ảnh trên nền tảng Windows cũng giống như phần mềm cùng chức năng trên nền tảng Android hay IOS.

b)

Các phần mềm ứng dụng chạy trên nền tảng OS nào cần phù hợp với OS đó

c)

Phần mềm xử lí ảnh trên nền tảng Windows khác với phần mềm cùng chức năng trên nền tảng Android hay IOS.

d)

OS điều phối tất cả các thiết bị, làm trung gian giữa phần mềm ứng dụng và phần cứng.

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Máy tính thế hệ thứ nhất không có hệ điều hành

b)

Máy tính thế hệ thứ 2 bắt đầu có hệ điều hành, tại mỗi thời điểm chỉ cho phép thực hiện một chương trình của người dùng

c)

Hệ điều hành của máy tính thế hệ thứ ba theo chế độ đa nhiệm, cho phép tại mỗi thời điểm có nhiều chương trình được thực hiện

d)

Tất cả các đáp án trên.

20.

Định nghĩa nào về Byte là đúng?

a)

Là một kí tự.

b)

Là đơn vị dữ liệu 8 bit.

c)

Là đơn vị đo tốc độ của máy tính.

d)

Là một dãy 8 chữ số.

21.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Windows 95 có nhiều công cụ tiện ích như menu Start, thanh trạng thái Taskbar, biểu tượng lối tắt Shortcut

b)

Windows 2000 Server có nhiều công cụ để quản trị mạng, cung cấp nhiều dịch vụ cho mạng cục bộ kết nối với Internet.

c)

Windows XP được phát hành năm 2015 với nâng cấp để chạy trên các bộ xử lí tiên tiến 64 bít thế hệ mới

d)

Windows 11 (năm 2021) là thế hệ mới nhất sẽ dần dần thay thế các phiên bản Windows trước đó.

22.

Câu 21: Ý kiến nào sau đây là đúng?

a)

Ngày nay, CPU có tốc độ hàng GHz

b)

Ngày nay, bộ nhớ RAM có dung lượng hàng GB

c)

Ngày nay, ổ cứng có dung lượng hàng TB

d)

Cả A, B, C

23.

Câu 21: Ý kiến nào sau đây là đúng?

a)

Ngày nay, CPU có tốc độ hàng GHz

b)

Ngày nay, bộ nhớ RAM có dung lượng hàng GB

c)

Ngày nay, ổ cứng có dung lượng hàng TB

d)

Cả A, B, C

24.

Câu 22: Màn hình chính của điện thoại thông minh có những thông tin nào?

a)

Thanh trạng thái.

b)

Các biểu tượng ứng dụng (application - gọi tắt app) cài trên máy.

c)

Thanh truy cập nhanh.

d)

Tất cả các nội dung đều đúng.

25.

Câu 23: Cuối thập kí XX, các OS tiêu biểu được phát hành như

a)

Windows 95

b)

Windows 98

c)

Windows NT

d)

Tất cả các đáp án trên đều dúng.

26.

Câu 24: Các phát biểu nào sau, phát biểu nào là đúng?

a)

Tên file không được chứa khoảng trắng

b)

Tên file được chấp nhận ký tự #

c)

Tên file được dài trên 255 ký tự

d)

Tên file không nên có dấu tiếng Việt

27.

Câu 25: Nhân định nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các trình quản lý thiết bị.

b)

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các bản cập nhật trình điều khiển

c)

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các trình điều khiển thiết bị.

d)

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các bản cập nhật Windows.

28.

Câu 27: Cổng USB có những loại nào phổ biến hiện nay?

4 lines
29.

Câu 28: Aria muốn tìm hiểu về các loại cổng kết nối trên máy tính. Cổng HDMI có hình dạng như thế nào?

4 lines
30.

Câu 29: Cổng USB có những loại nào và công dụng của chúng là gì?

4 lines
31.

Câu 30: Cổng USB có chức năng gì trong việc kết nối thiết bị?

4 lines
32.

Câu 30: Em hãy sắp xếp các bước kết nối máy tính với máy in thông qua cổng USB, sau đó in thử một tài liệu.

a)

Kết nối máy tin với máy tính bằng kết nối USB

b)

Bật nguồn cho máy tính và máy tin

c)

Trên máy tính, tìm cài đạt máy in (Printer settings). Với máy dùng Windows ta chọn Control Panel, với máy dùng MacOS ta chọn System Preferences.

d)

Mở tài liệu và

33.

Trên máy tính, tìm cài đạt máy in (Printer settings). Với máy dùng Windows ta chọn Control Panel, với máy dùng MacOS ta chọn System Preferences. Mở tài liệu và lựa chọn máy in vừa cài đạt để in thử. Tìm tùy chọn Add a printer để cài đặt máy tin, sau đó làm theo hướng dẫn. Biểu tượng máy tin mới xuất hiện

a)

(1) - (2) - (3) - (5) - (4)

b)

(2) - (1) - (3) - (4) - (5)

c)

(2) - (3) - (1) - (5) - (4)

d)

(2) - (1) - (3) - (5) - (4)

34.

Hệ điều siêu lớn hành nào ban đầu được thiết kế dành riêng cho các hệ thống máy chủ và máy tính?

a)

LINUX

b)

Mac OS

c)

Windows

d)

UNIX

35.

Em hãy sắp xếp các bước kết nối máy tính dùng Windows 10 với điện thoại thông minh dùng Android thông qua Bluetooth và sao chép một số dữ liệu từ điện thoại sang máy tính và ngược lại

a)

(1) Bật Bluetooth trên máy tính. Chọn Windows Settings, sau đó chọn Devices. Tại mục Bluetooth, kéo chuột để gạt thanh công tắc sang phải bật kết nối.

b)

(2) Bật Bluetooth trên điện thoại. Vào Setting (Cài đặt), chọn Bluetooth và gạt công tắc sang chế độ ON.

c)

(3) Dò tìm và kết nối máy tính với điện thoại. Để thực hiện yêu cầu kết nối từ điện thoại, trên điện thoại ta chọn vào thiết bị muốn kết nối (máy tính). Khi đó trên máy tính nhận được yêu cầu kết nối hiện ở góc thông báo của Windows. Chọn Connect/ OK trên cả hai thiết bị.

d)

(4) Gửi /nhận file. Tại thanh công cụ, nháy chuột phải vào biểu tượng Bluetooth. Chọn Send a file để gửi file đi hoặc Receive a file để nhận file.