wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa học kì I lớp 11

Total questions: 109

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải chức năng của hệ điều hành.

a)

Quản lí thiết bị.

b)

Quản lí việc lưu trữ dữ liệu.

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính.

d)

Cung cấp bộ nhớ với dung lượng lớn để lưu trữ dữ liệu lâu dài.

2.

Đâu không phải chức năng của hệ điều hành.

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người dùng.

b)

Là môi trường để chạy các ứng dụng.

c)

Cung cấp tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính.

d)

Cung cấp các thiết bị phù hợp cho quá trình xử lí dữ liệu của máy tính.

3.

Máy tính cá nhân dành cho người dùng phổ thông nên ưu tiên các tiêu chí nào trong quá trình hình thành và phát triển?

a)

Giá thành hạ.

b)

Nhiều tiện ích.

c)

Thân thiện và dễ sử dụng.

d)

Màu sắc phong phú, kích thước lớn.

4.

Gắn liền với tiêu chí thân thiện và dễ sử dụng của máy tính cá nhân. Trong quá trình phát triển của các hệ điều hành đã thể hiện các tiêu chí này ở điểm nào trong các điểm sau đây?

a)

Mỗi thiết bị ngoại vi của mỗi hãng phải có một phần mềm điều khiển riêng.

b)

Làm việc với máy tính thông qua các câu lệnh.

c)

Giao diện đồ họa.

d)

Giao diện đồ họa và cơ chế “plug & play”.

5.

Phát biểu đúng về cơ chế “plug & Play” của hệ điều hành máy tính cá nhân.

a)

Tự động nhận thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính.

b)

Tự động cập nhật các phần mềm cần thiết cho máy tính cá nhân.

c)

Tự động điều khiển tiến trình hoạt động của máy tính khi xử lí dữ liệu.

d)

Tự động bật/tắt máy tính nhằm tiết kiệm năng lượng điện.

6.

Phát biểu không đúng về cơ chế “plug & Play” của hệ điều hành máy tính cá nhân.

a)

Là cơ chế yêu cầu nghiêm ngặt về trình điều khiển tương ứng với mỗi thiết bị ngoại vi của các hãng khác nhau.

b)

Giúp hệ điều hành nhận biết các thiết bị ngoại vi ngay khi khởi động máy.

c)

Có thể hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động.

d)

Là bước tiến hết sức quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân.

7.

Đâu không phải là thành phần cơ bản của giao diện đồ họa.

a)

Các cửa sổ

b)

Các biểu tượng dễ gợi nhớ

c)

Các dòng lệnh

d)

Chuột

8.

Phát biểu nào đúng về giao diện đồ họa của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Có nhiều thành phần hơn giao diện dòng lệnh nên phức tạp hơn.

b)

Gây khăn khi làm việc với máy tính cá nhân.

c)

Có tính trực quan, giúp người sử dụng giao tiếp với máy tính dễ dàng hơn.

d)

Tốn thời gian hơn cho các thao tác xử lí dữ liệu.

9.

Phiên bản 1 của Windows được phát hành vào năm nào?

a)

1985 với giao diện đồ họa.

b)

1990 với khả năng đa nhiệm.

c)

1980 với giao diện dòng lệnh.

d)

1995 với cơ chế “Plug & Play”.

10.

Cơ chế “Plug & Play” lần đầu tiên được sử dụng tại phiên bản nào của hệ điều hành Windows?

a)

Phiên bản windows 7

b)

Phiên bản Windows 95

c)

Phiên bản Windows XP

d)

Phiên bản Windows 8.

11.

Phát biểu nào sai về hệ điều hành LINUX

a)

Là hệ điều hành đa nhiệm.

b)

Được viết vào năm 1991 và công bố vào năm 1994.

c)

Được phát triển từ hệ điều hành Unix.

d)

Là phần mềm thương mại, phải trả phí để sử dụng.

12.

Phát biểu nào sai về hệ điều hành LINUX

a)

Là phần mềm mở đầu trào lưu phần mềm nguồn mở.

b)

Dùng được cho cả máy tính cá nhân, máy chủ và các thiết bị nhúng.

c)

Có nhiều biến thể khác nhau như RedHat, Suse, ubuntu, Android.

d)

Có giao diện dòng lệnh, đơn nhiệm, một người dùng.

13.

Hệ điều hành nào không phải là hệ điều hành nguồn mở?

a)

Ubuntu

b)

Windows XP

c)

Suse

d)

Android

14.

Hệ điều hành nào là hệ điều hành nguồn mở?

a)

Windows 95

b)

Linux

c)

Windows 11

d)

Windows XP

15.

Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất khi nói về Hệ điều hành?

a)

Phương án khác

b)

Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống

c)

Mỗi Hệ điều hành phải có thành phần kết nối Internet, trao đổi thư điện tử

d)

Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính

16.

Tiện ích nào sau đây thường có trên thiết bị di động

a)

Chụp ảnh

b)

Game Liên quân

c)

Giải full các bài tập

d)

Đọc vị

17.

Kể tên các loại phần mềm?

a)

Phần mềm thương mại

b)

Phần mềm tự do

c)

Phần mềm mã nguồn mở

d)

Phần mềm tùy chọn

18.

Những ví dụ sau, Vd nào lí giải được câu nói: "Phần mềm nguồn mở không thể thay thế phần mềm thương mại"?

a)

Ngân hàng đặt hàng tạo Phần mềm giao dịch các dịch vụ

b)

Phần mềm Inkscape thay thế được phần mềm Photoshop

c)

Những phần mềm trong chương trình tin học 11 là phần mềm thương mại

d)

Phần mềm Python là phần mềm thương mại

19.

Đâu là phần mềm chạy trên Internet

a)

Google Docs

b)

Zalo

c)

Ms Word

d)

Half Life

20.

Phần mềm nào khi dùng người sử dụng trả phí thấp và được hỗ trợ kỹ thuật từ cộng đồng ?

a)

Phần mềm thương mại nguồn đóng

b)

Phần mềm tự do nguồn mở

21.

Phần mềm nguồn mở là?

a)
  1. Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển

b)
  1. LÀ một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất

c)
  1. Phần mềm bán lẻ nhất thế giới

d)
  1. Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS

22.

“LÀ nguồn thu nhập chính của các tổ chức”. Đây là vai trò của phần mềm nào?

a)
  1. Phân mềm nguồn mở

b)
  1. Phần mềm thương mại

c)
  1. Phần mềm chạy trên internet

d)
  1. Phần mềm bán dẫn

23.

Phần mềm chạy trên internet là?

a)
  1. Phần mềm chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn

b)
  1. Phần mềm cần mua bản quyền để sử dụng

c)
  1. Phần mềm không cần có kết nối internet

d)
  1. Phần mềm sử dụng trực tiếp trên internet mà không cần cài đặt vào máy

24.

Phần mềm thương mại có thể được chia thành hai loại chính là phần mềm "đặt hàng" và phần mềm "nguồn đóng." Phần mềm "đặt hàng" được thiết kế như thế nào?

a)

Được cung cấp miễn phí cho mọi người.

b)

Được thiết kế theo yêu cầu cụ thể của từng khách hàng.

c)

Được phát triển bởi cộng đồng lập trình viên.

d)

Được tạo ra dựa trên yêu cầu chung của nhiều người dùng.

25.

Phần mềm chạy trên Internet (web-based software) có lợi ích gì chính khi so sánh với phần mềm cần cài đặt trên máy tính?

a)

Phần mềm chạy trên Internet có thể sử dụng ở bất cứ đâu và bất cứ khi nào có kết nối Internet.

b)

Phần mềm chạy trên Internet luôn có tính năng mạnh mẽ hơn.

c)

Phần mềm chạy trên Internet không yêu cầu kết nối Internet.

d)

Phần mềm chạy trên Internet luôn hoàn toàn miễn phí.

26.

Google Docs và Google Sheets là ví dụ của loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm thương mại.

b)

Phần mềm chạy trên Internet.

c)

Phần mềm nguồn mở.

d)

Phần mềm cần cài đặt trên máy tính.

27.
Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm: 
a)
CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra
b)
Bàn phím và con chuột
c)
Máy quét và ổ cứng
d)
Màn hình và máy in
28.
Thiết bị nào là thiết bị vào? 
a)
Chuột, bàn phím.
b)
Loa, tai nghe.
c)
Chuột, tai nghe.
d)
Bàn phím, loa.
29.
Thiết bị nào là thiết bị ra? 
a)
Chuột, bàn phím.
b)
Loa, tai nghe.
c)
Chuột, tai nghe.
d)
Bàn phím, loa.
30.
Thiết bị vừa vào và là thiết bị ra là: 
a)
Bàn phím.
b)
Màn hình cảm ứng.
c)
Chuột.
d)
Loa.
31.
Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau: 
a)
Các thiết bị ra gồm. bàn phím, chuột, loa
b)
Các thiết bị ra gồm. bàn phím, màn hình, máy in
c)
Các thiết bị vào gồm. bàn phím, chuột.
d)
Các thiết bị vào gồm. bàn phím, chuột, màn hình
32.
Khẳng định nào sau đây là sai: 
a)
Bàn phím và chuột được dùng để nhập dữ liệu.
b)
CPU là thành phần quan trọng nhất của máy tính.
c)
RAM là bộ nhớ trong của máy tính.
d)
Điện thoại thông minh không thể được coi là một máy tính bảng thu nhỏ.
33.
Webcam là thiết bị dùng để: 
a)
Nhận thông tin dạng âm thanh.
b)
Nhận thông tin dạng kí tự.
c)
Nhận thông tin dạng hình ảnh.
d)
Nhận thông tin dạng âm thanh và kí tự.
34.
CPU làm những công việc chủ yếu nào? 
a)
Lưu trữ dữ liệu.
b)
Nhập dữ liệu.
c)
Xử lí dữ liệu.
d)
Xuất dữ liệu.
35.
Các thiết bị. Chuột, bàn phím thuộc: 
a)
Thiết bị vào.
b)
Thiết bị ra.
c)
Thiết bị lưu trữ.
d)
Khối xử lí.
36.
Thiết bị nào có thể thiếu trong một máy tính thông thường? 
a)
CPU.
b)
ROM và RAM.
c)
Màn hình.
d)
USB
37.
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về màn hình cảm ứng? 
a)
Màn hình cảm ứng là khối xử lí.
b)
Màn hình cảm ứng là thiết bị lưu trữ.
c)
Màn hình cảm ứng vừa là thiết bị vào, vừa là thiết bị ra.
d)
Màn hình cảm ứng là bộ nhớ ngoài.
38.
RAM là: 
a)
Bộ nhớ ngoài.
b)
Bộ nhớ trong.
c)
Thiết bị vào.
d)
Thiết bị ra.
39.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về CPU? 
a)
CPU được tạo bởi RAM và ROM.
b)
CPU lưu trữ các phần mềm người sử dụng.
c)
CPU là bộ xử lí trung tâm, là bộ phận quan trọng nhất của máy tính.
d)
CPU chính là bộ nhớ trong của máy tính.
40.
Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm: 
a)
Đơn vị phối ghép vào ra
b)
Khối số học và logic
c)
Tập các thanh ghi đa năng
d)
Khối điều khiển
41.
Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm: 
a)
Bộ nhớ trong
b)
Khối số học và logic
c)
Tập các thanh ghi đa năng
d)
Khối điều khiển để thi hành lệnh một cách tuần tự và tác động lên các mạch chức năng nhằm thi hành lệnh.
42.
Trong các bộ phận sau, bộ phận nào thuộc bộ xử lý trung tâm: 
a)
Bộ nhớ trong
b)
Đơn vị phối ghép vào ra
c)
Tập các thanh ghi đa năng
d)
Khối điều khiển Bus hệ thống
43.
Tại sao bộ nhớ trong của máy tính được gọi là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên? 
a)
Giá trị các ô nhớ là ngẫu nhiên
b)
Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là như nhau
c)
Bộ nhớ gồm các module có thứ tự sắp xếp ngẫu nhiên
d)
Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là ngẫu nhiên
44.
Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?
a)
Micro, máy in.
b)
Máy quét, màn hình.
c)
Máy ảnh kĩ thuật số, lo
d)
Bàn phím, chuột.
45.
Đâu là chức năng của loa?
a)
Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.
b)
Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.
c)
Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.
d)
Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.
46.
Thiết bị nào dưới đây có thể làm thiết bị đầu ra?
a)
Màn hình.
b)
Micro.
c)
Bàn phím.
d)
Webcam.
47.
Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?
a)
Con số
b)
Văn bản.
c)
Hình ảnh.
d)
Âm thanh.
48.
Đâu là chức năng của máy chiếu?
a)
Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.
b)
Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.
c)
Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.
d)
Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.
49.
Khi em đang gọi điện thoại có hình ảnh cho bạn, em không nghe thấy tiếng bạn, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?
a)
Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro.
b)
Bật loa của mình và nhắc các bạn bật micro.
c)
Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa.
d)
Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa.
50.
Thiết bị nào dưới đây không thể làm thiết bị đầu vào?
a)
Máy quét.
b)
Màn hình cảm ứng.
c)
Máy in đa năng.
d)
Loa.
51.
Một bộ tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?
a)
Thiết bị vào.
b)
Thiết bị ra.
c)
Thiết bị vừa vào vừa r
d)
Không phải thiết bị vào - ra.
52.
Đâu là chức năng của tấm cảm ứng?
a)
Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.
b)
Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.
c)
Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.
d)
Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.
53.
Vai trò của thiết bị vào là:
a)
Để xử lý thông tin.
b)
Đưa thông tin ra ngoài.
c)
Để tiếp nhận thông tin vào.
d)
Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.
54.
Máy quét ảnh trong hình vẽ là loại thiết bị nào?
a)
Thiết bị vào.
b)
Thiết bị ra
c)
Thiết bị vừa vào vừa ra
d)
Thiết bị lưu trữ.
55.
Vai trò của thiết bị ra là:
a)
Để xử lý thông tin.
b)
Đưa thông tin ra ngoài.
c)
Để tiếp nhận thông tin vào.
d)
Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.
56.
Quy tắc nào không đảm bảo sử dụng máy tính an toàn
a)
Giữ trật tự, không gây ồn ào khi sử dụng phòng máy tính.
b)
Giữ gìn phòng máy luôn sạch sẽ, gọn gàng và ngăn nắp.
c)
Ăn uống trong phòng máy tính.
d)
Phải tắt máy trước khi rời khỏi phòng.
57.
Đâu là chức năng của bộ điều khiển game?
a)
Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.
b)
Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.
c)
Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.
d)
Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.
58.
Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là gì?
a)
Máy vẽ đề thị.
b)
Bàn phím.
c)
Máy in.
d)
Máy quét.
59.

Đám mây là gì?

a)

Tập hợp các máy chủ được đặt trên internet

b)

Dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trực tuyến

c)

Công nghệ lưu trữ dữ liệu trên internet

d)

Máy tính có dung lượng lưu trữ lớn

60.

Dịch vụ lưu trữ đám mây cung cấp các tính năng nào?

a)

Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến, tạo mới và quản lý thư mục tệp, chia sẻ thư mục và tệp

b)

Tải tệp lên ổ đĩa cứng, tạo mới và quản lý thư mục tệp, chia sẻ thư mục và tệp

c)

Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến, tạo mới và quản lý thư mục tệp, sao lưu và khôi phục dữ liệu

d)

Tải tệp lên ổ đĩa cứng, tạo mới và quản lý thư mục tệp, sao lưu và khôi phục dữ liệu

61.

Ứng dụng nào sau đây không phải là dịch vụ lưu trữ đám mây?

a)

Google Drive

b)

Microsoft OneDrive

c)

Dropbox

d)

Adobe Photoshop

62.

Ưu điểm của lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên internet là gì?

a)

Dễ sử dụng và tốc độ nhanh, sử dụng mọi lúc mọi nơi trên thiết bị có internet

b)

Bảo mật cao và không giới hạn dung lượng

c)

Khả năng truy cập từ mọi thiết bị và chia sẻ dễ dàng

d)

Tích hợp nhiều ứng dụng văn phòng và công cụ chỉnh sửa

63.

Lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên internet hữu ích trong việc nào sau đây?

a)

Làm bài tập nhóm và chia sẻ tài liệu tham khảo

b)

Truy cập vào các máy chủ trực tuyến và tải xuống tệp tin

c)

Sử dụng các ứng dụng văn phòng trực tuyến

d)

Tạo sao lưu dữ liệu và khôi phục khi cần thiết

64.

Ổ đĩa trực tuyến có những ưu điểm gì?

a)

Dung lượng lớn và không hạn chế

b)

Giới hạn số người truy cập

c)

Dung lượng thấp

d)

Không cần kết nối internet

65.

Nhược điểm của việc sử dụng ổ đĩa trực tuyến là gì?

a)

Phụ thuộc vào nhà cung cấp dịch vụ

b)

Không có giới hạn số lượng người sử dụng

c)

Miễn phí sử dụng

d)

Không cần kết nối internet

66.

Cách thực hiện lưu trữ tệp tin trên ổ đĩa trực tuyến là gì?

a)

Mở dịch vụ Google Drive, đăng nhập và tải tệp tin từ máy tính lên

b)

Mở dịch vụ Google Drive, đăng nhập và tải tệp tin từ internet lên

c)

Mở dịch vụ Google Drive, tải tệp tin tùe máy tính lên

d)

Mở dịch vụ Google Drive, tải tệp tin từ internet lên

67.

Cách chia sẻ tệp tin trên ổ đĩa trực tuyến là gì?

a)

Chọn tệp tin, nhấp chuột phải và chọn chia sẻ, sau đó nhập địa chỉ email của người nhận

b)

Chọn tệp tin, nhấp chuột trái và chọn chia sẻ, sau đó nhập địa chỉ email của người nhận

c)

Chọn tệp tin, nhấp chuột phải và chọn gửi, sau đó nhập địa chỉ email của người nhận

d)

Chọn tệp tin, nhấp chuột trái và chọn gửi, sau đó nhập địa chỉ email của người nhận

68.

Internet đã khắc phục những rào cản nào của các tài nguyên máy tính?

a)

A. Dung lượng đĩa cứng

b)

B. Dung lượng thiết bị nhớ ngoài

c)

C. Dữ liệu bị hạn chế

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

69.

Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu ngày nay là?

a)

A. Google

b)

B. Microsoft

c)

C. Apple

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

70.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liêu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Đáp án khác

71.

Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet người dùng có thể?

a)

A. Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyến

b)

B. Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

C. Chia sẻ thư mục và tệp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

72.

Khi chia sẻ thông tin trên Internet, chủ sở hữu của thư mục, tệp có thể quyết định chế độ chia sẻ nào dưới đây?

a)

A. Quyền chỉ xem

b)

B. Quyền được nhận xét

c)

C. Quyền chỉnh sửa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

73.

Quyền chỉnh sửa là quyền cho phép?

a)

A. Xem thư mục và tệp

b)

B. Nhận xét thư mục và tệp

c)

C. Thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

74.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?

a)

Dung lượng bộ nhớ lớn

b)

Tính bảo mật cao, có thể tùy chỉnh

c)

Dễ dàng tìm kiếm

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

75.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

76.

Sau khi chia sẻ thư mục, tệp người dùng có thể?

a)

Xóa bỏ tệp đã chia sẽ

b)

Hủy bỏ hoặc thay đổi chế độ chia sẻ

c)

Làm mới tệp chia sẻ

d)

Đáp án khác

77.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

78.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Cầu kết nối

b)

Nhà lưu trữ

c)

Đĩa trực tuyến

d)

Đáp án khác

79.

Để có không gian lưu trữ trên internet người dùng cần phải có?

a)

A. Tài khoản nơi lưu trữ đó

b)

B. Bộ xuất tài liệu ra ổ cứng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

80.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

Không kết luận được

c)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

d)

81.

Người dùng có thể xem và nhận xét là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

82.

Người dùng có thể xem là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

83.

Người dùng có thể xem, nhận xét và thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

84.

Trong quyền được chỉnh sửa thì người dùng có thể?

a)

A. Chỉnh sửa thư mục

b)

B. Xóa thư mục

c)

C. Tạo mới thư mục

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

85.
Đâu là hạn chế của mạng Internet?
a)
Ảnh hưởng xấu tới sức khỏe
b)
Ảnh hướng xấu đến tinh thần
c)
Nhiều rủi rõ
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
86.
Rủi ro có thể gặp phải khi sử dụng Internet là?
a)
Mất thông tin cá nhân
b)
Bị lừa đảo, quấy rối
c)
Đối mặt với các thông tin sai lệch
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
87.
Khi tham gia mạng xã hội thì mọi người cần trang bị?
a)
Kĩ năng giao tiếp
b)

Kĩ năng đối phó với dư luận và vượt qua khủng hoảng

c)
Kĩ năng nhận biết và phòng tránh lừa đảo
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
88.
Đâu là tình huống lừa đảo thường gặp trên mạng xã hội?
a)
Nhận được tin nhắn yêu cầu chuyển tiền ngay vào tài khoản **** nếu không muốn gặp
b)
Nhận được tin nhắn trúng thưởng phần quà có giá trị
c)
Nhận được thư điện từ từ địa chỉ lạ yêu cầu mở một tài liệu hoặc một đường link đính kèm và thực hiện theo hướng dẫn
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
89.
Những kẻ lừa đảo thường hướng tới việc?
a)
Hưởng lợi tài chính
b)
Gây ảnh hưởng tinh thần
c)
Gây ảnh hưởng thể xác người bị hại
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
90.
Chúng ta có thể nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên nguyên tắc nào sau đây?
a)
Hãy chậm lại
b)
Kiểm tra ngay
c)
Dừng lại, không gửi
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
91.
Nguyên tắc Hãy chậm lại là?
a)
Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp
b)
Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo
c)
Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân
d)
Đáp án khác
92.
Nguyên tắc Dừng lại, không gửi là?
a)
Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp
b)
Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo
c)
Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân
d)
Đáp án khác
93.
Nguyên tắc Kiểm tra ngay là?
a)
Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp
b)
Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo
c)
Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân
d)
Đáp án khác
94.
Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc hãy chậm lại bằng cách?
a)
Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp
b)
Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
95.
Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc kiểm tra ngay bằng cách?
a)
Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp
b)
Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus
c)
Thử tìm kiếm tên công ty hoặc số điện thoại kèm theo những từ khóa như " lừa đảo" hoặc " khiếu nai". Tìm đến một đơn vị có uy tín và tin cậy để nhờ hỗ trợ
d)
Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản....... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện
96.
Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc Dừng lại, không gửi bằng cách?
a)
Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp
b)
Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus
c)
Thử tìm kiếm tên công ty hoặc số điện thoại kèm theo những từ khóa như " lừa đảo" hoặc " khiếu nai". Tìm đến một đơn vị có uy tín và tin cậy để nhờ hỗ trợ
d)
Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản....... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện
97.
Khi có kẻ lừa đảo em trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng giá trị cao nhưng phải thanh toán trước. Em có thể thực hiện nguyên tắc Hãy chậm lại bằng cách?
a)
Tìm kiếm lời khuyên từ người hiểu biết( thành viên trong gia đình, hoặc bạn bè) nếu không chắc đây có phải là thông tin đáng tin cậy
b)
Tìm hiểu thêm thông tin về giải thưởng hoặc chương trình khuyến mại liên quan trên Internet, nếu không có thì khả năng cao là lừa đảo
c)
Không bao giờ trả phí trước để nhận thưởng sau cho dù mức phí đó rất nhỏ so với phần thưởng sắp nhận được
d)
Đáp án khác
98.
Khi có kẻ lừa đảo em trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng giá trị cao nhưng phải thanh toán trước. Em có thể thực hiện nguyên tắc Kiểm tra ngay bằng cách?
a)
Tìm kiếm lời khuyên từ người hiểu biết( thành viên trong gia đình, hoặc bạn bè) nếu không chắc đây có phải là thông tin đáng tin cậy
b)
Tìm hiểu thêm thông tin về giải thưởng hoặc chương trình khuyến mại liên quan trên Internet, nếu không có thì khả năng cao là lừa đảo
c)
Không bao giờ trả phí trước để nhận thưởng sau cho dù mức phí đó rất nhỏ so với phần thưởng sắp nhận được
d)
Đáp án khác
99.
Khi có kẻ lừa đảo em trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng giá trị cao nhưng phải thanh toán trước. Em có thể thực hiện nguyên tắc Dừng lại, không gửi bằng cách?
a)
Tìm kiếm lời khuyên từ người hiểu biết( thành viên trong gia đình, hoặc bạn bè) nếu không chắc đây có phải là thông tin đáng tin cậy
b)
Tìm hiểu thêm thông tin về giải thưởng hoặc chương trình khuyến mại liên quan trên Internet, nếu không có thì khả năng cao là lừa đảo
c)
Không bao giờ trả phí trước để nhận thưởng sau cho dù mức phí đó rất nhỏ so với phần thưởng sắp nhận được
d)
Đáp án khác
100.
Những cách nào sau đây là ứng xử cần thiết để phòng tránh những rủi ro?
a)
Hãy dành thời gian và đặt câu hỏi đề tránh bị dồn vào tình huống xấu
b)
Trao đổi với thầy cô giáo, người thân, bạn bè,... để được nghe ý kiến tư vấn
c)
Tìm cách liên hệ trực tiếp với người gửi để làm rõ
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
101.
Khi bắt đầu sử dụng Internet là em bắt đầu trở thành?
a)
Một công dân số
b)
Một người trưởng thành
c)
Một người có trách nhiệm
d)
Đáp án khác
102.
Khi bắt đầu sử dụng Internet, em được?
a)
Tiếp cận với những lợi ích và rủi ro trên mạng
b)
Tiếp cận với các lợi ích to lớn
c)
Tiếp cận với các rủi ro
d)
Đáp án khác
103.
Môi trường văn hóa của mạng xã hội và không gian số phụ thuộc nhiều vào?
a)
Hành vi của mỗi người sử dụng
b)
Thói quen của mỗi người
c)
Ý thức của mỗi người
d)
Đáp án khác
104.
Việc xây dựng chuẩn mực đạo đức về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội sẽ?
a)
Tạo thói quen tích cực trong các hành vi ứng xử của người dùng
b)
Góp phần xây dựng môi trường lành mạnh
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
105.
Quy tắc nào dưới đây cần thực hiện khi tham gia môi trường số
a)
Tôn trọng, tuân thủ pháp luật
b)
An toàn, bảo mật thông tin
c)
Lành mạnh, trách nhiệm
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
106.
Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật là?
a)
Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam
b)
Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức
c)
Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật
d)
Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
107.
Quy tắclành mạnh là là?
a)
Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
b)
Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam
c)
Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức
d)
Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật
108.
Quy tắc an toàn, bảo mật thông tin là?
a)
Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
b)
Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam
c)
Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức
d)
Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật
109.
Quy tắc trách nhiệm là?
a)
Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
b)
Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam
c)
Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức
d)
Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật