wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Môn Công Nghệ

Total questions: 147

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Kĩ thuật điện liên quan đến

a)

nghiên cứu công nghệ điện

b)

nghiên cứu điện tử

c)

ứng dụng công nghệ điện

d)

nghiên cứu và ứng dụng công nghệ điện, điện tử

2.

Kĩ thuật điện ứng dụng công nghệ điện vào

a)

sản xuất điện

b)

truyền tải điện

c)

phân phối điện

d)

sản xuất, truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng

3.

Thiết kế điện ứng dụng kiến thức về toán, vật lí, kĩ thuật cơ khí và kĩ thuật điện để

a)

Lựa chọn vật liệu

b)

Tính toán kích thước

c)

Tính toán thông số của thiết bị

d)

Lựa chọn vật liệu, tính toán kích thước, thông số của thiết bị điện.

4.

Người thực hiện công việc thiết kế điện là:

a)

Kĩ sư điện

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện

c)

Kĩ sư điện, kĩ thuật viên kĩ thuật điện

d)

Thợ điện

5.

Đặc điểm của các cuộn dây ở phần tĩnh máy phát điện là:

a)

Cùng kích thước

b)

Khác kích thước

c)

Khác số vòng

d)

Đặt lệch nhau 30 độ trong không gian

6.

Mạch đối xứng khi

a)

Nguồn đối xứng

b)

Đường dây đối xứng

c)

Tải đối xứng

d)

Nguồn, đường dây và tải đều đối xứng

7.

Vai trò của tải điện:

a)

sản xuất ra điện năng từ các dạng năng lượng khác nhau.

b)

truyền tải điện năng từ các nhà máy điện đến các tải điện trong hệ thống điện quốc gia.

c)

biến điện năng thành các dạng năng lượng khác nhau để phục vụ cho sản xuất và đời sống.

d)

biến các dạng năng lượng khác nhau thành điện năng để phục vụ cho sản xuất và đời sống.

8.

Đây là nhà máy điện gì?

a)

Nhà máy thủy điện

b)

Nhà máy nhiệt điện

c)

Nhà máy điện gió

d)

Nhà máy điện mặt trời

9.

Hạn chế của phương pháp sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân là:

a)

Chi phí đầu tư lớn

b)

Chi phí xây dựng lớn

c)

C

10.

Hạn chế của phương pháp sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân là:

a)

Chi phí đầu tư lớn

b)

Chi phí xây dựng lớn

c)

Chất thải hạt nhân ảnh hưởng tới con người

d)

Chi phí đầu tư, xây dựng lớn; chất thải hạt nhân ảnh hưởng tới con người.

11.

Ưu điểm của phương pháp sản xuất điện năng từ năng lượng gió

a)

Năng lượng sạch

b)

Năng lượng tái tạo

c)

Nguồn năng lượng vô tận

d)

Năng lượng sạch, tái tạo, vô tận

12.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ có công suất tiêu thụ

a)

vài chục kW

b)

vài kW

c)

vài trăm kW

d)

vài chục đến vài trăm kW

13.

Điện áp cấp cho mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là điện áp nào?

a)

Điện hạ áp ba pha

b)

Điện hạ áp một pha

c)

Điện tăng áp ba pha

d)

Điện tăng áp một pha

14.

Lưới điện phân phối cấp cho mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt có điện áp

a)

22 kV

b)

35 kV

c)

22 kV hoặc 35 kV

d)

Trên 35 kV

15.

Tải điện sinh hoạt thường chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Vai trò của kĩ thuật điện trong đời sống là

a)

Cung cấp năng lượng cho các thiết bị điện trong gia đình.

b)

Nâng cao chất lượng cuộc sống sinh hoạt trong gia đình

c)

Nâng cao đời sống sinh hoạt cộng đồng

d)

Cung cấp năng lượng cho các thiết bị điện trong gia đình, nâng cao chất lượng cuộc sống sinh hoạt trong gia đình, nâng cao đời sống sinh hoạt cộng đồng.

17.

Thiết bị nào sau đây giúp nâng cao chất lượng cuộc sống sinh hoạt trong gia đình?

a)

Quạt điện

b)

Đèn chiếu sáng công cộng

c)

Máy xử lí rác

d)

Tàu điện trên cao

18.

Bảo dưỡng, sửa chữa điện

4 lines
19.

Bảo dưỡng, sửa chữa điện

a)

Là quá trình tạo ra sản phẩm từ hồ sơ thiết kế điện.

b)

Là kết nối các thiết bị rời rạc thành một sản phẩm điện hoàn chỉnh.

c)

Là những thao tác đóng cắt, điều chỉnh đúng quy trình các thiết bị điện và hệ thống điện.

d)

Là thực hiện định kì hoặc khi có sự cố trong hệ thống điện.

20.

Công việc của sản xuất, chế tạo thiết bị điện là

a)

Lựa chọn công nghệ phù hợp đảm bảo đúng yêu cầu kĩ thuật, chi phí sản xuất thấp.

b)

Lắp đặt máy phát điện, thiết bị đóng cắt và bảo vệ, thiết bị đo lường.

c)

Vận hành hệ thống điện trong các trung tâm điều độ quốc gia, trung tâm điều khiển của nhà máy điện, trạm biến áp truyền tải.

d)

Đo kiểm tra, vệ sinh định kì các bộ phận của máy phát điện, thiết bị đóng cắt và bảo vệ, máy biến áp, động cơ điện, tủ điện, đường dây điện, ...

21.

Mạch ba pha đối xứng có tải nối hình sao

a)

dp II=

b)

dp I3I=

c)

pd I3I=

d)

dp 1 II 3 =

22.

Mạch ba pha đối xứng có tải nối hình tam giác

a)

dp II=

b)

dp I3I=

c)

pd I3I=

d)

dp 1 II 3 =

23.

Hệ thống điện quốc gia cung cấp điện năng

a)

an toàn

b)

kinh tế

c)

chất lượng tốt

d)

an toàn, kinh tế, chất lượng tốt

24.

Hệ thống điện quốc gia gồm mấy thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Nhược điểm của phương pháp sản xuất điện năng từ nhiệt năng

a)

Công suất phát điện nhỏ

b)

Chi phí đầu tư ban đầu cao

c)

Giá thành sản xuất phụ thuộc vào giá nhiên liệu

d)

Không thể vận hành liên tục

26.

Phương pháp sản xuất điện năng từ năng lượng mặt trời có các tấm pin được đặt như thế nào?

a)

Ghép nối tiếp

b)

Ghép song song

c)

Ghép nối tiếp, song song

d)

Không có quy định

27.

tấm pin được đặt như thế nào?

a)

Ghép nối tiếp

b)

Ghép song song

c)

Ghép nối tiếp, song song

d)

Không có quy định

28.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là mạng điện ba pha bốn dây có điện áp:

a)

3380/500V

b)

220/100V

c)

380/220V

d)

500/320V

29.

Tải điện sinh hoạt thường được chia làm mấy loại

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

2 loại

d)

5 loại

30.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là mạng điện cung cấp cho:

a)

một khu vực dân cư hay các tòa nhà chung cư cao tầng

b)

Các công ty, doanh nghiệp

c)

các nhà máy, xưởng sản xuất

d)

tòa nhà chung cư và các nhà máy

31.

Công suất tiêu thụ của tải điện trong mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt của cụm dân cư thường từ:

a)

50 kW đến 1 000 kW

b)

50 kW đến 2 500 kW

c)

200 kW đến 3 500 kW

d)

200 kW đến 2 500 kW

32.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là mạng điện:

a)

một pha

b)

ba pha ba dây

c)

ba pha bốn dây

d)

hai pha

33.

Điện áp dây định mức cảu mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

220 V

b)

110 V

c)

380 V

d)

500 V

34.

Điện áp pha định mức cảu mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

220 V

b)

110 V

c)

380 V

d)

500 V

35.

Trạm biến áp sử dụng máy biến áp hạ pha, có đầu vào lấy điện từ lưới điện phân phối thường có đường trung áp là bao nhiêu?

a)

22kV hoặc 33kV

b)

22 kV hoặc 35kV

c)

0,4kV hoặc 22kV

d)

0,4kV hoặc 35kV

36.

Đầu ra của máy biến áp hạ pha là:

a)

Điện hạ áp ba pha

b)

Điện hạ áp một pha

c)

Điện hạ áp hai pha

d)

Điện hạ áp bốn pha

37.

Sai số cho phép của điện áp là:

a)

Không quá ±5%

b)

Không quá ±2%

c)

Không quá ±10%

d)

Không quá ±1%

38.

Sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt không phụ thuộc vào:

4 lines
39.

của điện áp là:

a)

Không quá ±5%

b)

Không quá ±2%

c)

Không quá ±10%

d)

Không quá ±1%

40.

Sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt không phụ thuộc vào:

a)

Công suất của tải điện sinh hoạt cộng đồng

b)

Công suất của tải điện gia đình

c)

Số hộ dân

d)

Công suất của tải điện trong xưởng sản xuất

41.

Đâu không phải là đặc điểm của mạng điện hạ áp trong sinh hoạt?

a)

Số lượng hộ gia đình sử dụng điện lớn.

b)

Tải tiêu thụ điện có quy mô nhỏ và phân tán.

c)

Mức điện áp thấp.

d)

Mạng điện áp dùng trong sinh hoạt của Việt Nam có điện áp 110V, tần số 50Hz

42.

Công suất của lưới điện tùy thuộc vào đâu?

a)

Sự chuyển động của mô men xung quanh động cơ.

b)

Điện áp định mức khi sản xuất năng lượng tiêu thụ.

c)

Sự chống tải và đóng hoặc cắt nguồn điện từ lưới hạ áp.

d)

Công suất của máy biến áp cấp điện cho khu vực.

43.

Quan sát hình sau và cho biết đây là loại Aptomat nào?

a)

Aptomat một pha

b)

Aptomat ba pha loại ACB

c)

Aptomat ba pha loại MCCB

d)

Aptomat ba pha loại MCB

44.

Đường dây trục chính nối từ tủ điện phân phối tổng đến các tủ điện phân phối nhánh là:

a)

Đường năm pha hai dây.

b)

Đường ba pha bốn dây.

c)

Đường một pha hai dây.

d)

Đường một pha ba dây.

45.

Vị trí số (1) trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

Các hộ gia đình sửa dụng điện

b)

Trạm biến điện

c)

Lưới điện phân phối

d)

Tủ điện phân phối khu vực

46.

dùng trong sinh hoạt là:

a)

Các hộ gia đình sửa dụng điện

b)

Trạm biến điện

c)

Lưới điện phân phối

d)

Tủ điện phân phối khu vực

47.

Vị trí số (2) trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

Các hộ gia đình sửa dụng điện

b)

Trạm biến điện

c)

Lưới điện phân phối

d)

Tủ điện phân phối khu vực

48.

Vị trí số (3) trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

Các hộ gia đình sửa dụng điện

b)

Trạm biến điện

c)

Tủ điện phân phối tổng

d)

Tủ điện phân phối khu vực

49.

Điện áp loại 220V không được sử dụng ở quốc gia nào sau đây:

a)

Việt Nam

b)

Các nước châu Âu

c)

Khu vực Bắc Mỹ

d)

Các nước châu Phi

50.

Cấu trúc của hệ thống điện bao gồm những thành phần nào?

a)

Tủ đóng cắt và đo lường, tủ điện tổng, tải điện

b)

Tủ điện tổng, tủ điện nhánh, tải điện

c)

Tủ đóng cắt và đo lường, tủ điện tổng, tủ điện nhánh, tải điện

d)

Tủ đóng cắt và đo điện, tủ điện tổng, tủ điện nhánh

51.

Hệ thống điện trong gia đình thưởng sử dụng dòng điện:

a)

Một pha

b)

Hai pha

c)

Ba pha ba dây

d)

Ba pha bốn dây

52.

Tủ đóng cắt và đo lường thường có thiết bị nào?

a)

Công tơ điện, ổ cắm điện

b)

Công tơ điện, aptomat

c)

Cầu dao, ổ cắm điện

d)

Cầu dao, phích cắm điện

53.

Trong các tủ điện nhánh có chứa thiết bị nào dưới đây?

a)

Ổ cắm điện

b)

Dây dẫn điện

c)

Phích cắm điện

d)

Thiết bị đóng – cắt điện

54.

Thiết bị lấy điện bao gồm :

a)

Ổ cắm điện, công tắc

b)

Ổ cắm điện, phích cắm điện

c)

Phích cắm điện, cầu chì

d)

Phích cắm điện, công tắc

55.

Thiết bị đóng cắt và bảo vệ bao gồm:

a)

Cầu dao, aptomat

b)

Ổ cắm điện, phích cắm điện

c)

Phích cắm điện, cầu chì

d)

Phích cắm điện, công tắc

56.

Thiết bị đóng cắt và bảo vệ bao gồm:

a)

Cầu dao, aptomat

b)

Ổ cắm điện, phích cắm điện

c)

Phích cắm điện, cầu chì

d)

Phích cắm điện, công tắc

57.

Công tơ điện sử dụng trong hệ thống điện gia đình có cấp 2 sai số là bao nhiêu?

a)

0,2%

b)

2%

c)

20%

d)

0,02%

58.

Công tơ điện sử dụng trong hệ thống điện gia đình có cấp 1 sai số là bao nhiêu?

a)

0,1%

b)

1%

c)

10%

d)

0,01%

59.

Công tơ điện sử dụng trong hệ thống điện gia đình có cấp 0,5 sai số là bao nhiêu?

a)

0,5%

b)

5%

c)

0,05%

d)

5%

60.

Quan sát hình sau, cho biết tên của thiết bị điện trong gia đình?

a)

Ổ cắm điện kéo dài

b)

Công tắc điện

c)

Dây dẫn mạch điện

d)

Công tơ điện

61.

Chức năng của công tơ điện là:

a)

Đóng – cắt mạch điện

b)

Đo điện năng tiêu thụ của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình

c)

Đóng – cắt mạch điện và tự động cắt mạch khi có sự cố quá tải, ngắn mạch

d)

Kết nối nguồn điện với các tải điện

62.

Chức năng của cầu dao là:

a)

Đóng – cắt mạch điện

b)

Đo điện năng tiêu thụ của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình

c)

Đóng – cắt mạch điện và tự động cắt mạch khi có sự cố quá tải, ngắn mạch

d)

Kết nối nguồn điện với các tải điện

63.

Chức năng của aptomat là:

a)

Đóng – cắt mạch điện

b)

Đo điện năng tiêu thụ của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình

c)

Đóng – cắt mạch điện và tự động cắt mạch khi có sự cố quá tải, ngắn mạch

d)

Kết nối nguồn điện với các tải điện

64.

Chức năng của ổ cắm điện là:

a)

Đóng – cắt mạch điện

b)

Đo điện năng tiêu thụ của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình

c)

Đóng – cắt mạch điện và tự động cắt mạch khi có sự cố quá tải, ngắn mạch

d)

Kết nối nguồn điện với các tải điện

65.

Trong thực tế, ngoài cầu dao điện, người ta thường lắp thêm thiết bị nào để bảo vệ mạch điện và các thiết bị khi bị quá tải, ngắn mạch

a)

Công tắc điện

b)

Phích cắm điện

c)

Cầu chì

d)

Công tơ điện

66.

Thông số dòng điện được ghi trên một công tơ điện là 5(20) A có nghĩa là gì?

a)

Dòng điện định mức của công tơ là 5A, dòng điện cho phép quá tải tối đa của công tơ là 20 A

b)

Điện áp định mức của công tơ điện là 5A, điện áp cho phép quá tải tối đa của công tơ là 20A

c)

Dòng điện định mức của công tơ là 20A, dòng điện tối thiểu của công tơ là 5A

d)

Điện áp định mức của công tơ điện là 20A, điện áp tối thiểu của công tơ là 5A

67.

Ý nghĩa của các thông số kĩ thuật ghi trên cầu dao sau là:

a)

Điện áp định mức của cầu dao là 20A, dòng điện định mức của cầu dao là 600V

b)

Điện áp định mức của cầu dao là 600V, dòng điện định mức của cầu dao là 20A

c)

Công suất định mức của cầu dao là 20A, điện áp định mức của cầu dao là 600V

d)

Công suất định mức của cầu dao là 600V, dòng điện định mức của cầu dao là 20A

68.

Ý nghĩa của các thông số kĩ thuật ghi trên phích cắm điện sau là:

a)

Điện áp định mức của phích cắm điện là 10A, dòng điện định mức của phích cắm điện là 250V

b)

Điện áp định mức của phích cắm điện là 250V, dòng điện định mức của phích cắm điện là 10A

69.

ch cắm điện sau là:

a)

Điện áp định mức của phích cắm điện là 10A, dòng điện định mức của phích cắm điện là 250V

b)

Điện áp định mức của phích cắm điện là 250V, dòng điện định mức của phích cắm điện là 10A

c)

Công suất định mức của phích cắm điện là 10A, điện áp định mức của phích cắm điện là 250V

d)

Công suất định mức của phích cắm điện là 250V, dòng điện định mức của phích cắm điện là 10A

70.

Tại sao hệ thống điện trong gia đình thường sử dụng điện một pha?

a)

Do giá thành điện một pha rẻ hơn

b)

Do các tải điện gia đình có công suất vừa và nhỏ

c)

Do điện một pha dễ sử dụng và an toàn hơn điện ba pha

d)

Do cấu trúc hệ thống điện trong gia đình chỉ sử dụng được điện một pha

71.

Sơ đồ hệ thống điện gia đình là:

a)

Hình biểu diễn quy ước của một mạng điện trong gia đình

b)

Hình mô tả hình dáng, kích thước, vật liệu của đồ dùng điện trong gia đình

c)

Hình chỉ dẫn về cách sử dụng của các đồ dùng điện trong gia đình

d)

Hình phác họa các thiết bị cơ bản của một mạng điện trong gia đình

72.

Sơ đồ điện được phân thành những loại nào?

a)

Sơ đồ chức năng và sơ đồ lắp đặt

b)

Sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt

c)

Sơ đồ cấu tạo, sơ đồ nguyên lí

d)

Sơ đồ nguyên lí, sơ đồ chức năng

73.

Kí hiệu dưới đây có tên gọi là gì?

a)

Công tơ điện

b)

Cầu dao ba cực

c)

Công tắc ba cực

d)

Cầu chì

74.

Kí hiệu dưới đây có tên gọi là gì?

a)

Công tơ điện

b)

Aptomat hai cực

c)

Công tắc ba cực

d)

Cầu chì

75.

Sơ đồ nguyên lí cho biết:

a)

Vị trí lắp đặt cụ thể của các thiết bị điện

b)

Cách lắp đặt của các thiết bị điện trong hệ thống điện

c)

Mối liên hệ điện của các phần tử trong hệ thống điện

d)

Tổng điện năng tiêu thụ của các thiết bị tro

76.

Quy trình vẽ sơ đồ nguyên lí của hệ thống điện gồm mấy bước?

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

77.

Bước đầu tiên trong quy trình vẽ sơ đồ nguyên lí của hệ thống điện là:

a)

Phân tích mối liên hệ của các thiết bị điện có trong hệ thống điện

b)

Tìm hiểu nhu cầu sử dụng điện thực tế của hộ gia đình

c)

Xác định các thiết bị điện có trong hệ thống điện

d)

Vẽ sơ đồ nguyên lí hệ thống điện

78.

Bước thứ hai trong quy trình vẽ sơ đồ nguyên lí của hệ thống điện là:

a)

Phân tích mối liên hệ của các thiết bị điện có trong hệ thống điện

b)

Tìm hiểu nhu cầu sử dụng điện thực tế của hộ gia đình

c)

Xác định các thiết bị điện có trong hệ thống điện

d)

Vẽ sơ đồ nguyên lí hệ thống điện

79.

Bước thứ ba trong quy trình vẽ sơ đồ nguyên lí của hệ thống điện là:

a)

Phân tích mối liên hệ của các thiết bị điện có trong hệ thống điện

b)

Tìm hiểu nhu cầu sử dụng điện thực tế của hộ gia đình

c)

Xác định các thiết bị điện có trong hệ thống điện

d)

Vẽ sơ đồ nguyên lí hệ thống điện

80.

Dòng điện ngắn mạch là:

a)

Giá trị dòng điện ngắn mạch lớn nhất mà aptomat có thể cắt trong một phút mà không bị phá hủy

b)

Giá trị dòng điện ngắn mạch nhỏ nhất mà aptomat có thể cắt được trong một phút mà không bị phá hủy

c)

Giá trị dòng điện ngắn mạch lớn nhất mà aptomat có thể cắt trong một giây mà không bị phá hủy

d)

Giá trị dòng điện ngắn mạch nhỏ nhất mà aptomat có thể cắt được trong một giây mà không bị phá hủy

81.

Sơ đồ lắp đặt cho biết:

4 lines
82.

Giá trị dòng điện ngắn mạch nhỏ nhất mà aptomat có thể cắt được trong một giây mà không bị phá hủy

4 lines
83.

Sơ đồ lắp đặt cho biết:

a)

Vị trí và cách lắp đặt từng phần tử của hệ thống trong thực tế

b)

Cách hoạt động từng phần tử của hệ thống điện trong gia đình

c)

Mối quan hệ điện của các phần tử trong hệ thống điện

d)

Tổng điện năng tiêu thụ của các thiết bị trong hệ thống điện

84.

Quy trình vẽ sơ đồ lắp đặt của hệ thống điện gồm mấy bước?

a)

2 bước

b)

4 bước

c)

3 bước

d)

5 bước

85.

Bước đầu tiên trong quy trình vẽ sơ đồ lắp đặt của hệ thống điện là:

a)

Xác định vị trí lắp đặt các thiết bị, đồ dùng điện

b)

Vẽ dây nguồn

c)

Nghiên cứu sơ đồ nguyên lí

d)

Vẽ đường dây dẫn điện nối các thiết bị, đồ dùng điện dựa theo sơ đồ nguyên lí

86.

Công thức tính dòng điện đi qua dây dẫn

a)

퐼=푃/푈 푥cos휑

b)

퐼=푃/(푈− cos휑)

c)

퐼=푈/푃 푥cos휑

d)

퐼=푈/(푃^2) 푥cos휑

87.

Thông số kĩ thuật của dây dẫn cần xác định là tiết diện dây dẫn. Mối quan hệ giữa dòng điện (I) chạy qua dây dẫn, mật độ dòng điện (J) và tiết diện của dây dẫn như sau

a)

S = I/J.

b)

S = J/I.

c)

I = S/J.

d)

J = S/I.

88.

Giá trị mật độ dòng điện cho phép có giá trị:

a)

Từ 3 A/mm2 đến 6 A/mm2

b)

Từ 4 A/mm2 đến 8 A/mm2

c)

Từ 5 A/mm2 đến 10 A/mm2

d)

Từ 2 A/mm2 đến 4 A/mm2

89.

Trong sơ đồ hệ thống điện gia đình có kí hiệu thông dụng của một số phần tử chính dưới đây, đâu là kí hiệu của công tắc 3 cực?

a)
b)
c)
d)
90.

Hệ số công suất của tải có động cơ thường có giá trị là bao nhiêu?

a)

0,8

b)

1,0

c)

0,6

d)

1,2

91.

Hệ số công suất của tải không có động cơ thường có giá trị là bao nhiêu?

a)

0,6

b)

0,8

c)

1,0

d)

1,2

92.

Khi lựa chọn giá trị mật độ dòng điện cho phép không phụ thuộc vào yếu t

4 lines
93.

Hệ số công suất của tải không có động cơ thường có giá trị là bao nhiêu?

a)

0,6

b)

0,8

c)

1,0

d)

1,2

94.

Khi lựa chọn giá trị mật độ dòng điện cho phép không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Kinh nghiệm thiết kế

b)

Số lượng dây dẫn trong mỗi đường ống

c)

Kinh phí đầu tư

d)

Hệ số công suất

95.

Sau khi tính tiết diện dây cho một phụ tải trong gia đình S = 1,2mm2 ta phải lựa chọn dây điện có tiết diện là:

a)

0,75mm2

b)

1,5mm2

c)

1mm2

d)

1,2mm2

96.

Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đóng cắt và bảo vệ của hệ thống điện trong gia đình?

a)

Cầu dao

b)

Công Tắc

c)

Aptomat

d)

Ổ cắm điện

97.

Bước nào được thực hiện đầu tiên trong vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện trong gia đình?

a)

Nghiên cứu sơ đồ nguyên lí.

b)

Vẽ sơ đồ lắp đặt.

c)

Lựa chọn thiết bị.

d)

Kiểm tra, thử nghiệm và đánh giá.

98.

Tủ lạnh có hệ số công suất là bao nhiêu?

a)

0,8

b)

1,0

c)

0,6

d)

1,2

99.

Bóng điện có hệ số công suất là bao nhiêu?

a)

0,6

b)

0,8

c)

1,0

d)

1,2

100.

Trong thực tế, đối với thiết bị điện có công suất dưới 1kW thì nên dùng loại dây điện nào?

a)

Dây lõi đồng có tiết diện 2 x 1,5 mm2

b)

Cáp điện PVC có hai lớp cách điện, tiết diện 2 x 2,5 mm2

c)

Dây lõi đồng có tiết diện 2 x 0,75 mm2

d)

Cáp điện PVC có hai lớp cách điện, tiết diện 2 x 4mm2

101.

Trong thực tế, đối với thiết bị điện có công suất từ 1kW đến 2kW thì nên dùng loại dây điện nào?

a)

Dây lõi đồng có tiết diện 2 x 1,5 mm2

b)

Cáp điện PVC có hai lớp cách điện, tiết diện 2 x 2,5 mm2

c)

Dây lõi đồng có tiết diện 2 x 0,75 mm2

d)

Cáp điện PVC có hai lớp cách điện, tiết diện 2 x 1,5 mm2

102.

Một điều hòa có công suất tiêu thụ là 2000 W, hệ số 푐표푠휑=0,8 . Dòng điện chạy qua dây dẫn của điều hòa đó có giá trị là:

a)

1600 A

b)

12,5 A

c)

2500 A

d)

125 A

103.

Một điều hòa có dòng điện chạy qua dây dẫn là 13A. Nếu dây dẫn lõi bằng đồng có mật độ dòng là 6A/mm2, tiết diện của dây là:

a)

2,1 mm2

b)

2,2 mm2

c)

2,2 mm2

d)

2,5 mm2

104.

Một bình nóng lạnh trong gia đình có công suất tiêu thụ 1 500W, điện áp 220V, 푐표푠휑=1. Cho J = 4A/mm2, tiết diện của dây là:

a)

1,8 mm2

b)

1,71 mm2

c)

2,2 mm2

d)

2,75 mm2

105.

Một bình nóng lạnh trong gia đình có công suất tiêu thụ 1 500W, điện áp 220V, 푐표푠휑=1. Cho J = 4A/mm2, cần lựa chọn aptomat có dòng điện định mức là bao nhiêu?

a)

6A

b)

10A

c)

32A

d)

20A

106.

Khi chọn aptomat cho bình nóng lạnh trong gia đình có công suất tiêu thụ 2 000 W, điện áp là 220 V, hệ số 푐표푠휑= 1, nên

a)

chọn aptomat có dòng điện định mức 6 A.

b)

chọn aptomat có dòng điện định mức 10 A.

c)

chọn aptomat có dòng điện định mức 16 A.

d)

chọn aptomat có dòng điện định mức 32 A.

107.

Một máy bơm nước có công suất 850W, hệ số 푐표푠휑=0,8. Cần lựa chọn loại aptomat nào trên thị trường để sử dụng cho máy bơm nước trên?

a)

Aptomat có dòng điện định mức 6A, loại MCB1P/6A hoặc MCCB1P/6A

b)

Aptomat có dòng điện định mức 10A, loại MCB1P/10A hoặc MCCB1P/10A

c)

Aptomat có dòng điện định mức 16A, loại MCB1P/10A hoặc MCCB1P/16A

d)

Aptomat có dòng điện định mức 20A, loại MCB1P/20A hoặc MCCB1P/10A

108.

An toàn điện là:

a)

những quy định, quy tắc và kĩ năng cần thiết trong thiết kể và bảo dưỡng sửa chữa điện

b)

những quy định, quy tắc và kĩ năng cần thiết trong thiết kể và sử dụng điện

c)

những quy định, quy tắc và kĩ năng cần thiết trong thiết kể, sử dụng và bảo dưỡng sửa chữa điện

d)

những quy định, quy tắc và kĩ năng cần thiết trong sử dụng và bảo dưỡng sửa chữa điện

109.

Nguyên nhân gây mất an toàn điện trong quá trình sử dụng điện trong gia đình là

a)

chạm trực tiếp vào phần có điện của thiết bị điện hoặc đồ dùng điện.

b)

cắt nguồn điện khi sửa chữa thiết bị điện hoặc đồ dùng điện.

c)

không chạm vào thiết bị điện hoặc đồ dùng điện khi tay còn ướt.

d)

sử dụng bút thử điện để kiểm tra những nơi có điện.

110.

Để đảm bảo an toàn điện, dây dẫn và cáp điện cần:

a)

Tính toán lựa chọn dây dẫn và cáp điện có thông số điện áp lớn hơn điện áp của hệ thống

b)

Tiết diện lõi dây phải phù hợp với công suất tiêu thụ của thiết bị

c)

bố trí dây dẫn và cáp điện ở vị trí kín, khó quán sát

d)

Để trần đầu nối dây dãn và cáp điện với các thiết bị

111.

Hiện nay thường sử dụng mấy loại aptomat để bảo vệ mạch điện khi có sự cố?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

112.

Nối đất thường được sử dụng để:

a)

Tránh nguy cơ bị điện giật khi các thiết bị có vỏ bằng kim loại bị rò điện

b)

Loại bỉ nguy cơ điện áp cao từ sét truyền qua dây dẫn điện làm chập cháy thiết bị gây hỏa hoạn

c)

Đóng, cắt và bảo vệ quá tải, ngắn mạch

d)

Đảm bảo khoảng cách an toàn với lưới điện cao áp và trạm biến áp

113.

Trong sử dụng điện, việc làm gây mất an toàn điện là:

a)

Không sử dụng các thiết bị hỏng, thiếu chỉ dẫn hoặc không có thiết bị bảo vệ

b)

Sử dụng

114.

Trong sử dụng điện, việc làm gây mất an toàn điện là:

a)

Không sử dụng các thiết bị hỏng, thiếu chỉ dẫn hoặc không có thiết bị bảo vệ

b)

Sử dụng các đồ dùng điện khi đang sạc

c)

Không chạm đến đồ dùng điện khi tay còn ướt hoặc chân trần trên nền ẩm ướt

d)

Dùng găng tay cách điện khi sử dụng các công cụ điện cầm tay

115.

Trước khi tiến hành bảo dưỡng hay sửa chữa thiết bị điện cần:

a)

Cắt nguồn điện

b)

Treo biển thông báo bảo dưỡng, sửa chữa

c)

Sử dụng bút thử điện để kiểm tra những nơi có điện, bị rò điện

d)

Sử dụng các trang bị bảo hộ

116.

Khi tiến hành bảo dưỡng, sửa chữa điện cần:

a)

Thực hiện các quy định an toàn điện

b)

Chỉ cần tìm hiểu về nguyên tắc hoạt động của thiết bị

c)

Sử dụng các vật liệu bằng kim loại để kiểm tra những nơi có điện

d)

Đi chân trần khi nối dây điện và kiểm tra mạch điện

117.

Khi sử dụng và sửa chữa điện cần sử dụng những nguyên tắc an toàn nào dưới đây?

a)

Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện.

b)

Trước khi sửa chữa điện phải cắt nguồn điện.

c)

Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện

d)

Tất cả đáp án trên

118.

Trường hợp nào sau đây được coi là mất an toàn khi sử dụng đồ điện?

a)

Sử dụng đúng điện áp định mức

b)

Ngắt nguồn điện khi sửa chữa

c)

Sử dụng đúng chức năng của đồ điện

d)

Sử dụng đồ điện khi dây cấp nguồn bị chuột cắn hở điện

119.

Đâu không phải là biện pháp an toàn trong thiết kế, lắp đặt hệ thống điện

a)

Nối đất hệ thống điện

b)

Ổ cắm 3 chân có nối đất

c)

Không sử dụng hệ thống chống sét cho hệ thống điện

d)

Đấu nối hệ thống điện an toàn

120.

Các thiết bị đóng – cắt và bảo vệ không được lắp đặt ở

a)

Trong các tủ điện tổng, tủ điện nhánh

b)

Các vị trí dễ thao tác

121.

Các thiết bị đóng – cắt và bảo vệ không được lắp đặt ở

a)

Trong các tủ điện tổng, tủ điện nhánh

b)

Các vị trí dễ thao tác

c)

Vị trí sát chân tường

d)

Các vị trí khô ráo

122.

Ngoài chức năng đóng, cắt và bảo vệ quá tải, ngắn mạch, aptomat còn có thêm chức năng gì?

a)

Phát tín hiệu báo động khi có dấu hiệu mất an toàn điện

b)

Sửa chữa thiết bị khi quá tải, ngắn mạch

c)

Bảo vệ chống giật điện cho người sử dụng

d)

Điều chỉnh cường độ dòng điện khi mạch quá tải

123.

Kiểm tra đồ dùng điện không cần thực hiện công việc nào:

a)

Kiểm tra cách điện đồ dùng điện

b)

Kiểm tra chỗ nối không hở cách điện, không rạn nứt

c)

Kiểm tra định kì các đồ dùng điện.

d)

Kiểm tra tiền điện hàng tháng

124.

Biện pháp nào sau đây đảm bảo an toàn khi sử dụng điện?

a)

Lắp đặt ổ lấy điện trong tầm với của trẻ

b)

Thả diều ở những nơi có đường dây diện đi qua

c)

Sử dụng các đồ điện theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất

d)

Đến gần khu vực có biển báo nguy hiểm về tai nạn điện

125.

Tai nạn điện không gây ra hậu quả nào dưới đây?

a)

Điện giật

b)

Hỏa hoạn do chập điện

c)

Gây ra các sự cố về điện ảnh hưởng đến cuộc sống của người dân

d)

Hạn hán

126.

Vì sao sử dụng các thiết bị dây cắm điện như hình chưa đảm bảo an toàn?

a)

Cắm chung nhiều ổ điện có công suất lớn vào cùng một ổ cắm

b)

Sử dụng chưa đúng chức năng của dây dẫn điện

c)

Cắm điện khi tay bị ướt

d)

Đặt dây điện ở nơi ẩm ướt

127.

Trường hợp nào sau đây được coi là mất an toàn khi sử dụng đồ điện?

a)

Sử dụng đúng điện áp định mức

b)

Ngắt nguồn điện khi sửa chữa

c)

Sử dụng đúng chức năng của đồ điện

d)

Sử dụng đồ điện khi dây cấp nguồn bị chuột cắn hở điện

128.

Biện pháp an toàn điện nà

4 lines
129.

Biện pháp an toàn điện nào cần thực hiện khi thấy lớp vỏ cách điện, vỏ bảo vệ của thiết bị điện bị hỏng?

a)

Tiếp tục sử dụng thiết bị điện nhưng chú ý không chạm vào đó.

b)

Sửa chữa hoặc thay thế lớp vỏ cách điện hoặc vỏ bảo vệ thiết bị điện.

c)

Nối đất vỏ thiết bị điện, đồ dùng điện đó để đảm bảo an toàn.

d)

Sử dụng đồ bảo hộ khi sửa chữa để không cần phải cắt nguồn điện.

130.

Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ an toàn điện?

a)

Giầy cao su cách điện

b)

Giá cách điện

c)

Dụng cụ lao động không có chuôi cách điện

d)

Thảm cao su cách điện

131.

Đâu là hành động sai không được phép làm?

a)

Không buộc trâu, bò vào cột điện cao áp

b)

Không chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp

c)

Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp

d)

Không xây nhà gần sát đường dây điện cao áp

132.

Hãy chọn những hành động đúng về an toàn điện trong những hành động dưới đây?

a)

Chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp

b)

Thả diều gần đường dây điện

c)

Không buộc trâu bò vào cột điện cao áp

d)

Tắm mưa gần đường dây diện cao áp

133.

Một người bị dây điện trần(không bọc cách điện) của lưới điện hạ áp 220V bị đứt đè lên người. Xử lý bằng cách an toàn nhất

a)

Lót tay bằng vải khô, dùng sào tre(gỗ) khô hất dây điện ra khỏi nạn nhân

b)

Đứng trên ván gỗ khô, lót tay bằng vải khô dùng sào tre (gỗ) khô hất dây điện ra khỏi nạn nhân

c)

Nắm áo nạn nhân kéo khỏi dây điện

d)

Nắm tóc nạn nhân kéo ra khỏi dây điện

134.

Một người đang đứng dưới đất, tay chạm vào tủ lạnh rò điện. Em phải làm gì để tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện

(a)  

135.

Một người đang đứng dưới đất, tay chạm vào tủ lạnh rò điện. Em phải làm gì để tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện

a)

Dùng tay trần kéo nạn nhân rời khỏi tủ lạnh

b)

Gọi người đến cứu

c)

Rút phích cắm(nắp) cầu chì hoặc ngắt aptomat, lót tay bằng vải khô kéo nạn nhân ra.

d)

Lót tay bằng vải khô kéo nạn nhân rời khỏi tủ lạnh

136.

Trong sử dụng điện không được lựa chọn sử dụng các thiết bị điện như thế nào?

a)

Các thiết bị điện có chất lượng cao

b)

Các thiết bị điện có lớp cách điện chống cháy

c)

Các thiết bị điện giá rẻ, không rõ nguồn gốc

d)

Các thiết bị điện chịu được nhiệt độ cao

137.

Khi thấy lớp vỏ cách điện và vỏ bảo vệ của các thiết bị điện bị nứt, hỏng cần:

a)

Sửa chữa hoặc thay thế

b)

Tiếp tục sử dụng

c)

Dán giấy che lại vết nứt

d)

Bọc vải vào vị trí bị nứt, hỏng

138.

Lắp đặt dây dẫn hạ áp ở trong nhà phải dùng những loại dây như thế nào?

a)

Dây có bọc cách điện

b)

Dây trần

c)

Dây trần hoặc dây có bọc cách điện

d)

Dây cáp vặn xoắn

139.

Nguyên nhân nào gây ra tai nạn điện trong hình dưới đây?

a)

Thả diều ở nơi có đường dây điện đi qua

b)

Đến gần vị trí dây dẫn điện bị đứt, rơi xuống đất

c)

Dùng vật liệu kim loại chạm vào nguồn điện

d)

Chạm tay trực tiếp vào dây điện trần

140.

Tại sao các nhà sản xuất quy định các số liệu kĩ thuật?

a)

Để sử dụng đồ điện được an toàn

b)

Để sử dụng đồ điện được bền lâu

c)

Để người dùng lựa chọn đồ điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật

d)

Tất cả đáp án trên

141.

Cách xử trí nào dưới đây là đúng khi cấp cứu người bị điện giật?

a)

Ngắt cầu dao điện, dùng vật dụng khô để gạt dây điện ra

b)

Kéo nạn nhân ra khỏi chỗ điện giặt khi chưa ngắt điện

142.

Cách xử trí nào dưới đây là đúng khi cấp cứu người bị điện giật?

a)

Ngắt cầu dao điện, dùng vật dụng khô để gạt dây điện ra

b)

Kéo nạn nhân ra khỏi chỗ điện giặt khi chưa ngắt điện

c)

Dùng gậy kim loại gạt dây điện ra khỏi người bị giật

d)

Dùng tay trần kéo trực tiếp nạn nhân ra khỏi chỗ điện giật

143.

Tiết kiệm năng lượng cần thực hiện:

a)

Từ giai đoạn thiết kế cho đến sử dụng, vận hàng hệ thống và thiết bị

b)

Giai đoạn thiết kế và sử dụng

c)

Giai đoạn vận hành hệ thống và thiết bị

d)

Giai đoạn sử dụng và vận hành

144.

Trong thiết kế cần làm gì để giúp tiết kiệm điện?

a)

Đảm bảo thông số kĩ thuật, tránh bị quá tải trạm điện áp và quá tải đường dây

b)

Lựa chọn công nghệ phát điện kiểu truyền thống, hiệu suất thấp

c)

Thiết kế sơ đồ mạng điện tùy ý, không cần phân bố đều các phụ tải

d)

Thiết kế hệ thống giúp giảm hệ số công suất

145.

Lợi ích của việc lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện đúng kĩ thuật

a)

Đảm bảo hoạt động hiệu quả

b)

Tăng tính thẩm mĩ cho ngôi nhà

c)

Đảm bảo hoạt động hiệu quả và giúp tiết kiệm điện

d)

Tiết kiệm điện

146.

Hoạt động nào dưới đây giúp tiết kiệm năng lượng trong gia đình?

a)

Ra khỏi phòng quá 10 phút không tắt điện

b)

Bật tất cả các bóng đèn trong phòng khi ngồi ở bàn học

c)

Bật bình nóng lạnh thật lâu trước khi tắm

d)

Dùng ánh sáng tự nhiên và không bật đèn khi ngồi học cạnh cửa sổ

147.

Sử dụng các ô thoáng ở vị trí phù hợp để thông gió là biện pháp tiết kiệm điện năng bằng cách nào?

4 lines