wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kt15p gK1

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Với ngôn ngữ lập trình bậc cao, chương trình được viết dưới dạng văn bản

a)

gần với ngôn ngữ tự nhiên.

b)

khác với ngôn ngữ tự nhiên.

c)

có nhiều kí tự nhị phân.

d)

dùng ngôn ngữ máy.

2.

Chương trình được viết dưới dạng văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên được gọi là

a)

mã nguồn.

b)

mã máy.

c)

mật mã.

d)

mã đích.

3.

Để máy tính có thể chạy trực tiếp, chương trình được dịch thành

a)

dãy lệnh máy.

b)

ngôn ngữ lập trình.

c)

mã nguồn.

d)

ngôn ngữ tự nhiên.

4.

Phần mềm thương mại là phần mềm

a)

để bán và là loại nguồn đóng.

b)

để bán và là loại nguồn mở.

c)

miễn phí và là loại nguồn đóng.

d)

miễn phí và là loại nguồn mở.

5.

Ví dụ về phần mềm thương mại là phần mềm

a)

Microsoft Word.

b)

Inkscape.

c)

GIMP.

d)

Acrobat Reader.

6.

Phần mềm nguồn mở là phần mềm

a)

cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển.

b)

không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của nhà sản xuất.

c)

không chỉ miễn phí mà còn được tự do sử dụng mà không phải xin phép.

d)

không cung cấp mã nguồn để bảo vệ ý tưởng và chống sửa đổi phần mềm.

7.

Phần mềm KHÔNG phải phần mềm nguồn mở là

a)

Photoshop.

b)

Inkscape.

c)

GIMP.

d)

môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python.

8.

Phát biểu SAI về phần mềm tự do là

a)

muốn sử dụng phải có Internet.

b)

được tự do sử dụng mà không cần xin phép.

c)

phần mềm miễn phí.

d)

có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn.

9.

Giấy phép đối với phần mềm nguồn mở được áp dụng rộng rãi nhất là

a)

GNU GPL.

b)

GLU GPL.

c)

GNU GPN.

d)

GLU GPN.

10.

Giấy phép công cộng GNU GPL KHÔNG bảo đảm quyền

a)

của người sử dụng phần mềm được đền bù nếu có hậu quả khi sử dụng phần mềm.

b)

tiếp cận của người sử dụng đối với mã nguồn để dùng, thay đổi hoặc phân phối lại.

c)

miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm.

d)

đứng tên của các tác giả tham gia phát triển.

11.

Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm thương mại?

a)

Windows

b)

Open Office

c)

Android

d)

Unbutu

12.

Phần mềm thương mại có các loại là

a)

"đặt hàng" và "đóng gói".

b)

"đặt hàng" và chạy trên Internet.

c)

"đóng gói" và chạy trên Internet.

d)

"đặt hàng", "đóng gói" và phần mềm tự do.

13.

Phần mềm có thể thay thế cho phần mềm Windows là

a)

LINUX.

b)

Android.

c)

MacOS.

d)

iOS.

14.

Phần mềm có thể thay thế cho phần mềm iOS là

a)

Android.

b)

LINUX.

c)

MacOS.

d)

Windows.

15.

Phần mềm có thể thay thế cho phần mềm Photoshop là

a)

GIMP.

b)

Inkscape.

c)

Writer.

d)

Word.

16.

Phát biểu SAI khi nói về phần mềm thương mại là

a)

giúp những người có nhu cầu được sử dụng phần mềm chất lượng tốt với chi phí thấp.

b)

là nguồn thu nhập chính của các tổ chức, cá nhân làm phần mềm chuyên nghiệp.

c)

góp phần tạo ra thị trường phần mềm phong phú, đáp ứng các nhu cầu riêng của cá nhân.

d)

người sử dụng phần mềm khó kiểm soát những gì được cài cắm bên trong phần mềm.

17.

Phần mềm chạy trên Internet là phần mềm

a)

cho phép sử dụng qua Internet mà không cần phải cài đặt vào máy.

b)

cho phép sử dụng nhưng phải cài đặt vào máy và phải có Internet.

c)

không chỉ miễn phí mà còn được tự do sử dụng không cần xin phép.

d)

cho phép sử dụng không cần có Internet cũng không cần cài đặt.

18.

Phát biểu SAI khi nói về phần mềm chạy trên Internet là

a)

người sử dụng phải trả phí cao.

b)

cho phép sử dụng qua Internet.

c)

không cần phải cài đặt vào máy.

d)

có thể sử dụng ở bất cứ nơi nào.

19.

Cấu trúc chung của máy tính bao gồm:

a)

bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, các thiết bị vào - ra.

b)

bộ xử lí trung tâm, CPU, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, các thiết bị vào - ra.

c)

CPU, bộ điều khiển, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, các thiết bị vào - ra.

d)

bộ điều khiển, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, các thiết bị vào - ra.

20.

Thiết bị sau đây được gọi là

a)

bộ xử lí trung tâm.

b)

đĩa cứng.

c)

bộ nhớ có thể ghi được.

d)

bảng mạch mở rộng.

21.

CPU được cấu tạo từ các bộ phận chính là

a)

bộ số học & logic và bộ điều khiển.

b)

bộ số học & logic và bộ nhớ trong.

c)

bộ điều khiển và bộ nhớ trong.

d)

bảng mạch mở rộng và bộ điều khiển.

22.

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy tính là

a)

CPU.

b)

bộ nhớ ngoài.

c)

bộ nhớ trong.

d)

đĩa cứng.

23.

Bộ phận thực hiện tất cả các phép tính trong máy là

a)

bộ số học và logic.

b)

bộ tính toán.

c)

bộ điều khiển.

d)

bộ nhớ trong.

24.

Bộ phận phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình là

a)

bộ điều khiển.

b)

bộ số học và logic.

c)

bộ nhớ trong.

d)

bộ nhớ ROM.

25.

Trong máy tính, tần số đồng hồ xung thường có đơn vị là

a)

GHz.

b)

Hz.

c)

MHz.

d)

kHz.

26.

Người ta thường dùng tần số đồng hồ xung để

a)

đánh giá tốc độ của CPU.

b)

tạo ra các xung điện áp.

c)

đánh giá tốc độ ghi dữ liệu.

d)

thực hiện các phép tính số học.

27.

RAM là

a)

bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, nhưng không giữ được lâu dài.

b)

bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xoá, dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình khởi động máy tính.

c)

bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, giữ được dữ liệu khi mất điện.

d)

bộ nhớ có thể đọc, ghi hay xoá, dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình khởi động máy tính.

28.

Đâu là Ram trong máy tính?

a)

bộ

b)

c)

d)

29.

Đâu là Rom trong máy tính?

a)

bộ

b)

c)

d)

30.

Phát biểu SAI về bộ nhớ RAM là

a)

không cần nguồn nuôi.

b)

bộ nhớ có thể ghi được.

c)

dùng để ghi dữ liệu tạm thời.

d)

không giữ được dữ liệu lâu dài.

31.

ROM là

a)

bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xoá, dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

b)

bộ nhớ có thể đọc, ghi hay xoá, dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

c)

bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, nhưng không giữ được lâu dài.

d)

bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, giữ được dữ liệu khi mất điện.

32.

Phát biểu SAI về bộ nhớ ROM là

a)

người dùng có thể ghi dữ liệu vào ROM khi sử dụng máy.

b)

ROM là bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dùng.

c)

các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc dữ liệu.

d)

không cần nguồn nuôi nên có thể lưu dữ liệu lâu dài.

33.

Bộ nhớ ngoài dùng để lưu trữ dữ liệu

a)

lâu dài, không cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn.

b)

ngắn hạn, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn.

c)

lâu dài, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn.

d)

ngắn hạn, không cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn.

34.

Phát biểu SAI về bộ nhớ ngoài là

a)

khi tắt máy, dữ liệu sẽ bị mất.

b)

dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài.

c)

không cần nguồn nuôi.

d)

giá thành rẻ, có dung lượng lớn.

35.

Dung lượng của bộ nhớ ngoài thường được tính theo

a)

GB, TB.

b)

GB, MB.

c)

Hz.

d)

TB, MB.

36.

Cách thức xử lí dữ liệu của CPU được dựa trên cơ sở hoạt động của

a)

các mạch logic.

b)

bộ nhớ ngoài.

c)

bộ nhớ trong.

d)

đĩa cứng.

37.

Mạch điện sau đây minh họa cho

a)

phép nhân lôgic.

b)

phép cộng lôgic.

c)

phép hoặc loại trừ XOR.

d)

phép phủ định lôgic.

38.

Mạch điện sau đây minh họa cho

a)

phép cộng lôgic.

b)

phép nhân lôgic.

c)

phép hoặc loại trừ XOR.

d)

phép phủ định lôgic.

39.

Trong hệ nhị phân, giá trị của mỗi chữ số 1 ở hàng thứ k tính từ phải qua là

a)

2k-1.

b)

2k.

c)

k2.

d)

2k-2.

40.

Trong hệ nhị phân, em thực hiện phép cộng 100111 + 1011 thì được kết quả là

a)

110010.

b)

100010.

c)

101010.

d)

111010.

41.

Trong hệ nhị phân, em thực hiện phép cộng 101011 + 1111 thì được kết quả là

a)

111010.

b)

110010.

c)

110110.

d)

111100.

42.

Thiết bị vào là

a)

chuột.

b)

màn hình.

c)

máy in.

d)

máy chiếu.

43.

Thiết bị ra là

a)

máy chiếu.

b)

bàn phím.

c)

máy quét ảnh.

d)

camera số.

44.

Thiết bị vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra là

a)

USB.

b)

bàn phím.

c)

chuột.

d)

màn hình.

45.

Các thông số quan trọng nhất của chuột là

a)

phương thức kết nối và độ phân giải.

b)

phương thức kết nối và tốc độ của chuột.

c)

độ phân giải và tốc độ của chuột.

d)

phương thức kết nối và thời gian phản hồi.

46.

Thiết bị ra phổ biến nhất là

a)

màn hình.

b)

máy in.

c)

loa.

d)

máy chiếu.

47.

Loại màn hình sử dụng công nghệ đèn chân không là

a)

CRT.

b)

LCD.

c)

LED.

d)

plasma.

48.

Độ phân giải của màn hình là

a)

số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình.

b)

độ dài đường chéo trên màn hình, tính theo inch.

c)

số lần hiển thị lại hình ảnh trong một giây.

d)

khoảng thời gian cần thiết để đổi màu một điểm ảnh.

49.

Nói về màn hình máy tính, tần số quét là

a)

số lần hiển thị lại hình ảnh trong một giây.

b)

số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc màn hình.

c)

độ dài đường chéo màn hình, tính theo inch.

d)

thời gian cần thiết để đổi màu một điểm ảnh.

50.

Nói về màn hình máy tính, thời gian phản hồi là

a)

khoảng thời gian cần thiết để đổi màu một điểm ảnh.

b)

số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc màn hình.

c)

độ dài đường chéo trên màn hình, tính theo inch.

d)

số lần hiển thị lại hình ảnh trong một giây.

51.

Kích thước của màn hình được đo bằng

a)

độ dài đường chéo trên màn hình, tính theo inch.

b)

số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc màn hình.

c)

số lần hiển thị lại hình ảnh trong một giây.

d)

khoảng thời gian cần thiết để đổi màu một điểm ảnh.

52.

Một màn hình TV có chiều dài và chiều rộng (không tính viền) là 72 cm × 39 cm. Cho biết 1 inch 2,54 cm. Màn hình TV đó có kích thước là

a)

32 inch.

b)

30 inch.

c)

36 inch.

d)

38 inch.

53.

Một màn hình TV có chiều dài và chiều rộng (không tính viền) là 144 cm × 81 cm. Cho biết 1 inch 2,54 cm. Màn hình TV đó có kích thước là

a)

65 inch.

b)

70 inch.

c)

60 inch.

d)

80 inch.

54.

Cổng kết nối dùng để truyền hình ảnh tới màn hình hoặc máy chiếu, không truyền âm thanh là

a)

VGA.

b)

HDMI.

c)

USB.

d)

mạng.

55.

Cổng kết nối có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh là

a)

HDMI.

b)

VGA.

c)

USB.

d)

Paralel.

56.

Màn hình máy tính có thể kết nối với thân máy thông qua cổng giao tiếp

a)

VGA.

b)

PS/2.

c)

COM.

d)

Paralel.

57.

Một máy tính để bàn có các cổng nối như hình vẽ. Em hãy lắp thiết bị a) (bàn phím) vào đúng cổng của nó bằng cách ghép chữ cái với số tương ứng

a)

7.

b)

2.

c)

5.

d)

1.

58.

Một máy tính để bàn có các cổng nối như hình vẽ. Em hãy lắp thiết bị b) (dây mạng) vào đúng cổng của nó bằng cách ghép chữ cái với số tương ứng

a)

6.

b)

1.

c)

3.

d)

7.