Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTừ vựng bài 5
Total questions: 57
Worksheet time: 42mins
Name
Class
Date
1.
nở
a)
こまります
b)
かわります
c)
さきます
d)
付けます
2.
thoải mái, nhàn hạ
a)
正しい
b)
らく(な)
c)
めずらしい
d)
向こう
3.
hiếm
a)
らく(な)
b)
正しい
c)
めずらしい
d)
しま
4.
đảo, hòn đảo
a)
向こう
b)
しま
c)
むら
d)
みなと
5.
みなと
a)
hòn đảo
b)
làng
c)
cảng, bến cảng
d)
mái nhà
6.
hàng xóm
a)
むら
b)
きんじょ
c)
みなと
d)
おくじょう
7.
おくじょう
a)
Tầng thượng
b)
hàng xóm
c)
đảo, hòn đảo
d)
nước ngoài
8.
nước ngoài
a)
かいがい
b)
やまのぼり
c)
ハイキング
d)
きかい
9.
やまのぼり
a)
mái nhà
b)
nước ngoài
c)
leo núi
d)
cơ hội
10.
cơ hội
a)
きょか
b)
きかい
c)
まる
d)
そうさ
11.
きょか
a)
vòng tròn
b)
cơ hội
c)
Sự cho phép
d)
tháo tác
12.
thao tác
a)
まる
b)
ほうほう
c)
そうさ
d)
きかい
13.
ほうほう
a)
cơ hội
b)
tròn
c)
thao tác
d)
phương pháp
14.
thiết bị
a)
せつび
b)
カーテン
c)
ひも
d)
ふた
15.
sợi dây
a)
ひも
b)
せつび
c)
ふた
d)
は
16.
きょく
a)
bản nhạc
b)
cái nắp
c)
cái lá
d)
niềm vui
17.
hơn nữa
a)
たのしみ
b)
は
c)
きょく
d)
もっと
18.
ngạn ngữ, tục ngữ
a)
たのしみ
b)
もっと
c)
ことわざ
d)
きょく
19.
いい天気なら、向こうに しまが 見みえます。
a)
O
b)
X
20.
ビートルズの 音楽は 聞けば ( (a) ) 好すきに なります。
21.
[花(はな)が]咲きます(さきます)
a)
dán, dán lên, đính lên
b)
Nở [hoa ~]
c)
Sở thú
d)
Muộn
22.
[色(いろ)が]変わります(かわります)
a)
treo
b)
Đổi, thay đổi [màu ~]
c)
Suối nước nóng
d)
Thành công
23.
困ります(こまります)
a)
trang trí
b)
Khó khăn
c)
Phía~
d)
Thất bại
24.
[丸(まる)を]付けます(つけます)
a)
sắp xếp
b)
Đánh [dấu tròn]
c)
Tiếp tục
d)
Đỗ
25.
[病気(びょうき)が]治ります(なおります)
a)
trồng (cây)
b)
Khỏi [bệnh]
c)
Xin (nghỉ)
d)
Tạnh mưa
26.
[故障(こしょう)が]直ります(なおります)
a)
kế hoạch, dự định
b)
Được sửa xong [hỏng hóc ~]
c)
Dự
d)
Quang đãng
27.
クリックします
a)
thông báo
b)
Click chuột
c)
Đăng ký
d)
Có mây
28.
入力します(にゅうりょくします)
a)
lịch
b)
Nhập vào
c)
Bài tập làm văn
d)
Kéo dài
29.
島 (しま)
a)
poster, áp phích, tờ quảng cáo
b)
Đảo
c)
Phát biểu, công bố
d)
Đường đông
30.
海外 (かいがい)
a)
búp bê
b)
Nước ngoài
c)
Triễn lãm
d)
Đường vắng
31.
機会 (きかい)
a)
bình hoa, lọ hoa
b)
Cơ hội
c)
Lễ cưới
d)
Tham gia (trận đấu, bữa tiệc)
32.
ふりがな
a)
cái gương
b)
Furigana (cách đọc chữ kanji)
c)
Đám tang
d)
Đủ
33.
レバー
a)
lối đi vào nhà
b)
Cần, cần gạt
c)
Lễ
d)
cuối tuần
34.
キー
a)
hành lang
b)
Phím
c)
Trụ sở, tổng công ty
d)
ngồi
35.
カーテン
a)
bức tường
b)
Rèm cửa
c)
Nhà thờ
d)
chạy
36.
ひも
a)
ao, hồ
b)
Sợi dây
c)
Cao học
d)
leo (núi)
37.
葉(は)
a)
xung quanh
b)
Lá
c)
Con ( dùng nói về con người khác )
d)
sửa chữa
38.
昔(むかし)
a)
cất
b)
Ngày xưa
c)
Thụ don(hành lý)
d)
tầng, lầu
39.
もっと
a)
lịch làm việc
b)
Hơn nữa
c)
Quyết định
d)
làm ơn
40.
これで終わりましょう(これでおわりましょう)
a)
thùng rác
b)
Chúng ta dừng ở đây nhé
c)
Chuẩn bị bài
d)
hình dáng
41.
アフリカ
a)
ngăn kéo
b)
châu Phi
c)
Ôn tập
d)
hàng hóa
42.
[丸(まる)を]付けます(つけます)
a)
góc
b)
Đánh [dấu tròn]
c)
Giờ học
d)
lực
43.
[丸(まる)を]付けます(つけます)
a)
góc
b)
Đánh [dấu tròn]
c)
Giờ học
d)
lực
44.
正しい (ただしい)
a)
Thụ don(hành lý)
b)
Đúng
c)
Bài giảng
d)
nóng
45.
向こう(むこう)
a)
Quyết định
b)
Đằng ấy, phía đối diện
c)
Cuộc họp
d)
nhiệt huyết
46.
港 (みなと)
a)
Chuẩn bị bài
b)
Cảng
c)
Sách hướng dẫn du lịch
d)
kinh nghiệm
47.
屋上 (おくじょう)
a)
Ôn tập
b)
Tầng thượng
c)
Để lại
d)
phong cảnh
48.
山登り(やまのぼり)
a)
Giờ học
b)
Việc leo núi
c)
Để nguyên như thế
d)
màu sắc
49.
歴史(れきし)
a)
Bài giảng
b)
Lịch sử
c)
Chỗ cũ
d)
buồn ngủ
50.
許可(きょか)
a)
Cuộc họp
b)
Sự cho phép
c)
Vẫn
d)
giải thích
51.
丸(まる)
a)
Sách hướng dẫn du lịch
b)
Dấu tròn
c)
Vận động
d)
lựa chọn
52.
マンガミュージアム
a)
Để lại
b)
Bảo tàng truyện tranh quốc tế Kyoto
c)
Bị cảm
d)
đi học(đi định kỳ)
53.
母の味(ははのあじ)
a)
Để nguyên như thế
b)
Tiêu đề của cuốn sách giả định
c)
Làm mát, làm lạnh
d)
số
54.
近所 (きんじょ)
a)
Chỗ cũ
b)
Hàng xóm
c)
Gắng sức
d)
cái túi
55.
炊飯器(すいはんき)
a)
Tìm
b)
Nồi cơm điện
c)
Vết thương
d)
bỏ quên
56.
箱根 (はこね)
a)
Nghỉ giải lao
b)
Khu nghỉ dưỡng, tham quan ở tỉnh Kangawa
c)
Ho
d)
đánh rơi
57.
日光(にっこう)
a)
Ngày nghỉ liên tục
b)
Địa điểm tham quan ở tỉnh Tochigi
c)
Nước máy
d)
bị bẩn
Reset
