wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra cuối kì - Tin

Total questions: 129

Worksheet time: 10hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

Hệ điều hành quản lý thiết bị nào?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

3.

Tính năng giúp hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu là:

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Quản lý tệp và quản lý thư mục

d)

Đáp án khác

4.

Hệ điều hành cung cấp tiện ích nào để nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính?

a)

Định dạng đĩa

b)

Nén tệp

c)

Kiểm tra lỗi đĩa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

5.

Hệ điều hành là?

a)

Phần mềm để chạy các ứng dụng

b)

Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng

c)

Môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Đáp án khác

6.

Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính. Nói cách khác, hệ điều hành là môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Quản lý thiết bị

7.

Máy tính cá nhân có điểm gì khác với các siêu máy tính, các máy chủ?

a)

Sự thân thiện

b)

Dễ sử dụng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Đáp án khác

8.

Sự thân thiện và dễ sử dụng của máy tính cá nhân được thể hiện ở?

a)

Giao diện đồ hoạ

b)

Cơ chế plug & play để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

9.

Cơ chế plug & play có thể hiểu là?

a)

Nhấn và chạy

b)

Cắm vào là chạy

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

10.

Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Cơ chế plug & play

b)

Giao diện dễ sử dụng

c)

Có hệ điều hành

d)

Đáp án khác

11.

Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm để bán

b)

Loại nguồn đóng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

12.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

13.

Phần mềm tự do có đặc điểm?

a)

Là phần mềm miễn phí

b)

Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

c)

Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

14.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định

b)

Phần mềm nguồn mở là tự do

c)

Phần mềm nguồn mở không được bảo hành

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

15.

Phần mềm thương mại thường được dùng để?

a)

Bán

b)

Trao đổi

c)

Tạo ra các chương trình mới lạ

d)

Đáp án khác

16.

Hầu hết, phần mềm thương mại được bán ở dạng?

a)

Mã nguồn

b)

Mã máy

c)

Mã code

d)

Đáp án khác

17.

Giấy phép cộng cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

d)

Đáp án khác

18.

Giấy phép cộng cộng GNU GPL bảo đảm?

a)

Quyền tiếp cận của người sử dụng đối với mã nguồn để dùng, thay đổi hoặc phân phối lại

b)

Quyền miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm

c)

Quyền đứng tên của các tác giả tham gia phát triển

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

19.

Ưu điểm của phần mềm nguồn mở là?

a)

Miễn phí

b)

Mã nguồn mở

c)

Hỗ trợ nhiều hệ điều hành và định dạng tệp khác nhau

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

20.

Phần mềm nào dưới đây thuộc phần mềm thương mại?

a)

Phần mềm đặt hàng

b)

Phần mềm đóng gói

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

21.

Bộ cấu trúc chung của máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý trung tâm

b)

Bộ nhớ trong, ngoài

c)

Các thiết bị vào ra

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

22.

Đâu là các thiết bị bên ngoài máy tính?

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

23.

Bộ xử lý trung tâm là

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính chương trình máy tính

b)

Thực hiện các chương trình máy tính

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

24.

CPU được cấu tạo từ?

a)

Bộ số học và logic

b)

Bộ điều khiển

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

25.

Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ nhớ ROM

26.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ số học và logic

c)

Bộ điều khiển

d)

Bộ nhớ ROM

27.

Đặc điểm của RAM là?

a)

Bộ nhớ có thể ghi được

b)

Dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình

c)

Không dự trữ lâu dài các dữ liệu tạm thời

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

28.

Đặc điểm của ROM là?

a)

Bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dùng

b)

Các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa

c)

Không cần nguồn nuôi

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng  

29.

Bộ nhớ ngoài có thể đặt ở đâu?

a)

Bên ngoài thân máy

b)

Bên trong thân máy

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

30.

Bộ nhớ ngoài dùng để?

a)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài

b)

Không cần nguồn nuôi

c)

Có dung lượng lớn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

31.

Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây?

a)

0 và 1

b)

0 và 1,2

c)

1,2,3

d)

0 và 3,4

32.

Mọi cổng logic đều có thể tổng hợp được từ cổng?

a)

AND

b)

OR

c)

NOT

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

33.

Các thiết bị vào ra là?

a)

Nhóm thiết bị chứa dữ liệu tạm thời

b)

Nhóm thiết bị chứa các dữ liệu lâu dài

c)

Nhóm các thiết bị ngoại vi đa dạng và phong phú nhất của máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

34.

Các thiết bị vào cho phép?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

35.

Các thiết bị ra cho phép?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

36.

Đáp án nào dưới đây là thiết bị vào?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Máy đọc mã vạch

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

37.

Đáp án nào dưới đây là thiết bị ra?

a)

Màn hình

b)

Máy in

c)

Máy chiếu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

38.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

39.

Bàn phím là?

a)

Thiết bị ra phổ biến

b)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Đáp án khác

40.

Chuột là?

a)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Đáp án khác

41.

Cổng kết nối nào chỉ truyền được hình ảnh?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Mạng

42.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

43.

Internet đã khắc phục những rào cản nào của các tài nguyên máy tính?

a)

Dung lượng đĩa cứng

b)

Dung lượng thiết bị nhớ ngoài

c)

Dữ liệu bị hạn chế

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

44.

Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu ngày nay là?

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

45.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Đáp án khác

46.

Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet người dùng có thể?

a)

Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyến

b)

Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

Chia sẻ thư mục và tệp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

47.

Khi chia sẻ thông tin trên Internet, chủ sở hữu của thư mục, tệp có thể quyết định chế độ chia sẻ nào dưới đây?

a)

Quyền chỉ xem

b)

Quyền được nhận xét

c)

Quyền chỉnh sửa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

48.

Quyền chỉnh sửa là quyền cho phép?

a)

Xem thư mục và tệp

b)

Nhận xét thư mục và tệp

c)

Thực hiện mọi thao tác đối với thư mục và tệp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

49.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?

a)

Dung lượng bộ nhớ lớn

b)

Tính bảo mật cao, có thể tuỳ chỉnh

c)

Dễ dàng tìm kiếm

d)

Cả ba đáp án đều đúng

50.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

51.

Sau khi chia sẻ thư mục, tệp người dùng có thể?

a)

Xoá bỏ tệp đã chia sẻ

b)

Huỷ bỏ hoặc thay đổi chế độ chia sẻ

c)

Làm mới tệp chia sẻ

d)

Đáp án khác

52.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

 Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

53.

Đâu là hạn chế của mạng Internet?

a)

Ảnh hưởng xấu tới sức khỏe

b)

Ảnh hưởng xấu đến tinh thần

c)

Nhiều rủi ro

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

54.

Rủi ro có thể gặp phải khi sử dụng Internet là?

a)

Mất thông tin cá nhân

b)

Bị lừa đảo, quấy rối

c)

Đối mặt với các thông tin sai lệch

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

55.

Khi tham gia mạng xã hội thì mọi người cần trang bị?

a)

Kĩ năng giao tiếp

b)

Kĩ năng đối phó với dư luận và vượt qua khủng hoảng

c)

Kĩ năng nhận biết và phòng tránh lừa đảo

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

56.

Đâu là tình huống lừa đảo thường gặp trên mạng xã hội?

a)

Nhận được tin nhắn yêu cầu chuyển tiền ngay vào tài khoản **** nếu không muốn gặp rắc rối liên quan tới bản thân

b)

Nhận được tin nhắn trúng thưởng phần quà có giá trị

c)

Nhận được thư điện tử từ địa chỉ lạ yêu cầu mở một tài liệu hoặc một đường link đính kèm và thực hiện theo hướng dẫn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

57.

Những kẻ lừa đảo thường hướng tới việc?

a)

Hưởng lợi tài chính

b)

Gây ảnh hưởng tinh thần

c)

Gây ảnh hưởng thể xác người bị hại

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

58.

Chúng ta có thể nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên nguyên tắc nào sau đây?

a)

Hãy chậm lại

b)

Kiểm tra ngay

c)

Dừng lại, không gửi

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

59.

Nguyên tắc Hãy chậm lại là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Đáp án khác

60.

Nguyên tắc Dừng lại, không gửi là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thanh toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Đáp án khác

61.

Nguyên tắc Kiểm tra ngay là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thanh toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Đáp án khác

62.

Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc hãy chậm lại bằng cách?

a)

Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp

b)

Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

63.

Việc ghi điểm vào sổ điểm được thực hiện thường xuyên, mỗi khi có điểm đánh giá thường xuyên, giữa kì hay cuối kì. Việc ghi chép này gọi là ...

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Khai thác dữ liệu

c)

Truy xuất dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

64.

Khai thác thông tin từ dữ liệu đã có là …

a)

Quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ

b)

Quá trình lập bảng phân loại, đòi hỏi phân tích, thống kê tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết

c)

Quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có

d)

Quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết

65.

Quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu thường được gọi là ?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Khai thác dữ liệu

c)

Truy xuất dữ liệu

d)

Cập nhật dữ liệu

66.

Quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có thường được gọi là ...

a)

Tính toán dữ liệu

b)

Phân tích dữ liệu

c)

Thống kê dữ liệu

d)

Truy xuất dữ liệu

67.

Việc nhập dữ liệu thủ công tại các siêu thị lớn sẽ?

a)

Mất nhiều thời gian cho mỗi đơn hàng

b)

Tắc nghẽn các quầy thanh toán

c)

Làm giảm năng suất bán hàng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

68.

Để khắc phục tình trạng tắc nghẽn tại các quầy thanh toán do nhập dữ liệu thủ công thì người ta đã?

a)

Tạo ra các mã vạch mang thông tin về mặt hàng dán trên bao bì

b)

Thực hiện thanh toán qua đầu đọc mã vạch

c)

Dữ liệu về hàng hóa và doanh thu được lưu trữ tự động

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

69.

Các công tơ điện tử có tiện ích gì?

a)

Nhân viện điện không cần phải ghi số thủ công hàng ngày rồi nhập vào máy tính

b)

Giảm công sức làm hóa đơn tiền điện

c)

Quản lí kĩ thuật qua phân tích dữ liệu từ các công tơ điện gửi về

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

70.

Mục đích chính của quản lý thông tin là?

a)

Xử lý thông tin để đưa ra các quyết định

b)

Thu thập thông tin

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Đáp án khác

71.

Việc thu thập dữ liệu một cách tự động có tác dụng?

a)

Giảm bớt công sức thu nhập

b)

Cung cấp một khối lượng dữ liệu lớn

c)

Nâng cao hiệu quả của việc ra các quyết định cần thiết

d)

Tất cả đều đúng

72.

Thói quen cá nhân của người lưu trữ có thể dẫn đến?

a)

Sự nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

b)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ tự động

c)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

73.

Em có thể ghi điểm bằng cách nào để dễ nhận biết và tính toán?

a)

Ghi bằng chữ

b)

Ghi bằng các kí hiệu riêng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

74.

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính thì việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở có thể?

a)

Thực hiện một cách phức tạp

b)

Thực hiện một cách khó khăn

c)

Thực hiện một cách dễ dàng

d)

Đáp án khác

75.

Cần phải tổ chức việc lưu trữ dữ liệu trên máy tính hợp lý để?

a)

Hạn chế trùng lặp làm dư thừa dữ liệu

b)

Khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

76.

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc gì?

a)

Xử lý dữ liệu

b)

Truy xuất dữ liệu

c)

Khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng

d)

Đáp án khác

77.

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì lý do nào?

a)

Xử lý thông tin là mục đích của việc lưu trữ

b)

Thu thập thông tin là mục đích của việc lưu trữ

c)

Khai thác thông tin là mục đích của việc lưu trữ

d)

Đáp án khác

78.

Việc lưu trữ dữ liệu điểm các môn học trên máy tính đòi hỏi cần có gì?

a)

Phần mềm hỗ trợ cập nhật dữ liệu điểm

b)

Phần mềm hỗ trợ khai thác thông tin

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

79.

Đâu là thành phần cần có của phần mềm lưu trữ dữ liệu điểm?

a)

Cập nhật điểm môn học

b)

Quản lý danh sách lớp học

c)

Lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu điểm môn học

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

80.

Các thành phần cần có của phần mềm thường được gọi là gì?

a)

Các thiết bị phần mềm

b)

Các mô đun phần mềm

c)

Các thành phần phần mềm

d)

Đáp án khác

81.

Nếu viết các mô đun phần mềm bằng một ngôn ngữ lập trình thì giải pháp thường được sử dụng là gì?

a)

Sử dụng trực tiếp hệ thống tệp

b)

Sử dụng trực tiếp các dữ liệu

c)

Sử dụng trực tiếp các kí hiệu

d)

Đáp án khác

82.

Khi viết mô đun phần mềm thì người lập trình phải làm gì?

a)

Biết sử dụng dữ liệu

b)

Biết phân loại dữ liệu

c)

Biết cấu trúc của các tệp dữ liệu

d)

Đáp án khác

83.

Tình trạng phụ thuộc giữa chương trình và dữ liệu dẫn tới việc gì?

a)

Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm

b)

Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu không phải sửa đổi phần mềm 

c)

Nếu không thay đổi cách lưu trữ dữ liệu thì phải sửa đổi phần mềm

d)

Đáp án khác

84.

Việc thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm dẫn tới?

a)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm mất nhiều thời gian và công sức

b)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm nhanh chóng

c)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm mất nhiều tiền bạc

d)

Tất cả đều đúng

85.

Những bài toán quản lý liên quan tới những lĩnh vực lớn hoặc có nhiều biến động sẽ thường xuất hiện?

a)

Các yêu cầu khai thác thông tin đa dạng khác nhau từ dữ liệu lưu trữ

b)

Các yêu cầu xử lý thông tin phức tạp

c)

Các yêu cầu thu thập thông tin khó thực hiện

d)

Đáp án khác

86.

Dữ liệu cần được tổ chức lưu trữ như thế nào?

a)

Cùng xây dựng phát triển phần mềm

b)

Độc lập với việc xây dựng phát triển phần mềm

c)

Cả hai đáp án trên đều sai

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

87.

Dữ liệu được tổ chức lưu trữ cần đảm bảo?

a)

Dễ dàng chia sẻ

b)

Dễ dàng bảo trì phát triển

c)

Hạn chế tối đa việc dữ liệu lặp lại, gây dư thừa dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

88.

Cơ sở dữ liệu là?

a)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau

b)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

c)

Một tập hợp các dữ liệu được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

d)

Đáp án khác

89.

Cơ sở dữ liệu có?

a)

Tính cấu trúc

b)

Tính không dư thừa

c)

Tính độc lập dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

90.

Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)

Đáp án khác

91.

Tính bảo mật và an toàn của cơ sở dữ liệu là

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)

Đáp án khác

92.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có chức năng?

a)

Định nghĩa dữ liệu

b)

Bảo mật, an toàn CSDL

c)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

93.

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu gồm?

a)

Khai báo CSDL với tên gọi xác định

b)

Tạo lập, sửa đổi kiến trúc bên trong mỗi CSD

c)

Nhiều hệ QTCSDL cho phép cài đặt các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu để có thể kiểm soát tính đúng đắn của dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

94.

Một hệ QTCSDL có thể quản trị bao nhiêu CSDL?

a)

Một CSDL

b)

Mười CSDL

c)

Nhiều CSDL

d)

Đáp án khác

95.

Chức năng cập nhật dữ liệu là gì?

a)

CSDL sau khi được khởi tạo chưa có dữ liệu, cần phải nhập dữ liệu vào

b)

Hệ QTCSDL cần cung cấp các chức năng thêm, xóa, sửa dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

96.

Dữ liệu cần được bảo mật, chỉ cung cấp cho ai?

a)

Người có thẩm quyền

b)

Người nắm dữ liệu

c)

Người tạo lập phần mềm

d)

Tất cả đều đúng

97.

Khi nhiều người được truy cập đồng thời vào CSDL sẽ nảy sinh ra vấn đề gì?

a)

Tranh chấp dữ liệu

b)

Trộm cắp dữ liệu

c)

Thay đổi dữ liệu

d)

Đáp án khác

98.

Hệ QTCSDL cung cấp các phương tiện thực hiện sao lưu dự phòng (backup) để làm gì?

a)

Phòng các sự cố gây mất dữ liệu

b)

Khôi phục dữ liệu khi cần

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

99.

Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu cần cung cấp những gì?

a)

Phương tiện kiểm soát quyền truy cập dữ liệu

b)

Chức năng kiểm soát các giao dịch để đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

100.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Tập hợp các dữ liệu khác nhau được lưu vào máy tính theo một cấu trúc và logic nhất định

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, tìm kiếm, lưu trữ,… cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm quản lý dữ liệu

d)

Đáp án khác

101.

CSDL tập trung là gì?

a)

Dữ liệu không lưu trữ tập trung ở một máy mà được lưu trữ ở nhiều máy trên mạng và được tổ chức thành những CSDL con

b)

Dữ liệu tập trung ở một máy hoặc nhiều máy

c)

  Toàn bộ CSDL được lưu ở một dàn máy tính (có thể bao gồm một hoặc nhiều máy được điều hành chung như một máy)

d)

Đáp án khác

102.

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có

a)

Các con chữ giống nhau

b)

Các con số giống nhau

c)

Các kí tự giống nhau

d)

Các thuộc tính giống nhau

103.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là

a)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột

b)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các đoạn có quan hệ với nhau

c)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

d)

Đáp án khác

104.

CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng

a)

Các đoạn văn ngắn

b)

Các dãy số

c)

Các bảng gồm các hàng và cột

d)

Đáp án khác

105.

Mỗi hàng của bảng được gọi là một

a)

Trường

b)

Thuộc tính

c)

Khóa

d)

Bản ghi

106.

Bản ghi là

a)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

b)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong cột

c)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong đoạn

d)

Đáp án khác

107.

Mỗi cột trong bảng được gọi là

a)

Thuộc tính

b)

Khóa

c)

Bản ghi

d)

Trường

108.

Trường thể hiện

a)

Thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng

b)

Định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng

c)

Đặc điểm của đối tượng được quản lý trong bảng

d)

Đáp án khác

109.

Một bảng có thể có?

a)

Nhiều khóa

b)

Chỉ một khóa

c)

Chỉ mười khóa

d)

Đáp án khác

110.

Người ta thường chọn khóa có?

a)

Số trường ít nhất

b)

Số trường nhiều nhất

c)

Số trường lạ nhất

d)

Tất cả đều đúng

111.

Khóa ngoại là?

a)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường làm thành khóa chính ở một bảng khác

b)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường ít dữ liệu nhất

c)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường đặc biệt nhất

d)

Đáp án khác

112.

Có thể dùng gì để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

a)

Khóa trong

b)

Khóa chính

c)

Khóa ngoài

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

113.

Mỗi trường có các dữ liệu?

a)

Cùng một kiểu

b)

Khác kiểu

c)

Giống kí tự

d)

Đáp án khác

114.

Việc xác định kiểu dữ liệu của các trường nhằm?

a)

Hạn chế việc lãng phí dung lượng lưu trữ dữ liệu

b)

Kiểm soát tính đúng đắn về mặt logic của dữ liệu được nhập vào bảng

c)

Cả hai đáp án trên đều sai

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

115.

Việc kết nối dữ liệu hai bảng với nhau bằng khóa ngoài được gọi là

a)

Liên kết dữ liệu theo định dạng

b)

Liên kết dữ liệu theo chữ

c)

Liên kết dữ liệu theo khóa

d)

Đáp án khác

116.

SQL là?

a)

Ngôn ngữ truy vấn định chuẩn cho việc định nghĩa, cập nhật, truy xuất và điều khiển dữ liệu từ các CSDL quan hệ

b)

Ngôn ngữ thực hiện các thuật toán

c)

  Ngôn nghữ thực hiện việc thêm, xóa, sửa dữa liệu

d)

Đáp án khác

117.

Có thể dùng SQL để thao tác trên hệ QTCSDL nào?

a)

Oracle

b)

SQL server

c)

MySQL

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

118.

SQL có thành phần nào dưới đây

a)

DDL

b)

DML

c)

DCL

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

119.

Muốn chỉ định chọn chi các dòng thỏa mãn điều kiện nhất định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE <điều kiện chọn>

b)

ORDER BY

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

120.

Muốn Thêm dữ liệu vào bảng <tên bảng> với giá trị lấy từ <danh sách giá trị>  ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

  INSERT INTO < tên bảng> VALUES <danh sách giá trị>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>

121.

Muốn cập nhật <giá trị> cho trường có tên là <tên trường> trong bảng <tên bảng> ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

UPDATE < tên bảng> SET < tên trường> = <giá trị>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>

122.

Muốn sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>  

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

 INNER JOIN 

d)

DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>

123.

Muốn liên kết các bảng theo điều kiện ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn> 

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>

124.

Muốn xóa các dòng trong bảng < tên bảng> thỏa mãn <điều kiện>  ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>  

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

 INNER JOIN

d)

DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>

125.

Câu truy vấn DLL “CREATE DATABASE” có ý nghĩa:

a)

Tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Khai báo khóa chính

d)

Khai báo khóa ngoài

126.

Câu truy vấn DLL “CREATE TABLE” có ý nghĩa:

a)

Tạo CSDL 

b)

 Khởi tạo bảng

c)

Khai báo khóa chính

d)

Khai báo khóa ngoài

127.

Câu truy vấn DLL “ALTER TABLE” có ý nghĩa:

a)

Tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Khai báo khóa chính 

d)

Thay đổi định nghĩa bảng

128.

Câu truy vấn DLL “PRIMARY KEY” có ý nghĩa:

a)

Tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Khai báo khóa chính

d)

Khai báo khóa ngoài

129.

Câu truy vấn DLL “FOREIGN KEY…REFERENCES…” có ý nghĩa:

a)

Tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Khai báo khóa chính

d)

Khai báo khóa ngoài