Font size
S
M
L
XL
WorksheetsChuyên viên KH ôn 1
Total questions: 200
Worksheet time: 3hrs 20mins
Name
Class
Date
1.
Theo QĐ thu, đổi tiền không đủ tiêu chuẩn số 24469/2024/QĐ - LPBank.KVH ban hành 19/08/2024, tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?
a)
Đối với tiền polymer bị cháy hoặc biến dạng co nhỏ lại do tiếp xúc với nguồn nhiệt cao, thì diện tích còn lại tối thiểu phải bằng 60% so với diện tích tờ tiền cùng loại và còn giữ nguyên bố cục một tờ tiền, đồng thời nhận biết được ít nhất hai trong các yếu tố bảo an như: yếu tố hình ẩn trong cửa sổ nhỏ, mực không màu phát quang, phát quang hàng số sêri, dây bảo hiểm, yếu tố IRIODIN, chân dung Chủ tịch Hồ Chí Minh.
b)
Đối với tiền polymer bị cháy hoặc biến dạng co nhỏ lại do tiếp xúc với nguồn nhiệt cao, thì diện tích còn lại tối thiểu phải bằng 30% so với diện tích tờ tiền cùng loại và còn giữ nguyên bố cục một tờ tiền, đồng thời nhận biết được ít nhất hai trong các yếu tố bảo an như: yếu tố hình ẩn trong cửa sổ nhỏ, mực không màu phát quang, phát quang hàng số sêri, dây bảo hiểm, yếu tố IRIODIN, chân dung Chủ tịch Hồ Chí Minh.
c)
Đối với tiền polymer bị cháy hoặc biến dạng co nhỏ lại do tiếp xúc với nguồn nhiệt cao, thì diện tích còn lại tối thiểu phải bằng 80% so với diện tích tờ tiền cùng loại và còn giữ nguyên bố cục một tờ tiền, đồng thời nhận biết được ít nhất hai trong các yếu tố bảo an như: yếu tố hình ẩn trong cửa sổ nhỏ, mực không màu phát quang, phát quang hàng số sêri, dây bảo hiểm, yếu tố IRIODIN, chân dung Chủ tịch Hồ Chí Minh.
d)
Đối với tiền polymer bị cháy hoặc biến dạng co nhỏ lại do tiếp xúc với nguồn nhiệt cao, thì diện tích còn lại tối thiểu phải bằng 50% so với diện tích tờ tiền cùng loại và còn giữ nguyên bố cục một tờ tiền, đồng thời nhận biết được ít nhất hai trong các yếu tố bảo an như: yếu tố hình ẩn trong cửa sổ nhỏ, mực không màu phát quang, phát quang hàng số sêri, dây bảo hiểm, yếu tố IRIODIN, chân dung Chủ tịch Hồ Chí Minh.
2.
Quy chế số 4117/2023/QC-HĐQT quy định nguyên tắc thu, chi tiền mặt, ngoại tệ, giấy tờ có giá như thế nào?
a)
Mọi khoản thu, chi tiền mặt, ngoại tệ, GTCG của Ngân hàng phải thực hiện thông qua quỹ của ĐVKD và phải thông qua tay 02 người kiểm đếm (kể cả thu, chi thếp, bó, túi, túi niêm phong). Trường hợp chỉ có một người thì người đó phải tự mình kiểm tra lại số tiền thu chi lần thứ hai.
b)
Thu, chi tiền mặt, ngoại tệ, GTCG phải căn cứ vào chứng từ kế toán. Trước khi thu, chi phải kiểm tra, kiểm soát tính hợp lệ, hợp pháp của chứng từ kế toán.
c)
Tiền mặt, ngoại tệ, GTCG thu vào hay chi ra phải đủ, đúng với tổng số tiền (bằng số và bằng chữ), khớp đúng về thời gian (ngày, tháng, năm) trên chứng từ kế toán.
d)
Tất cả các đáp án trên
3.
Theo quy định LPBank đâu là nguyên
tắc thu, chi tiền mặt, ngoại tệ với Khách hàng?
a)
Thu tiền trước, hạch toán sau
b)
Hạch toán trước, thu tiền sau
c)
Chi tiền trước, hạch toán sau
d)
Không có đáp án đúng
4.
Theo Quy định 2308/2024/QĐ- LPBank.KVH Ban quản lý kho tiền gồm có bao nhiêu thành viên?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
5.
Theo Quy định 2308/2024/QĐ- LPBank.KVH quy định thành viên thứ nhất trong Ban quản lý kho tiền là?
a)
Giám đốc ĐVKD
b)
Phụ trách Phòng/Bộ phận Vận hành
c)
Trưởng quỹ/Thủ quỹ/GDV kiêm Thủ quỹ
d)
Kiểm soát viên
6.
Theo Quy định 2308/2024/QĐ- LPBank.KVH cấp thẩm quyền nào ra quyết định thành lập Ban quản lý kho tiền tại Chi nhánh và PGD trực thuộc
có kho tiền?
a)
Tổng Giám đốc
b)
Giám đốc Khối Vận hành
c)
Giám đốc Chi nhánh/PGD lớn
d)
Phòng Dịch vụ giao dịch và Kho quỹ
7.
Theo QĐ số 19721/2024/QĐ- LPBank.KVH ban hành ngày 05/07/2024 về sử dụng và bảo quản kẹp chì trong hoạt đông ngân quỹ, tại ĐVKD ai là cán bộ quản lý kẹp chì?
a)
Trưởng Quỹ
b)
Giám đốc ĐVKD
c)
Là cán bộ Phòng/Bộ Phận vận hành được Giám đốc ĐVKD phân công bằng văn bản
d)
Là cán bộ quản lý Phòng/Bộ phận vận hành
8.
Chọn đáp án đúng nhất khi nói về quy định "ĐVKD không được thực hiện ủy quyền/thay thế chồng chéo"?
a)
Người được ủy quyền/thay thế không được đồng thời kiêm nhiệm hoặc giữ các chức danh thuộc thành phần Ban quản lý kho tiền
b)
Trong mọi trường hợp một nhân sự không được phép đồng thời nắm giữ chìa khóa và thực hiện nhiệm vụ từ hai (02) chức danh thuộc Ban quản lý kho tiền
c)
Cả 2 đáp án đều đúng
d)
Cả 2 đáp án đều sai
9.
Theo quy định LPBank, chọn đáp án đúng về nguyên tắc nhằm đảm bảo bí mật chìa khóa kho tiền?
a)
Tuyệt đối không để xảy ra tình trạng một (01) thành viên Ban quản lý kho tiền đồng thời/lần lượt nắm giữ toàn bộ chìa khóa/mã khóa cửa kho tiền của các thành viên khác
b)
Trong cùng một ĐVKD, một nhân sự không được nhận ủy quyền/thay thế lần lượt cho cả ba chức danh thuộc Ban quản lý kho tiền, trừ
c)
Văn bản ủy quyền/thay thế thành viên Ban quản lý kho tiền tại Đơn vị phải nêu rõ nội dung về phương án/cách thức bảo quản chìa khóa cửa kho tiền cho người được ủy quyền/thay thế đảm bảo tuân thủ theo đúng quy định
d)
Tất cả các đáp án trên
10.
Theo quy định LPBank, hình thức đào tạo đối với nhân sự thay thế/nhận ủy quyền chưa có kinh nghiệm trong công tác quản lý kho quỹ?
a)
ĐVQL tổ chức cử giảng viên cho phù hợp
b)
Đào tạo trực tuyến Elearning
c)
Đáp án 1,2 đúng
d)
Không được phép thực hiện ủy quyền/thay thế cho nhân sự chưa có kinh nghiệm
11.
Theo quy định LPBank, Phụ trách Phòng vận hành ủy quyền cho 01 nhân sự là Giao dịch viên/Chuyên viên vận hành đã có kinh nghiệm quản lý kho quỹ trong thời hạn tối đa 07 tháng kèm theo điều kiện nào sau đây?
a)
Phòng Vận hành khuyết thiếu chức danh Phó Phòng Vận hành và Kiểm soát viên/Trưởng Bộ phận
b)
Nhân sự có chức danh Phó Phòng Vận hành và Kiểm soát viên/Trưởng Bộ phận nghỉ thai sản/nghỉ khám chữa bệnh (đã có phê duyệt của Tổng Giám đốc) dài hạn/đi công tác/đi học tập/đạo tạo theo phê duyệt/ quyết
c)
Đáp án 1 hoặc 2
d)
Đáp án 1 và 2
12.
Theo Quy định 2308/2024/QĐ- LPBank.KVH, cấp thẩm quyền nào phê duyệt văn bản ủy quyền của Phụ trách Phòng/Bộ phận Vận hành tại
ĐVKD?
a)
Giám đốc ĐVKD
b)
Trưởng Phòng DVGD&KQ
c)
Tổng Giám đốc
d)
Giám đốc Khối Vận hành
13.
Theo quy định LPBank, quy định đối với bàn giao chìa khóa khi ủy quyền/thay thế là như thế nào?
a)
Mỗi lần bàn giao chìa khóa, người giao và người nhận trực tiếp giao nhận chìa khóa trực tiếp giao nhận chìa khóa rồi ký vào sổ bàn giao
chìa khóa
b)
Khi bàn giao chìa khóa cửa kho tiền, cả ba thành viên giữ chìa khóa cửa kho tiền đều phải có mặt để mở cửa kho tiền (phải ghi sổ theo dõi
ra vào kho tiền)
c)
Người giao xóa mã số, giao chìa khóa định vị, người nhận cài đặt mã số mới của mình. Sau đó từng thành viên khóa cửa kho tiền theo
quy định
d)
Tất cả các đáp án trên
14.
Theo Quy định quản lý ACQT của LPBank, đầu mối tổ chức thực hiện in ấn ấn chỉ quan trọng là?
a)
Khối Văn phòng
b)
Khối Vận hành
c)
Khối Pháp chế và Quản lý rủi ro
d)
Khối Công nghệ thông tin
15.
Theo QĐ số 19721/2024/QĐ- LPBank.KVH ban hành ngày 05/07/2024 về sử dụng và bảo quản kẹp chì trong hoạt đông ngân quỹ, việc kiểm kê kẹp chì định kỳ được thực hiện mỗi năm bao nhiêu lần?
a)
Mỗi năm 02 lần
b)
Mỗi năm 03 lần
c)
Mỗi năm 01 lần
d)
Không phải kiểm kê
16.
Theo quy định LPBank, số lượng ACQT tối đa được phép cấp phát mỗi
lần cho từng đối tượng sử dụng bao nhiêu?
a)
Bằng bình quân số lượng ACQT thực tế đã sử dụng của đối tượng đó trong năm trước cộng biên độ 5%
b)
Bằng bình quân số lượng ACQT thực tế đã sử dụng của đối tượng đó trong năm trước cộng biên độ 10%
c)
Bằng bình quân số lượng ACQT thực tế đã sử dụng của đối tượng đó trong năm trước cộng biên độ 15%
d)
Bằng bình quân số lượng ACQT thực tế đã sử dụng của đối tượng đó trong năm trước cộng biên độ 20%
17.
Theo quy định LPBank, Chi nhánh/PGD lớn được phép điều chuyển ACQT với nhau trong trường
hợp nào?
a)
HO tạm hết ACQT trắng đồng thời HO xem xét thấy việc điều chuyển ACQT giữa các CN/PGDL là phù hợp
b)
HO vẫn tồn ACQT trắng tuy nhiên việc điều chuyển ấn chỉ trắng giữa các CN/PGDL thuận tiện, nhanh chóng và phù hợp hơn so với việc
HO cấp phát
c)
Đáp án 1,2 đúng
d)
Không được phép thực hiện điều chuyển
18.
Theo Quy định 24481/2023/QĐ-
LPBank mẫu biểu Biên bản tiêu hủy ACQT có số ký hiệu là?
a)
06/2023/KVH-ACQT
b)
07/2023/KVH-ACQT
c)
08/2023/KVH-ACQT
d)
09/2023/KVH-ACQT
19.
Theo Quy định 24481/2023/QĐ- LPBank, biểu mẫu Đề nghị cấp ACQT (Dùng cho ĐVKD xin cấp ACQT từ
HO)
a)
Mẫu số 01/2023/KVH-ACQT
b)
Mẫu số 02/2023/KVH-ACQT
c)
Mẫu số 03/2023/KVH-ACQT
d)
Mẫu số 04/2023/KVH-ACQT
20.
Theo quy định LPBank, tại ĐVQL cán bộ nào nhận bì/tải/thùng niêm phong ACQT hoàn nộp của PGD từ cán bộ áp tải?
a)
Trưởng Phòng Vận hành
b)
Trưởng quỹ/Thủ quỹ
c)
Kiểm soát viên
d)
Giám đốc ĐVQL
21.
Theo Quy định 24481/2023/QĐ- LPBank, khi thực hiện kiểm kê ACQT kiểm tra Kho ACQT-01 cần xuất Báo cáo nào trên Chương trình quản lý
ACQT?
a)
IN009
b)
IN019
c)
IN006
d)
IN007
22.
Theo quy định LPBank, ACQT hỏng
được xử lý như thế nào?
a)
Gạch chéo (x) và ghi/đóng dấu "hỏng" trên tất cả các tờ liên quan
b)
Gạch chéo (x) và ghi/đóng dấu "hủy" trên tất cả các
tờ liên quan
c)
Đục lỗ và ghi/đóng dấu "hỏng" trên tất cả các tờ liên
quan
d)
Đục lỗ và ghi/đóng dấu "hủy" trên tất cả các tờ liên quan
23.
Theo quy định LPBank, việc tổ chức giao nhận ACQT giữa HO và ĐVKD bằng cách nào?
a)
ĐVKD cử cán bộ đến giao nhận ACQT trực tiếp từ HO
b)
HO cử cán bộ giao nhận trực tiếp tại ĐVKD
c)
Phòng Hành chính quản trị tại HO
chuyển ACQT cho ĐVKD qua Đơn vi chuyển phát
d)
Tất cả các đáp án trên
24.
Văn bản 13991/2020/HD- LienVietPostBank hướng dẫn về?
a)
Hướng dẫn hạch toán ấn chỉ quan trọng
b)
Hướng dẫn kiểm tra kho quỹ đột suất
c)
Hướng dẫn thực hiện quy chế về giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá và ấn
chỉ quan trọng
d)
Hướng dẫn thực hiện kiểm kê kho quỹ và kiểm kê, xử lý số liệu thẻ tồn kho
25.
Quy chế 4117/2023/QC-HĐQT ban hành ngày nào?
a)
2023-11-15 00:00:00
b)
2023-12-04 00:00:00
c)
2023-12-10 00:00:00
d)
2024-02-01 00:00:00
26.
Khi có nhu cầu xuất TSBĐ gửi giữ, thời gian PGD cần thông báo cho Đơn vị quản lý/PGD trung gian là bao nhiêu ngày?
a)
1 ngày
b)
2 ngày
c)
3 ngày
d)
4 ngày
27.
Theo Quy trình nhập, xuất kho TSBĐ tại LPBank, việc niêm phong hồ sơ TSBĐ gửi giữ tại PGD cán bộ kho quỹ cần thực hiện dưới sự chứng kiến tối thiểu của bao nhiêu người?
a)
2 người
b)
3 người
c)
4 người
d)
1 người
28.
Theo Quy trình 24528/2023/QT- LPBank, số hiệu Biểu mẫu Phiếu đề nghị nhập kho (áp dụng cho PGD có TSBĐ gửi giữ) là?
a)
01A/2023/KVH-NXK
b)
01B/2023/KVH-NXK
c)
02A/2023/KVH-NXK
d)
02B/2023/KVH-NXK
29.
Theo quy định LPBank, trường hợp vận chuyển hàng đặc biệt đường dài qua đêm phải đưa xe hàng vào trụ sở ở
đâu?
a)
Đơn vị trong cùng hệ thống, trụ sở NHNN, tổ chức tín dụng khác (nếu trên địa bàn không có trụ sở đơn
vị cùng hệ thống) hoặc trụ sở của đơn vị công an , quân đội
b)
Đơn vị trong cùng hệ thống, trụ sở NHNN hoặc trụ sở của đơn vị công an , quân đội
c)
Đơn vị trong cùng hệ thống, trụ sở NHNN
d)
Đơn vị trong cùng hệ thống
30.
Phong tỏa tài khoản là gì
a)
Là việc Ngân hàng tạm dừng mọi giao dịch trên một phần hay toàn bộ số tiền trên tài khoản theo thỏa thuận giữa Chủ tài khoản và Ngân hàng hoặc theo yêu cầu bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật hoặc các trường hợp khác do Pháp luật quy định.
b)
Là việc Ngân hàng tạm dừng mọi giao dịch trên một phần hay toàn bộ số tiền trên tài khoản theo thỏa thuận giữa Chủ tài khoản và Ngân hàng.
c)
Là việc Ngân hàng tạm dừng mọi giao dịch trên một phần hay toàn bộ số tiền trên tài khoản theo thỏa thuận theo yêu cầu bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật hoặc các trường hợp khác do Pháp luật quy định.
d)
Là việc Ngân hàng tạm dừng mọi giao dịch trên toàn bộ số tiền tài khoản theo thỏa thuận theo yêu cầu bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật hoặc các trường hợp khác do Pháp luật quy định.
31.
Các trạng thái của Tài khoản thanh toán
a)
Hoạt động- Chặn ghi có- Chặn ghi nợ- Chặn giao dịch 2 chiều (Đóng băng) - Tạm ngưng hoạt động
(Ngủ đông)
b)
Phong tỏa- Giải tỏa
c)
Hoạt động- Phong tỏa- Giải tỏa- Chặn giao dịch 2 chiều (Đóng băng) - Tạm ngưng hoạt động (Ngủ đông)
d)
Hoạt động- Chặn ghi có- Chặn ghi nợ
32.
Việc giải tỏa trên hệ thống được thực
hiện bởi
a)
Đơn vị kinh doanh nơi mở TK
b)
Nơi phong tỏa TK của KH
c)
Bất kỳ điểm giao dịch nào
d)
A và B đúng
33.
Thao tác mở bản ghi nhập mới FX SPOT trên T24 vào đường dẫn nào dưới đây?
a)
Treasury => FX Menu => Forex Menu => Phê duyệt FX
b)
Treasury => FX Menu => Forex Menu => Input SPOT Txn
c)
Treasury => FX Menu => Forex Menu => Input FWD Txn
d)
Treasury => FX Menu => Forex Menu => Input SWAP Txn
34.
Khi mở bản ghi nhập mới FX Spot, trường "Dealer Desk" nhập như thế nào?
a)
Chọn B2 khi hạch toán giao dịch FX giữa ngoại tệ và VND
Chọn B1 khi hạch toán giao dịch FX giữa 2 ngoại tệ
b)
Chọn B1 khi hạch toán giao dịch FX giữa ngoại tệ và VND
Chọn B2 khi hạch toán giao dịch FX giữa 2 ngoại tệ
c)
Chọn A1 khi hạch toán giao dịch FX giữa ngoại tệ và VND
Chọn B1 khi hạch toán giao dịch FX giữa 2 ngoại tệ
d)
Chọn A1 khi hạch toán giao dịch FX giữa ngoại tệ và VND
Chọn B2 khi hạch toán giao dịch FX giữa 2 ngoại tệ
35.
"Hướng dẫn giao dịch thuộc nghiệp vụ huy động và dịch vụ của KHCN trong một số trường hợp đặc biệt" do khối nào ban hành, số hiệu công văn bao nhiêu?
a)
Số 11373/2024/HD -
LPBank.KHCN do KHCN ban hành ngày 24/04/2024
b)
Số 11373/2024/HD -
LPBank.KHCN do KVH ban hành ngày 24/04/2024
c)
Số 11373/2024/HD -
LPBank.KHDN do KHDN ban hành ngày 24/04/2024
d)
Số 11373/2024/HD -LPBank.KVH
do KVH ban hành ngày 24/04/2024
36.
Những TH nào sau đây không được coi là TH đặc biệt trong quy định " Hướng dẫn giao dịch thuộc nghiệp vụ huy động và dịch vụ của KHCN trong một số trường hợp đặc biệt"
a)
Giao dịch thông qua người đại diện theo pháp luật, người giám hộ
b)
Giao dịch với khách hàng sử dụng tài khoản định danh điện tử VNeID thay thế giấy tờ xác minh
c)
Xử lý sổ tiết kiệm, HĐTG/GTCG là tài sản phải thi hành án.
d)
Mở tài khoản VND cho công dân Việt Nam 16 tuổi trở lên đủ năng lực hành vi dân sự
37.
Các TH khách hàng bắt buộc thực hiện giao dịch thông qua người đại điện theo pháp luật là:
a)
Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc mất năng lực hành vi nhân sự, theo quy định của pháp luật hoặc chưa đủ 15 tuổi thực hiện giao dịch thông qua người đại diện theo pháp luật.
b)
Người khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi theo quy định của pháp luật, thực hiện giao dịch thông qua người đại diện theo pháp luật.
c)
Đáp án 1&2
d)
Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc mất năng lực hành vi nhân sự, theo quy định của pháp luật hoặc chưa đủ 16 tuổi thực hiện giao dịch thông qua người đại diện theo pháp luật.
38.
Trả tiền trong Khách hàng có STK bị chết/mất tích bao gồm những giấy tờ gì?
a)
1. bản gốc STK do NH phát hành.
2. GTXM người thừa kế.
3. Bản sao chứng thực giấy chứng tử của chủ sở hữu. 4.Giấy đề nghị thanh toán tiền thừa kế (do LPBank ban hành)
5. Di chúc và văn bản khai nhận văn bản thừa kế (nếu có).
b)
1. bản gốc STK do NH phát hành.
2. GTXM người thừa kế.
3. Bản sao chứng thực giấy chứng tử của chủ sở hữu. 4.Giấy đề nghị thanh toán tiền thừa kế (do LPBank ban hành)
c)
1. Bản gốc hoặc Bản sao STK do NH phát hành.
2. GTXM người thừa kế.
3. Bản sao chứng thực giấy chứng tử của chủ sở hữu. 4.Giấy đề nghị thanh toán tiền thừa kế (do LPBank ban hành)
5. Di chúc và văn bản khai nhận văn bản thừa kế (nếu có).
d)
1. Bản gốc STK do NH phát hành.
2. GTXM người thừa kế.
3.Giấy đề nghị thanh toán tiền thừa kế (do LPBank ban hành)
4. Di chúc và văn bản khai nhận văn bản thừa kế (nếu có).
39.
KH có nhu cầu xác nhận số dư tiền gửi 10 Tỷ đồng theo mẫu của KH thì LPBank thực hiện xác nhận không?
a)
Không thực hiện xác nhận số dư theo mẫu của KH lập
b)
Đồng ý thực hiện xác nhận số dư theo mẫu của KH lập
c)
Đồng ý thực hiện xác nhận số dư tiền gửi theo mẫu của KH tự lập nhưng bắt buộc phải đảm bảo đầy đủ các nội dung theo quy định của ngân hàng .
d)
Không đáp án nào đúng
40.
Sau bao lâu khi KH báo mất STK thì
KH được thực hiện giao dịch tất toán STK đó?
a)
3 Ngày làm việc
b)
5 ngày làm việc
c)
6 ngày làm việc
d)
7 ngày làm việc
41.
Giấy ủy quyền tài khoản của KH không quy định thời hạn thì thời hạn ủy quyền tự động chấm dứt sau bao lâu kể
từ ngày xác lập việc ủy quyền?
a)
1 năm
b)
2 năm
c)
3 năm
d)
vô thời hạn
42.
KH có tài khoản tại LPBank, KH bị tai nạn, không nhìn thấy muốn rút tiền trong tài khoản tại NH thì có thực hiện được không?
a)
KH không thể rút tiền tại quầy.
b)
KH có thể rút tiền tại quầy, GDV hướng dẫn khách hàng ký vào chứng từ giao dịch
c)
KH thực hiện giao dịch dưới sự chứng kiến của người làm chứng. Người làm chứng phải đảm bảo có đầy đủ năng lực hành vi dân sự, không có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến giao dịch, của chủ tài khoản, và không phải là CBNV
ngân hàng.
d)
KH thực hiện giao dịch dưới sự chứng kiến của người làm chứng là CBNV ngân hàng.
43.
Thời gian phản hồi kết quả tra soát bằng văn bản cho KH với Giao dịch chuyển tiền ngoài hệ thống là bao lâu?
a)
5 ngày làm việc
b)
7 ngày làm việc
c)
10 ngày làm việc
d)
14 ngày làm việc
44.
Thời gian phản hồi kết quả tra soát bằng văn bản cho KH với Giao dịch thanh toán hóa đơn là bao lâu?
a)
Không quá 14 Ngày làm việc
b)
Không quá 5 Ngày làm việc
c)
Không quá 7 Ngày làm việc
d)
Không quá 10 Ngày làm việc
45.
Đâu không phải chứng từ nộp ngân sách nhà nước?
a)
Bản xác nhận của Ủy ban phương về việc vi phạm hành chính cần nộp phí
b)
Giấy nộp tiền vào NSNN
c)
Bảng kê nộp thuế
d)
Biên lai thu thuế, phí, lệ phí, thu phạt vi phạm hành chính
46.
Thu NSNN bao gồm?
a)
Toàn bộ các khoản thu từ thuế, lệ phí
b)
Khoản thu bất kỳ theo chỉ định, yêu cầu của KBNN
c)
Các khoản viện trợ không hoàn lại của chính phủ các nước cho chính phủ Việt Nam và chính quyền địa phương
d)
Toàn bộ các khoản thu phí từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước thực hiện
47.
Doanh số thu hộ Viettel của ĐVKD thu hộ phát sinh giao dịch trong tháng 03/2024 là 9 tỷ (VND) thì margin áp dụng cho toàn bộ doanh số thu hộ là bao nhiêu (%)?
a)
0.02
b)
0.04
c)
0.07
d)
0.05
48.
Doanh số thu hộ tiền điện của ĐVKD thu hộ phát sinh giao dịch trong tháng 03/2024 là 15 tỷ (VND) thì margin áp dụng cho toàn bộ doanh số thu hộ là bao nhiêu (%)?
a)
0.09
b)
0.12
c)
0.03
d)
0.15
49.
Doanh số thu hộ vietlot của ĐVKD thu hộ phát sinh giao dịch trong tháng 03/2024 là 2 tỷ (VND) thì margin áp dụng cho toàn bộ doanh số thu hộ là bao nhiêu (%)?
a)
0.15
b)
0.05
c)
0.12
d)
0.09
50.
Doanh số thu hộ mailinh của ĐVKD thu hộ phát sinh giao dịch trong tháng 03/2024 là 1 tỷ (VND) thì margin áp dụng cho toàn bộ doanh số thu hộ là bao nhiêu (%)?
a)
0.01
b)
0.05
c)
0.07
d)
0.09
51.
Mã đầu tài khoản định danh do
LPBank cấp cho Vietlot là?
a)
VLLPB
b)
VL02
c)
LPB-VT02
d)
V2VL
52.
Mã Khách hàng trong giao dịch thu hộ
học phí là gì?
a)
Là mã CIF của học sinh/sinh viên
b)
Là chuỗi ký tự chữ và/hoặc số do Đơn vị đào tạo quy định đối với từng học sinh/sinh viên
c)
Là dãy số theo quy tắc do LPBank cấp cho học
sinh/sinh viên
d)
Là số thẻ ATM cấp cho học sinh/sinh viên
53.
Đâu là chức năng thanh toán học phí tại kênh LienViet24h?
a)
Cho phép một mã Khách hàng có thể có nhiều hóa đơn nợ; khi thực hiện, chọn thanh toán từng hóa đơn theo nguyên tắc gạch nợ của Đơn vị học phí.
b)
Cho phép người sử dụng tạo giao dịch thanh toán học phí trên ứng dụng
Lien Viet24h.
c)
Cho phép người sử dụng tạo giao dịch thanh toán học phí trên ứng dụng
Lien Viet24h. Một mã Khách hàng có thể có nhiều hóa đơn nợ; khi thực hiện, chọn thanh toán từng hóa đơn theo nguyên tắc gạch nợ của
Đơn vị học phí.
d)
Cho phép chọn thanh toán từng hóa đơn theo nguyên tắc gạch nợ của Đơn vị học phí.
54.
Phí dịch vụ thu hộ học phí được tính như thế nào?
a)
Phí dịch vụ thu hộ được tính trên số lượng giao dịch thanh toán thu hộ học phí của
HS/SV thực hiện thanh toán thành công, đã được đổi soát của Ngân hàng và Đơn vị học phí khi thực hiện đối chiếu định kỳ hàng tuần. Phí dịch vụ thu hộ được Chi nhánh đầu mối tổng hợp thu theo tuần và phẩn bổ cho các ĐVKD tham gia thanh toán thu hộ học phí (nếu có) căn cứ mức phí thu hộ phê duyệt trong tuần.
b)
Phí dịch vụ thu hộ được tính trên số lượng giao dịch thanh toán thu hộ học phí của
HS/SV thực hiện thanh toán thành công, đã được đổi soát của Ngân hàng và Đơn vị học phí khi thực hiện đối chiếu vào ngày 25
Phí dịch vụ thu hộ được Chi nhánh đầu mối tổng hợp thu vào ngày 25 và phẩn bổ cho các ĐVKD tham gia thanh toán thu hộ học phí (nếu có) căn cứ mức phí thu hộ phê duyệt vào ngày 25
c)
Phí dịch vụ thu hộ được tính trên số lượng giao dịch thanh toán thu hộ học phí của
HS/SV thực hiện thanh toán thành công, đã được đổi soát của Ngân hàng và Đơn vị học phí khi thực hiện đối chiếu vào ngày T+1
Phí dịch vụ thu hộ được Chi nhánh đầu mối tổng hợp thu vào ngày T+1 và phẩn bổ cho các ĐVKD tham gia thanh toán thu hộ học phí (nếu có) căn cứ mức phí thu hộ phê duyệt trong từng thời kỳ.
d)
Phí dịch vụ thu hộ được tính trên số lượng giao dịch thanh toán thu hộ học phí của
HS/SV thực hiện thanh toán thành công, đã được đổi soát của Ngân hàng và Đơn vị học phí khi thực hiện đối chiếu định kỳ hàng tháng. Phí dịch vụ thu hộ được Chi nhánh đầu mối tổng hợp thu theo tháng và phẩn bổ cho các ĐVKD tham gia thanh toán thu hộ học phí (nếu có) căn cứ mức phí thu hộ phê duyệt trong từng thời kỳ.
55.
Mã sản phẩm nộp tiền học phí có thu
phí dịch vụ là gì?
a)
NP02
b)
NPP03
c)
CP04
d)
CPP05
56.
Hiện tại, các Dịch vụ thu hộ trên mạng lưới LPBank có những hình thức thu hộ nào?
a)
Bao gồm nhưng không giới hạn: hình thức thu hộ tại quầy, hình thức thu hộ qua BankPlus, hình thức thu hộ qua đại lý, hình thức thu hộ qua Internet Banking.
b)
Bao gồm nhưng không giới hạn: , hình thức thu hộ qua đại lý, hình thức thu hộ qua Internet Banking, hình thức thu hộ qua VI Viet/Lienviet24h (đối với trường hợp Khách hàng định danh tại ĐVKD)...).
c)
Bao gồm nhưng không giới hạn: hình thức thu hộ tại quầy, hình thức thu hộ qua BankPlus, hình thức thu hộ qua Internet Banking, hình thức thu hộ qua VI Viet/Lienviet24h (đối với trường hợp Khách hàng định danh tại ĐVKD)...).
d)
Bao gồm nhưng không giới hạn: hình thức thu hộ tại quầy, hình thức thu hộ qua BankPlus, hình thức thu hộ qua đại lý, hình thức thu hộ qua Internet Banking, hình thức thu hộ qua VI Viet/Lienviet24h
(đối với trường hợp Khách hàng định danh tại ĐVKD)...).
57.
Nguyên tắc hạch toán thu thuế NSNN là gì?
a)
Đối với các khoản thu NSNN vào tài khoản KBNN Đối với các khoản thu NSNN, được chuyển tiếp đi CITAD tới ngân hàng mở tài khoản của KBNN.
b)
Đối với các khoản thu NSNN vào tài khoản KBNN đã mở tại LPBank, được hạch toán trực tiếp vào tài khoản KBNN.
Đối với các khoản thu NSNN vào tài khoản KBNN chưa mở tại LPBank, được chuyển tiếp đi CITAD tới ngân hàng mở tài khoản
của KBNN.
c)
Đối với các khoản thu NSNN vào tài khoản KBNN đã mở tại LPBank
d)
Đối với các khoản thu NSNN vào tài khoản KBNN mở tại LPBank, được chuyển tiếp đi CITAD tới ngân hàng mở tài khoản của KBNN.
58.
Phần mềm sử dụng thu thuế điện tử (Tổng cục Thuế) tại quầy là?
a)
Uniform
b)
LVBIS
c)
T24
d)
Vvteller
59.
LPBank đang triển khai cơ chế điều chuyển vốn nội bộ áp dụng cho dịch vụ thu hộ của những đối tác nào ?
a)
Viettel, Vietlott, Mai Linh, EVN
b)
Viettel, Vietlott, EVN
c)
Viettel, Vietlott, EVN, Tràng An
d)
Viettel, Vietlott, Tràng An
60.
Thời hạn thẩm định và xét duyệt cho vay đối với khoản vay vượt phán quyết của ĐVKD là ?
a)
Không quá 04 ngày làm việc đối với khoản vay ngắn hạn và 07 ngày làm việc đối với khoản vay trung, dài hạn, kể từ ngày nhận được đầy đủ thông tin và hồ sơ tín dụng hợp lệ, ĐVKD phải quyết định cho
vay hoặc không cho vay
b)
Không quá 04 ngày làm việc đối với khoản vay ngắn hạn và 07 ngày làm việc đối với khoản vay trung, dài hạn.
c)
Không quá 07 ngày làm việc đối với các khoản cấp tín dụng, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ do ĐVKD trình.
d)
Không quá 04 ngày làm việc đối với các khoản cấp tín dụng, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ do ĐVKD trình.
61.
Những trường hợp nào hạn chế cho vay?
a)
Tổ chức kiểm toán, kiểm soát viên đang kiểm toán tại NH, thanh tra viên đang thanh tra tại NH
b)
Các Công ty con, Công ty liên kết của NH hoặc doanh nghiệp mà NH nắm quyền kiểm soát
c)
Cổ đông sáng lập
d)
Cả 3 đáp án trên
62.
Đối với vay mua nhà dự án, mục đích vay vốn nào sau đây đáp ứng quy định sản phẩm?
a)
Phục vụ mục đích mua/nhận chuyển nhượng nhà để ở của Khách hàng và gia đình Khách hàng
b)
Phục vụ mục đích mua/nhận chuyển nhượng nhà của gia đình Khách hàng
c)
Phục vụ mục đích mua/nhận chuyển nhượng nhà của Khách hàng và gia đình Khách hàng
d)
Phục vụ mục đích mua/nhận chuyển nhượng nhà của Khách hàng
63.
Thời hạn xét cho vay bù đắp đối với sản phẩm vay mua nhà dự án?
a)
Thời hạn xét cho vay bù đắp tài chính tối đa là 12 tháng từ thời điểm KH thanh toán tiền vốn tự có mua nhà lần gần nhất cho Chủ đầu tư /Nhà đầu tư
thứ cấp/Bên chuyển nhượng nhà đến thời điểm đề nghị vay vốn
b)
Thời hạn xét cho vay bù đắp tài chính tối đa là 6 tháng từ thời điểm KH thanh toán tiền vốn tự có mua nhà lần gần nhất cho Chủ đầu tư
/Nhà đầu tư thứ cấp/Bên chuyển nhượng nhà đến thời
điểm đề nghị vay vốn
c)
Thời hạn xét cho vay bù đắp tài chính tối đa là 3 tháng từ thời điểm KH thanh toán tiền vốn tự có mua nhà lần gần nhất cho Chủ đầu tư
/Nhà đầu tư thứ cấp/Bên chuyển nhượng nhà đến thời
điểm đề nghị vay vốn
d)
Thời hạn xét cho vay bù đắp tài chính tối đa là 12 tháng từ thời điểm KH thanh toán tiền vốn tự có mua nhà lần gần nhất cho Chủ đầu tư /Nhà đầu tư thứ cấp/Bên chuyển nhượng nhà
64.
KH vay mua BĐS và thế chấp bằng BĐS hình thành từ vốn vay, phân loại B2, theo quy định sản phẩm cho vay mua nhà đất hiện hành thì KH có thể vay tối đa bao nhiêu?
a)
ĐVKD căn cứ vào nhu cầu vay vốn của KH nhưng tối đa = 75% * giá trị định giá TSBĐ
b)
75% tổng nhu cầu của phương án và hệ số tín dụng không vượt quá 75%
c)
80% nhu cầu vốn của phương án và hệ số tín dụng không vượt quá 75%
d)
90% nhu cầu vốn của phương án và hệ số tín dụng không vượt quá 75%
65.
Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân của Khách hàng có hiệu lực tối đa bao lâu
a)
1 tháng
b)
3 tháng
c)
6 tháng
d)
12 tháng
66.
Trường hợp thông tin cư trú của KH trên bản cứng CCCD gắn chíp khác với thông tin quyet chip thì ghi nhận thông tin cư trú của KH theo hồ sơ nào
a)
CCCD gắn chíp bản cứng
b)
Không ghi nhận, yêu cầu phải có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về thông tin cư trú đúng của KH
c)
Ghi nhận theo thông tin quyet chíp theo Hướng dẫn 14835/2022 ngày 30/12/2022 và các văn bản thay thế nếu có
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
67.
Khai thác thông tin qua tài khoản định danh điện tử của Khách hàng cá nhân (ứng dụng VNeID) - tài khoản được xác thực mức độ 2, các thông tin hiển thị gồm có:
a)
Số CCCD, ngày tháng năm sinh, họ tên, địa chỉ cư trú.
b)
Số CCCD, ngày tháng năm sinh, họ tên, địa chỉ thường trú, quốc tịch, quê quán, CCCD có giá trị đến, đặc điểm nhận dạng, ngày cấp, số điện thoại.
c)
Số CCCD, ngày tháng năm sinh, họ tên, địa chỉ thường trú, quốc tịch, quê quán, ngày cấp, số điện thoại.
d)
Số CCCD, họ tên, địa chỉ thường trú, quê quán, CCCD có giá trị đến, đặc điểm nhận dạn, ngày cấp, số điện thoại.
68.
Có bao nhiêu phương thức khai thác thông tin Khách hàng, thông tin cư trú của KHCN
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
69.
Khách hàng vay vốn tại LPBank có nguồn thu trả nợ từ bán BĐS. Quy định đối với khoản vay có nguồn thu này như thế nào, hãy chọn câu trả lời
đúng
a)
Phải được định giá thông qua Trung tâm thẩm định giá; Phân loại B1, B2; Cấp phê duyệt từ Giám đốc Vùng trở lên; các nội dung còn lại tuân thủ theo đúng quy định tại Thông báo 1476.
b)
Phải được định giá thông qua Trung tâm thẩm định giá; Phân loại B1, B2;
c)
Phải được định giá thông qua Trung tâm thẩm định giá; Phân loại B1, B2; Giám đốc ĐVKD được phê duyệt hồ sơ vay có nguồn thu này
d)
ĐVKD tự định giá; Phân loại B1, B2; Cấp phê duyệt từ Giám đốc Vùng trở lên;
70.
Bất động sản bán để trả nợ chính là TSBĐ cho khoản vay: Tỷ lệ cấp tín dụng/giá trị TSBĐ tối đa là bao nhiêu?
a)
0.7
b)
0.5
c)
0.4
d)
0.3
71.
Bất động sản nhận làm TSBĐ và/hoặc bán làm nguồn trả nợ. Bất động sản xếp loại nào?
a)
B1
b)
B1, B2
c)
C
d)
D
72.
Thẩm quyền phê duyệt khoản vay từ bán tài sản
a)
Chuyên gia phê duyệt
b)
Giám đốc ĐVKD
c)
Từ cấp Giám đốc vùng trở lên
d)
Trung tâm kinh doanh hội sở
73.
Bất động sản bán để trả nợ không phải là TSBĐ cho khoản vay và Ngân hàng không giữ bản chính cho Ngân hàng, thì Tỷ lệ cấp tín dụng/giá trị TS bán làm nguồn trả nợ là bao nhiêu?
a)
0.5
b)
0.4
c)
0.3
d)
0.2
74.
Theo quy định của LPBank, cho vay ngoài địa bàn là khoản cho vay mà khách hàng có:
a)
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi tạm trú dài hạn của khách hàng là cá nhân/Nơi đặt trụ sở chính của khách hàng là pháp nhân, tổ chức; nơi đặt trụ sở của Đơn vị phụ thuộc pháp nhân, tổ chức vay vốn theo sự ủy quyền của pháp nhân, tổ chức đó ở ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi ĐVKD đóng trụ sở.
b)
Nơi có tài sản bảo đảm là bất động sản; nơi bảo quản, lưu giữ tài sản bảo đảm là động sản ở ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi ĐVKD đóng trụ sở.
c)
Nơi thực hiện dự án, phương án vay vốn ở ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi ĐVKD đóng trụ sở.
d)
Một trong ba yếu tố trên.
75.
Thẩm quyền phán quyết là gì? Chọn câu trả lời đúng nhất sau đây:
a)
Là quyền quyết định cấp tín dụng hoặc không cấp tín dụng đối với Khách hàng.
b)
Là quyền của cấp phê duyệt tín dụng được phê duyệt, quyết định cấp tín dụng cho khách hàng theo các quy định về phân cấp phán quyết cấp tín dụng của Ngân hàng.
c)
Là quyền quyết định mọi vấn đề có liên quan đến khoản cấp tín dụng của Khách hàng theo quy định về phân cấp phán quyết của Ngân hàng tại từng thời kỳ
d)
Là quyền của các Phó Tổng Giám đốc, Chủ tịch HĐTD khu vực, Chủ tịch HĐTD HS, HĐQT được phê duyệt, quyết định cấp tín dụng cho khách hàng theo mức phán quyết được giao tại từng thời kỳ.
76.
Theo Quy trình v/v Xử lý hồ sơ tín dụng vượt quyền phán quyết của ĐVKD, ĐVKD gửi email đề xuất triệu tập họp với Trung tâm tái thẩm định - Khối phê duyệt tín dụng là bao lâu?
a)
Không được quyền yêu cầu
b)
Trong vòng 03 giờ làm việc kể từ khi nhận email bảo lưu quan điểm lần 2 của Trung tâm Tái Thẩm định
c)
Trong vòng 08 giờ làm việc kể từ khi nhận email bảo lưu quan điểm lần 2 của Trung tâm Tái Thẩm định
d)
Có thể yêu cầu bất kỳ lúc nào
77.
Hình thức cấp tín dụng không được tính trong mức phán quyết để xác định
cấp phê duyệt
a)
Cho vay theo hạn mức tín dụng
b)
Chiết khấu bộ chứng từ hàng xuất theo phương thức D/P
c)
Hạn mức thấu chi
d)
Hạn mức thẻ tín dụng
78.
HĐTD Hội sở bao gồm 02 HDTD nào?
a)
HĐTD KVPN và HDTD KV Miền
Trung
b)
HĐTD KVPB và HĐTD khu vực miền Trung
c)
HĐTD KVPB và HĐTD KVPN
d)
HĐTD KV Miền Trung và HĐTD KV Miền Tây
79.
TSBĐ được phân thành mấy loại
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
80.
Tài sản bảo đảm loại E :
a)
Là các tài sản có khả năng phát mại bị hạn chế, thị trường hẹp, biện pháp quản lý phức tạp, chị phí quản lý cao,và giá trị tài sản giảm theo thời gian
b)
Là các tài sản có khả năng phát mại rất khó khăn, thị trường hẹp, biện pháp quản lý phức tạp, chi phí quản lý cao, có rủi ro thất thoát và sụt giảm giá trị
lớn
c)
Là các tài sản có khả năng chuyển đổi thành tiên ftrung bình, biện pháp quản lý tương đối phức tạp, chi phí quản lý thấp, giá trị sụt giảm theo thời gian
d)
Là các tài sản có khả năng phát mại bị hạn chế, thị trường hẹp, biện pháp quản lý phức tạp, chị phí quản lý cao.
81.
Cấp phê duyệt tại Hội sở
a)
Giám đốc ĐVKD, ban tín dụng và/hoặc các cá nhân, đơn vị được TGĐ phân cấp, ủy quyền
b)
Giám đốc ĐVKD
c)
HĐQT, TGĐ, Các Hội đồng do TGĐ thành lập, PTGĐ, Giám đốc Khối KHCN, Giám đốc Khối KHDN, giám đốc vùng KHCN, giám đốc vùng KHDN, Chuyên gia phê duyệt tín dụng, giám đốc chi nhánh, giám đốc PGD lớn và/hoặc các đơn vị, cá nhân khác được HĐQT/TGĐ phân cấp, ủy quyền
theo quy định tại từng thời kỳ.
d)
TGD, Giám đốc ĐVKD, ban tín dụng và/hoặc các cá nhân, đơn vị được TGĐ phân cấp, ủy quyền
82.
Người Việt Nam cư trú được phép mua ngoại tệ mặt mang ra nước ngoài với các mục đích nào?
a)
Du học, công tác
b)
Du học, công tác, du lịch, thăm viếng
c)
Du học, công tác, du lịch, thăm viếng, khám chữa bệnh, xuất khẩu lao động
d)
Du học, công tác, du lịch, thăm viếng, khám chữa bệnh, xuất khẩu lao động, định cư
83.
Theo chính sách giảm phí chuyển tiền với KHCN thực hiện CTQT năm 2024 tại Thông báo số 1941/2024/TB- LPBank.KHCN ngày 29/01/2024, đối với chuyển tiền quốc tế chiều đi của KHCN thường, Giám đốc ĐVKD (GĐ Chi nhánh/Phòng giao dịch lớn) được quyền phán quyết miễn giảm bao nhiêu? (giao dịch có đáp ứng các điều kiện về miễn giảm phí)
a)
Miễn giảm đến 50% phí phát hành lệnh chuyển tiền
b)
Miễn giảm đến 50% tổng phí phát sinh (bao gồm: phí phát hành lệnh chuyển tiền, điện phí và phí ngân hàng nước ngoài)
c)
Miễn giảm đến 100% phí phát hành lệnh chuyển tiền
d)
Miễn giảm đến 100% tổng phí phát sinh (bao gồm: phí phát hành lệnh chuyển tiền, điện phí và phí ngân hàng nước ngoài)
84.
Theo Thông báo số 23743/2024/TB- LPBank.KHCN v/v sửa đổi cơ chế phí giới thiệu sản phẩm MBNT KHCN, điều kiện để người giới thiệu được chi Phí giới thiệu ở mốc 30% trên lợi nhuận kinh doanh ngoại tệ là?
a)
(i) Biên lợi nhuận tối thiểu
(ii) Doanh số tối thiểu
b)
(i) Biên lợi nhuận tối thiểu
(ii) Lợi nhuận KDNT/1 giao dịch
>= 300.000 VND
c)
(i) Biên lợi nhuận tối thiểu
(ii) Lợi nhuận KDNT/1 giao dịch
>= 200.000 VND
d)
(i) Biên lợi nhuận tối thiểu
(ii) Doanh số tối thiểu
(ii) Lợi nhuận KDNT/1 giao dịch
>= 200.000 VND
85.
Đối với mục đích du lịch, thăm viếng, hạn mức mua ngoại tệ tiền mặt trong trường hợp con chưa đến độ tuổi thành niên đi cùng bố mẹ được quy định như thế nào?
a)
5.000 USD/01KH/01 hồ sơ
b)
5.000 USD/01KH/01 hồ sơ và không vượt GDP nước đến
c)
Không được mua ngoại tệ tiền mặt
d)
10.000USD/01KH/01 hồ sơ
86.
Các thông tin tối thiểu của người thụ hưởng cần cung cấp để nhận tiền từ nước ngoài về Việt Nam qua SWIFT?
a)
Số tài khoản, tên chủ tài khoản
b)
Số tài khoản, tên chủ tài khoản, tên ngân hàng thụ hưởng, địa chỉ ngân hàng thụ hưởng.
c)
(i)Thông tin người thụ hưởng: Tên người thụ hưởng, địa chỉ, số tài khoản, mục đích chuyển tiền. (ii)Thông tin ngân hàng thụ hưởng: Tên ngân hàng, mã swiftcode. (iii) Thông tin ngân hàng trung gian (nếu có): Tên ngân hàng, mã
swiftcode.
d)
Không đáp án nào đúng
87.
Mã số nhận tiền của mỗi giao dịch Western Union (Mã số MTCN - Money transfer control number) bao
gồm mấy ký tự số?
a)
8 ký tự số
b)
10 ký tự số
c)
12 ký tự số
d)
Không giới hạn ký tự, do hệ thống WU tự sinh
88.
JPY là đồng tiền của quốc gia nào?
a)
Nhật Bản
b)
Trung Quốc
c)
Hàn Quốc
d)
Thái Lan
89.
LPBank đang triển khai các dịch vụ nhận tiền từ nước ngoài nào?
a)
Nhận tiền qua Swift
b)
Nhận tiền qua WU
c)
Nhận tiền qua MoneyGram
d)
Nhận tiền qua Swift và WU
90.
Đối tượng chuyển tiền đối với mục đích công tác là?
a)
(i) Cá nhân đi công tác;
(ii) Cá nhân được người đi công tác ủy quyền.
b)
(i) Cá nhân đi công tác;
(ii) Người giám hộ/người đại diện theo pháp luật của người đi công
tác.
c)
(i) Cá nhân đi công tác;
(ii) Thân nhân của người đi công tác.
d)
(i) Cá nhân đi công tác;
(ii) Thân nhân của người đi công tác;
(iii) Cá nhân được người đi công tác ủy quyền.
91.
Hạn mức chuyển tiền quốc tế mục đích định cư ở nước ngoài với nguồn tiền từ sổ tiết kiệm có kì hạn gửi 6 tháng là bao nhiêu? (Khách hàng là Khách hàng Nhóm 2)
a)
1.000.000 USD/năm
b)
3.000.000 USD/năm
c)
5.000.000 USD/năm
d)
2.000.000 USD/năm
92.
Hạn mức chuyển tiền quốc tế mục đích thanh toán phí liên quan tới thủ tục xin định cư ở nước ngoài?
a)
300.000 USD/1 hợp đồng/1 quốc gia
b)
300.000 USD/1 hợp đồng/1 người
c)
300.000 USD/1 quốc gia
d)
300.000 USD/1 quốc gia/1 người đang làm thủ tục xin định cư ở
nước ngoài
93.
Đơn vị thực hiện mua bán ngoại tệ qua hệ thống nào?
a)
T24
b)
NightVision FX
c)
Uniform
d)
LOS
94.
Khách hàng vãng lai tới mua ngoại tệ
mặt có cần mở tài khoản thanh toán không?
a)
Có, ĐVKD thực hiện mở tài khoản thanh toán cho KH trước khi thực hiện giao dịch
b)
Không
c)
Có, ĐVKD thực hiện mở tài khoản thanh toán cho KH sau khi thực hiện giao dịch
d)
ĐVKD không bắt buộc phải mở TKTT cho KH vãng lai giao dịch mua ngoại tệ mặt
95.
Đơn vị kiểm tra hạn mức chuyển tiền đối với các mục đích chuyển tiền có hạn mức theo mức GDP qua hệ thống
nào?
a)
T24
b)
NightVision FX
c)
Uniform
d)
LOS
96.
KHCN khi thực hiện chuyển tiền ra nước ngoài tại LPBank sẽ chịu những loại phí nào?
a)
Phí phát hành lệnh chuyển tiền; Điện phí
b)
Phí Ngân hàng Đại lý
c)
Phí phát hành lệnh chuyển tiền, Điện phí, Phí của Ngân hàng đại lý (trong trường hợp khách hàng chọn phí ngân hàng nước ngoài)
d)
Điện phí, Phí Ngân hàng Đại lý, Phí báo có của Ngân hàng thụ hưởng
97.
Đơn vị nào phê duyệt điện chuyển tiền quốc tế MT103?
a)
Khối Vận hành
b)
Khối KHCN
c)
Đơn vị kinh doanh
d)
Khối Nguồn vốn
98.
Đối tượng nhận tiền đối với mục đích trợ cấp thân nhân là?
a)
(i) Người hưởng trợ cấp là cá nhân đang sinh sống hợp pháp ở nước
ngoài;
(ii) Người đại diện theo pháp luật (áp dụng với người hưởng trợ cấp chưa đủ tuổi vị thành niên hoặc không đủ năng lực hành vi dân sự hoặc các trường hợp khác theo quy
định pháp luật)
b)
(i) Người hưởng trợ cấp là cá nhân đang sinh sống hợp pháp ở nước
ngoài;
(ii) Thân nhân sinh sống tại cùng một quốc gia với người hưởng trợ cấp (áp dụng với người hưởng trợ cấp đã đủ tuổi vị thành niên)
c)
(i) Người hưởng trợ cấp là cá nhân đang sinh sống hợp pháp ở nước
ngoài;
(ii) Người đại diện theo pháp luật (áp dụng với người hưởng trợ cấp chưa đủ tuổi vị thành niên hoặc không đủ năng lực hành vi dân sự hoặc các trường hợp khác theo quy
định pháp luật)
(iii) Thân nhân sinh sống tại cùng một quốc gia với người hưởng trợ cấp (áp dụng với người hưởng trợ cấp đã đủ tuổi vị thành niên)
d)
(i) Người hưởng trợ cấp là cá nhân đang sinh sống hợp pháp ở nước
ngoài;
(ii) Người đại diện theo pháp luật (áp dụng với người hưởng trợ cấp chưa đủ tuổi vị thành niên hoặc không đủ năng lực hành vi dân sự hoặc các trường hợp khác theo quy
định pháp luật)
(iii) Thân nhân của người hưởng trợ cấp, không bắt buộc sống cùng quốc gia với người hưởng trợ cấp (áp dụng với người hưởng trợ cấp
đã đủ tuổi vị thành niên)
99.
Cá nhân là người nước ngoài có nguồn thu từ lương/thưởng/phụ cấp khi làm việc tại Việt Nam chuyển tiền về nước theo mục đích nào?
a)
Chuyển tiền thanh toán phí, lệ phí
b)
Chuyển trợ cấp thân nhân
c)
Chuyển tiền định cư ở nước ngoài
d)
Chuyển nguồn thu hợp pháp về nước
100.
Chuyển tiền mục đích du học, trường hợp du học sinh ủy quyền chuyển tiền cho tổ chức tư vấn du học không có văn bản ủy quyền, giấy tờ nào sau đây không bắt buộc cung cấp thay thế?
a)
Hợp đồng dịch vụ giữa tổ chức tư vấn du học và du học sinh
b)
Thư giới thiệu của tổ chức cho người đại diện giao dịch
c)
Chương trình học của du học sinh lựa chọn
d)
Giấy phép đăng ký kinh doanh của tổ chức
101.
Đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng chuyển tiền mục đích thanh toán phí liên quan tới thủ tục xin định cư ở nước ngoài?
a)
Chính cá nhân thực hiện chuyển tiền
b)
Thân nhân là bố/mẹ được cá nhân ủy quyền chuyển tiền
c)
Thân nhân là ông/bà được cá nhân ủy quyền chuyển tiền
d)
Người đại diện công ty tư vấn định cư được cá nhân ủy quyền chuyển tiền
102.
Một trong những điều kiện vay vốn của khách hàng cá nhân là gì?
a)
Khách hàng là cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự theo quy
định của pháp luật
b)
Khách hàng là cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định
c)
Khách hàng là cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật hoặc từ đủ 16 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp
luật
d)
Khách hàng là cá nhân từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 19 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật
103.
Trường hợp nào không được cho vay theo quy định?
a)
Vợ/chồng của Thành viên HĐQT của Ngân hàng
b)
Các Công ty con, công ty liên kết của Ngân hàng hoặc Doanh nghiệp mà Ngân hàng nắm quyền kiểm soát
c)
Cổ đông lớn, cổ đông sáng lập
d)
Tổ chức kiểm toán, kiểm toán viên đang kiểm toán tại ngân hàng, thanh tra viên đang thanh tra tại ngân hàng
104.
Cho vay theo hạn mức là gì?
a)
Ngân hàng cam kết đảm bảo sẵn sàng cho khách hàng vay vốn trong phạm vi mức cho vay dự phòng đã thỏa thuận. Ngân hàngvà khách hàng thỏa thuận thời hạn hiệu lực của hạn mức cho vay dự phòng nhưng không vượt quá 01 (một)
năm.
b)
Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận áp dụng cho vay ngắn hạn đối với khách hàng với điều kiện tổng thời hạn vay vốn không vượt quá 12 tháng kể từ ngày giải ngân ban đầu và không vượt quá một chu kỳ hoạt động kinh doanh
c)
Ngân hàng và khách hàng thực hiện thủ tục cho vay và ký kết thỏa thuận cho vay theo từng lần
d)
Ngân hàng xác định và thỏa thuận với Khách hàng hạn mức cho vay tối đa duy trì trong một khoảng thời gian nhất định. Một năm ít nhất một lần, Ngân hàng xem xét xác định lại hạn mức cho vay tối đa và thời gian duy trì hạn mức này
105.
Mức cho vay được xác định như thế nào
a)
Căn cứ vào phương án sử dụng vốn, khả năng tài chính của khách hàng
b)
Căn cứ vào phương án sử dụng vốn, khả năng tài chính của khách hàng, các giới hạn cấp tín dụng đối với khách hàng
c)
Căn cứ vào nhu cầu và khả năng nguồn vốn của ngân hàng để thỏa thuận với khách hàng về mức cho vay
d)
Căn cứ vào phương án sử dụng vốn, khả năng tài chính của khách hàng, các giới hạn cấp tín dụng đối với khách hàng và khả năng nguồn vốn của ngân hàng để thỏa thuận với khách hàng về mức cho vay
106.
Hoạt động nào không phải là hoạt động cấp tín dụng ?
a)
Cho vay
b)
Bảo lãnh
c)
Phát hành thẻ tín dụng
d)
Phát hành thẻ ATM
107.
Bảo lãnh ngân hàng là nghiệp vụ gì?
a)
Cấp tín dụng
b)
Cho vay
c)
Chiết khấu
d)
Thanh toán
108.
Việc cho vay mà Ngân hàng thỏa thuận bằng văn bản chấp thuận cho Khách hàng chi vượt số tiền có trên tài khoản thanh toán của Khách hàng thuộc phương thức cho vay nào?
a)
Cho vay theo hạn mức thấu chi
b)
Cho vay theo Hạn mức tín dụng dự phòng
c)
Cho vay theo Hạn mức tín dụng
d)
Cho vay theo dự án đầu tư
109.
Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ là gì?
a)
Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ là việc Ngân hàng chấp thuận thay đổi Kỳ hạn trả nợ gốc và/hoặc lãi vốn vay trong phạm vi thời hạn cho vay của Hợp đồng tín dụng sẽ ký kết với khách hàng
b)
Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ là việc Ngân hàng chấp thuận thay đổi Kỳ hạn trả nợ gốc và/hoặc lãi vốn vay trong phạm vi thời hạn cho vay đã thỏa thuận trước đó trong Hợp đồng thế chấp mà kỳ hạn trả nợ cuối cùng không thay đổi
c)
Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ là việc Ngân hàng chấp thuận thay đổi Kỳ hạn trả nợ gốc và/hoặc lãi vốn vay dài hơn so với thời hạn cho vay đã thỏa thuận trước đó trong Hợp đồng tín dụng
d)
Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ là việc Ngân hàng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ một phần hoặc toàn bộ nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay của kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận (bao gồm cả trường hợp không thay đổi về số kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận), thời hạn cho vay không thay đổi
110.
Gia hạn nợ vay là gì?
a)
Gia hạn nợ vay là việc Ngân hàng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc và/hoặc
lãi tiền vay, vượt quá thời hạn cho vay đã thỏa thuận
b)
Gia hạn nợ vay là việc Ngân hàng chấp thuận điều chỉnh thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi vốn vay nhưng không vượt quá thời hạn cho vay đã thỏa thuận trước đó trong Hợp đồng tín dụng
c)
Gia hạn nợ vay là việc Ngân hàng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi vốn vay, vượt quá thời hạn cho vay đã thỏa thuận trước đó trong Hợp đồng thế chấp
d)
Gia hạn nợ vay là việc Ngân hàng không chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi vốn vay, vượt quá thời hạn cho vay đã thỏa thuận trước đó trong Hợp đồng tín dụng
111.
Nguyên tắc cho vay cần bảo đảm yếu tố gì?
a)
Khách hàng đảm bảo sử dụng vốn vay đúng mục đích, hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn đã thỏa thuận với Ngân hàng
b)
Khách hàng đảm bảo sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thoả thuận trong Hợp đồng tín dụng
c)
Khách hàng có khả năng hoàn trả nợ gốc và lãi vay đầy đủ, đúng thời hạn đã thoả thuận trong Hợp đồng tín dụng
d)
Chỉ cần khách hàng có khả năng hoàn trả nợ gốc và lãi vay đầy đủ, đúng thời hạn đã thoả thuận trong Hợp đồng tín dụng, không cần sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng.
112.
Cho vay ngắn hạn là gì?
a)
Cho vay ngắn hạn là các khoản cho vay có thời hạn cho vay tối đa 01 (một) năm
b)
Cho vay ngắn hạn là các khoản cho vay có thời hạn cho vay trên 01 (một) năm
c)
Cho vay ngắn hạn là các khoản cho vay có thời hạn cho vay từ 02 (một) năm trở lên
d)
Cho vay ngắn hạn là các khoản cho vay có thời hạn cho vay đến dưới 18 tháng
113.
Cho vay trung hạn là gì?
a)
Cho vay trung hạn là các khoản cho vay có thời hạn cho vay trên 05 (năm) năm
b)
Cho vay trung hạn là các khoản cho vay có thời hạn cho vay từ trên 12 tháng đến 120 tháng
c)
Cho vay trung hạn là các khoản cho vay có thời hạn cho vay dưới 01 (một) năm
d)
Cho vay trung hạn là các khoản cho vay có thời hạn cho vay trên 01 (một) năm đến 05 (năm) năm
114.
Khách hàng vay vốn tại LPB, số tiền vay là 1 triệu USD. Khách hàng phải trả nợ gốc, lãi bằng đồng tiền nào?
a)
Bất kỳ loại ngoại tệ nào mà LPB chấp nhận
b)
USD
c)
VND
d)
VND hoặc USD
115.
Trường hợp khoản bảo lãnh được bảo đảm bằng tiền gửi tại Ngân hàng hoặc tiền gửi tại tổ chức tín dụng được Ngân hàng chấp nhận, tương đương 100% giá trị bảo lãnh thì trong hồ sơ đề nghị cấp bảo lãnh không yêu cầu Khách hàng phải có hồ sơ nào sau đây?
a)
Hồ sơ pháp lý
b)
Hồ sơ tài chính
c)
Hồ sơ tài sản bảo đảm
d)
Hồ sơ liên quan đến khoản bảo lãnh
116.
Các hình thức kiểm tra sau vay
a)
Kểm tra trực tiếp
b)
Kiểm tra qua phỏng vấn điện thoại và trên chứng từ
c)
- Kiểm tra trực tiếp
- Kiểm tra trên chứng từ
- Kiểm tra qua phỏng vấn điện thoại
d)
Kiểm tra trực tiếp và kiểm tra trên chứng từ
117.
Việc thực hiện kiểm tra giám sát thường xuyên sử dụng vốn vay do ai thực hiện
a)
CVHTHĐ và CVKH
b)
LĐ PKH và CVKH chịu trách nhiệm chính trong việc theo dõi, kiểm tra giám sát thường xuyên vốn vay của khách hàng. TTGSKH có thể tiến hành phối hợp kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất công tác quản lý
khoản vay sau giải ngân.
c)
TTGSKD
d)
CVKH
118.
Ngân hàng phát hành những loại bảo lãnh nào?
a)
Tất cả các loại bảo lãnh theo quy định của Pháp luật
b)
Bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thanh toán
c)
Bảo lãnh bảo hành và bảo lãnh thực hiện hợp đồng
d)
Bảo lãnh bảo đảm chất lượng
119.
KH Nguyễn Hữu Phúc là chủ DNTN Vạn Phúc có nhu cầu vay vốn phục vụ hoạt động vận tải do chính ông Phúc làm chủ sở hữu. Trong trường hợp này, ĐVKD phải thu thập hồ sơ và thẩm định những đối tượng nào?
a)
DNTN Vạn Phúc
b)
DNTN Vạn Phúc và chủ DNTN là ông Nguyễn Hữu Phúc
c)
chủ DNTN là ông Nguyễn Hữu Phúc
d)
chủ DNTN là ông Nguyễn Hữu Phúc và vợ ông Phúc
120.
Trong trường hợp nào thì Ngân hàng phát hành bảo lãnh backdate?
a)
Ngân hàng phát hành bảo lãnh backdate khi Bên nhận bảo lãnh và Bên được bảo lãnh yêu cầu.
b)
Ngân hàng phát hành bảo lãnh backdate khi Bên nhận bảo lãnh có văn bản yêu cầu
c)
Ngân hàng không phát hành bảo lãnh backdate
d)
Ngân hàng phát hành bảo lãnh backdate khi KH yêu cầu
121.
Thời gian kể từ khi có phê duyệt tín dụng đến thời điểm giải ngân lần đầu tiên tối đa là bao lâu mà không phải trình lại cấp phê duyệt như một khoản cấp tín dụng mới?
a)
Không quy định
b)
không quá 03 tháng (đối với các khoản tín dụng ngắn hạn) và không quá 06 tháng (đối với các khoản tín dụng trung dài hạn).
c)
không quá 01 tháng (đối với các khoản tín dụng ngắn hạn) và không quá 3 tháng (đối với các khoản tín dụng trung dài hạn).
d)
Không quá 06 tháng (cả khoản vay ngắn - trung - dài hạn)
122.
Trường hợp khách hàng có vốn tự có và đề nghị chuyển tiền vay và vốn tự có từ tài khoản thanh toán của khách hàng cho người thụ hưởng thì thực hiện như thế nào?
a)
Trường hợp khách hàng có vốn tự có và đề nghị chuyển tiền vay và vốn tự có từ tài khoản thanh toán của khách hàng cho người thụ hưởng thì PVH gửi hồ sơ đề nghị hạch toán giải ngân cho Phòng dịch vụ khách hàng bao gồm:
- Kết quả phê duyệt giải ngân (bản sao)
- KUNN đã có đầy đủ chữ ký các bên (bản sao)
- Chứng từ rút tiền vay (nếu có) như lệnh chuyển tiền, Giấy rút tiền,
... (bản gốc):
+ Lệnh chuyển tiền số tiền giải ngân từ tài khoản tiền vay sang tài khoản thanh toán của khách hàng
+ Lệnh chuyển tiền số tiền tổng (bao gồm số tiền giải ngân và vốn tự có) từ tài khoản thanh toán của Khách hàng cho người thụ hưởng
b)
Trường hợp khách hàng có vốn tự có và đề nghị chuyển tiền vay và vốn tự có từ tài khoản thanh toán của khách hàng cho người thụ hưởng thị P VH gửi hồ sơ đề nghị hạch toán giải ngân cho Phòng dịch vụ Khách hàng bao gồm:
- Kết quả phê duyệt giải ngân (bản sao)
- KUNN đã có đầy đủ chữ ký các bên (bản sao)
- Chứng từ rút tiền vay (nếu có) như lệnh chuyển tiền, Giấy rút tiền,
... (bản gốc):
+ Lệnh chuyển tiền số tiền giải ngân từ tài khoản tiền vay sang tài khoản thanh toán của khách hàng
c)
Trường hợp khách hàng có vốn tự có và đề nghị chuyển tiền vay và vốn tự có từ tài khoản thanh toán của khách hàng cho người thụ hưởng thị P VH gửi hồ sơ đề nghị hạch toán giải ngân cho Phòng dịch vụ Khách hàng bao gồm:
- Kết quả phê duyệt giải ngân (bản sao)
- KUNN đã có đầy đủ chữ ký các bên (bản sao)
- Chứng từ rút tiền vay (nếu có) như lệnh chuyển tiền, Giấy rút tiền,
... (bản gốc):
+ Lệnh chuyển tiền số tiền tổng (bao gồm số tiền giải ngân và vốn tự có) từ tài khoản thanh toán của Khách hàng cho người thụ hưởng
d)
Trường hợp khách hàng có vốn tự có và đề nghị chuyển tiền vay và vốn tự có từ tài khoản thanh toán của khách hàng cho người thụ hưởng thị PVH gửi hồ sơ đề nghị hạch toán giải ngân choPhòng dịch vụ Khách hàng bao gồm:
- Kết quả phê duyệt giải ngân (bản sao)
- KUNN đã có đầy đủ chữ ký các bên (bản sao)
- Chứng từ rút tiền vay (nếu có) như lệnh chuyển tiền, Giấy rút tiền,
... (bản gốc)
123.
Ai là người thực hiện soạn thảo KUNN?
a)
CVHTKD
b)
CVKH
c)
GDV
d)
GDV/CVKH
124.
Ai thực hiện nhập liệu và hạch toán khoản giải ngân trên Corebanking
a)
CVHTHĐ
b)
CVKH
c)
GDV
d)
GDV/CVKH
125.
Đối với bảo lãnh tạm ứng có bảo đảm bằng tiền tạm ứng, ĐVKD cần thực hiện các thủ tục nào?
a)
Tại thời điểm phát hành bảo lãnh, ký Hợp đồng cầm cố tiền gửi; Khi tiền tạm ứng về tài khoản của Khách hàng tại LPBank, phong tỏa tiền tạm ứng trong suốt thời gian hiệu lực của bảo lãnh.
b)
Tại thời điểm phát hành bảo lãnh, ký Hợp đồng cầm cố tiền gửi; Khi tiền tạm ứng về tài khoản của Khách hàng tại LPBank, phong tỏa tiền tạm ứng trong suốt thời gian hiệu lực của bảo lãnh và Thực hiện giải tỏa tiền tạm ứng theo phê duyệt của cấp có
thẩm quyền.
c)
Khi tiền tạm ứng về tài khoản của Khách hàng tại LPB, phong tỏa tiền tạm ứng trong suốt thời gian hiệu lực của bảo lãnh và Thực hiện giải tỏa tiền tạm ứng theo phê duyệt của cấp có thẩm quyền.
d)
Khi tiền tạm ứng về tài khoản của Khách hàng tại LPB, phong tỏa tiền tạm ứng trong suốt thời gian hiệu lực của bảo lãnh do đây là bảo lãnh.
126.
Trong trường hợp nào thì Thủ tướng Chính phủ quyết định mức cấp tín dụng tối đa, vượt giới hạn cấp tín dụng đối với KH hoặc đối với KH và người có liên quan (14% và 26% vốn tự có của Ngân hàng thương mại) theo quy định của Pháp luật?
a)
Trong mọi trường hợp, Thủ tướng chính phủ được quyết định mức cấp tín dụng vượt tỷ lệ theo quy định của Pháp luật
b)
Trong trường hợp các TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hợp vốn để cấp tín dụng cho một nhóm KH.
c)
Trường hợp đặc biệt, để thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội mà khả năng hợp vốn của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chưa đáp ứng được nhu cầu của một khách hàng thì Thủ tướng Chính phủ quyết định mức cấp tín dụng tối
đa vượt quá các giới hạn đối với KH hoặc đối với KH và người có liên quan (14% và 26% vốn tự có của Ngân hàng thương mại).
d)
Trường hợp đặc biệt, để thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội mà khả năng hợp vốn của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chưa đáp ứng được nhu cầu của một khách hàng thì Thủ tướng Chính phủ quyết định mức cấp tín dụng tối đa vượt quá các giới hạn đối với KH hoặc đối với KH và người có liên quan (35% và 50% vốn tự có của Ngân hàng thương mại).
127.
Hạn mức tín dụng thành phần bao gồm:
a)
Hạn mức cho vay, hạn mức bảo lãnh, hạn mức phát hành L/C, Hạn mức chiết khấu/tái chiết khấu (trừ chiết khấu GTCG do Ngân hàng phát hành).
b)
Hạn mức cho vay, hạn mức bảo lãnh, hạn mức phát hành L/C, hạn mức khác (bao thanh toán, sử dụng thẻ tín dụng,…)
c)
Hạn mức cho vay, hạn mức bảo lãnh, hạn mức phát hành L/C, Hạn mức chiết khấu/tái chiết khấu (trừ chiết khấu GTCG do Ngân hàng phát hành), hạn mức khác (bao thanh toán, sử dụng thẻ tín dụng,…)
d)
Hạn mức cho vay, hạn mức bảo lãnh, Hạn mức chiết khấu/tái chiết khấu (trừ chiết khấu GTCG do Ngân hàng phát hành), hạn mức khác (bao thanh toán, sử dụng thẻ tín dụng,…)
128.
Điều chỉnh HMTD có giá trị pháp lý khi nào?
a)
Điều chỉnh HMTD chỉ có giá trị pháp lý khi Khách hàng gửi yêu cầu điều chỉnh HMTD
b)
Điều chỉnh HMTD chỉ có giá trị pháp lý khi được cấp có thẩm quyền của Khách hàng và Ngân hàng chấp thuận và lập thành Phụ lục Hợp đồng HMTD
c)
Điều chỉnh HMTD chỉ có giá trị pháp lý khi được cấp có thẩm quyền của Khách hàng và Ngân hàng chấp thuận
d)
Điều chỉnh HMTD chỉ có giá trị pháp lý khi được cấp có thẩm quyền của Khách hàng và Ngân hàng chấp thuận và ký lại Hợp đồng HMTD
129.
Trường hợp Khách hàng có nhu cầu tái cấp HMTD, Khách hàng phải gửi hồ sơ đề nghị tái cấp trước bao nhiêu
ngày?
a)
Tối thiểu trước 05 ngày kể từ ngày HMTD hết hiệu lực
b)
Tối thiểu trước 20 ngày kể từ ngày HMTD hết hiệu lực
c)
Tối thiểu trước 10 ngày kể từ ngày HMTD hết hiệu lực
d)
Tối thiểu trước 30 ngày kể từ ngày HMTD hết hiệu lực
130.
Số dư tín dụng còn lại của Khách hàng sẽ được tính như thế nào sau khi HMTD cũ hết hạn và Khách hàng được phê duyệt tái cấp HMTD đồng thời ký đã Hợp đồng tín dụng mới
a)
Khách hàng phải tất toán toàn bộ dư nợ còn lại của HMTD đã hết hạn
b)
Số dư tín dụng hiện tại của Khách hàng được tính vào phần đã sử dụng của HMTD được tái cấp
c)
Số dư tín dụng hiện tại của Khách hàng không được
tính vào phần dư nợ đã sử dụng của HMTD được tái cấp
d)
Số dư tín dụng hiện tại của Khách hàng được tính vào phần mới của HMTD được tái cấp
131.
Quy định về việc thẩm định hồ sơ tái cấp HMTD?
a)
ĐVKD có thể lựa chọn thẩm định hoặc không thẩm định các khoản hạn mức được tái cấp
b)
ĐVKD chỉ cần thẩm định các thông tin có thay đổi so với các thông tin đã cung cấp cho Ngân hàng
c)
ĐVKD thực hiện thẩm định hạn mức được tái cấp như một khoản hạn mức mới
d)
ĐVKD không cần thẩm định hạn mức được tái cấp
132.
Một trong các trường hợp mà Ngân
hàng xem xét ngừng cấp HMTD đối với Khách hàng?
a)
Khách hàng có nhu cầu đổi TSBĐ đã thế chấp tại Ngân hàng thành cầm cố STK
b)
Khách hàng có khả năng mất vốn
c)
Khách hàng có nhu cầu tăng hạn mức tín dụng do mở rộng quy mô kinh doanh
d)
Khách hàng tuân thủ các điều kiện, các thỏa thuận đã ký với Ngân hàng
133.
Khách hàng Công ty A được cấp HMTD với giá trị là 12 tỷ VNĐ. Thời hạn cấp tín dụng là 12 tháng kể từ ngày 01/01/2023. Ngày 31/12/2023, Khách hàng có nhu cầu giải ngân 1,5 tỷ VNĐ, thời hạn của KUNN là 02 tháng. Ngân hàng có được giải ngân cho Khách hàng không?
a)
Ngân hàng được phép giải ngân cho Khách hàng kể cả trong trường hợp HMTD đã hết.
b)
Ngân hàng không được phép giải ngân cho Khách hàng do ngày 31/12/2023 là ngày hiệu lực cuối cùng của HMTD.
c)
Ngân hàng chỉ được phép giải ngân cho Khách hàng nếu Khách hàng đã được phê duyệt tái cấp HMTD.
d)
Ngân hàng được phép giải ngân cho Khách hàng trong trường hợp HMTD của Khách hàng vẫn còn đủ, TSBĐ đủ để bảo đảm cho khoản giải ngân này. Các điều kiện khác đáp ứng theo đúng phê duyệt cấp tín dụng.
134.
Khách hàng Công ty A được cấp HMTD với giá trị là 12 tỷ VNĐ. Thời hạn cấp tín dụng là 12 tháng kể từ ngày 01/01/2023. Dư nợ tại ngày 31/12/2023 là 12 tỷ đồng. Khách hàng đã được phê duyệt tái cấp HMTD với giá trị là 10 tỷ VNĐ. Vậy, khoản dư nợ 12 tỷ VNĐ dư nợ hiện hữu có được tính vào phần đã sử dụng của HMTD được tái cấp không?
a)
HMTD được tái cấp chỉ có giá trị là 10 tỷ VNĐ, do đó, Khách hàng phải thực hiện giảm dần số dư tín dụng để đảm bảo tổng số dư cấp tín dụng không được vượt quá 10 tỷ VND
b)
Khoản dư nợ 12 tỷ VNĐ dư nợ hiện hữu vẫn được tính vào phần đã sử dụng của HMTD được tái cấp
c)
Tối đa 05 tỷ dư nợ hiện hữu được tính vào phần đã sử dụng của HMTD được tái cấp.
d)
Tối đa 08 tỷ dư nợ hiện hữu được tính vào phần đã sử dụng của HMTD được tái cấp.
135.
Khách hàng hộ kinh doanh được cấp HMTD 2 tỷ VNĐ để bổ sung VLĐ phục vụ hoạt động SXKD. Thời hạn cấp HMTD là 06 tháng kể từ ngày 01/06/2023. Tháng 8/2023, Khách hàng có nhu cầu tăng giá trị của HMTD lên 3 tỷ VNĐ do tăng quy mô kinh doanh.
Ngân hàng có được phép điều chỉnh giá trị HMTD cho Khách hàng không? Các hồ sơ, giấy tờ và quy trình cần hoàn thiện?
a)
Ngân hàng không được phép điều chỉnh giá trị HMTD cho Khách hàng.
b)
Ngân hàng chỉ điều chỉnh HMTD cho Khách hàng sau khi Khách hàng được tái cấp HMTD
c)
Ngân hàng được phép điều chỉnh giá trị HMTD cho Khách hàng. Các hồ sơ, tài liệu cần và quy trình cần hoàn thiện bao gồm:
- Khách hàng lập Giấy đề nghị điều chỉnh HMTD và gửi kèm theo các hồ sơ liên quan cho ĐVKD
- ĐVKD xem xét thẩm định và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt
d)
Ngân hàng được phép điều chỉnh giá trị HMTD khi Khách hàng đáp ứng được các điều kiện của Ngân hàng. Các hồ sơ, tài liệu cần và quy trình cần hoàn thiện bao gồm:
- Khách hàng lập Giấy đề nghị điều chỉnh HMTD và gửi kèm theo các hồ sơ liên quan cho ĐVKD
- ĐVKD xem xét thẩm định và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt việc điều chỉnh tăng giá trị của HMTD
- ĐVKD cùng Khách hàng thỏa thuận điều chỉnh HMTD và lập Phụ lục HĐ bổ sung Hợp đồng HMTD
136.
Tiền gửi tiết kiệm được phân loại theo kỳ hạn gửi tiền bao gồm:
a)
Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
b)
Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm thường
c)
Tiền gửi tiết kiệm thường và tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
d)
Tiền gửi tiết kiệm thường, tiền gửi tiết kiệm rút gốc linh
hoạt, tiền gửi tiết kiệm bậc thang, tiền gửi tiết kiệm gửi góp
137.
Khách hàng CN nước ngoài có STK đến hạn và có nhu cầu tái tục Sổ tiết kiệm. Phát biểu nào dưới đây là chính
xác nhất.
a)
GDV yêu cầu Khách hàng cung cấp giấy tờ chứng minh đã cư trú tại VN trên 12 tháng mới được gửi tiết kiệm.
b)
GDV thông tin cho KH biết về việc KH nước ngoài chỉ được gửi tiết kiệm bằng VNĐ
c)
Theo quy định của Ngân hàng KH là người nước ngoài sẽ không được gửi tiết kiệm tại Ngân hàng. Do
vậy GDV tư vấn Khách hàng gửi tiền dưới hình thức Hợp đồng tiền gửi.
d)
GDV thông tin cho KH biết về việc KH nước ngoài chỉ được gửi tiết kiệm bằng USD
138.
Khách hàng A là người đại diện theo Pháp luật của Khách hàng B, Khách hàng A có nhu cầu ủy quyền cho người khác thực hiện các giao dịch liên quan đến STK của Khách hàng B tại Ngân hàng ?
a)
Khách hàng A không được ủy quyền cho người khác thực hiện các giao dịch liên quan đến STK của Khách hàng B tại Ngân hàng
b)
Được ủy quyền, tuy nhiên phải có sự đồng ý của chủ tài khoản
c)
Khách hàng A được ủy quyền cho người khác thực hiện các giao dịch liên quan đến STK của Khách hàng B tại Ngân hàng
d)
Khi Khách hàng B đủ 18 tuôi thì Khách hàng B được ủy quyền cho người khác thực hiện các giao dịch liên quan đến STK của Khách hàng B tại Ngân hàng
139.
Kỳ hạn tối đa của sản phẩm tiết kiệm
bậc thang là?
a)
24 tháng
b)
36 tháng
c)
48 tháng
d)
60 tháng
140.
Khách hàng cá nhân quốc tịch Việt Nam từ 15 đến dưới 18 tuổi có được gửi tiết kiệm tại Ngân hàng không?
a)
KH phải đủ từ 18 tuổi trở lên mới có thể giao dịch gửi tiết kiệm tại Ngân hàng
b)
KH cá nhân từ 15 đến dưới 18 tuổi phải có tài sản riêng đủ để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ dân sự theo quy định của Bộ Luật dân sự thì được thực hiện các giao dịch
tiền gửi
c)
KH đủ 15 đến dưới 18 tuổi không hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc không mất năng lực hành vi dân sự được thực hiện các giao dịch tiền gửi
d)
KH phải thực hiện giao dịch tiền gửi thông qua người giám hộ
141.
Ngân hàng nhận tiền gửi tiết kiệm của Khách hàng thông qua các hình thức nào
a)
Tiền mặt
b)
Tiền mặt, Chuyển khoản
c)
Chuyển khoản
d)
Tiền mặt, Chuyển khoản hoặc các
hình thức khác theo quy định của Ngân hàng từng thời kỳ
142.
Cơ sở tính lãi của sản phẩm tiền gửi
tiết kiệm
a)
Lãi suất năm tính trên cơ sở tròn năm là 365 ngày
b)
Lãi suất năm tính trên cơ sở số ngày thực tế trên năm
(365 hoặc 366 ngày)
c)
Lãi suất năm tính trên cơ sở tròn năm là 360 ngày
d)
Lãi suất năm tính trên cơ sở 12 tháng
143.
Chủ sở hữu tài khoản tiền gửi tiết kiệm có thể ủy quyền cho người khác thực hiện giao dịch hay không?
a)
Không được ủy quyền
b)
Chỉ được ủy quyền thực hiện giao dịch gửi tiền tại thời điểm phát sinh giao dịch gửi tiền có kỳ hạn ban đầu.
c)
Chỉ được ủy quyền 1 lần
d)
Chủ sở hữu có thể ủy quyền cho người khác thay mặt mình đến thực hiện các giao dịch (không bao gồm việc định đoạt STK/HĐTG/GTCG hoặc sử dụng làm tài sản đảm bảo cho khoản vay)
144.
Khách hàng có thể ủy quyền sử dụng Sổ tiết kiệm trong bao lâu ?
a)
Không xác định thời hạn
b)
Tùy theo nhu cầu của Khách hàng, việc ủy quyền có thể xác định thời hạn cụ thể, vô thời hạn hoặc không xác định thời hạn
c)
Được thực hiện ủy quyền tối đa 3 năm
d)
Chỉ được thực hiện trong vòng 1 năm
145.
Điều kiện về số dư tối thiểu của sản
phẩm tiền gửi có kỳ hạn dành cho KHCN
a)
500.000 VNĐ hoặc 50 USD
b)
1.000.000 VNĐ hoặc 100 USD
c)
500.000 VNĐ
d)
1.000.000 VNĐ
146.
Các hình thức lĩnh lãi của sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn thường hiện Ngân
hàng cho phép
a)
Chỉ áp dụng hình thức trả lãi cuối kỳ
b)
Trả lãi định kỳ, cuối kỳ, Đầu kỳ
c)
Trả lãi định kỳ, cuối kỳ
d)
Trả lãi cuối kỳ, hàng quý
147.
Khách hàng cá nhân nước ngoài có được gửi tiết kiệm bậc thang (lãi suất tăng dần theo số dư tiền gửi) tại
LPBank không
a)
Khách hàng cá nhân nước ngoài không được gửi tiền gửi theo hình thức bậc thang
b)
Khách hàng cá nhân nước ngoài được gửi tiết kiệm bậc thang
c)
Khách hàng cá nhân nước ngoài chỉ được gửi tiết kiệm bậc thang bằng loại tiền VNĐ
d)
Khách hàng cá nhân nước ngoài chỉ được gửi tiền bậc thang theo hình thức hợp đồng tiền gửi
148.
Phương thức trả lãi của sản phẩm Tiết
kiệm lẻ ngày
a)
Trả lãi cuối kỳ
b)
Trả lãi hàng tháng, hàng quý
c)
Trả lãi đầu kỳ
d)
Cả 3 phương án trên
149.
Khách hàng muốn gửi tiết kiệm Hoa Trạng Nguyên và gọi điện lên Tổng đài để hỏi về thời gian nộp tiền định kỳ tại quầy, GDV tư vấn thời gian nộp
như sau:
a)
Nộp tiền theo ngày
b)
1 tháng, 2 tháng, 3 tháng
c)
Không giới hạn số lần nộp gốc trong suốt kỳ hạn gửi nhưng thời điểm gửi tiền phải thỏa mãn lớn hơn hoặc bằng 30 ngày trước ngày đến hạn của tài khoản
d)
1 tuần, 1 tháng, 2 tháng, 3 tháng
150.
Khách hàng A có mở STK Hoa Trạng nguyên và đăng ký trích chuyển định kỳ 2 triệu vào ngày 15 hàng tháng. Tại ngày mùng 5, KH muốn gửi thêm 1 triệu tiền mặt vào tài khoản. Đáp án nào dưới đây là chính xác nhất?
a)
Khách hàng chỉ có thể nộp tiền vào ngày 15
b)
Khách hàng chỉ có thể nộp thêm số tiền đúng bằng số đã đăng ký
c)
Khách hàng được nộp thêm tiền theo yêu cầu
d)
Khách hàng đăng ký trích chuyển định kỳ không được phép nộp thêm bằng tiền mặt
151.
Tài khoản tiết kiệm Hoa trạng nguyên (HTN) được xử lý như thế nào tại
ngày đến hạn?
a)
Lãi được nhập vào gốc và gốc mới được kéo dài thêm một kỳ hạn tương ứng với kỳ hạn tiền gửi ban đầu
b)
Chỉ tái tục gốc, không tái tục lãi
c)
STK Hoa trạng nguyên chỉ đóng khi đáo hạn
d)
Tùy thuộc vào đăng ký của khách hàng, tài khoản
tiết kiệm HTN có thể đóng khi đến hạn, tái tục gốc hoặc tái tục cả gốc và lãi
152.
Mức gửi tối đa/01 tháng của sán phẩm
HTN là bao nhiêu?
a)
Không quá 10 lần số tiền gửi đầu tiên.
b)
Không giới hạn
c)
1.000.000VND hoặc 100 USD
d)
20.000.000 VNĐ hoặc 2000 USD
153.
Lãi suất của sản phẩm tiết kiệm HTN được tính như thế nào
a)
Lãi suất cố định trong suốt tời gian gửi
b)
Lãi suất TK HTN thả nổi theo lãi suất của sản phẩm tiết kiệm HTN được Ngân hàng công bố trong từng thời kỳ
c)
Lãi suất HTN được thả nổi và đảm bảo không thấp hơn lãi suất tài thời điểm gửi
d)
Lãi suất HTN được thả nổi và được điều chỉnh theo định kỳ trích chuyển
154.
Số tiền tối thiểu khách hàng tham gia sản phẩm tiền gửi linh hoạt lẻ ngày
a)
500.000 VNĐ/50 USD
b)
1.000.000 VNĐ/100 USD
c)
10.000.000 VNĐ/1.000 USD
d)
10.000.000 VNĐ/ 500 USD
155.
Kỳ hạn tối thiểu của sản phẩm Tiền gửi linh hoạt lẻ ngày dành cho KHCN
a)
29 ngày
b)
1 tháng
c)
4 ngày
d)
30 ngày
156.
Số dư tối thiểu KH phải duy trì trong suốt quá kỳ hạn gửi tiền của sản phẩm
Rút gốc linh hoạt
a)
1.000.000 VNĐ/100 USD
b)
Không quy định
c)
5.000.000 VNĐ/500 USD
d)
10.000.000 VNĐ/500 USD
157.
Số tiền gửi tối thiểu khi tham gia sản
phẩm rút gốc linh hoạt
a)
1.000.000 VNĐ/100 USD
b)
500.000 VNĐ và 50 USD
c)
5.000.000 VNĐ/500 USD
d)
10.000.000 VNĐ/500 USD
158.
Kỳ hạn của sản phẩm rút gốc linh hoạt
a)
Từ 01 tuần - 60 tháng theo quy định của Ngân hàng
từng thời kỳ
b)
Từ 01 tháng - 120 tháng theo quy định của Ngân hàng
từng thời kỳ
c)
Từ 01 tháng - 60 tháng theo quy định của Ngân hàng
từng thời kỳ
d)
Từ 01 tuần - 120 tháng theo quy định của Ngân hàng từng thời kỳ
159.
Sản phẩm rút gốc linh hoạt có những
hình thức trả lãi nào ?
a)
Chỉ áp dụng hình thức trả lãi cuối kỳ
b)
Trả lãi đầu kỳ, định kỳ (hàng tháng, quý), cuối kỳ
c)
Trả lãi trước, Trả lãi cuối kỳ
d)
Trả lãi định kỳ (hàng tháng, quý)
160.
Hình thức trả lãi sản phẩm tiết kiệm bảo toàn
a)
Tiền lãi của sổ tiết kiệm được trả lãi một lần vào
ngày đáo hạn hoặc vào ngày thực tế Khách hàng tất toán sổ tiết kiệm bảo toản
b)
Tiền lãi của sổ tiết kiệm được trả lãi một lần vào ngày đáo hạn của sổ tiết kiệm bảo toản
c)
Tiền lãi của sổ tiết kiệm được trả định kỳ vào ngày cuối tháng
d)
Tiền lãi của sổ tiết kiệm được trả lãi ngay khi Khách hàng mở sổ tiết kiệm bảo toàn.
161.
Các hình thức trả lãi của Tiết kiệm
Tiết kiệm bậc thang
a)
Trả lãi trước
b)
Trả lãi cuối kỳ
c)
Trả lãi định kỳ
d)
Trả lãi định kỳ hoặc cuối kỳ
162.
Các hình thức tái tục của sản phẩm rút
gốc linh hoạt
a)
Tái tục cả gốc và lãi
b)
Sản phẩm không được tái tục
c)
Tái tục gốc hoặc Tái tục cả gốc và lãi
d)
Chỉ áp dụng hình thức tái tục gốc
163.
Loại giấy tờ tùy thân nào sau đây không được sử dụng trong các giao dịch tiết kiệm tại Ngân hàng
a)
Căn cước công dân
b)
Hộ Chiếu
c)
Giấy khai sinh
d)
Chứng minh thư quân đội
164.
Sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn áp dụng cho các đối tượng KH cá nhân nào
a)
Áp dụng cho KH là công dân Việt Nam là người cư trú
b)
Áp dụng cho KH là Công dân Việt Nam
c)
Áp dụng cho KH cư trú, không cư trú là người Việt Nam hoặc cá nhân nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên
d)
Áp dụng cho KH cư trú, không cư trú là người Việt Nam hoặc cá nhân nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 06 tháng trở lên
165.
Theo sản phẩm Thấu chi Khách hàng Cá nhân, hạn mức thấu chi không TSBĐ đối với: Cán bộ công chức không nhận lương qua tài khoản
LPBank tối đa là:
a)
Tối đa 07 lần TN lương và không quá 500 triệu đồng
b)
Tối đa 08 lần TN lương và không quá 500 triệu đồng
c)
Tối đa 09 lần TN lương và không quá 500 triệu đồng
d)
Tối đa 10 lần TN lương và không quá 500 triệu đồng
166.
Theo sản phẩm Thấu chi Khách hàng Cá nhân, hệ sô DTI áp dụng đối với CBNV LPBank thấu chi không TSBĐ
tối đa là:
a)
0.7
b)
0.8
c)
Không quy định
d)
0.75
167.
Theo sản phẩm Thấu chi Khách hàng Cá nhân, với Thấu chi có TSBĐ độ tuổi tối đa của Khách hàng tại thời điểm hết hạn khoản vay là bao nhiêu?
a)
không quá 65 tuổi
b)
không quá 70 tuổi
c)
không quá 75 tuổi
d)
không quá 80 tuổi
168.
Theo quy định Sản phẩm Cho vay đóng học phí: Tuổi của Khách hàng vay vốn tại thời điểm kết thúc khoản vay không quá bao nhiêu tuổi
a)
Không quy định
b)
40 tuổi
c)
65 tuổi
d)
70 tuổi
169.
Theo quy định Sản phẩm Cho vay đóng học phí: Mức cho vay không TSBĐ đối với hệ Đại học trở lên tối đa
là bao nhiêu?
a)
Không quy định
b)
200 triệu đồng
c)
100 triệu đồng
d)
50 triệu đồng
170.
Theo quy định Sản phẩm Cho vay sinh viên khởi nghiệp: Tuổi của Khách hàng vay tại thời điểm vay vốn không quá bao nhiêu?
a)
Không quy định
b)
27 tuổi
c)
65 tuổi
d)
70 tuổi
171.
Theo quy định về Cho vay phát triển nông nghiệp, nông thôn, Ông A đang cư trú tại địa bàn nông thôn Nếu Ông A không tham gia tổ liên kết vay vốn thì có thể được vay tiêu dùng không tài sản bảo đảm tối đa là:
a)
50 triệu đồng
b)
100 triệu đồng
c)
150 triệu đồng
d)
200 triệu đồng
172.
Theo quy định về Cho vay phát triển nông nghiệp, nông thôn, - Đối với khoản vay có TSBĐ với mục đích mua/nhận chuyển nhượng đất phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp thời gian cho vay tối đa là bao nhiêu năm.
a)
15 năm
b)
20 năm
c)
25 năm
d)
30 năm
173.
Theo quy định về Cho vay phát triển nông nghiệp, nông thôn, số năm kinh nghiệm của Khách hàng đối với mặt hàng kinh doanh tiểu thủ công nghiệp
là
a)
2 năm
b)
3 năm
c)
4 năm
d)
5 năm
174.
Theo quy định về Cho vay phát triển nông nghiệp, nông thôn, Khách hàng Nguyễn Văn A được duyệt vay có tài sản bảo đảm 500 triệu đồng, vốn tự có tối thiểu ông A cần có là:
a)
50 triệu đồng
b)
100 triệu đồng
c)
150 triệu đồng
d)
200 triệu đồng
175.
Theo quy định về Cho vay phát triển nông nghiệp, nông thôn, Trường hợp Cho vay bù đắp tài chính đầu tư tài sản cố định/mở rộng sản xuất, kinh doanh. Thời gian xét cho vay bù đắp tài chính bao lâu kể từ thời điểm Khách hàng thanh toán lần cuối cùng cho Bên bán hàng/Nhà cung cấp/Đối tác đến thời điểm đề nghị vay vốn.
a)
3 tháng
b)
6 tháng
c)
9 tháng
d)
12 tháng
176.
Theo Sản phẩm "Cho vay tiêu dùng có
TSBĐ", quy định về tài sản nhận làm tài sản bảo đảm là:
a)
Bất động sản từ phân loại C trở lên và ô tô mới
b)
Tài sản theo quy định của Ngân hàng trong từng thời kỳ
c)
Bất động sản phân loại C trở lên
d)
Bất động sản từ phân loại C trở lên và Giấy tờ có giá
177.
Theo quy định cho vay tiêu dùng có TSBĐ, tuổi của Khách hàng tại thời điểm kết thúc khoản vay
a)
60 tuổi
b)
70 tuổi
c)
65 tuổi
d)
75 tuổi
178.
Theo Sản phẩm Cho vay tiêu dùng có TSBĐ, thời gian vay vốn tối đa đối với TSBĐ là bất động sản theo phân loại
B2 là:
a)
Tối đa 7 năm
b)
Tối đa 15 năm
c)
Tối đa 10 năm
d)
Tối đa 20 năm
179.
Theo quy định sản phẩm Cho vay tiêu dùng có TSBĐ, cán bộ công chức viên chức, thời hạn cho vay tối đa là:
a)
5 năm
b)
10 năm
c)
7 năm
d)
15 năm
180.
Theo quy định sản phẩm Cho vay tiêu dùng có TSBĐ, cán bộ công chức viên chức,hệ số DTI của Khách hàng tối đa
là:
a)
Không áp dụng hệ số DTI sản phẩm này
b)
0.8
c)
0.7
d)
0.5
181.
Theo quy định sản phẩm Cho vay tiêu dùng có TSBĐ, cán bộ công chức viên chức,mức cho vay tối đa là:
a)
Tối đa 70% nhu cầu của Phương án vay vốn
b)
Tối đa 100% nhu cầu của Phương án vay vốn
c)
Tối đa 90% nhu cầu của Phương án vay vốn
d)
Tối đa 80% nhu cầu của Phương án vay vốn
182.
Theo quy định sản phẩm Cho vay du học, Mức tiền cho vay để thanh toán học phí du học tối đa là:
a)
Tối đa 70% tổng chi phí du học
b)
Tối đa 100% tổng chi phí du học
c)
Tối đa 90% tổng chi phí du học
d)
Tối đa 80% tổng chi phí du học
183.
Đối tượng cho vay sản phẩm cho vay KHCN thông qua TLK vay vốn?
a)
Thành viên tổ liên kết vay vốn thuộc Hội nông dân
b)
Thành viên tổ liên kết vay vốn thuộc Hội nông
dân/Hội Phụ nữ hoặc tổ chức Hội/Đoàn do Tổng Giám đốc ban hành từng thời kỳ
c)
Thành viên tổ liên kết vay vốn thuộc Hội phụ nữ
d)
Thành viên tổ liên kết vay vốn thuộc Đoàn thanh niên
184.
Địa bàn cho vay đối với sản phẩm cho vay KHCN thông qua TLK vay vốn?
a)
Địa bàn hành chính quận/huyện/thị xã cùng địa bàn với ĐVKD cho vay và địa bàn hành chính quận/huyện/thị xã giáp ranh quận/huyện/thị xã nơi ĐVKD cho vay đóng trụ sở
b)
Địa bàn hành chính tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương cùng địa bàn với ĐVKD cho vay và địa bàn hành chính tỉnh thành phố giáp ranh tỉnh/thành phố tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương nơi ĐVKD
cho vay đóng trụ sở.
c)
Địa bàn hành chính tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương cùng địa bàn với ĐVKD cho vay và địa bàn hành chính huyện giáp ranh tỉnh/thành phố tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương nơi ĐVKD cho vay đóng trụ sở.
d)
Địa bàn hành chính tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương cùng địa bàn với ĐVKD cho vay.
185.
Quy định về lãi suất cho vay đối với phương thức trả nợ "gốc định kỳ hàng quý" tại Sản phẩm cho vay KHCN thông qua TLK vay vốn?
a)
Tăng lãi suất cho vay tối thiểu 0,3%/năm so với biểu lãi suất cho vay KHCN từng thời kỳ
b)
Tăng lãi suất cho vay tối thiểu 0,5%/năm so với biểu lãi suất cho vay KHCN từng thời kỳ
c)
Tăng lãi suất cho vay tối thiểu 0,4%/năm so với biểu lãi suất cho vay KHCN từng thời kỳ
d)
Giữ nguyên so với biểu lãi suất cho vay KHCN từng thời kỳ
186.
Quy định về lãi suất cho vay đối với phương thức trả nợ "gốc định kỳ 6 tháng trở lên" tại Sản phẩm cho vay KHCN thông qua TLK vay vốn?
a)
Giữ nguyên so với biểu lãi suất cho vay KHCN từng thời kỳ
b)
Tăng lãi suất cho vay tối thiểu 1%/năm so với biểu lãi suất cho vay KHCN từng thời kỳ
c)
Tăng lãi suất cho vay tối thiểu 0,7%/năm so với biểu lãi suất cho vay KHCN từng thời kỳ
d)
Tăng lãi suất cho vay tối thiểu 0.5%/năm so với biểu lãi suất cho vay KHCN từng thời kỳ
187.
Theo quy định về Cho vay KHCN thông qua Tổ liên kết vay vốn, Hiện tại Khách hàng A 65 tuổi, thời gian cho vay của Khách hàng A theo Sản phẩm Cho vay khách hàng cá nhân thông qua tổ liên kết vay vốn tối đa là:
a)
03 năm
b)
04 năm
c)
07 năm
d)
09 năm
188.
Theo quy định về Cho vay KHCN thông qua Tổ liên kết vay vốn": Tổ trưởng có thể làm Tổ trưởng của tối đa bao nhiêu Tổ liên kết vay vốn tại Ngân
hàng
a)
3 Tổ liên kết
b)
5 Tổ liên kết
c)
10 Tổ liên kết
d)
20 Tổ liên kết
189.
Theo quy định về Cho vay KHCN thông qua Tổ liên kết vay vốn: Mỗi thành viên được phép tham gia bao nhiêu Tổ liên kết vay vốn
a)
3 Tổ liên kết
b)
1 Tổ liên kết
c)
4 Tổ liên kết
d)
2 Tổ liên kết
190.
Theo quy định về Cho vay KHCN thông qua Tổ liên kết vay vốn, Mức cho vay tối đa theo sản phẩm là bao
nhiêu.
a)
50 triệu đồng
b)
100 triệu đồng
c)
150 triệu đồng
d)
200 triệu đồng
191.
Theo Sản phẩm Tín dụng hưu tri, trong vòng bao nhiêu ngày kể từ ngày Khách hàng nhận được thông báo của Ngân hàng (v/v thực hiện chuyển lương hưu về tài khoản mở tại LPBank), nếu Khách hàng không thực hiện hoàn trả toàn bộ gốc, lãi và các khoản phí phát sinh ( nếu có ) cho Ngân hàng hoặc chuyển trả lương hưu về tài khoản của Khách hàng mở tại Ngân hàng thì ĐVKD phải thực hiện chuyển toàn bộ khoản vay của Khách hàng sang nợ quá hạn?
a)
35 ngày
b)
40 ngày
c)
45 ngày
d)
50 ngày
192.
Theo Sản phẩm Tín dụng hưu trí, trường hợp số tiền cho vay của Khách hàng trong sản phẩm Tín dụng hưu trí
≤ 300 triệu đồng thì tỷ lệ cho vay tối đa không vượt quá bao nhiêu % giá trị định giá TSBĐ?
a)
0.8
b)
1
c)
0.9
d)
0.7
193.
Theo Sản phẩm Tín dụng hưu trí, Thời gian cho vay tối đa là bao nhiêu năm?
a)
4 năm
b)
5 năm
c)
6 năm
d)
7 năm
194.
Theo Sản phẩm Tín dụng hưu trí, Thời gian nhận nợ trong vòng bao lâu kể từ ngày khoản vay được phê duyệt?
a)
1 tháng
b)
3 tháng
c)
5 tháng
d)
7 tháng
195.
Quy định tiêu chuẩn CLDV áp dụng cho những CBNV nào sau đây của Phòng KHCN & bộ phận kinh doanh?
a)
Bao gồm toàn bộ nhân viên làm việc tại Phòng Khách hàng cá nhân tại Chi nhánh/Phòng giao dịch lớn và Bộ phận kinh doanh thuộc Phòng giao dịch
(Thực tập sinh, nhân viên thời vụ, nhân viên thử việc, nhân viên chính thức…)
b)
Nhân viên thử việc, nhân viên tập sự và nhân viên chính thức
c)
Nhân viên thử việc và nhân viên chính thức
d)
Chỉ áp dụng đối với nhân viên chính thức
196.
Theo Quy định tiêu chuẩn CLDV áp dụng cho Phòng KHCN & bộ phận kinh doanh, chất lượng dịch vụ được định nghĩa như thế nào?
a)
Là cảm nhận của Khách hàng về sản phẩm, dịch vụ của Ngân hàng
b)
Là các tiêu chuẩn được đặt ra bởi Ngân hàng nhằm đảm bảo sự hài lòng của Khách hàng
c)
Là mức độ cung cấp sản phẩm dịch vụ của Ngân hàng nhằm đảm bảo sự hài lòng của Khách hàng
d)
Là mức độ mà Ngân hàng cung cấp sản phẩm và triển khai các hoạt động cung ứng dịch vụ liên quan, đáp ứng mong đợi của Khách hàng và các tiêu chuẩn được đặt ra bởi Ngân hàng nhằm đảm bảo sự
hài lòng của Khách hàng
197.
Phát biểu nào dưới đây là không đúng đối với Tiêu chuẩn về tác phong làm việc đối với CBNV Phòng KHCN & bộ phận kinh doanh?
a)
- Khi đang phục vụ Khách hàng mà cần kiểm tra lại thông tin phải khéo léo xin phép Khách hàng và nhẹ nhàng trao đổi với đồng nghiệp, không hỏi to trước mặt Khách hàng
b)
Không được tụ tập nói chuyện, sử dụng máy tính/điện thoại để làm việc riêng (xem các trang mạng xã hội/chơi điện tử/đọc báo…) hoặc làm việc riêng khác trong giờ làm việc.
c)
Nhanh nhẹn, sẵn sàng đón tiếp và giải quyết yêu cầu của Khách hàng trong suốt thời gian làm việc
d)
Trao nhận tài liệu, chứng từ, tiền, quà tặng... cho Khách hàng/từ Khách hàng bằng 1 tay
198.
Phát biểu nào dưới đây là không đúng đối với tiêu chuẩn khi nghe điện thoại?
a)
Trong giờ làm việc, giữ điện thoại di động ở chế độ rung, để khuất tầm mắt Khách hàng.
b)
Khi đang tiếp Khách hàng, chỉ nghe điện thoại di động nếu thực sự quá cần thiết
c)
Khi nghe điện thoại giữ thẳng lưng, nên kẹp điện thoại giữa đầu vào cổ để âm lượng được tốt nhất
d)
Nếu đã xin phép và được sự đồng ý của Khách hàng,
CBNV nghe điện thoại và nhanh chóng kết thúc cuộc gọi
199.
Đâu là các nội dung chính trong Tiêu chuẩn về thái độ áp dụng với CBNV Phòng KHCN & bộ phận kinh doanh?
a)
- Thân thiện, tôn trọng Khách hàng
- Mang lại trải nghiệm chăm sóc Khách hàng tận tâm
- Giữ đúng cam kết
- Tuân thủ đạo đức nghề nghiệp
- Hợp tác, hỗ trợ đồng nghiệp
b)
- Thân thiện, tôn trọng Khách hàng
- Mang lại trải nghiệm chăm sóc Khách hàng tận tâm
- Giữ đúng cam kết
- Tuân thủ đạo đức nghề nghiệp
c)
- Thân thiện, tôn trọng Khách hàng
- Giữ đúng cam kết
- Hợp tác, hỗ trợ đồng nghiệp
d)
- Chuẩn mực
- Coi Khách hàng như người thân
- Giữ đúng cam kết trong mọi trường hợp
200.
Phát biểu nào dưới đây là không đúng đối với tiêu chuẩn về giao tiếp trực tiếp của CBNV Phòng KHCN & bộ
phận kinh doanh?
a)
Hỏi tên Khách hàng (trong trường hợp chưa biết tên).
b)
CBNV gọi tên Khách hàng ít nhất 01 lần trong suốt thời gian giao dịch để thể hiện sự thân thiết
c)
Luôn luôn gọi tên KH trong quá trình giao tiếp
d)
Để tạo không khí thân thiện có thể vừa làm vừa trò chuyện với Khách hàng (VD bằng các câu chuyện xã giao như thời tiết, đường sá đi lại…). Tránh hỏi các
thông tin riêng tư, nhạy cảm.
Reset
