Font size
WorksheetsToeic_2
Total questions: 105
Worksheet time: 2hrs 45mins
tài sản
(a)
nhân viên môi giới bds
(a)
đồ uống
(a)
khăn ăn
(a)
vỉa hè
(a)
chổi
(a)
pamphlet
(a)
bản ghi nhớ
(a)
kẹt xe
(a)
tắc đường
(a)
đại lộ
(a)
platform
(a)
relocate
(a)
cúi
(a)
bẻ cong
(a)
come along
(a)
hòa hợp với
(a)
dày đặc
(a)
ống khói
(a)
tie
(a)
thưa thớt
(a)
gần nghĩa với utensil
(a)
sản xuất(n)
(a)
nhà ga hành khách
(a)
thợ sửa ống nước chuyên nghiệp
(a)
nguyên mẫu
(a)
bữa tiệc
(a)
đặt vé
(a)
reserve
(a)
kho hàng
(a)
hàng rào
(a)
bình hoa
(a)
sự định hướng
(a)
quầy nhận hành lý
(a)
đài fun nước
(a)
máy bấm ghim
(a)
bar
(a)
năng suất
(a)
phân công
(a)
imaginary
(a)
imaginative
(a)
unimaginable
(a)
comparable
(a)
comparative
(a)
economic
(a)
economical
(a)
considerable
(a)
considerate
(a)
respectable
(a)
respectful
(a)
respective
(a)
bí mật
(a)
nhạy cảm
(a)
hợp lý
(a)
nhà ngoại giao
(a)
thủ tướng
(a)
sự tham khảo(tài liệu)
(a)
phòng quản lý cơ sở vật chất
(a)
ổn định
(a)
chi nhánh ,cty con(=branch)
(a)
remain
(a)
acquire
(a)
khắc nghiệt
(a)
feature(v)
(a)
feature(n)
(a)
xẻng
(a)
qualify
(a)
promotion
(a)
người thuê nhà
(a)
khay
(a)
trình diễn
(a)
nghiêng ng về phía trc
(a)
as long as
(a)
accommodation
(a)
vị trí còn trống
(a)
accommodate
(a)
accommodating(adj)
(a)
bảng quảng cáo
(a)
bền
(a)
mỏm đá
(a)
đường hầm
(a)
các từ có nghĩa bởi vì + cụm danh từ
(a)
về điều gì đó(giới từ)
(a)
considering
(a)
không bao gồm
(a)
besides
(a)
nhân viên môi giới bất động sản (khac estate agent)
(a)
portfolio
(a)
khiếm khuyết
(a)
vượt quá
(a)
đi cùng với
(a)
adequate
(a)
trong khoảng thời gian
(a)
đối diện(=opposite)
(a)
against(mang tính địa điểm)
(a)
throughout(nghĩa địa điểm)
(a)
toward
(a)
xuyên qua
(a)
trước khi
(a)
huyện
(a)
quantity
(a)
văn phòng luật sư
(a)
nhu cầu thiết yếu
(a)
cho thuê
(a)
as well as
(a)
