Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập 11as

Total questions: 28

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào dưới đây?

a)

N2+O2->2NO

b)

N2+6Li->2Li3N

c)

N2+3Mg->Mg3N2

2.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Nitrogen chiếm khoảng 78% khí quyển Trái Đất và là thành phần cấu tạo nên protein, acid nucleic…

b)

Khí nitrogen duy trì sự cháy và sự hô hấp.

c)

Khí nitrogen tan tốt trong nước ở điều kiện thường.

d)

Trong các cơn mưa giông kèm sấm sét, nitrogen có thể phản ứng với oxygen tạo thành nitric oxide (NO).

3.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

4.

Công thức cấu tạo của phân tử nitrogen là

a)

N = N

b)

N - N

c)

N Ξ N

d)

N2

5.

Số oxi hóa thấp nhất của nguyên tử nitrogen trong các hợp chất là

a)

-3

b)

-5

c)

+4

d)

+5

e)

0

6.

Số oxi hóa cao nhất của nguyên tử nitrogen trong các hợp chất là

a)

-3

b)

-5

c)

+4

d)

+5

e)

0

7.

Số oxi hóa của nguyên tử nitrogen trong N2 là

a)

-3

b)

-5

c)

+4

d)

+5

e)

0

8.

Số oxi hóa của nguyên tử nitrogen trong HNO3 là

a)

-3

b)

-5

c)

+4

d)

+5

e)

0

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Theo thuyết BrÆnsted – Lowry, acid có thể là

a)

phân tử.

b)

ion.      

c)

nguyên tử.        

d)

phân tử hoặc ion.

11.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

sự biến đổi chất.

b)

sự dịch chuyển cân bằng.

c)

sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

d)

sự biến đổi hằng số cân bằng.

12.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.      

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

13.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

Cl2.

b)

HNO3.

c)

MgO.

d)

CH4.

14.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.       

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

15.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

KCl.     

b)

HF.

c)

HNO3.     

d)

NH4Cl.

16.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

NaCl.

b)

NaOH.

c)

HNO3.

d)

H2SO4.

17.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,01M là

a)

1

b)

13

c)

11

d)

12

18.

Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là

a)

0,2M.

b)

0,1M.   

c)

0,4M.

d)

0,5M.

19.

Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g); ΔH>0

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ.

b)

giảm nồng độ HI.

c)

tăng nồng độ H2.

d)

giảm áp suất chung của hệ.

20.

Nhận xét nào đúng

a)

Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản nghịch.

b)

Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.

c)

Ở trạng thái cân bằng, nồng độ chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ chất ban đầu.

d)

Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi.

21.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Nước chanh có môi trường base.

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.

c)

Thông thường chỉ số pH dạ dày sẽ đạt từ 1,6 – 2,4. Vì giá trị pH của chanh nằm trong khoảng pH của dạ dày nên ăn nhiều chanh không gây ảnh hưởng gì tới dạ dày.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề mặt.

b)

Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyển dịch về phía chống lại sự thay đổi đó.

c)

Khi tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt.

d)

Khi tăng áp suất chung của hệ thì cân bằng luôn chuyển dịch theo chiều thuận

23.

Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

(a)  

24.

Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,1 M. Để chuẩn độ 10 mL dung dịch HCl này cần 15 mL dung dịch NaOH. Xác định nồng độ của dung dịch HCl trên.

(a)  

25.

Cho các dung dịch: HCl, Na2CO3, NaHCO3, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, H3PO4, K3PO4. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

(a)  

26.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là

a)

2

b)

12

c)

3

d)

11

27.

. Cho dãy các chất: C2H5OH, C12H22O11 (saccharose), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONa. Số chất điện li là

(a)  

28.

Cho hệ cân bằng trong một bình kín:

N2(g) + O2(g)  <-> 2NO(g); Tăng nồng độ O2 thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

a)

thuận

b)

nghịch