wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Lịch sử và Sử học

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng và đầy đủ về khái niệm Lịch sử?

a)

Lịch sử là những gì diễn ra trong quá khứ.

b)

Lịch sử là những gì diễn ra ở mỗi dân tộc.

c)

Lịch sử là những gì diễn ra ở mỗi quốc gia.

d)

Lich sử là quá trình tiến hóa của con người.

2.

Lịch sử được hiểu theo những nghĩa nào sau đây?

a)

Là việc tái hiện lại lịch sử và học tập lịch sử suốt đời.

b)

Hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức.

c)

Lịch sử được con người nhận thức và hiểu biết lịch sử.

d)

Hiện thực lịch sử và trí thức của con người về lịch sử.

3.

Khái niệm nào sau đây là đúng về Sử học?

a)

Sử học là khoa học nghiên cứu về hoạt động của con người.

b)

Sử học là khoa học nghiên cứu về văn hóa của con người.

c)

Sử học là khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.

d)

Sử học là khoa học nghiên cứu về tiến hóa của con người.

4.

Đối tượng nghiên cứu của Sử học là

a)

quá trình phát triển của loài người.

b)

những hoạt động của loài người.

c)

quá trình tiến hóa của loài người.

d)

toàn bộ quá khứ của loài người.

5.

Sử học có chức năng nào sau đây?

a)

Khoa học và nghiên cứu.

b)

Khoa học và xã hội.

c)

Khoa học và giáo dục.

d)

Khoa học và nhân văn.

6.

Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ của Sử học?

a)

Nhận thức, giáo dục và dự báo.

b)

Nghiên cứu, học tập và dự báo.

c)

Giáo dục, khoa học và dự báo.

d)

Nhận thức, khoa học và giáo dục.

7.

Lịch sử được con người nhận thức phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Điều kiện không gian, địa lí.

b)

Nhu cầu và năng lực tìm hiểu.

c)

Điều kiện về kinh tế, xã hội.

d)

Khả năng điều tra thực địa.

8.

Lịch sử được con người nhận thức phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

4 lines
9.

Lịch sử được con người nhận thức phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Những điều kiện không gian, địa lí.

b)

Những điều kiện về kinh tế, xã hội.

c)

Điều kiện và phương pháp tìm hiểu.

d)

Khả năng điều tra ngoài thực địa.

10.

Để tìm hiểu và khám phá lịch sử, người nghiên cứu phải dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khảo cổ học.

b)

Thư tịch cổ.

c)

Tư liệu gốc.

d)

Nguồn sử liệu.

11.

Nội dung nào là nhiệm vụ cơ bản của công tác chuẩn bị sử liệu?

a)

Tìm kiếm, tra cứu và xử lý sử liệu.

b)

Tìm kiếm và chọn lọc nguồn sử liệu.

c)

Sưu tầm và xử lí thông tin sử liệu.

d)

Sưu tầm và chọn lọc nguồn sử liệu.

12.

Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây của người tìm hiểu Lịch sử?

a)

Mức độ hiểu biết về lịch sử.

b)

Nhu cầu và năng lực tìm hiểu.

c)

Đối tượng tiến hành nghiên cứu.

d)

Khả năng nhận thức lịch sử.

13.

Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây của người tìm hiểu Lịch sử?

a)

Nội dung tiến hành nghiên cứu.

b)

Phương pháp điều tra ngoài thực địa.

c)

Điều kiện và phương pháp tìm hiểu.

d)

Trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

14.

Lịch sử được con người nhận thức không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nhu cầu và năng lực của người tìm hiểu.

b)

Điều kiện và phương pháp để tìm hiểu.

c)

Mức độ phong phú của thông tin sử liệu.

d)

Những điều kiện không gian, địa lí.

15.

Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ là chức năng nào sau đây của Sử học?

a)

Khoa học.

b)

Tái hiện.

c)

Nhận biết.

d)

Phục dựng.

16.

Thông qua việc tổng kết thực tiễn, rút ra bài học kinh nghiệm là nhiệm vụ nào sau đây của Sử học?

a)

Nhận biết.

b)

Dự báo.

c)

Phục dựng.

d)

Tuyên truyền.

17.

Thông qua việc tổng kết thực tiễn, rút ra bài học kinh nghiệm là nhiệm vụ nào sau đây của Sử học?

a)

Nhận biết.

b)

Dự báo.

c)

Phục dựng.

d)

Tuyên truyền.

18.

Yếu tố nào là nguyên tắc quan trọng nhất của Sử học?

a)

Chủ quan.

b)

Trung thực.

c)

Khách quan.

d)

Khoa học.

19.

Nhận thức lịch sử không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nhu cầu và năng lực của người tìm hiểu.

b)

Điều kiện và phương pháp để tìm hiểu.

c)

Mức độ phong phú của thông tin sử liệu.

d)

Nội dung và phương pháp nghiên cứu.

20.

Để Sử học thực sự trở thành một khoa học phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Chủ quan và khoa học.

b)

Chủ quan và trung thực.

c)

Khách quan và khoa học.

d)

Khách quan và trung thực.

21.

Quá trình nào sau đây là xử lí thông tin sử liệu?

a)

Phân loại, đánh giá, thẩm định, so sánh.

b)

Phân tích, đánh giá, nhận xét, so sánh.

c)

Sưu tầm, tìm kiếm, phân loại, đánh giá.

d)

Tìm kiếm, thẩm định, so sánh, nhận xét.

22.

Yếu tố nào sau đây không phải là quá trình sưu tầm sử liệu?

a)

Lập danh mục sử liệu cần sưu tầm.

b)

Tìm kiếm thông tin liên quan.

c)

Thu thập thông tin liên quan.

d)

Lập kế hoạch nghiên cứu.

23.

Tìm hiểu mối liên hệ giữa các nhân vật, sự kiện lịch sử theo trình tự thời gian trước - sau, quá khứ - hiện tại là phương pháp nào sau đây?

a)

Lịch đại.

b)

Đồng đại.

c)

Liên ngành.

d)

Lô-gích.

24.

Tìm hiểu mối liên hệ giữa sự kiện, nhân vật, quá trình lịch sử diễn ra trong cùng một thời gian là phương pháp nào sau đây?

a)

Lịch đại.

b)

Đồng đại.

c)

Liên ngành.

d)

Lô-gích.

25.

Nội dung nào sau đây không phải là chức năng của Sử học?

a)

Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức.

b)

Rút ra bài học kinh nghiệm cho cuộc sống.

c)

Khôi phục các sự kiện lịch sử trong quá khứ.

d)

Góp phần dự báo.

26.

ào sau đây không phải là chức năng của Sử học?

a)

Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức.

b)

Rút ra bài học kinh nghiệm cho cuộc sống.

c)

Khôi phục các sự kiện lịch sử trong quá khứ.

d)

Góp phần dự báo về tương lai của đất nước.

27.

Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức và rút ra bài học kinh nghiệm hiện tại là chức năng nào sau đây của Sử học?

a)

Xã hội.

b)

Khoa học.

c)

Giáo dục.

d)

Dự báo.

28.

Hình ảnh dưới đây thuộc loại sử liệu nào?

a)

Sử liệu trực tiếp và sử liệu viết.

b)

Sử liệu gián tiếp và sử liệu viết.

c)

Sử liệu trực tiếp và sử liệu hiện vật.

d)

Sử liệu gián tiếp và sử liệu truyền miệng.

29.

Qua câu truyện cổ tích "Thánh Gióng" đánh đuổi giặc Ân. Hãy cho biết, đây thuộc loại nguồn sử liệu nào?

a)

Sử liệu viết.

b)

Sử liệu truyền miệng.

c)

Sử liệu hình ảnh.

d)

Sử liệu đa phương tiện.

30.

Sử dụng phương pháp nghiên cứu chủ yếu nào sau đây để tìm hiểu mối liên hệ giữ hai cuộc kháng chiến chống Xiêm (1785) và chống Thanh (1789) do Hoàng đế Quang Trung lãnh đạo?

a)

Phương pháp lịch đại.

b)

Phương pháp đồng đại.

c)

Phương pháp lô-gích.

d)

Phương pháp liên ngành.

31.

Nhiệm vụ nào là quan trọng nhất trong công tác chuẩn bị sử liệu khi tiến hành tìm hiểu và khám phá lịch sử?

a)

Sưu tầm, tìm kiếm thông tin sử liệu.

b)

Thẩm định nguồn thôn tin sử liệu.

c)

Sưu tầm và xử lí thông tin sử liệu.

d)

Đánh giá nguồn thông tin sử liêu.

32.

Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức và rút ra bài học kinh nghiệm hiện tại là chức năng nào của sử học?

a)

Chức năng xã hội.

b)

Chức năng khoa học.

c)

Chức năng giáo dục.

d)

Chức năng dự báo.

33.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc trung thực của sử hoc?

a)

Nhà sử học có nhiệm vụ nghiên cứu lịch sử.

b)

Nhà sử học phải

34.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc trung thực của sử hoc?

a)

Nhà sử học có nhiệm vụ nghiên cứu lịch sử.

b)

Nhà sử học phải chủ quan trong nghiên cứu.

c)

Nhà sử học phải hiểu biết nhiều về lịch sử.

d)

Nhà sử học có nhiệm vụ tôn trọng lịch sử.

35.

Sử học vừa phải phản ánh sự thật trong quá khứ, nhưng không kích động hận thù, xung đột hoặc kỳ thị, phân biệt đối xử. Đây là nguyên tắc nào của sử học?

a)

Khách quan, tiến bộ.

b)

Chủ quan, khoa học.

c)

Nhân văn, tiến bộ.

d)

Trung thực, nhân văn.

36.

Giữa quá khứ, hiện tại và tương lai luôn luôn phải

a)

gắn bó, liên hệ chặt chẽ với nhau.

b)

tồn tại độc lập và hỗ trợ với nhau.

c)

tồn tại song song, gắn bó với nhau.

d)

gắn bó và luôn thống nhất với nhau.

37.

Để biết hiện tại, dự đoán và có niềm tin vào tương lai con người phải tìm hiểu về

a)

lịch sử.

b)

quá khứ.

c)

nguồn cội.

d)

hiện tại.

38.

Hiện tại luôn kế thừa và được xây dựng trên nền tảng nào sau đây?

a)

Tương lai.

b)

Nhận thức.

c)

Quá khứ.

d)

Cuộc sống.

39.

Người xưa nói: "ôn cố tri tân" có nghĩa là gì?

a)

Ôn mới biết cũ.

b)

Học mới biết cũ.

c)

Học mới ôn cũ.

d)

Ôn cũ biết mới.

40.

Tìm hiểu về nguồn cội là nhu cầu nào của con người?

a)

Tự nhiên.

b)

Tự thân.

c)

Tự lập.

d)

Tự chủ.

41.

Lịch sử cung cấp cho con người những thông tin hữu ích nào sau đây?

a)

Quá khứ của chính con người và xã hội loài người.

b)

Quá trình phát triển và tiên bộ của xã hội loài người.

c)

Quá trình tiến hóa của con người trong lịch sử.

d)

Quá trình lao động sản xuất và tiến hóa xã hội.

42.

Nhờ vào đâu con người biết về nguồn gốc tổ tiên của bản thân, gia đình, dòng họ, dân tộc…?

a)

Tiến hóa.

b)

Nghiên

43.

Nhờ vào đâu con người biết về nguồn gốc tổ tiên của bản thân, gia đình, dòng họ, dân tộc…?

a)

Tiến hóa.

b)

Nghiên cứu.

c)

Học tập.

d)

Lịch sử.

44.

Yếu tố cốt lõi nào tạo nên ý thức dân tộc và bản sắc văn hóa của cộng đồng dân tộc?

a)

Nghiên cứu và học tập.

b)

Dự đoán được tương lai.

c)

Hiểu biết về lịch sử.

d)

Hiểu biết về hiện tại.

45.

Khám phá lịch sử giúp con người hiểu biết được yếu tố nào sau đây?

a)

Đánh giá được vai trò của lịch sử.

b)

Văn minh nhân loại qua các thời kỳ.

c)

Nhận xét đúng bản chất của xã hội.

d)

Đánh giá được khả năng của bản thân.

46.

Học tập và nghiên cứu lịch sử đưa đến cơ hội nào cho con người?

a)

Trở thành nhà nghiên cứu.

b)

Cơ hội về nghề nghiệp mới.

c)

Cơ hội về tương lai mới.

d)

Điều chỉnh được nghề nghiệp.

47.

Hiểu biết sâu sắc về lịch sử và văn hóa dân tộc Việt Nam, của các nước trong khu vực và thế giới sẽ tạo ra cơ hội nào sau đây?

a)

Định hướng nghề nghiệp.

b)

Hiểu biết về tương lai.

c)

Hợp tác về kinh tế.

d)

Hội nhập thành công.

48.

Một trong những yếu tố giúp chúng ta hội nhập thành công với khu vực và thế giới trong xu thế hiện nay là phải

a)

học tập về lịch sử thế giới.

b)

giao lưu học hỏi về lịch sử.

c)

hiểu biết sâu sắc về lịch sử.

d)

tham gia diễn đàn lịch sử.

49.

Khám phá lịch sử giúp con người hiểu biết được

a)

vai trò của lịch sử.

b)

văn minh nhân loại.

c)

bản chất của xã hội.

d)

khả năng của bản thân.

50.

Học tập và nghiên cứu lịch sử đưa đến cho con người cơ hội nào sau đây?

a)

Trở thành nhà quân sự lỗi lạc.

b)

Cơ hội về nghề nghiệp mới.

c)

Cơ hội về tương lai mới.

d)

Trở thành nhà chính trị gia.

51.

Hiểu biết sâu sắc về lịch sử và văn hóa dân tộc Việt Nam, của các nước trong khu vực và thế giới sẽ tạo ra cơ hội nào sau đây?

a)

Định hướng nghề nghiệp.

b)

Hiểu biết về tương lai.

c)

Hợp tác về kinh tế.

d)

Hội nhập thành công.

52.

Một trong những yếu tố giúp chúng ta hội nhập thành công với khu vực và thế giới trong xu thế hiện nay là phải

a)

học tập về lịch sử địa phương.

b)

giao lưu học hỏi về văn hóa.

c)

hiểu biết sâu sắc về lịch sử.

d)

tham gia diễn đàn kinh tế.

53.

Trong cuộc sống hàng ngày, con người cần phải thực hiện yếu tố nào sau đây để định hướng cho tương lai?

a)

Chỉ quan tâm nghiên cứu, tìm hiểu và khám phá lịch sử.

b)

Nhận thức sâu sắc về những gì diễn ra ở cuộc sống hiện tại.

c)

Vận dụng kinh nghiệm từ quá khứ vào cuộc sống hiện tại.

d)

Áp dụng những giá trị truyền thống của lịch sử dân tộc.

54.

Một trong những cơ hội thôi thúc lớp người đi sau tham gia tìm tòi, khám phá lịch sử?

a)

Khám phá lịch sử mở ra cơ hội làm giàu cho bản thân và xã hội.

b)

Những khoảng trống và những bí ẩn trong nghiên cứu lịch sử.

c)

Nhiều vấn đề cấp bách đặt ra đòi hỏi nhà sử học phải giải quyết.

d)

Lịch sử là nhân tố quyết định cho sự phát triển nghề nghiệp.

55.

Nội dung nào không phải là tác dụng trong việc khám phá và nghiên cứu lịch sử?

a)

Hiểu biết được những thành tựu và văn minh nhân loại.

b)

Hiểu biết được những kinh nghiệm quý báu từ lịch sử.

c)

Rút ra những bài học có giá trị từ lịch sử.

d)

Tạo ra một kho tàng tri thức cho nhân loại.

56.

Trong xu thế hội nhập quốc tế hiện nay, khi tiếp thu những thành tựu văn hóa nhân loại, đòi hỏi chúng ta phải

4 lines
57.

Trong xu thế hội nhập quốc tế hiện nay, khi tiếp thu những thành tựu văn hóa nhân loại, đòi hỏi chúng ta phải

a)

tiếp thu một cách toàn diện.

b)

sáng tạo, đổi mới và điều chỉnh.

c)

chủ động tiếp thu có chọn lọc.

d)

chú trọng văn hóa phương Tây.

58.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói đến việc: trong cuộc sống hàng ngày chúng ta đã và đang bắt gặp lịch sử ở khắp mọi nơi?

a)

Lịch sử hiện hữu trong mỗi nếp nhà.

b)

Lịch sử hiện hữu trên từng con phố.

c)

Lịch sử hiện hữu trong mỗi bản làng.

d)

Lịch sử hiện hữu trong từng trang sách.

59.

Nội dung nào không phải là hình thức tìm hiểu và học tập lịch sử bằng hoạt động thực tế?

a)

Nghe kể những câu chuyện lịch sử.

b)

Tham quan các khu tưởng niệm.

c)

Tham quan các di tích lịch sử.

d)

Tham quan các bảo tàng lịch sử.

60.

Một trong những hình thức mà người xưa lưu giữ và truyền lại cho thế hệ sau những truyền thống, tri thức, khát vọng khi chưa có ghi chép, thư tịch, nghiên cứu là

a)

khắc họa trên vách đá, đồ vật.

b)

lưu trữ tư liệu sản xuất hàng ngày.

c)

ghi chép lại những gì đã diễn ra.

d)

nghiên cứu, khắc họa trên đồ vật.

61.

Hình thức nào không phải cách người xưa lưu giữ, truyền lại cho thế hệ sau những truyền thống, tri thức, khát vọng khi chưa có ghi chép, thư tịch, nghiên cứu?

a)

Khắc họa trên vách đá, đồ vật.

b)

Ghi chép lại những gì diễn ra.

c)

Khắc họa trên đồ vật.

d)

Thực hành các nghi lễ.

62.

Trong cuộc sống hàng ngày, con người cần phải thực hiện yếu tố nào sau đây để định hướng cho tương lại?

a)

Không ngừng nghiên cứu, tìm hiểu và khám phá lịch sử.

b)

Nhận thức sâu sắc về những gì diễn ra ở cuộc sống hiện tại.

c)

Vận dụng kinh nghiệm từ quá khứ vào cuộc sống hiện tại.

d)

Phát huy những giá trị truyền thống của

63.

Yếu tố nào là quan trọng nhất khi tiếp thu những thành tựu văn hóa nhân loại?

a)

Tiếp thu một cách toàn diện.

b)

Chủ động, linh hoạt và sáng tạo.

c)

Chủ động tiếp thu có chọn lọc.

d)

Chọn lọc và chỉnh sửa cho phù hợp.

64.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói đến việc: trong cuộc sống hàng ngày chúng ta đã và đang bắt gặp lịch sử ở khắp mọi nơi?

a)

Lịch sử hiện hữu trong mỗi nếp nhà.

b)

Lịch sử hiện hữu trên từng con phố.

c)

Lịch sử hiện hữu trong mỗi bản làng.

d)

Lịch sử hiện hữu trong từng bài học.

65.

Nhận định nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến sự cần thiết của việc học tập, khám phá lịch sử suốt đời?

a)

Tri thức lịch sử luôn biến đổi và phát triển không ngừng.

b)

Tri thức lịch sử gắn liền với sự xuất hiện nguồn sử liệu mới.

c)

Nhận thức về sự kiện, hiện tượng lịch sử có thể thay đổi.

d)

Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào nội dung nghiên cứu.

66.

Học tập, nghiên cứu lịch sử bằng phương pháp Infographic là hình thức kết hợp giữa

a)

thông tin kiến thức và hình ảnh minh họa trực quan.

b)

tham quan thực tế và ghi chép nội dung nghiên cứu.

c)

xem phim tư liệu và phục dựng lại sự kiện lịch sử.

d)

sưu tầm hình ảnh và trình bày nội dung nghiên cứu.

67.

Nội dung nào phản ánh không đúng khi nói đến sự cần thiết của việc học tập và khám phá lịch sử hiện nay?

a)

Học tập lịch sử chỉ diễn ra khi còn ngồi trên ghế nhà trường.

b)

Học tập lịch sử diễn ra mọi lúc, mọi nơi trong cuộc sống.

c)

Học tập lịch sử thông qua tham quan di tích, bảo tàng lịch sử.

d)

Học tập lịch sử thông qua phim

68.

Nội dung nào sau đây không phải là lí do cần học tập lịch sử suốt đời?

a)

Cần vận dụng tri thức lịch sử vào cuộc sống.

b)

Cần bỏ qua quá khứ để hướng tới tương lai.

c)

Lịch sử còn nhiều bí ẩn cần khám phá.

d)

Giúp chung ta chung sống với thế giới.

69.

Tri thức lịch sử không phản ánh vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần bảo tồn và phát huy những giá trị lịch sử.

b)

Trang bị những hiểu biết sâu sắc hơn về quá khứ.

c)

Là sơ sở để các cộng đồng cùng chung sống.

d)

Đặt nền móng cho phát minh về khoa học công nghê.

70.

Nội dung nào sau đây không phản ánh ý nghĩa của tri thức lịch sử?

a)

Giúp con người nhận thức sâu về nguồn cội.

b)

Giúp con người rút ra kinh nghiệm từ quá khứ.

c)

Giúp con người có thể thay đổi được quá khứ.

d)

Giúp con người có thể dựu báo được tương lai.

71.

Trong xu thế hội nhập hiện nay, một trong những ngành có thế mạnh và giữ vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế- xã hội ở nhiều quốc gia là

a)

du lịch.

b)

kiến trúc.

c)

thương mại.

d)

dịch vụ.

72.

Ngành nào sau đây đã góp phần thúc đẩy việc bảo vệ di sản văn hóa, di tích lịch sử của các quốc gia?

a)

Du lịch.

b)

Kiến trúc.

c)

Kinh tế.

d)

Dịch vụ.

73.

Công tác bảo vệ, bảo quản, tu bổ, phục hồi di sản văn hóa được xem là nhiệm vụ

a)

thường xuyên và quan trọng.

b)

mang tính chiến lược lâu dài.

c)

trước mắt phải thực hiện ngay.

d)

xuyên suốt và cấp bách hiện nay.

74.

hồi di sản văn hóa được xem là nhiệm vụ

a)

thường xuyên và quan trọng.

b)

mang tính chiến lược lâu dài.

c)

trước mắt phải thực hiện ngay.

d)

xuyên suốt và cấp bách hiện nay.

75.

Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản văn hóa là phải đảm bảo tính

a)

hiện đại.

b)

nguyên trạng.

c)

hệ thống.

d)

nhân tạo.

76.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng khía cạnh về giá trị của những di sản văn hóa?

a)

kiến trúc.

b)

lịch sử.

c)

văn hóa.

d)

hiện đại.

77.

Một trong những khía cạnh về giá trị của một di sản là

a)

lịch sử.

b)

địa lí.

c)

văn học.

d)

giáo dục.

78.

Cơ sở khoa học cho công tác xác định giá trị, bảo tồn và phát huy giá trị đích thực của di sản văn hóa là kết quả nghiên cứu

a)

Sử học.

b)

Địa lí.

c)

Văn học.

d)

Toán học.

79.

Di sản nào sau đây được xem là di sản văn hóa vật thể?

a)

Đàn ca tài tử.

b)

Nghệ thuật ca trù.

c)

Hát xướng, hát xoan.

d)

Thành quách, lăng tẩm.

80.

Di sản nào sau đây được xem là di sản văn hóa phi vật thể?

a)

Cung điện.

b)

Nhà cổ.

c)

Lăng tẩm.

d)

Đờn ca tài tử.

81.

Di sản nào sau đây được xem là di sản văn hóa phi vật thể?

a)

Cung điện.

b)

Nhà cổ.

c)

Lăng tẩm.

d)

Hát Xoan.

82.

Di dản văn hóa được bảo tồn và phát huy giá trị của mình sẽ góp phần phát triển

a)

kinh tế - chính trị.

b)

kinh tế - tư tưởng.

c)

kinh tế - xã hội.

d)

chính trị - xã hội.

83.

Chất liệu để xây dựng di sản văn hóa vật thể là

a)

thạch cao.

b)

đất.

c)

xi măng.

d)

nước.

84.

Lĩnh vực đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển công nghiệp văn hóa là

a)

Toán học.

b)

Văn học.

c)

Sử học.

d)

Địa lí.

85.

Lĩnh vực nào sao đây đã cung cấp tri thức, ý tưởng và cảm hứng sáng tạo cho các ngành như xuất bản, điện ảnh, thời trang, kiến trúc?

a)

Toán học.

b)

Văn học.

c)

Sử học.

d)

Địa lí.

86.

sao đây đã cung cấp tri thức, ý tưởng và cảm hứng sáng tạo cho các ngành như xuất bản, điện ảnh, thời trang, kiến trúc?

a)

Toán học.

b)

Văn học.

c)

Sử học.

d)

Địa lí.

87.

Tổ chức quốc tế nào sau đây ghi danh, công nhận các danh mục di sản văn hóa thế giới?

a)

ASEAN.

b)

NATO.

c)

UNESCO.

d)

WTO.

88.

Một trong những đối tượng nghiên cứu của Sử học là

a)

toàn bộ đời sống của loài người trong quá khứ.

b)

một phần đời sống của loài người trong quá khứ.

c)

nghiên cứu về kinh tế - xã hội của loài người.

d)

nghiên cứu về nguồn gốc của xã hội loài người.

89.

Nhiệm vụ thường xuyên và quan trọng hàng đầu trong công tác quản lí di sản văn hóa của mỗi quốc gia là

a)

bảo vệ, bảo quản, tu bổ di sản.

b)

chăm sóc, giữ gìn di sản, làm mới.

c)

sửa chữa theo hướng hiện đại.

d)

ưu tiên phát huy giá trị di sản.

90.

Một trong những giải pháp góp phần quan trọng khắc phục các tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên và con người đến giá trị di sản văn hóa phi vật thể là

a)

bảo tồn và phát huy.

b)

tái tạo và trùng tu.

c)

gìn giữ và làm mới.

d)

đầu tư và phát triển.

91.

Một trong những cơ sở khoa học để bảo tồn và phát huy di sản văn hóa là giá trị

a)

lịch sử, văn hóa.

b)

kinh tế, thương mại.

c)

kinh tế, xã hội.

d)

lịch sử, địa lí.

92.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của du lịch trong việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa?

a)

Đề xuất giải pháp bảo tồn và phát triển.

b)

Quảng bá lịch sử, văn hóa cộng đồng.

c)

Kết nối, nâng cao vị thế của ngành du lịch, lịch sử.

d)

Góp phần ổn định an ninh chính trị của quốc gia.

93.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của lịch sử đối với sự phát triển của ngành du lịch

a)

là di sản, tài nguyên quý giá để phát triển du lịch.

b)

cung cấp tri thức lịch sử, văn hóa để phát t

94.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của lịch sử đối với sự phát triển của ngành du lịch

a)

A. là di sản, tài nguyên quý giá để phát triển du lịch.

b)

B. cung cấp tri thức lịch sử, văn hóa để phát triển du lịch.

c)

C. đề xuất ý tưởng, kế hoạch xây dựng chiến lược phát triển.

d)

D. là yếu tố quyết định hàng đầu đối với sự phát triển du lịch.

95.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của Sử học với việc bảo tồn phát huy giá trị di sản văn hóa, thiên nhiên?

a)

A. Nghiên cứu hình thành, phát triển của di sản.

b)

B. Xác định vị trí, vai trò, ý nghĩa của di sản.

c)

C. Cung cấp thông tin phục vụ bảo tồn, phát huy di sản.

d)

D. Hoạch định chiến lược bảo tồn, phát huy di sản.

96.

Nội dung nào sau đây không được xem là biện pháp để bảo tồn và phát huy tốt hơn giá trị của di sản văn hóa?

a)

A. Tăng cường tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật.

b)

B. Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về di sản văn hóa.

c)

C. Phát huy vai trò của cộng đồng trong bảo tồn di sản.

d)

D. Làm mới lại các di sản văn hóa đang bị xuống cấp.

97.

Du lịch có vai trò như thế nào trong việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa?

a)

A. Nguồn lực hỗ trợ.

b)

B. Can thiệp trực tiếp.

c)

C. Hoạch định đường lối.

d)

D. Tổ chức thực hiện.

98.

Một trong những vai trò của sử học là

a)

A. giúp các nhà khoa học không lặp lại sai lầm của người đi trước.

b)

B. giúp giảm bớt chiến tranh, xung đột giữa các quốc ggi.

c)

C. tạo ra cơ sở để các nước lớn tiến hành xâm lược các nước nhỏ.

d)

D. tạo ra tiền đề để chiến tranh thế giới bùng nổ và lan rộng.

99.

Điểm giống nhau cơ bản của di sản văn hóa vật thể và di sản văn hóa phi vật thể là

a)

A. có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học.

b)

B. sản phẩm vật chất có giá trị lịch sử.

c)

C. sản phẩm tinh thần có giá trị khoa học.

d)

D. có giá trị chính trị, văn hóa, xã hội.

100.

văn hóa phi vật thể là

a)

A. có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học.

b)

B. sản phẩm vật chất có giá trị lịch sử.

c)

C. sản phẩm tinh thần có giá trị khoa học.

d)

D. có giá trị chính trị, văn hóa, xã hội.

101.

Căn cứ vào yếu tố nào để đề ra chính sách, biện pháp phù hợp trong việc bảo vệ, bảo tồn và phát huy giá trị của di sản văn hóa?

a)

A. Yếu tố địa lí.

b)

B. Yếu tố tự nhiên.

c)

C. Phân loại di sản.

d)

D. Mục đích chính trị.

102.

Vai trò của công dân trong việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa hiện nay là gì?

a)

A. Cung cấp vốn và nhân lực.

b)

B. Quản lí các di sản văn hóa.

c)

C. Là chủ thể, đóng vai trò then chốt.

d)

D. Trực tiếp tham gia bảo vệ và bảo tồn.

103.

Vai trò then chốt của nhà nước trong việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa hiện nay là gì?

a)

A. Cung cấp vốn và nhân lực.

b)

B. Quản lí các di sản văn hóa.

c)

C. Ra quyết định công nhận di sản.

d)

D. Trực tiếp tham gia bảo vệ và bảo tồn.

104.

Hiện nay, để bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa, các trường học cần phải có trách nhiệm như thế nào?

a)

A. Trực tiếp tham gia bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa.

b)

B. Cung cấp vốn để bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa.

c)

C. Đào tạo, nâng cao nhận thức của người học về giá trị di sản văn hóa.

d)

D. Thực hiện chức năng của nhà nước về quản lí giá trị di sản văn hóa.

105.

Hiện nay, giải pháp cấp bách hàng đầu trong việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa là gì?

a)

A. Tuyên truyền, giáo dục ý thức bảo tồn di sản.

b)

B. Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất hiện đại.

c)

C. Tăng cường các biện pháp bảo vệ di sản.

d)

D. Xử lý nghiêm về vi phạm các giá trị di sản.

106.

Sử học có vai trò như thế nào đối với sự phát triển ngành công nghiệp văn hóa?

a)

A. Hình thành ý tưởng, cảm hứng cho ngành.

b)

B. Hoạch định chiến lược phát triển cho ngành.

c)

C. Yếu tố quyết

107.

Sử học có vai trò như thế nào đối với sự phát triển ngành công nghiệp văn hóa?

a)

Hình thành ý tưởng, cảm hứng cho ngành.

b)

Hoạch định chiến lược phát triển cho ngành.

c)

Yếu tố quyết định hàng đầu phát triển cho ngành.

d)

Can thiệp trực tiếp vào phát triển cho ngành.

108.

Biện pháp bảo tồn di sản có hiệu quả hiện nay là

a)

sưu tầm, lưu giữ, truyền nghề, trình diễn.

b)

cổ động, tái tạo, làm mới, nhân bản.

c)

tái tạo, nhân bản, truyền nghề, trình diễn.

d)

làm mới, nhân bản, cổ động, lưu giữ.

109.

Điểm giống nhau cơ bản của di sản văn hóa vật thể và di sản văn hóa phi vật thể là

a)

sản phẩm vật chất, tinh thần có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học.

b)

sản phẩm vật chất có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học.

c)

sản phẩm tinh thần có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học.

d)

gắn với cộng đồng hoặc cá nhân có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học.

110.

Căn cứ vào yếu tố nào để đề ra chính sách, biện pháp phù hợp trong việc bảo vệ, bảo tồn và phát huy giá trị của di sản?

a)

Yếu tố địa lí.

b)

Yếu tố tự nhiên.

c)

Phân loại di sản.

d)

Giá trị di sản.

111.

Vai trò của công dân trong việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản hiện nay là gì?

a)

Cung cấp vốn và nhân lực.

b)

Quản lí các di sản văn hóa.

c)

Là chủ thể, đóng vai trò then chốt.

d)

Trực tiếp tham gia bảo vệ và bảo tồn.

112.

Vai trò của nhà nước trong việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản hiện nay là gì?

a)

Cung cấp vốn và nhân lực.

b)

Quản lí các di sản văn hóa.

c)

Là chủ thể, đóng vai trò then chốt.

d)

Trực tiếp tham gia bảo vệ và bảo tồn.

113.

Hiện nay, để bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa các trường học cần phải có trách nhiệm như thế nào?

a)

Trực tiếp tham gia bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa.

b)

Cung cấp nguồn lực để bảo tồn và phát huy c

114.

phát huy giá trị di sản văn hóa các trường học cần phải có trách nhiệm như thế nào?

a)

Trực tiếp tham gia bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa.

b)

Cung cấp nguồn lực để bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa.

c)

Đào tạo, nâng cao nhận thức của người học về giá trị di sản văn hóa.

d)

Chấp hành tốt những quy định của nhà nước về giá trị di sản văn hóa.

115.

Hiện nay, giải pháp cấp bách hàng đầu trong việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa là gì?

a)

Tuyên truyền, giáo dục ý thức bảo tồn di sản.

b)

Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất hiện đại.

c)

Tăng cường các biện pháp bảo vệ di sản.

d)

Xử lý nghiêm về vi phạm các giá trị di sản.

116.

Một trong những yếu tố tạo nên bản sắc của một xã hội hoặc nhóm người trong xã hội là

a)

văn học.

b)

văn hóa.

c)

sử học.

d)

kinh tế.

117.

Yếu tố tạo ra đặc tính, bản sắc của một xã hội hoặc nhóm người trong xã hội là

a)

văn học.

b)

văn hóa.

c)

văn tự.

d)

văn minh.

118.

Những lĩnh vực nào có ảnh hưởng và ý nghĩa quan trọng trong văn hóa, xã hội, chính trị của cư dân Ai Cập cổ đại?

a)

Dân cư, xã hội.

b)

Tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Chữ viết, văn học.

d)

Ngôn ngữ, âm nhạc.

119.

Những nền văn minh đầu tiên trên thế giới được hình thành vào khoảng nửa sau thiên niên kỉ thứ IV TCN ở khu vực nào dưới đây?

a)

Châu Âu và Tây Phi.

b)

Tây Âu và châu Mĩ.

c)

Châu Phi và Tây Á.

d)

Nam Mĩ và châu Đại Dương.

120.

Những nền văn minh nào ở phương Đông vào thời cổ đại vẫn tiếp tục phát triển thời kỳ trung đại?

a)

Văn minh May-a và văn minh In-ca.

b)

Văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa.

c)

Văn minh Hy Lạp và văn minh La Mã.

d)

Văn minh A-dơ-tếch và văn minh In-ca.

121.

hát triển thời kỳ trung đại?

a)

Văn minh May-a và văn minh In-ca.

b)

Văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa.

c)

Văn minh Hy Lạp và văn minh La Mã.

d)

Văn minh A-dơ-tếch và văn minh In-ca.

122.

Nền văn minh Ai Cập, ra đời ở châu Phi, trên lưu lực

a)

sông Nin.

b)

sông Hằng.

c)

sông Ơ-phơ-grat.

d)

sông Hoàng Hà.

123.

Hoạt động kinh tế cơ bản của Ai Cập vào thời cổ đại là ngành nào?

a)

Thương nghiệp.

b)

Thủ công nghiệp.

c)

Nông nghiệp.

d)

Đắng bắt cá.

124.

Nhà nước tập quyền Ai Cập cổ đại thống nhất khoảng năm 3200 TCN, do ai đứng đầu?

a)

Pha-ra-ông.

b)

Thiên tử.

c)

En-xi.

d)

Thiên hoàng.

125.

Hệ thống chữ viết cổ của người Ai Cập được gọi là

a)

chữ cái Latinh.

b)

chữ tượng hình.

c)

chữ Phạn.

d)

chữ cái Rô-ma.

126.

Công trình kiến trúc tiêu biểu của người Ai Cập cổ đại là

a)

tháp Thạt Luổng.

b)

Kim tự tháp.

c)

đấu trường Rô-ma.

d)

Vạn lí trường thành.

127.

Nhà nước đầu tiên của người Ấn Độ vào thời cổ đại được xây dựng ở lưu vực

a)

sông Hoàng Hà.

b)

sông Ấn.

c)

sông Hằng.

d)

sông Trường Giang.

128.

Hai dòng sông: Sông Hằng và sông Ấn ở đất nước Ấn Độ, nằm ở khu vực nào của quốc gia này?

a)

Bắc Ấn Độ.

b)

Tây Ấn Độ.

c)

Đông Ấn Độ.

d)

Nam Ấn Độ.

129.

Chủ nhân đầu tiên của nền văn minh Ấn Độ là người

a)

Đra-vi-đa.

b)

A-ri-a.

c)

Ba Tư.

d)

Hy Lạp.

130.

Ấn Độ ngày nay, nằm ở khu vực nào của châu Á?

a)

Bắc Á.

b)

Đông Á.

c)

Tây Á.

d)

Nam Á.

131.

Quốc gia nào sau đây được gọi là "Quê hương của những tôn giáo lớn trên thế giới"?

a)

Ấn Độ.

b)

Trung Quốc.

c)

Ai Cập.

d)

La Mã.

132.

Văn học Ấn Độ trở thành nguồn cảm hứng không chỉ trong nước mà nó ảnh hưởng đến nhiều nơi khác trên thế giới, tiêu biểu là ở khu vực nào sau đây?

a)

Phía Tây châu Á.

b)

Đông Bắc Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

Châu Đại Dương.

133.

Nước mà nó ảnh hưởng đến nhiều nơi khác trên thế giới, tiêu biểu là ở khu vực nào sau đây?

a)

Phía Tây châu Á.

b)

Đông Bắc Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

Châu Đại Dương.

134.

Ngoài ảnh hưởng sâu rộng ở Ấn Độ, tôn giáo nào sau đây còn được truyền bá rộng rãi ra bên ngoài?

a)

Đạo giáo, Nho giáo.

b)

Hồi giáo, Thiên Chúa giáo.

c)

Đạo Cao Đài, Đạo Hòa Hảo.

d)

Hin-đu giáo, Phật giáo.

135.

Khu vực nào sau đây đã tiếp thu và cải biên chữ viết San-xcrít của người Ấn Độ thành chữ viết của dân tộc mình?

a)

Đông Nam Á.

b)

Bắc Á.

c)

Châu Âu.

d)

Châu Mĩ.

136.

Chữ San-xcrít được người Ấn Độ cải biên trên cơ sở

a)

chữ Rô-ma, chữ số La Mã.

b)

chữ Hán và chữ Quốc ngữ.

c)

chữ Kha-rốt-thi và chữ Bra-mi.

d)

chữ cái Latinh và chữ cái Phê-ni-xi.

137.

Quốc gia Trung Hoa ngày nay nằm ở khu vực nào trên thế giới?

a)

Châu Á.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Mĩ.

138.

Những chủ dân đầu tiên xây dựng nền văn minh Trung Hoa cổ đại là

a)

người Hoa - Hạ.

b)

người Việt.

c)

người Đra-vi-đa.

d)

người Mãn.

139.

Nền văn minh Trung Hoa được xây dựng đầu tiên ở lưu vực sông

a)

Trường Giang.

b)

Hằng.

c)

Hoàng Hà.

d)

Ấn.

140.

Học thuyết tư tưởng và tôn giáo nào sau đây đã hình thành ở Trung Hoa thời cổ-trung đại?

a)

Nho giáo.

b)

Hòa Hảo.

c)

Tin lành.

d)

Thiên Chúa giáo.

141.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về khái niệm văn minh?

a)

Văn minh là sự tiến bộ về vật chất và tinh thần.

b)

Văn minh là sự phát triển rất cao về giáo dục và văn hóa.

c)

Văn minh là sự đi đầu của cuộc cách mạng khoa học công nghệ.

d)

Văn minh là sự chuyển hóa thành công từ vượn thành người.

142.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về văn hóa?

a)

Văn hóa là những đòi hỏi của con người về vật chất và tinh thần.

b)

Văn hóa là sự phát triển rất cao về giáo dục và khoa học.

143.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về văn hóa?

a)

Văn hóa là những đòi hỏi của con người về vật chất và tinh thần.

b)

Văn hóa là sự phát triển rất cao về giáo dục và khoa học công nghệ.

c)

Văn hóa là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo ra.

d)

Văn hóa là những tiêu chuẩn cơ bản để cải thiện cuộc sống của con người.

144.

Vì sau các nền văn minh ở phương Đông ra đời sớm, khoảng nửa sau thiên niên kỉ thứ IV TCN?

a)

Vì phương Đông là nơi phát sinh nguồn gốc loài người.

b)

Có khí hậu nhiệt đới gió mùa, thích hợp trồng cây lúa nước.

c)

Có đường bờ biển dài, thuận lợi để buôn bán đường biển phát triển.

d)

Đất đai màu mở, phì nhiêu, thuận lợi để phát triển nông nghiệp.

145.

Vì sao nền văn minh Ai Cập ra đời trên lưu vực sông Nin?

a)

Đã hình thành nên 'Vùng đất đỏ'.

b)

Nơi đây có nhiều làng mạc.

c)

Có vị trí thuận lợi về giao thông.

d)

Ở đây đất đai màu mở, phì nhiêu.

146.

Do đâu, Ai Cập trở thành nên giao lưu giữa các dòng văn hóa từ châu Á, châu Phi, châu Âu ?

a)

Nền văn minh Ai Cập ra đời rất sớm.

b)

Buôn bán đường biển rất phát triển.

c)

Vị trí tiếp giáp giáp giữa các châu lục.

d)

Hai bờ sông Nin có nhiều làng mạc.

147.

Đặc trưng nổi bật nhất của xã hội Ấn Độ thời cổ-trung đại là sự tồn tại

a)

gia đình mẫu hệ.

b)

giàu-nghèo.

c)

chế độ đẳng cấp.

d)

chế độ tư hữu.

148.

Nổi bật nhất về khí hậu ở đất nước Ấn Độ là

a)

có nhiều cơn bão.

b)

khô nóng.

c)

mát mẻ.

d)

mưa nhiều.

149.

Yếu tố nào là cơ sở để người Ấn Độ sáng tạo nên chữ viết San - xcrít

a)

Chữ giáp cốt và chữ Hán.

b)

Chữ tượng hì