wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

EXAM

Total questions: 58

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về Internet?

a)

A. Internet không giới hạn không gian

b)

B. Internet không giới hạn thời gian

c)

C. Internet được kết nối thông qua các thiết bị

d)

D. Internet luôn luôn an toàn và không có rủi ro nào?

2.

Câu 4. Theo em, danh tính số và danh tính ngoài đời thực có hoàn toàn giống nhau hay không?

a)

A. Hoàn toàn giống nhau

b)

B. Khác nhau

c)

C. Giống nhau hay khác tuỳ quyết định của mỗi người

d)

D. Không có đáp án nào đúng

3.

Câu 5. Khi chia sẻ thông tin lên mạng xã hội, thông tin có thể lan truyền tới:

a)

A. Chỉ những người trong danh sách bạn bè của mình

b)

B. Tất cả những người trên mạng xã hội

c)

C. Chỉ những người ai quan tâm đến mình

d)

D. Cả những người mà em biết và cả những người mà em không biết và em không lường trước được

4.

Câu 6. Chia sẻ hình ảnh nhạy cảm với bạn trai/bạn gái qua tin nhắn thì:

a)

A. Không có rủi ro gì cả

b)

B. Phải đối mặt với rủi ro hình ảnh của mình bị phát tán và sử dụng cho các mục đích xấu

c)

C. Chỉ có rủi ro khi mình và người bạn trai/bạn gái đó mâu thuẩn và không chơi với nhau nữa thôi

d)

D. Có thể có rủi ro nhưng mà hiện tại mối quan hệ của mình với bạn trai/bạn gái đó tốt lắm nên cũng sẽ không xảy ra vấn đề gì đâu

5.

Câu 7. Cài đặt quyền riêng tư giúp em:

a)

A. Tránh sự theo dõi của bố mẹ

b)

B. Bảo vệ tài khoản của khỏi bị lấy cắp (hack) bởi tin tặc

c)

C. Kiểm soát những gì người khác biết về mình

d)

D. Tất cả các phương án trên

6.

Câu 8. Mật khẩu nào là mật khẩu mạnh nhất trong các mật khẩu sau:

a)

A. 12345678

b)

B. vietnam123

c)

C. Toiyeu5vietn@m

d)

D. toiyeuvn

7.

Câu 9. Chúng ta có nên lưu mật khẩu trên trình duyệt không?

a)

A. Nên lưu vì để tránh trường hợp bị quên mật khẩu

b)

B. Không nên vì có thể làm mất mật khẩu do người dùng chung máy tính có thể xem được chúng

c)

C. Nên lưu vì như vậy sẽ rất tiện cho sử dụng

d)

D. Nên lưu vì giúp chúng ta quản lí mật khẩu tốt hơn

8.

Câu 11: Nếu em đăng một hình ảnh lên trên mạng xã hội ở chế độ bạn bè, hình ảnh đó có thể được truyền đi tới những ai?

a)

A. Hình ảnh chỉ truyền đi tới nhưng người bạn bè của em trên nền tảng đó và không ai khác có thể xem được

b)

B. Hình ảnh đó chỉ em mới xem được

c)

C. Hình ảnh đó có thể được truyền tới rất nhiều người mà em không biết nếu có người chụp lại và chia sẻ màn hình với những người khác

d)

D. Hình ảnh đó chỉ được truyền tới những người bạn của em ngoài đời thực

9.

Câu 12: Em có thể thiết lập cài đặt quyền riêng tư trên các nền tảng nào?

a)

A. Facebook

b)

B. Tiktok

c)

C. Zalo

d)

D. Tất cả các nền tảng mạng xã hội đang có

10.

Câu 13: Tại sao việc xây dựng hình ảnh cá nhân phù hợp trên mạng xã hội có thể giúp em đạt được mục tiêu nghề nghiệp và mục tiêu cá nhân?

a)

A. Bởi vì có thể mạng xã hội giúp em tạo ra những nội dung không có thật để mình trông có vẻ tốt đẹp hơn

b)

B. Bởi vì những người khác trên mạng xã hội bao gồm cả nhà tuyển dụng có thể xem các nội dung em đăng tải hoặc người khác đăng tải về em từ đó có những đánh giá về em

c)

C. Bởi vì mạng xã hội giúp em bớt căng thẳng từ công việc

d)

D. Bởi vì mạng xã hội là nơi để giữ liên lạc với bạn bè và gia đình

11.

Câu 14: Trên mạng xã hội, em nên:

a)

A. Chia sẻ tất cả nững gì bản thân mình nghĩ vì mình có quyền tự do ngôn luận

b)

B. Cân nhắc về bất cứ nội dung cũng như cách thức chia sẻ thông tin

c)

C. Chia sẻ những thông tin nào mình thấy hay và nhiều người quan tâm

d)

D. Chia sẻ tất cả những thông tin về mình bao gồm cả sở thích và thông tin cá nhân để mọi người hiểu hơn về mình

12.

Câu 15: Em phát hiện ra một người bạn thân của mình chia sẻ một điều không đúng sự thật về một người bạn khác trong lớp. Em nên làm gì?

a)

A. Nhắn tin riêng với người bạn thân để trao đổi và tìm hiểu lí do tại sao bạn lại làm thế

b)

B. Nhắn tin cho người bạn được nhắc đến trong bài đăng để bạn ý vào tranh cãi với người bạn thân đó

c)

C. Bình luận phản đối luôn trên bài đăng đó

d)

D. Không làm gì cả

13.

Câu 17: Nếu trên mạng xã hội, có người bình luận không cùng quan điểm với em, em nên làm gì?

a)

A. Tôn trọng quan điểm của người đó vì mỗi người sẽ cách nhìn nhận thông tin khác nhau

b)

B. Tranh luận đến cùng để bảo vệ quan điểm của mình

c)

C. Lôi kéo những người khác vào để ủng hộ quan điểm của mình

d)

D. Đáp án B và C

14.

Câu 19: Những dấu hiệu nào cho thấy một hình ảnh/video là bản sao mà không phải bản gốc?

a)

A. Chất lượng thấp, nhoè, mờ

b)

B. Dung lượng, kích thước hình ảnh nhỏ, thấp hơn

c)

C. Chất lượng cao, rõ nét

d)

D. Đáp án A và B

15.

Câu 20: Nếu phát hiện ra một trò lừa đảo trực tuyến, em nên làm gì?

a)

A. Báo cáo hành vi/bài viết/ tài khoản lừa đảo

b)

B. Cảnh báo với mọi người

c)

C. Trêu đùa lại người đó

d)

D. Đáp án A và B

16.

Các dải lệnh đặc trưng của phần mềm trình chiếu Powerpoint là:

a)

SlideShow

b)

Animations

c)

Design

d)

Transitions

e)

Insert

17.

Nút lệnh New Silde nằm trong dải lệnh nào trong phần mềm trình chiếu Powerpoint?

a)

SlideShow

b)

Insert

c)

Design

d)

Animations

18.

Để kết thúc trình chiếu em nhấn phím nào?

a)

ESC

b)

Enter

c)

1 phím bất kỳ

d)

F5

19.

Để bắt đầu trình chiếu, em có thể nhấn phím nào?

a)

F2

b)

F3

c)

F4

d)

F5

20.

Để chọn mẫu định dạng có sẵn, em chọn vào dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Design

c)

SlideShow

d)

Animations

21.

Để chọn màu đơn sắc cho nền 1 trang chiếu, em chọn:

a)

Picture or texture fill

b)

Pattern fill

c)

Gradient fill

d)

Solid fill

22.

Hai nhóm lệnh này nằm trên dải lệnh nào trong phần mềm Powerpoint?

a)

Insert

b)

Design

c)

Home

d)

SlideShow

23.

Để chuyển hình ảnh lên trên 1 lớp, ta nháy chuột phải tại hình ảnh rồi chọn

a)

Bring forward

b)

Bring to Front

c)

Send to Back

d)

Send Backward

24.

Để thêm 1 trang chiếu mới, ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+N

b)

Ctrl+M

c)

Ctrl+Enter

d)

Shift+M

25.

Trong chế độ sắp xếp, ta không thể thực hiện thao tác nào?

a)

Chèn hình ảnh

b)

Chọn nhiều trang chiếu

c)

Chọn 1 trang chiếu

d)

Xóa trang chiếu

e)

Sao chép trang chiếu

26.

Đâu là tên của phần mềm trình chiếu?

a)

Powerpoint

b)

Safari

c)

Prezzi

d)

Google

27.

Để định dạng nội dung văn bản trên trang chiếu, ta thực hiện các lệnh trên dải lệnh nào?

a)

Home

b)

File

c)

Slide Show

d)

Animation

28.

Để chèn hình ảnh vào trang chiếu, ta có thể thực hiện thao tác nào

a)

Chọn hình ảnh ->Copy -> chọn trang chiếu ->Paste

b)

Insert/Picture

c)

Home/Picture

d)

Edit/Picture

29.

Chức năng của phần mềm trình chiếu

a)

Tạo bài trình chiếu

b)

Trình chiếu bài trình chiếu

c)

Tạo bảng tính

d)

Soạn thảo văn bản

30.

Để kết thúc trình chiếu ta nhấn phím

a)

ESC

b)

Enter

c)

Delete

d)

Space Bar

31.

Để bắt đầu trình chiếu, ta nhấn phím

a)

F3

b)

F1

c)

F5

d)

F4

32.

Để áp dụng mẫu trình chiếu có sẵn cho toàn bộ trang chiếu ta chọn

a)

Apply to All

b)

Apply to Selected Slides

c)

Apply to All Slides

d)

Apply to Slides

33.

Chúng ta có thể sử dụng Microsoft Office Powerpoint để làm gì?

a)

Sáng tạo bài thuyết trình.

b)

Thiết kế trò chơi.

c)

Tất cả các ý đều đúng.

d)

Thiết kế bài giảng điện tử.

34.

Phần mở rộng của một file Microsoft Office PowerPoint là gì?

a)

.PDF

b)

.PPT hoặc .PPTX

c)

.DOC hoặc .DOCX

d)

.XLS hoặc .XLSX

35.

Trong PowerPoint, mỗi trang trình chiếu được gọi là gì?

a)

Một Document

b)

Một Slide

c)

Một bài trình chiếu

d)

Một tập tin trình chiếu

36.

Trong PowerPoint, muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + C

37.

Đâu là nút lệnh tạo trang trình chiếu mới?

a)
b)
c)
d)
38.

Trong Microsoft Office PowerPoint, để tắt/hiện thanh thước, ta chọn:

a)

View / Ruler

b)

Home / Ruler

c)

Design / Ruler

d)

Slide Show / Ruler

39.

Để tạo hiệu ứng cho đối tượng trên trang trình chiếu em phải chọn thẻ nào?

a)
b)
c)
d)
40.

Trong PowerPoint, để lưu lại bài trình chiếu, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + D

d)

Ctrl + F

41.

Muốn xóa một slide, em chọn slide muốn xóa rồi ấn phím ..........

a)

Delete

b)

Enter

c)

Ctrl

d)

Shift

42.

Trong phần mềm PowerPoint, để bắt đầu trình chiếu, em nhấn phím nào sau đây?

a)

F2

b)

F5

c)

F3

d)

F1

43.

Trong phần mềm Powerpoint, để chèn hình vào trang trình chiếu em chọn thẻ Insert rồi chọn: 

a)
b)
c)
d)
44.

Trong phần mềm Powerpoint, để chèn tranh/ ảnh vào trang trình chiếu em chọn ?

a)
b)
c)
d)
45.

Đây là nhóm hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint?

a)

A. Nhóm hiệu ứng xuất hiện

b)

B. Nhóm hiệu ứng biến mất

c)

C. Nhóm hiệu ứng nhấn mạnh

d)

D. Nhóm hiệu ứng chuyển động

46.

Đây là nhóm hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint?

a)

A. Nhóm hiệu ứng xuất hiện

b)

B. Nhóm hiệu ứng biến mất

c)

C. Nhóm hiệu ứng nhấn mạnh

d)

D. Nhóm hiệu ứng chuyển động

47.

Đây là nhóm hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint?

a)

A. Nhóm hiệu ứng xuất hiện

b)

B. Nhóm hiệu ứng biến mất

c)

C. Nhóm hiệu ứng nhấn mạnh

d)

D. Nhóm hiệu ứng chuyển động

48.

Đây là nhóm hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint?

a)

A. Nhóm hiệu ứng xuất hiện

b)

B. Nhóm hiệu ứng biến mất

c)

C. Nhóm hiệu ứng nhấn mạnh

d)

D. Nhóm hiệu ứng chuyển động

49.

Để đối tượng thực hiện hiệu ứng đồng thời với hiệu ứng trước đó, em chọn thứ tự thực hiện là:

a)

With Previous

b)

On Clicked

c)

After Previous

50.

Để đối tượng thực hiện hiệu ứng sau hiệu ứng trước đó, em chọn thứ tự thực hiện là:

a)

With Previous

b)

On Clicked

c)

After Previous

51.

Để đối tượng thực hiện hiệu ứng khi có thao tác nháy chuột, em chọn thứ tự thực hiện là:

a)

With Previous

b)

On Clicked

c)

After Previous

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi gõ chữ hoa?

a)

Khi đèn Caps Lock tắt các chữ nhập vào đều là chữ hoa.

b)

Khi đèn Caps Lock bật, nhấn giữ phím Shift và gõ 1 chữ sẽ được chữ hoa

c)

Nhấn giữ phím Shift và gõ một chữ sẽ được chữ hoa tương ứng.

53.

Bạn Nam muốn chèn một bức tranh vào trang văn bản, theo em bạn Nam phải thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Trong thẻ Insert, chọn Picture -> Nháy chuột lên ảnh muốn chèn vào văn bản -> Chọn Insert để chèn ảnh.

b)

Trong thẻ Insert, chọn Shapes -> Nháy chuột lên ảnh muốn chèn vào văn bản -> Chọn Insert để chèn ảnh.

c)

Trong thẻ Insert, chọn Picture -> Chọn Insert để chèn ảnh.

54.

Trong Word, Lan đang gõ với kiểu chữ thường, sau đó Lan nhấn Ctrl +B rồi nhấn Ctrl+I. Theo em, nếu Lan gõ tiếp thì các chữ được gõ tiếp theo sẽ có kiểu gì?

a)

Kiểu chữ đậm và kiểu chữ gạch chân

b)

Kiểu chữ nghiêng và kiểu chữ gạch chân

c)

Kiểu chữ đậm và kiểu chữ nghiêng.

55.

Trong phần mềm tạo bài trình chiếu Power Point. Khi thay đổi nền cần thực hiện chọn thẻ lệnh nào dưới đây.

a)

Chọn thể lệnh Home

b)

Chọn thể lệnh Insert

c)

Chọn thể lệnh Disegn

56.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản, có những kiểu căn lề là:

a)

Căn lề trai, căn lề phải, căn lề giữa, căn đều hai bên lề.

b)

Căn lề trai, căn lề phải và căn lề giữa

c)

Căn lề trai, căn lề phải và căn đều hai bên lề.

57.

Trong nhóm các nút lệnh dưới đây, nhóm nút lệnh nào dùng để căn lề?

a)
b)
c)
58.

Trong nhóm các nút lệnh dưới đây, nhóm nút lệnh nào dùng để chọn cỡ chữ và phông chữ ?

a)
b)
c)