Font size
WorksheetsBK01_People
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 42mins
thúc đẩy môi trường học tập tốt hơn
(a)
học sinh chăm chỉ nhất mà tôi từng biết
(a) I have ever known.
Tôi thực sự cảm phục những gì bạn làm.
(a)
giáo dục bắt buộc
(a)
Tôi có thành tích nổi bật nhất trong lớp
(a) performance.
Tôi có bằng tốt nghiệp loại xuất sắc
(a)
kiệt xuất, xuất sắc
(a)
Đạt đến những đỉnh cao tri thức mới
(a)
Bạn có đồng ý với anh ta về ý tưởng đó không?
(a) idea?
Thái độ học tập của bạn khiến tôi vui
(a) feel happy
mức sống cao
(a)
kỹ năng sống thực tế rất cần thiết
(a)
Các nhà tuyển dụng
(a)
có xu hướng thích thứ gì đó hơn thứ khác
(a)
sự đạt được kiến thức về toán
(a)
tiếp xúc với các nền văn hoá khác nhau
(a)
Cô ấy là một người bạn vui vẻ
(a)
Một người đàn ông hào phóng
(a)
Anh ta là một người tài xế cẩn trọng
(a)
Em trai tôi là một đứa trẻ nóng tính
(a)
The following steps will help you manage your personal debt (a)
Những bước sau sẽ giúp bạn quản lý nợ trong thời buổi vật giá leo thang.
(a) strategy over games with attractive graphics.
Học sinh có xu hướng thích những trò chơi có chiến thuật hơn những trò chơi có đồ họa bắt mắt.
hợp đồng dài hạn
(a)
Bạn đang tìm công việc tạm thời hay dài hạn?
Are you looking for (a) ?
bị dư thừa
(a)
Những người dư thừa trở thành thất nghiệp vì họ không còn cần thiết tại nơi làm việc.
(a) have become unemployed because they are no longer needed at their place of work.
lương trả theo giờ
(a)
chế độ lương hưu / kế hoạch lương hưu
(a)
Tội chịu trách nhiệm trong khâu gì đó.
(a)
Tôi làm nhiệm vụ chính trong khâu gì đó.
(a)
Thích một cái gì đó (không phải like)
(a)
Ba mẹ tôi luôn yêu thích anh trai của tôi hơn.
(a) brother.
thích cái này hơn cái kia
(a)
Cấu trúc thích cái gì hơn
Prefer N1 + to + N2
Tôi thích trà hơn cà phê.
(a)
Cấu trúc thích làm cái này hơn cái kia
Prefer Ving + to + Ving
Chúng tôi thích đi thuyền hơn đi máy bay.
(a)
Cấu trúc would rather than (thích cái gì hơn)
S + would rather + (not) + N/V-inf + than/or + …
Anh ấy thích mặc áo thun hơn áo sơmi
(a) shirts.
Cấu trúc prefer
Tôi thích xem phim khoa học hơn phim trinh thám.
(a) detective movies.
khơi dậy/ đánh thức
(a)
Bài học phải đa dạng và có thể khơi gợi tính tò mò của học sinh.
Lessons should be (a) students' curiosity.
sự tò mò của các học sinh về thực vật sống dưới nước
(a)
củng cố
(a)
củng cố nhưng không phải reinforce
(a)
Chương trình mà chúng tôi cung cấp chắc chắn sẽ củng cố năng lực ngôn ngữ của bạn.
The program that we offer (a) competence.
sự chuyên cần
(a)
Những học sinh cần cù đang ôn tập một cách quyết tâm để giành lấy những suất học bổng du học ở Anh.
(a) with determination to win scholarships to study abroad in the UK.
Sự chuyên cần là điều mà chúng tôi muốn học sinh học được thông qua chuyến đi này.
(a)
Ông ta phân nhiệm vụ cho mỗi người chúng tôi.
(a)
hướng tới việc gì đó, hoặc cố gắng làm việc gì đó
aim at sth or (a)
Ex: This book aims at attracting the serious reader.
tiết lộ điều gì đó
(a)
Cô từ chối tiết lộ bất kỳ chi tiết nào về kế hoạch.
She refused to (a) .
Tôi tò mò về cách mà người ta thiết lập các thí nghiệm về mạch điện.
(Hiệu suất)
Example: The new software significantly increased efficiency in the office.
(a)
(Sự bền vững)
Example: Our company is committed to implementing sustainable practices in the workplace.
(a)
(Năng suất làm việc)
Example: Regular breaks can enhance productivity among employees.
(a)
(Tính linh hoạt)
Example: Flexible working hours allow employees to better balance work and personal life.
(a)
(Sự hợp tác)
Example: Team collaboration is essential for completing complex projects.
(a)
(Sự sáng tạo/ Đổi mới)
Example: Encouraging innovation fosters a dynamic work environment.
Khuyến khích đổi mới thúc đẩy môi trường làm việc năng động.
(a)
(Công nghệ kỹ thuật nhân sự/ Công thái học)
Example: The office redesign focused on improving ergonomics to reduce strain and increase comfort.
Việc thiết kế lại văn phòng tập trung vào việc cải thiện công thái học để giảm căng thẳng và tăng sự thoải mái.
(a)
(Sức khỏe và sự thịnh vượng)
Example: The company offers wellness programs to promote employee health and well-being.
(a)
(Sự giao tiếp)
Example: Clear communication is crucial for avoiding misunderstandings in the workplace.
(a)
(Sự đa dạng)
Example: Embracing diversity leads to a richer exchange of ideas and perspectives.
Chấp nhận sự đa dạng dẫn đến sự trao đổi ý tưởng và quan điểm phong phú hơn.
(a)
(Cân bằng giữa công việc và cuộc sống)
Example: Striking a healthy work-life balance is important for overall well-being.
Đạt được sự cân bằng lành mạnh giữa công việc và cuộc sống là điều quan trọng đối với sức khỏe tổng thể
(a)
(Làm việc từ xa)
Example: Remote work became more common during the pandemic.
(a)
(Quản lý thời gian)
Example: Effective time management skills are essential for meeting deadlines.
(a)
(Quyền lực)
Example: Empowering employees to make decisions can increase motivation and morale.
Trao quyền cho nhân viên đưa ra quyết định có thể làm tăng động lực và tinh thần.
(a)
(Sự lãnh đạo)
Example: Strong leadership sets the tone for the entire organization.
Sự lãnh đạo mạnh mẽ tạo nên tinh thần chung cho toàn bộ tổ chức.
(a)
(Khả năng thích nghi)
Example: The ability to adapt to change is a valuable asset in today's workplace.
Khả năng thích ứng với sự thay đổi là một tài sản quý giá ở nơi làm việc ngày nay.
(a)
(Tính minh bạch)
Example: Transparency in decision-making builds trust among employees.
(a)
(Phát triển chuyên môn)
Example: The company provides opportunities for ongoing professional development.
(a)
(Văn hóa làm việc)
Example: A positive work culture promotes employee satisfaction and retention.
Văn hóa làm việc tích cực thúc đẩy sự hài lòng và giữ chân nhân viên.
(a)
Resilience (Sức mạnh vượt qua)
Dịch: Sức mạnh vượt qua là yếu tố quan trọng để vượt qua những thách thức trong môi trường làm việc.
(a)
Accountability (Trách nhiệm)
Dịch: Một văn hóa trách nhiệm đảm bảo mọi người đều chịu trách nhiệm về hành động của mình.
(a)
Integrity (Chính trực)
Dịch: Chính trực là rất quan trọng trong việc duy trì niềm tin và uy tín.
(a)
doubt (sự nghi ngờ)
Tôi đang có sự nghi ngờ về năng lực của anh ta khi làm job này.
(a)
doubt (nghi ngờ: verb)
Tôi không nghi ngờ khả năng của anh ấy.
(a)
Không còn nghi ngờ gì nữa, buổi diễn sẽ thành công.
(a)
genuine
(a)
Chị ta là một người rất chân thật
(a)
xác thực, rất đáng tin cậy (adj)
(a)
Làm thế nào chúng ta có thể chắc chắn rằng chữ ký là xác thực?
(a)
initiative (noun)
It is hoped that the government's initiative will bring the strike to an end
(a)
Danh từ: sự tấn công/ cuộc đình công
Động từ: đánh, đập
VD: He (a) at his son repeatedly with a stick
Anh ta đánh đứa con trai liên hồi bằng cây gậy.
Proactivity (Tính chủ động)
Dịch: Tính chủ động bao gồm dự đoán nhu cầu và thực hiện sáng kiến.
(a)
Diligence (Sự chăm chỉ)
Dịch: Sự chăm chỉ là thiết yếu để đạt được các mục tiêu dài hạn.
(a)
Ta có thể sống mà không có quần áo, nhưng thức ăn cái uống là thiết yếu
(a)
Synergy (Tính tương hỗ/ Sự hiệp lực)
Dịch: Tính tương hỗ giữa các thành viên nhóm dẫn đến năng suất cao hơn.
(a)
Agility (Tính linh hoạt)
Example: Agility allows organizations to adapt quickly to changing circumstances.
(a)
nhìn xa trông rộng; khôn ngoan sâu sắc (tính từ)
(a)
Bill Gate là một CEO có tầm nhìn xa trông rộng.
(a)
truyền cảm hứng (động từ)
VD: Cô ấy truyền cảm hứng cho học sinh làm điều tốt nhất họ có thể.
(a)
scenario (hoàn cảnh)
In the worst-case scenario, the whole coast would be under water.
(a)
optimistic (lạc quan)
Cô ấy lạc quan về kết quả của dự án sắp tới
(a)
Native: Chúng ta nói chuyện xíu được không?
(a)
Native: Đừng làm tôi bực mình!
(a)
Native: Kể cho tôi nghe bí mật đó đi
(a)
Native: Tôi không biết mình có làm được không nữa.
(a)
Native: Đừng có múa rìu qua mắt thợ
(a)
Native: 9 người 10 ý
(a)
Native: Nhập gia tùy tục
(a)
