wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTGK1 MÔN KHTN

Total questions: 73

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Kĩ năng dự báo thường được sử dụng ở bước nào trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

a)

Thực hiện kế hoạch.

b)

Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết.

c)

Hình thành giả thuyết.

d)

Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.

2.

Kĩ năng dự báo được thể hiện qua ý nào trong tình huống: "Gió mạnh dần, mây đen kéo đến, có thể trời sắp mưa."?

a)

Gió mạnh dần, mây đen kéo đến.

b)

Có thể trời sắp mưa.

c)

Gió mạnh dần.

d)

Mây đen kéo đến, có thể trời sắp mưa.

3.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là gì?

a)

Electron và neutron.

b)

Proton và neutron.

c)

Electron và proton.

d)

Electron, proton và neutron.

4.

Hạt cấu tạo nên vỏ nguyên tử là gì?

a)

Electron.

b)

Proton và neutron.

c)

Proton.

d)

Neutron.

5.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là gì?

a)

Electron và neutron.

b)

Proton và neutron.

c)

Electron và proton.

d)

Electron, proton và neutron.

6.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron và proton.

d)

proton và electron.

7.

Điều nào sau đây mô tả đầy đủ thông tin nhất về proton?

a)

Proton là một hạt vô cùng nhỏ và mang điện tích âm.

b)

Proton là một hạt vô cùng nhỏ, mang điện tích dương và được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử.

c)

Proton là một hạt không mang điện và được tìm thấy trong hạt nhân nguyên tử.

d)

Proton là một hạt mang điện tích dương và được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử.

8.

Hạt mang điện tích âm trong nguyên tử là gì?

a)

Electron.

b)

Proton.

c)

Neutron.

d)

Proton và electron.

9.

Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1 amu) theo định nghĩa có giá trị bằng

a)

1/16 khối lượng của nguyên tử oxygen.

b)

1/32 khối lượng của nguyên tử sulfur.

c)

1/12 khối lượng của nguyên tử carbon.

d)

1/10 khối lượng

10.

Nguyên tử luôn trung hòa về điện vì

a)

số hạt proton = số hạt electron.

b)

số hạt proton = số hạt neutron.

c)

số hạt electron = số hạt neutron.

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

11.

Trong các nguyên tử sau, nguyên tử nào có khối lượng nguyên tử lớn nhất?

a)

Na.

b)

O.

c)

Ca.

d)

H.

12.

Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đơn vị

a)

gam.

b)

kg.

c)

ml.

d)

amu.

13.

Nguyên tử Neon có 10 electron ở vỏ nguyên tử. Hạt nhân của nguyên tử neon có số proton là

a)

2.

b)

10.

c)

18.

d)

20.

14.

Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rutherford - Bohr?

a)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử.

b)

Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron.

c)

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm.

d)

Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định tạo thành lớp electron.

15.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 58, trong đó có 19 hạt proton. Số electron lớp ngoài cùng của X là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

16.

Nguyên tử X có 15 proton, số electron ở lớp ngoài cùng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

17.

Số electron tối đa ở lớp thứ hai là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

18.

Tại sao nói khối lượng của nguyên tử chính là khối lượng của hạt nhân?

a)

Khối lượng của electron rất lớn.

b)

Khối lượng của electron rất nhỏ.

c)

Khối lượng của electron rất nhỏ so với khối lượng của proton.

d)

Khối lượng của electron rất nhỏ so với tổng khối lượng của proton và neutron.

19.

Theo mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr, lớp đầu tiên gần sát hạt nhân chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

2.

b)

3.

c)

6.

d)

8.

20.

Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng vỏ nguyên tử theo mô hình nguyên tử của Rutherford - Bohr?

a)

Các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân và phân bố theo từng lớp.

b)

Lớp đầu tiên gần sát hạt nhân chứa tối đa 2 electron, lớp thứ hai chứa tối đa 8 electron.

c)

Các electron được phân bố theo từng lớp với số lượng electron trên mỗi lớp là như nhau.

d)

Các electron được sắp xếp vào các lớp theo thứ tự từ trong ra ngoài cho đến hết.

21.

Trong một nguyên tử có số proton bằng 5, số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử từ lớp trong ra lớp ngoài lần lượt là

a)

1, 2, 8.

b)

2, 8, 1.

c)

2, 3.

d)

3, 2.

22.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Số … là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học".

a)

proton.

b)

electron.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

23.

Nguyên tố hóa học nào chiếm hàm lượng cao nhất trong cơ thể người?

a)

Carbon.

b)

Hydrogen.

c)

Oxygen.

d)

Nitrogen.

24.

Nguyên tố hóa học nào chiếm hàm lượng cao nhất trong vỏ trái đất?

a)

Carbon.

b)

Hydrogen.

c)

Oxygen.

d)

Nitrogen.

25.

Trong các câu sau đây, câu nào không đúng?

a)

Hạt proton đặc trưng cho một nguyên tố hóa học.

b)

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học có số neutron bằng nhau.

c)

Mỗi nguyên tố hóa học có một kí hiệu hóa học riêng.

d)

Kí hiệu hóa học được biểu diễn một hay hai chữ cái (chữ cái đầu tiên viết in hoa và nếu có chữ cái thứ hai thì viết thường).

26.

Kí hiệu hóa học của kim loại aluminium là

a)

Ca.

b)

Zn.

c)

Al.

d)

C.

27.

Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có

a)

cùng số neutron trong hạt nhân.

b)

cùng số proton trong hạt nhân.

c)

cùng số electron trong hạt nhân.

d)

cùng số proton và số neutron trong hạt nhân.

28.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố chlorine là

a)

CL.

b)

cl.

c)

cL.

d)

Cl.

29.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố magnesium?

a)

MG

b)

Mg

c)

mg

d)

mG

30.

Vàng và carbon có tính chất khác nhau vì vàng là nguyên tố kim loại còn carbon là nguyên tố

a)

phi kim

b)

đơn chất

c)

hợp chất

d)

khí hiếm

31.

Nguyên tố hoá học tham gia trong cấu tạo của xương, răng của người và động vật là

a)

calcium

b)

sodium

c)

magnesium

d)

potassium

32.

Nguyên tố hóa học nào dưới đây có kí hiệu hóa học là P ?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Potassium

d)

Phosphorus

33.

Số hiệu nguyên tử của sodium là 11. Số hạt mang điện trong nguyên tử sodium là

a)

22

b)

24

c)

36

d)

6

34.

Nguyên tử của nguyên tố X có khối lượng gấp 2 lần khối lượng nguyên tử của nguyên tố oxygen. X là nguyên tố nào?

a)

S

b)

C

c)

N

d)

P

35.

Cho dãy các kí hiệu hóa học sau: O, Na, P, Be, Cl. Thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là

a)

oxygen, sodium, phosphorus, beryllium, calcium

b)

oxygen, potassium, phosphorus, beryllium, chlorine

c)

oxygen, sodium, phosphorus, beryllium, chlorine

d)

oxygen, potassium, phosphorus, beryllium, chlorine

36.

Hiện nay có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bảng tuần hoàn gồm 116 nguyên tố hóa học

b)

Bảng tuần hoàn gồm 6 chu kì

c)

Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B

d)

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử

38.

Trong bảng tuần hoàn hoá học, các nguyên tố được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của

a)

điện tích hạt nhân

b)

Khối lượng

c)

Số neutron

d)

Tỉ trọng

39.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

40.

Nguyên tố khí hiếm thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

Nhóm IA.

b)

Nhóm IVA.

c)

Nhóm IIA.

d)

Nhóm VIIIA.

41.

Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thường

a)

ở đầu nhóm.

b)

ở cuối nhóm.

c)

ở đầu chu kì.

d)

ở cuối chu kì.

42.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là Halogen?

a)

F, Cl, Br, I.

b)

Mg, Ca, Sr, Ba.

c)

He, Ne, Ar, Kr.

d)

Li, Na, K, Rb.

43.

Các nguyên tố hóa học trong cùng một nhóm có điểm gì chung?

a)

Có cùng số nguyên tử.

b)

Có cùng khối lượng.

c)

Tính chất hóa học tương tự nhau.

d)

Không có điểm chung.

44.

Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một chu kì?

a)

Li, Si, Ne.

b)

Mg, P, Ar.

c)

K, Fe, Ag.

d)

B, Al, In.

45.

Những nguyên tố hóa học trong IA không thể tìm thấy trong tự nhiên vì chúng là

a)

những kim loại không hoạt động.

b)

những kim loại kém hoạt động.

c)

kim loại do con người tạo ra.

d)

kim loại hoạt động.

46.

Phân tử là

a)

do một hoặc nhiều nguyên tử kết hợp với nhau.

b)

hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hóa học.

c)

hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.

d)

hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau tạo thành chất.

47.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

Từ 1 nguyên tố.

b)

Từ 2 nguyên tố.

c)

Từ 3 nguyên tố trở lên.

d)

Từ 4 nguyên tố.

48.

Khối lượng phân tử là

a)

tổng khối lượng các nguyên tố có trong phân tử.

b)

khối lượng của nhiều nguyên tử.

c)

tổng khối lượng các nguyên tử có trong hạt hợp thành của chất.

d)

tổng khối lượng các hạt hợp thành của chất có trong phân tử.

49.

Phân tử (X) được tạo bởi 1 nguyên tử carbon và 1 nguyên tử oxygen. Khối lượng phân tử (X) là

a)

28 amu.

b)

32 amu.

c)

44 amu.

d)

28 amu hoặc 44 amu.

50.

Phân tử (X) được tạo bởi 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử S. Khối lượng phân tử (X) là

a)

28 amu.

b)

34 amu.

c)

64 amu.

d)

80 amu.

51.

Khối lượng phân tử sulfur dioxide (SO2) và sulfur trioxide (SO3) lần lượt là

a)

64 amu và 80 amu.

b)

48 amu và 48 amu.

c)

16 amu và 32 amu.

d)

80 amu và 64 amu.

52.

Khối lượng phân tử oxygen (O2) và phân tử Nitrogen (N2) lần lượt là

a)

16 amu và 14 amu.

b)

64 amu và 28 amu.

c)

32 amu và 28 amu.

d)

80 amu và 64 amu.

53.

Nước được tạo bởi nguyên tố hydrogen và nguyên tố oxygen.Nước là

a)

hợp chất.

b)

đơn chất.

c)

hỗn hợp.

d)

phân tử

54.

Công thức hóa học của Nitrogen là N2. Khí nitrogen là

a)

hợp chất.

b)

đơn chất.

c)

hỗn hợp.

d)

nguyên tố hóa học.

55.

Cho các chất sau: CuO, Mg, NaCl, HCl, BaO, N2, O2. Có bao nhiêu chất là hợp chất?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

56.

Cho các chất sau: H2, MgO, Cl2, H2SO4, K2O, O2. Có bao nhiêu chất là đơn chất?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

57.

Đá vôi có thành phần chính là calcium carbonate. Phân tử calcium carbonate gồm một nguyên tử calcium, một nguyên tử carbon và ba nguyên tử oxygen. Khối lượng phân tử calcium carbonate là (biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố: Ca = 40 amu, C = 12 amu, O = 16 amu)

a)

68 amu.

b)

84 amu.

c)

100 amu.

d)

133 amu.

58.

Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi sodium ( Na) có hóa trị I, oxygen (O) có hóa trị II là

a)

NaO

b)

NaO2

c)

Na2O

d)

Na2O2

59.

Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Barium (Ba) có hóa trị II và chlorine (Cl) có hóa trị I là

a)

BaCl

b)

Ba2Cl

c)

BaCl3

d)

BaCl2

60.

Nêu đặc điểm của nguyên tử.

4 lines
61.

Theo mô hình nguyên tử Rutherford - Borh các electron chuyển động như thế nào?

4 lines
62.

Nguyên tử được cấu tạo bởi những loại hạt nào? Kí hiệu, điện tích của mỗi hạt.

4 lines
63.

Tại sao nguyên tử lại trung hòa về điện?

4 lines
64.

Nguyên tố hóa học là gì?

4 lines
65.

Thuộc tên và kí hiệu hóa học của 20 nguyên tố trong bảng 3.1 sách KHTN 7 trang 20.

4 lines
66.

Ô nguyên tố cho ta biết những gì? Dựa vào đâu ta có thể xác định nguyên tố nằm ở chu kì nào? Nhóm nào?

4 lines
67.

Phân biệt được đơn chất và hợp chất

4 lines
68.

Cách lập công thức khi biết hóa trị các nguyên tố trong hợp chất.

4 lines
69.

Các cách viết sau có ý nghĩa gì: 3Cl,10K, 8C, H2, 2N2

4 lines
70.

Cho sơ đồ một số nguyên tử sau: Em hãy cho biết số proton trong hạt nhân, số electron trong nguyên tử, số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử Carbon và Oxygen.

4 lines
71.

Em biết được thông tin gì trong ô nguyên tố calcium?

4 lines
72.

Nguyên tố calcium nằm ở vị trí nào (ô, nhóm, chu kì) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

4 lines
73.

Hãy xác định công thức hoá học của Copper (II) sulfate.

(a)