WorksheetsTrắc Nghiệm Công Nghệ
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Bước cuối cùng trong quy trình chế tạo cơ khí là
A. chuẩn bị chế tạo
B. gia công các chi tiết.
C. lắp ráp các chi tiết.
D. kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.
Sản phẩm nào sau đây của cơ khí chế tạo giúp nâng cao chất lượng cuộc sống?
A. Máy thêu công nghiệp.
B. Máy khai thác khoáng sản.
C. Máy điều hòa không khí.
D. Máy thi công đường.
Đặc điểm giúp phân biệt ngành cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là
A. sử dụng bản vẽ kĩ thuật chế tạo sản phẩm.
B. các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính.
C. sử dụng các loại vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ.
D. thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh.
Quy trình chế tạo cơ khí gồm
1 bước
2 bước
3 bước
4 bước
Gang thường được chia làm 3 loại, gồm:
A. gang cứng, gang giòn, gang dẻo.
B. gang xám, gang cứng, gang dẻo.
C. gang xám, gang trắng, gang dẻo.
D. gang đen, gang trắng, gang cứng.
Gang có đặc điểm nào sau đây?
A. Dẻo, dễ uốn.
B. Cứng và giòn, nhiệt độ nóng chảy thấp, dễ đúc.
C. Mềm,nhẹ.
D. Dẫn nhiệt kém.
Vật liệu mới là
A. Hộp kim nhôm
B. Cao su
C. Composite
D. Nhựa
Vật liệu mới là
A. Hộp kim nhôm
B. Cao su
C. Vật liệu nano và composite
D. Nhựa
Trong chế tạo máy, thép thường được dùng để làm
A. Ống dẫn nước
B. Trục,bánh răng,lò xo
C. Vỏ nhựa,tay cầm
D. Gạch chịu lửa
Đồng thau là hợp kim của đồng với
A. Kẽm
B. Thiếc
C. Sắt
D. Niken
Trong bài thực hành “Nhận biết tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí thông dụng”, vật liệu được sử dụng gồm
A. gang, thép, hợp kim nhôm, hợp kim đồng và nhựa.
B. gang, sắt, nhôm nguyên chất và thủy tinh
C. gang, thép, đồng nguyên chất, gỗ và nhựa.
D. thép, kẽm, chì, và nhựa.
Mục đích của bài thực hành “Nhận biết tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí thông dụng” là gì?
A. Đo chính xác khối lượng vật liệu.
B. Nhận biết tính chất cơ bản của vật liệu bằng phương pháp đơn giản.
C. Phân tích thành phần hóa học của vật liệu.
D. Tính toán độ bền vật liệu.
Dụng cụ sử dụng trong bài thực hành “Nhận biết tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí thông dụng” gồm:
A. Búa, đũa kim loại, kìm, kéo.
B. Êtô, búa, dũa kim loại, búa nhựa, thước.
C. Êtô, kìm, búa nguội, đe nhỏ, dũa kim loại.
D. Cân, kéo, êke, búa.
Vật liệu nào khó uốn thường có đặc điểm là
A. độ cứng cao.
B. độ dẻo cao.
C. Khối lượng nhỏ.
D. Khả năng biến dạng dễ dàng.
Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình
A. Công nghệ
B. Sản xuất
C. Gia công
D. Lắp ráp
Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm mấy loại?
1
2
3
4
Hàn hồ quang là phương pháp
A. dùng hồ quang điện để nung chảy kim loại tại chỗ hàn.
B. dùng khí nóng để nung kim loại.
C. dùng lực cơ học để ghép nối.
D. hàn bằng tia laser.
Sản phẩm được tạo ra bằng phương pháp đúc thường có đặc điểm gì?
A. Kích thước nhỏ, cấu tạo đơn giản.
B. Hình dạng và kết cấu phức tạp.
C. Độ chính xác thấp, chỉ dùng cho sản phẩm tạm.
D. Chỉ dùng trong phòng thí nghiệm.
Phương pháp rèn là phương pháp
A. đúc kim loại trong khuôn cát.
B. gia công kim loại bằng cách sử dụng ngoại lực tác dụng lên phôi để làm biến dạng phôi về hình dáng và kết cấu mong muốn.
C. hàn các chi tiết kim loại với nhau.
D. tiện và phay kim loại.
Phương pháp rèn có thể chia thành mấy loại chính?
A. 1 loại: rèn tự do.
B. 2 loại: rèn tự do và rèn trong khuôn kim loại.
C. 3 loại: rèn, dập, cán.
D. 4 loại: rèn nguội, rèn nóng, ép, cán.
Có bao nhiêu bước trong quy trình công nghệ gia công?
A.3
B.4
C.5
D.6
Xác định các đặc điểm cấu tạo, chức năng làm việc, yêu cầu kĩ thuật, ... để làm cơ sở lựa chọn phôi và xác định thứ tự các nguyên công là nội dung của bước nào?
A. Nghiên cứu bản vẽ chi tiết.
B. Xác định trình tự các nguyên công.
C. Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công.
D. Xác định chế độ gia công.
Đối với sản phẩm gia công có dạng trục với các bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp là?
A.Tiện
B.Phay
C.Khoan
D.Hàn
Gia công sản phẩm trục bậc thì phương pháp gia công nào là phù hợp nhất?
A. Tiện
B. Phay
C. Khoan
D. Hàn
Đâu là bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công?
A. Nghiên cứu bản vẽ chi tiết.
B. Xác định trình tự các nguyên công.
C. Lựa chọn phôi, thiết bị, dụng cụ gia công.
D. Xác định chế độ gia công
Theo em, bước nào sẽ ảnh hưởng lớn tới chất lượng bề mặt gia công chi tiết?
A. Nghiên cứu bản vẽ chi tiết.
B. Xác định trình tự các nguyên công.
C. Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công
D. Xác định chế độ gia công.
Bước nào sau đây thuộc giai đoạn chuẩn bị gia công?
A. Lập bản vẽ chi tiết.
B. Sơn và hoàn thiện sản phẩm.
C. Lắp ráp các chi tiết giá treo.
D. Kiểm tra sản phẩm sau khi gia công.
Bước nào trong quy trình công nghệ gia công chi tiết có nhiệm vụ xác định cấu tạo, chức năng làm việc và yêu cầu kĩ thuật của chi tiết?
A. Lựa chọn phôi.
B. Nghiên cứu bản vẽ chi tiết.
C. Xác định chế độ cắt.
D. Lựa chọn thiết bị và dụng cụ gia công.
Tại sao cần phải xác định chế độ gia công?
A. Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.
B. Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.
C. Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.
D. Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.
Tiêu chí nào sau đây không thuộc nhiệm vụ của gia công giá treo đồ trang trí?
A. Gia công bằng vật liệu nhựa là bắt buộc.
B. Giá treo có kích thước phù hợp với nơi định treo.
C. Sản phẩm chắc chắn, đẹp, treo được nhiều loại đồ dùng.
D. Sản phẩm đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ.
Tiêu chí nào sau đây không thuộc nhiệm vụ của gia công giá treo đồ trang trí?
A. Gia công bằng vật liệu hợp kim nhôm là bắt buộc.
B. Sản phẩm đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ.
C. Giá treo có kích thước phù hợp với nơi định treo.
D. Sản phẩm chắc chắn, đẹp, treo được nhiều loại đồ dùng.
Đâu không phải nhiệm vụ của dự án gia công giá treo đò trang trí?
A. Thiết kế chiếc cốc uống nước.
B. Thời gian gia công 60 phút.
C. Sản phẩm có độ nhẵn, tính thẩm mĩ cao.
D. Giá móc treo chìa khóa có kích thước phù hợp
Liệt kê và chuẩn bị đầy đủ máy, thiết bị và dụng cụ hỗ trợ thuộc bước nào trong quy trình?
A. Bước chuẩn bị gia công.
B. Bước lắp ráp sản phẩm hoàn chỉnh.
C. Bước lựa chọn vật liệu chế tạo.
D. Bước kiểm tra chất lượng cuối cùng.
Việc xác định kích thước phôi và đường kính lỗ khoan nhằm mục đích gì?
A. Giúp sản phẩm có giá thành rẻ nhất.
B. Đảm bảo sản phẩm đạt đúng kích thước theo bản vẽ.
C. Giảm thời gian lắp ráp sản phẩm.
D. Tăng màu sắc thẩm mỹ của sản phẩm.
Phôi được gá đặt ở đâu khi tiến hành khoan?
A. Trên ê tô.
B. Trên giá đỡ gỗ.
C. Trên mặt đất.
D. Trên bàn giấy.
Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì?
A. Vận chuyển.
B. Lắp ráp.
C. Kiểm tra.
D. Gia công và xử lí bề mặt.
Bước cuối cùng trong quá trình thực hiện gia công khoan lỗ là
A. lắp mũi khoan.
B. xác định vị trí lỗ khoan.
C. gá phôi lên bàn máy.
D. đo kiểm tra kích thước các lỗ đã gia công.
Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì?
A. Vận chuyển.
B. Lắp ráp.
C. Kiểm tra.
D. Gia công và xử lí bề mặt.
Đâu là bước tiến vượt bậc từ hệ thống sản xuất tự động truyền thống sang sản xuất tự động được kết nối và xử lí dữ liệu liên tục?
A. Mô hình nhà máy thông minh.
B. Kết nối vạn vật trong sản xuất.
C. Kho chứa hàng thông minh.
D. Phân tích dữ liệu trong sản xuất.
Vì sao sử dụng công nghệ in 3D giúp giảm chi phí sản xuất?
A. Do các bộ phận sản xuất có thể giao tiếp trực tuyến.
B. Do dây chuyền sản xuất bỏ qua các khâu trung gian.
C. Do có sự phân tích dữ liệu để thúc đẩy tự động hóa.
D. Do có thể kiểm soát từ xa giúp tương tác nhanh và chính xác hơn.
Chọn câu phát biểu sai. Robot công nghiệp
A. là thiết bị tự động.
B. bao gồm cơ cấu chấp hành dạng tay máy và các bộ điều khiển.
C. thay thế con người làm việc các nhiệm vụ khác nhau trong quá trình sản xuất.
D. chỉ dùm trong việc sản xuất phôi lớn.
Chọn câu phát biểu sai. Dây chuyền sản xuất tự động
A. là tổ hợp của các máy và các thiết bị tự động.
B. được sắp xếp theo một trật tự xác định.
C. để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.
D. làm việc chính làm con người, các thiết bị chỉ nhằm hổ trợ.
Chọn câu phát biểu sai. Tiện là phương pháp gia công cắt gọt mà
A. quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động tịnh tiến của phôi với chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt.
B. quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của phôi với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.
C. ưu điểm là thời gian gia công ngắn, dễ thao tác, độ chính xác cao.
D. hạn chế là quá trình mòn dụng cụ cắt diễn ra nhanh.
Chọn câu phát biểu sai. Khoan là phương pháp gia công cắt gọt,
A. được sử dụng để khoan lỗ trên sản phẩm.
B. lỗ khoan có chất lượng bề mặt cao.
C. có ưu điểm là năng suất cao.
D. khoan được lỗ thông suốt và không thông suốt.
Chọn câu phát biểu sai.
Trong các bước của quá trình sản xuất cơ khí,
A. sản xuất phôi là bước đầu tiên của quá trình sản xuất cơ khí.
B. phôi được gia công thành chi tiết thường bằng các phương pháp tiện, phay, khoan,…
C. với vật liệu phi kim loại thì việc sản xuất phôi bao gồm các công đoạn chính là khai thác nguyên vật liệu, tổng hợp hóa học và chế tạo thành phôi.
D. việc đóng gói sản phẩm chỉ để thuận lợi cho việc bảo quản hàng hóa mà không thuận lợi cho việc vận chuyển, xếp dỡ và tiêu thụ.
Chọn câu phát biểu sai.
Trong các bước của quá trình sản xuất cơ khí,
A. chế tạo cơ khí là bước quan trọng nhất trong quá trình sản xuất cơ khí.
B. sản xuất phôi là bước sau cùng của quá trình sản xuất cơ khí.
C. hai khâu quan trọng nhất là gia công và lắp ráp các chi tiết thành sản phẩm.
D. với vật liệu kim loại thì việc sản xuất phôi bao gồm khai thác quặng, luyện kim và chế tạo phôi.
Đâu không phải là tác động của cách mạng công nghiệp 4.0 trong quá trình sản xuất cơ khí?
A. Nâng cao tính linh hoạt của quá trình sản xuất.
B. Giám sát, điều chỉnh và cải tiến quy trình sản xuất.
C. Đảm bảo an toàn trong sản xuất.
D. Giảm thời gian sản xuất.
Đâu không phải là nguồn gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí?
A. Nước thải: dung dịch bôi trơn làm mát sử dụng khi gia công cắt gọt.
B. Tiếng ồn: sinh ra chủ yếu từ các máy công nghiệp.
C. Chất thải rắn: mảnh vụn kim loại, giẻ lau, bao bì, cặn dầu nhớt, thùng chứa hóa chất, thiết bị hư hỏng,…
D. Mùi của hóa chất trong quá trình sản xuất.
Chọn câu phát biểu sai.
Khí thải và bụi trong nguồn gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí gồm
A. ô nhiễm không khí trong quá trình hàn, cắt kim loại,…
B. bụi kim loại và hạt mài sinh ra trong quá trình cắt gọt kim loại, mài,…
C. bụi sơn phát sinh trong quá trình sơn sản phẩm.
D. tiếng ồn từ các máy gia công.
Chọn câu phát biểu sai khi nói về các biện pháp bảo vệ môi trường trong sản xuất cơ khí.
A. Thay đổi nguyên liệu sản xuất với các nguyên vật liệu sạch, trang bị những dây chuyền, thiết bị sản xuất không làm ô nhiễm môi trường,…
B. Xử lý các chất thải trong quá trình sản xuất trước khi đưa ra môi trường.
C. Giáo dục ý thức vệ sinh môi trường làm việc, tiết kiệm nguyên vật liệu để bảo vệ môi trường.
D. Chỉ cần thay đổi công nghệ sản xuất, không cần phải xử lý các chất thải trong quá trình sản xuất trước khi đưa ra môi trường.
