wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 9: Giao tiếp an toàn trên Internet - Trắc nghiệm

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu nguyên tắc để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số?

a)

5 nguyên tắc

b)

4 nguyên tắc

c)

3 nguyên tắc

d)

2 nguyên tắc

2.

Có 4 quy tắc ứng xử trong môi trường số, quy tắc đầu tiên là:

a)

Quy tắc trách nhiệm

b)

Quy tắc lành mạnh

c)

Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật

d)

Quy tắc an toàn, bảo mật thông tin

3.

Kẻ lừa đảo có thể bất ngờ thông báo nạn nhân có cơ hội trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng trị giá cao, nhưng phải thanh toán một khoản phí để được nhận thưởng. Đây là tình huống lừa đảo nào?

a)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt

b)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến

c)

Lừa đảo hỗ trợ kỹ thuật

d)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu

4.

Trong nhiều vụ lừa đảo, bạn sẽ nhận được cuộc gọi hoặc thư điện tử tự xưng là nhân viên làm việc trong cơ quan chức năng, cơ quan nhà nước và yêu cầu thanh toán ngay một khoản tiền nào đó. Đây là tình huống lừa đảo nào?

a)

Lừa đảo hỗ trợ kỹ thuật

b)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt

c)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến

d)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu

5.

Có ba nguyên tắc để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số đó là:

a)

Hãy chậm lại! Kiểm tra ngay! Dừng lại, không gửi!

b)

Nhanh lên! Không cần kiểm tra! Gửi đi!

c)

Nhanh lên! Kiểm tra ngay! Dừng lại, không gửi!

d)

Hãy chậm lại! Kiểm tra ngay! Gửi đi!

6.

Lợi dụng nhu cầu mua sắm Online tăng cao, một số đối tượng đã tạo các trang web giả mạo và gửi đường link truy cập các trang web lừa đảo này qua tin nhắn SMS, thư điện tử,... hoặc gọi điện thoại hướng dẫn khách hàng thực hiện giao dịch mua những món hàng “giá rẻ bất ngờ”, thậm chí “miễn phí”, so với các hãng hoá cùng chủng loại từ các siêu thị uy tín nhằm chiếm đoạt tiền của khách hàng trong thể cùng như tài khoản. Đây là tình huống lừa đảo nào?

a)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến

b)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu

c)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt

d)

Lừa đảo hỗ trợ kỹ thuật

7.

Quy tắc ứng xử trong môi trường số có bao nhiêu quy tắc?

a)

2 quy tắc

b)

3 quy tắc

c)

4 quy tắc

d)

5 quy tắc

8.

Có 5 điều nên làm khi tham gia mạng xã hội, điều đầu tiên là:

a)

Quản lí, bảo mật thông tin cá nhân, thông báo kịp thời cho cơ quan chức năng và người thân khi bị mất quyền kiểm soát

b)

Tuyên truyền và tham gia hướng dẫn sử dụng mạng xã hội an toàn, có văn hoá

c)

Chia sẻ thông tin chính thống, thông tin tích cực

d)

Tìm hiểu và tuân thủ các điều khoản quy định khi tham gia mạng xã hội

9.

Có 5 điều không nên làm khi tham gia mạng xã hội, điều thứ 5 là:

a)

Sử dụng ngôn ngữ phản cảm, vô văn hoá

b)

Đăng tải nội dung vi phạm pháp luật

c)

Quảng cáo, kinh doanh dịch vụ trái phép

d)

Sử dụng từ ngữ gây thù hận, kích động bạo lực

10.

Nguyên tắc Hãy chậm lại là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mạo danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thanh toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Thực hiện việc tra cứu thông tin mạo danh như số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mạo danh để liên hệ xác minh trực tiếp

11.

Nguyên tắc Dừng lại, không gửi là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mạo danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

c)

Trả cứu địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mạo danh để liên hệ xác minh trực tiếp

d)

Mọi yêu cầu thanh toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

12.

Nguyên tắc Kiểm tra ngay là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mạo danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thanh toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Trả cứu địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mạo danh để liên hệ xác minh trực tiếp

13.

Kẻ lừa đảo hỗ trợ kỹ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục sự cố có thể là giả. Em có thể thực hiện nguyên tắc kiểm tra ngay bằng cách?

a)

Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp

b)

Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus

c)

Thử tìm kiếm tên công ty hoặc số điện thoại kèm theo những từ khoá như "lừa đảo" hoặc "khiếu nại". Tìm đến một đơn vị có uy tín và tin cậy để nhờ hỗ trợ

d)

Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện

14.

Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kỹ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc Dừng lại, không gửi bằng cách?

a)

Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus

b)

Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp

c)

Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện

d)

Thử tìm kiếm tên công ty hoặc số điện thoại kèm theo những từ khoá như "lừa đảo" hoặc "khiếu nại". Tìm đến một đơn vị có uy tín và tin cậy để nhờ hỗ trợ

15.

Những hành vi nào dưới đây là cần thiết để đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin khi sử dụng Internet?

a)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả các tài khoản trực tuyến để dễ nhớ

b)

Cảnh giác với các yêu cầu bắt ngờ đòi hỏi cung cấp thông tin cá nhân qua email hoặc tin nhắn

c)

Phần mềm tin cậy từ các nguồn không rõ nguồn gốc nếu thấy phần mềm đó miễn phí

d)

Thường xuyên thay đổi mật khẩu và sử dụng xác thực hai yếu tố cho các tài khoản quan trọng

16.

Đâu là những nguyên tắc để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số?

a)

Không chia sẻ mã OTP (One-Time Password) của các giao dịch ngân hàng qua tin nhắn với bất kỳ ai

b)

Kiểm tra kỹ thông tin, xác minh nguồn tin trước khi thực hiện giao dịch tài chính

c)

Mở tất cả các tệp đính kèm từ email lạ để kiểm tra nội dung

d)

Chuyển tiền ngay khi nhận được thông báo yêu cầu từ một người lạ để tránh rắc rối

17.

Khi nhận được yêu cầu thanh toán ngay lập tức qua điện thoại, hành động an toàn nhất là gì?

a)

Làm theo hướng dẫn ngay lập tức

b)

Hỏi lại và xác minh nguồn gửi

c)

Chụp màn hình rồi bỏ qua

d)

Chia sẻ với bạn bè để hỏi ý

18.

Dấu hiệu nào thường gặp ở các chiêu lừa đảo trực tuyến nhằm thúc ép quyết định nhanh?

a)

Thông báo trúng thưởng lớn bất ngờ

b)

Hướng dẫn bảo mật chi tiết miễn phí

c)

Yêu cầu cập nhật ứng dụng hợp lệ

d)

Tin nhắn từ người quen đã xác thực

19.

Khi nhận tin nhắn yêu cầu cung cấp mã OTP, lựa chọn đúng là gì?

a)

Chia sẻ qua email cho tiện lưu trữ

b)

Gửi ngay để tránh khóa tài khoản

c)

Đăng lên nhóm để mọi người kiểm tra

d)

Chỉ cung cấp trong ứng dụng chính thức

20.

Nếu nghi ngờ liên kết trong email là giả mạo, bước xử lý phù hợp nhất là gì?

a)

Nhấp thử để kiểm tra nhanh

b)

Chuyển tiếp cho tất cả liên hệ

c)

Truy cập trang chính thức trực tiếp

d)

Đăng nhập bằng tài khoản phụ

21.

Khi ai đó tự xưng là nhân viên ngân hàng yêu cầu xác minh thông tin, cách xác thực đáng tin cậy nhất là gì?

a)

Gọi lại theo số trong tin nhắn

b)

Tìm số hotline chính thức và gọi

c)

Hẹn gặp trực tiếp tại quán cà phê

d)

Nhắn tin xác nhận qua mạng xã hội

22.

Một biện pháp cơ bản bảo vệ tài khoản trực tuyến là gì?

a)

Dùng một mật khẩu cho mọi tài khoản

b)

Dùng mật khẩu mạnh và xác thực hai lớp

c)

Lưu mật khẩu trong ghi chú điện thoại

d)

Chia sẻ mật khẩu với người thân tin cậy

23.

Khi nhận file đính kèm từ email lạ, cách kiểm tra an toàn là gì?

a)

Tải về rồi quét phần mềm bảo mật

b)

Chuyển tiếp cho lớp để hỏi ý kiến

c)

Đổi tên file trước khi mở

d)

Mở ngay để xem nội dung

24.

Yêu cầu chuyển tiền khẩn cấp kèm cảnh báo khóa tài khoản ngay nếu không làm theo là dấu hiệu gì?

a)

Thông báo hệ thống thông thường

b)

Chiến dịch nâng cấp bảo mật định kỳ

c)

Lừa đảo tạo cảm giác cấp bách

d)

Nhắc nhở thân thiện từ ngân hàng

25.

Việc ghi điểm vào sổ điểm thực hiện thường xuyên, giữa kì hay cuối kì được gọi là gì?

a)

Ghi chép dữ liệu điểm

b)

Lưu trữ dữ liệu điểm

c)

Lưu vào sổ điểm

d)

Lưu điểm định kì

26.

Phát biểu nào đúng: Bài toán quản lí là bài toán phổ biến trong thực tế và cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.

a)

Sai vì không phổ biến

b)

Sai vì không cần lưu trữ

c)

Đúng hoàn toàn

d)

Sai vì không có yêu cầu đa dạng

27.

Trong các phát biểu sau, đâu là phát biểu đúng về dữ liệu lưu trữ: có thể được cập nhật thường xuyên, được truy xuất theo nhiều tiêu chí khác nhau để thu được các thông tin hữu ích.

a)

Sai vì không hữu ích

b)

Đúng

c)

Sai vì không truy xuất

d)

Sai vì không cập nhật

28.

Các công việc thường thực hiện với dữ liệu trong bài toán quản lí gồm chung nhất điều nào?

a)

Thêm và xóa dữ liệu

b)

Tạo lập dữ liệu

c)

Cập nhật dữ liệu

d)

Khai thác dữ liệu

29.

Lập bảng phân loại kết quả học tập đòi hỏi phải phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có. Công việc kiểu này được gọi là gì?

a)

Khai thác thông tin

b)

Tổng hợp thông tin

c)

Cập nhật thông tin

d)

Tìm kiếm thông tin

30.

Cách làm nào sau đây gọi là thu thập dữ liệu tự động?

a)

Quét mã vạch

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính bằng bàn phím

c)

Ghi dữ liệu ra giấy rồi nhập vào máy tính

d)

Viết vào một quyển sổ

31.

Việc tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có thường được gọi là gì?

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Lưu dữ liệu

c)

Truy xuất dữ liệu

d)

Sắp xếp dữ liệu

32.

Phát biểu nào đúng nhất: Quản lí là hoạt động rất phổ biến; mục đích chính của quản lí là xử lí dữ liệu để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.

a)

Sai vì không phổ biến

b)

Sai vì không cần dữ liệu

c)

Đúng toàn bộ

d)

Sai vì không cần quyết định

33.

Việc thu thập dữ liệu tự động mang lại lợi ích gì theo phát biểu đúng?

a)

Giảm bớt dữ liệu cần thiết

b)

Không mang lại lợi ích

c)

Không tăng công sức thu thập

d)

Cung cấp một khối lượng dữ liệu lớn giúp nâng cao hiệu quả

34.

Hành vi nào dưới đây cần thiết để đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin khi sử dụng Internet?

a)

Cài phần mềm lạ nếu miễn phí

b)

Cảnh giác với yêu cầu cung cấp thông tin qua email, tin nhắn

c)

Thường xuyên thay đổi mật khẩu và dùng xác thực yếu

d)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi tài khoản

35.

Đâu là những biện pháp cần làm để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trực tuyến?

a)

Chuyển tiền ngay khi nhận được thông báo yêu cầu

b)

Kiểm tra kỹ thông tin, xác minh nguồn trước khi giao dịch tài chính

c)

Không chia sẻ mã OTP với ngân hàng

d)

Mở tất cả tệp đính kèm từ email lạ để kiểm tra nội dung

36.

Nguyên tắc Dừng lại, không gấp gì là gì?

a)

Tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan gửi thông tin trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thanh toán phải đặt dấu hỏi nếu đáng nghi

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo cảm giác cấp bách

d)

Tra cứu địa chỉ cơ quan gửi thông tin mạo danh

37.

Nguyên tắc Kiểm tra ngay là?

a)

Tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan gửi thông tin trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thanh toán phải đặt dấu hỏi

c)

Những kẻ lừa đảo tạo cảm giác cấp bách

d)

Không cần kiểm tra nếu thấy cấp bách

38.

Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kỹ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị gặp sự cố và yêu cầu thanh toán, em nên làm gì theo nguyên tắc kiểm tra ngay?

a)

Tự đặt ra câu hỏi khẩn cấp

b)

Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus

c)

Tìm tên công ty, số điện thoại kèm từ khóa "lừa đảo" để kiểm chứng

d)

Nhờ đội hỗ trợ công nghệ bất kỳ

39.

Mục tiêu chính của việc lưu trữ dữ liệu trong quản lý là gì?

a)

Để tiết kiệm không gian lưu trữ

b)

Để cung cấp thông tin cho các hoạt động quản lý

c)

Để phân tích dữ liệu chi tiết

d)

Để bảo đảm dữ liệu luôn sẵn sàng

40.

Truy xuất dữ liệu là gì?

a)

Sao lưu dữ liệu vào đám mây

b)

Nhập dữ liệu mới vào hệ thống

c)

Xóa dữ liệu không còn sử dụng

d)

Tìm kiếm, sắp xếp và lọc dữ liệu theo tiêu chí

41.

Lợi ích của việc dùng mã vạch trong siêu thị đối với thanh toán là gì?

a)

Giảm dung lượng lưu trữ dữ liệu

b)

Giảm chi phí vận chuyển hàng hóa

c)

Tăng số lượng hàng hóa bán ra nhanh

d)

Giảm thời gian thanh toán và tăng hiệu quả

42.

Lợi ích khi dùng công tơ điện tử trong quản lý tiêu thụ điện là gì?

a)

Giảm chi phí sản xuất điện

b)

Giúp giảm bớt nhân viên ghi điện

c)

Kiểm tra thời gian thu thập dữ liệu bằng tay

d)

Cung cấp dữ liệu liên tục cho phân tích hệ thống

43.

Phát biểu nào đúng về an toàn và bảo mật thông tin?

a)

Mã hóa chỉ dùng cho dữ liệu lớn

b)

Sao chép rộng rãi để tránh mất dữ liệu

c)

Chỉ cần sao lưu là đủ an toàn

d)

Phải kiểm soát quyền truy cập dữ liệu

44.

Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, phát biểu nào đúng về lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở?

a)

Không thể thực hiện được

b)

Có thể thực hiện dễ dàng

c)

Chỉ làm được trên giấy

d)

Khó có thể thực hiện được

45.

Thu thập dữ liệu tự động mang lại lợi ích nào sau đây?

a)

Giảm khả năng truy xuất dữ liệu

b)

Giảm tính chính xác của dữ liệu

c)

Tăng chi phí nhân lực liên tục

d)

Giảm sai sót do nhập tay

46.

Phương pháp nhanh nhất để nhân viên tính tiền nhập thông tin sản phẩm là gì?

a)

Dùng máy tính cầm tay để tính tiền

b)

Quét mã vạch để tính tiền tự động

c)

Nhập vào excel trên máy tính

d)

Dùng giấy bút để tính tiền

47.

Mục tiêu của việc lưu trữ dữ liệu trong các bài toán quản lý là gì?

a)

Bảo đảm an toàn dữ liệu

b)

Phân tích dữ liệu sâu

c)

Cấp thông tin cho hoạt động quản lý

d)

Giảm dung lượng lưu trữ

48.

Trong hệ thống dữ liệu, phát biểu nào sai về truy xuất?

a)

Truy xuất có thể lọc dữ liệu theo nhu cầu

b)

Truy xuất là quá trình tìm kiếm theo tiêu chí

c)

Truy xuất là quá trình xóa dữ liệu

d)

Truy xuất hỗ trợ sắp xếp dữ liệu hợp lý

49.

Phát biểu đúng/sai: "Dữ liệu lưu trữ trên máy tính giúp việc lập bảng điểm lớp học thực hiện dễ dàng hơn so với lưu trữ trên giấy."

a)

Sai, vì máy tính khó tổng hợp

b)

Đúng, nhưng chỉ với dữ liệu lớn

c)

Sai, vì giấy đáng tin cậy hơn

d)

Đúng, vì truy xuất và tổng hợp nhanh

50.

Phát biểu đúng/sai: "Thu thập dữ liệu tự động giúp phản ánh chính xác tình hình thực tế hơn so với ghi chép bằng tay."

a)

Đúng, vì giảm sai số thủ công

b)

Sai, vì máy móc dễ nhầm lẫn

c)

Đúng, nhưng tốn nhiều nhân lực

d)

Sai, vì không thể kiểm chứng

51.

Khi thiết kế hệ thống lưu trữ dữ liệu, yếu tố nào cần ưu tiên để bảo mật?

a)

Cho phép truy cập không giới hạn

b)

Phân quyền người dùng chặt chẽ

c)

Ghi lại mật khẩu vào văn bản

d)

Tắt chức năng sao lưu định kỳ

52.

Trong quản lý hàng hóa, dữ liệu quét mã vạch giúp ích gì cho truy xuất?

a)

Chỉ dùng để tính tiền cuối ngày

b)

Chỉ lưu lịch sử từng hóa đơn

c)

Hỗ trợ lọc theo mã sản phẩm

d)

Không hỗ trợ tìm kiếm nhanh

53.

Câu 25. Có dữ liệu thô, nhân viên tính tiền muốn thực hiện nhanh công việc của mình thì cần dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Quét mã vạch để tính tiền tự động

b)

Nhập vào phần mềm excel trong máy tính để tính tiền

c)

Dùng giấy bút để tính tiền

d)

Dùng máy tính cầm tay để tính tiền

54.

Câu 26. Mục tiêu chính của việc lưu trữ dữ liệu trong các bài toán quản lý là gì?

a)

Để cung cấp thông tin cho các hoạt động quản lý

b)

Để phân tích dữ liệu

c)

Để tiết kiệm không gian lưu trữ

d)

Để bảo mật dữ liệu

55.

Câu 27. Tại sao cần phải cập nhật dữ liệu thường xuyên trong các bài toán quản lý?

a)

Để tăng tính thẩm mỹ của dữ liệu

b)

Để tăng khả năng bảo mật

c)

Để dữ liệu luôn được chỉnh xác và phản ánh đúng tình hình thực tế

d)

Để làm giảm dung lượng dữ liệu lưu trữ

56.

Câu 28. Truy xuất dữ liệu là gì?

a)

Là quá trình sao lưu dữ liệu vào hệ thống đám mây

b)

Là quá trình tìm kiếm, sắp xếp và lọc dữ liệu theo tiêu chí nhất định

c)

Là quá trình nhập dữ liệu mới vào hệ thống

d)

Là quá trình xóa dữ liệu không còn sử dụng

57.

Câu 29. Việc thu thập dữ liệu từ người tạo các siêu thị thông qua đầu đọc mã vạch mang lại lợi ích gì?

a)

Giảm thời gian thanh toán và tăng hiệu quả bán hàng

b)

Tăng số lượng hàng hóa được bán ra

c)

Giảm chi phí vận chuyển hàng hóa

d)

Giảm dung lượng lưu trữ dữ liệu

58.

Câu 30. Lợi ích chính của việc sử dụng công tơ điện tử trong quản lý tiêu thụ điện là gì?

a)

Giúp giảm bớt nhân viên điện lực

b)

Tiết kiệm thời gian thu thập dữ liệu bằng tay

c)

Giảm chi phí sản xuất điện

d)

Cung cấp dữ liệu liên tục giúp phân tích và quản lý hệ thống điện hiệu quả

59.

Câu 1: Để lấy các ví dụ cho việc thu thập dữ liệu tự động bạn A đã đưa ra một số nhận xét: a. Ở siêu thị, khi thanh toán, nhân viên sẽ dùng máy quét mã vạch trên sản phẩm để lấy thông tin thanh toán. b. Người bán thịt cân thịt bằng cân điện tử sau đó dùng công thức tính tiền: khối lượng thịt (kg) × giá thịt (đồng/kg). c. Cô giáo cho học sinh làm bài trắc nghiệm trên form, hệ thống tự động tính điểm và đưa ra tổng quan về bài kiểm tra của lớp. d. Mendel nghiên cứu di truyền bằng cách nghĩ lại số liệu các phép lai và thực hiện các phép tính, phân tích trên giấy. Hãy chọn các nhận xét đúng.

a)

a, b, d đúng

b)

a, b, c đúng

c)

b, c, d đúng

d)

a, c, d đúng

60.

Câu 2: Dưới đây là các phép so sánh sơ bộ về thao tác truy xuất dữ liệu và khai thác thông tin. a. Trên cùng một dữ liệu, người dùng đồng thời có thể truy xuất dữ liệu và khai thác thông tin. b. Truy xuất dữ liệu là đưa ra cho người xem những thông tin có sẵn, còn khai thác thông tin là thực hiện các phép tính biến đổi thông tin đó. c. Trên cùng một dữ liệu, chỉ có thể thực hiện một phương thức truy xuất hoặc khai thác. d. Truy xuất và khai thác chỉ là tên gọi khác nhau của cùng một phương pháp. Chọn phương án đúng.

a)

b, c đúng

b)

a, b đúng

c)

a, d đúng

d)

c, d đúng

61.

Câu 31. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) khó có thể thực hiện được

b)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) có thể được thực hiện một cách dễ dàng

c)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) không thể thực hiện được

d)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên giấy (phiếu điểm), việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) có thể được thực hiện một cách dễ dàng

62.

Câu 32. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, không cần lưu trữ bảng điểm lớp học do bảng này chỉ là một khung nhìn tổng hợp từ dữ liệu cơ sở bảng chép ghép các bảng điểm môn học

b)

Khi lưu trữ dữ liệu trên giấy (phiếu điểm), không cần lưu trữ bảng điểm lớp học do bảng này chỉ là một khung nhìn tổng hợp từ dữ liệu cơ sở bảng chép ghép các bảng điểm môn học

c)

Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, cần phải lưu trữ bảng điểm lớp học do bảng này chỉ là một khung nhìn tổng hợp từ dữ liệu cơ sở bảng chép ghép các bảng điểm môn học

d)

Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, cần phải lưu trữ bảng điểm lớp học do bảng này cần thiết cho giáo viên chủ nhiệm và học sinh của lớp

63.

Câu 33. Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, cần phải tổ chức việc lưu trữ sao cho có thể hạn chế:

a)

Trùng lặp âm dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu

b)

Trùng lặp âm dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về thông tin

c)

Trùng lặp âm dữ liệu thông tin, khắc phục những lỗi không nhất quán về thông tin

d)

Trùng lặp âm thông tin, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu

64.

Câu 34. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác thông tin là mục đích của việc lưu trữ thông tin

b)

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác dữ liệu chính là mục đích của việc lưu trữ thông tin

c)

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác dữ liệu chính là mục đích của việc lưu trữ dữ liệu

d)

Việc lưu trữ dữ liệu có thể tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác thông tin là mục đích của việc lưu trữ dữ liệu

65.

Câu 35. Việc lưu trữ dữ liệu điểm các môn học trên máy tính đòi hỏi cần có những phần mềm hỗ trợ … từ những dữ liệu ấy. Hãy điền vào dấu 3 chấm những từ còn thiếu.

a)

Cập nhật thông tin điểm và khai thác dữ liệu

b)

Khai thác dữ liệu điểm và cập nhật thông tin

c)

Cập nhật điểm số và khai thác thông tin

d)

Cập nhật dữ liệu điểm và khai thác thông tin

66.

Câu 36. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Tính trang phụ thuộc giữa chương trình và dữ liệu dẫn tới việc nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm làm cho việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm mất nhiều thời gian và công sức

b)

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác thông tin chính là mục đích của việc lưu trữ dữ liệu

c)

Việc lưu trữ dữ liệu điểm các môn học trên máy tính đòi hỏi cần có những phần mềm hỗ trợ cập nhật dữ liệu điểm và khai thác thông tin từ những dữ liệu ấy

d)

Việc lưu trữ dữ liệu điểm các môn học trên máy tính đòi hỏi cần có những phần mềm hỗ trợ cập nhật dữ liệu điểm và khai thác thông tin từ những dữ liệu ấy

67.

Câu 37. Khái niệm về cơ sở dữ liệu nào sau đây là đúng?

a)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các thông tin có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

b)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

c)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

d)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ trên một hệ thống máy tính có tổ chức

68.

Câu 38. Một số thuộc tính cơ bản của CSDL bao gồm:

a)

Tính cấu trúc; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn

b)

Tính cấu trúc; tính thứ tự thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn

c)

Tính cấu trúc; tính không thứ tự; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn

d)

Tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn phán; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn

69.

Câu 39. Phát biểu sau đây nằm trong thuộc tính cơ bản nào của CSDL? “CSDL cần được tổ chức sao cho không phải ai cũng có quyền truy cập hay cập nhật dữ liệu”.

a)

Tính toàn vẹn

b)

Tính nhất quán

c)

Tính bảo mật và an toàn

d)

Tính độc lập dữ liệu

70.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là gì?

a)

Một bộ sưu tập hình ảnh và video

b)

Một tập hợp các tệp văn bản trong máy tính

c)

Một tập hợp các bảng tính trong Excel

d)

Một tập hợp dữ liệu có liên quan, được lưu trữ có tổ chức trên máy tính

71.

Tính chất nào sau đây là tính chất quan trọng của CSDL?

a)

Tính dư thừa dữ liệu

b)

Tính toàn vẹn dữ liệu

c)

Lưu trữ trên giấy

d)

Tính phụ thuộc phần mềm

72.

Khái thiết kế CSDL, việc đảm bảo tính không dư thừa có nghĩa là:

a)

Lưu trữ tất cả dữ liệu ở cùng một nơi

b)

Giảm thiểu số lượng người dùng truy cập dữ liệu

c)

Hạn chế việc lưu trữ các dữ liệu lặp lại

d)

Tăng cường sự phụ thuộc vào phần mềm

73.

Lý do chính cần tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng cơ sở dữ liệu (CSDL)?

a)

CSDL cho phép lưu trữ dữ liệu trên giấy một cách khoa học

b)

CSDL là phương tiện lưu trữ dữ liệu lớn, giúp khai thác dữ liệu hiệu quả hơn

c)

CSDL giúp giảm trùng lặp và đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu

d)

CSDL chỉ cần thiết khi có nhiều máy tính tham gia khai thác dữ liệu

74.

Tính độc lập dữ liệu trong cơ sở dữ liệu (CSDL) được hiểu là gì?

a)

Dữ liệu trong CSDL không phụ thuộc vào phần mềm ứng dụng

b)

Mọi người dùng đều có thể sửa đổi dữ liệu trong CSDL mà không cần phần mềm

c)

Việc thay đổi cấu trúc dữ liệu không ảnh hưởng đến các mô đun phần mềm đã phát triển

d)

CSDL cho phép người dùng truy cập và cập nhật dữ liệu mà không cần tổ chức dữ liệu

75.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có bao nhiêu nhóm chức năng?

a)

2 nhóm chức năng

b)

3 nhóm chức năng

c)

4 nhóm chức năng

d)

5 nhóm chức năng

76.

Hãy chọn bộ công cụ hệ QT CSDL được dùng phổ biến hiện nay.

a)

Oracle, Corel, SQL Server, DB2

b)

Oracle, MySQL, SQL Server, Python

c)

Pascal, MySQL, SQL Server, DB2

d)

Oracle, MySQL, SQL Server, DB2

77.

Chọn phát biểu sai về hệ QT CSDL:

a)

Cung cấp giao diện lập trình ứng dụng cho các nhà phát triển và người dùng

b)

Là phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ sao lưu dự phòng để phòng mất dữ liệu và khôi phục khi cần thiết

d)

Là phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu, bảo mật và an toàn thông tin

78.

Phần mềm ứng dụng CSDL là phần mềm được xây dựng nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định.

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Không xác định

d)

Chỉ đúng với hệ lớn

79.

Một hệ thống gồm ba thành phần: CSDL, hệ QT CSDL và các phần mềm ứng dụng CSDL. Phát biểu nào đúng?

a)

một CSDL

b)

một hệ QT CSDL

c)

một hệ CSDL

d)

một nhóm các phần mềm

80.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có 3 nhóm chức năng nào sau đây?

a)

Nhóm chức năng lưu trữ dữ liệu; Nhóm chức năng phân tích dữ liệu; Nhóm chức năng sao lưu dữ liệu

b)

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu; Nhóm chức năng chỉnh sửa và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo mật

c)

Nhóm chức năng thiết kế dữ liệu; Nhóm chức năng vận hành hệ điều hành; Nhóm chức năng giao diện

d)

Nhóm chức năng khai báo dữ liệu; Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL

81.

Tính không dư thừa dữ liệu trong CSDL liên quan mạnh nhất đến khái niệm nào?

a)

Tối ưu hóa tốc độ truy vấn SQL

b)

Phân quyền người dùng chi tiết

c)

Chuẩn hóa dữ liệu trong thiết kế bảng

d)

Sao lưu dự phòng định kỳ hằng tuần

82.

Ưu điểm nổi bật của CSDL so với lưu trữ tệp rời rạc là gì?

a)

Dễ tạo thư mục nhiều cấp hơn

b)

Không cần hệ điều hành để quản lý tệp

c)

Cho phép chia sẻ máy in dễ dàng

d)

Giảm trùng lặp dữ liệu và tăng tính nhất quán

83.

Ví dụ nào minh họa tính độc lập dữ liệu tốt?

a)

Thay đổi phần mềm ứng dụng mà không cần thay đổi cấu trúc dữ liệu

b)

Chỉ cho phép một người dùng truy cập mỗi lần

c)

Thay đổi cấu trúc bảng nhưng ứng dụng vẫn hoạt động nhờ giao diện hệ QT CSDL

d)

Xóa toàn bộ dữ liệu mà ứng dụng vẫn chạy bình thường

84.

Phát biểu nào đúng về vai trò của hệ QT CSDL trong an toàn dữ liệu?

a)

Cung cấp cơ chế sao lưu, phục hồi và kiểm soát truy cập

b)

Chỉ hỗ trợ giao diện người dùng

c)

Chỉ chịu trách nhiệm tốc độ truy vấn

d)

Không liên quan đến sao lưu và phục hồi

85.

Khi thiết kế CSDL, yếu tố nào giúp giảm thiểu dư thừa và đảm bảo toàn vẹn tham chiếu?

a)

Tạo nhiều bản sao dữ liệu theo phòng ban

b)

Lưu tất cả dữ liệu trong một bảng duy nhất

c)

Sử dụng khóa chính và khóa ngoại đúng cách

d)

Không dùng ràng buộc, chỉ kiểm tra bằng mã nguồn

86.

Trong tình huống chuyển tiền, số tiền đã bị trừ khỏi tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Trường hợp này vi phạm thuộc tính cơ bản nào của CSDL?

a)

Tính toàn vẹn

b)

Tính nhất quán

c)

Tính an toàn và bảo mật

d)

Tính độc lập

87.

Trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS), chức năng chính nào đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu?

a)

Ràng buộc và kiểm tra dữ liệu

b)

Sao lưu dữ liệu định kỳ

c)

Phân mảnh bảng dữ liệu

d)

Nén dữ liệu để tiết kiệm

88.

Phần mềm ứng dụng trong môi trường CSDL thường tương tác với hệ QTCSDL để làm gì?

a)

Cấu hình phần cứng máy chủ

b)

Gửi truy vấn và nhận kết quả

c)

Thiết kế hệ điều hành

d)

Mã hóa toàn bộ mạng

89.

Hệ CSDL tập trung có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dữ liệu lưu trên một máy chủ

b)

Dữ liệu nhân bản trên mọi trạm

c)

Không có máy chủ quản lý

d)

Chỉ lưu trên thiết bị ngoại vi

90.

Hệ CSDL phân tán khác hệ CSDL tập trung ở điểm nào?

a)

Dữ liệu chỉ một nơi

b)

Không cho phép truy cập

c)

Dữ liệu phân bố nhiều nút

d)

Không có sao lưu dữ liệu

91.

Ưu điểm tiêu biểu của hệ CSDL phân tán là gì?

a)

Không cần đồng bộ hóa

b)

Không cần bảo mật dữ liệu

c)

Chi phí duy trì thấp nhất

d)

Dễ mở rộng, tăng sẵn sàng

92.

Hạn chế thường gặp của hệ CSDL phân tán là gì?

a)

Thiết kế và triển khai phức tạp

b)

Không thể mở rộng quy mô

c)

Luôn an toàn tuyệt đối

d)

Không cần quản trị hệ thống

93.

Chức năng nào thuộc nhóm cập nhật và truy xuất dữ liệu của hệ QTCSDL?

a)

Thực thi truy vấn và cập nhật

b)

Thiết kế bo mạch chủ

c)

Quản lý tài nguyên mạng

d)

Cài đặt trình duyệt web

94.

Công cụ nào giúp khôi phục dữ liệu khi xảy ra sự cố trong hệ QTCSDL?

a)

Sao lưu và phục hồi

b)

Chuẩn hóa biểu đồ

c)

Nén tệp hình ảnh

d)

Tăng băng thông mạng

95.

Ví dụ về hệ QTCSDL phổ biến hiện nay là gì?

a)

HTML, CSS, JavaScript

b)

Oracle, MySQL, SQL Server

c)

Python, Pascal, C++

d)

Windows, Linux, macOS

96.

Nhóm chức năng nào liên quan đến định nghĩa dữ liệu trong hệ QTCSDL?

a)

Sao lưu phục hồi dữ liệu

b)

Tạo, sửa, xóa cấu trúc

c)

Phân quyền người dùng

d)

Giám sát hiệu năng

97.

Phát biểu nào đúng về hệ CSDL tập trung?

a)

Lưu trên một máy chủ

b)

Lưu trên Google Drive

c)

Không cần máy chủ trung tâm

d)

Phân tán mọi nút mạng

98.

Phát biểu nào đúng về hệ CSDL phân tán?

a)

Chỉ truy cập cục bộ

b)

Dữ liệu trên nhiều trạm

c)

Dữ liệu một nơi duy nhất

d)

Không thể đồng bộ dữ liệu

99.

Hệ QTCSDL cung cấp gì để đảm bảo an toàn thông tin?

a)

Thiết bị lưu trữ quang học

b)

Trình duyệt web mặc định

c)

Bộ xử lý đồ họa chuyên dụng

d)

Cấp quyền và kiểm soát truy cập

100.

Khi nói dữ liệu không dư thừa trong CSDL, điều gì được đảm bảo?

a)

Giảm lặp lại dữ liệu

b)

Tăng tốc độ mạng

c)

Tăng kích thước tệp

d)

Giảm số người dùng

101.

Trong quản trị CSDL, sao lưu dự phòng có mục tiêu chính nào?

a)

Khôi phục khi mất dữ liệu

b)

Giảm quyền người dùng

c)

Tăng số lượng máy trạm

d)

Xóa toàn bộ lịch sử truy cập

102.

Chức năng nào thuộc nhóm kiểm soát quyền truy cập dữ liệu của DBMS?

a)

Tối ưu chỉ mục và lập lịch truy vấn

b)

Xác thực người dùng và phân quyền

c)

Sao lưu dữ liệu định kỳ tự động

d)

Chuẩn hóa lược đồ và ràng buộc

103.

Ưu điểm nổi bật của hệ CSDL phân tán là gì?

a)

Chi phí vận hành luôn thấp hơn

b)

Đảm bảo an toàn tuyệt đối mọi dữ liệu

c)

Thiết kế và triển khai đơn giản nhất

d)

Dễ mở rộng thêm trạm mà không gián đoạn

104.

Phát biểu nào mô tả đúng về tính nhất quán dữ liệu trong hệ phân tán?

a)

Nhất quán chỉ cần tại một máy chủ trung tâm

b)

Mỗi trạm lưu trạng thái riêng biệt tùy ý

c)

Các bản sao phản ánh cùng một trạng thái

d)

Nhất quán phụ thuộc vào kích thước dữ liệu

105.

Biện pháp bảo mật dữ liệu nào thuộc trách nhiệm của DBMS?

a)

Bố trí vị trí trung tâm dữ liệu

b)

Mã hóa dữ liệu khi lưu trữ và truyền

c)

Thiết kế mạng vật lý nhiều lớp

d)

Chọn nhà cung cấp phần cứng

106.

Khi một trạm trong hệ phân tán gặp sự cố, ưu điểm nào giúp hệ thống vẫn hoạt động?

a)

Tăng tần suất chỉ mục tự động

b)

Giảm kích thước bảng dữ liệu

c)

Khả năng chịu lỗi và sao lưu bản sao

d)

Chuyển sang lược đồ phi quan hệ

107.

Phát biểu nào là sai về ưu điểm của hệ CSDL phân tán?

a)

Giảm ảnh hưởng khi một trạm lỗi

b)

Thiết kế triển khai luôn đơn giản hơn

c)

Dễ mở rộng thêm trạm linh hoạt

d)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy cao

108.

DBMS hỗ trợ chức năng nào liên quan cập nhật dữ liệu?

a)

Giám sát nhiệt độ phòng máy

b)

Thêm, sửa, xóa trong bảng có kiểm soát

c)

Quản lý thiết bị mạng và cáp quang

d)

Định tuyến gói tin ở lớp mạng

109.

Trong mô hình CSDL quan hệ, cấu trúc dữ liệu được thể hiện bằng thành phần nào?

a)

Cột (Field)

b)

Bảng (Table)

c)

Bản ghi (Record)

d)

Báo cáo (Report)

110.

Khái niệm bảng trong CSDL quan hệ là gì?

a)

Tập hợp bản ghi cùng cấu trúc

b)

Danh sách các trường độc lập

c)

Một file văn bản lưu thông tin

d)

Một báo cáo tổng hợp dữ liệu

111.

Phát biểu nào đúng về khóa chính trong bảng?

a)

Khóa chính phụ thuộc vào kiểu text

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khóa

c)

Một bảng có thể không có khóa

d)

Khóa chính có thể trùng nhau

112.

Thao tác nào thuộc nhóm thao tác trên dữ liệu trong CSDL quan hệ?

a)

Định nghĩa kiểu trường

b)

Tạo chỉ mục

c)

Thiết kế bảng mới

d)

Sửa bản ghi

113.

Điểm mạnh của hệ cơ sở dữ liệu phân tán so với hệ tập trung là gì?

a)

Triển khai và thiết kế đơn giản hơn

b)

Chi phí đầu tư thấp nhất

c)

Dễ mở rộng mà không gián đoạn

d)

Tính nhất quán và bảo mật tốt hơn

114.

Phát biểu nào về thuộc tính miền là sai?

a)

Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

b)

Miền của thuộc tính tên thường là kiểu text

c)

Mỗi miền thuộc tính có thể mã miền trở lên

d)

Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

115.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

Tên của các quan hệ không trùng nhau

c)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

d)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

116.

Khi xác định khóa chính, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nên dùng nhiều trường không liên quan

b)

Chọn khóa thay đổi theo thời gian

c)

Ưu tiên trường text dài làm khóa

d)

Chọn khóa có giá trị ngắn, ổn định

117.

Giả sử có hai trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN, chọn khóa chính phù hợp nhất là gì?

a)

SOBH vì duy nhất và ổn định

b)

HOTEN vì thường không phải kiểu số

c)

HOTEN vì duy nhất hơn

d)

SOBH vì ngắn hơn tên

118.

Để biểu diễn hóa đơn mua sách, cần những bảng nào trong mô hình quan hệ?

a)

DanhMucSach, HoaDon

b)

DanhMucSach, LoaiSach

c)

HoaDon, DanhMucSach

d)

HoaDon, LoaiSach

119.

Khái niệm CSDL tổ chức theo dạng bảng gọi là gì?

a)

CSDL lưu trữ dữ liệu dạng tệp tin

b)

CSDL tổ chức dữ liệu theo bảng

c)

CSDL tổ chức dữ liệu dạng hàng dữ liệu

d)

CSDL tổ chức dữ liệu dạng cây

120.

Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, bản ghi trong bảng dùng để lưu trữ gì?

a)

Một nhãn mô tả tên bảng

b)

Một tập khóa ngoại chung

c)

Một cột thuộc tính duy nhất

d)

Một dòng dữ liệu hoàn chỉnh

121.

Vai trò chính của khóa chính trong một bảng là gì?

a)

Xác định duy nhất mỗi bản ghi

b)

Mã hóa toàn bộ dữ liệu

c)

Tạo liên kết chéo tạm thời

d)

Sắp xếp các cột theo thứ tự

122.

Thuộc tính nào sau đây thường thuộc về cấu trúc bảng?

a)

Tên bảng, các cột, kiểu dữ liệu

b)

Chế độ tối ưu hóa truy vấn

c)

Số lượng người dùng trực tuyến

d)

Phiên bản hệ điều hành máy chủ

123.

Liên kết bảng trong cơ sở dữ liệu quan hệ thường dựa trên cơ chế nào?

a)

Tên bảng trùng lặp giữa các bảng

b)

Khóa ngoại tham chiếu khóa chính

c)

Số lượng bản ghi bằng nhau

d)

Kiểu dữ liệu giống hệt nhau

124.

Phát biểu nào đúng về khóa chính?

a)

Không được phép null và duy nhất

b)

Có thể có nhiều giá trị null

c)

Được lặp lại tùy ý giữa các bản ghi

d)

Chỉ dùng để sắp xếp hiển thị

125.

Điểm khác biệt giữa khóa chính và khóa ngoại là gì?

a)

Khóa ngoại tham chiếu khóa chính

b)

Khóa chính luôn là chuỗi văn bản

c)

Khóa ngoại luôn tự tăng giá trị

d)

Khóa chính chỉ tồn tại ở bảng liên kết

126.

Khi thiết kế bảng HOCVIEN, thuộc tính nào phù hợp làm khóa chính?

a)

SDT thường chia sẻ cho gia đình

b)

Email có thể thay đổi thường xuyên

c)

HoTen có thể trùng nhau

d)

MaHV duy nhất cho mỗi học viên

127.

Trong bảng KHOAHOC, trường nào giúp liên kết DANGKY với khóa học tương ứng?

a)

GiangVien tên người phụ trách

b)

MoTa mô tả chi tiết nội dung

c)

MaKH làm khóa tham chiếu

d)

ThoiLuong chỉ thời gian học

128.

Phát biểu đúng về ràng buộc toàn vẹn tham chiếu giữa DANGKY và HOCVIEN?

a)

MaDK có thể trùng lặp tùy ý

b)

Ràng buộc không cần kiểm tra

c)

MaHV có thể không tồn tại

d)

MaDK tham chiếu MaHV hợp lệ

129.

Khi hiển thị danh sách học viên đăng ký do giảng viên "Nguyễn Văn A" phụ trách, thao tác phù hợp là gì?

a)

JOIN giữa DANGKY và KHOAHOC

b)

Đổi tên cột trong KHOAHOC

c)

Sắp xếp bảng HOCVIEN giảm dần

d)

Xóa bản ghi trong DANGKY

130.

Một cột được khai báo UNIQUE trong bảng có ý nghĩa gì?

a)

Giá trị luôn là số nguyên liên tiếp

b)

Giá trị bắt buộc phải null

c)

Giá trị không trùng lặp giữa các bản ghi

d)

Giá trị tự động tăng theo thời gian

131.

Chọn phát biểu đúng về cấu trúc bảng và dữ liệu:

a)

Kiểu dữ liệu ảnh hưởng cách lưu trữ

b)

Tên bảng quyết định tốc độ truy vấn

c)

Số bản ghi quyết định khóa chính

d)

Tên cột phải trùng tên bảng

132.

Trong SQL, tập lệnh nào dùng để định nghĩa cấu trúc bảng và cơ sở dữ liệu?

a)

DML dùng thao tác dữ liệu

b)

DDL định nghĩa cấu trúc

c)

DCL kiểm soát giao dịch

d)

TCL cấp quyền người dùng

133.

Câu lệnh SQL nào dùng để sắp xếp kết quả theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần?

a)

ORDER BY sắp xếp kết quả

b)

WHERE lọc theo điều kiện

c)

GROUP BY sắp xếp nhóm

d)

HAVING lọc sau nhóm