wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN HỌC CUỐI KÌ I

Total questions: 56

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

AI là gì?

a)

Hệ thống mô phỏng trí tuệ con người

b)

Phần cứng máy tính

c)

Mạng Internet

d)

Phần mềm soạn thảo

2.

Đặc điểm nổi bật của AI là gì?

a)

Có khả năng học từ dữ liệu

b)

Chỉ chạy theo lệnh cố định

c)

Không cần dữ liệu

d)

Chỉ dùng để giải trí

3.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

AI hoàn toàn có thể thay thế con người.

b)

AI có thể thay thế một số nghề.

c)

AI đang phụ thuộc vào con người.

d)

AI hỗ trợ thực hiện nhiều công việc.

4.

Lạm dụng AI trong hoạt động học tập gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

Hạn chế hoạt động trí tuệ.

b)

Kết quả học tập tiến bộ.

c)

Nâng cao kỹ năng máy tính.

d)

Giảm thiểu thời gian học.

5.

Mạng máy tính là gì?

a)

Các máy tính được kết nối để chia sẻ dữ liệu

b)

Một máy tính đơn lẻ

c)

Phần mềm soạn thảo

d)

Thiết bị lưu trữ

6.

Lĩnh vực nào sau đây ứng dụng AI để phân tích hành vi, giúp hiểu và dự đoán hành vi, phát hiện các giao dịch đáng ngờ, có dấu hiệu lừa đảo, gian lận, tổng tiền..?

a)

Tự động hoá

b)

Dịch vụ khách hàng

c)

Giáo dục và đào tạo

d)

Tài chính ngân hàng

7.

AI không có đặc trưng nào sau đây?

a)

Khả năng rút kinh nghiệm từ những sai lầm

b)

Khả năng hiểu ngôn ngữ

c)

Khả năng nhận thức môi trường xung quanh

d)

Khả năng giải quyết vấn đề

8.

Phát biểu nào sau đây là tên thường gọi của mạng Wifi?

a)

Mạng không dây.

b)

Mạng WLAN.

c)

Mạng Internet.

d)

Mạng cục bộ.

9.

Lợi ích chính của mạng máy tính là gì?

a)

Chia sẻ thông tin và tài nguyên

b)

Làm máy tính chậm hơn

c)

Không cần thiết bị mạng

d)

Chỉ để giải trí

10.

Giao thức mạng là gì?

a)

Tập hợp các quy tắc trao đổi dữ liệu trên mạng

b)

Thiết bị kết nối mạng

c)

Phần mềm soạn thảo

d)

Bộ nhớ máy tính

11.

Để truy cập một trang web, máy tính cần sử dụng giao thức nào?

a)

HTTP

b)

USB

c)

HDMI

d)

PDF

12.

Cổng kết nối phổ biến để nối máy tính với tivi thông minh là gì?

a)

HDMI

b)

USB

c)

LAN

d)

Audio

13.

Mục đích chính của việc kết nối máy tính với tivi thông minh là gì?

a)

Hiển thị nội dung từ máy tính lên màn hình lớn

b)

Làm cho tivi hoạt động chậm hơn

c)

Lưu trữ dữ liệu vào tivi

d)

Cài đặt hệ điều hành mới cho tivi

14.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi nói về Switch?

a)

Switch có khả năng biến đổi các dạng tín hiệu.

b)

Switch gồm nhiều cổng kết nối giữa các thiết bị.

c)

Switch tạo ra kết nối giữa trạm nhận và trạm gửi.

d)

Switch không được tích hợp bộ phát không dây.

15.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không phải là sự thể hiện của việc ứng xử nhân văn trong không gian mạng?

a)

Sử dụng những ngôn từ khiếm nhã khi phê phán bạn trên mạng xã hội.

b)

Đưa lên mạng ảnh chụp bạn trong một tư thế không đẹp.

c)

Ngăn không cho bạn gửi lên mạng video quay cảnh hai bạn trong lớp đánh nhau.

d)

Chụp đoạn nhật ký của bạn (viết về những điều bạn không hài lòng về một bạn cùng lớp) rồi gửi cho các bạn khác.

16.

Công nghệ nào sau đây dùng để kết nối các thiết bị không dây?

a)

Bluetooth

b)

HDMI

c)

VGA

d)

USB

17.

Để kết nối điện thoại với loa không dây khi làm việc nhóm, em nên sử dụng cách nào?

a)

Bật Bluetooth và ghép nối thiết bị

b)

Dùng cáp mạng LAN

c)

Kết nối bằng cổng VGA

d)

Cài lại hệ điều hành

18.

Hành vi nào dưới đây không phù hợp với tính nhân văn khi giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Sử dụng từ ngữ thô tục và xúc phạm để thể hiện sự bất bình.

b)

Tôn trọng ý kiến và quan điểm của người khác.

c)

Chủ động tìm hiểu thêm thông tin trước khi đưa ra ý kiến của mình.

d)

Chê bai việc làm của người khác.

19.

Thuộc tính nào sau đây xác định URL mà siêu liên kết (tạo bởi thẻ <a>) sẽ chuyển đến khi được nhấn chuột?

a)

href

b)

url

c)

link

d)

src

20.

HTML là gì?

a)

Ngôn ngữ dùng để tạo trang web

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản

c)

Hệ điều hành

d)

Trình duyệt web

21.

Thẻ nào dùng để tạo tiêu đề cho trang web?

a)

<h1>

b)

<p>

c)

<img>

d)


<br>

22.

Chức năng chính của thẻ <p> trong HTML là gì?

a)

Tạo đoạn văn bản

b)

Chèn hình ảnh

c)

Tạo bảng

d)

Tạo liên kết

23.

Phát biểu nào sau đây là SAI về Access Point (AP)?

a)

AP có khả năng định tuyến.

b)

AP truyền tín hiệu dạng số.

c)

AP có thể thay thế switch, hub.

d)

AP là thiết bị thu phát tín hiệu.

24.

Phương án nào sau đây chỉ ra loại giao thức đặc thù của Internet?

a)

IP/TCP.

b)

TCP/DNS.

c)

IP/DNS

d)

IP/MAC.

25.

Để hiển thị dòng chữ “Xin chào” trên trang web, em nên dùng đoạn mã nào?

a)

<p>Xin chào</p>

b)

<img>Xin chào</img>

c)

<h>Xin chào</h>

d)


<br>Xin chào

26.

Thẻ HTML nào dùng để tạo danh sách không thứ tự?

a)

  • <ul>

b)

  1. <ol>

c)

  • <li>

d)

27.

Thiết bị modem được tích hợp vào thiết bị nào sau đây?

a)

Router.

b)

Access Point.

c)

Hub.

d)

Switch.

28.

Hiện tượng xung đột tín hiệu thường xảy ra trên thiết bị nào sau đây?

a)

Hub.

b)

Switch.

c)

Router.

d)

Access Point.

29.

Thẻ nào dùng để tạo một hàng trong bảng HTML?

a)

<tr>

b)

<td>

c)

<th>

d)

<table>

30.

Vai trò của bảng biểu trong trang web là gì?

a)

Trình bày dữ liệu rõ ràng, dễ so sánh

b)

Làm cho trang web chạy nhanh hơn

c)

Chỉ để trang trí

d)

Thay thế hình ảnh

31.

Đoạn văn bản (mã) HTML sau đây có lỗi khi tạo một siêu liên kết. Phương án nào dưới đây chỉ ra đúng lỗi đó? <a href="www.example.com">Trang chủ</a>

a)

Thiếu giao thức (http:// hoặc https://).

b)

Thiếu hai dấu gạch chéo (//) trước tên miền.

c)

Thiếu ký tự gạch chéo (/) trước tên miền.

d)

Thiếu tên tệp tin cần liên kết.

32.

Trong các khai báo tạo siêu liên kết sau, khai báo nào đúng?

a)

A: <a href="trangnhat.html">Trang chủ</a>

b)

B: <a href="trang nhat.html">Trang chủ</a>

c)

C: <a link="trangnhat.html">Trang chủ</a>

d)

D: <a link="trang nhat.html">Trang chủ</a>

33.

Để tạo một danh sách gồm các mục, mỗi mục hiển thị thành từng dòng, cần dùng thẻ nào bên trong

  • <ul>?

a)

<li>

b)

<p>

c)

<br>

d)

<div>

34.

Muốn tạo một bảng có tiêu đề cột, nên dùng thẻ nào?

a)

<th>

b)

<td>

c)

<tr>

d)

  • <ul>

35.

Cho đoạn mã (văn bản) HTML sau:

<p>

<strong>Đây là đoạn văn bản quan trọng.</strong>

</p>

Phát biểu nào dưới đây nhận xét đúng về đoạn mã này?

a)

Thiếu kí tự / ở thẻ <p> thứ hai.

b)

Thẻ <strong> không được sử dụng để nhấn mạnh văn bản quan trọng.

c)

Thừa thẻ đóng </strong>.

d)

Thẻ <strong> phải đặt ngoài thẻ <p>.

36.

Khai báo nào sau đây sẽ tạo một bảng có hai hàng, mỗi hàng gồm một ô dữ liệu?

a)

<table><tr><td>Hàng 1</td></tr><tr><td>Hàng 2</td></tr></table>

b)

<table><td><tr>Hàng 1</tr><tr>Hàng 2</tr></td></table>

c)

<table><tr>Hàng 1</tr><tr>Hàng 2</tr></table>

d)

<table><td>Hàng 1</td><td>Hàng 2</td></table>

37.

Để tạo ô nhập tên người dùng trong biểu mẫu, cần sử dụng thẻ nào?

a)

<input>

b)

<p>

c)

<table>

d)

<div>

38.

CSS dùng để làm gì trong trang web?

a)

Định dạng và trang trí nội dung

b)

Tạo cấu trúc trang

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Kết nối mạng

39.

Những thẻ HTML nào sau đây được dùng để định nghĩa cấu trúc bảng?

a)

<table>, <tr> và <td>

b)

<table>, <tr> và <tt>

c)

<table>, <head> và <th>

d)

<thead>, <tbody> và <tfoot>

40.

Phương án nào sau đây phù hợp để tạo một trang web bảng HTML hiển thị top 10 trường đại học trong bảng xếp hạng các trường đại học trên thế giới theo thứ tự từ 1 đến 10?

a)


Sử dụng cặp thẻ

<ol>....</ol>

b)

Sử dụng cặp thẻ

  1. <ol start = "a">...</ol>

c)

Sử dụng cặp thẻ <ul start = "1">...</ul>

d)

Sử dụng cặp thẻ <ul>...</ul>

41.

CSS thường được dùng để thay đổi nội dung nào sau đây?

a)

Màu sắc, phông chữ, bố cục

b)

Nội dung văn bản

c)

Dữ liệu trong bảng

d)

Địa chỉ trang web

42.

Phương án nào sau đây chỉ ra lỗi (nếu có) trong đoạn mã HTML sau?

<iframe src="https://www.example.com" width="100%" height="400">

</iframe>

a)

Không có lỗi sai trong đoạn mã này.

b)

URL không hợp lệ.

c)

Kích thước đặt cố định là không đúng.

d)

Thuộc tính src không chính xác, phải sử dụng thuộc tính source.

43.

Trong các thẻ để chèn một hình ảnh vào văn bản HTML sau đây, thẻ nào được viết đúng?

a)

<img src=“image.gif” alt=“Ảnh đẹp”>

b)

<image src=“image.gif” alt=“Ảnh đẹp”>

c)

<img href=“image.gif” alt=“Ảnh đẹp”>

d)

<img alt=“Ảnh đẹp”> image.gif</img>

44.

Cách chèn CSS nào giúp áp dụng cho toàn bộ trang web?

a)

CSS ngoài (external CSS)

b)

CSS nội tuyến

c)

CSS trong thẻ

d)

CSS trong thuộc tính alt

45.

Khai báo nào được dùng để tạo điều khiển nhập dữ liệu ô text trong biểu mẫu?

a)

<input type="text" name="txt">

b)

<textfield name="txt">

c)

<textinput name="txt">

d)

<input type="txtfield" name="txt">

46.

Bộ chọn CSS nào sau đây sẽ áp dụng kiểu chữ màu đỏ cho tất cả các phần tử

trong trang web mà không cần thêm bất kỳ khai báo nào khác?

a)

p {color: red;}

b)

.p {color: red;}

c)

#p {color: red;}

d)

para {color: red;}

47.

Cho khai báo định dạng CSS sau: a.xanh {color: blue; font-size: 15px;}. Trong các khai báo HTML sau, khai báo nào sẽ áp dụng định dạng CSS trên?

a)

<p class= "xanh">Học CSS </p>

b)

<p id= "xanh">Học CSS </p>

c)

<a href= "https://www.w3schools.com" id= "xanh">Học CSS </a>

d)

<a href= "https://www.w3schools.com" class= "đỏ">Học CSS </a>

48.

Để đổi màu chữ đoạn văn thành màu đỏ bằng CSS, thuộc tính nào cần dùng?

a)

color

b)

background

c)

font-size

d)

margin

49.

Khi tham gia môi trường số, mỗi người cần tuân thủ các quy định về đạo đức, pháp luật và văn hóa. Hãy cho biết các ý sau Đúng hay Sai:

( CHỌN 2 PHƯƠNG ÁN ĐÚNG )

a)

Sử dụng Internet cần tuân thủ các quy định của pháp luật.

b)

Mọi hành vi trên môi trường số đều không chịu sự điều chỉnh của pháp luật.

c)

Chỉ cần sử dụng Internet cho mục đích cá nhân thì không cần quan tâm đến chuẩn mực đạo đức.

d)

Khi phát hiện thông tin xấu, độc trên mạng, cần báo cho người có trách nhiệm hoặc cơ quan chức năng.

50.

Trong quá trình định dạng văn bản và tạo siêu liên kết trong HTML, hãy cho biết các ý sau Đúng hay Sai:

(CHỌN 3 PHƯƠNG ÁN ĐÚNG)