wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC

Total questions: 52

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Hệ chuyên gia MYCIN là hệ chuyên gia thuộc lĩnh vực:

a)

Y học

b)

Viễn thông 

c)

Giáo dục

d)

Sản xuất

2.

Trí tuệ nhân tạo hẹp hay còn gọi là:

a)

Trí tuệ nhân tạo yếu

b)

Trí tuệ nhân tạo mạnh   

c)

Trí tuệ nhân tạo nhỏ

d)

Trí tuệ nhân tạo tổng quát

3.

Các ứng dụng tiêu biểu của AI là:  

a)

  Hệ chuyên gia MYCIN; robot Asimo; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí thật.

b)

Hệ chuyên gia MACINTOS; robot Asimo; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí ảo.

c)

    Hệ chuyên gia MYCIN; robot Asimo; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí ảo.

d)

Hệ chuyên gia MYCIN; robot Ajino; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí ảo.

4.

Theo chức năng có thể chia AI thành bao nhiêu loại?

a)

2   

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Phần mềm Google Assistant là ứng dụng tiêu biểu nào của AI?

a)

Nhận dạng khuôn mặt

b)

Trợ lí ảo

c)

Nhận dạng chữ viết tay.

d)

Google dịch

6.

Chọn định nghĩa đúng về AI.   

a)

    AI là khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của con người như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,…

b)

  AI là khả năng của con người có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của máy tính như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,…

c)

   AI là khả năng của con người có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của con người như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,…

d)

AI là khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của máy tính như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,…

7.

Vào năm 1950, nhà khoa học nào đã đưa ra phép thử, bước đầu có được cách để đánh giá khả năng của máy tính trong việc thể hiện hành vi thông minh?

a)

Alan Turing

b)

Blaise Pascal

c)

Albert Einstein   

d)

Isaac Newton

8.

Các đặc trưng cơ bản của AI là:

a)

Khả năng đọc; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.

b)

   Khả năng học; khả năng suy diễn; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.

c)

Khả năng học; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.

d)

Khả năng học; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; tư duy; khả năng giải quyết vấn đề. Câu

9.

          Các máy tìm kiếm thông tin trên Internet như Google, Bing có thể hiểu yêu cầu tra cứu của người dùng được đưa vào bằng văn bản hay bằng tiếng nói. Đây là khả năng:

a)

nhận thức 

b)

giải quyết vấn đề 

c)

suy luận    

d)

hiểu ngôn ngữ

10.

Một trong số những ứng dụng thú vị và hữu ích của AI là các phần mềm được gọi tên chung là

“Trợ lí ảo” như: 

a)

Google Assistant của Google   

b)

Cortana của Intel   

c)

Bixby của Microsoft

d)

Siri của Apple

11.

Khả năng nắm bắt thông tin từ dữ liệu và điều chỉnh hành vi dựa trên thông tin mới là:

a)

học

b)

hiểu ngôn ngữ

c)

nhận thức

d)

suy luận

12.

Hội thảo thu hút sự tham gia của nhiều nhà khoa học máy tính hàng đầu thế giới tổ chức tại Đại học Dartmouth, bang New Hampshire Mỹ diễn ra vào năm nào?

a)

1950      

b)

1954      

c)

. 1956

d)

1958

13.

Các trợ lý ảo như Google Assistant, Siri có thể làm gì?

a)

Giao tiếp với người dùng bằng văn bản hoặc tiếng nói.

b)

Thay thế hoàn toàn các nhân viên chăm sóc khách hàng.

c)

Tạo ra nội dung văn bản mới.

d)

Điều khiển các thiết bị gia dụng thông minh.

14.

Hiện nay Trí tuệ nhân tạo KHÔNG có đặc trưng nào?

a)

Khả năng học và tích lũy tri thức.

b)

Khả năng hiểu ngôn ngữ của con người.

c)

Khả năng cảm nhận và thấu hiểu cảm xúc của con người một cách trọn vẹn.

d)

Khả năng giải quyết vấn đề.

15.

Ứng dụng nào sau đây KHÔNG là ví dụ của AI hẹp?

a)

Chương trình chơi cờ AlphaGo.

b)

Quản lí điểm của học sinh bằng sổ điểm điện tử.

c)

Máy chấm công bằng nhận diện khuôn mặt.  

d)

Hệ chuyên gia MYCIN tư vấn trong lĩnh vực y tế.

16.

Hệ thống nào sau đây sủ dụng AI để chơi cờ ở trình độ cao?

a)

Google Search.

b)

AlphaGo.   

c)

Siri.    

d)

Robot Asimo

17.

Phương thức nào sau đây ĐÚNG khi nêu về trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

Một lĩnh vực khoa học và kỹ thuật nhằm chế tạo các máy móc thông minh.

b)

Một loại phần mềm giúp máy tính có thể thực hiện các hành vi thông minh.

c)

Một loại máy tính thông minh có thể thực hiện các nhiệm vụ giống như con người.

d)

Một loại thuật toán thông minh cho phép máy tính tư duy như con người.

18.

Hai phân loại chính nào sau đây của trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

AI Hẹp (ANI) và AI Siêu thông minh (ASI).

b)

AI Hẹp (ANI) và AI tổng quát (AGI).

c)

AI tổng quát (AGI) và AI tự học (ALI).

d)

AI tổng quát (AGI) và AI Siêu thông minh (ASI).

19.

Phát biểu nào dưới đây phù hợp nhất khi nói về khả năng của Trí tuệ nhân tạo hẹp?

a)

Suy luận và giải quyết các vấn đề phức tạp như con người.

b)

Hiểu ngôn ngữ tự nhiên và tạo ra văn bản giống con người.

c)

Giải quyết nhiệm vụ cụ thể theo những gì đã được học.

d)

Tự chuyển đổi để giải quyết các nhiệm vụ khác nhau.

20.

Phương thức nào dưới đây nêu ĐÚNG về khả năng suy luận của AI?

a)

Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy tri thức.

b)

Cảm nhận và hiểu biết môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào.

c)

Vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận.

d)

Tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạo dựa trên thông tin và tri thức.

21.

Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI tên là gì?

a)

Apollo.

b)

Valkyrie.

c)

Asimo.    

d)

Sophia.

22.

Phương thức nào dưới đây nêu ĐÚNG về khả năng học của AI?

a)

Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy tri thức.

b)

Khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận.

c)

Cảm nhận và hiểu biết môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào

d)

Khả năng tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạo dựa trên thông tin và tri thức.

23.

Nguy cơ nào sau đây không liên quan đến việc phát triển của AI ?

a)

Đảm bảo tính minh bạch.       

b)

Áp lực thất nghiệp.

c)

Ảnh hưởng quyền riêng tư.     

d)

Rủi ro về an ninh, an toàn.

24.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất khi nói về trợ lí ảo?

a)

Một phần mềm giúp máy tính có thể tự học và giải quyết vấn đề.

b)

Một công nghệ AI có thể hiểu và thực hiện các yêu cầu bằng ngôn ngữ tự nhiên.

c)

Một công nghệ Ai có thể nhận dạng và hiểu suy nghĩ của cong người.

d)

Một thuật toán thông minh cho phép máy tính tư duy như con người.

25.

Tính năng nào sau đây KHÔNG phải là của trợ lí ảo?

a)

Tự động cải thiện hiệu suất máy tính.

b)

Cung cấp thông tin và trả lời câu hỏi của người dùng.

c)

Điều khiển thiết bị điện tự trong nhà theo yêu cầu.

d)

Tương tác với con người bằng ngôn ngữ tự nhiên.

26.

Phần mềm nào dưới đây là trợ lí ảo của công ty Apple?

a)

Google Assistant. 

b)

Alexa.      

c)

Bixby.

d)

Siri.

27.

AI được sử dụng để phát triển các nền tảng học tập được cá nhân hóa và hỗ trợ đánh giá kết quả học tập. Phát biểu trên thuộc lĩnh vực nào?

a)

Tài chính, ngân hàng

b)

Sản xuất

c)

Y học và chăm sóc sức khỏe        

d)

Giáo dục

28.

Sự kết họp IoT và AI (AIoT) cho phép các nhà khoa học giám sát môi trường… và theo dõi tình hình… khí hậu. Điền cụm từ còn thiếu vào các dấu ba chấm.

a)

thiên nhiên, thay đổi    

b)

thiên nhiên, biến đổi

c)

tự nhiên, thay đổi  

d)

tự nhiên, biến đổi

29.

Công nghệ nhận dạng khuôn mặt KHÔNG dùng trong công việc nào sau đây?

a)

Mở khóa điện thoại thông minh. 

b)

Kiểm soát ra vào tòa nhà

c)

Tìm kiếm ảnh khuôn mặt trên Internet.   

d)

Xác minh danh tính tại sân bay.

30.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG sử dụng trí tuệ nhân tạo để điều khiển tự động?

a)

Xe ô tô không người lái. 

b)

Ấm điện siêu tốc tự động ngắt.

c)

Máy bay không người lái. 

d)

Robot hút bụi thông minh.

31.

Phương án nào KHÔNG phù hợp để minh họa cho hệ thông trí tuệ nhân tạo có tri thức?

a)

Mô hình AI có thể trả lời câu hỏi dựa trên thông tin Wikipedia.

b)

Chatbot có thể trò chuyện và đưa ra câu trả lời hợp lí cho các câu hỏi mở.

c)

Hệ thống AI có thể chẩn đoán bệnh dựa trên triệu chứng và bệnh án.

d)

Robot hút bụi tự động làm sách sân nhà theo lịch trình định sẵn.

32.

Trí tuệ nhân tạo hỗ trợ chẩn đoán bệnh bằng cách nào sau đây?

a)

Nhận diện giọng nói của bác sĩ trưởng khoa.

b)

Nhận diện các bệnh lí qua hình ảnh y khoa.

c)

Phân tích giọng nói của bệnh nhân.      

d)

Quản lí hoạt động thể dục của bệnh nhân.

33.

Phát biểu nào dưới đây là thách thức lớn nhất liên quan đến việc sử dụng AI?

a)

AI không lưu trữ và sử dụng quyền riêng tư của cá nhân.

b)

Khả năng AI không vượt qua trí thông minh của con người.

c)

Khả năng Ai không làm mất đi một số ngành nghề đang có.

d)

Thiếu quy định và luật lệ về việc sử dụng AI trong xã hội ngày nay.

34.

Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là lạm dụng dữ liệu cá nhân bởi mô hình AI?

a)

Gửi quảng cáo cá nhân hóa dựa trên lịch sử duyệt web.

b)

Tạo hồ sơ cá nhân chi tiết để bán cho các công ty khác.

c)

Phân tích dữ liệu y tế cá nhân để đưa ra chẩn đoán bệnh.

d)

Sử dụng thông tin cá nhân để lừa đảo hoặc đe dọa.

35.

Phương án nào sau đây ĐÚNG khi nói về tác động của AI đối với việc làm của con người?

a)

AI thay thế hoàn toàn con người trong mọi lĩnh vực việc làm.

b)

AI tạo ra những việc làm mới và thay thế một số công việc hiện có.

c)

AI chỉ tác động đến các công việc đơn giản, lặp  đi lặp lại.

d)

AI không có tác động đáng kể đến việc làm của con người.

36.

Nhận định nào sau đây là SAI khi nói về sự ảnh hưởng của Ai trong tương lai?

a)

AI tăng cường sự tự động hóa trong công việc.

b)

AI có thể thay thế con người trong một số lĩnh vực.

c)

AI tạo ra nguy cơ về an ninh mạng và quyền riêng tư.

d)

AI sẽ luôn an toàn và có lợi cho con người.

37.

Chat GPT là một hệ thống xử lí ngôn ngữ tiên tiến do … phát triển. Điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

Google    

b)

OpenAI     

c)

IBM   

d)

Intel

38.

Cho các thiết bị sau:

(1) robot hút bụi hiện đại

(2) máy rút tiền ATM 

(3) máy tìm kiếm thông tin

(4) máy dự báo thời tiết

(5) máy in 3D tự động

(6) cánh tay robot sản xuất. 

Phương án nào chỉ ra đúng các thiết bị ứng dụng AI?

a)

1,3,5.   

b)

1,3,4.     

c)

1,2,3.   

d)

4,5,6.

39.

Nghề nào KHÔNG thể thay thế bởi sự phát triển của AI trong tương lai?

a)

Lắp ráp tự động trong dây chuyền sản xuất xe ô tô

b)

Lái xe taxi.

c)

Tư vấn hỗ trợ khách hàng trên website bán hàng. 

d)

Bác sĩ phẫu thuật.

40.

Chọn ý sai: Robot công nghiệp được phát triển như thế nào?

a)

Sử dụng AI để tự động hóa quy trình sản xuất.      

b)

Tự động kiểm tra và bảo trì máy móc.

c)

Điều khiển robot hàn, cắt, và lắp ráp.

d)

Tích hợp camera để quét chạy qua dây chuyền giúp loại bỏ các sản phẩm không lỗi.

41.

Đâu không phải ứng dụng của AI trong giáo dục là gì?

a)

Tạo ra các chatbot hỗ trợ học tập. 

b)

Phân loại và đánh giá bài kiểm tra tự động.

c)

Điều khiển robot giảng dạy.

d)

Tạo ra các chatbot điều khiển học sinh(vô lý vl)

42.

Hệ thống khuyến nghị tích hợp trên YouTube là ví dụ về đặc trưng nào của AI?

a)

Khả năng học.

b)

Khả năng giải quyết vấn đề.

c)

Khả năng hiểu ngôn ngữ.   

d)

Khả năng nhận thức.

43.

Trợ lí ảo có chức năng nào sau đây? 

a)

Tìm kiếm thông tin bằng tiếng nói của người dùng.

b)

Nhận dạng khuôn mặt.

c)

Nhận dạng chữ viết tay.   

d)

Kiểm tra lỗi chính tả.

44.

Phát biểu nào sau đây đúng khi? 

a)

Hệ chuyên gia MYCIN sử dụng các kĩ thuật Học máy.

b)

Google dịch là dịch vụ dịch thuật có trả phí do Google phát triển.

c)

Các robot thông minh được coi là ứng dụng điển hình của AI trong lĩnh vực điều khiển.

d)

Hệ thống nhận dạng khuôn mặt là một ví dụ của trí tuệ nhân tạo tổng quát.

45.

Trí tuệ nhân tạo (AI) đã được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực nào?

a)

Giáo dục

b)

Y tế   

c)

Pháp luật   

d)

Tất cả các lĩnh vực trên

46.

ChatGPT được phát triển bởi nhà cung cấp nào sau đây?

a)

Apple

b)

OpenAI     

c)

Microsoft 

d)

Meta

47.

AI có ảnh hưởng như thế nào tới lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn?

a)

Với sự phát triển của AI, đặc biệt là Học máy, nhiều hệ chuyên gia đã có khả năng tự học từ dữ liệu để tự hình thành các luật tri thức dựa trên dữ liệu.     

b)

AI được sử dụng để mô phỏng và mô hình hoá nhiều hiện tượng xã hội văn nhân học.

c)

AI được sử dụng để cải thiện chất lượng hình ảnh y tế.

d)

AI giúp tự động hoá nhiều quá trình, từ chế tạo, lắp ráp, KT chất lượng đến quản lí chuỗi cung ứng.

48.

Sự kết hợp IoT và AI (AIoT) giúp ích cho các nhà khoa học như thế nào?

a)

Hỗ trợ quyết định đầu tư, phát hiện và ngăn chặn gian lận, nâng cao trải nghiệm khách hàng trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng.

b)

Cải thiện hiệu suất, hiệu quả của các lĩnh vực sản xuất.

c)

Giúp giám sát môi trường tự nhiên và theo dõi tình hình biến đổi khí hậu.

d)

Phát triển các nền tảng học trực tuyến thông minh.

49.

Nhận dạng chữ viết tay bằng AI không được sử dụng trong hoạt động nào sau đây? 

a)

Xử lí hoá đơn trong giao dịch thương mại điện tử

b)

Xác minh chữ kí trong các giao dịch điện tử.

c)

Nhập dữ liệu tự động.

d)

Dự đoán thời tiết.

50.

Trong công nghiệp, AI giúp tự động hóa nhiều quá trình, từ chế tạo, lắp ráp, kiểm tra chất lượng đến quản lí chuỗi cung ứng. Phát biểu trên thuộc lĩnh vực nào?

a)

Giao thông vận tải

b)

Giáo dục

c)

Tài chính, ngân hàng

d)

Sản xuất

51.

AI có thể giải quyết vấn đề phức tạp nhưng không thể thực hiện được vấn đề nào sau đây?

a)

Tạo ra ý thức.

b)

Phát triển một bài báo cáo.

c)

Hiểu ngôn ngữ con người

d)

Tự động hóa công việc đơn giản.

52.

Khả năng nhận thức môi trường xung quanh của AI được cải thiện chủ yếu thông qua đâu?

a)

Sự phát triển tự nhiên.

b)

Lập trình cố định.

c)

Mô hình học sâu. 

d)

Cảm biến và dữ liệu thu thập.