wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Microsoft Word

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Để tạo mới một tài liệu trong Word, ta chọn:

a)

File → Open

b)

File → New

c)

File → Save As

d)

File → Close

2.

Để lưu tài liệu đang mở với tên mới, ta chọn:

a)

File → Save

b)

File → New

c)

File → Save As

d)

File → Exit

3.

Phần mở rộng của tập tin văn bản Word 2016 là:

a)

.txt

b)

.docx

c)

.xlsx

d)

.pptx

4.

Tổ hợp phím Ctrl + N dùng để:

a)

Mở tài liệu mới

b)

Lưu tài liệu

c)

Đóng tài liệu

d)

Sao chép nội dung

5.

Để chọn toàn bộ nội dung của văn bản, ta dùng phím tắt:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + V

6.

Khi gõ văn bản, muốn xuống dòng nhưng không tạo đoạn mới, ta nhấn:

a)

Enter

b)

Shift + Enter

c)

Ctrl + Enter

d)

Alt + Enter

7.

Để ngắt trang (Page Break) ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Enter

b)

Shift + Enter

c)

Ctrl + Shift + Enter

d)

Alt + Enter

8.

Tổ hợp phím Ctrl + S dùng để:

a)

Sao chép nội dung

b)

Lưu tài liệu

c)

In tài liệu

d)

Mở tài liệu

9.

Để mở một tập tin đã lưu trước đó, ta chọn:

a)

File → Open

b)

File → New

c)

File → Save

d)

File → Close

10.

Để in tài liệu ta chọn:

a)

File → Print

b)

File → Save As

c)

File → Options

d)

File → Close

11.

Để sao chép văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Z

12.

Để dán văn bản đã sao chép, ta dùng:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + P

13.

Tổ hợp phím Ctrl + Z có tác dụng:

a)

Lặp lại thao tác

b)

Hoàn tác thao tác

c)

Xóa văn bản

d)

Sao chép văn bản

14.

Tổ hợp phím Ctrl + Y có tác dụng:

a)

Hoàn tác

b)

Lặp lại thao tác vừa hoàn tác

c)

Xóa văn bản

d)

Chọn toàn bộ văn bản

15.

Để chèn số trang (Page Number), ta vào thẻ:

a)

Insert

b)

Layout

c)

File

d)

Home

16.

Để chèn đầu trang (Header), ta vào thẻ:

a)

Insert

b)

Design

c)

Page Layout

d)

References

17.

Để định dạng chữ in nghiêng, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + E

18.

Để định dạng chữ in đậm, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + E

19.

Để gạch chân văn bản, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + E

20.

Để căn giữa đoạn văn bản, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + J

21.

Để căn đều hai bên (Justify), ta dùng:

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + J

22.

Để căn phải văn bản, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + J

23.

Khi nhấn phím F7 trong Word, chức năng nào sẽ được thực hiện?

a)

Kiểm tra chính tả

b)

Lưu văn bản

c)

Mở tài liệu mới

d)

Tạo bảng

24.

Để chèn bảng (Table) vào văn bản Word, bạn cần vào thẻ nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Layout

d)

View

25.

Muốn chèn hình ảnh (Picture) vào tài liệu Word, bạn sẽ vào thẻ nào?

a)

Insert

b)

Design

c)

Review

d)

References

26.

Để chèn ký hiệu đặc biệt (Symbol) trong Word, bạn sẽ vào thẻ nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

References

27.

Muốn thay đổi lề trang (Margin) trong Word, bạn cần vào thẻ nào?

a)

Layout (Page Layout)

b)

View

c)

Design

d)

Home

28.

Đơn vị đo lề trong Word thường là gì?

a)

Pixel

b)

Inch hoặc Centimeter

c)

Point

d)

None

29.

Để tăng khoảng cách giữa các dòng trong Word, bạn chọn mục nào?

a)

Paragraph → Line Spacing

b)

Layout → Indent

c)

View → Zoom

d)

Format → Font

30.

Để tạo danh sách có ký hiệu đầu dòng (Bullet) trong Word, bạn chọn mục nào?

a)

Home → Numbering

b)

Home → Bullets

c)

Insert → Symbol

d)

Layout → List

31.

Để tạo danh sách có số thứ tự (Numbering), ta chọn:

a)

Home → Numbering

b)

Insert → Numbering

c)

Layout → Numbering

d)

Review → Numbering

32.

Để tạo đường viền (Borders) cho đoạn, ta chọn:

a)

Home → Paragraph → Borders

b)

Insert → Table

c)

Layout → Page Setup

d)

Review → Proofing

33.

Để tạo nền (Shading) cho đoạn văn, ta chọn:

a)

Home → Paragraph → Shading

b)

Layout → Background

c)

Insert → Shapes

d)

Review → Comment

34.

Tổ hợp phím Ctrl + P dùng để:

a)

Mở file

b)

In văn bản

c)

Lưu văn bản

d)

Tạo file mới

35.

Tổ hợp phím Ctrl + O dùng để:

a)

Mở tài liệu

b)

Lưu tài liệu

c)

Tạo tài liệu mới

d)

Đóng tài liệu

36.

Để đổi kiểu chữ hoa/thường, ta dùng:

a)

Shift + F3

b)

Ctrl + Shift + L

c)

Ctrl + F3

d)

Ctrl + Shift + F

37.

Trong Word, đường gạch đỏ dưới chữ thể hiện:

a)

Lỗi ngữ pháp

b)

Lỗi chính tả

c)

Lỗi định dạng

d)

Lỗi công thức

38.

Trong Word, đường gạch xanh dưới chữ thể hiện:

a)

Lỗi chính tả

b)

Lỗi ngữ pháp

c)

Lỗi định dạng

d)

Lỗi công thức

39.

Để phóng to, thu nhỏ trang hiển thị, ta sử dụng:

a)

Thanh Zoom ở góc phải dưới

b)

Thẻ Home

c)

Thẻ Insert

d)

Thanh cuộn dọc

40.

Để định dạng chữ hoa đầu câu tự động, ta chọn:

a)

File → Options → Proofing

b)

Home → Font

c)

Insert → Symbol

d)

Review → Spelling

41.

Khi gõ văn bản bị mất chữ cũ khi thêm chữ mới, đó là do bật chế độ:

a)

Overtype (Ins)

b)

Insert

c)

Replace

d)

Delete

42.

Để tách văn bản thành hai cột, ta vào thẻ:

a)

Layout → Columns

b)

Home → Paragraph

c)

Insert → Table

d)

Review → Spelling

43.

Để tạo mục lục tự động, ta vào thẻ:

a)

References → Table of Contents

b)

Layout → Page Setup

c)

View → Outline

d)

Insert → Index

44.

Để chèn ghi chú cuối trang (Footnote), ta vào thẻ:

a)

References → Insert Footnote

b)

Insert → Comment

c)

Review → Comment

d)

Layout → Footer

45.

Muốn tự động đánh số trang bắt đầu từ trang 3, ta cần:

a)

Ngắt Section tại trang 2

b)

Xóa số trang

c)

Đổi định dạng số trang

d)

Chèn Header

46.

Để chèn ngày giờ tự động cập nhật, ta dùng:

a)

Insert → Date & Time

b)

Home → Font

c)

Layout → Margins

d)

Review → Proofing

47.

Để tạo công thức tính trong bảng, ta chọn:

a)

Layout → Formula

b)

Insert → Equation

c)

Review → Formula

d)

Table Tools → Design

48.

Khi muốn đánh số trang La Mã (I, II, III) ta chọn kiểu trong:

a)

Insert → Page Number → Format Page Numbers

b)

Layout → Margins

c)

Review → Page Setup

d)

Design → Header

49.

Để tạo đường viền trang (Page Border) ta vào:

a)

Design → Page Borders

b)

Insert → Shapes

c)

Layout → Margins

d)

Review → Borders

50.

Muốn chèn hình nền trang, ta vào:

a)

Design → Page Color

b)

Insert → Picture

c)

Layout → Background

d)

Home → Font

51.

Để đếm số từ trong văn bản, ta dùng:

a)

Review → Word Count

b)

View → Zoom

c)

Home → Paragraph

d)

Insert → Symbol

52.

Để chèn liên kết (Hyperlink) ta dùng:

a)

Ctrl + K

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + H

d)

Ctrl + Shift + K

53.

Để tách bảng thành hai bảng, ta chọn:

a)

Layout → Split Table

b)

Insert → Table

c)

Design → Split Table

d)

Review → Split

54.

Để xóa hàng trong bảng, ta chọn hàng và:

a)

Layout → Delete → Delete Rows

b)

Home → Clear

c)

Insert → Delete

d)

Review → Remove

55.

Để gộp ô trong bảng, ta chọn các ô và:

a)

Layout → Merge Cells

b)

Insert → Merge

c)

Review → Combine

d)

Design → Merge

56.

Khi copy định dạng chữ, ta dùng công cụ:

a)

Format Painter

b)

Font Style

c)

Copy Style

d)

AutoFormat

57.

Trong Word, muốn tạo dòng kẻ ngang (Horizontal Line) ta gõ:

a)

--- rồi Enter

b)

=== rồi Enter

c)

___ rồi Enter

d)

Tất cả đều đúng

58.

Trong Word, muốn chèn công thức toán học, ta chọn:

a)

Insert → Equation

b)

Layout → Formula

c)

Review → Equation

d)

Home → Symbol

59.

Trong Word, muốn chèn chữ nghệ thuật, ta chọn:

a)

Insert → WordArt

b)

Home → Font

c)

Layout → Page Setup

d)

Review → Proofing

60.

Trong Word, muốn lưu tài liệu thành file PDF, ta chọn:

a)

File → Save As → PDF

b)

File → Export → JPEG

c)

File → Print → PDF

d)

File → Save As → DOCX