wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Ngôn ngữ lập trình Python

Total questions: 59

Worksheet time: 5hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Ai đã phát triển Ngôn ngữ lập trình Python?

a)

Wick van Rossum.

b)

Rasmus Lerdorf.

c)

Guido van Rossum.

d)

Niene Stom.

2.

Ngôn ngữ Python được ra mắt lần đầu vào năm nào?

a)

1995.

b)

1972.

c)

1981.

d)

1991.

3.

Ngôn ngữ nào gần với ngôn ngữ tự nhiên nhất?

a)

Ngôn ngữ bậc cao.

b)

Ngôn ngữ máy.

c)

Hợp ngữ.

d)

Cả ba phương án đều sai.

4.

Ngôn ngữ nào sau đây không phải ngôn ngữ bậc cao?

a)

C/C++.

b)

Assembly.

c)

Python.

d)

Java.

5.

Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

.python.

b)

.pl.

c)

.py.

d)

.p.

6.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu? 4 + 15 / 5

a)

7.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

7.

Điều nào sau đây được sử dụng để xác định một khối mã trong ngôn ngữ Python?

a)

Thụt lề.

b)

Nháy “ ”.

c)

Dấu chấm phẩy.

d)

Dấu ngoặc nhọn.

8.

Thứ tự thực hiện các phép tính trong Python ở đáp án nào đúng?

a)

/, -, +, *.

b)

(*, /), (+, -).

c)

Từ trái sang phải.

d)

(+, -), (*, /).

9.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu? 6 – 6 / 2 + 4 * 5 – 6 / 2

a)

17.

b)

20.

c)

18.

d)

19.

10.

Câu lệnh sau bị lỗi ở đâu? >>> 3 + * 5

a)

3 .

b)

+ hoặc *.

c)

*

d)

Không có lỗi.

11.

Để kết thúc một phiên làm việc trong python, ta có thể?

a)

Nháy dấu X góc bên phải màn hình.

b)

Gõ câu lệnh quit() rồi ấn Enter

c)

Sử dụng câu lệnh Exit.

d)

Cả ba cách làm trên đều đúng.

12.

Output của lệnh sau là: print(1+ 2 + 3+ 4)

a)

10.

b)

15.

c)

1 + 2 + 3 + 4.

d)

1 + 2 + 3.

13.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về python?

a)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Python có mã nguồn mở thu hút được nhiều nhà khoa học cùng phát triển.

c)

Python có các lệnh phức tạp nên không phổ biến trong giáo dục.

d)

Python có cú pháp đơn giản, dễ học.

14.

Chọn phát biểu đúng khi nói về môi trường lập trình Python?

a)

Chế độ soạn thảo có dấu nhắc.

b)

Ngoài chế độ gõ lệnh trực tiếp và soạn thảo còn có các chế độ khác.

c)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp thích hợp cho việc tính toán và kiểm tra nhanh các lệnh.

d)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp có con trỏ soạn thảo.

15.

Dùng câu lệnh print và kí tự nào để viết được đoạn văn xuống dòng giữa xâu?

a)

Cặp dấu nháy đơn.

b)

Cặp ba dấu nháy kép.

c)

Cặp dấu nháy kép.

d)

Không thể thực hiện được.

16.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là từ khoá?

a)

program, sqr.

b)

uses, var.

c)

include, const.

d)

if, else.

17.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới “_”

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,...

18.

Từ khoá của một ngôn ngữ lập trình là:

a)

là những từ dành riêng.

b)

cho một mục đích sử dụng nhất định.

c)

có thể đặt tên cho biến.

d)

Cả A và B

19.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, từ khoá và tên:

a)

Có ý nghĩa như nhau.

b)

Người lập trình phải tuân theo quy tắc đặt tên.

c)

Có thể trùng nhau.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

20.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

11tinhoc.

b)

tinhoc11.

c)

tin_hoc.

d)

_11.

21.

Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?

a)

b = 10.

b)

B = 10.

c)

b == 10

d)

b = ‘10’

22.

Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?

a)

cd = 50.

b)

a = a * 2.

c)

a = 10.

d)

a == 10.

23.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

--tich.

b)

tong@.

c)

1_dem.

d)

ab_c1.

24.

Tìm lỗi sai trong khai báo biến nguyên Max sau đây? Max = 2021:

a)

Dư dấu (=)

b)

Tên biến trùng với từ khoá

c)

Dư dấu (:)

d)

Câu lệnh đúng

25.

Để gán giá trị cho một biến số ta thực hiện như thế nào?

a)

:= A.

b)

A = .

c)

= A.

d)

A := .

26.

Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3,14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?

a)

S:=R*R*pi.

b)

S=R*R*pi.

c)

S:=2(R)*pi.

d)

S:=R2*pi.

27.

Để viết 3 mũ 4 trong Python chọn

a)

3**4.

b)

3//4.

c)

3*3+3*3.

d)

3%4.

28.

Kết quả khi thực hiện câu lệnh sau: >>>10 - 5 ** 2 + 8//3 +2

a)

-11.

b)

11.

c)

7.

d)

Câu lệnh bị lỗi.

29.

Đưa dữ liệu ra màn hình dùng thủ tục nào?

a)

print()

b)

input()

c)

type()

d)

abs()

30.

Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?

a)

print()

b)

input()

c)

nhap()

d)

enter()

31.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu từ thiết bị chuẩn vào bàn phím

b)

Bàn phím là thiết bị chuẩn duy nhất

c)

Nội dung nhập có thể là số

d)

Kết quả của lệnh input() là một xâu kí tự

32.

Số phát biểu đúng là 1) Cú pháp lệnh input() : :=input() 2) Lệnh print() có chức năng đưa dữ liệu ra thiết bị chuẩn, thường là bàn phím 3) Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu thường từ bàn phím 4) Thông tin cần đưa ra có thể gồm nhiều kiểu dữ liệu khác nhau, cho phép cả biểu thức tính toán

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

33.

Đâu không phải là kiểu dữ liệu cơ bản trong python?

a)

int.

b)

float.

c)

list.

d)

string.

34.

Kết quả của dòng lệnh sau >>x=6.7 >>type(x)

a)

int.

b)

float.

c)

list.

d)

string.

35.

Kết quả của dòng lệnh sau: >>> x, y, z = 10, “10”, 10 >>> type(z)

a)

A. int.

b)

B. float.

c)

C. double.

d)

D. str.

36.

Lệnh nào dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong python?

a)

A. type().

b)

B. int().

c)

C. size().

d)

D. abs().

37.

Xác định kiểu của biểu thức sau: “34 + 28 – 45 ”

a)

A. int.

b)

B. float.

c)

C. bool.

d)

D. string.

38.

Xác định kiểu và giá trị của biểu thức sau: 4 + 5*6-34 >5*8-2

a)

A. bool, True.

b)

B. bool, true.

c)

C. bool, False.

d)

D. không xác định, false.

39.

Câu lệnh sau bị lỗi không? >>int(10.5)

a)

A. Không có lỗi

b)

B. Câu lệnh có lỗi

c)

C. Không xác định

d)

D. Cả 3 phương trên đều sai

40.

Kết quả của biểu thức >>str(3+4//3) là gì?

a)

A. “3+4//3”.

b)

B. “4”.

c)

C. 4.

d)

D. ‘4’.

41.

Để nhập giá trị số thực cho biến x, lệnh sau có đúng yêu cầu không? >> x = input(“Nhập số thực x: ”)

a)

A. Chương trình chạy đúng.

b)

B. Chương trình báo lỗi không chạy.

c)

C. Không xác định được lỗi.

d)

D. Chương trình vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu đặt ra.

42.

Trong đoạn mã nhập vào 4 số và tính tổng, dòng lệnh nào bị sai? a = int(input(“Nhập số a”)) b = float(input(“Nhập số b”)) c = int(input(“Nhập số c”)) d = input(“Nhập số d”) print(“Tổng là: ”, a+b+c+d)

a)

A. Dòng 1, 2

b)

B. Dòng 2, 4

c)

C. Dòng 3, 5

d)

D. Dòng 4

43.

Câu lệnh nào sau đây không báo lỗi? 1) float(4) 2) int(“1+3”) 3) int(“3.5”) 4) float(“1+2+3”)

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

44.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức logic?

a)

A. Biểu thức logic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.

b)

B. Giá trị của biểu thức logic thuộc kiểu bool.

c)

C. Biểu thức logic có thể nhận giá trị số nguyên.

d)

D. Biểu thức logic dùng để kiểm tra điều kiện.

45.

Biểu thức “2 * 3 / 5 == 1” trong Python mang giá trị nào?

a)

True

b)

False

c)

Undefined

d)

Error

46.

Biểu diễn nào sau đây là sai trong Python?

a)

b*b>a*c, a*(1-a)+(a-b)>=0, 1/x-x<0.

b)

(a-b)>c-d, 1/x-y>=2*x, b*b>a*c.

c)

(a-b)>c-d, (a-b)>b-a,12*a>5a.

d)

(a-b)**0.5>x,1/x-y>=2*x,15*a>5.

47.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì? x=2021 print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)

a)

55

b)

True

c)

5

d)

False

48.

Cho x = True, y = False. Giá trị của biểu thức sau: not((x or y) and x)

a)

True

b)

False

c)

x

d)

1

49.

Giá trị của hai biểu thức sau là True hay False? 50%3==1 và 34//5==6

a)

True, True

b)

False, False

c)

True, False

d)

False, True

50.

Phát biểu nào sau đây bị sai khi nói về lệnh if trong Python?

a)

Sau <điều kiện> cần có dấu “:”

b)

Khối lệnh tiếp theo không bắt buộc lùi vào 1 tab và thẳng hàng

c)

Khi thực hiện lệnh, Python sẽ kiểm tra <điều kiện> nếu đúng thì thực hiện , ngược lại thì bỏ qua chuyển sang lệnh tiếp theo.

d)

Tất cả phát biểu sai.

51.

Tìm giá trị m và n thỏa mãn (m+4) % 5 == 0 và n*2//3=5

a)

m=1, n=7

b)

m=6, n=8

c)

m=6, n=7

d)

m=1, n=8

52.

Biểu thức logic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3,8] là:

a)

a < 3 and a >= 8

b)

3 <= a <=8

c)

a < 3 and a > 8

d)

a >= 3 and a >= 8

53.

Biểu thức logic nào sau đây thể hiện số a thuộc nửa khoảng (5, 7]

a)

5 < a <= 7

b)

5<= a <=7

c)

5 < a < 7

d)

5 <= a < 7

54.

Kết quả của chương trình sau là gì? x = 5 y = 6 if x > y: print('Max:',x) else: print('Max: ', y)

a)

Max:5

b)

Max:6

c)

Max: 5

d)

Max: 6

55.

Kết quả của chương trình sau là gì? x = 8 y = 9 if x > y: print('x lớn hơn y') elif x==y: print('x bằng y') else: print('x nhỏ hơn y')

a)

x lớn hơn y

b)

x bằng y

c)

x nhỏ hơn y

d)

Không in gì cả

56.

Kết quả của chương trình sau là gì? num = 3 if num > 0: print(num) print("Thông điệp này luôn được in.") num = -1 if num > 0: print(num) print("Thông điệp này cũng luôn được in.")

a)

3 Thông điệp này luôn được in. Thông điệp này luôn được in.

b)

3 Thông điệp này luôn được in. -1 Thông điệp này luôn được in.

c)

3 -1 Thông điệp này luôn được in.

d)

Thông điệp này luôn được in. -1 Thông điệp này luôn được in.

57.

Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc n chia hết cho 4 đồng thời không chia hết cho 100. Biểu thức biểu diễn kiểm tra năm nhuận là:

a)

n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 == 0)

b)

n % 4 == 100 or n % 4 == 0 and n % 100 != 0

c)

n % 4 != 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

d)

n % 4 == 0 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

58.

Kết quả của lệnh print(round(4.5679,2)) là:

a)

4.5

b)

4.56

c)

4.57

d)

4.5679

59.

Kết quả của biểu thức round(-1.232154, 4) là:

a)

-1.2321

b)

-1.2322

c)

-1.23

d)

-1,232