wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức máy tính

Total questions: 123

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Các hoạt động xử li thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: "…..gồm các bộ phận của máy tính có nhiệm vụ thu nhận thông tin vào máy tính"

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Bộ nhớ

d)

Bộ xử lí

3.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Thực hiện nhanh và chính xác.

b)

Suy nghĩ sáng tạo

c)

Lưu trữ lớn

d)

Hoạt động bền bỉ

4.

Nhóm thiết bị ra gồm:

a)

Màn hình, USB, máy in

b)

Thẻ nhớ, màn hình, loa

c)

Micro, màn hình, loa

d)

Màn hình, máy in, loa

5.

Nhóm thiết bị vào gồm (chọn đáp án sai):

a)

Bàn phím, chuột

b)

Màn hình, máy in

c)

USB, thẻ nhớ

d)

Micro, máy ghi âm

6.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Máy tính xử lí thông tin nhanh, chinh xác hơn con người.

b)

Máy tinh có thể thay thế con người ở tất cả các lĩnh vực.

c)

Nhờ máy tính, con người có thể lưu trữ lượng dữ liệu khổng lồ.

d)

Dạng thông tin mà con người xử lí đa dạng hơn máy tính.

7.

Hành động ghi lại các sự kiện thu thập được ra giấy được gọi là:

a)

Thu nhận thông tin

b)

Xử lí thông tin

c)

Truyền thông tin

d)

Lưu trữ thông tin

8.

Hành động ghi lại các sự kiện thu thập được ra giấy được gọi là:

a)

Thu nhận thông tin

b)

Xử lí thông tin

c)

Truyền thông tin

d)

Lưu trữ thông tin

9.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị ra.

b)

Thiết bị lưu trữ.

c)

Thiết bị vào.

d)

Bộ nhớ.

10.

Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?

a)

Màn hình.

b)

Chuột.

c)

Bàn phím.

d)

CPU.

11.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ

c)

xử lí.

d)

Truyền.

12.

Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ

c)

xử lí.

d)

Truyền.

13.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì.

b)

Ít tốn kém.

c)

Gửi và nhận thư nhanh chóng.

d)

Có thể gửi kèm tệp.

14.

Địa chỉ thư điện tử nào sau đây không đúng?

   

15.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào sau đây?

  

a)

$

b)

&

c)

@

d)

#

16.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của internet.

17.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

    

a)

1024 MB.   

b)

2048.  

c)

2048 KB.    

d)

2048 GB.  

18.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính

b)

Máy in  

c)

Bộ định tuyến 

d)

Máy quét

19.

 Internet là gì?

a)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

b)

Internet là một trang mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.

c)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

d)

Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.

20.

Từ khóa là

a)

từ mô tả chiếc chìa khóa.

b)

một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

d)

một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

21.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

22.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Google

b)

Word

c)

Windows Explorer

d)

Excel.

23.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt Web;    

b)

Địa chỉ Web;    

c)

Website;   

d)

Công cụ tìm kiếm.

24.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là

a)

Danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm.

b)

Danh sách trang chủ của các website có liên quan

c)

Nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm kiếm.

d)

Danh sách các liên kết trỏ tới trang web có chứa từ khóa tìm kiếm.

25.

Để tìm kiếm thông tin về vius Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

Corona 

b)

Virus Corona 

c)

“Virus”+”Corona”   

d)

“Virus Corona”

26.

Một Gigabyte xấp xỉ bằng

a)

1 triệu byte. 

b)

1 nghìn byte. 

c)

1 tỉ byte.  

d)

1 nghìn tỉ byte.

27.

Một ổ cứng di động 2 GB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

    

a)

2048 MB.  

b)

2048.    

c)

2048 KB.

d)

2048 GB.    

28.

Một Megabyte xấp xỉ bằng

a)

1 triệu byte.   

b)

1 nghìn byte.   

c)

1 tỉ byte.  

d)

1 nghìn tỉ byte.

29.

Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: “Hôm nay, trời có mưa”. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin

b)

Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.

c)

Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.

d)

Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu

30.

Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.

b)

Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

c)

Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

d)

Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

31.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là :

a)

dữ liệu được lưu trữ.

b)

thông tin vào.

c)

thông tin ra.

d)

thông tin máy tính.

32.

Máy tính không thể:

a)

Nói chuyện tâm tình với em như một người bạn thân;

b)

Lưu trữ những trang nhật ký em viết hằng ngày;

c)

Giúp em học ngoại ngữ;

d)

Giúp em kết nối với bạn bè trên toàn thế giới.

33.

Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay:

a)

Khả năng lưu trữ còn hạn chế;

b)

Chưa nói được như người;

c)

Không có khả năng tư duy như con người;

d)

Kết nối Internet còn chậm.

34.

Trình tự của quá trình xử lí thông tin là:

a)

Nhập (INPUT) → Xuất (OUTPUT) → Xử lý;

b)

Nhập → Xử lý → Xuất;

c)

Xuất → Nhập → Xử lý ;

d)

Xử lý → Xuất → Nhập;

35.
Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động vào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
36.
Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
37.
Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?
a)
   Thiết bị ra.
b)
   Thiết bị lưu trữ.
c)
   Thiết bị vào.
d)
   Bộ nhớ.
38.
Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?
a)
   Màn hình.
b)
   Chuột.
c)
   Bàn phím.
d)
CPU
39.
Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính?
a)
Micro
b)
   Máy in.
c)
   Màn hình.
d)
Loa
40.
Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?
a)
Thực hiện nhanh và chính xác.
b)
Suy nghĩ sáng tạo.
c)
   Lưu trữ lớn.
d)
   Hoạt động bền bỉ.
41.
Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra của máy tính?
a)
   Màn hình.
b)
   Chuột.
c)
   Bàn phím.
d)
CPU
42.

1.   Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bit vì

a)

Dãy bít đáng tin cậy hơn.

b)

Dãy bit được xử li dễ dàng hơn.

c)

Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

43.

2. Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gỉ?

a)

Byte.

b)

Digit.

c)

Kilobyte.

d)

Bit.

44.

3.  Một bit được biểu diễn bằng

a)

Một chữ cái.

b)

một kí hiệu đặc biệt

c)

kí hiệu 0 hoặc 1.

d)

chữ số bất kì.

45.

4. Một hình ảnh đưa vào máy tính có độ dài tối thiểu bao nhiêu ‘bit’ ?

a)

8

b)

16

c)

32

d)

64

46.

6.    Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte.

b)

Megabyte.

c)

Kilobyte.

d)

Bit.

47.

7.  Một gigabyte xấp xỉ bằng

a)

một triệu byte.

b)

một tỉ byte.

c)

một nghìn tỉ byte.

d)

một nghìn byte.

48.

8.  Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Dung lượng nhớ.   

b)

Khối lượng nhớ.

c)

Thể tích nhớ.     

d)

Năng lực nhớ.

49.

9.  Một thẻ nhớ 3 GB lưu trữ chính xác bao nhiêu ảnh 1 MB?

a)

2048 ảnh.   

b)

3072 ảnh.

c)

4096 ảnh.     

d)

1024 ảnh.

50.

  12. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng

a)

Thông tin.

b)

. Dãy bit.

c)

Số thập phân.

d)

Các kí tự.

51.

Bao nhiêu máy tính kết nối với nhau được gọi là mạng máy tính?

a)

2 trở lên

b)

Chỉ 2

c)

100

d)

1000

52.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính.

b)

Máy in.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Máy quét.

53.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

c)

Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,...

d)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

54.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Máy tinh và phần mềm mạng.

55.

Mạng không dây được kết nối bằng:

a)

Bluetooth

b)

Cáp điện

c)

Cáp quang

d)

Sóng âm

56.

Trong các tình huống truy cập mạng dưới đây, tình huống nào không phải truy cập mạng không dây?

a)

Lan dùng Smart phone gửi ảnh chụp chuyến đi nghỉ cho bạn khi đang ngồi trên xe ô tô.

b)

Mẹ của An vào trạm ATM để rút tiền.

c)

Sau khi hỏi được mật khẩu truy cập mạng của quán cà phê, Trang đem máy tính xách tay tranh thủ vào Internet để tìm ảnh minh họa cho bài thuyết trình.

d)

Trong lúc chờ đợi rất nhiều hành khách tranh thủ truy cập Internet của sân bay, bến tàu để xem tin tức.

57.

Điều nào sai khi nói về lợi thế của mạng không dây?

a)

Dễ dàng tham gia

b)

Có thể kết nối ở khoảng cách rất xa

c)

Tính cơ động cao, người dùng không cần phải ngồi cố định một chỗ.

d)

Dễ dàng mở rộng, bổ sung người dùng mới

58.

Máy tính kết nối với nhau để:

a)

Chia sẻ các thiết bị

b)

Tiết kiệm điện

c)

Thuận lợi cho việc sửa chữa

d)

Trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và dùng chung các thiết bị trên mạng

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

b)

Internet là một mạng các máy tính liên lết với nhau trên toàn cầu.

c)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

d)

Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện

60.

Để kết nối với Internet,máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

người quản trị mạng máy tính

b)

người quản trị mạng xã hội

c)

nhà cung cấp dịch vụ Internet

d)

một máy tính khác

61.

Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet?

a)

Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giữa người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin, ...

b)

Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.

c)

Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.

d)

Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí.

62.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai.

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

63.

Internet là mạng............. các mạng máy tính trên khắp thế giới.

a)

liên kết

b)

chia sẽ

c)

dịch vụ

d)

mạng

64.

Người sử dụng truy cập Internet để tìm kiếm, ............, lưu trữ và trao đổi thông tin.

a)

liên kết

b)

chia sẻ

c)

dịch vụ

d)

mạng

65.

Internet là mạng:

a)

kết nối hai máy tính với nhau

b)

kết nối các máy tính trong một nước

c)

kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vị toàn cầu

d)

kết nối máy tính trong một thành phố.

66.

Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet ?

a)

Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu

b)

Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP

c)

Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính

d)

Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú

67.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

68.

Làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

b)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

c)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet

d)

Wi-Fi

69.

Một vài ứng dụng trên Internet:

a)

Hội thảo trực tuyến

b)

Đào tạo qua mạng

c)

Thương mại điện tử

d)

Tất cả các đáp án trên.

70.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

c)

Là địa chỉ của một trang web.

d)

Là địa chỉ thư điện tử.

71.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

Địa chỉ web.

c)

Website

d)

Công cụ tìm kiếm

72.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Internet Explorer

b)

Mozilla Firefox

c)

Google Chrome

d)

Windows Explorer

73.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

https://www.tienphong.vn

b)

www \\ tienphong.vn

c)

https://haiha002@gmail.com

d)

https \\: www. tienphong.vn

74.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet.

75.

WWW là viết tắt của:

a)

World Wide Web

b)

World Wild Web

c)

World Wide Wed

d)

World Wide Website

76.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

Địa chỉ web.

c)

Website

d)

Công cụ tìm kiếm

77.

Trang siêu văn bản là:

a)

Trang văn bản thường không chứa liên kết.

b)

Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau và chứa các liên kết.

c)

Trang văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau không chứa liên kết.

d)

Trang văn bản không tích hợp nhiều dạng dữ liệu.

78.

Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?

a)

A. Văn bản, hình ảnh;

b)

B. Siêu liên kết;

c)

C. Âm thanh, phim Video;

d)

D. Tất cảc đều đúng.

79.

Đâu là phần mềm thường dùng để truy cập trang web?

a)
b)
c)
d)
80.

Thông tin trên Internet được tạo nên từ:

a)

Nhiều trang Web kết nối với nhau bởi các liên kết.

b)

Một cách tùy ý

c)

Thành từng văn bản rời rạc

d)

Tương tự như trong một cuốn sách.

81.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:

a)

Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chì.

b)

Nhờ người khác tìm hộ.

c)

Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.

d)

Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá.

82.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.

83.

Từ khoá là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khoá.

b)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

d)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

84.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Google.                                   

b)

Word.

c)

Wndows Explorer.                    

d)

Excel.

85.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

Corona.                                   

b)

Virus Corona.

c)

"Virus Corona".                         

d)

“Virus”+“Corona".

86.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là

a)

danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm.

b)

danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chửa từ khoá tìm kiếm.

c)

danh sách trang chủ của các website có liên quan.

d)

nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.

87.

Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm có thể thể hiện dưới dạng

a)

văn bản.                                  

b)

hình ảnh.

c)

video.                                                     

d)

Cả A, B, C

88.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet.

89.

Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?

a)

Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để trả lời các câu hỏi của độc giả.

b)

Cả hai đều cung cấp tin tức và thông tin cập nhật từng phút.

c)

Cả hai đều đóng cửa sau giờ hành chính.

d)

Cả hai đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo và tạp chí.

90.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

c)

Là địa chỉ của một trang web.

d)

Là địa chỉ thư điện tử.

91.

Địa chỉ thư điện tử có dạng

a)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử.

b)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia.

c)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử.

d)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia.

92.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có ki hiệu nào?

a)

$

b)

%

c)

@

d)

&

93.

Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

a)

Địa chỉ nơi ở.

b)

Mật khẩu thư.

c)

Loại máy tính đang dùng.

d)

Địa chỉ thư điện tử.

94.

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ

a)

những người em biết và tin tưởng.

b)

những người em không biết.

c)

các trang web ngẫu nhiên.

d)

những người có tên rõ ràng.

95.
Các hoạt động xử lí thông tin gồm:
a)
   Đầu vào, đầu ra.
b)

   Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền thông tin.

c)
   Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
d)
   Mở bài, thân bài, kết bài.
96.
Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động vào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
97.
Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
98.
Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
99.
Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
100.
Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?
a)
   Thiết bị ra.
b)
   Thiết bị lưu trữ.
c)
   Thiết bị vào.
d)
   Bộ nhớ.
101.
Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?
a)
   Màn hình.
b)
   Chuột.
c)
   Bàn phím.
d)
CPU
102.
Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính?
a)
Micro
b)
   Máy in.
c)
   Màn hình.
d)
Loa
103.
Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?
a)
Thực hiện nhanh và chính xác.
b)
Suy nghĩ sáng tạo.
c)
   Lưu trữ lớn.
d)
   Hoạt động bền bỉ.
104.
Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra của máy tính?
a)
   Màn hình.
b)
   Chuột.
c)
   Bàn phím.
d)
CPU
105.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

b)

Virus có thể lây lan sang các máy tinh khác trong mạng máy tính.

c)

Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tinh.

d)

Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.

106.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính.

b)

Máy in.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Máy quét.

107.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

 Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

c)

Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,...

d)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

108.

1.   Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Gửi và nhận thư nhanh chóng.

b)

ít tốn kém.

c)

Có thề gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì.

d)

Có thề gửi kèm tệp.

109.

2. Địa chỉ thư điện tử có dạng:

a)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử

b)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia

c)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử

d)

Tên đường phố # Viết tắt cùa tên quốc gia

110.

5.  Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư.

b)

Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet.

c)

Ngày tháng năm sinh đã khai báo.

d)

Địa chì thư của những người bạn.

111.

6. Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào đề đảm bảo tính bảo mật?

a)

Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9.

b)

Mật khẩu có ít nhất tám kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số.

c)

Mật khẩu là ngày sinh của mình.

d)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ hộp thư.

112.

7.   Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một người có thể gửl thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử.

b)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về.

c)

Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau.

d)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc.

113.

3.   Địa chì thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

a)

$

b)

@

c)

&

d)

*

114.

8.  Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

a)

Địa chỉ nơi ở.

b)

Mật khẩu thư.

c)

Loại máy tính đang dùng.

d)

Địa chỉ thư điện tử.

115.

9. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa.

b)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, còn người gửi sê không mở được tệp đính kèm khi đã gửi.

c)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết.

d)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa.

116.

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ

a)

những người em biết và tin tưởng.

b)

những người em không biết.

c)

các trang web ngẫu nhiên.

d)

những người có tên rõ ràng.

117.

Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em sẽ xử li như thế nào?

a)

Mở ra đọc xem nội dung viết gì.

b)

Xoá thư khỏi hộp thư.

c)

Trả lời lại thư, hỏi đó là ai.

d)

Gửi thư đó cho người khác.

118.

3.  Từ khoá là gì?

a)

là từ mô tả chiếc chia khoá.

b)

là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

là tập hợp các từ mà máy tỉm kiếm quy định trước.

d)

là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

119.

5.  Đề tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây đề thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

Corona.

b)

Virus Corona.

c)

‘Virus Corona”.

d)

“Virus”+“Corona".

120.

7.    Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm có thể thể hiện dưới dạng

a)

văn bản

b)

hình ảnh.

c)

video.

d)

Tất cả các đáp án.

121.

9. Chọn câu Đúng?

a)

Chỉ có máy tìm kiếm Google.

b)

Mọi thông tin tìm kiếm trên Internet đều chính xác và đáng tin cậy.

c)

Bạn có thề sử dụng thống tin tỉm kiếm được mà không cần trích dẫn hay xin phép.

d)

Khi tìm kiếm trên Google, cùng một từ khoá nhưng nếu chủng ta chọn dạng thề hiện khác nhau (tin tức, hình ảnh, video) sẽ cho kết quả khác nhau.

122.

10.   Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự cần thực hiện khỉ tỉm thông tin bằng máy tìm kiếm.

A)     Gõ từ khoá vào ô dành đề nhập từ khoá.

B)     Nháy chuột vào liên kết đề truy cập trang web tương ứng.

C)     Mở trinh duyệt.

D)     Nháy nút Q. hoặc nhẩn phím Enter.

E)     Truy cập máy tìm kiếm.

a)

C->E->A->B->D.

b)

C->E->D->A->B.

c)

C->E->A->D->B.

d)

C->E->D->B->A.

123.

11.   Ghép mỗi câu có số thứ tự và chữ cái cho phù hợp?

1) Em có thề tỉm kiếm thông tin trên Internet

2) Kết quả tìm kiếm là danh sách

3) Đặt từ khoá trong dấu ngoặc kép đề

4) Chọn từ khoá phù hợp sẽ giúp

a) liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khoá đó.

b) thu hẹp phạm vi tìm kiếm.

c) cho việc tìm kiếm nhanh chóng và chính xác hơn.

d) bằng cách sử dụng máy tìm kiếm.

 

a)

1-d; 2-a; 3-b; 4-c

b)

1-d; 2-b; 3-c; 4-c

c)

1-c; 2-b; 3-d; 4-a

d)

1-c; 2-a; 3-b; 4-d