wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz bài 7

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Số 7 (số Hán Hàn) trong tiếng Hàn viết như thế nào?

(a)  

2.

Số 56 (số Hán Hàn) trong tiếng Hàn viết như thế nào?

(a)  

3.

Từ "층" có nghĩa là gì?

a)

Phòng

b)

Năm

c)

Tầng

d)

Tiền

4.

Chọn câu sai

a)

고양이 한 마리

b)

사과 두 개

c)

책 여덟 개

d)

술 네 병

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

라면 _____ 쌉니다. 불고기 ______ 비쌉니다.

(a)  

6.

Chọn cách chia động từ đúng

a)

고프요.

b)

고파요.

c)

고퍼요.

7.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

Tôi muốn mua máy tính và sách

(a)  

8.

Trả lời câu hỏi:

이거 얼마예요?

a)

이거 안 비싸요.

b)

오만 동이에요.

c)

깎아 주세요.

d)

이거 두 개 주세요.

9.

Chọn câu đúng:

Câu 'hãy bớt cho tôi/ bán rẻ cho tôi' được viết sang tiếng Hàn là

a)

싸게 샀어요.

b)

깎아 주세요.

c)

싸게 해 주세요.

d)

다음에 또 오세요.

10.

Tìm danh từ chỉ đơn vị phù hợp:

꽃 한 _______

바나나 한 _______

포도 한 ________

(a)  

11.

이 사람 기분이 어때요?

a)

아파요.

b)

기뻐요.

c)

좋아요.

d)

나빠요.

12.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

Tôi muốn mua một cái bánh mì và hai chai nước.

(a)  

13.

Trả lời câu hỏi:

뭐 드릴까요?

a)

책을 안 사고 싶어요.

b)

가게에 책이 있어요.

c)

책 한 권 주세요.

d)

책이 아주 많아요.

14.

Chọn đáp án đúng:

수미 씨는 _________. 수미의 동생은 __________

a)

예뻐요/ 안 예뻐요

b)

날씬해요/ 뚱뚱해요

c)

착해요/ 안 착하해요

d)

키가 커요/ 키가 작아요.

15.

Trả lời câu hỏi:

사과 몇 개 샀어요? 얼마예요? (Chỉ cần viết số bằng tiếng hàn _____, _________원)

(a)  

16.

Chọn câu tiếng Hàn đúng trong các câu sau.

a)
b)
c)
d)
17.

Chọn đáp án đúng với nghĩa của câu tiếng Hàn sau.

a)

Hôm nay là ngày mấy?

b)

Hôm nay là tháng mấy?

c)

Hôm nay là thứ mấy?

d)

Hôm nay là ngày gì?

18.

Đâu là cách phát âm đúng của từ sau.

a)

[일월]

b)

[이뤌]

c)

[일뤌]

d)

[이월]

19.

Chọn câu sai trong các câu sau.

a)

b)

c)

d)

20.

Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

b)

c)

d)