wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Môn Tin 11

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành là nơi?

a)

Phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm

b)

Phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng

c)

Giúp con người liên lạc với nhau

d)

Các ứng dụng được sử dụng như một công cụ chèn

2.

Cơ chế "plug & play" giúp hệ điều hành?

a)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách thụ động

b)

Nhận biết thiết bị nội hàm và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

c)

Xóa bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

d)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

3.

Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển cơ chế nào để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính?

a)

plug & play

b)

plug & done

c)

plug & win

d)

win & done

4.

Tiêu chí quan trọng nhất đối với máy tính cá nhân dành cho người dùng phổ thông là?

a)

Đắt đỏ và khó tiếp cận

b)

Chỉ xử lý được một phần của vấn đề

c)

Phức tạp hóa vấn đề

d)

Thân thiện và dễ sử dụng

5.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

MAC và JAVA

b)

IOS và Android

c)

CONTROL và BETA

d)

Android và QC

6.

Windows 7 ra đời vào năm?

a)

2010

b)

2009

c)

2007

d)

2012

7.

Windows phiên bản 1 được phát hành vào năm?

a)

1985

b)

2000

c)

1990

d)

1979

8.

LINUX được phát triển từ những năm?

a)

1977

b)

1969

c)

1989

d)

2009

9.

Cho ví dụ một thiết bị không sử dụng hệ điều hành.

a)

Lò vi sóng.

b)

Laptop.

c)

Máy tính bảng.

d)

Điện thoại thông minh.

10.

Hệ điều hành Android chủ yếu được sử dụng trên loại phần cứng nào?

a)

Máy tính cá nhân

b)

Máy tính xách tay

c)

Thiết bị di động

d)

Máy tính bảng

11.

Hệ điều hành Android được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple

b)

Microsoft

c)

Google

d)

IBM

12.

Hệ điều hành iOS được phát triển bởi công ty nào?

(a)  

13.

Hệ điều hành Android được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple

b)

Microsoft

c)

Google

d)

IBM

14.

Hệ điều hành iOS được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple

b)

Microsoft

c)

Google

d)

IBM

15.

Trên màn hình có các biểu tượng nào?

a)

Tệp

b)

Thư mục

c)

Nút lệnh

d)

Tất cả đều đúng

16.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Đáp án khác

17.

Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?

a)

Nháy nút trái chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Nháy nút phải chuột

d)

Đáp án khác

18.

Đĩa cứng là?

a)

Là đĩa kim loại chứa phần mềm

b)

Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính

c)

Là đĩa kim loại chứa các tiện ích

d)

Đáp án khác

19.

Mỗi cung ghi bao nhiêu dữ liệu?

a)

512 byte

b)

512 mega byte

c)

512 gigabyte

20.

Thiết bị di đông cung cấp người dùng tiện ích nào dưới đây?

a)

Quản lý danh bạ

b)

Nhắn tin

c)

Hẹn giờ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

21.

Quan sát hình bên dưới và chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Hình trên là biểu tượng của các đối tượng.

b)

Hình trên là thanh công việc (Taskbar).

c)

Hình trên là thanh trạng thái (Status bar).

d)

Hình trên là cửa sổ ứng dụng.

22.

Quan sát hình bên dưới và chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

(4) là cửa sổ ứng dụng, (1) là thanh cộng việc (Taskbar).

b)

(4) là cửa sổ ứng dụng, (3) là thanh cộng việc (Taskbar).

c)

(4) là cửa sổ ứng dụng, (2) là thanh cộng việc (Taskbar).

d)

(1) là cửa sổ ứng dụng, (2) là thanh cộng việc (Taskbar).

23.

Quan sát màn hình nền của Ubuntu bên dưới và chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

(1) là danh mục ứng dụng, (2) là cửa sổ ứng dụng.

b)

(1) là cửa sổ ứng dụng, (2) là danh mục ứng dụng.

c)

(1) và (2) là danh mục ứng dụng.

d)

(1) và (2) là cửa sổ ứng dụng.

24.

Câu 10: Quan sát hình bên dưới và chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

(1) là vùng lệnh, (2) là các thư mục thường dùng, (3) là các tệp và thư mục con trong thư mục đang làm việc.

b)

(1) là vùng lệnh, (2) là các tệp và thư mục con trong thư mục đang làm việc, (3) là các thư mục thường dùng.

c)

(1) là các thư mục thường dùng, (2) là vùng lệnh, (3) là các tệp và thư mục con trong thư mục đang làm việc.

d)

(1) là các thư mục thường dùng, (2) là các tệp và thư mục con trong thư mục đang làm việc, (3) là vùng lệnh.

25.

Câu 11: Trong cửa sổ bên dưới, để đổi tên một thư mục ta thực hiện như sau:

a)

Nháy chuột trái vào tên thư mục, chọn Rename.

b)

Nháy chuột phải vào tên thư mục, chọn Delete.

c)

Nháy chuột phải vào tên thư mục, chọn Rename.

d)

Nháy chuột phải vào tên thư mục, chọn Copy.

26.

Câu 12: Phần mềm nào sau đây là phần mềm tiện ích?

a)

Unikey.

b)

Inkscape.

c)

Python.

d)

Word.

27.

Câu 13: Quan sát hình bên dưới và chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

(1) là cung (sector), (2) là đường ghi (track), (3) là liên cung (cluster).

b)

(1) là cung (sector), (2) là liên cung (cluster), (3) là đường ghi (track).

c)

(1) là liên cung (cluster), (2) là cung (sector), (3) là đường ghi (track).

d)

(1) là liên cung (cluster), (2) là đường ghi (track), (3) là cung (sector).

28.

Câu 14: Các bước để sửa lỗi đĩa và hợp mảnh nào sau đây là đúng?

a)

-Bước 1. Sử dụng File Explorer và tìm danh sách các ổ đĩa. Nháy nút phải chuột vào ổ đĩa muốn xử lí rồi chọn Properties. -Bước 2. Chọn Check để kiểm tra và khắc phục lỗi đĩa; Chọn Optimize để tối ưu hoá, hợp mảnh. -Bước 3. Trong cửa sổ Properties của đĩa cứng, chọn Tools.

b)

-Bước 1. Trong cửa sổ Properties của đĩa cứng, chọn Tools. -Bước 2. Sử dụng File Explorer và tìm danh sách các ổ đĩa. Nháy nút phải chu

29.

Quan sát một số biểu tượng ứng dụng trên màn hình chính của điện thoại thông minh (hình bên dưới) và chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

(1) xem lịch, (2) nghe nhạc, (3) chụp ảnh.

b)

(1) xem lịch, (2) chụp ảnh, (3) nghe nhạc.

c)

(1) chụp ảnh, (2) xem lịch, (3) nghe nhạc.

d)

(1) nghe nhạc, (2) chụp ảnh, (3) xem lịch.

30.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Hệ điều hành nào sau đây thường dùng cho điện thoại thông minh?

a)

Android và iOS.

b)

Android và Windows.

c)

Android và Ubuntu.

d)

Android và Linux.

31.

Phần mền thương mại là?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm cung cấp toàn bọ chức năng của máy tính

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Phần mềm sản xuất ra để bán

32.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển

b)

LÀ một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất

c)

Phần mềm bán lẻ nhất thế giới

d)

Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS

33.

Giấy phép được áp dụng rộng rãi nhất là?

a)

GLU GPL

b)

GNU GPN

c)

GLU GPN

d)

GNU GPL

34.

Phần mềm thương mại có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

“Là nguồn thu nhập chính của các tổ chức”. Đây là vai trò của phần mềm nào?

a)

Phần mềm nguồn mở

b)

Phần mềm thương mại

c)

Phần mềm chạy trên internet

d)

Phần mềm bán dẫn

36.

Phần mềm chạy trên internet là?

a)

Phần mềm chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn

b)

Phần mềm cần mua bản quyền để sử dụng

c)

Phần mềm không cần có kết nối internet

d)

Phần mềm sử dụng trực tiếp trên internet mà không cần cài đặt vào máy

37.

Cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng?

a)

Ngăn dần

b)

Đóng dần

c)

Bí mật dần

d)

Mở dần

38.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

39.

Phần mềm thương mại thường được dùng để?

a)

Bán

b)

Trao đổi

c)

Tạo ra các chương trình mới lạ

d)

Miễn phí

40.

Ưu điểm của phần mềm nguồn mở?

a)

Người dùng tùy biến thế nào cũng được

b)

Tính linh hoạt cao và có cộng đồng phát triển đông đảo

c)

Không bao giờ xảy ra lỗi

d)

Được bảo hành trọn đời

41.

Hãy cho biết ý nghĩa của yêu cầu “Người sửa đổi, nâng cấp phần mềm nguồn mở phải công bố rõ ràng phần nào đã sửa, sửa thế nào so với bản gốc”?

a)

Đảm bảo tính minh bạch và mất tin cậy của phần mềm nguồn mở, giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm và giúp đảm bảo tính tương thích của phần mềm giữa các phiên bản

b)

Đảm bảo tính minh bạch và đáng tin cậy của phần mềm nguồn mở, giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm và giúp đảm bảo tính tương thích của phần mềm giữa các phiên bản

42.

Ý nghĩa của yêu cầu “Phần mềm sửa đồi một phần mềm nguồn mở theo GPL cũng phải mở theo giấy phép của GPL” là gì?

a)

Đảm bảo tính công bằng và tuân thủ nguyên tắc của GPL, một giấy phép sử dụng phần mềm nguồn mở rộng rãi. Theo yêu cầu này, tất cả các bản sửa đổi hoặc bổ sung phải tuân thủ giấy phép GPL và không phải công bố mã nguồn của các bản sửa đổi đó

b)

Đảm bảo tính công bằng và tuân thủ nguyên tắc của GPL, một giấy phép sử dụng phần mềm nguồn mở rộng rãi. Theo yêu cầu này, tất cả các bản sửa đổi hoặc bổ sung không cần tuân thủ giấy phép GPL và phải công bố mã nguồn của các bản sửa đổi đó

c)

Đảm bảo tính không công bằng và tuân thủ nguyên tắc của GPL, một giấy phép sử dụng phần mềm nguồn mở rộng rãi. Theo yêu cầu này, tất cả các bản sửa đổi hoặc bổ sung phải tuân thủ giấy phép GPL và phải công bố mã nguồn của các bản sửa đổi đó

d)

Đảm bảo tính công bằng và tuân thủ nguyên tắc của GPL, một giấy phép sử dụng phần mềm nguồn mở rộng rãi. Theo yêu cầu này, tất cả các bản sửa đổi hoặc bổ sung phải tuân thủ giấy phép GPL và phải công bố mã nguồn của các bản sửa đổi đó.

43.

CPU được cấu tạo từ hai bộ phận chính là?

a)

Bộ số học và logic; Bộ điều khiển

b)

Bộ điều khiển và bộ tính toán

c)

Bộ điều khiển và bộ xóa

d)

Bộ thư mục và bộ giải nén

44.

RAM là gì?

a)

Phần cứng xử lý thông tin và lưu trữ

b)

Phần mềm xử lý hình ảnh

45.

RAM là gì?

a)

Phần cứng xử lý thông tin và lưu trữ

b)

Phần mềm xử lý hình ảnh

c)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và giữ được lâu dài

d)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, nhưng không giữ được lâu dài

46.

ROM là gì?

a)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, có thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

b)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

c)

Phần để lưu thông tin thừa và rác

d)

Phân xử lý thông tin rác và thông tin chưa hoàn chỉnh

47.

Bộ nhớ ngoài bao gồm?

a)

Hệ thống phần mềm

b)

Các loại đĩa từ, đĩa thể rắn hay đĩa quang

c)

Các thanh công cụ chỉnh sửa

d)

Quản trị phần mềm

48.

Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ nhớ ROM

49.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ số học và logic

c)

Bộ điều khiển

d)

Bộ nhớ ROM

50.

Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây?

a)

0 và 1

b)

0 và 1,2

c)

1,2,3

d)

0 và 3,4

51.

CPU làm nhiệm vụ gì

a)

Là thiết bị thực hiện các chương trình tính toán

b)

Là thiết bị chính thực hiện và điều khiển việc thực hiện các chương trình

c)

Là thân máy tính, chứa các thiết bị phần cứng bên trong nó

d)

Là toàn bộ máy tính

52.

Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=0 và B=0, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là:

a)

0; 0

b)

0; 1

c)

1; 0

d)

1; 1

53.

Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=1 và B=0, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là:

a)

0; 0

b)

0; 1

54.

Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=1 và B=0, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là:

a)

0; 0

b)

0; 1

c)

1; 0

d)

1; 1

55.

Máy tính tính toán được là vì sao? Chọn đáp án đúng nhất?

a)

Có các mạch logic

b)

Được lập trình sẵn

c)

Có CPU

d)

Có mạch điều khiển tự động

56.

Kết quả của phép toán nhị phân 101+1101 là bao nhiêu:

a)

10001

b)

10100

c)

10010

d)

11000

57.

Khi tắt máy hoặc khởi động lại, dữ liệu trong bộ phận nào sau đây mất đi?

a)

Ổ cứng HDD/ SSD

b)

RAM

c)

ROM

d)

CPU

58.

Có thể đánh giá hiệu năng của máy tính thông qua yếu tố nào sau đây?

a)

Độ sắc nét của camera

b)

Tốc độ của CPU

c)

Kích thước của màn hình

d)

ROM và RAM

59.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

60.

Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)

Máy in

b)

Loa

c)

Màn hình

d)

Máy chiếu

61.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

62.

Máy in kim dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

63.

Máy in laser dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

64.

Máy in phun dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

65.

Máy in phun dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

66.

Máy in nhiệt in như thế nào?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

67.

Cổng kết nối nào dùng để truyền hình ảnh?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Mạng

68.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

69.

Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không?

a)

Trao đổi được mọi lúc.

b)

Không trao đổi được.

c)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau.

d)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối.

70.

Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khả năng tính toán nhanh của nó.

b)

Giá thành ngày càng rẻ.

c)

Khả năng và sự hiểu biết của con người.

d)

Khả năng lưu trữ lớn.

71.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh:

a)

Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.

b)

Cân.

c)

Ổ cắm.

d)

Khóa đa năng.

72.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

73.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

74.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

75.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

Không kết luận được

c)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

d)

76.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

77.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Nhà lưu trữ

b)

Cầu kết nối

c)

Bát online

d)

Đĩa trực tuyến

78.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

79.

Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ?

a)

Xem, xóa, khôi phục

b)

Xem, nhận xét, chỉnh sửa

c)

Xem, mua, bán

d)

Xem, tải về, lấy tài khoản

80.

Quyền chỉnh sửa là?

a)

Không đáp án nào đúng

b)

Là quyền lấy được tài khoản lưu trữ

c)

Là quyền chỉ cho xem

d)

Quyền cao nhất cho phép thao tác với thư mục và tệp

81.

Hãy xác định đâu là một số trình duyệt Web phổ biến hiện nay?

a)

Google Chrome, Cốc Cốc, Mozilla Firefox, UC Browse, ...

b)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,...

c)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word,...

d)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,...

82.

Đâu là địa chỉ URL tìm kiếm?

a)

thuvienhoclieu.com

b)

newocr.com

c)

Google.com

d)

Thanhnien.vn

83.

Để thực hiện tìm kiếm bằng ti

4 lines
84.

Đâu là địa chỉ URL tìm kiếm?

a)

thuvienhoclieu.com

b)

newocr.com

c)

Google.com

d)

Thanhnien.vn

85.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì cần có?

a)

Bàn phím

b)

Con chuột

c)

Micro

d)

Loa

86.

Khi tìm kiếm thông tin tuyển sinh của một trường đại học thì em nên yêu cầu tìm dưới dạng nào dưới đây?

a)

Tệp .pdf

b)

Hình ảnh

c)

Bài báo

d)

Tin tức

87.

Khi muốn tìm kiếm ảnh về hoa hồng thì em nên chọn tìm kiếm thông tin dạng?

a)

Bài viết

b)

Tin tức

c)

Hình ảnh

d)

Video

88.

Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì em cần?

a)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.docx

b)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.jpg

c)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pdf

d)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pas

89.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?

a)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuông

d)

Rút gọn từ khóa

90.

Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt web?

a)

Coccoc.

b)

Google Chrome.

c)

Windows.

d)

Firefox.

91.

Nhập từ khoá tìm kiếm vào vị trí nào trong hình dưới đây?

a)

Vị trí 1.

b)

Vị trí 2.

c)

Vị trí 3.

d)

Vị trí 4.

92.

Để tìm kiếm bằng hình ảnh nháy chuột vào vị trí nào trong hình dưới đây?

a)

Vị trí 1.

b)

Vị trí 2.

c)

Vị trí 3.

d)

Vị trí 4.

93.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm và cho kết quả chính xác hơn ta đặt cụm từ tìm kiếm trong cặp dấu

a)

ngoặc tròn.

b)

ngoặc vuông.

c)

chấm cảm.

d)

nháy kép.

94.

Quan sát hình bên dưới và cho biết biểu tượng nào dùng để nhận biết thư quan trọng trong Gmail?

a)

Biểu tượng (1).

b)

Biểu tượng (2).

c)

Biểu tượng (3).

d)

Biểu tượng (1) và (2).

95.

Quan sát hình bên dưới và cho biết thư nào là thư có gắn dấu sao?

a)

Thư số (1).

b)

Thư số (2).

c)

Thư số (3).

96.

Quan sát hình bên dưới và cho biết thư nào là thư có gắn dấu sao?

a)

Thư số (1).

b)

Thư số (2).

c)

Thư số (3).

d)

Thư số (4).

97.

Quan sát hình bên dưới và cho biết để chọn thư ta nháy chuột vào vị trí nào?

a)

Vị trí (1).

b)

Vị trí (2).

c)

Vị trí (3).

d)

Vị trí (1) và (3).

98.

Để sắp xếp, phân loại thư trong Gmail ta cần sử dụng:

a)

Thùng rác.

b)

Thư đã gửi.

c)

Thư quan trọng.

d)

Nhãn.

99.

Để mở danh sách Nhãn ta cần nháy chuột vào nút nào sau đây?

a)

Nút (4).

b)

Nút (5).

c)

Nút (8).

d)

Nút (9).

100.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Fanpage là trang web trên Zalo giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh, thương hiệu và sản phẩm.

b)

Fanpage là trang web trên Facebook giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh, thương hiệu và sản phẩm.

c)

Fanpage là trang web trên Google giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh, thương hiệu và sản phẩm.

d)

Fanpage là trang web do người dùng soạn thảo trên Word giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh, thương hiệu và sản phẩm.

101.

Để tạo trang Fanpage nháy chuột vào mục nào trong hình dưới đây?

a)

Nháy chuột vào mục Đăng.

b)

Nháy chuột vào mục Nhóm.

c)

Nháy chuột vào mục Trang.

d)

Nháy chuột vào mục Tin.

102.

Để thiết lập những người có thể xem các bài viết của mình trong tương lai, ta chọn mục nào trong hình dưới đây?

a)

Trang cá nhân và gắn thẻ.

b)

Bài viết công khai.

c)

Chặn.

d)

Quyền riêng tư.

103.

Quan sát hình bên dưới và cho biết thư nào là thư chưa đọc?

a)

Thư số (1)

b)

Thư số (2)

c)

Thư số (3)

d)

Thư số (4)

104.

Để chọn đối tượng có thể bình luận về bài viết công khai trên Facebook, ta chọn mục nào trong hình dưới đây?

a)

Bài viết công khai.

b)

Quyền riêng tư.

c)

Chặn.

d)

Trang cá nhân và gắn thẻ.

105.

trên Facebook, ta chọn mục nào trong hình dưới đây?

a)

Bài viết công khai.

b)

Quyền riêng tư.

c)

Chặn.

d)

Trang cá nhân và gắn thẻ.

106.

Có bao nhiêu nguyên tắc để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số?

a)

2 nguyên tắc.

b)

3 nguyên tắc.

c)

4 nguyên tắc.

d)

5 nguyên tắc.

107.

Có 4 quy tắc ứng xử trong môi trường số, quy tắc đầu tiên là:

a)

Quy tắc lành mạnh.

b)

Quy tắc an toàn, bảo mật thông tin.

c)

Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật.

d)

Quy tắc trách nhiệm.

108.

Kẻ lừa đảo cố gắng thuyết phục thiết bị của nạn nhân đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lặp tức cho các dịch vụ để khắc phục sự cố đó, mà trên thực tế, nó không hề tồn tại. Đây là tình huống lừa đảo nào?

a)

Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật.

b)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt.

c)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu.

d)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến.

109.

Kẻ lừa đảo có thể bất ngờ thông báo nạn nhân có cơ hội trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng trị giá cao, nhưng phải thanh toán một khoản phí để được nhận thưởng. Đây là tình huống lừa đảo nào?

a)

Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật.

b)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu.

c)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt.

d)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến.

110.

Trong nhiều vụ lừa đảo, bạn sẽ nhận được cuộc gọi hoặc thư điện tử tự xưng là nhân viên làm việc trong cơ quan chức năng, cơ quan nhà nước và yêu cầu thanh toán ngay một khoản tiền nào đó. Đây là tình huống lừa đảo nào?

a)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt.

b)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu.

c)

Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật.

d)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến.

111.

Có ba nguyên tắc để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số đó là:

a)

Hãy chậm lại! Kiểm tra ngay! Gửi đi!

b)

Nhanh lên! Kiểm tra ngay! Dừng lại, không gửi!

112.

Có ba nguyên tắc để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số đó là:

a)

Hãy chậm lại! Kiểm tra ngay! Gửi đi!

b)

Nhanh lên! Kiểm tra ngay! Dừng lại, không gửi!

c)

Nhanh lên! Không cần kiểm tra! Gửi đi!

d)

Hãy chậm lại! Kiểm tra ngay! Dừng lại, không gửi!

113.

Lợi dụng nhu cầu mua sắm Online tăng cao, một số đối tượng đã tạo các trang web giả mạo và gửi đường link truy cập các trang web lừa đảo này qua tin nhắn SMS, thư điện tử,... hoặc gọi điện thoại hướng dẫn khách hàng thực hiện giao dịch mua những món hàng “giá rẻ bất ngờ”, thậm chí “miễn phí”, so với các hàng hoá cùng chủng loại từ các siêu thị uy tín nhằm chiếm đoạt tiền của khách hàng trong thẻ cũng như tài khoản. Đây là tình huống lừa đảo nào?

a)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu.

b)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt.

c)

Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật.

d)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến.

114.

Quy tắc ứng xử trong môi trường số có bao nhiêu quy tắc?

a)

2 quy tắc.

b)

3 quy tắc.

c)

4 quy tắc.

d)

5 quy tắc.

115.

Em nên sử dụng webcam khi nào?

a)

Không bao giờ sử dụng webcam.

b)

Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng.

c)

Khi nói chuyện với bất kì ai.

d)

Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân,...

116.

Minh thấy rằng gần đây máy tính của bạn ấy chạy chậm hơn. Bạn ấy nghi ngờ rằng có điều gì đó không ổn với máy tính của mình. Khi mở các ổ đĩa Minh thấy có những Folder mờ và những shortcut. Điều gì có thể đã xảy ra và bạn ấy nên làm gì?

a)

Máy tính của Minh có thể bị nhiễm virus.

b)

Máy tính của Minh bị người lạ truy cập.

c)

Máy tính của Minh bị hỏng ổ cứng.

d)

Máy tính của Minh bị lỗi phần mềm.

117.

Khi lướt mạng Facebook, em thấy một nội dung sai sự thật có ảnh hưởng đến người khác, em sẽ làm gì?

a)

Chia sẻ ngay để nhiều người cùng biết.

b)

Bình luận, hùa theo nội dung đó.

c)

Không làm gì cả vì biết đó là t

118.

Nếu em thấy một nội dung sai sự thật có ảnh hưởng đến người khác, em sẽ làm gì?

a)

Chia sẻ ngay để nhiều người cùng biết.

b)

Bình luận, hùa theo nội dung đó.

c)

Không làm gì cả vì biết đó là thông tin sai sự thật.

d)

Chỉ nhấn like mà không bình luận gì.

119.

Em rất muốn khoe ảnh hoặc video dã ngoại cùng các bạn lên mạng vì hình ảnh của em rất đẹp. Nhưng bạn em không thích vì có một số ảnh bạn em không được như ý, em sẽ làm gì?

a)

Em vẫn đăng, vì em chụp em có quyền đăng.

b)

Em vẫn đăng vì hình của em đẹp, ảnh của bạn không đẹp cũng không sao.

c)

Em vẫn đăng nhưng không cho bạn em biết.

d)

Em sẽ không đăng, vì nếu đăng bạn em sẽ phiền lòng.

120.

Nếu bạn em đăng lên mạng một tấm ảnh có hình em nhắm mắt, biểu cảm khuôn mặt rất khó coi thì em nghĩ gì và sẽ làm gì?

a)

Đăng ngay lên mạng xã hội để xả giận.

b)

Bình luận với lời lẽ không hay vào bài viết của bạn.

c)

Em sẽ góp ý nhẹ nhàng với bạn bằng cách nói chuyện trực tiếp hoặc nhắn tin để bạn rút kinh nghiệm.

d)

Nhờ bạn bè vào bình luận bài của bạn với lời lẽ không hay.

121.

Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?

a)

Bỏ qua không để ý vỉ thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn.

b)

Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chì để bạn bè đọc được.

c)

Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết.

d)

Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được.

122.

Khi có chuyện bực tức một ai đó, mà em đang sử dụng mạng xã hội, em sẽ làm gì?

a)

Đăng ngay lên mạng xã hội.

b)

Không đăng lên mạng xã hội vì mạng xã hội không phải là nơi xả cơn giận.

c)

Đăng lên mạng xã hội để chỉ trích người đó.

d)

Nhờ bạn bè đăng lên mạng xã hội để xả giận.

123.

Một số biện pháp bảo vệ thông tin, tài khoản cá nhân và chia sẻ thông tin an toàn là:

4 lines
124.

Một số biện pháp bảo vệ thông tin, tài khoản cá nhân và chia sẻ thông tin an toàn là:

a)

Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus.

b)

Đăng xuất các tài khoản khi đã dùng xong.

c)

Tránh dùng mạng công cộng

d)

Không truy cập các liên kết lạ

125.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.

b)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.

c)

Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.

d)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.

126.

Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

a)

Chấp nhận yêu cầu kết bạn và Trả lời tin nhắn ngay.

b)

Không chấp nhận kết bạn và không Trả lời tin nhắn.

c)

Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn.

d)

Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thi kết bạn, không phải thì thôi.

127.

Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trong máy tính của mình?

a)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tinh, thư điện tử.

b)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đinh kèm thư từ những người không quen biết.

c)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất.

d)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.

128.

Em truy cập mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

(a)