wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ nào sau đây là mặt đối lập trong quy luật mâu thuẫn?


a)

Cao - thấp


b)

Sống - chết.


c)

Thiện - ác


d)

Thiện - ác


2.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là


a)

thực tiễn


b)

thực tế.


c)

đảm bảo không mâu thuẫn trong suy luận.

d)

được nhiều người thừa nhận


3.

202

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất

a)

tương đối

b)

vừa tương đối, vừa tuyệt đối.

c)

tuyệt đối

d)

vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn.

4.

203

Hình thức nhận thức nào sau đây diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người?

a)

Khoa học

b)

Lý luận

c)

Cảm tính

d)

Lý tính

5.

204

Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới các hình thức nào sau đây?

a)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng.

b)

Khái niệm, phán đoán, suy lý.

c)

Kinh nghiệm và lý luận.

d)

Trực quan sinh động và tư duy trừu tượng.

6.

205

Sự phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự  vật được gọi là giai đoạn nhận thức

a)

Lý tính

b)

Thông thường

c)

Kinh nghiệm

d)

Cảm tính

7.

206

Nhận thức lý tính được thực hiện dưới các hình thức nào sau đây?

a)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng.

b)

Khái niệm, phán đoán và suy lý.

c)

Trực quan sinh động và tư duy trừu tượng.

d)

Kinh nghiệm và lý luận.

8.

207

Chân lý không có tính chất nào sau đây?

a)

Tương đối

b)

Cụ thể

c)

Trừu tượng

d)

Khách quan

9.

208

Tri thức phù hợp với hiện thực khách quan mà con người phản ánh và được thực tiễn kiểm nghiệm được gọi là

a)

Trực quan

b)

Thực tế

c)

Hiện thực

d)

Chân lý

10.

209

Quá trình phản ánh tích cực, tự giác và sáng tạo thế giới khách quan vào não người trên cơ sở thực tiễn nhằm sáng tạo ra những tri thức về thế giới khách quan đó được gọi là

a)

Nhận thức

b)

Lý luận

c)

Tri thức

d)

Thực tế

11.

210

Hình thức liên hệ các khái niệm, phản ánh mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng của thế giới trong ý thức con người được gọi là

a)

Phán đoán

b)

Khái niệm

c)

Suy lý

d)

Biểu tượng

12.

211

Hoạt động nào sau đây thuộc phạm trù thực tiễn?

a)

Hoạt động có mục đích của con người.

b)

Thực nghiệm khoa học

c)

Sáng tạo ra các ý tưởng.

d)

Hoạt động vật chất của con người.

13.

212

Quan điểm triết học nào sau đây cho rằng thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của  nhận thức?

a)

Duy tâm chủ quan.

b)

Duy vật siêu hình.

c)

Duy vật biện chứng.

d)

Duy tâm khách quan.

14.

213

Hoạt động thực tiễn nào sau đây là cơ bản nhất, quy định đến các hình thức khác?

a)

Chính trị - xã hội.

b)

Vật chất của con người

c)

Thực nghiệm khoa học.

d)

Sản xuất vật chất.

15.

214

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn gắn trực tiếp với giai đoạn nhận thức nào sau đây?

a)

Cảm tính

b)

Lý luận

c)

Khoa học

d)

Lý tính

16.

215

Quan điểm nào sau đây trái với chủ nghĩa duy vật biện chứng về nhận thức cảm tính?

a)

Chưa phản ánh đầy đủ và sâu sắc sự vật.

b)

Phản ánh sai sự vật.

c)

Chưa phân biệt được cái bản chất với cái không bản chất.

d)

Gắn liền với thực tiễn.

17.

216

Luận điểm nào sau đây không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nhận thức lý tính?

a)

Phản ánh sâu sắc, đầy đủ và chính xác hơn nhận thức cảm tính.

b)

Giai đoạn cao của quá trình nhận thức.

c)

Luôn đạt đến chân lý không mắc sai lầm.

d)

Phản ánh những mối liên hệ chung, bản chất của sự vật.

18.

217

Trong hoạt động thực tiễn, việc không coi trọng lý luận thì sẽ rơi vào

a)

chủ quan

b)

chủ nghĩa duy lý.

c)

ảo tưởng

d)

chủ nghĩa kinh nghiệm.

19.

218

"Quan điểm về đời sống, về thực tiễn, phải là quan điểm thứ nhất và cơ bản của lý luận về nhận thức”. Luận điểm này của V.I. Lênin thể hiện nguyên tắc nào sau đây?

a)

Lấy thực tiễn làm tiêu chuẩn để kiểm tra hình ảnh đúng, hình ảnh sai của cảm giác, ý thức nói chung.

b)

Thế giới vật chất tồn tại khách quan với cảm giác của con người và loài người nói chung.

c)

Công nhận cảm giác, tri giác, ý thức nói chung là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

d)

Thừa nhận thế giới vật chất tồn tại khách quan bên ngoài và độc lập với ý thức con người.

20.

219

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn là toàn bộ hoạt động

a)

tinh thần của con người.

b)

thực tế của con người.

c)

nghiên cứu xã hội của con người.

d)

vật chất, có mục đích, có tính lịch sử, xã hội.

21.

220

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức nào sau đây thuộc giai đoạn nhận thức lý tính?

a)

Biểu tượng

b)

Tri giác

c)

Phán đoán

d)

Cảm giác

22.

221

Luận điểm: “Cảm giác là hình ảnh chủ  quan của thế giới khách quan” thuộc thế giới quan triết học nào sau đây?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

23.

222

Luận điểm: “Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, nhận thức thực tại khách quan” thuộc thế giới quan triết học nào sau đây?

a)

Duy vật biện chứng.

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy vật siêu hình

24.

223

Câu “Dân tộc Việt Nam là một dân tộc anh hùng” thuộc hình thức nào sau đây của quá trình nhận thức?

a)

Suy lý

b)

Phán đoán

c)

Khái niệm

d)

Biểu tượng

25.

224

“Mọi kim loại đều dẫn điện”. Theo trình độ phát triển của nhận thức, câu này thuộc loại phán đoán nào sau đây?

a)

Khẳng định toàn thể.

b)

Khẳng định bộ phận.

c)

Phổ biến

d)

Đặc thù

26.

225

“Đồng là kim loại”. Theo trình độ phát triển của nhận thức, câu này thuộc loại phán đoán nào sau đây?

a)

Phán đoán phủ định toàn thể.

b)

Phán đoán đơn nhất.

c)

Phán đoán phủ định bộ phận.

d)

 Phán đoán đặc thù.

27.

226

“Đồng dẫn điện”. Theo trình độ phát triển của nhận thức, câu này thuộc loại phán đoán nào sau đây?

a)

Phán đoán đơn nhất.

b)

Phán đoán phổ biến

c)

Phán đoán khẳng định toàn thể.

d)

Phán đoán khẳng định bộ phận.

28.

227

“Trái đất quay xung quanh mặt trời”. Luận điểm này thể hiện tính chất nào sau đây của chân lý?

a)

Tuyệt đối

b)

Khách quan

c)

Vĩnh viễn

d)

Chủ quan

29.

228

Hành động “Đi bỏ phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội” thuộc hình thức nào sau đây của hoạt động thực tiễn?

a)

Thực nghiệm khoa học.

b)

Nghiên cứu chính trị.

c)

Chính trị - xã hội.

d)

Sản xuất vật chất.

30.

229

“Sự ra đời và phát triển của toán học là do nhu cầu đo đạc, tính toán”. Nhận định này thể hiện vai trò nào sau đây của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Tiêu chuẩn để khẳng định chân lý.

b)

Mục đích của nhận thức.

c)

Tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý.

d)

Cơ sở, động lực của nhận thức.

31.

230

Nước nguyên chất sôi ở nhiệt độ 100 độ C khi áp suất không khí bằng 1 átmốtphe. Trong điều kiện áp suất khác nhau thì nhiệt độ sôi cũng khác nhau. Điều này thể hiện tính chất nào sau đây của chân lý?

a)

Cụ thể

b)

Tuyệt đối

c)

Tương đối

d)

Khách quan

32.

231

Theo quan điểm duy vật lịch sử, phương thức sản xuất là thể thống nhất của các nhân tố nào sau đây?

a)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất.

b)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội.

c)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

d)

Thực tiễn và lý luận.

33.

232

Theo quan điểm duy vật lịch sử, cấu trúc của lực lượng sản xuất bao gồm người lao động và

a)

công cụ lao động.

b)

tư liệu sản xuất.

c)

đối tượng lao động.

d)

năng suất lao động.

34.

233

Theo quan điểm duy vật lịch sử, mặt tự nhiên của phương thức sản xuất là

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất

35.

234

Theo quan điểm duy vật lịch sử, mặt xã hội của phương thức sản xuất là

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

kiến trúc thượng tầng.

d)

quan hệ sản xuất.

36.

235

Theo quan điểm duy vật lịch sử, phạm trù nào sau đây là sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất?

a)

Phương thức sản xuất.

b)

Tư liệu sản xuất.

c)

Cơ sở hạ tầng.

d)

Kiến trúc thượng tầng

37.

236

Theo triết học Mác - Lênin, muốn thay đổi một chế độ xã hội thì phải thay đổi

a)

lực lượng sản xuất.

b)

quan hệ sản xuất

c)

Công cụ lao động

d)

Tư liệu sản xuất

38.

237

Theo quan điểm duy vật lịch sử, toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định là

a)

lực lượng sản xuất.

b)

tư liệu sản xuất.

c)

cơ sở hạ tầng.

d)

quan hệ sản xuất.

39.

238

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, nhân tố quyết định sự tồn  tại và phát triển của xã hội là sản xuất

a)

Tinh thần

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Bản thân con người

d)

Vật chất

40.

239

Trong các hình thức của sản xuất xã hội, hình thức nào sau đây là nền tảng?

a)

Sản xuất vật chất.

b)

Sản xuất các quan hệ xã hội.

c)

Sản xuất bản thân con người.

d)

Sản xuất tinh thần.

41.

240

Một bộ phận của tự nhiên tham gia vào sản xuất vật chất là

a)

Đối tượng lao động

b)

Phân công lao động

c)

Tổ chức lao động

d)

Phân phối sản phẩm

42.

241

Theo quan điểm duy vật lịch sử, quan hệ sản xuất thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất khi quan hệ sản xuất

a)

lạc hậu hơn so với trình độ của lực lượng sản xuất.

b)

phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

tiến bộ hơn so với trình độ của lực lượng sản xuất.

d)

khoa học hơn trình độ của lực lượng sản xuất.

43.

242

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các thời đại kinh tế là

a)

công cụ lao động.

b)

Sản phẩm lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Người lao động

44.

243

Theo quan điểm duy vật lịch sử, con người khác động vật ở chỗ biết

a)

ăn, uống, đi lại.

b)

ghi nhớ và tái hiện các hoạt động.

c)

chế tạo và sử dụng công cụ lao động.

d)

cảm xúc và vận động.

45.

244

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thì lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất và

a)

quan hệ sản xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất.

b)

quan hệ sản xuất tác động ngang bằng với lực lượng sản xuất.

c)

quan hệ sản xuất tồn tại tách biệt với lực lượng sản xuất.

d)

quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất.

46.

245

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội thì

a)

tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

b)

ý thức xã hội và tồn tại xã hội tác động ngang bằng nhau.

c)

ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội.

d)

tồn tại xã hội và ý thức xã hội  tác động biện chứng với nhau.

47.

246

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội luôn luôn mang bản chất của

a)

Giai cấp thống trị

b)

các tầng lớp trung gian

c)

giai cấp bị trị.

d)

các giai cấp

48.

247

Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất là

a)

Người lao động

b)

Công cụ lao động

c)

phương tiện lao động

d)

Tư liệu lao động

49.

248

Quy luật xã hội nào sau đây giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?

a)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

b)

Đấu tranh giai cấp trong các xã hội có đối kháng giai cấp.

c)

Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

50.

249

Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội gồm các yếu tố cơ bản hợp thành nào sau đây?

a)

Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

b)

Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

c)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

d)

Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần.

51.

250

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, cơ sở hạ tầng của xã hội là

a)

toàn bộ đời sống vật chất của xã hội.

b)

toàn bộ các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.

c)

toàn bộ cơ sở vật chất, kỹ thuật của xã hội.

d)

toàn bộ hạ tầng cơ sở của xã hội.

52.

251

 Phạm trù nào sau đây thể hiện mặt quan điểm, tư tưởng của mỗi xã hội?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Tồn tại xã hội

53.

252

Các thiết chế như nhà nước, đảng phái chính trị, thuộc phạm trù nào sau đây?

a)

Cơ sở hạ tầng.

b)

Lực lượng sản xuất.

c)

Quan hệ sản xuất.

d)

Kiến trúc thượng tầng.

54.

253

Phạm trù nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Phương thức sản xuất

55.

254

Phạm trù nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Phương thức sản xuất

56.

255

Tiêu chuẩn khách quan nào sau đây dùng để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?

a)

Quan hệ sản xuất.

b)

Phương thức sản xuất.

c)

Lực lượng sản xuất.

d)

Chính trị, tư tưởng.

57.

256

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào sau đây giữ vai trò quyết định?

a)

Tổ chức quá trình sản xuất.

b)

Sở hữu tư liệu sản xuất.

c)

Phân phối sản phẩm lao động.

d)

Quản lý quá trình sản xuất.

58.

257

Trong quá trình sản xuất vật chất, con người sử dụng yếu tố nào sau đây để tác động vào tự nhiên nhằm tạo ra của cải vật chất phục vụ nhu cầu con người?

a)

Công cụ lao động

b)

Tình cảm

c)

Đối tượng lao động

d)

Ý chí

59.

258

Quan niệm nào sau đây không đúng khi nói đến phạm trù quan hệ sản xuất?

a)

Thể hiện mối quan hệ giữa con người và tự nhiên trong sản xuất vật chất.

b)

Thống nhất của sở hữu tư liệu sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất và phân phối sản phẩm.

c)

Phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất sẽ thúc đẩy sản xuất phát triển.

d)

Thể hiện mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất.

60.

259

Quan niệm nào sau đây không đúng khi nói đến phạm trù lực lượng sản xuất?

a)

Thể thống nhất hữu cơ giữa người lao động với tư liệu sản xuất.

b)

Thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất.

c)

Có vai trò quyết định trong mối quan hệ biện chứng với quan hệ sản xuất.

d)

Thể hiện mối quan hệ giữa người và tự nhiên trong quá trình sản xuất vật chất.

61.

260

 Yếu tố nào sau đây quyết định nội dung của phương thức sản xuất?

a)

Quan hệ sản xuất.

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất.

d)

Cơ sở hạ tầng

62.

261

Yếu tố nào sau đây quyết định đến sự biến đổi của quan hệ sản xuất?

a)

Sự phong phú của đối tượng lao động.

b)

Các tổ chức chính trị.

c)

Các tổ chức tôn giáo.

d)

Trình độ của lực lượng sản xuất.

63.

262

Sự biến đổi có tính chất cách mạng của kiến trúc thượng tầng là do sự thay đổi của

a)

quan hệ sản xuất thống trị.

b)

quan hệ sản xuất trung gian.

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Chính quyền nhà nước

64.

263

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, phạm trù cơ sở hạ tầng là đề cập đến lĩnh vực nào sau đây của xã hội?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Giáo dục

65.

264

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, phạm trù kiến trúc thượng tầng đề cập đến lĩnh vực nào sau đây của xã hội?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Tiêu dùng

d)

Sản xuất

66.

265

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguyên nhân sâu xa nào sau đây dẫn đến sự phát triển các hình thái kinh tế - xã hội?

a)

Ý muốn của thượng đế.

b)

Sự phát triển của quan hệ sản xuất.

c)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Ý muốn chủ quan của con người.

67.

266

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong kiến trúc thượng tầng của một xã hội có giai cấp, yếu tố nào sau đây tác động mạnh mẽ và trực tiếp tới cơ sở hạ tầng?

a)

Nhà nước

b)

Khoa học

c)

Gia đình

d)

Tôn giáo

68.

267

Khuynh hướng không ngừng biến đổi, phát triển của sản xuất bao giờ cũng bắt đầu từ sự biến đổi, phát triển của 

a)

kiến trúc thượng tầng

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất

69.

268

Sự tác động tích cực trở lại của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội là thể hiện tính chất nào sau đây của ý thức xã hội?

a)

Hướng định của ý thức xã hội.

b)

Phụ thuộc của ý thức xã hội.

c)

Vượt trước của ý thức xã hội.

d)

Độc lập tương đối của ý thức xã hội.

70.

269

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội nhưng đồng thời ý thức xã hội cũng có tính độc lập tương đối của nó là quan điểm của

a)

chủ nghĩa duy vật

b)

chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

chủ nghĩa duy tâm

d)

chủ nghĩa duy vật lịch sử.

71.

270

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào sau đây quyết định đến quy mô, tốc độ, hiệu quả của nền sản xuất?

a)

Phân phối sản phẩm lao động xã hội.

b)

Quan hê của các yếu tố kỹ thuật, công nghệ.

c)

Tổ chức, quản lý sản xuất.

d)

Sở hữu  tư liệu sản xuất

72.

271

Hoạt động nào sau đây giữ vai trò là cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất khoa học, công nghệ.

c)

Sản xuất ra bản thân con người.

d)

Sản xuất tinh thần

73.

272

Phạm trù nào sau đây chỉ cách thức con người tiến hành quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người?

a)

Phương thức trao đổi.

b)

Phương thức sản xuất

c)

Phương thức tiêu dùng

d)

Phương thức phân phối

74.

273

Yếu tố nào sau đây trong tư liệu sản xuất quyết định sự biến đổi của lực lượng sản xuất?

a)

Công cụ lao động.

b)

Phương tiện lao động

c)

Tư liệu lao động

d)

Đối tượng lao động

75.

274

Quan hệ nào sau đây là quan hệ xuất phát, cơ bản, đặc trưng cho quan hệ sản xuất?

a)

Sở hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Hợp tác sản xuất

c)

Phân phối sản phẩm.

d)

Tổ chức, quản lý sản xuất.

76.

275

Quan hệ sản xuất là "hình thức phát triển" của lực lượng sản xuất. Điều đó có nghĩa là quan hệ sản xuất

a)

phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

lạc hậu với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

tiến bộ hơn so với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

không phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

77.

276

Khi quan hệ sản xuất trở thành "xiềng xích" và kìm hãm lực lượng sản xuất phát triển, điều đó có nghĩa là quan hệ sản xuất 

a)

không phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

tiến bộ hơn so với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

vượt trước trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

78.

277

Yếu tố nào sau đây trong kiến trúc thượng tầng có quan hệ trực tiếp với cơ sở hạ tầng?

a)

Triết học

b)

Nghệ thuật

c)

Tôn giáo

d)

Chính trị

79.

278

Yếu tố nào sau đây trong kiến trúc thượng tầng có quan hệ gián tiếp với cơ sở hạ tầng?

a)

Nghệ thuật

b)

Nhà nước

c)

Pháp luật

d)

Chính trị

80.

279

Trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có giai cấp, yếu tố có quyền lực mạnh nhất là

a)

nhà nước

b)

nghệ thuật

c)

tôn giáo

d)

đạo đức

81.

280

Xét đến cùng, nhân tố nào sau đây đóng vai trò quyết định đối với kiến trúc thượng tầng?

a)

Văn hóa

b)

Chính trị

c)

Pháp luật

d)

Kinh tế

82.

281

 Quá trình đổi mới ở Việt Nam dựa trên nguyên tắc nào sau đây?

a)

Kết hợp đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị.

b)

Kết hợp đúng đắn trong đổi mới các quan hệ xã hội.

c)

Đổi mới chính trị trước, đổi mới kinh tế sau.

d)

Đổi mới kinh tế trước, đổi mới chính trị sau.

83.

282

Tư liệu sản xuất đặc trưng trong phương thức sản xuất phong kiến là

a)

đất đai

b)

xí nghiệp, nhà xưởng.

c)

máy móc cơ khí

d)

hầm mỏ

84.

283

Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp là khi

a)

khoa học thúc đẩy sản xuất.

b)

tri thức khoa học kết tinh vào các yếu tố của lực lượng sản xuất.

c)

làm cho lực lượng sản xuất năng động.

d)

khoa học điều tiết sản xuất.

85.

284

Khi công nghệ cao, công nghệ thông tin, trí tuệ nhân tạo được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất là đặc trưng của nền kinh tế nào sau đây?

a)

Kinh tế tri thức

b)

Kinh tế thị trường khoa học.

c)

Kinh tế trí tuệ

d)

Kinh tế số

86.

285

Vận dụng chủ nghĩa duy vật lịch sử vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, Đảng ta xác định

a)

chủ động xây dựng lực lượng sản xuất trước, sau đó xây dựng quan hệ sản xuất phù hợp.

b)

tập trung nguồn lực xây dựng quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa.

c)

kết hợp đồng thời xây dựng lực lượng sản xuất với xác lập quan hệ sản xuất mới phù hợp.

d)

chủ động xây dựng quan hệ sản xuất trước, sau đó xây dựng lực lượng sản xuất phù hợp.

87.

286

Thời đại đồ đồng tương ứng với hình thái kinh tế - xã hội nào sau đây?

a)

Chiếm hữu nô lệ.

b)

Tư bản chủ nghĩa

c)

Phong kiến

d)

Công xã nguyên thủy

88.

287

Tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất được bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội nào sau đây?

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Phong kiến

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Công xã nguyên thủy

89.

288

Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam cần bắt đầu từ tập trung phát triển

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất

90.

289

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là quan hệ giữa

a)

Kinh tế và chính trị

b)

đời sống vật chất và đời sống tinh thần.

c)

khoa học và đạo đức

d)

tồn tại xã hội với ý thức xã hội.

91.

290

Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội dùng để chỉ

a)

một hình thái kinh tế - xã hội cụ thể.

b)

xã hội cộng sản chủ nghĩa.

c)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

các hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử.

92.

291

C.Mác viết: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên”. Luận điểm này không được hiểu theo nghĩa nào sau đây?

a)

Quá trình phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo quy luật chủ quan.

b)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội bị chi phối bởi điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia.

c)

Quá trình phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo quy luật khách quan.

d)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội không phụ thuộc ý thức chủ quan của con người.

93.

292

Chủ trương thực hiện nhất quán cơ cấu kinh tế nhiều thành phần ở Việt Nam hiện nay là biểu hiện của sự vận dụng đúng đắn quy luật nào sau đây?

a)

Sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ của lực lượng sản xuất.

b)

Đấu tranh giai cấp

c)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thược tầng.

d)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

94.

293

Con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa là

a)

chưa phù hợp với điều kiện hoàn cảnh cụ thể của Việt Nam sau khi giành được độc lập.

b)

phù hợp với quá trình lịch sử - tự nhiên, thể hiện sự vận dụng sáng tạo của Đảng ta.

c)

không tuân theo quy luật khách quan chi phối sự vận động của lịch sử.

d)

trái với tiến trình lịch sử - tự nhiên trong sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội.

95.

294

Quốc gia nào sau đây trong lịch sử đã từng phát triển bỏ qua một vài hình thái  kinh tế- xã hội?

a)

Mỹ và Việt Nam

b)

Nhật Bản và Italia.

c)

Ucraina và Ôtxtrâylia

d)

Đức và Anh

96.

295

Theo C. Mác, yếu tố nào sau đây là “Sợi dây xuyên suốt toàn bộ lịch sử nhân loại”?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Đấu tranh giai cấp

d)

Phương thức sản xuất

97.

296

Với việc phát hiện ra chủ nghĩa duy vật lịch sử, C. Mác đã bước đầu đặt cơ sở lý luận cho

a)

đạo đức học

b)

mỹ học

c)

chủ nghĩa cộng sản khoa học.

d)

kinh tế chính trị học

98.

297

C. Mác đã viết: “Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến, cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp”. Luận điểm này khẳng định

a)

vai trò quyết định của lực lượng sản xuất đối với quan hệ sản xuất.

b)

vai trò quyết định của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất.

c)

lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tồn tại độc lập.

d)

cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

99.

298

Ph. Ăngghen viết: “Điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loài người với xã hội loài vật là ở chỗ: loài vật may lắm chỉ hái lượm, trong khi con người lại sản xuất”. Luận điểm này được hiểu theo nghĩa

a)

sản xuất là hoạt động  riêng có của con người và xã hội loài người.

b)

sản xuất là hoạt động không ngừng sáng tạo ra giá trị tinh thần.

c)

sản xuất là hoạt động không ngừng sáng tạo ra giá trị vật chất.

d)

hái lượm là điểm khác biệt giữa con người và loài vật.

100.

299

V.I. Lênin viết: “Lực lượng sản xuất hàng đầu của toàn thể nhân loại là công nhân, là người lao động”. Luận điểm này được hiểu theo nghĩa

a)

đánh giá cao vai trò sức lao động của công nhân.

b)

người lao động của nhân loại là giai cấp công nhân.

c)

đánh giá cao vai trò tiên phong của lực lượng sản xuất.

d)

người lao động là nhân tố hàng đầu của lực lượng sản xuất.

101.

300

Nước Đức nửa đầu thế kỷ XIX kinh tế không phát triển bằng nước Anh, Pháp nhưng triết học Đức phát triển hơn triết học Anh, Pháp. Ví dụ này minh hoạ cho nội dung nào sau đây?

a)

Ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển của mình.

b)

Sự tác động qua lại giữa các hình thái ý thức xã hội trong sự phát triển của chúng.

c)

Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội.

d)

Ý thức xã hội thường lạc hậu so với tồn tại xã hội.