wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi Tâm lý Khách du lịch

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất XH của tâm lí khách du lịch là kết quả của quá trình

a)

Hoạt động và giao lưu.

b)

Tự học tự bồi dưỡng.

c)

Giao tiếp tích cực trong các mối quan hệ.

d)

Học tập tích cực trong nhà trường

2.

Sử dụng phương pháp quan sát sẽ …

a)

Thu thập thông tin trực tiếp dựa trên các tác động qua lại về mặt tâm lý - xã hội giữa nhà cung ứng du lịch với khách du lịch.

b)

Nhà nghiên cứu chủ động tạo ra tình huống làm bộc lộ các hiện tượng tâm lý cần nghiên cứu.

c)

Tri giác các biểu hiện bên ngoài của tâm lý con người diễn ra trong các điều kiện tự nhiên của hoạt động du lịch.

d)

Trao đổi với khách thông qua thái độ và câu trả lời của họ để phán đoán trạng thái tâm lý bên trong của du khách.

3.

Dữ liệu tâm lý của du khách được thu thập bởi phương pháp quan sát là:

a)

Những ý kiến viết về thái độ, phong cách phục vụ của nhân viên, quản lý khách sạn

b)

Phản ứng của khách trước phương pháp mới được sử dụng trong hoạt động du lịch

c)

Biểu hiện của khách qua đôi mắt, cái miệng, đôi môi, giọng nói, khi bắt tay.

d)

Các câu chuyện trao đổi/phàn nàn/chê bai khách sạn của khách với nhau

4.

Phương pháp phỏng vấn trong nghiên cứu tâm lý khách du lịch là:

a)

Nhà nghiên cứu chủ động tạo ra tình huống

b)

Diễn ra trong các điều kiện tự nhiên

c)

Tác động qua lại về mặt tâm lý - xã hội giữa nhà cung ứng du lịch với khách du lịch

d)

Hỏi - trả lời giữa nhà nghiên cứu với khách khác nhau về vấn đề quan tâm

5.

Phương pháp thực nghiệm trong nghiên cứu tâm lý khách du lịch là:

a)

Nhà nghiên cứu chủ động tạo ra tình huống

b)

Diễn ra trong các điều kiện tự nhiên

c)

Trao đổi với khách nhận ra thái độ và câu trả lời của khách

d)

Thu thập thông tin trực tiếp của khách

6.

Ưu điểm của phương pháp quan sát trong nghiên cứu tâm lý khách du lịch là:

a)

Nghiên cứu được nhiều biểu hiện của khách

b)

Đảm bảo tính khách quan, thuận tiện

c)

Nhận định chính xác đặc điểm tâm lý của khách

d)

Không cần nhiều kinh nghiệm của người quan sát

7.

Sử dụng phương pháp thực nghiệm để nghiên cứu

a)

Đặc điểm của khách về đôi mắt, cái miệng, đôi môi, giọng nói, khi bắt tay

b)

Những ý kiến của khách về thái độ, phong cách phục vụ của nhân viên, quản lý khách sạn

c)

Thái độ của khách trước các chính sách giá cả, chính sách quảng cáo…

d)

Các câu chuyện trao đổi giữa các khách với nhau về khen/phàn nàn về khách sạn

8.

Phương pháp trò chuyện trong nghiên cứu tâm lý khách du lịch là

a)

Tạo ra tình huống làm bộc lộ các hiện tượng tâm lý của du khách

b)

Tri giác các biểu hiện tâm lý bên ngoài của du khách

c)

Trao đổi với khách thu thập thái độ và câu trả lời của họ.

d)

Thu thập thông tin của nhà cung ứng du lịch với khách du lịch.

9.

"Tránh các câu hỏi liên quan đến điều kiêng kỵ của khách" là điểm lưu ý khi sử dụng phương pháp nghiên cứu tâm lý nào?

a)

Thực nghiệm

b)

Quan sát

c)

Điều tra viết

d)

Trò chuyện

10.

Phương pháp điều tra bằng Anket là:

a)

Tạo ra tình huống làm bộc lộ các hiện tượng tâm lý của du khách

b)

Trao đổi với khách để thu nhận thái độ và câu trả lời của họ

c)

Du khách trả lời bằng văn bản của theo chương trình đã chuẩn bị sẵn

d)

Tri giác các biểu hiện tâm lý bên ngoài của khách

11.

Phương pháp nghiên cứu tâm lý nào có mục đích thăm dò, định hướng tâm lý khách du lịch?

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Trò chuyện

d)

Điều tra bằng Anket

12.

Phương pháp nhập tâm trong nghiên cứu tâm lý khách du lịch là:

a)

Người phục vụ tự đặt mình vào địa vị của khách du lịch

b)

Trao đổi với khách biết được thái độ và câu trả lời của họ

c)

Du khách trả lời bằng văn bản của theo chương trình đã chuẩn bị sẵn

d)

Nhà nghiên cứu tri giác các biểu hiện bên ngoài của tâm lý du khách

13.

Câu hỏi nào phù hợp với phương pháp nhập tâm?

a)

Khách thuộc địa phương, quốc gia dân tộc, nghề nghiệp, đẳng cấp, giới tính, nào?

b)

Hành động ứng xử của mình như thế nào khi nhu cầu của mình được thỏa mãn?

c)

Khách chú ý tới cái gì? mua gì? Hỏi cái gì? Khen, chê cái gì nhiều nhất?

d)

Trao đổi giữa khách với nhau có liên quan đến mình không?

14.

Phương pháp nghiên cứu tâm lý nào đòi hỏi người nghiên cứu phải có trách nhiệm, chân thành và cởi mở?

a)

Quan sát

b)

Trò chuyện

c)

Nhập tâm

d)

Bản Anket

15.

Phương pháp nghiên cứu sản phẩm hoạt động là:

a)

Nhà nghiên cứu chủ động tạo ra tình huống làm bộc lộ các hiện tượng tâm lý của du khách cần nghiên cứu

b)

Tri giác các biểu hiện bên ngoài của tâm lý khách diễn ra trong các điều kiện tự nhiên của hoạt động du lịch

c)

Trao đổi với khách thông qua thái độ và câu trả lời của họ để phán đoán trạng thái tâm lý bên trong của du khách.

d)

Dựa trên số lượng, chất lượng sản phẩm kinh tế… để phát hiện, nhận định những phẩm chất tâm lý của chủ thể sáng tạo ra nó.

16.

Ưu điểm của phương pháp phỏng vấn sâu trong nghiên cứu tâm lý khách du lịch là:

a)

Đánh giá chính xác bản chất tâm lý của khách du lịch

b)

Đánh giá được năng lực, phẩm chất của người nghiên cứu

c)

Thông tin thu được phong phú, đa dạng và có chất lượng cao

d)

Thông tin thu

17.

Phương pháp nghiên cứu tâm lý nào mà "Khách du lịch và người nghiên cứu có thể đặt câu hỏi cho nhau"?

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Trò chuyện

d)

Phỏng vấn sâu

18.

Phong tục tập quán là:

a)

Một hiện tượng tâm lý, xã hội - trường tồn và được lan truyền phổ biến

b)

Thói quen lâu đời, tạo nên bầu không khí tâm lý xã hội của một quốc gia

c)

Nền nếp, thói quen lâu đời, là định chế và được lan truyền rộng rãi

d)

Những hiện tượng tâm lý - xã hội phản ánh trình độ của một quốc gia

19.

Phong tục tập quán có ý nghĩa như thế nào đối với ngành du lịch?

a)

Chi phối ứng xử của khách du lịch

b)

Khơi gợi, hướng dẫn nhu cầu du lịch của con người

c)

Đánh giá chất lượng phục vụ của hoạt động du lịch

d)

Chi phối ứng xử thành phần tham gia vào hoạt động du lịch

20.

Dấu hiệu của Truyền thống:

a)

Một hiện tượng tâm lý - xã hội - Trường tồn và được lan truyền phổ biến

b)

Những hiện tượng tâm lý - xã hội phản ánh trình độ của một quốc gia

c)

Hình thành từ lâu đời trong lối sống và nếp nghĩ của con người

d)

Nền nếp, thói quen lâu đời, là định chế và được lan truyền rộng rãi

21.

Truyền thống có ý nghĩa như thế nào đối với ngành du lịch?

a)

Thể hiện mến khách; thân thiện của quốc gia, dân tộc

b)

Là quảng cáo hữu hiệu của doanh nghiệp

c)

Tạo nên tính cách dân tộc, giá trị bản sắc văn hóa của dân tộc

d)

Khơi gợi, hướng dẫn nhu cầu du lịch và động cơ đi du lịch của con người

22.

Tín ngưỡng là:

a)

Niềm tin, sự ngưỡng vọng của con người vào những cái "siêu nhiên"

b)

Hình thức tổ chức có cương lĩnh, có tổ chức, có mục đích

c)

Sự chi phối cuộc sống vật chất, hành vi của con người

d)

Hệ thống lý luận hướng con người

23.

Tôn giáo là gì?

a)

Niềm tin của con người được thể hiện thông qua những lễ nghi gắn liền với phong tục, tập quán

b)

Quan niệm dựa trên cơ sở niềm tin vào các lực lượng siêu nhiên, vô hình, mang tính thiêng liêng

c)

Tập hợp tất cả mọi người cùng tin theo một hệ thống giáo lý, giáo luật, lễ nghi

d)

"cái thiêng" để giải thích thế giới với ước muốn mang lại sự bình an cho cá nhân và cộng đồng.

24.

Trong kinh doanh khách sạn: Dư luận xã hội biểu hiện dưới dạng nào?

a)

Đề xuất biện pháp nâng cao năng lực của quản lý

b)

Khuyến nghị đòi hỏi chính sách về giá cả dịch vụ

c)

Đề xuất biện pháp nâng cao năng lực của nhân viên

d)

Tinh thần lạc quan tin tưởng vào chính sách thay đổi của chất lượng dịch vụ

25.

Quy luật lây lan có ý nghĩa

a)

Hạn chế hành vi tiêu cực trong giao tiếp của khách du lịch

b)

Tăng tinh thần trách nhiệm, ý thức cá nhân trong mối quan hệ

c)

Lan truyền các cảm xúc tích cực trong đoàn khách du lịch

d)

Tạo nên cảm hứng cho mọi người trong hoạt động du lịch

26.

… sẽ chi phối hành vi, cử chỉ, cách ứng xử đặc trưng của khách du lịch

a)

Tính cách dân tộc

b)

Bầu không khí tâm lý

c)

Tín ngưỡng, tôn giáo

d)

Dư luận xã hội

27.

Quy luật di chuyển là gì?

a)

Động cơ có thể "lây", "chuyển" từ đối tượng này sang đối tượng khác

b)

Xúc cảm có thể di chuyển từ đối tượng này sang đối tượng khác

c)

Xúc cảm có thể "lây", "chuyển" từ đối tượng này sang đối tượng khác

d)

Nhu cầu có thể di chuyển từ đối tượng này sang đối tượng khác

28.

Quy luật tâm lý nào "… Khi tác động lên giác quan này có thể làm tăng, giảm độ nhạy cảm của giác quan khác".

a)

Tác động qua lại giữa các cảm giác

b)

Ngưỡng cảm giác

c)

Lây lan

d)

Thích ứng

29.

Quy luật tâm lý nào "… Khi tác động lên giác quan này có thể làm tăng, giảm độ nhạy cảm của giác quan khác".

a)

Tác động qua lại giữa các cảm giác

b)

Ngưỡng cảm giác

c)

Lây lan

d)

Thích ứng

30.

Thị hiếu là:

a)

Ý kiến của cá nhân về các vấn đề thời trang, du lịch cụ thể

b)

Ý kiến cụ thể của nhóm xã hội nhất định khi có sự kiện nào đó có liên quan đến lợi ích của nhóm

c)

Lôi cuốn một số đông người vào một cái gì đó có liên quan đến lợi ích của họ

d)

Lôi cuốn được tất cả mọi người tham gia hoạt động về thời trang, du lịch

31.

Nhu cầu thiết yếu của khách là

a)

Vận chuyển, ăn uống, giải trí

b)

Vận chuyển, lưu trú, giải trí

c)

Vận chuyển, lưu trú, ăn uống

d)

Ăn uống, cảm thụ cái đẹp, giải trí

32.

Đâu là biểu hiện của khách có tâm trạng dương tính?

a)

Lo lắng, mệt mỏi, mau chóng kết thúc chuyến du lịch

b)

Phấn khởi, muốn khám phá điều mới lạ

c)

Tự ti, không muốn giao tiếp với người xung quanh

d)

Nhanh nhẹn, hào hứng, thích nói chuyện

33.

"Thích truyện tranh đồ chơi, thích các công viên giải trí" là đặc điểm tâm lý của lứa tuổi nào?

a)

Thiếu niên

b)

Thanh niên

c)

Nhi đồng

d)

Trẻ em

34.

"Ít hoặc khó giấu diếm được sự vui buồn, chán nản hay tức giận của mình" là đặc điểm tâm lý của lứa tuổi nào?

a)

Nhi đồng

b)

Thiếu niên

c)

Thanh niên

d)

Trẻ em

35.

"Dễ bị hấp thụ nhanh những vấn đề liên quan đến nhu cầu cá nhân" là đặc điểm tâm lý của lứa tuổi

a)

Nhi đồng

b)

Thiếu niên

c)

Trẻ em

d)

Thanh niên

36.

"Thích vui vẻ, thoải mái, thích giao tiếp, không thích những nề nếp quá cứng nhắc" là đặc điểm tâm lý của lứa tuổi nào?

a)

Nhi đồng

b)

Thiếu niên

c)

Trẻ em

d)

Thanh niên

37.

"Thích những điều thực tế, thích được hưởng các dịch vụ xứng đáng với giá trị mà mình bỏ ra" là đặc điểm tâm lý của khách ở lứa tuổi nào?

a)

Trung niên

b)

Thiếu niên

c)

Thanh niên

d)

Người cao tuổi

38.

trị mà mình bỏ ra là đặc điểm tâm lý của khách ở lứa tuổi nào?

a)

Trung niên

b)

Thiếu niên

c)

Thanh niên

d)

Người cao tuổi

39.

Thích những điểm du lịch khá yên tĩnh, không thích hợp những nơi quá ồn ào, náo nhiệt, xô bồ là đặc điểm tâm lý của khách ở lứa tuổi nào?

a)

Trung niên

b)

Thiếu niên

c)

Thanh niên

d)

Người cao tuổi

40.

Khách du lịch là nhà quản lý có đặc điểm tâm lý

a)

Có khả năng thanh toán khá cao nhưng rất thực tế trong việc chi tiêu

b)

Rất tin vào sự may rủi tuy nhiên lại sẵn sàng chấp nhận rủi ro.

c)

Hành vi cử chỉ mang tính chỉ huy, thích được đề cao

d)

Tác phong mực thước, vốn tri thức rộng, hiểu biết nhiều

41.

Khách du lịch là nhà quản lý có đặc điểm:

a)

Vốn tri thức rộng, hiểu biết nhiều

b)

Khả năng thanh toán cao

c)

Giàu óc tưởng tượng, tư duy logic

d)

Nhanh nhạy với cái mới và thích đổi mới

42.

Đặc điểm tâm lý du khách thương gia là:

a)

Hành vi cử chỉ mang tính chỉ huy, thích được đề cao

b)

Thích dạy bảo, đưa ra những quan điểm của mình về cuộc sống và xã hội.

c)

Thường hành động theo lý trí, ít hành động theo tình cảm, hay cảm tính

d)

Ưa hoạt động, hay quan tâm khảo sát giá cả, nhanh nhạy với thị trường

43.

Động cơ chính thường là nghỉ ngơi, giải trí và cũng là để tìm cảm hứng sáng tác là đặc điểm tâm lý của khách du lịch làm nghề nào?

a)

Nghệ sĩ

b)

Thương gia

c)

Quản lý

d)

Người lao động

44.

Khách du lịch làm nghề nghệ sĩ có đặc điểm tâm lý nào?

a)

Hành vi cử chỉ mang tính chỉ huy, thích được đề cao

b)

Thường thể hiện tính phô trương và kiểu cách

c)

Thích tự do, thoải mái cá nhân

d)

Có nhiều kinh nghiệm, thủ thuật trong giao tiếp

45.

Thường có những yêu cầu về tính trung thực, chính xác chuẩn mực trong phục vụ là đặc điểm tâm lý đặc trưng của khách du lịch làm nghề nào?

a)

Nghệ sĩ

b)

Thương gia

c)

Người lao động

d)

Quản lý

46.

Khách du lịch là nhà khoa học có tâm lý đặc trưng nào?

a)

Tác phong mực thước, ít nổi khùng

b)

Sôi nổi, nhiệt tình, thích tham gia các hoạt động bề nổi

c)

Biết dẫn dắt câu chuyện và họ đóng kịch cũng rất giỏi

d)

Có nhiều kinh nghiệm, thủ thuật trong giao tiếp

47.

Đặc điểm tâm lý nào của khách du lịch là người lao động?

a)

Không cần ở những nơi sang trọng

b)

Muốn sử dụng dịch vụ có chất lượng

c)

Quan tâm nhiều đến địa điểm du lịch

d)

Khả năng thanh toán cao

48.

"Không sử dụng các dịch vụ cao cấp, thích tiêu dùng các sản phẩm có chất lượng trung bình" là đặc điểm tâm lý đặc trưng của

a)

Người lao động

b)

Sinh viên

c)

Thương gia

d)

Nghệ sĩ

49.

Khách du lịch là sinh viên có đặc điểm tâm lý đặc trưng nào?

a)

Thường có những yêu cầu về chính xác chuẩn mực trong phục vụ

b)

Thích sống ảo, thích khám phá những điều mới lạ ở điểm đến

c)

Nhanh nhạy với cái mới và thích đổi mới

d)

Có nhiều kinh nghiệm, thủ thuật trong giao tiếp

50.

Tính cách dân tộc của khách du lịch là người châu Á là:

a)

Cởi mở, nói nhiều, tự do, phóng khoáng

b)

Cẩn trọng, dè dặt, kín đáo

c)

Thẳng tính, thực tế, cởi mở, thân thiện

d)

Lạnh lùng, trầm lặng, thực tế

51.

Tính tình kín đáo; Thường cẩn trọng, dè dặt trong giao tiếp là đặc điểm tâm lý của khách du lịch châu nào?

a)

Châu Mĩ

b)

Châu Phi

c)

Châu Âu

d)

Châu Á

52.

Tâm lý điển hình của khách du lịch là người châu Á là:

a)

Bản sắc cộng đồng cao hơn bản sắc cá nhân

b)

Sống theo đại gia đình với chủ nghĩa "Gia trị tộc"

c)

Thẳng tính, thực tế, cởi mở, thân thiện

d)

Lạnh lùng, trầm lặng, thực tế

53.

Đặc điểm tâm lý của khách du lịch là người châu Á là:

a)

Cởi mở, nói nhiều, tự do, phóng khoáng

b)

Thẳng tính, thực tế, cởi mở, thân thiện

c)

Thường cẩn trọng, dè dặt trong giao tiếp

d)

Lạnh lùng, tr

54.

Đặc điểm tâm lý của khách du lịch là người châu Á là:

a)

Cởi mở, nói nhiều, tự do, phóng khoáng

b)

Thẳng tính, thực tế, cởi mở, thân thiện

c)

Thường cẩn trọng, dè dặt trong giao tiếp

d)

Lạnh lùng, trầm lặng, thực tế

55.

Tính cách dân tộc của khách du lịch là người châu Âu là:

a)

Cởi mở, nói nhiều, tự do, phóng khoáng

b)

Đa dạng và phức tạp, điển hình

c)

Thẳng tính, thực tế, cởi mở, thân thiện

d)

Lạnh lùng, trầm lặng, thực tế

56.

Diễn đạt suy nghĩ rõ ràng, thẳng thắn là đặc điểm tâm lý của khách du lịch châu lục nào?

a)

Châu Mĩ

b)

Châu Phi

c)

Châu Âu

d)

Châu Á

57.

Đặc điểm tâm lý của khách du lịch người châu Âu là:

a)

Bản sắc cộng đồng cao hơn bản sắc cá nhân

b)

Sống theo đại gia đình với chủ nghĩa "Gia trị tộc"

c)

Thực hiện chương trình du lịch đúng giờ

d)

Lạnh lùng, trầm lặng, thực tế

58.

Đặc điểm tâm lý điển hình của khách du lịch là người châu Âu là:

a)

Khi tranh cãi thường có cử chỉ mạnh

b)

Sống theo đại gia đình với chủ nghĩa "Gia trị tộc"

c)

Lạnh lùng, trầm lặng, thực tế

d)

Đòi hỏi cao về chất lượng dịch vụ

59.

Tính cách dân tộc của khách du lịch là người châu Mỹ là:

a)

Hiếu khách, khi trò chuyện thích ngồi cạnh khách

b)

Đa dạng và phức tạp, điển hình

c)

Thẳng tính, thực tế, cởi mở, thân thiện

d)

Lạnh lùng, trầm lặng, thực tế

60.

Khi giao tiếp luôn quan tâm đến địa vị và giàu sang là đặc điểm tâm lý của khách du lịch châu lục nào?

a)

Châu Âu

b)

Châu Phi

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Á

61.

Đặc điểm tâm lý điển hình của khách du lịch là người châu Mỹ là:

a)

Khi tranh cãi thường có cử chỉ mạnh

b)

Sống theo đại gia đình với chủ nghĩa "Gia trị tộc"

c)

Lạnh lùng, trầm lặng, thực tế

d)

Chủ nghĩa tự do là giá trị được đề cao

62.

Đặc điểm tâm lý điển hình của khách du lịch là người châu Phi là:

a)

Luôn tôn thờ gia đình, ít thay đổi và có tính truyền thống

b)

Tôn sùng đạo giáo: có nhiều phong tục kì cục, khắt khe

c)

Lạnh lùng, trầm lặng,

63.

Tâm lý điển hình của khách du lịch là người châu Phi là:

a)

Luôn tôn thờ gia đình, ít thay đổi và có tính truyền thống

b)

Tôn sùng đạo giáo: có nhiều phong tục kì cục, khắt khe

c)

Lạnh lùng, trầm lặng, thực tế (là người của công việc)

d)

Đề cao đức hy sinh và sự quan tâm giúp đỡ những người khá

64.

Tâm lý điển hình của khách du lịch là người châu Phi là:

a)

Tính kín đáo, cảm xúc ít biểu hiện trên nét mặt

b)

Yêu ghét rõ rệt, hay tranh luận

c)

Tính nỏng nảy, cuồng nhiệt

d)

Tính cởi mở, nói nhiều

65.

Sống theo đại gia đình với chủ nghĩa "Gia trị tộc" là tâm lý điển hình của khách du lịch người châu nào?

a)

Châu Mỹ

b)

Châu Phi

c)

Châu Á

d)

Châu Âu

66.

Đặc điểm tâm lý điển hình của khách du lịch là người châu Đại dương là:

a)

Tôn sùng đạo giáo: có nhiều phong tục kì cục, khắt khe

b)

Luôn tôn thờ gia đình, ít thay đổi và có tính truyền thống

c)

Luôn tôn thờ gia đình, ít thay đổi và có tính truyền thống

d)

Trọng lễ nghi trong giao tiếp: Cúi đầu, chắp tay, mời chào...

67.

"Lạnh lùng, trầm lặng, thực tế" là đặc điểm tâm lý điển hình của khách du lịch là người châu lục nào?

a)

Châu Đại dương

b)

Châu Phi

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Á

68.

"Thực tiễn, ngắn gọn, không thích dài dòng" là đặc điểm tâm lý điển hình của khách du lịch là người châu lục nào?

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Đại dương

d)

Châu Phi

69.

Tính cách của khách du lịch nước nào có đặc điểm "Tôn trọng gia đình và người cao tuổi"?

a)

Việt Nam

b)

Anh

c)

Italya

d)

Nga

70.

Đặc điểm "ứng xử mềm mỏng và kín đáo" là tính cách của khách du lịch nước nào?

a)

Anh

b)

Việt Nam

c)

Italya

d)

Nga

71.

Đặc điểm tâm lý điển hình của khách du lịch Việt Nam là:

a)

Hay châm biếm, dí dỏm, hài hước

b)

Không thích những người quá nghiêm túc

c)

Tư duy lô gic, tôn trọng trí tuệ

d)

Ý thức hướng về cội nguồn

72.

Trong giao tiếp, nhân viên khách sạn cần lưu ý đến đặc điểm tâm lý của khách du lịch Việt Nam

a)

Ý chí phấn đấu và tính tổ chức cao

b)

Tính bảo thủ, lạnh lùng

c)

Luôn tôn trọng ý thức cộng đồng

d)

Tính trầm lặng, độc lập cao

73.

Hạn chế trong đặc điểm tâm lý của khách du lịch Việt Nam là:

a)

Chính xác về giờ giấc

b)

Tôn trọng ý thức cộng đồng

c)

Ý thức hướng về cội nguồn

d)

Ứng xử mềm mỏng và kín đáo

74.

Lĩnh vực nào là hạn chế của khách du lịch là người Việt Nam?

a)

Tôn trọng ý thức cộng đồng

b)

Ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường

c)

Ý thức hướng về cội nguồn

d)

Ứng xử mềm mỏng và kín đáo

75.

Khách du lịch nước nào có nhu cầu "tắm biển, tham gia các lễ hội truyền thống địa phương cao"?

a)

Anh

b)

Nga

c)

Italya

d)

Việt Nam

76.

Con số yêu thích của du khách Việt Nam là:

a)

3,5

b)

4,8

c)

8,9

d)

5,9

77.

Điều kiêng kỵ của du khách Việt Nam là:

a)

Tặng quà khi chia tay

b)

Có người gàn trước lúc đi xa

c)

Gặp nhau bắt tay

d)

Trao bưu thiếp bằng một tay

78.

Khách du lịch nước nào "rất nhạy cảm trước mỗi biến động của giá cả tại nơi du lịch"?

a)

Pháp

b)

Mỹ

c)

Việt Nam

d)

Nga

79.

Khách du lịch nước nào luôn luôn "không đòi hỏi dịch vụ và sản phẩm cao cấp"?

a)

Pháp

b)

Mỹ

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

80.

Đặc điểm "bảo thủ, lạnh lùng" là tính cách của khách du lịch nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Anh

c)

Italya

d)

Nga

81.

Đặc điểm "thực tế, nghiêm túc" là tính cách của khách du lịch nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Pháp

c)

Hà Lan

d)

Anh

82.

Du khách người Anh có đặc điểm tâm lý nào?

a)

Không tỏ thái độ qúa thân mật với những người mới quen biết

b)

Công bằng trong các quan hệ xã hội

c)

Rất nhạy cảm trước mỗi biến động của giá cả tại nơi du lịch

d)

Tắm biển, tham gia các lễ hội truyền thống địa phương cao

83.

Nội dung cần tránh khi giao tiếp với du khách người Anh

4 lines
84.

Nội dung cần tránh khi giao tiếp với du khách người Anh là:

a)

Nói về thời tiết, phong cảnh nơi du lịch

b)

Nói về động vật, thực vật qúy hiếm

c)

Tranh luận về tôn giáo, chính trị

d)

Ca ngợi Hoàng Gia và Nữ Hoàng Anh

85.

Khách du lịch nước nào "thường ở khách sạn 4-5 sao, chọn các phương tiện có chất lượng cao"?

a)

Pháp

b)

Hà Lan

c)

Trung Quốc

d)

Anh

86.

Món ăn nổi tiếng của du khách người Anh là

a)

Bánh mì, cơm chiên

b)

Thịt bò nướng ăn với bắp cải đỏ ninh nhừ

c)

Thịt bò nướng ăn với khoai tây, rau và nước sốt

d)

Ngỗng, gà tây nhồi thịt

87.

Điều kiêng kỵ của du khách người Anh là:

a)

Đeo đồ trang sức có mầu đỏ

b)

Số phòng, số ghế hoặc số người trong nhóm là 7

c)

Đeo đồ trang sức có mầu trắng

d)

Số phòng, số ghế hoặc số người trong nhóm là 13

88.

Sở thích của du khách người Anh là:

a)

Hoa tươi, đặc biệt là hoa hồng

b)

Thắt caravat kẻ sọc

c)

Đeo đồ trang sức có mầu xanh ôliu

d)

Hoa tươi, đặc biệt là hoa cẩm trướng

89.

Đặc điểm "có lý tưởng, hào hiệp" là tính cách của du khách nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Anh

c)

Pháp

d)

Nga

90.

Đặc điểm "Tính châm biếm, dí dỏm, hài hước" là tính cách của du khách nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Pháp

c)

Hà Lan

d)

Anh

91.

Du khách là người Pháp có đặc điểm

a)

Không tỏ thái độ qúa thân mật với những người mới quen biết

b)

Cách nói nhẹ nhàng, tinh tế, hóm hỉnh

c)

Rất nhạy cảm trước mỗi biến động của giá cả tại nơi du lịch

d)

Tắm biển, tham gia các lễ hội truyền thống địa phương cao

92.

Chủ đề cần tránh khi giao tiếp với du khách là người Pháp là

a)

Thời tiết, phong cảnh nơi du lịch

b)

Động vật, thực vật qúy hiếm

c)

Thu nhập, tuổi, gia đình

d)

Văn hóa ẩm thực, điện ảnh

93.

Khách du lịch nước nào "thích tham quan các làng nghề, làng dân tộc thiểu số"?

a)

Pháp

b)

Hà Lan

c)

T

94.

Khách du lịch nước nào "thích tham quan các làng nghề, làng dân tộc thiểu số"?

a)

Pháp

b)

Hà Lan

c)

Trung Quốc

d)

Anh

95.

Khách du lịch nước nào "thích nghỉ ở khách sạn 3-4 sao và các kiểu nhà giải trí"?

a)

Hà Lan

b)

Pháp

c)

Trung Quốc

d)

Anh

96.

Món ăn nổi tiếng của du khách là người Pháp là:

a)

Bánh mì, cơm chiên

b)

Thịt bò nướng ăn với bắp cải đỏ ninh nhừ

c)

Thịt bò nướng ăn với khoai tây, rau và nước sốt

d)

Ngỗng, gà tây nhồi thịt

97.

"Thực tế, năng động" là tính cách của du khách nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Anh

c)

Mỹ

d)

Nga

98.

Đặc điểm "thích di chuyển và tốc độ" là tính cách của du khách nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Mỹ

c)

Hà Lan

d)

Anh

99.

Đặc điểm tâm lý của du khách là người Mỹ là

a)

Không tỏ thái độ qúa thân mật với những người mới quen biết

b)

Làm quen với họ rất nhanh - kết bạn lâu bền rất khó

c)

Rất nhạy cảm trước mỗi biến động của giá cả tại nơi du lịch

d)

Tắm biển, tham gia các lễ hội truyền thống địa phương cao

100.

Chủ đề cần tránh khi giao tiếp với du khách là người Mỹ là

a)

Thời tiết, phong cảnh nơi du lịch

b)

Động vật, thực vật qúy hiếm

c)

Chính trị, tôn giáo, hỏi tuổi phụ nữ

d)

Văn hóa ẩm thực, điện ảnh

101.

Khách du lịch nước nào "muốn được xem trình diễn âm nhạc và các điệu múa dân gian của Việt Nam"?

a)

Mỹ

b)

Hà Lan

c)

Trung Quốc

d)

Anh

102.

Khách du lịch nước nào "thích nghỉ ở khách sạn nhiều sao hoặc khách sạn mini ở trung tâm thành phố"?

a)

Hà Lan

b)

Mỹ

c)

Trung Quốc

d)

Anh

103.

Món ăn phổ biến của du khách là người Mỹ là

a)

Bánh mì, cơm chiên

b)

Thịt bò nướng ăn với bắp cải đỏ ninh nhừ

c)

Trứng tráng với dăm bông

d)

Ngỗng, gà tây nhồi thịt

104.

Món ăn được khách Trung Quốc ưa thích khi đến Việt Nam là

a)

Hải sản tươi, phở bò, chuối, xoài

b)

Phô mai, trứng, cà rốt, cam

c)

Trứng, thịt hun khói, hải sản

d)

Gỏi cá, th

105.

Món ăn được khách Trung Quốc ưa thích khi đếnViệt Nam là

a)

Hải sản tươi, phở bò, chuối, xoài

b)

Phô mai, trứng, cà rốt, cam

c)

Trứng, thịt hun khói, hải sản

d)

Gỏi cá, thịt hun khói, phở bò, chuối

106.

Điều kiêng kỵ của du khách người Mỹ là:

a)

Đeo đồ trang sức có mầu đỏ

b)

Số phòng, số ghế hoặc số người trong nhóm là 7

c)

Đeo đồ trang sức có mầu trắng

d)

Nam giới không ngủ chung một phòng

107.

Sở thích của du khách người Mỹ là:

a)

Các món ăn ở nơi du lịch

b)

Thắt caravat kẻ sọc

c)

Đeo đồ trang sức có mầu xanh ôliu

d)

Hoa tươi, đặc biệt là hoa cẩm trướng

108.

"Chi tiêu tiết kiệm" là tính cách của du khách nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Đức

c)

Anh

d)

Nga

109.

"rất công bằng trong các quan hệ xã hội" là tính cách của du khách nước nào?

a)

Đức

b)

Việt Nam

c)

Hà Lan

d)

Anh

110.

Chủ đề cần tránh khi giao tiếp với du khách là người Đức là:

a)

Thời tiết, phong cảnh nơi du lịch

b)

Động vật, thực vật quý hiếm

c)

Hỏi về tình trạng hôn nhân và gia đình

d)

Văn hóa ẩm thực, điện ảnh

111.

Khách du lịch nước nào "thích nghỉ ở khách sạn 4-5 sao với tiêu chuẩn bắt buộc an toàn, sạch sẽ, ngăn nắp, tiện nghi"?

a)

Hà Lan

b)

Đức

c)

Trung Quốc

d)

Anh

112.

Món ăn phổ biến của du khách là người Đức?

a)

Bánh mì, cơm chiên

b)

Thịt bò nướng ăn với bắp cải đỏ ninh nhừ

c)

Bắp cải đỏ ninh nhừ

d)

Trứng tráng với dăm bông

113.

Điều kiêng kỵ của du khách người Đức là:

a)

Đeo đồ trang sức có mầu đỏ

b)

Số phòng, số ghế hoặc số người trong nhóm là 3

c)

Đeo đồ trang sức có mầu trắng

d)

Tự ý sắp xếp lại đồ đạc của họ

114.

Khách người Đức thích con số:

a)

Số 3 và số 1

b)

Số 3 và số 7

c)

Số 6 và số 8

d)

Số 8 và số 9

115.

"Nói nhiều, lạc quan, coi trọng sự gọn gàng, kiểu cách" là tính cách của du khách nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Italya

c)

Anh

d)

Nga

116.

"Say mê âm nhạc, trang trọng, hào phóng" là tính cách của du khách nước nào?

(a)  

117.

"coi trọng sự gọn gàng, kiểu cách" là tính cách của du khách nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Italya

c)

Anh

d)

Nga

118.

"Say mê âm nhạc, trang trọng, hào phóng" là tính cách của du khách nước nào?

a)

Italya

b)

Đức

c)

Hà Lan

d)

Anh

119.

Chủ đề cần tránh khi giao tiếp với du khách là người Italya là

a)

Thời tiết, phong cảnh nơi du lịch

b)

Hỏi về tình trạng hôn nhân và gia đình

c)

Maphia, chính trị, tôn giáo, thuế má

d)

Văn hóa ẩm thực, điện ảnh

120.

Tâm lý "thích dạo chơi vào ban đêm, quan tâm nhiều đến việc mua sắm" là khách

a)

Hà Lan

b)

Italya

c)

Trung Quốc

d)

Anh

121.

Điều kiêng kỵ của du khách Italya là:

a)

Đeo đồ trang sức có mầu đỏ

b)

Số phòng, số ghế hoặc số người trong nhóm là 8,9

c)

Đeo đồ trang sức có mầu trắng

d)

Tặng hoa cúc và số lẻ

122.

"Thẳng thắn, dứt khoát, dễ thỏa thuận" là tính cách của du khách

a)

Mỹ

b)

Nga

c)

Anh

d)

Nhật

123.

"Rộng lượng, chân thành trong các mối quan hệ" là tính cách của du khách

a)

Nga

b)

Việt Nam

c)

Hà Lan

d)

Anh

124.

Du khách Nga thích nói về chủ đề nào?

a)

Thời tiết, phong cảnh nơi du lịch

b)

Nghệ thuật, phát triển kinh tế

c)

Nghệ thuật, văn chương, tình bạn

d)

Văn hóa ẩm thực, điện ảnh

125.

Tâm lý "quan tâm nhiều tới vệ sinh môi trường, thái độ phục vụ của nhân viên du lịch" là du khách

a)

Việt Nam

b)

Nga

c)

Trung Quốc

d)

Anh

126.

Món ăn phổ biến của du khách Nga là

a)

Bánh mì, cơm chiên

b)

Thịt bò nướng ăn với bắp cải đỏ ninh nhừ

c)

Cá ướp muối hun khói

d)

Trứng tráng với dăm bông

127.

Đặc điểm "tính kỷ luật rất cao" là tính cách của du khách

a)

Mỹ

b)

Nga

c)

Anh

d)

Nhật

128.

Món ăn được yêu thích nhất của du khách Nhật là

a)

Bánh mì, cơm chiên

b)

Thịt bò nướng ăn với bắp cải đỏ ninh nhừ

c)

Gỏi cá (Sushi)

d)

Trứng tráng với dăm bông

129.

Điều kiêng kỵ của du khách Nhật là:

a)

Số 4

b)

Số 6

c)

Số 7

d)

Số 8

130.

"Chi tiêu tiết kiệm và ở khách sạn 3 sao" là du khách nước nào?

a)

Nhật

b)

Đức

c)

Trung

131.

Điều kiêng kỵ của du khách Nhật là:

a)

Số 4

b)

Số 6

c)

Số 7

d)

Số 8

132.

"Chi tiêu tiết kiệm và ở khách sạn 3 sao" là du khách nước nào?

a)

Nhật

b)

Đức

c)

Trung Quốc

d)

Hà Lan

133.

Điều kiêng kỵ của du khách người Trung Quốc là:

a)

Số 8,9,18

b)

Cắm hoa đào, hoa mai trong phòng

c)

Quà tặng là ô, đồng hồ, dồ lưu niệm có hình quả táo

d)

Quà tặng là ô, đồng hồ, đồ lưu niệm có hình diều hâu

134.

Khách nước nào thường đến Việt Nam du lịch từ tháng 11 năm trước đến tháng 4 năm sau?

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Nga

d)

Mỹ

135.

Tầng lớp thương gia và nhà doanh nghiệp Trung Quốc đến Việt Nam với mục đích chính là:

a)

Du lịch kết hợp với giải trí và tìm hiểu bản sắc văn hóa Việt Nam

b)

Tìm đối tác làm ăn và tìm hiểu bản sắc văn hóa Việt Nam

c)

Du lịch kết hợp với nghiên cứu thị trường và tìm đối tác làm ăn

d)

Nghiên cứu thị trường và du lịch tâm linh

136.

Lễ tân khách sạn không nên bố trí phòng nghỉ của khách nào gần với khách Châu Âu?

a)

Mỹ

b)

Trung Quốc

c)

Việt Nam

d)

Anh

137.

Hoạt động phục vụ khách du lịch phải đảm bảo nguyên tắc sát đối tượng, vì:

a)

Thỏa mãn nhu cầu, động cơ, sở thích du lịch của khách

b)

Thu hút nhiều khách du lịch lưu trú tại khách sạn

c)

Việt Nam có truyền thống thân thiện, hiếu khách

d)

Xây dựng hình ảnh của khách sạn trước du khách

138.

Nhận thức đúng về ý nghĩa của việc hiểu biết về tâm lý của khách du lịch, nhân viên khách sạn sẽ:

a)

Đánh giá năng lực chuyên môn, năng lực giao tiếp của nhân viên khách sạn

b)

Rèn luyện các phẩm chất tâm lý cần thiết để tự điều chỉnh tâm lý và hành vi xã hội trong quá trình phục vụ khách.

c)

Phát triển thêm những sản phẩm du lịch có thể đáp ứng những nhu cầu, thị hiếu đa dạng của du khách.

d)

Xây dựng chiến lược, kế hoạch tuyển chọn, bồi dưỡng nhân lực phù hợp với nhu cầu, sở thích của khách du lịch

139.

Dấu hiệu phân biệt giữa phương pháp trò chuyện và phương pháp phỏng vấn sâu trong nghiên cứu tâm lý khách du lịch là:

a)

Câu hỏi 2 chiều giữa khách du lịch và người nghiên cứu

b)

Khó tiếp cận đối tượng nghiên cứu

c)

Xử lý thông tin phức tạp

d)

Phán đoán được những phẩm chất tâm lý của khách du lịch

140.

Khi quan sát: Nếu các biểu hiện nét mặt, cử chỉ, ngôn ngữ, hành vi của khách không thống nhất với nhau thì cần phối hợp với phương pháp nghiên cứu nào?

a)

Điều tra bằng Anket

b)

Nghiên cứu sản phẩm hoạt động

c)

Trò chuyện

d)

Thực nghiệm

141.

Khi phỏng vấn khách du lịch, có những phần người được phỏng vấn đã đề cập nhưng họ chưa nêu chi tiết, người nghiên cứu cần làm gì với khách?

a)

Nhẹ nhàng, đặt luôn câu hỏi yêu cầu khách trả lời chi tiết

b)

Khéo léo, đặt câu hỏi có tính chất gợi mở

c)

Bình tĩnh, lên kế hoạch tổ chức cuộc phỏng vấn tiếp theo

d)

Nhanh chóng điều chỉnh câu hỏi phỏng vấn cho phù hợp

142.

Sử dụng phương pháp phỏng vấn khách du lịch, để thông tin thu được có chất lượng cao cần có điều kiện gì?

a)

Câu hỏi sắp xếp theo hệ thống, hướng tới mục tiêu

b)

Câu hỏi hay, hấp dẫn và trong tầm hiểu biết của khách

c)

Nội dung mang tính thời sự, được nhiều khách quan tâm

d)

Nội dung câu trả lời của khách phải có tính đại diện

143.

Thông tin thu được từ khách du lịch khi sử dụng phương pháp quan sát luôn đảm bảo tính khách quan, vì:

a)

Mỗi khách du lịch có trình độ hiểu biết, nhu cầu, sở thích khác nhau

b)

Khách du lịch luôn phản án