wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TUẦN 4

Total questions: 31

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Số tự nhiên bé nhất là bao nhiêu?

a)

100

b)

0

c)

10

d)

1

2.

Số tự nhiên lớn nhất là:

a)

1 000 000 000

b)

999 999 999

c)

100 000 000

d)

Không có số tự nhiên lớn nhất.

3.

Số liền sau của 100 là bao nhiêu?

a)

99

b)

98

c)

101

d)

102

4.

Số liền trước của 20 156 là bao nhiêu?

a)

20 157

b)

20 155

c)

20 000

d)

20 170

5.

Có bao nhiêu số có một chữ số?

a)

10 số

b)

11 số

c)

9 số

d)

12 số

6.

Đâu là dãy số chẵn?

a)

0; 2; 4; 6; 8...

b)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6....

c)

1; 3; 5; 6; 8....

d)

0; 2; 5; 7; 9..

7.

Đâu là dãy số lẻ?

a)

0; 1; 3; 5; 7; 9....

b)

1; 2; 3; 4; 5; 7....

c)

2; 1; 3; 5; 7....

d)

1; 3; 5; 7; 9....

8.

Dấu hiệu nhận biết một số là số chẵn là gì?

a)

Số đó chia hết cho 2

b)

Số có tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

9.

Dấu hiệu nhận biết một số là số lẻ là gì?

a)

Số đó không chia hết cho 2

b)

Số có tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

10.

Viết tiếp các số chẵn để được ba số chẵn liên tiếp: 78; ..?..; ..?..

a)

82; 84

b)
  • 80; 84

c)

76; 80

d)
  • 80; 82

11.

Các số lẻ thích hợp để điền vào chỗ chấm là 36 < ...... < 45

a)

37; 38; 39; 40

b)

37; 39; 41; 43

c)

36; 37; 38; 39

d)
  • 38; 40; 42; 44

12.

Biểu thức chứa ba chữ trong các biểu thức sau là:

a)

25 x a + 25 x b

b)

m + n x 3015

c)

x + 34 x 6

d)

a + b + c

13.

Giá trị của biểu thức m + n + p với m = 10; n = 5 và p = 2 là:

a)

17

b)

27

c)

15

d)

13

14.

Giá trị của biểu thức a x b x c với a = 18; b = 0 và c = 9 là:

a)

27

b)

0

c)

17

d)

162

15.

Giá trị của biểu thức m - ( n + p) với m = 10; n = 5 và p = 2 là:

a)

7

b)

17

c)

3

d)

13

16.

Nếu m = 10; n = 5 và p = 2 thì ( m + n) x p = ....Chọn cách tính đúng điền tiếp vào chỗ chấm:

a)

(10 + 5) x 2

= 15 x 2 = 30

b)

(10 + 5) x 2 = 10 + 10

= 20

c)

(10 + 5) x 2 = 50 + 5

= 25

d)

(10 + 5) x 2 = 50 x 2

= 100

17.

Tính giá trị của biểu thức :

M = a – (b + c)

với a = 2000, b = 500, c = 200

a)

1100

b)

1200

c)

1300

d)

1400

18.

Câu 1: Tính A = 100 + 20 : a với a = 4

a)

30

b)

105

c)

100

d)

120

19.

Câu 3: Tính m - n với m = 3385, n = 375

a)

2010

b)

3110

c)

2110

d)

3010

20.

Câu 6: Tính giá trị của biểu thức :

B = (m + n + p) × 2

với m = 50, n = 30, p = 20

a)

100

b)

200

c)

300

d)

400

21.

Tính giá trị của biểu thức A = m + n + p

Khi m = 57; n = 21; p = 15

a)

A = 92

b)

A = 91

c)

A = 93

d)

A = 94

22.

Câu 1:

Góc nhọn là góc .....

a)

Lớn hơn góc vuông

b)

Nhỏ hơn góc vuông

c)

Bằng góc vuông

23.

Câu 2:

Góc bẹt bằng .... lần góc vuông

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Câu 5: Hình trên có mấy góc vuông, mấy góc nhọn?

a)

2 góc vuông, 2 góc nhọn

b)

2 góc vuông, 1 góc nhọn

c)

1 góc vuông, 2 góc nhọn

d)

2 góc vuông, 0 góc nhọn

25.

Hình trên có mấy góc nhọn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Hình bên là góc nhọn đỉnh (a)  

27.

Hình vẽ trên có:

a)

2 góc vuông, 1 góc tù

b)

2 góc nhọn, 1 góc bẹt

c)

2 góc nhọn, 1 góc tù

d)

1 góc vuông, 2 góc nhọn

28.

Câu 6: Hình trên có mấy góc nhọn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

29.

Những cách đọc nào sau đây đúng ?

a)

Góc nhọn đỉnh A , cạnh AB , AC

b)

Góc nhọn BAC

c)

Cả hai cách đọc đều đúng

30.

Trong các góc đã học em thấy góc nào lớn nhất ?

a)

Góc nhọn

b)

Góc tù

c)

Góc vuông

d)

Góc bẹt

31.

Những góc nào nhỏ hơn góc tù ?

a)

Góc vuông

b)

Góc bẹt

c)

Góc tù

d)

Góc nhọn