Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVDS_VTS_Dau Thau_Tai san_ 64 cau
Total questions: 64
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
Đâu là mục tiêu của "Chương trình chuyển đổi số quốc gia"?
a)
Phát triển Chính phủ số, kinh tế số, xã hội số
b)
Hình thành các doanh nghiệp công nghệ số Việt Nam có năng lực đi ra toàn cầu.
c)
Phương án (1) và (2)
d)
Cả 2 phương án trên đều sai.
2.
VDS cung cấp sản phẩm, dịch vụ trên mấy nhóm lĩnh vực chính?
a)
3
b)
5
c)
7
d)
9
3.
Hãy kể tên các nhóm sản phẩm, dịch vụ chính của VDS?
a)
3 nhóm: (1)Nhóm dịch vụ tài khoản; (2)Nhóm dịch vụ thanh toán; (3)Nhóm dịch vụ tài chính số
b)
4 nhóm: (1)Nhóm dịch vụ tài khoản; (2)Nhóm dịch vụ thanh toán; (3)Nhóm dịch vụ tài chính số; (4)Nhóm dịch vụ viễn thông
c)
5 nhóm: (1)Nhóm dịch vụ tài khoản; (2)Nhóm dịch vụ thanh toán; (3)Nhóm dịch vụ tài chính số; (4)Nhóm dịch vụ viễn thông; (5) Nhóm dịch vụ khác
4.
Viettel Money có bao nhiêu nguồn tiền?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
5.
Khái niệm về "Mobile Money" sau đây là đúng hay sai: "Là dịch vụ dùng số điện thoại làm số tài khoản, cung cấp cho khách hàng khả năng chuyển tiền, thanh toán không dùng tiền mặt "?
a)
Đúng.
b)
Sai.
6.
Các hình thức chuyển tiền của "Mobile Money" là?
a)
Chuyển tiền giữa các tài khoản Mobile Money với nhau.
b)
Chuyển tiền từ tài khoản Mobile Money tới tài khoản ngân hàng.
c)
Chuyển tiền từ tài khoản ngân hàng tới tài khoản Mobile Money.
d)
Cả 3 phương án trên
7.
Hành động nào sau đây thuộc các chương trình hành động của Viettel Money đưa ra?
a)
Chương trình Xã chuyển đổi số
b)
Chương trình phát triển thuê bao trường học
c)
Mở rộng kênh bán phát triển thuê bao
d)
Cả 3 phương án trên
8.
Chương trình "Xã chuyển đổi số" của Viettel Money mang lại lợi ích gì cho người dân?
a)
Người dân dễ dàng tiếp cận dịch vụ tài chính số
b)
Người dân tiết kiệm được thời gian thanh toán các dịch vụ hành chính công, thanh toán hóa đơn, chuyển tiền, v.v
c)
Người dân có cơ hội tham gia nhiều chương trình ưu đãi/khuyến mãi của Viettel Money
d)
Cả 3 phương án trên
9.
Chương trình phát triển thuê bao trường học mang lại lợi ích cho những ai?
a)
Giáo viên
b)
Kế toán
c)
Phụ huynh/học sinh
d)
Cả 3 phương án trên
10.
Các nhóm đối tượng ưu tiên phát triển Điểm trải nghiệm dịch vụ trên Viettel Money bao gồm?
a)
(1)Khách hàng bán tại chợ; (2) Khách hàng bán hàng có cửa hàng/bảng biển
b)
(1)Khách hàng bán tại chợ; (2) Khách hàng bán hàng có cửa hàng/bảng biển; (3)Khách hàng là tài xế/taxi truyền thống
c)
(1)Khách hàng bán tại chợ; (2) Khách hàng bán hàng có cửa hàng/bảng biển; (3)Khách hàng là tài xế/taxi công nghệ
d)
(1)Khách hàng bán tại chợ; (2) Khách hàng bán hàng có cửa hàng/bảng biển; (3)Khách hàng là tài xế/taxi công nghệ; (4)Khách hàng kinh doanh không có vị trí cố định
11.
Vai trò của Viettel Tỉnh/TP trong việc phát triển dịch vụ số là?
a)
Nghiên cứu đánh giá thị trường
b)
Tiếp xúc, đàm phán chính sách sp/dv
c)
Triển khai phát triển thuê bao, vận hành đối soát, đảm bảo kế hoạch được giao
d)
Cả 3 phương án trên
12.
Lực lượng kênh bán tại Viettel Tỉnh/TP làm nhiệm vụ phát triển dịch vụ số tại VDS bao gồm các lực lượng nào?
a)
Kênh Điểm bán
b)
Kênh Cửa hàng
c)
Kênh bán hàng trực tiếp
d)
Nhân viên kinh doanh dịch vụ số, SME
e)
Tất cả phương án trên
13.
Hiện nay VDS triển khai cho kênh bán Viettel Tỉnh/TP thu hộ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế trên công cụ nào?
a)
App Bảo hiểm xã hội
b)
App Viettel Money
c)
App ViettelPay Pro
d)
App ViettelPay Pro, web bankplus 1.0
14.
Nhận định sau đây là đúng hay sai: "Tài khoản Mobile Money có nhiều tính năng tương tự tài khoản ngân hàng với các đặc điểm nổi bật: Sử dụng số điện thoại là tài khoản; Không cần khách hàng phải có tài khoản ngân hàng trước khi sử dụng; Có thể sử dụng thông qua USSD *998#" ?
a)
Sai
b)
Đúng
15.
Khách hàng sử dụng tài khoản Mobile Money thao tác USSD theo cú pháp nào sau đây để sử dụng dịch vụ qua USSD?
a)
*198#
b)
*998#
c)
*988#
16.
Kiến trúc CQĐT 2.0 có bao nhiêu nhóm giải pháp?
a)
1
b)
3
c)
5
17.
Kiến trúc CQĐT 2.0 gồm những nhóm giải pháp nào?
a)
1. Giải pháp quản trị dữ liệu
b)
1. Giải pháp ứng dụng theo lĩnh vực
2. Giải pháp nền tảng số
c)
1. Giải pháp chính quyền số
2. Giải pháp hạ tầng số
d)
Cả 3 phương án trên
18.
Kiến trúc CQĐT 2.0 gồm mấy lớp?
a)
7
b)
6
c)
5
d)
4
19.
Kiến trúc CQĐT 2.0 KHÔNG gồm lớp nào sau đây?
a)
1. Kênh giao tiếp
2. Dịch vụ
3. Ứng dụng
b)
1. Nền tảng
2. Cơ sở dư liệu
3. Hạ tầng
c)
An toàn thông tin
d)
Thiết bị cảm biến
20.
Mô hình hạ tầng CNTT mẫu cho tỉnh/tp có bao nhiêu lớp
a)
7
b)
6
c)
5
d)
4
21.
Kho dữ liệu dùng chung tỉnh/tp thuộc lớp nào trong mô hình hạ tầng CNTT mẫu cho tỉnh/tp
a)
lớp dụng dụng
b)
lớp dữ liệu
c)
lớp tính toán và lưu trữ
d)
lớp thu thập dữ liệu
22.
Xây dựng lộ trình đầu tư cho địa phương cần tập trung các hạng mục nào/
a)
1. Xây dựng dữ liệu
2. Đảm bảo hạ tầng
3. Triển khai ứng dụng
b)
1. Triển khai ứng dụng
c)
1. Xây dựng dữ liệu
2. Đảm bảo hạ tầng
23.
Lớp hạ tầng cần đầu tư những giải pháp gì
a)
Camera AN, GT
b)
Iot, điều khiển giám sát
c)
Trục tích hợp dữ liệu
d)
Mạng TSLCD, LAN, WAN
24.
Lớp tính toán và lưu trữ cần đầu tư những giải pháp gì
a)
1. Quy hoạch tận dụng hạ tầng đã đầu tư: tài nguyên tính toán tập trung, phân tán, tài nguyên lưu trữ
2. Nền tàng điện toán đám mây
b)
1. Quy hoạch tận dụng hạ tầng đã đầu tư: tài nguyên tính toán tập trung, phân tán, tài nguyên lưu trữ
c)
2. Nền tàng điện toán đám mây
25.
Lớp dữ liệu cần ưu tiên đầu tư những giải pháp gì
a)
1Cổng thông tin dữ liệu mở
2. Tích hợp CSDL chuyên ngành
b)
Số hóa
c)
1. Kho dữ liệu
2. Số hóa csdl đất đai, hộ tich
3. xây dựng csdl dùng chung
4. tích hợp csdl dân cư
d)
Nền tảng phân tích dữ liệu
26.
Lớp ứng dụng cần ưu tiên đầu tư những giải pháp gì
a)
1. Nhóm phục vụ chỉ đạo điều hành: IOC
2. Hệ thống giải quyết TTHC
3. Du lịch
4. Nông nghiệp
b)
1. Nhóm phục vụ chỉ đạo điều hành: IOC
2. Hệ thống giải quyết TTHC
3. Phản ánh hiện trường
4. An sinh xã hội, y tế, giáo dục
c)
1. Nhóm phục vụ chỉ đạo điều hành: IOC
2. Đất đai
27.
Theo công văn 3092 thông báo danh mục sản phẩm sẵn sàng kinh doanh thì có những nhóm sản phẩm, giải pháp nào?
a)
1. Nền tảng làm việc số
2. Ứng dụng chuyên ngành
b)
1. Dữ liệu số
2. Hạ tầng số
c)
1. An toàn thông tin
d)
1. Nền tảng tương tác người dân, DN
28.
Hệ thống chính trị địa phương và trung ương gồm có những nhóm nào
a)
Đảng, nhà nước, MTTQ&các tổ chức chính trị
b)
Đảng
c)
Nhà nước
d)
Đảng và nhà nước
29.
Tổ chức nào có ở TW nhưng không có ở cấp xã phường?
a)
Tòa án
b)
không có tổ chức nào
c)
viện kiểm sát
30.
Chân dung khách hàng tại tỉnh cần lưu ý bao nhiêu nhóm chỉ tiêu và bao nhiêu tiêu chí
a)
4 nhóm chỉ tiêu và 12 tiêu chí
b)
5 nhóm chỉ tiêu và 12 tiêu chí
c)
5 nhóm chỉ tiêu và 11 tiêu chí
d)
5 nhóm chỉ tiêu và 5 tiêu chí
31.
Có những yếu tố then chốt nào tác động đến quá trình chuyển đổi số
a)
1. Khách hàng
2. Công nghệ
3. Chiến lược
4. Vận hành
5. Văn hóa
6. Dữ liệu
b)
1. Khách hàng
2. Công nghệ
3. Chiến lược
c)
1. Khách hàng
2. Công nghệ
3. Chiến lược
4. Vận hành
5. Dữ liệu
d)
1. Công nghệ
2. Dữ liệu
32.
Đâu là các yếu tố then chốt trong chuyển đổi số
a)
1. Dữ liệu
b)
1. Dữ liệu
2. Công nghệ
c)
1. Công nghệ
2. Văn hóa
3. Dữ liệu
33.
Chuyển đổi số có bao nhiêu cấp độ
a)
Có 01 cấp độ
Tạo ra sản phẩm và mô hình kinh doanh mới
b)
Có 02 cấp độ:
1. tối ưu hóa
2. chuyển đổi để tạo ra giá trị mới
34.
Viettel Agile có những bước thực hiện gì
a)
1. Nhận diện về vấn đề chính
2. Đánh giá mức độ trưởng thành số và xây dựng chiến lược CĐS toàn diện
3. Xây dựng và phát triển giải pháp CĐS
4. Liên tục cải tiện và tối ưu
5. Khai phóng tiềm năng số
b)
1. Nhận diện về vấn đề chính
2. Xây dựng và phát triển giải pháp CĐS
3. Liên tục cải tiện và tối ưu
4. Khai phóng tiềm năng số
c)
1. Xây dựng và phát triển giải pháp CĐS
2. Liên tục cải tiện và tối ưu
3. Khai phóng tiềm năng số
35.
Nhóm tiện ích nào sau đây KHÔNG thuộc Đề án 06
a)
Phục vụ doanh nghiệp và hộ kinh doanh cá thể
b)
1. Phục vụ giải quyết thủ tục HC và cung cấp DVCTT
2. Phục vụ phát triển KTXH
c)
1. Phục vụ công dân số
2. Hoàn thiện hệ sinh thái phục vụ kết nối, khai thác, bổ sung làm giàu dữ liệu dân cư
d)
1. Phục vụ chỉ đạo điều hành của lãnh đạo các cấp
36.
Trong bước chủ trương đầu tư dự án, quy định việc phê duyệt đối với dự án nhóm B, C trong thời gian bao lâu
a)
Không quá 15 ngày
b)
Không quá 10 ngày
c)
Không quá 20 ngày
37.
Trong bước quyêt định đầu tư dự án, quy định việc thẩm định đối với dự án nhóm B, C trong thời gian bao lâu
a)
Không quá 15 ngày
b)
Không quá 10 ngày
c)
Không quá 20 ngày
d)
Không quá 30 ngày
38.
Nghị định 73, sau khi được duyệt chủ trương đầu tư với TMĐT không quá 15 tỷ thì sẽ cần trình hồ sơ thiết kế nào?
a)
Kế hoạch thuê
b)
BC kinh tế kỹ thuật
c)
Thiết kế chi tiết và dự toán
d)
Đề cương và dự toán chi tiết
39.
Nghị định 73, có thể sử dụng nguồn đầu tư công cho các dự án Thuê dịch vụ CNTT là SAI hay ĐÚNg
a)
1. Sai
b)
2. Đúng
c)
3. Chưa xác định
40.
Dự toán tổng mức đầu tư của dự án là trên 15 tỷ sẽ xây dựng hồ sơ ở bước thiết kế là 2 bước hay 1 bước
a)
1. Thiết kế cơ sở
2. Thiết kế chi tiết
b)
1. Thiết kế chi tiết
c)
1. Thiết kế cơ sở
41.
Với các dự án đầu tư nhóm C, chi đầu tư phát triển có tổng mức đầu tư ở mức nào
a)
1 tỷ
b)
< 45 tỷ
c)
45 tỷ
d)
800 tỷ
42.
Với các dự án đầu tư, hoạt động đầu tư ứng dụng dụng CNTT có kinh phí ở mức nào?
a)
Nhỏ hơn 1 tỷ
b)
200 triệu - 15 tỷ
c)
200 triệu - 1 tỷ
d)
Trên 1 tỷ
43.
Tổng mức đầu tư gồm các nhóm chi phí nào
a)
1. CP xây lắp
2. CP thiết bị (phần cứng, phần mềm)
b)
1. CP xây lắp
2. CP thiết bị (phần cứng, phần mềm)
3. CP tư vấn
4. CP quản lý dự án
5. CP khác
c)
1. CP xây lắp
2. CP thiết bị (phần cứng, phần mềm)
3. CP tư vấn
4. CP quản lý dự án
5. CP khác
6. CP dự phòng
44.
Trong kế hoạch thuê cần cung cấp thông tin các yêu cầu sau
a)
1. Chất lượng dịch vụ
2. Kỹ thuật, công nghệ
3. Khả năng liên thông, kết nối
4. Đáp ứng của phần mềm nội bộ
5. An toàn thông tin, bảo mật dữ liệu
b)
1. Chất lượng dịch vụ
2. Kỹ thuật, công nghệ
c)
1. Khả năng liên thông, kết nối
2. Đáp ứng của phần mềm nội bộ
3. An toàn thông tin, bảo mật dữ liệu
45.
Các bước xây dựng PAKD và tham gia thầu ?
a)
1. Tra cứu thông tin định mức chi phí
2. Xây dựng và phê duyệt ULNL
3. Tham gia thầu
4. Thẩm định PAKD
5. Phê duyệt PAKD
b)
1. Tra cứu thông tin định mức chi phí
2. Xây dựng và phê duyệt ULNL
3. Xây dựng PAKD, TTr chủ trương
4. Tham gia thầu
5. Xây dựng PAKD
6. Thẩm định PAKD
c)
1. Tra cứu thông tin định mức chi phí
2. Xây dựng và phê duyệt ULNL
3. Tham gia thầu
4. Xây dựng PAKD
5. Thẩm định PAKD
6. Phê duyệt PAKD
d)
1. Tra cứu thông tin định mức chi phí
2. Xây dựng và phê duyệt ULNL
3. Xây dựng PAKD, TTr chủ trương
4. Tham gia thầu
5. Xây dựng PAKD
6. Thẩm định PAKD
7. Phê duyệt PAKD
46.
Bên bán có thể bị phạt trong trường hợp nào sau đây:
a)
Chậm giao hàng không do nguyên nhân bất khả kháng hoặc lỗi của bên mua.
b)
Giao hàng với số lượng và/hoặc chất lượng không phù hợp với qui định của hợp đồng
c)
Chậm triển khai hợp đồng do bên mua không đáp ứng được các điều kiện triển khai như quy định trong hợp đồng
47.
Chủ đầu tư được hiểu là gì?
a)
Chủ đầu tư là tổ chức sở hữu vốn
b)
Chủ đầu tư là tổ chức được giao thay mặt chủ sở hữu vốn
c)
Chủ đầu tư là tổ chức vay vốn trực tiếp quản lý quá trình thực hiện dự án.
d)
Chủ đầu tư là tổ chức sở hữu vốn hoặc tổ chức được giao thay mặt chủ sở hữu vốn, tổ chức vay vốn trực tiếp quản lý quá trình thực hiện dự án.
48.
Đấu thầu rộng rãi được hiểu là gì?
a)
là hình thức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trong đó không hạn chế số lượng nhà thầu, nhà đầu tư tham dự.
b)
là hình thức lựa chọn nhà thầu
c)
là hình thức lựa chọn nhà đầu tư
49.
Đối với đấu thầu trong nước, nhà thầu được chào thầu bằng đồng tiền nào?
a)
đồng Việt Nam
b)
đồng Việt Nam và đô la Mỹ
c)
đô la Mỹ
50.
Giá đề nghị trúng thầu được hiểu là gì?
a)
Là giá dự thầu của nhà thầu được đề nghị trúng thầu sau khi đã được sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có).
b)
Là giá dự thầu của nhà thầu được đề nghị trúng thầu sau khi đã được sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
c)
Là giá dự thầu của nhà thầu được đề nghị trúng thầu sau khi đã được sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch
51.
Hành vi nào được coi là tiết lộ những tài liệu, thông tin về đấu thầu ?
a)
tiết lộ nội dung hồ sơ mời thầu trước thời điểm phát hành
b)
tiết lộ nội dung các hồ sơ dự thầu, các sổ tay ghi chép, các biên bản cuộc họp xét thầu, các ý kiến nhận xét,
c)
tiết lộ đánh giá của chuyên gia hoặc nhà thầu tư vấn đối với từng hồ sơ dự thầu trước khi công bố kết quả lựa chọn nhà thầu;
d)
thông báo về thời gian mở thầu
52.
Hậu quả pháp lý của hợp đồng vô hiệu là gì?
a)
Không làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự của các bên kể từ thời điểm xác lập.
b)
Có làm phát sinh quyền và nghĩa vụ nhưng các bên phải dừng việc thực hiện
c)
Các bên không ký hợp đồng nhưng vẫn thực hiện nghĩa vụ
53.
Hồ sơ mời thầu được hiểu là gì?
a)
Hồ sơ mời thầu là toàn bộ tài liệu sử dụng cho hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế,
b)
Hồ sơ mời thầu là toàn bộ tài liệu làm căn cứ để nhà thầu, nhà đầu tư chuẩn bị hồ sơ dự thầu và để bên mời thầu tổ chức đánh giá hồ sơ dự thầu nhằm lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư.
c)
Hồ sơ mời thầu là hồ sơ nhằm lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư.
54.
Hồ sơ dự thầu do bộ phận nào lập?
a)
Nhà thầu
b)
Bên mời thầu
c)
Chủ đầu tư
55.
Quy trình nào hiện đang áp dụng xuất/nhập hàng hoá từ cấp VTT về các kho Viettel Tỉnh/TP ?
a)
QT.03.Đ&QLTS.02
b)
QT.VTT.ĐT&QLTS.01
c)
'QT.VTT.ĐT&QLTS.03
d)
'QT.VTT.ĐT&QLTS.04
56.
Số liệu trong báo cáo kiểm kê của Chi nhánh bao gồm số liệu những kho hàng nào ?
a)
Số liệu kho của chi nhánh, Huyện case VTT
b)
Số liệu tại các phòng ban thuộc chi nhánh.
c)
Số liệu ký gửi tại CTCT tỉnh không có mã hàng có tiền tố _CTCT.
d)
Số liệu hàng hóa có mã đuôi VTP.
57.
Đối với việc xuất/nhập với cấp dưới, xuất bán cho đại lý, xuất nhập với cấp trên và nhập hàng từ nhân viên về kho (Địa bàn (Quận/ Huyện), kho Viettel Tỉnh/tp) phiếu xuất kho phải được ký những chức danh nào.
a)
Thủ trưởng đơn vị, phụ trách tài chính tại đơn vị, Phụ trách cung tiêu (nếu có), thủ kho
b)
Thủ trưởng đơn vị, phụ trách tài chính tại đơn vị
c)
Không cần ký
58.
Trong lập kế hoạch kiểm kê hàng tháng, thành phần trong ban kiểm kê gồm:
a)
Giám đốc (Trưởng ban), nhân viên MS&QLTS tỉnh (Thư ký), và thủ kho các cấp
b)
Giám đốc (Trưởng ban), nhân viên MS&QLTS tỉnh (Thư ký), và thủ kho các cấp, Nhân viên tài chính
c)
Giám đốc (Trưởng ban), nhân viên MS&QLTS tỉnh (Thư ký), và thủ kho các cấp, Nhân viên tài chính, của hàng trưởng, nhân viên kỹ thuật
d)
Giám đốc (Trưởng ban), nhân viên MS&QLTS tỉnh (Thư ký), nhân viên Tài chính tỉnh, nhân sự chuyên môn CNBC, CNKT/ATC tại địa bàn, Nhân viên kho VTP + Nhân sự liên quan khác (nếu có).
59.
Với tài sản: Viettel tỉnh/Tp chủ động thanh lý các TS đảm bảo các yêu cầu nào sau đây:
a)
Nguyên giá TS < 30 triệu đồng/1 đơn vị;
b)
+Thời gian sử dụng TS ≥ 36 tháng;
+ Giá trị còn lại trên sổ sách = 0 đ;
c)
Có trạng thái BCCS là hàng hỏng/hàng hỏng thu hồi/hàng hỏng bảo hành/đạt thân máy/hàng thu hồi
d)
+ Có trạng thái BCCS là hàng hỏng/hàng hỏng thu hồi/hàng hỏng bảo hành/đạt thân máy/hàng thu hồi;
+ Giá trị còn lại trên sổ sách = 0 đ;
60.
Với háng hóa: Viettel tỉnh/Tp chủ động thanh lý đảm bảo các yêu cầu nào sau đây:
a)
+ Có trạng thái BCCS là hàng mới/ hàng hỏng/hàng hỏng thu hồi/hàng hỏng bảo hành/đạt thân máy/hàng thu hồi;
+ Giá trị còn lại trên sổ sách = 0 đ;
b)
+ Có trạng thái BCCS là hàng mới/ hàng hỏng/hàng hỏng thu hồi/hàng hỏng bảo hành/đạt thân máy/hàng thu hồi;
+ Giá trị còn lại trên sổ sách = 0 đ;
+Thời gian sử dụng ≥ 36 tháng;
c)
+ Có trạng thái BCCS là hàng hỏng/hàng hỏng thu hồi/hàng hỏng bảo hành/đạt thân máy/hàng thu hồi;
+ Giá trị còn lại trên sổ sách = 0 đ;
d)
+ Có trạng thái BCCS là hàng hỏng/hàng hỏng thu hồi/hàng hỏng bảo hành/đạt thân máy/hàng thu hồi;
+ Giá trị còn lại trên sổ sách = 0 đ;
+ Nguyên giá < 30 triệu đồng/1 đơn vị;
+ Thời gian sử dụng ≥ 36 tháng;
61.
Trong công tác giám sát OS kho tại viettel tỉnh/tp, Viettel Tỉnh TP chấm điểm trực tiếp những nội dung nào sau đây?
a)
Công tác sắp xếp quy hoạch kho
b)
Chấm công tác ký chứng từ phiếu XNK trên hệ t hống
c)
Báo cáo kết quả kiểm kê
62.
2307/QĐ-CNVTQĐ ngày 08/07/2020 thời gian tồn kho quá hạn là bao nhiêu ngày
a)
Sản phẩm ứng dụng: Thời hạn lưu kho tối đa 270 ngày
b)
Sim, kit: Thời hạn lưu kho tối đa 210 ngày
c)
Thời hạn lưu kho tối đa 270 ngày
d)
Thẻ cào: Thời hạn lưu kho tối đa 270 ngày
63.
Định kỳ công tác kiểm kê tài sản tần suất bao nhiêu lần/ năm.
a)
4
b)
12
c)
2
d)
1
64.
Sau khi xuất kho đưa vào sử dụng đến khi hạch toán tăng tài sản trên SAP các bước thực hiện đúng là ?
a)
Xuất đưa vào sử dụng -> Tạo mã tài sản -> Đóng bộ tài sản -> Tạo nguyên tác kết chuyển -> Tạo biên bản bàn giao-> Hạch toán tăng tài sản.
b)
Xuất đưa vào sử dụng-> Đóng bộ tài sản -> Tạo mã tài sản -> Tạo nguyên tác kết chuyển -> Tạo biên bản bàn giao-> Hạch toán tăng tài sản.
c)
Xuất đưa vào sử dụng-> Tạo biên bản bàn giao-> Đóng bộ tài sản -> Tạo mã tài sản -> Tạo nguyên tác kết chuyển -> Hạch toán tăng tài sản.
d)
Xuất đưa vào sử dụng-> Đóng bộ tài sản -> Tạo mã tài sản -> Tạo biên bản bàn giao->Tạo nguyên tác kết chuyển-> Hạch toán tăng tài sản.
Reset
