wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài thi nâng bậc

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tác hại của dòng điện đối với cơ thể người là phá hoại nhịp điệu có quy luật của hoạt động sống và hoạt động phối hợp giữa các chức năng sống

a)

đặc biệt là phá hoại hệ hô hấp và tuần hoàn mà hậu quả có thể làm chết người;

b)

mà hậu quả làm chết người

c)

hậu quả có thể làm chết người;

d)

đặc biệt là phá hoại hệ hô hấp và hệ thần kinh, có thể làm chết người;

2.

Tác hại của dòng điện đối với cơ thể người phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

giá trị dòng điện, loại dòng điện, điện áp tiếp xúc, đường dẫn của dòng điện đi qua cơ thể con người, tần số dòng điện, thời gian tiếp xúc với dòng điện giật, trạng thái cơ thể và đặc điểm tâm sinh lý người bị nạn, điện trở người bị nạn. 

b)

giá trị dòng điện, tần số dòng điện, thời gian tiếp xúc với dòng điện giật, trạng thái cơ thể và đặc điểm tâm sinh lý người bị nạn, điện trở người bị nạn. 

c)

giá trị dòng điện, loại dòng điện, dòng điện đi qua cơ thể con người, tần số dòng điện, thời gian tiếp xúc với dòng điện giật, điện trở người bị nạn

d)

giá trị dòng điện, loại dòng điện, điện áp tiếp xúc, thời gian tiếp xúc với dòng điện giật, trạng thái cơ thể, điện trở người bị nạn. 

3.

Cường độ dòng điện xoay chiều với tần số công nghiệp 50Hz ¸ 60Hz khi chạm phải sẽ làm tê liệt hô hấp có giá trị lớn hơn.

a)

50 mA

b)

80mA

c)

70mA

d)

100mA

4.

Dòng điện bắt đầu gây nguy hiểm khi chạm phải có giá trị lớn hơn khoảng:

a)

20 ÷ 25 mA với dòng điện xoay chiều, 50 ÷ 80 mA với dòng điện một chiều

b)

20 ÷ 25 mA với dòng điện một chiều, 50 ÷ 80 mA với dòng điện xoay chiều

c)

20 ÷ 30 mA với dòng điện xoay chiều, 50 ÷ 70 mA với dòng điện một chiều

d)

20 ÷ 25 mA với dòng điện một chiều, 50 ÷ 80 mA với dòng điện xoay chiều

5.

Khi bị điện giật, dòng điện gây tác hại lớn nhất khi đi từ

a)

tay qua tay.

b)

. đầu qua tay

c)

tay phải qua chân.    

d)

đầu qua chân

6.

Khi bị điện giật mức độ nguy hiểm tăng lên khi tần số của dòng điện xoay chiều

a)

giảm xuống

b)

tăng lên

c)

ổn định

d)

không ổn định

7.

Khi bị điện giật mức độ nguy hiểm sẽ

a)

tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện qua người

b)

tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện qua người

c)

. không phụ thuộc vào thời gian dòng điện qua người

d)

phụ thuộc vào vào thời gian dòng điện qua người

8.

Để cấp cứu người bị điện giật cần thực hiện các nội dung công việc sau.

a)

nhanh chóng tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện, làm hô hấp nhân tạo

b)

nhanh chóng tách nạn nhân, làm hô hấp nhân tạo.

c)

tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện, làm hô hấp nhân tạo.

d)

. nhanh chóng tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện

9.

. Các phương pháp hô hấp nhân tạo bao gồm

a)

nằm sấp, phương pháp nằm ngửa, phương pháp thổi ngạt, phương pháp thổi ngạt kết hợp ép tim ngoài lồng ngực

b)

nằm sấp, phương pháp nằm nghiêng, phương pháp thổi ngạt, phương pháp thổi ngạt kết hợp ép tim ngoài lồng ngực

c)

nằm sấp, phương pháp nằm ngửa, phương pháp thổi ngạt, phương pháp thổi ngạt kết hợp xoa bóp tim ngoài lồng ngực

d)

nằm sấp, phương pháp nằm ngửa, phương pháp thổi ngạt, phương pháp thổi ngạt kết hợp ép tim

10.

Hô hấp nhân tạo bằng phương pháp nằm sấp được thực hiện khi

a)

không có người phụ giúp.

b)

có người phụ giúp

c)

.  có 1 người phụ giúp

d)

có 2 người phụ giúp

11.

Hô hấp nhân tạo bằng phương pháp nằm ngửa được thực hiện khi

a)

có người phụ giúp

b)

không có người phụ giúp

c)

.  có 1 người phụ giúp

d)

.  có 2 người phụ giúp

12.

Thổi ngạt kết hợp với ấn tim cần chú ý 

a)

nạn nhân bị tổn thương cột sống thì nên làm động tác ép tim

b)

nạn nhân bị tổn thương cột sống thì không nên làm động tác ép tim

c)

nạn nhân bị tổn thương nhẹ cột sống thì nên làm động tác ép tim

d)

nạn nhân không bị tổn thương cột sống thì không nên làm động tác ép tim

13.

Tai nạn điện giật có thể xảy ra do các nguyên nhân nào sau đây?

a)

tiếp xúc trực tiếp với lưới điện hạ thế; lại gần lưới điện cao áp; đứng trong vùng chạm đất của lưới điện; chạm vào vỏ thiết bị điện đang bị rò điện do hỏng cách điện, bị điện cảm ứng; thao tác đóng, cắt điện nhầm hoặc sai quy trình kỹ thuật.

b)

tiếp xúc trực tiếp với lưới điện hạ thế; chạm vào vỏ thiết bị điện đang bị rò điện do hỏng cách điện, bị điện cảm ứng; thao tác đóng, cắt điện nhầm hoặc sai quy trình kỹ thuật

c)

tiếp xúc trực tiếp với lưới điện hạ thế; lại gần lưới điện cao áp; chạm vào vỏ thiết bị điện đang bị rò điện do hỏng cách điện; do thao tác đóng, cắt điện nhầm hoặc sai quy trình kỹ thuật.

d)

.  tiếp xúc trực tiếp với lưới điện hạ thế; lại gần lưới điện cao áp; thao tác cắt điện nhầm hoặc sai quy trình kỹ thuật

14.

Biện pháp .......... là biện pháp duy trì khoảng cách an toàn theo quy định giữa người với điểm gần nhất của thiết bị mang điện. Khoảng cách này phải đảm bảo sao cho mọi hoạt động của người thực hiện công việc không va chạm và không vi phạm khoảng cách an toàn với thiết bị điện.

a)

giữ khoảng cách an toàn

b)

đặt rào chắn

c)

.  treo biển báo phòng ngừa    

d)

cách ly

15.

Biện pháp ……… là biện pháp đảm bảo an toàn cho người thực hiện công việc ở thiết bị điện trong khoảng cách không an toàn.

a)

cắt điện

b)

đặt rào chắn

c)

cách ly

d)

treo biển báo phòng ngừa

16.

Biện pháp ……… là biện pháp an toàn nhằm ngăn chặn sự vi phạm khoảng cách an toàn của người thực hiện công việc với phần đang mang điện của thiết bị điện.

a)

.  đặt rào chắn

b)

.  cách ly

c)

treo biển báo phòng ngừa

d)

treo cao

17.

Biện pháp ……… là biện pháp kỹ thuật nhằm tăng khả năng chống rò điện, chạm chập của thiết bị.

a)

tăng cường cách điện

b)

cách ly

c)

đặt rào chắn

d)

đặt các thiết bị bảo vệ

18.

Biện pháp ……… là biện pháp kỹ thuật nhằm phòng ngừa các sự cố điện, loại nguồn điện ra khỏi thiết bị hoặc khu vực bị sự cố điện.

a)

.  đặt các thiết bị bảo vệ điện  

b)

đặt cách thiết bị cách ly  

c)

đặt rào chắn

d)

đặt các biển cấm đóng điện

19.

Biện pháp ……… là biện pháp kỹ thuật không có người điều khiển hoặc có người điều khiển từ xa để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người điều khiển thiết bị.

a)

điều khiển tự động

b)

đặt rào chắn

c)

tăng cường cách điện    

d)

đặt rào chắn cách ly

20.

Trong mỏ hầm lò luật an toàn quy định mạng điện dưới 6 kV

a)

.  không được dùng dây trần hoặc dây bọc cách điện thông thường để truyền tải điện năng, mạng điện cố định thường sử dụng cáp bọc thép, còn mạng điện di động thường sử dụng cáp mềm

b)

không được dùng dây trần để truyền tải điện năng, mạng điện cố định thường sử dụng cáp bọc thép, còn mạng điện di động thường sử dụng cáp mềm

c)

.  không được dùng dây bọc cách điện thông thường để truyền tải điện năng, mạng điện cố định thường sử dụng cáp bọc thép, còn mạng điện di động thường sử dụng cáp mềm

d)

không được dùng dây trần hoặc dây bọc cách điện thông thường để truyền tải điện năng, mạng điện cố định thường sử dụng dây trần, còn mạng điện di động thường sử dụng cáp mềm

21.

Người vận hành chỉ được sử dụng thiết bị khi:

a)

được đào tạo đúng nghề, sát hạch đạt yêu cầu và được giao nhiệm vụ

b)

được đào tạo đúng nghề và đáp ứng được một số yêu cầu vận hành

c)

được đào tạo đúng nghề và được giao nhiệm vụ

d)

. được đào tạo chưa đúng nghề nhưng đáp ứng được yêu cầu công tác vận hành và được giao nhiệm vụ.

22.

. Vào đầu mỗi ca sản xuất người vận hành phải kiểm tra

a)

tất cả các máy và thiết bị điện, máy biến áp và trang bị điện khác, các vỏ thiết bị an toàn nổ, cáp điện, tiếp đất

b)

. tất cả các máy biến áp và trang bị điện khác, các vỏ thiết bị an toàn nổ, cáp điện, tiếp đất

c)

tất cả các máy và thiết bị điện, máy biến áp và trang bị điện khác, các vỏ thiết bị, cáp điện, tiếp đất

d)

Dtất cả các máy và thiết bị điện, trang bị điện, các vỏ thiết bị an toàn nổ, cáp điện, tiếp đất và sửa chữa ngay.

23.

Việc kiểm tra đo điện trở tiếp đất định kỹ theo quy định của toàn bộ hệ thống điện trong mỏ hầm lò được thực hiện

a)

. 3 tháng 1 lần

b)

6 tháng 1 lần

c)

1 tháng 1 lần       

d)

. theo định kỳ do đơn vị qui định.

24.

Kết quả xem xét bên ngoài thiết bị điện và hệ thống tiếp địa được ghi vào sổ theo dõi

a)

. tình trạng thiết bị điện và tiếp đất

b)

tình trạng sửa chữa thiết bị điện và tiếp đất

c)

định kỳ thiết bị điện và tiếp đất

d)

tình trạng tiếp đất.

25.

. Khi thực hiện công việc sửa chữa lắp đặt thiết bị điện nhất thiết phải có biện pháp

a)

an toàn cụ thể và có ít nhất hai người

b)

an toàn cụ thể và có ít nhất ba người

c)

kỹ thuật cụ thể và có ít nhất hai người

d)

kỹ thuật cụ thể và có ít nhất ba người

26.

Trên từng cầu dao tự động, tủ phân phối, khởi động từ cần phải có bảng ghi tên của phụ tải hoặc tuyến dây cung cấp điện

a)

và giá trị đặt dòng điện bảo vệ của rơle dòng điện cực đại.

b)

và giá trị đặt dòng điện bảo vệ của rơle điện áp.

c)

hoặc giá trị đặt dòng điện bảo vệ của rơle dòng điện cực đại

d)

hoặc giá trị đặt dòng điện bảo vệ của rơle điện áp.

27.

Nghiêm cấm tháo các biển báo hiệu khỏi thiết bị khi

a)

không được phép hoặc không có trách nhiệm tháo

b)

chưa được phép và không có trách nhiệm tháo

c)

được phép hoặc không có trách nhiệm tháo

d)

chưa được phép hoặc không có trách nhiệm

28.

Thiết bị điện có mạch an toàn tia lửa phải đảm bảo khi mạch phát ra tia lửa do nguyên nhân bất kì nào cũng không làm bốc cháy hỗn hợp không khí và khí có thành phần

a)

mê tan từ 8% ÷ 8,6%; hidro từ 19% ÷ 22%

b)

mê tan từ 8% ÷ 9,6%; hidro từ 19,6% ÷ 22%

c)

. mê tan từ 8,6% ÷ 9%; hidro từ 19% ÷ 22,6%

d)

mê tan từ 8,6% ÷ 9,6%; hidro từ 19% ÷ 22%

29.

. Các linh kiện trong mạch an toàn tia lửa phải chịu nhiệt độ không vượt quá các giá trị tiêu chuẩn của

a)

nhà chế tạo

b)

   tập đoàn       

c)

nhà nước

d)

nơi công tác

30.

Việc lắp ráp các linh kiện trong mạch an toàn tia lửa phải bảo đảm có độ bền cao

a)

về điện

b)

về nhiệt

c)

về cơ học

d)

cả ba đáp án

31.

Cuộn sơ cấp của máy biến áp cấp điện cho các mạch an toàn tia lửa phải được bảo vệ

a)

quá dòng

b)

quá tải nhỏ ngắn hạn    

c)

quá nhiệt

d)

. thiếu điện áp

32.

Ở lưới điện 3 pha trung tính cách ly phần tử bảo vệ quá dòng đặt ở

a)

2 pha đối với máy biến áp 3 pha, 1 pha đối với máy biến áp 1 pha

b)

3 pha đối với máy biến áp 3 pha, 1 pha đối với máy biến áp 1 pha

c)

2 pha đối với máy biến áp 3 pha, 2 pha đối với máy biến áp 1 pha

d)

3 pha đối với máy biến áp 3 pha, 2 pha đối với máy biến áp 1 pha

33.

Biến áp cấp điện cho mạch an toàn tia lửa phải được chế tạo

a)

rất bền vững chịu được quá tải khi có sự cố ngắn mạch ở phía thứ cấp

b)

rất bền vững chịu được quá tải khi có sự cố ngắn mạch ở phía sơ cấp

c)

bền vững chịu được quá tải khi có sự cố quá tải ở phía thứ cấp

d)

rất bền vững chịu được quá tải khi có sự cố quá tải ở phía sơ cấp

34.

Phải gắn ký hiệu quy định "mạch an toàn tia lửa"  trên nắp hộp đấu hoặc vỏ che các phần tử chứa mạch an toàn tia lửa trong thiết bị điện có cấu tạo bao gồm

a)

mạch an toàn tia lửa và mạch không an toàn tia lửa.

b)

mạch an toàn tia lửa

c)

mạch không an toàn tia lửa

d)

mạch an toàn tia lửa hoặc mạch không an toàn tia lửa

35.

Vào đầu ca sản xuất tất cả các máy và thiết bị điện, máy biến áp và trang bị điện khác, các vỏ an toàn nổ, cáp điện, tiếp đất phải được kiểm tra

a)

do công nhân vận hành các máy hoặc thợ điện thường trực khu vực (phân xưởng) tiến hành

b)

do cơ điện trưởng mỏ tiến hành

c)

do công nhân vận hành các máy và thợ điện thường trực khu vực (phân xưởng) tiến hành.

d)

do cơ điện trưởng tiến hành

36.

. Công tác kiểm tra thiết bị điện hàng ca

a)

không phải mở nắp thiết bị nếu không hư hỏng

b)

. phải mở nắp thiết bị nếu không hư hỏng

c)

không phải mở nắp thiết bị kể cả có hư hỏng

d)

phải mở tất nắp cả các thiết bị

37.

Công tác kiểm tra sửa chữa có mở nắp thiết bị để khắc phục hư hỏng khi thực hiện

a)

phải treo biển “Cấm đóng điện - có người làm việc”

b)

phải treo biển “Có người đang làm việc”

c)

phải treo biển “Có người đang sửa chữa”

d)

phải treo biển “Cấm đóng điện ”

38.

Công tác kiểm tra không mở nắp thiết bị cần thực hiện các nội dung sau:

a)

xem xét chỗ đặt thiết bị điện, lau sạch bụi than, phôi và các vật liệu khác trên mặt ngoài của máy và thiết bị điện, kiểm tra ký hiệu sử dụng trên các vỏ an toàn nổ, kiểm tra tình trạng thành vỏ, kiểm tra sự tồn tại của các bu lông kẹp chặt và mức độ vặn chặt của chúng.

b)

xem xét chỗ đặt thiết bị điện, lau sạch bụi than và các vật liệu khác trên mặt ngoài của máy và thiết bị điện, kiểm tra tình trạng thành vỏ, kiểm tra sự tồn tại của các bu lông

c)

xem xét chỗ đặt thiết bị điện, lau sạch bụi than, phôi và các vật liệu khác trên mặt ngoài của máy và thiết bị điện, kiểm tra tình trạng thành vỏ, kiểm tra sự tồn tại của các bu lông kẹp chặt và mức độ vặn chặt của chúng.

d)

xem xét chỗ đặt thiết bị điện, lau sạch phôi, kiểm tra ký hiệu sử dụng trên các vỏ an toàn nổ, sự tồn tại của các bu lông kẹp chặt và mức độ vặn chặt của chúng.

39.

Công tác kiểm tra khe hở thiết bị điện phải thực hiện không ít hơn ........... và phân bố đều trên toàn bộ chu vi.

a)

4 điểm

b)

5 điểm

c)

6 điểm

d)

8 điểm

40.

Thiết bị chịu áp lực luôn luôn có xu h­ướng

a)

. cân bằng áp suất, kèm theo sự giải phóng năng l¬ượng khi điều kiện cho phép

b)

cân bằng áp suất, kèm theo sự tiêu tán năng l¬ượng khi điều kiện cho phép

c)

cân bằng áp suất, kèm theo sự giải phóng năng l¬ượng khi điều kiện không cho phép

d)

dịch chuyển áp suất, kèm theo sự giải phóng năng l¬ượng khi điều kiện cho phép

41.

Những yếu tố nguy hiểm đặc tr­ưng của thiết bị chịu áp lực:

a)

nguy cơ nổ, nguy cơ bỏng

b)

nguy cơ nổ, nguy cơ bỏng, nguy cơ cháy

c)

nguy cơ nổ, nguy cơ bỏng, nguy cơ gây sát thương

d)

nguy cơ bỏng, nguy cơ cháy

42.

Hiện tượng bỏng ở các thiết bị chịu áp lực th­ường gây chấn th­ương rất nặng do áp suất của

a)

. môi chất th¬ường rất lớn.

b)

. môi chất thay đổi mạnh.

c)

môi trường th¬ường rất lớn.

d)

môi trường chất lỏng th¬ường rất lớn

43.

Các biện pháp kỹ thuật để phòng ngừa những yếu tố nguy hiểm đặc trưng của thiết bị chịu áp lực bao gồm 

a)

tất cả các vật liệu chế tạo đều phải có văn bản hợp lệ về đặc tính cơ bản của chúng, phải thử nghiệm tr¬ước khi sử dụng, được kiểm nghiệm khi thiết bị mới chế tạo mới lắp đặt hoặc sau khi sửa chữa lớn, khám nghiệm định kỳ, khám nghiệm bất th¬ường, sửa chữa phòng ngừa kịp thời

b)

. tất cả các vật liệu chế tạo đều phải có văn bản hợp lệ về đặc tính cơ bản của chúng, được kiểm nghiệm khi thiết bị mới lắp đặt hoặc sau khi sửa chữa lớn, khám nghiệm định kỳ, khám nghiệm bất th­ường, sửa chữa phòng ngừa kịp thời

c)

tất cả các vật liệu chế tạo đều phải hợp lệ về đặc tính cơ bản của chúng, thử nghiệm tr­ước khi sử dụng, được kiểm nghiệm khi lắp đặt hoặc sau khi sửa chữa lớn, khám nghiệm định kỳ, khám nghiệm bất th­ường, sửa chữa phòng ngừa kịp thời

d)

tất cả các vật liệu chế tạo đều phải có văn bản hợp lệ về đặc tính cơ bản của chúng, phải thử nghiệm tr­ước khi sử dụng, khám nghiệm định kỳ, bất thường, sửa chữa phòng ngừa kịp thời

44.

Các biện pháp tổ chức để phòng ngừa những yếu tố nguy hiểm đặc trưng của thiết bị chịu áp lực bao gồm 

a)

quản lý thiết bị theo các quy định trong tài liệu tiêu chuẩn và trong quy phạm, xây dựng đầy đủ các quy trình vận hành kiểm tra và sửa chữa, đào tạo đúng và đủ về chuyên môn về kỹ thuật an toàn, huấn luyện thành thạo các thao động tác khi vận hành và cách xử lý khi có sự cố xẩy ra.

b)

. quản lý thiết bị theo các quy định trong tài liệu tiêu chuẩn, trong quy phạm, đào tạo chuyên môn về kỹ thuật an toàn, huấn luyện thành thạo các thao động tác khi vận hành và cách xử lý khi có sự cố xẩy ra

c)

quản lý thiết bị theo các quy định trong tài liệu quy phạm, xây dựng các quy trình vận hành kiểm tra và sửa chữa, huấn luyện thành thạo các thao động tác khi vận hành và cách xử lý khi có sự cố xẩy ra

d)

quản lý thiết bị theo các quy định trong tài liệu, trong quy phạm, xây dựng các quy trình vận hành kiểm tra và sửa chữa, đào tạo đúng, đủ về chuyên môn về kỹ thuật an toàn, huấn luyện thành thạo các thao động tác khi có sự cố

45.

Các nguyên nhân gây ra cháy vì điện do ngắn mạch tạo ra tia lửa điện,

a)

quá tải lâu dài sinh nhiệt, điện trở tiếp xúc lớn phát nhiệt sinh tia lửa điện, vật dễ cháy tiếp xúc hoặc ở gần thiết bị có nhiệt độ cao

b)

hồ quang điện, quá tải lâu dài sinh nhiệt, điện trở tiếp xúc lớn phát nhiệt sinh tia lửa điện

c)

. điện trở tiếp xúc lớn phát nhiệt sinh tia lửa điện, vật dễ cháy tiếp xúc hoặc ở gần thiết bị có nhiệt độ cao

d)

quá tải lớn sinh nhiệt, điện trở tiếp xúc lớn phát nhiệt sinh tia lửa điện, vật dễ cháy

46.

Một trong các biện pháp phòng cháy vì điện là

a)

tại các trạm máy, thiết bị lớn phải có thiết kế PCCC được phê duyệt.

b)

tại các trạm, máy, thiết bị lớn phải có thiết kế PCCN được phê duyệt

c)

tại các trạm máy, thiết bị phải có thiết kế PCCC được phê duyệt.

d)

tại các trạm máy, thiết bị lớn phải có thiết kế PCCN được phê duyệt.

47.

Một trong các biện pháp phòng cháy vì điện là

a)

sử dụng trang thiết bị, vật tư có chất lượng cao, được tính chọn phù hợp với các thông số kỹ thuật yêu cầu, không sử dụng thiết bị vật tư có chất lượng kém, khả năng phòng cháy kém, không có khả năng bảo vệ loại trừ sự cố

b)

sử dụng vật tư có chất lượng cao, được tính chọn phù hợp với các thông số kỹ thuật yêu cầu, vật tư có chất lượng kém, khả năng bảo vệ loại trừ sự cố đoản mạch kém

c)

sử dụng trang thiết bị, hạn chế sử dụng thiết bị, vật tư có chất lượng kém, khả năng phòng cháy kém, khả năng bảo vệ loại trừ sự cố đoản mạch kém.

d)

sử dụng vật tư, được tính chọn phù hợp với các thông số kỹ thuật, không sử dụng thiết bị vật tư có chất lượng kém, khả năng phòng cháy kém.

48.

Một trong các biện pháp phòng cháy khi sử dụng thiết bị điện trong mỏ có khí nổ là dùng các dụng cụ để kiểm tra tình trạng thông gió và phát hiện hàm lượng mê tan tăng lên,

a)

hoặc dùng các dụng cụ đo có khả năng báo hiệu và tự động cắt điện khi xuất hiện nguy cơ cháy bầu không khí mỏ.

b)

các dụng cụ đó có khả năng tự động cắt điện khi xuất hiện nguy cơ cháy.

c)

các dụng cụ đó cắt điện khi xuất hiện cháy bầu không khí mỏ.

d)

các dụng cụ đó có khả năng báo hiệu, tự động cắt điện khi xuất hiện nguy cơ cháy.

49.

Đèn báo tời vận chuyển vật liệu trên truyến trục phát sáng khi

a)

Động cơ điện của tời làm việc

b)

Thao tác kéo (thả) thuyền (thùng) chở vật liệu trên tuyến thượng

c)

. Phát tín hiệu thông báo kéo (thả) thuyền (thùng) chở vật liệu của thợ vận hành.

d)

. Phát tín hiệu thông báo kéo (thả) thuyền (thùng) chở vật liệu.

50.

. Một trong các biện pháp phòng cháy vì điện là

a)

. thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng trang thiết bị điện đảm bảo các thông số kỹ thuật trong giới hạn cho phép

b)

thường xuyên kiểm tra thiết bị đảm bảo các thông số kỹ thuật trong giới hạn cho phép

c)

thường xuyên bảo dưỡng trang thiết bị điện đảm bảo các thông số kỹ thuật

d)

định kỳ kiểm tra trang thiết bị điện đảm bảo các thông số kỹ thuật

51.

Khi toa xe di chuyển trên đường khoảng cách từ vì lò hoặc mép công trình đến mép thành toa xe là

a)

.  700 mm đối với phía người đi lại.  300 mm Phía không có người đi lại

b)

.  800 mm đối với phía người đi lại.  250 mm Phía không có người đi lại

c)

.   700 mm đối với phía người đi lại.  250 mm Phía không có người đi lại

d)

.   800 mm đối với phía người đi lại.  200 mm Phía không có người đi lại

52.

Trong nội quy vận hành toa xe chở người trên lò bằng, việc kiểm soát cửa ra vào toa xe là do …?

a)

Người ngồi trong toa xe kiểm soát.

b)

Nhóm trưởng nhóm vận hành kiểm soát.

c)

. Thợ phụ tầu kiểm soát

d)

Tổ trưởng tổ an toàn viên kiểm soát.

53.

. Nguyên nhân máy cào bị lật khung đầu máy trong quá trình vận hành?

a)

Trượt xích khi qua bánh răng lai xích

b)

Không có hố xúc gầm vệ sinh tuyến máy

c)

Dắt xích mặt hoặc xích gầm và thiếu bích chống lật

d)

Trượt then chống xoay trục chậm hộp giảm tốc

54.

Nguyên nhân thợ vận hành, kiểm tra băng chấn thương mặt,chân tay

a)

Cả ba phương án trên

b)

Trạm phải vật quay đang làm việc: Tang, ru lô, múp nối truyền động.

c)

Múp nối truyền động không có ca bô che chắn

d)

Không có lưới che chắn các bộ phận quay

55.

Nguyên nhân thợ xúc dọn, vệ sinh dọc tuyến băng bị tai nạn

a)

Trượt ngã vào tuyến băng khi băng đang làm việc

b)

Bảo hộ lao động không đúng quy định

c)

Bảo hộ lao động không đúng quy định

d)

Cả ba phương án trên

56.

Biện pháp an toàn trước khi xúc dọn vệ sinh Ru lô chủ động, ru lô đuôi băng.

a)

Ngắt mạch điều khiển băng tải (Khoá ngắt dừng sự cố băng) đặt riêng tại khu vực cần xúc dọn, vệ sinh.

b)

Dừng băng, đóng tay dao, khóa chốt liên động tại thiết bị điều khiển cho động cơ băng.

c)

Dừng băng, đóng tay dao, khóa chốt liên động tại at tô mát đóng cắt cho tuyến băng.

d)

Cả ba phương án trên

57.

Trên hình vẽ cấu tạo cáp điện vỏ cao su dùng trong mỏ hầm lò, số 1,2,3 là:

a)

lõi dẫn điện mạch lực, lớp cách điện bằng cao su, lớp màn chắn bằng cao su bán dẫn.

b)

. lõi dẫn điện mạch lực, lớp cách điện bằng cao su, vỏ ngoài bằng cao su.

c)

các lõi cáp mạch điều khiển, lõi tiếp đất, vỏ ngoài bằng cao su.

d)

các lõi cáp mạch điều khiển, lõi tiếp đất, lớp màn chắn bằng cao su bán dẫn.

58.

Áp suất của bơm chân không BCK85 – 630 là:

 

a)

Pmax = 60 mmHg.

b)

Pmax = 85 mmHg

c)

Pmax = 630 mmHg .

d)

Pmax = 120 mmHg.

59.

Điện trở có các vạch màu lần lượt là “đỏ, đỏ, đen, vàng nhũ” giá trị bằng:

a)

19,8 Ω

b)

220 Ω

c)

20,9 Ω

d)

. 22 Ω

60.

Để đảm bảo chất lượng điện năng phụ tải là động cơ, độ lệch điện áp phải nằm trong giới hạn:

a)

+5% đến + 10%

b)

- 2,5% đến + 5%

c)

- 5% đến + 10%

d)

- 5% đến + 5%

61.

Bơm thủy lực của máy xúc đổ bên ZCY- 60 là bơm ... liên.

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

62.

Để rơ le 1 chiều làm việc ở nguồn xoay chiều thì phải mắc …

a)

đi ốt để nghịch lưu.

b)

đi ốt để chỉnh lưu.

c)

tụ điện để nghịch lưu.

d)

tụ điện để chỉnh lưu.

63.

Việc kiểm tra đo điện trở tiếp đất định kỳ theo quy định của toàn bộ hệ thống điện trong mỏ hầm lò được thực hiện ...

a)

. do đơn vị quản lý qui định.

b)

3 tháng 1 lần.

c)

6 tháng 1 lần.

d)

. 1 tháng 1 lần.

64.

Độ lệch tương đối của điện áp được xác định theo công thức:

a)

. DU % = (Uđm - Utt)/Uđm x100

b)

. %DU = (Utt - Uđm )/Uđm x100

c)

. DU% = (Utt - Uđm)/Utt x100

d)

DU%= (Utt - Uđm)/Uđm x100

65.

Nếu đấu rơ le vào nguồn xoay chiều có tần số f = 50HZ thì điện kháng XL được tính bằng

a)

XL = 214 L

b)

XL = 31,4 L

c)

XL = 100 L

d)

XL = 314 L

66.

: Khoảng cách cọc thử rò Jd và cọc tiếp đất cục bộ trong tổ hợp khoan BZZ- 2,5/4 tối thiểu là:

 

a)

1m

b)

5m

c)

10m

d)

20m

67.

Cho mạch điện gồm (C1// C2//C3) tụ điện thay thế có điện dung bằng công thức:

a)

C = C1 + C2 +C3

b)

c)

d)

68.

Khi đổ a-xít H2SO4 đậm đặc vào nước cất, phải thường xuyên kiểm tra nhiệt độ của dung dịch, nhiệt độ không được phép vượt quá ... Nếu dung dịch nóng quá phải ngừng việc đổ a-xít vào tiếp, mà phải đợi đến khi nhiệt độ dung dịch giảm xuống dưới ... mới tiếp tục cho a-xít vào tiếp.

a)

80C...40C

b)

75C...45C

c)

70C...40C

d)

100C... 60C

69.

: Cần phải ngắt nguồn điện khi xẩy ra một trong những trường hợp sau:

a)

động cơ bị rung động mạnh, nhiệt độ gối đỡ trục vượt quá nhiệt độ quy định, tốc

độ quay của động cơ giảm.

b)

động cơ bị rung động mạnh, nhiệt độ gối đỡ trục vượt quá nhiệt độ quy định, tốc

độ quay của động cơ giảm, nhiệt độ động cơ đột nhiên tăng nhanh.

c)

động cơ bị rung động mạnh, tốc độ quay của động cơ thay đổi nhiệt độ động cơ đột

nhiên tăng nhanh.

d)

động cơ bị rung động mạnh, nhiệt độ gối đỡ trục tăng lên quá nhiệt độ quy định,

tốc độ quay của động cơ giảm.

70.

Theo quy định, dây đồng tiếp đất chung cho nhiều thiết bị có tiết diện:

a)

35mm2

b)

100mm2

c)

. 25mm2

d)

50mm2

71.

Mạng điện trung tính cách ly không có sự cố ...

a)

ngắn mạch một pha

b)

. rò điện

c)

ngắn mạch hai pha

d)

. ngắn mạch ba pha

72.

Băng của băng tải bị đứt hoặc mòn nhanh là do những nguyên nhân sau:

a)

băng bị lệch lâu dài, có vật sắc nhọn rơi vào tang, các con lăn không quay, băng bị

căng

b)

. băng bị lệch lâu dài, có vật sắc nhọn rơi vào tang, các con lăn không quay

c)

băng tải bị căng, băng bị lệch lâu dài, các con lăn không quay

d)

. băng bị lệch lâu dài, có vật sắc nhọn rơi vào tang, băng bị căng

73.

Cho mạch điện gồm (L1 // L2 // L3) cuộn cảm thay thế có độ tự cảm bằng công thứcL1

L2

L3


a)

D. 1/L= 1/L1+ 1/L2+ 1/L2

b)

L=L1+L2+L3

c)

1/L= 1/L1+ (L2.L3)/(L2+L3)

d)

1/L= 1/L1+ (L2+L3)/(L2.L3)

74.

Trong máy biến áp, nếu muốn tăng điện áp ra U2, thì phải tiến hành

a)

. giảm dòng điện ở dây quấn thứ cấp.

b)

. tăng dòng điện ở dây quấn thứ cấp.

c)

. giảm số vòng dây ở quận thứ cấp.

d)

tăng số vòng dây của cuộn thứ cấp

75.

Dựa vào sơ đồ cấu tạo khoan neo khí động MQT-120/2.7. Hãy cho biết 6,7,8,13 là gì

a)

Van điều khiển nước, Van điều khiển chân đỡ, Van điều khiển motor, Motor khí

động.

b)

Van điều khiển motor,Van điều khiển chân đỡ, Van điều khiển nước, Motor khí

động.

c)

Van điều khiển chân đỡ, Van điều khiển motor, Van điều khiển nước, Motor khí

động.

d)

Van điều khiển chân đỡ, Van điều khiển motor, Van điều khiển nước, Motor nước

76.

Ở lưới điện 3 pha trung tính cách ly phần tử bảo vệ quá dòng đặt ở ...

a)

3 pha đối với máy biến áp 3 pha, 1 pha đối với máy biến áp 1 pha

b)

3 pha đối với máy biến áp 3 pha, 2 pha đối với máy biến áp 1 pha

c)

. 2 pha đối với máy biến áp 3 pha, 2 pha đối với máy biến áp 1 pha

d)

2 pha đối với máy biến áp 3 pha, 1 pha đối với máy biến áp 1 pha

77.

Khi bơm làm việc đồng hồ đo áp suất chỉ có áp suất, nhưng vẫn không có nước xả ra, nguyên nhân chủ yếu là:

a)

trở lực của ống xả nước quá lớn, hướng quay không đúng, đường thông bánh công

tác bị tắc hoặc bị hỏng, tốc độ quay của bơm không đủ.

b)

do lượng nước mồi không đủ, điểm liên kết giữa đồng hồ và đường ống bị rò khí.

c)

van đáy không mở hoặc đã bị tắc, trở lực của ống hút nước quá lớn, độ cao của

nước hút quá lớn.

d)

tốc độ của động cơ vượt mức cho phép.

78.

Rơ le 1 chiều nếu đấu vào nguồn xoay chiều thì tổng trở Z có giá trị:

 

a)

.Z= √(R^2-〖XL〗^2 )

b)

Z=R

c)

Z= √(R^2+〖XL〗^2 )

d)

.Z=R+XL

79.

Khi cấp khí nén cho búa khoan khí ép nhưng búa khoan không làm việc nguyên nhân chính là do:

a)

Gioăng làm kín bị mòn hỏng.

b)

. Van điều tiết bị mòn hỏng.

c)

Ống quay chòong bị mòn hỏng.

d)

Hộp van phân phối kẹt, lá van bị hỏng.

80.

: Máy biến áp 1 pha có W1 = 2640 vòng, W2 = 144 vòng, mắc vào điện áp U1 = 220V, khi đó điện áp U2 là:

 

a)

12V

b)

24V

c)

18V

d)

9,6V

81.

Theo quy định an toàn, dòng điện rò cho phép trong mạng điện 380V là

a)

. ≤ 25 mA

b)

≤ 15 mA

c)

≤ 35 mA

d)

≤ 45 mA

82.

: Theo sơ đồ động học của tời trục, vị trí được đánh số 2, 3, 4,5 tương ứng:

a)

Khớp nối, phanh thủy lực, hộp giảm tốc, tang phanh công tác

b)

Khớp nối, phanh thủy lực, hộp giảm tốc, tang phanh an toàn

c)

Khớp nối, tang phanh công tác, hộp giảm tốc, phanh thủy lực

d)

Khớp nối, phanh an toàn, hộp giảm tốc, tang phanh công tác

83.

Nguồn điện 1 chiều có tần số bằng …

a)

f = 90 Hz

b)

f = 60 Hz

c)

f = 0 Hz

d)

f = 50 Hz

84.

Công thức tính điện kháng XL của cuộn dây rơ le:

a)

XL = 1/ w L = 1/2. p. f L

b)

XL = w . C = 2. p. f.C

c)

XL = R + w . L = R + 2. p. f. L

d)

XL = w . L = 2. p. f. L

85.

a)

. pitson, trục khủyu, tay biên.

b)

tay biên, trục khủyu, pitson.

 

c)

. xi lanh, piston, cán piston.

d)

trục khủyu, tay biên, xéc măng.

86.

Cho động cơ điện không đồng bộ 3 pha, số đôi ( Cặp) cực từ là 02, hệ số trượt s = 0,02 thì động cơ có tốc độ là:

a)

. n = 1450Vòng / phút

b)

n = 1460Vòng /phút

c)

n = 1470Vòng / phút

d)

n = 1480Vòng/phút

87.

Cho động cơ điện không đồng bộ 3 pha, số đôi ( Cặp) cực từ là 03, hệ số trượt s = 0,02 thì động cơ có tốc độ là:

a)

n = 950Vòng / phút

b)

. n = 960Vòng /phút

c)

n = 970Vòng / phút

d)

n = 980Vòng/phút

88.

Cho động cơ không đồng bộ 3 pha có tốc độ n = 1455 Vòng/ phút thì hệ số trượt của động cơ đó là:

a)

0,02

b)

0,03

c)

0,04

d)

0,05

89.

Cho hộp giảm tốc có các cặp bánh răng Z13/43; Z16/51; Z16/54 thì tỉ số truyền của hộp giảm tốc đó là:

 

a)

n = 0,018

b)

n = 0,028

c)

n = 0,038

d)

n = 0,048

90.

Cho biến áp điều khiển điện áp sơ cấp U1 =  220V;. Nếu số vòng dây của cuộn sơ cấp W1 = 626 vòng thì cuộn thứ cấp cần quấn bao nhiêu vòng để có điện áp U2  = 36/ 24/18V.

a)

102/58/51 vòng

b)

102/68/51 vòng

c)

102/78/51 vòng

d)

102/88/51 vòng