wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hạch toán định mức

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Hạch toán ban đầu là gì?

a)

Là loại hạch toán cụ thể bao gồm: quan sát, tính toán, ghi chép, phản ánh cụ thể và giám sát mọi hoạt động kinh tế.

b)

Là giám sát các khâu từ nguyên liệu ban đầu đến sản phẩm phục vụ người tiêu dùng.

c)

Là loại hạch toán cụ thể, chi tiết và giám sát mọi hoạt động kinh tế  

d)

Là phản ánh các hoạt động kinh tế diễn ra một cách đơn giản.

2.

Doanh nghiệp thực hiện tốt công tác hạch toán ban đầu có ý nghĩa gì?

a)

Tăng lợi nhuận và doanh thu cho nhà hàng

b)

Cải tiến được phương hướng kinh doanh, biết được mặt mạnh, mặt yếu của nhà hàng để có thể thay đổi và đẩy mạnh doanh số

c)

Cải tiến được phương hướng kinh doanh.

d)

Biết được mặt mạnh, mặt yếu của nhà hàng để có thể thay đổi và đẩy mạnh doanh số.

3.

Các yêu cầu của công tác hạch toán là?

a)

Đầy đủ, kịp thời, không tẩy xóa

b)

Chính xác, kịp thời, đầy đủ các nội dung.

c)

Chính xác, đầy đủ, kịp thời, rõ ràng, dễ hiểu.   

d)

Chính xác, đầy đủ, kịp thời, rõ ràng, dễ hiểu.   

4.

. Kiểm kê là gì?

a)

Là quá trình kiểm tra sổ sách, hàng hóa.

b)

Là quá trình kiểm tra sổ sách, lượng hàng hóa ghi trong sổ sách và lượng hàng hóa ghi trong thực tế.

c)

Là quá trình kiểm tra hàng hóa sau một khoảng thời gian nhất định.

d)

Là quá trình kiểm tra hàng hóa trong những trường hợp không bình thường xảy ra.

5.

Kiểm kê định kỳ thường được thực hiện như thế nào?

a)

Sau một thời gian nhất định (sau một ca sản xuất hoặc thời gian quy định đối với một loại hàng hóa).

b)

trong những trường hợp không bình thường xảy ra.

c)

Theo quy định riêng của từng doanh nghiệp .

d)

theo quy định cụ thể của nhà nước

6.

. Kiểm kê hàng hóa được phân thành các loại nào?

a)

Kiểm kê thường xuyên, kiểm kê theo quý.

b)

Kiểm kê định kỳ, kiểm kê theo tháng

c)

Kiểm kê định kỳ, kiểm kê đột xuất.

d)

Kiểm kê đột xuất, kiểm kê theo năm.

7.

Kiểm kê đột xuất là?

a)

trong những trường hợp bình thường hay xảy ra.

b)

Việc kiểm kê khi có những trường hợp không bình thường xảy ra.

c)

Theo quy định riêng của từng doanh nghiệp, từng nhà hàng.

d)

d. Theo quy định cụ thể của nhà nước.

8.

. Hàng mua sẵn là gì?

a)

Là những mặt hàng cơ sở cơ sở kinh doanh trực tiếp sản xuất ra.

b)

Là những mặt hàng cơ sở cơ sở kinh doanh không trực tiếp sản xuất ra, được lấy từ nơi khác về bán và hưởng lãi trong quá trình bán hàng.

c)

Là những mặt hàng bán sẵn tại các đại lý, siêu thị.

d)

Là những mặt hàng trực tiếp được sản xuất từ các làng nghề.

9.

Chiết khấu là gì?

a)

Là số tiền mà cơ sở sản xuất kinh doanh thu được sau khi trừ đi lãi gộp.

b)

Là số tiền mà bên bán buôn dành cho bên bán lẻ để bù đắp chi phí trong quá trình bán hàng và thu một khoản lãi nhất định

c)

Là số tiền mà bên bán buôn dành cho bên bán lẻ

d)

Là số tiền mà doanh nghiệp chi trả cho các cửa hàng.

10.

. Tỷ lệ chiết khấu là?

a)

Là số tiền mà cơ sở sản xuất kinh doanh thu được sau khi trừ đi lãi gộp.

b)

Là số tiền mà bên bán buôn dành cho bên bán lẻ.

c)

Chỉ tiêu đánh giá chất lượng của sản phẩm.

d)

Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh doanh của một mặt hàng

11.

Hoa hồng là gì?

a)
e. Là khoản tiền thưởng cho nhân viên bán hàng.
b)
g. Là khoản chi phí cho quảng cáo sản phẩm.
c)
f. Là phần trăm doanh thu từ sản phẩm bán ra.
d)

Khoản tiền chênh lệch giữa giá bán lẻ và giá bán buôn, lãi không cố định

12.

. Hoa hồng có đặc điểm gì?

a)
e. Là khoản tiền lãi của khách hàng.
b)
g. Là khoản tiền lãi của nhà sản xuất.
c)

Lãi thay đổi theo nhu cầu của thị trường nên tỷ lệ lãi cũng thay đổi theo.

d)
f. Là khoản tiền lãi từ các ngân hàng.
13.

Chiết khấu và hoa hồng có gì giống nhau?

a)
Đều là khoản tiền thưởng cho nhân viên bán hàng.
b)
Là khoản tiền lãi từ việc cho vay ngân hàng.
c)

Đều là khoản tiền lãi khi kinh doanh hàng mua sẵn, có cùng đơn vị tính là đồng.

d)
Là khoản chi phí cho quảng cáo sản phẩm.
14.

Chiết khấu và hoa hồng có gì khác nhau?

a)
Chiết khấu là phần trăm doanh thu, hoa hồng là chi phí cố định.
b)
Chiết khấu áp dụng cho tất cả các cửa hàng, hoa hồng không thay đổi.
c)
Chiết khấu và hoa hồng đều do nhà nước quy định.
d)

Chiết khấu áp dụng cho cửa hàng đại lý, hoa hồng áp dụng cho cửa hàng chủ động kinh doanh, chiết khấu do nhà nước quy định (lãi cố định), hoa hồng thay đổi theo nhu cầu thị trường, chiết khấu = thực lãi + chi phí, hoa hồng = lãi = thực lãi.

15.

Hàng mua sẵn có đặc điểm là?

.

a)

Người bán hàng không trực tiếp sản xuất ra hàng hoá, lãi thu được trong quá trình bán hàng (Lãi thu được: Chiết khấu)

b)
g. Người bán hàng mua hàng từ nước ngoài và bán lại trong nước.
c)
f. Người bán hàng sản xuất hàng hóa nhưng không bán được.
d)
e. Người bán hàng chỉ cung cấp dịch vụ mà không có hàng hóa.
16.

Lãi gộp là gì?

a)

Khoản tiền chênh lệch giữa giá bán lẻ và giá vốn - nguyên liệu.

b)
g. Khoản tiền lãi từ việc cho vay ngân hàng.
c)
f. Là tổng doanh thu trừ đi chi phí hoạt động.
d)
e. Khoản tiền chênh lệch giữa giá vốn và chi phí sản xuất.
17.

Giá bán lẻ của một hộp bánh là 35.000đ, giá bán buôn là 28.000đ. Tìm lãi của 50 hộp và tỷ lệ chiết khấu của mặt hàng bánh?

a)
350.000đ và 40%.
b)
350.000đ và 25%.
c)
350.000đ và 20%.
d)
350.000đ và 5%.
18.

Cho biết giá bán lẻ của 1 hộp bánh là 14.000đ, tỷ lệ chiết khấu là 5%. Tìm giá bán buôn 1 hộp và chiết khấu của 50 hộp?

a)
13.300đ và 35.000đ.
b)
12.500đ và 50.000đ.
c)
14.000đ và 40.000đ.
d)
13.000đ và 30.000đ.
19.

Cho biết giá bán buôn của 40 hộp bánh là 608.000đ, tỷ lệ chiết khấu là 5%. Tìm giá bán lẻ của 40 hộp và chiết khấu của 100 hộp?

a)
640.000đ và 52.000đ.
b)
640.000đ và 32.000đ.
c)
640.000đ và 18.000đ.
d)
640.000đ và 28.000đ.
20.

. Hàng tự chế là?

a)
g. Là những mặt hàng được sản xuất bằng máy móc công nghiệp.
b)

Những mặt hàng mà cơ sở sản xuất kinh doanh trực tiếp sản xuất ra và hưởng lãi trong quá trình bán hàng.       

c)
e. Là những mặt hàng sản xuất hàng loạt từ nhà máy.
d)
f. Những mặt hàng được nhập khẩu từ nước ngoài.
21.

Cho biết giá bán lẻ của 1 đĩa ốc hấp lá gừng là 35.000đ, tỷ lệ lãi gộp là 40%. Tính lãi gộp của 30 đĩa?

a)
420.000đ
b)
390.000đ
c)
380.000đ
d)
400.000đ
22.

Đối với các sản phẩm bao rán (tôm bao bột rán) hệ số của bài là?

a)
a. 1/4
b)

b. 3/4

c)
c. 3/8
d)
d. 5/6
23.

Đối với các sản phẩm có nguyên liệu phụ kết hợp hệ số của bài là?

a)

b. 2/3

b)
a. 1/3
c)
c. 2/5
d)
d. 4/5
24.

Khách hành đặt 30.000 một đĩa salat cà chua. Tỷ lệ lãi gộp là 40%. Tính lãi gộp của 20 đĩa?

a)
300.000đ
b)
240.000đ
c)
150.000đ
d)
200.000đ
25.

Doanh thu của 30 đĩa gà mẫu tử đoàn viên là 1.800.000đ, TLLG là 40%. Tìm lãi gộp của 30 đĩa và giá vốn nguyên liệu của 30 đĩa?

a)
800.000đ và 1.000.000đ
b)
750.000đ và 1.050.000đ
c)
720.000đ và 1.080.000đ
d)
600.000đ và 1.200.000đ
26.

Giá vốn nguyên liệu của 30 đĩa nộm là 1.260.000đ, TLLG là 40%, tìm giá bán lẻ của 30 đĩa?

a)
2.400.000đ
b)
1.950.000đ
c)
2.100.000đ
d)
1.500.000đ
27.

Lãi của một đĩa gà là 18.000đ, TLLG là 40%. Tìm giá bán lẻ của 1 đĩa?   

a)
38.000đ
b)
48.000đ
c)
45.000đ
d)
55.000đ
28.

Khách hàng đặt 120.000đ 1 đĩa tôm bao bột rán, TLLG là 40%. Tìm doanh thu của 20 đĩa?

a)
2.100.000đ
b)
2.400.000đ
c)
2.000.000đ
d)
2.500.000đ
29.

Khách hàng đặt 38.000đ 1 đĩa bánh, TLLG là 40%. Tìm lãi gộp của 40 đĩa?

a)
600.000đ
b)
608.000đ
c)
620.000đ
d)
590.000đ
30.

Khách hàng đặt 50.000đ 1 đĩa thịt rán, TLLG là 40%. Tìm giá vốn nguyên liệu của 20 đĩa?

a)
640.000đ
b)
580.000đ
c)
600.000đ
d)
600.500đ
31.

Khách hàng đặt 45.000đ 1 cốc trà sữa, TLLG là 40%. Tìm giá vốn nguyên liệu của 30 cốc?

a)
750.000đ
b)
900.000đ
c)
850.000đ
d)
810.000đ
32.

Chi phí trong doanh nghiệp ăn uống khách sạn là?

a)
Chi phí trong doanh nghiệp ăn uống chỉ tính theo số lượng sản phẩm bán ra.
b)
Chi phí không liên quan đến hoạt động sản xuất của doanh nghiệp.
c)

Biểu hiện bằng tiền toàn bộ các hao phí lao động xã hội cần thiết phát sinh trong quá trình thực hiện các chức năng của doanh nghiệp.

d)
Chi phí trong doanh nghiệp ăn uống chỉ bao gồm chi phí cố định.
33.

. Chi phí trong doanh nghiệp ăn uống được phân thành các loại nào?

a)
Chi phí kinh doanh ăn uống và lưu trú.
b)
Chi phí cho nhân viên và nguyên liệu.
c)
Chi phí quảng cáo và khuyến mãi.
d)

Chi phí kinh doanh ăn uống, chi phí kinh doanh lưu trú, chi phí kinh doanh các dịch vụ khác

34.

. Chi phí kinh doanh ăn uống là?

a)
Là biểu hiện bằng tiền toàn bộ các hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa khác.
b)
Là biểu hiện bằng tiền toàn bộ các hao phí lao động xã hội cần thiết để quảng bá sản phẩm.
c)

Là biểu hiện bằng tiền toàn bộ các hao phí lao động xã hội cần thiết để tổ chức sản xuất, lưu thông và phục vụ tiêu dùng các sản phẩm ăn uống.

d)
Là biểu hiện bằng tiền toàn bộ các hao phí lao động xã hội cần thiết để tổ chức sự kiện.
35.

Chi phí kinh doanh lưu trú là?

a)

Là biểu hiện bằng tiền toàn bộ hao phí lao động xã hội cần thiết để phục vụ khách hàng lưu trú tại các cơ sở kinh doanh lưu trú như nhà trọ, khách sạn.

b)
Là biểu hiện bằng tiền toàn bộ chi phí cho việc thuê nhân viên phục vụ.
c)
Là biểu hiện bằng tiền toàn bộ chi phí cho các dịch vụ ăn uống tại khách sạn.
d)
Là biểu hiện bằng tiền toàn bộ chi phí cho các hoạt động giải trí tại cơ sở lưu trú.
36.

. Chi phí kinh doanh các dịch vụ khác là?

a)
e. Là tổng hợp các chi phí không liên quan đến dịch vụ lưu trú trong khách sạn.
b)
f. Là các khoản chi phí cho dịch vụ giải trí và không bao gồm dịch vụ ăn uống.
c)

Là ngoài kinh doanh lưu trú và kinh doanh ăn uống trong khách sạn còn có các dịch vụ khác. Trong quá trình kinh doanh các dịch vụ này khách sạn phải hao phí một lượng lao động xã hội cần thiết

d)
g. Là chi phí cho các dịch vụ không cần thiết trong quá trình kinh doanh khách sạn.
37.

Chi phí trực tiếp là?

a)

Là chi phí do một đơn vị hay một bộ phận gây ra.

b)
Là chi phí do một đơn vị hay một cá nhân gây ra.
c)
Là chi phí do nhiều đơn vị hay một bộ phận gây ra.
d)
d. Là chi phí do một đơn vị hay nhiều bộ phận gây ra.
38.

Chi phí gián tiếp là?

a)

Là chi phí do nhiều đơn vị hay nhiều bộ phận gây ra.

b)
Là chi phí do một bộ phận gây ra.
c)
Là chi phí do nhiều cá nhân gây ra.
d)
Là chi phí do một cá nhân gây ra.
39.

Chi phí định mức là chi phí định mức từ ban đầu khi xây dựng kế hoạch và là kết quả của công tác thống kê tính toán khoa học được dùng làm cơ sở trong các .... hay đánh giá trong doanh nghiệp.

a)
a. hoạt động sản xuất kinh doanh
b)
g. hoạt động nghiên cứu thị trường
c)
f. hoạt động dịch vụ khách hàng
d)
e. hoạt động đầu tư tài chính
40.

Chi phí thực hiện là?

a)
Là chi phí cho các hoạt động giải trí không liên quan đến khách sạn.
b)

Là chi phí thực có đã tiêu hao trong quá trình sản xuất kinh doanh.

c)
Là chi phí không có liên quan đến sản xuất kinh doanh.
d)
Là chi phí cố định không thay đổi theo doanh thu.
41.

Tỷ suất chi phí là?

a)
Là tỷ lệ % so sánh giữa lợi nhuận và tổng doanh thu.
b)

Là tỷ lệ % so sánh giữa tổng chi phí kinh doanh ăn uống khách sạn và doanh thu đạt được trong một thời kỳ nhất định.

c)
Là tỷ lệ % so sánh giữa doanh thu và chi phí biến đổi.
d)
Là tỷ lệ % so sánh giữa tổng chi phí và chi phí cố định.
42.

Chi phí trong doanh nghiệp ăn uống khách sạn cần thiết phải được?

a)
g. Nhân viên phòng ban đề xuất.
b)

Người tiêu dùng thừa nhận thông qua thị trường.

c)
f. Đối tác tài chính phê duyệt.
d)
e. Khách hàng tự quyết định.
43.

. Trả lương theo thời gian lao động được áp dụng đối với đối tượng nào?

a)
e. Nhân viên có hợp đồng lao động ngắn hạn.
b)
f. Người lao động trong các ngành nghề tự do.
c)
g. Cán bộ công chức có thời gian làm việc linh hoạt.
d)

Cán bộ quản lý và những người lao động ở bộ phận không thể tiến hành định mức một cách chính xác.

44.

Trả lương khoán được áp dụng đối với đối tượng nào?

a)
a. Áp dụng cho cơ sở sản xuất kinh doanh và cá nhân người lao động có định mức rõ ràng.
b)
f. Cán bộ quản lý và những người lao động có thể định mức một cách chính xác.
c)
g. Các doanh nghiệp nhà nước và tổ chức xã hội.
d)
e. Áp dụng cho các tổ chức phi lợi nhuận và cá nhân không có định mức.
45.

Trả lương khoán được áp dụng đối với cơ sở … và cá nhân người lao động có định mức rõ ràng.

a)
d. Công ty xây dựng
b)
a. Sản xuất kinh doanh
c)
c. Cơ sở giáo dục
d)
b. Dịch vụ vận tải
46.

Trả lương theo thời gian lao động là?

a)
Là tiền lương trả cho người lao động dựa trên thời gian nghỉ ngơi.
b)
Là tiền lương trả cho người lao động theo số lượng sản phẩm hoàn thành.
c)

Là tiền lương trả cho người lao động làm việc theo thời gian lao động và công tác đã quy định theo trình độ thành thạo của người đó.

d)
Là tiền lương trả cho người lao động theo mức lương tối thiểu quy định.
47.

Trả lương khoán là…

a)
e. một hợp đồng giữa hai bên về việc chia sẻ lợi nhuận từ công việc thực hiện.
b)
f. tiền lương trả cho người lao động dựa trên số lượng sản phẩm hoàn thành.
c)
g. tiền lương trả cho người lao động theo mức lương tối thiểu quy định của nhà nước.
d)

một hợp đồng giữa một bên là người nhận khoán có trách nhiệm thực hiện một công việc nhất định mà bên kia giao và cuối cùng nhận được một khoản tiền công theo công việc thực hiện.

48.

Giảm tỷ suất chi phí có ý nghĩa gì?

a)
e. Tăng chi phí cho doanh nghiệp.
b)
f. Doanh thu không thay đổi theo thời gian.
c)

Tốc độ tăng doanh thu nhanh hơn mức tăng của tổng chi phí.

d)
g. Giảm doanh thu cho doanh nghiệp.
49.

Những nhân tố ảnh hưởng đến việc tiết kiệm chi phí là?

a)
Năng suất lao động, đầu tư công nghệ, giá cả nguyên liệu, chính sách thuế.
b)
Tổng doanh thu, chi phí sản xuất, lợi nhuận, thị trường tiêu thụ.
c)
Cấu thành doanh thu, chi phí cố định, thị trường cạnh tranh, người tiêu dùng.
d)

Tổng doanh thu, cấu thành doanh thu, năng suất lao động, đầu tư cơ sở vật chất, giá cả thị trường, chính sách kỹ thuật, pháp luật nhà nước, người quản lý doanh nghiệp.

50.

Các biện pháp tiết kiệm chi phí là?

a)
e. Giảm chi phí sản xuất mà không ảnh hưởng đến chất lượng.
b)
f. Tăng cường quảng cáo và khuyến mãi sản phẩm.
c)
g. Cắt giảm nhân sự và giảm giờ làm việc cho nhân viên.
d)

Tăng doanh số bán ra, tổ chức lao động khoa học, cung ứng nguyên liệu hàng hóa đầy đủ, đồng bộ, xây dựng kế hoạch chi phí cụ thể.

51.

. Thu nhập của doanh nghiệp là?

a)

Phần còn lại của doanh thu sau khi đã bù đắp đi các khoản chi phí.

b)
g. Lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp.
c)
f. Số tiền thu được từ việc bán hàng.
d)
e. Tổng doanh thu trước khi trừ chi phí.
52.

Phân phối lợi nhuận trong doanh nghiệp nhằm mục đích gì?

a)

Tái đầu tư mở rộng năng lực sản xuất kinh doanh, bảo toàn phát triển vốn kinh doanh và khuyến khích người lao động.

b)
Giảm chi phí sản xuất và tối ưu hóa quy trình làm việc.
c)
Chỉ tập trung vào lợi nhuận ngắn hạn cho cổ đông.
d)
Tăng cường quảng bá thương hiệu và mở rộng thị trường.
53.

Lợi nhuận của doanh nghiệp sau khi đã nộp thuế, các khoản nộp phạt và phải trả khác, được trích lập vào các quỹ nào?

a)
Quỹ đầu tư phát triển, quỹ phúc lợi, quỹ bảo toàn vốn.
b)
Quỹ phúc lợi khen thưởng, quỹ bảo toàn vốn, quỹ đầu tư.
c)
Quỹ trợ cấp mất việc làm, quỹ phúc lợi, quỹ đầu tư phát triển.
d)

Quỹ phúc lợi khen thưởng, quỹ đầu tư phát triển sản xuât kinh doanh, quỹ bảo toàn vốn, quỹ trợ cấp mất việc làm.

54.

Quỹ bảo toàn vốn được sử dụng nhằm mục đích?

a)
Sử dụng để đầu tư vào các dự án mới của công ty.
b)
Bù đắp các khoản nợ vay của doanh nghiệp.
c)

Bù đắp các khoản chênh lệch từ tổn thất thiệt hại do thiên tai, hỏa hoạn, những rủi ro trong kinh doanh không tính trong giá thành và đền bù của bảo hiểm.

d)
Bù đắp chi phí quảng cáo cho sản phẩm không thành công.
55.

. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được sử dụng nhằm mục đích?

a)
f. Hỗ trợ chi phí sinh hoạt cho người lao động trong thời gian nghỉ phép.
b)
e. Trợ cấp cho doanh nghiệp để duy trì hoạt động sản xuất.
c)

Trợ cấp cho người lao động mất việc làm có khoản tiền để học nghề mới hoặc ổn định cuộc sống trong khi chờ xin việc mới

d)
g. Cung cấp khoản vay cho người lao động để khởi nghiệp.
56.

Quỹ phúc lợi được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Đầu tư xây dựng, sửa chữa các công trình phúc lợi, quỹ từ thiện, tổ chức các hoạt động văn hóa thể thao, tham quan du lịch.

b)
e. Tổ chức các hoạt động từ thiện cho trẻ em mồ côi.
c)
f. Cung cấp học bổng cho sinh viên nghèo vượt khó.
d)
g. Hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp khởi nghiệp.
57.

Quỹ khen thưởng được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)
Khen thưởng cho các tổ chức từ thiện hỗ trợ cộng đồng.
b)
Khen thưởng cho nhân viên có thời gian làm việc lâu dài.
c)

Khen thưởng cán bộ, công nhân viên trong doanh nghiệp cũng như các đối tác hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ.

d)
Khen thưởng cho các sản phẩm mới ra mắt của công ty.
58.

Những nhân tố khách quan nào ảnh hưởng đến lợi nhuận trong doanh nghiệp ăn uống khách sạn?

a)
e. Chi phí quảng cáo và khuyến mãi.
b)
f. Sự cạnh tranh từ các doanh nghiệp khác.
c)
g. Thời tiết và mùa vụ ảnh hưởng đến khách hàng.
d)

a. Giá cả thị trường, các chính sách của Đảng và nhà nước.

59.

. Giá cả hàng hóa là gì?

a)
Là yếu tố quyết định chất lượng hàng hóa.
b)
Là chỉ số phản ánh nhu cầu thị trường.
c)
Là công cụ để tăng trưởng kinh tế.
d)

Là biểu hiện bằng tiền giá trị của hàng hóa.

60.

Một số chỉ tiêu giá cả hàng hóa là?

a)
e. Mức giá, giá bán, lãi suất, tỷ giá.
b)
c. Mức giá, giá sản xuất, giá tiêu thụ, tỷ giá.
c)
f. Giá sản xuất, giá tiêu thụ, chênh lệch giá.
d)
g. Mức giá, giá nhập khẩu, giá tiêu thụ, lãi suất.
61.

Chức năng của giá cả hàng hóa là?

a)

Là phương tiện tính toán hao phí lao động xã hội, là phương tiện để phân phối, là đòn bẩy kinh tế và điều tiết cung cầu hàng hoa trên thị trường.

b)
Là phương tiện để tính toán lợi nhuận và không liên quan đến lao động xã hội.
c)
Là công cụ duy nhất để điều tiết thị trường và không ảnh hưởng đến cung cầu.
d)
Là phương tiện để xác định giá trị hàng hóa, không liên quan đến phân phối.
62.

Chênh lệch giá là gì?

a)
Là sự khác biệt giữa giá bán lẻ và giá sỉ của hàng hóa.
b)
Là tổng hợp các yếu tố cấu thành giá trị hàng hóa.
c)

Là hình thức biểu hiện cụ thể của mức giá cùng một loại hàng hóa thực hiện trong thời gian, địa điểm khác nhau và khác nhau về phẩm chất, hình thức lưu chuyển.    

d)
Là sự thay đổi giá của hàng hóa theo mùa vụ.
63.

Giá mua hàng nông sản là gì?

\

a)
Giá trị sản phẩm trên thị trường quốc tế.
b)
Giá sản phẩm sau khi đã qua chế biến.
c)

Giá các doanh nghiệp ăn uống khách sạn thanh toán cho các hợp tác xã, các hộ gia đình và cá nhân người sản xuất về sản phẩm của họ.        

d)
Giá bán buôn cho các nhà phân phối.
64.

. Mức giá là gì?

a)
Là mức giá tối thiểu mà người tiêu dùng sẵn sàng trả.
b)

Là biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá thực hiện ở một khâu lưu thông nhất định hay một quan hệ trao đổi nhất định tương ứng với 1 loại giá nhất định.

b. Là phương tiện tính toán hao phí lao động xã

c)
Là giá trị thực tế của hàng hoá trong thị trường.
d)
Là tổng hợp các yếu tố ảnh hưởng đến sản xuất.
65.

Cơ cấu giá là gì?

a)
Là sự phân tích các yếu tố cấu thành giá trị hàng hoá trong thị trường.
b)
Là tổng hợp các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả của sản phẩm trong một giai đoạn.
c)
Là cách thức xác định giá trị hàng hoá dựa trên nhu cầu và cung ứng trong xã hội.
d)

Là sự hợp thành các bộ phận của của một mức giá thuộc loại giá nhất định theo một nguyên tắc nào đó nhằm thoả mãn yêu cầu  quản lý quá trình sản xuất và phân phối giá trị sản phẩm XH.

66.

Thuế giá trị gia tăng là?

a)
g. Thuế tính trên giá trị tài sản cố định.
b)

Thuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hó

c)
f. Thuế tính trên tổng doanh thu của doanh nghiệp.
d)
e. Thuế tính trên giá trị xuất khẩu của hàng hóa.