wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 54

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Phần đuôi tệp của tệp CSDL Access là gì?

a)

.accdb

b)

.docx

c)

.pptx

d)

.xlsx

2.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

Table

b)

Field

c)

Record

d)

Field name

3.

Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access?

a)

Character

b)

String

c)

Short Text

d)

Currency

4.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

a)

Day/Type

b)

Date/Type

c)

Day/Time

d)

Date/Time

5.

Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:

a)

Field Name

b)

Field Size

c)

Description

d)

Data Type

6.

Để tạo CSDL mới từ Blank database, ta cần thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Mở Access, chọn New, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

b)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

c)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

d)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Save.

7.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

Phải có ít nhất hai bảng có chung một thuộc tính

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi có chung một thuộc tính

c)

Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu có chung một thuộc tính

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2 và có chung một thuộc tính

8.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn liên kết cần sửa, sau đó:

a)

Chọn Edit RelationShip

b)

Bấm đúp chuột vào dây liên kết ở chọn lại trường cần liên kết

c)

Tools → RelationShip → Change Field

d)

Tất cả các phương án trên

9.

Chọn phương án đúng về mối liên kết giữa các bảng trong hình:

a)

Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG

b)

Bảng KHACH HANG và bảng MAT HANG liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG

c)

Bảng MAT HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG

d)

Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG

10.

Điều gì sai khi tạo mối liên kết giữa 2 bảng MAT HANG và bảng HOA DON trong hình sau?

a)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường và kiểu dữ liệu.

b)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường.

c)

MA MAT HANG và NGAY  GIAO HANG không cùng độ lớn.

d)

Không thể tạo được mối liên kết giữa 2 bảng này.

11.

Biểu mẫu có các loại nào?

a)

Biểu mẫu một bản ghi và biểu mẫu nhiều bản ghi

b)

Biểu mẫu có kết buộc với bảng CSDL và biểu mẫu không kết buộc

c)

Biểu mẫu tách đôi

d)

Tất cả các phương án

12.

Để nhập hoặc xem dữ liệu ta chọn chế độ nào của biểu mẫu?

a)

Layer View

b)

Form View

c)

Design View

d)

Tất cả đều đúng

13.

Khi muốn sửa đổi thiết kế biểu mẫu, ta chọn biểu mẫu rồi nháy nút có biểu tượng cây thước và ê-ke.

a)

Form View

Form View

b)

Layout View

Layout View

c)

Design View

Design View

d)

Filter

Filter

14.

Phần nào trong biểu mẫu chứa nội dung chính?

a)

Form Header

b)

Form Footer

c)

Detail

d)

Page Footer

15.

Để thực hiện sắp xếp bản ghi theo thứ tự giảm dần ta chọn lệnh:

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Filter

d)

Remove Sort

16.

Biểu mẫu tách đôi (Split Form) là gì?

a)

Vùng hiển thị của biểu mẫu được chia thành hai chiều: dọc, ngang.

b)

Các mục dữ liệu hiện thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập.

c)

Đối lập với biểu mẫu có kết buộc, biểu mẫu không kết buộc không dùng để nhập, chỉnh sửa dữ liệu.

d)

Tất cả các phương án trên

17.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo

c)

Báo cáo

d)

Bảng

18.

Chọn phát biểu chính xác và đầy đủ nhất về vai trò của Biểu mẫu:

a)

Giúp người dùng dễ dàng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

b)

Hiển thị kết quả xuất ra thông tin.

c)

Cho phép sửa đổi dữ liệu từ các bảng nguồn bên dưới.

d)

Cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng có tính năng khoá chặt một số trường dữ liệu cần bảo vệ.

19.

Trình tự/ thao tác đúng để thiết kế một biểu mẫu bằng tiện ích Form Wizard là:

(1) Nháy chọn Create/Form Wizard                        (2) Chọn dữ liệu nguồn

(3) Nháy nút Finish                                        (4) Chọn kiểu bố trí các trường trong biểu mẫu

(5) Chọn các trường dữ liệu đưa vào biểu mẫu

a)

(1) -> (2) -> (4) -> (5) -> (3)

b)

(2)->(3) -> (1) -> (4) -> (5)

c)

(1) -> (2) -> (5) -> (4) -> (3)

d)

(2)->(3) -> (4) -> (5) -> (1)

20.

Để thiết kế truy vấn SELECT đơn giản thực hiện:

a)

Nháy chuột chọn Create/Query Design

b)

Nháy chuột chọn Create/Report Design

c)

Nháy chuột chọn Create/Table Design

d)

Nháy chuột chọn Create/Form Design

21.

Để sắp xếp kết quả truy vấn theo một hoặc nhiều trường (lồng nhau), trong lưới QBE, thực hiện trên hàng nào?

a)

Hàng Sort

b)

Hàng Criteria

c)

Hàng Field

d)

Hàng Table

22.

Trong truy vấn tham số, lời nhắc điền tham số viết ở đâu?

a)

trong cặp dấu []

b)

trong cặp dấu {}

c)

trong cặp dấu ()

d)

trong cặp dấu <>

23.

Để sắp xếp theo thứ tự tăng dần kết quả truy vấn theo một trường đã chọn, cần thực hiện lệnh nào?

a)

Save

b)

Ascending

c)

Descending

d)

Selection

24.

Trong lưới QBE, hàng nào dùng để hiển thị/ẩn trường trong kết quả?

a)

Show

b)

Ascending

c)

Criteria

d)

Table

25.

Trong lưới QBE của cửa sổ truy vấn, hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Là nơi viết các điều kiện, hoặc thể hiện tiêu chí lựa chọn bản ghi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

26.

Em hãy cho biết truy vấn tham số trong hình sau thực hiện điều gì?

a)

Đưa ra lời nhắc cho người dùng nhập vào Mã sách muốn chọn.

b)

Truy vấn bị lỗi

c)

Đưa ra danh sách các mã sách đã mượn trả

d)

Đưa ra danh sách gồm: MaBD, Hodem, Ten, Masach, Ngay_muon, Ngay_tra của tất cả trong danh sách

27.

Chọn đáp án đúng nhất về truy vấn hành động:

a)

Thay đổi bảng, thay đổi một loạt nhiều bản ghi

b)

Kết quả của truy vấn hành động là không thể hồi lại trạng thái trước đó

c)

Trước khi thực hiện truy vấn hành động nên sao lưu các bảng liên quan.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

28.

Cho các bảng sau:

 - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)       

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)                         

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì khi tạo truy vấn cần những bảng nào?

a)

DanhMucSach, LoaiSach

b)

HoaDon, LoaiSach

c)

DanhMucSach, HoaDon

d)

HoaDon

29.

Trong truy vấn dữ liệu từ bảng học sinh, mô tả điều kiện lọc học sinh Nam và điểm Tin >= 8.0 trong dòng Criteria như thế nào?

a)

Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập >=8.0

b)

Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập >=9.0

c)

Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập =8.0

d)

Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập <=8.0

30.

Báo cáo thường được sử dụng để:

a)

Cung cấp giao diện để nhập và sửa đổi dữ liệu.

b)

Trình bày, tổng hợp, so sánh và in ấn dữ liệu theo mẫu đã thiết kế.

c)

Lưu trữ dữ liệu cơ sở của hệ quản trị.

d)

Xác định và trích xuất các bản ghi thỏa mãn điều kiện.

31.

Để thiết kế một báo cáo cho phép lựa chọn tùy biến theo yêu cầu ta chọn lệnh:

a)

Report

b)

Report Wizard

c)

Report Design

d)

Blank Report

32.

Loại phần tử nào trong báo cáo được kết nối với trường dữ liệu từ bảng hoặc truy vấn?

a)

Label (Nhãn)

b)

Text box (Hộp dữ liệu)

c)

Report Header (Đầu báo cáo hoặc Tiêu đề báo cáo)

d)

Page Header (Đầu trang hoặc Tiêu đề trang)

33.

Khung nhìn nào trong báo cáo hiển thị nhãn tên trường ở đỉnh mỗi cột?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Page Footer

34.

Phần nào của báo cáo xuất hiện trong trang cuối và hiển thị thông tin tóm tắt?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Report Footer

35.

Trình tự thao tác để thiết kế một báo cáo bằng tiện ích Report Wizard là:

(1) Chọn dữ liệu nguồn                                  (4) Chọn trường đưa lên báo cáo

(2) Nháy nút Finish                                        (5) Chọn cách bố trí dữ liệu

(3) Chọn trường gộp nhóm                             (6) Nháy chọn Create/Report Wizard

a)

(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)->(6)

b)

(6)->(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

c)

(6) -> (1) -> (4) -> (3) ->(5)->(2)

d)

(6)->(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

36.

Biểu mẫu điều hướng trong CSDL Access là gì?

a)

Giao diện chứa các nút điều khiển giúp người dùng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

b)

Giao diện chỉ hiển thị kết quả xuất ra thông tin, không cho phép sửa đổi dữ liệu.

c)

Giao diện cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng không cho phép sửa đổi dữ liệu.

d)

Giao diện giúp người dùng tìm kiếm các đối tượng cụ thể đã dành cho họ.

37.

Trong Microsoft Access, đâu là tên gọi của bố cục thể nằm ngang khi tạo Biểu mẫu điều hướng?

a)

Horizontal Tabs

b)

Diagonal Tabs

c)

Dropdown Menu

d)

Cross Tabs

38.

Biểu mẫu điều hướng trong Access có thể được sử dụng để làm gì?

a)

Xem và nhập dữ liệu vào các bảng.

b)

Chỉ xem thông tin từ bảng nguồn.

c)

Tạo ra một giao diện di chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

d)

Tạo và quản lý các bảng và truy vấn.

39.

Để tạo biểu mẫu điều hướng trong CSDL Access, người dùng thực hiện:

a)

Chọn Create Navigation trong nhóm Queries, chọn một mục trong danh sách thả xuống, kéo các bảng hoặc truy vấn khác vào ô Add New.

b)

Chọn Create Navigation trong nhóm Reports, chọn một mục trong danh sách thả xuống, kéo các biểu mẫu hoặc báo cáo khác vào ô Add New.

c)

Chọn Create Navigation trong nhóm Tables, chọn một mục trong danh sách thả xuống, kéo các truy vấn hoặc bảng khác vào ô Add New.

d)

Chọn Create Navigation trong nhóm Forms, chọn một mục trong danh sách thả xuống, kéo các báo cáo hoặc biểu mẫu khác vào ô Add New.

40.

Để thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bản điều khiển trung tâm (Display Form) và ẩn vùng điều hướng, người dùng thực hiện tại đâu?

a)

Chọn File/Options, chọn mục Current Database, tìm mục Display Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bản điều khiển trung tâm.

b)

Chọn File/Database Options, chọn mục Current Form, tìm mục Display Navigation Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bản điều khiển trung tâm.

c)

Chọn File/Settings, chọn mục Current Database, tìm mục Display Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bản điều khiển trung tâm.

d)

Chọn File/Database Settings, chọn mục Current Form, tìm mục Display Navigation Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bản điều khiển trung tâm.

41.

Trong tin học, thuật ngữ "Phishing" dùng để chỉ hành vi lừa đảo nào sau đây?

a)

Lừa đảo trung thường để lấy tiền vận chuyển.

b)

Lừa đảo chiếm đoạt tiền đặt cọc bán hàng.

c)

Lừa đảo lập các trang web giả mạo để lấy cắp thông tin cá nhân.

d)

Lừa đảo bằng cách gửi thư rác quảng cáo.

42.

Đâu là một dấu hiệu nhận biết tên miền lừa đảo thường gặp liên quan đến lỗi chính tả?

a)

Sử dụng tên miền đuôi ".com" hoặc ".vn".

b)

Thay thế chữ cái "o" bằng số "0", hoặc chữ "m" bằng "r" và "n".

c)

Tên miền ngắn gọn và dễ nhớ.

d)

Tên miền trùng khớp hoàn toàn với tên tổ chức uy tín.

43.

Nguyên tắc "Thế giới ảo, cuộc sống thực" khuyên chúng ta điều gì khi tham gia không gian mạng?

a)

Trên mạng có thể thoải mái hành xử hơn vì không ai biết mình là ai.

b)

Các tiêu chuẩn đạo đức, văn hóa, pháp luật trên mạng cũng như trong cuộc sống thực.

c)

Không cần tuân thủ pháp luật trên mạng, chỉ cần tuân thủ quy định của nhóm.

d)

Yêu cầu về đạo đức trên mạng thấp hơn so với khi đối mặt trực tiếp.

44.

Nếu nghi ngờ tài khoản giao tiếp qua mạng của mình bị ảnh hưởng hoặc lộ thông tin, việc cần làm ngay lập tức là gì?

a)

Xóa vĩnh viễn tài khoản đó.

b)

Lập tức thay đổi mật khẩu cho tài khoản đó.

c)

Gửi email cho tất cả bạn bè để hỏi xem họ có bị giống mình không.

d)

Tắt máy tính và ngắt kết nối Internet ngay lập tức.

45.

Theo nguyên tắc ứng xử trên mạng, hành vi chia sẻ email hoặc tin nhắn riêng tư của người khác cho bên thứ ba khi chưa được phép là vi phạm điều gì?

a)

Vi phạm bản quyền tác giả.

b)

Tôn trọng "văn hóa nhóm".

c)

Xâm phạm quyền riêng tư của người khác.

d)

Lợi dụng vị thế để làm việc xấu.

46.

Tại sao khi lừa đảo thường tạo ra các tình huống khẩn cấp hoặc yêu cầu nạn nhân phải hành động ngay lập tức (ví dụ: "nhấn vào link ngay nếu không sẽ mất cơ hội")?

a)

Để nạn nhân có thời gian kiểm tra lại thông tin.

b)

Vì hệ thống mạng của kẻ lừa đảo chỉ hoạt động trong thời gian ngắn.

c)

Để nạn nhân không kịp suy nghĩ về hậu quả và dễ dàng mắc bẫy.

d)

Để thể hiện sự chuyên nghiệp trong giao dịch.

47.

Hành động "trỏ chuột vào liên kết nhưng không nháy chuột" giúp chúng ta phát hiện lừa đảo như thế nào?

a)

Giúp máy tính tự động quét virus trong liên kết.

b)

Giúp nhìn thấy địa chỉ chính thực sự mà liên kết sẽ mở ra để so sánh với địa chỉ hiển thị.

c)

Giúp ngăn chặn hacker xâm nhập vào máy tính ngay lập tức.

d)

Giúp mã hóa thông tin cá nhân trước khi truy cập.

48.

Nguyên tắc "Tôn trọng văn hóa nhóm" khi tham gia mạng xã hội ngụ ý điều gì?

a)

Mọi nhóm trên mạng đều có quy tắc giống nhau nên có thể hành xử tùy ý.

b)

Hành vi được chấp nhận ở nhóm này có thể là thô lỗ hoặc bất lịch sự ở nhóm khác.

c)

Bạn phải luôn là người dẫn dắt và thay đổi văn hóa của nhóm mới tham gia.

d)

Chỉ nên tham gia các nhóm dành cho các lớp và các nhóm nhỏ.

49.

Bạn nhận được một email từ một người xưng là nhân viên ngân hàng, thông báo tài khoản của bạn bị khóa và yêu cầu nhấp vào một đường link để xác thực lại mật khẩu. Bạn nên làm gì?

a)

Nhấp vào link và nhập thông tin ngay để tránh bị khóa tài khoản.

b)

Chuyển tiếp email này cho bạn bè để nhờ họ kiểm tra.

c)

Không nhấp vào link, kiểm tra lại địa chỉ người gửi và gọi điện trực tiếp lên tổng đài chính thức của ngân hàng để xác minh.

d)

Trả lời email và cung cấp mật khẩu trực tiếp cho nhân viên đó.

50.

Bạn là quản trị viên (Admin) của một diễn đàn lớn. A thường xuyên xóa các bài viết đúng quy định của những thành viên mà A không thích và ghim bài viết của bạn bè mình lên đầu dù nội dung kém chất lượng. Hành vi của A vi phạm nguyên tắc ứng xử nào?

a)

Không tôn trọng thời gian và công sức của người khác.

b)

Lợi dụng vị thế của mình để làm việc xấu.

c)

Không tôn trọng quyền riêng tư của người khác.

d)

Rộng lượng với người khác.

51.

Nhận định về cấu trúc dữ liệu và truy vấn trong Access, mỗi phát biểu sau đây,Nhận định nào ĐÚNG?

a)

Kiểu dữ liệu Short Text trong Access được dùng để lưu trữ văn bản và có thể chứa tối đa 255 ký tự.

b)

Thuộc tính Caption (Tiêu đề) dùng để quy định tên hiển thị của trường trên các Biểu mẫu và Báo cáo, khác với tên trường trong cấu trúc bảng

c)

Trong lưới QBE của truy vấn, hàng Show được sử dụng để nhập các biểu thức logic nhằm lọc dữ liệu.

d)

Truy vấn tham số (Parameter Query) cho phép người dùng nhập giá trị cụ thể tại thời điểm chạy để lọc bản ghi theo nhu cầu.

52.

Nhận định về các đối tượng giao diện và kết xuất thông tin, mỗi phát biểu sau đây,phát biểu nào Đúng?

a)

Để tạo được một Biểu mẫu (Form), người dùng bắt buộc phải sử dụng công cụ Form Wizard (Thuật sĩ).

b)

Một Biểu mẫu có thể hiển thị dữ liệu kết hợp từ nhiều bảng (Table) hoặc truy vấn (Query) khác nhau.

c)

Phần Page Header (Đầu trang) trong Báo cáo sẽ xuất hiện lặp lại ở phía trên cùng của mọi trang in.

d)

Báo cáo (Report) là đối tượng thích hợp nhất để nhập liệu và sửa đổi trực tiếp dữ liệu nguồn của bảng.

53.

Khi bàn về các dấu hiệu lừa đảo trên mạng và cách phòng tránh, mỗi phát biểu sau đây,phát biểu nào Đúng?

a)

Các cơ quan, tổ chức uy tín thường gửi email với nhiều lỗi chính tả và cách hành văn thiếu chuyên nghiệp.

b)

Tên miền có phần đuôi lạ hoặc sai khác một ký tự so với tên miền chính thức (ví dụ: amaz0n.com thay vì amazon.com) là dấu hiệu của lừa đảo.

c)

Nếu nhận được tin nhắn từ người quen cũ lâu ngày không liên lạc nhờ chuyển tiền gấp, nên chuyển tiền ngay để giúp đỡ.

d)

Cần thiết lập xác minh hai bước cho các tài khoản quan trọng để hạn chế thiệt hại khi bị lộ mật khẩu.

54.

Về văn hóa ứng xử trong môi trường số, mỗi phát biểu sau đây,phát biểu nào Đúng?

a)

Những gì bạn viết ra trên mạng có thể được lưu trữ mãi mãi và bạn có thể mất quyền kiểm soát đối với chúng.

b)

Khi tranh luận trên mạng, nếu đối phương mắc lỗi, bạn cần phản ứng gay gắt và công khai chỉ trích để họ nhận ra sai lầm.

c)

Gửi tin nhắn rác, đăng bài liên tục (spam) là hành vi làm phiền và chiếm dụng tài nguyên của người khác.

d)

Nguyên tắc "Hãy nhớ ở đầu kia của mạng là những người khác" nhắc nhở chúng ta về sự thấu cảm và tôn trọng cảm xúc của người khác.