NEW
Font size
Worksheetslesson 1
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
우리 같이 영화를 봅시다." có nghĩa là gì?
Chúng ta hãy cùng làm bài tập
Chúng ta hãy cùng đi xem phim
Chúng ta hãy cùng ăn tối.
Chúng ta hãy cùng đọc sách.
부산에 같이 갑시다." có nghĩa là gì
Chúng ta hãy cùng ăn cơm.
Chúng ta hãy cùng đi Busan
Chúng ta hãy cùng học
Chúng ta hãy cùng đi chơi.
Dịch câu sau sang tiếng Hàn: "Trước khi ăn cơm hãy rửa tay."
밥을 먹기 전에 손을 씻으세요
밥을 먹은 후에 손을 씻으세요.
손을 씻은 후에 밥을 먹으세요
손을 씻기 전에 밥을 먹으세요
한국에 오기 전에 한국어를 전혀 몰랐어요." có nghĩa là gì?
Sau khi đến Hàn Quốc tôi không biết tiếng Hàn.
Trước khi đến Hàn Quốc tôi không biết tiếng Hàn
Trước khi đến Nhật Bản tôi không biết tiếng Hàn
Sau khi học tiếng Hàn tôi đã đến Hàn Quốc
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "수업이 시작하기 전에 시간이 있어요
Tôi có thời gian sau khi buổi học bắt đầu
Trước khi buổi học kết thúc không có thời gian
Trước khi buổi học bắt đầu mình có thời gian
Tôi có thời gian trong khi buổi học diễn ra
저는 남자친구 만나기 전에 화장을 해요." có nghĩa là gì?
Tôi trang điểm trước khi đi ăn tối.
Tôi trang điểm trước khi gặp bạn trai.
Tôi không trang điểm trước khi gặp bạn trai.
Tôi trang điểm trước khi đến Hàn Quốc
Dịch câu sau sang tiếng Hàn: "Tôi sẽ về nhà trước khi trời tối."
저는 어두워지기 전에 집에 갈 거예요
저는 한국에 가기 전에 집에 갈 거예요.
저는 수업이 끝나기 전에 집에 갈 거예요.
저는 남자친구를 만나기 전에 집에 갈 거예요
자기 전에 이를 닦아요." có nghĩa là gì?
Tôi đánh răng sau khi ngủ.
Tôi đánh răng trước khi ngủ.
Tôi đánh răng trước khi ăn.
) Tôi đánh răng sau khi ăn.
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "영화 보기 전에 팝콘과 콜라를 샀어요."
) Tôi đã mua bắp rang và cola sau khi xem phim.
Tôi đã mua bắp rang và cola trước khi xem phim
Tôi đã ăn bắp rang và cola sau khi xem phim
Tôi đã uống cola sau khi xem phim.
저녁 식사를 같이 만듭시다." có nghĩa là gì?
Chúng ta hãy cùng ăn tối.
Chúng ta hãy cùng làm bữa tối.
Chúng ta hãy cùng học vào buổi tối.
Chúng ta hãy cùng đi chơi vào buổi tối.
