Font size
Worksheets김하니 - 종합 한국어 8과 어휘 테스트
Total questions: 75
Worksheet time: 1hrs 15mins
Thức ăn
(a)
Cơm
(a)
Canh
(a)
김치
(a)
Món Bulgogi
(a)
Canh tương (đâu)
(a)
Món cơm trộn (bibimbap)
(a)
Món mì lạnh
(a)
Bánh tteok
(a)
Mì gói
(a)
Món thịt ba chỉ nướng
(a)
Canh kim chi
(a)
Súp sườn bò
(a)
Gà tần sâm
(a)
Cơm chiên
(a)
Món sườn nướng
(a)
Mì, bún
(a)
Ngon
(a)
Không ngon
(a)
Mùi vị
(a)
Ngọt
(a)
Đắng
(a)
Mặn
(a)
Chua
(a)
Cay
(a)
Nhạt
(a)
Thìa, muỗng
(a)
Đũa
(a)
Thực đơn
(a)
Cốc, ly
(a)
Bàn ăn
(a)
Người phục vụ nhà hàng
(a)
Khách
(a)
Chỗ được hút thuốc lá
(a)
Chỗ cấm hút thuốc lá
(a)
Hóa đơn
(a)
Gọi món
(a)
Tính toán, tính tiền
(a)
Phiếu tính tiền
(a)
Cà tím
(a)
Ớt
(a)
Vì vậy
(a)
Chờ đợi
(a)
Chồng
(a)
Trà xanh
(a)
Thêm, nữa, càng
(a)
Dùng bữa ( dạng kính ngữ của 먹다)
(a)
Chanh
(a)
Làm, tạo nên
(a)
Một cách ngon lành
(a)
Nước
(a)
Món ăn phụ
(a)
Chai, bình
(a)
Bình thường
(a)
bánh mì
(a)
Muối
(a)
buổi sáng sớm ( tầm 6h00)
(a)
Ngồi
(a)
Xin mời
(a)
Ở đây
(a)
Nhiều, vài
(a)
Sữa
(a)
Trà sâm
(a)
Chén, ly
(a)
chỉ 1 lát
(a)
1 chút
(a)
buổi tối
(a)
cho
(a)
Trà
(a)
Rau
(a)
cà phê
(a)
Bánh kem
(a)
Coca cola
(a)
Đặc biệt
(a)
Luôn luôn
(a)
