Font size
WorksheetsTriết
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Quan hệ nào sau đây là mặt đối lập trong quy luật mâu thuẫn?
Cao - thấp
Sống - chết.
Thiện - ác
Thiện - ác
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là
thực tiễn
thực tế.
đảm bảo không mâu thuẫn trong suy luận.
được nhiều người thừa nhận
202
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất
tương đối
vừa tương đối, vừa tuyệt đối.
tuyệt đối
vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn.
203
Hình thức nhận thức nào sau đây diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người?
Khoa học
Lý luận
Cảm tính
Lý tính
204
Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới các hình thức nào sau đây?
Cảm giác, tri giác, biểu tượng.
Khái niệm, phán đoán, suy lý.
Kinh nghiệm và lý luận.
Trực quan sinh động và tư duy trừu tượng.
205
Sự phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật được gọi là giai đoạn nhận thức
Lý tính
Thông thường
Kinh nghiệm
Cảm tính
206
Nhận thức lý tính được thực hiện dưới các hình thức nào sau đây?
Cảm giác, tri giác, biểu tượng.
Khái niệm, phán đoán và suy lý.
Trực quan sinh động và tư duy trừu tượng.
Kinh nghiệm và lý luận.
207
Chân lý không có tính chất nào sau đây?
Tương đối
Cụ thể
Trừu tượng
Khách quan
208
Tri thức phù hợp với hiện thực khách quan mà con người phản ánh và được thực tiễn kiểm nghiệm được gọi là
Trực quan
Thực tế
Hiện thực
Chân lý
209
Quá trình phản ánh tích cực, tự giác và sáng tạo thế giới khách quan vào não người trên cơ sở thực tiễn nhằm sáng tạo ra những tri thức về thế giới khách quan đó được gọi là
Nhận thức
Lý luận
Tri thức
Thực tế
210
Hình thức liên hệ các khái niệm, phản ánh mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng của thế giới trong ý thức con người được gọi là
Phán đoán
Khái niệm
Suy lý
Biểu tượng
211
Hoạt động nào sau đây thuộc phạm trù thực tiễn?
Hoạt động có mục đích của con người.
Thực nghiệm khoa học
Sáng tạo ra các ý tưởng.
Hoạt động vật chất của con người.
212
Quan điểm triết học nào sau đây cho rằng thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?
Duy tâm chủ quan.
Duy vật siêu hình.
Duy vật biện chứng.
Duy tâm khách quan.
213
Hoạt động thực tiễn nào sau đây là cơ bản nhất, quy định đến các hình thức khác?
Chính trị - xã hội.
Vật chất của con người
Thực nghiệm khoa học.
Sản xuất vật chất.
214
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn gắn trực tiếp với giai đoạn nhận thức nào sau đây?
Cảm tính
Lý luận
Khoa học
Lý tính
215
Quan điểm nào sau đây trái với chủ nghĩa duy vật biện chứng về nhận thức cảm tính?
Chưa phản ánh đầy đủ và sâu sắc sự vật.
Phản ánh sai sự vật.
Chưa phân biệt được cái bản chất với cái không bản chất.
Gắn liền với thực tiễn.
216
Luận điểm nào sau đây không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nhận thức lý tính?
Phản ánh sâu sắc, đầy đủ và chính xác hơn nhận thức cảm tính.
Giai đoạn cao của quá trình nhận thức.
Luôn đạt đến chân lý không mắc sai lầm.
Phản ánh những mối liên hệ chung, bản chất của sự vật.
217
Trong hoạt động thực tiễn, việc không coi trọng lý luận thì sẽ rơi vào
chủ quan
chủ nghĩa duy lý.
ảo tưởng
chủ nghĩa kinh nghiệm.
218
"Quan điểm về đời sống, về thực tiễn, phải là quan điểm thứ nhất và cơ bản của lý luận về nhận thức”. Luận điểm này của V.I. Lênin thể hiện nguyên tắc nào sau đây?
Lấy thực tiễn làm tiêu chuẩn để kiểm tra hình ảnh đúng, hình ảnh sai của cảm giác, ý thức nói chung.
Thế giới vật chất tồn tại khách quan với cảm giác của con người và loài người nói chung.
Công nhận cảm giác, tri giác, ý thức nói chung là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.
Thừa nhận thế giới vật chất tồn tại khách quan bên ngoài và độc lập với ý thức con người.
219
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn là toàn bộ hoạt động
tinh thần của con người.
thực tế của con người.
nghiên cứu xã hội của con người.
vật chất, có mục đích, có tính lịch sử, xã hội.
220
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức nào sau đây thuộc giai đoạn nhận thức lý tính?
Biểu tượng
Tri giác
Phán đoán
Cảm giác
221
Luận điểm: “Cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan” thuộc thế giới quan triết học nào sau đây?
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
222
Luận điểm: “Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, nhận thức thực tại khách quan” thuộc thế giới quan triết học nào sau đây?
Duy vật biện chứng.
Duy tâm chủ quan
Duy tâm khách quan
Duy vật siêu hình
223
Câu “Dân tộc Việt Nam là một dân tộc anh hùng” thuộc hình thức nào sau đây của quá trình nhận thức?
Suy lý
Phán đoán
Khái niệm
Biểu tượng
224
“Mọi kim loại đều dẫn điện”. Theo trình độ phát triển của nhận thức, câu này thuộc loại phán đoán nào sau đây?
Khẳng định toàn thể.
Khẳng định bộ phận.
Phổ biến
Đặc thù
225
“Đồng là kim loại”. Theo trình độ phát triển của nhận thức, câu này thuộc loại phán đoán nào sau đây?
Phán đoán phủ định toàn thể.
Phán đoán đơn nhất.
Phán đoán phủ định bộ phận.
Phán đoán đặc thù.
226
“Đồng dẫn điện”. Theo trình độ phát triển của nhận thức, câu này thuộc loại phán đoán nào sau đây?
Phán đoán đơn nhất.
Phán đoán phổ biến
Phán đoán khẳng định toàn thể.
Phán đoán khẳng định bộ phận.
227
“Trái đất quay xung quanh mặt trời”. Luận điểm này thể hiện tính chất nào sau đây của chân lý?
Tuyệt đối
Khách quan
Vĩnh viễn
Chủ quan
228
Hành động “Đi bỏ phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội” thuộc hình thức nào sau đây của hoạt động thực tiễn?
Thực nghiệm khoa học.
Nghiên cứu chính trị.
Chính trị - xã hội.
Sản xuất vật chất.
229
“Sự ra đời và phát triển của toán học là do nhu cầu đo đạc, tính toán”. Nhận định này thể hiện vai trò nào sau đây của thực tiễn đối với nhận thức?
Tiêu chuẩn để khẳng định chân lý.
Mục đích của nhận thức.
Tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý.
Cơ sở, động lực của nhận thức.
230
Nước nguyên chất sôi ở nhiệt độ 100 độ C khi áp suất không khí bằng 1 átmốtphe. Trong điều kiện áp suất khác nhau thì nhiệt độ sôi cũng khác nhau. Điều này thể hiện tính chất nào sau đây của chân lý?
Cụ thể
Tuyệt đối
Tương đối
Khách quan
231
Theo quan điểm duy vật lịch sử, phương thức sản xuất là thể thống nhất của các nhân tố nào sau đây?
Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất.
Tồn tại xã hội và ý thức xã hội.
Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.
Thực tiễn và lý luận.
232
Theo quan điểm duy vật lịch sử, cấu trúc của lực lượng sản xuất bao gồm người lao động và
công cụ lao động.
tư liệu sản xuất.
đối tượng lao động.
năng suất lao động.
233
Theo quan điểm duy vật lịch sử, mặt tự nhiên của phương thức sản xuất là
Cơ sở hạ tầng
Kiến trúc thượng tầng
Lực lượng sản xuất
Quan hệ sản xuất
234
Theo quan điểm duy vật lịch sử, mặt xã hội của phương thức sản xuất là
Lực lượng sản xuất
Cơ sở hạ tầng
kiến trúc thượng tầng.
quan hệ sản xuất.
235
Theo quan điểm duy vật lịch sử, phạm trù nào sau đây là sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất?
Phương thức sản xuất.
Tư liệu sản xuất.
Cơ sở hạ tầng.
Kiến trúc thượng tầng
236
Theo triết học Mác - Lênin, muốn thay đổi một chế độ xã hội thì phải thay đổi
lực lượng sản xuất.
quan hệ sản xuất
Công cụ lao động
Tư liệu sản xuất
237
Theo quan điểm duy vật lịch sử, toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định là
lực lượng sản xuất.
tư liệu sản xuất.
cơ sở hạ tầng.
quan hệ sản xuất.
238
Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, nhân tố quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội là sản xuất
Tinh thần
Quan hệ sản xuất
Bản thân con người
Vật chất
239
Trong các hình thức của sản xuất xã hội, hình thức nào sau đây là nền tảng?
Sản xuất vật chất.
Sản xuất các quan hệ xã hội.
Sản xuất bản thân con người.
Sản xuất tinh thần.
240
Một bộ phận của tự nhiên tham gia vào sản xuất vật chất là
Đối tượng lao động
Phân công lao động
Tổ chức lao động
Phân phối sản phẩm
241
Theo quan điểm duy vật lịch sử, quan hệ sản xuất thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất khi quan hệ sản xuất
lạc hậu hơn so với trình độ của lực lượng sản xuất.
phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
tiến bộ hơn so với trình độ của lực lượng sản xuất.
khoa học hơn trình độ của lực lượng sản xuất.
242
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các thời đại kinh tế là
công cụ lao động.
Sản phẩm lao động
Đối tượng lao động
Người lao động
243
Theo quan điểm duy vật lịch sử, con người khác động vật ở chỗ biết
ăn, uống, đi lại.
ghi nhớ và tái hiện các hoạt động.
chế tạo và sử dụng công cụ lao động.
cảm xúc và vận động.
244
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thì lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất và
quan hệ sản xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất.
quan hệ sản xuất tác động ngang bằng với lực lượng sản xuất.
quan hệ sản xuất tồn tại tách biệt với lực lượng sản xuất.
quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất.
245
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội thì
tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.
ý thức xã hội và tồn tại xã hội tác động ngang bằng nhau.
ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội.
tồn tại xã hội và ý thức xã hội tác động biện chứng với nhau.
246
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội luôn luôn mang bản chất của
Giai cấp thống trị
các tầng lớp trung gian
giai cấp bị trị.
các giai cấp
247
Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất là
Người lao động
Công cụ lao động
phương tiện lao động
Tư liệu lao động
248
Quy luật xã hội nào sau đây giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?
Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.
Đấu tranh giai cấp trong các xã hội có đối kháng giai cấp.
Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.
249
Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội gồm các yếu tố cơ bản hợp thành nào sau đây?
Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.
Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.
Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần.
250
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, cơ sở hạ tầng của xã hội là
toàn bộ đời sống vật chất của xã hội.
toàn bộ các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.
toàn bộ cơ sở vật chất, kỹ thuật của xã hội.
toàn bộ hạ tầng cơ sở của xã hội.
251
Phạm trù nào sau đây thể hiện mặt quan điểm, tư tưởng của mỗi xã hội?
Cơ sở hạ tầng
Quan hệ sản xuất
Kiến trúc thượng tầng
Tồn tại xã hội
252
Các thiết chế như nhà nước, đảng phái chính trị, thuộc phạm trù nào sau đây?
Cơ sở hạ tầng.
Lực lượng sản xuất.
Quan hệ sản xuất.
Kiến trúc thượng tầng.
253
Phạm trù nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất?
Lực lượng sản xuất
Tư liệu sản xuất
Quan hệ sản xuất
Phương thức sản xuất
254
Phạm trù nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất?
Lực lượng sản xuất
Tư liệu sản xuất
Quan hệ sản xuất
Phương thức sản xuất
255
Tiêu chuẩn khách quan nào sau đây dùng để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?
Quan hệ sản xuất.
Phương thức sản xuất.
Lực lượng sản xuất.
Chính trị, tư tưởng.
256
Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào sau đây giữ vai trò quyết định?
Tổ chức quá trình sản xuất.
Sở hữu tư liệu sản xuất.
Phân phối sản phẩm lao động.
Quản lý quá trình sản xuất.
257
Trong quá trình sản xuất vật chất, con người sử dụng yếu tố nào sau đây để tác động vào tự nhiên nhằm tạo ra của cải vật chất phục vụ nhu cầu con người?
Công cụ lao động
Tình cảm
Đối tượng lao động
Ý chí
258
Quan niệm nào sau đây không đúng khi nói đến phạm trù quan hệ sản xuất?
Thể hiện mối quan hệ giữa con người và tự nhiên trong sản xuất vật chất.
Thống nhất của sở hữu tư liệu sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất và phân phối sản phẩm.
Phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất sẽ thúc đẩy sản xuất phát triển.
Thể hiện mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất.
259
Quan niệm nào sau đây không đúng khi nói đến phạm trù lực lượng sản xuất?
Thể thống nhất hữu cơ giữa người lao động với tư liệu sản xuất.
Thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất.
Có vai trò quyết định trong mối quan hệ biện chứng với quan hệ sản xuất.
Thể hiện mối quan hệ giữa người và tự nhiên trong quá trình sản xuất vật chất.
260
Yếu tố nào sau đây quyết định nội dung của phương thức sản xuất?
Quan hệ sản xuất.
Kiến trúc thượng tầng
Lực lượng sản xuất.
Cơ sở hạ tầng
261
Yếu tố nào sau đây quyết định đến sự biến đổi của quan hệ sản xuất?
Sự phong phú của đối tượng lao động.
Các tổ chức chính trị.
Các tổ chức tôn giáo.
Trình độ của lực lượng sản xuất.
262
Sự biến đổi có tính chất cách mạng của kiến trúc thượng tầng là do sự thay đổi của
quan hệ sản xuất thống trị.
quan hệ sản xuất trung gian.
Lực lượng sản xuất
Chính quyền nhà nước
263
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, phạm trù cơ sở hạ tầng là đề cập đến lĩnh vực nào sau đây của xã hội?
Kinh tế
Chính trị
Văn hóa
Giáo dục
264
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, phạm trù kiến trúc thượng tầng đề cập đến lĩnh vực nào sau đây của xã hội?
Chính trị
Kinh tế
Tiêu dùng
Sản xuất
265
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguyên nhân sâu xa nào sau đây dẫn đến sự phát triển các hình thái kinh tế - xã hội?
Ý muốn của thượng đế.
Sự phát triển của quan hệ sản xuất.
Sự phát triển của lực lượng sản xuất.
Ý muốn chủ quan của con người.
266
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong kiến trúc thượng tầng của một xã hội có giai cấp, yếu tố nào sau đây tác động mạnh mẽ và trực tiếp tới cơ sở hạ tầng?
Nhà nước
Khoa học
Gia đình
Tôn giáo
267
Khuynh hướng không ngừng biến đổi, phát triển của sản xuất bao giờ cũng bắt đầu từ sự biến đổi, phát triển của
kiến trúc thượng tầng
Cơ sở hạ tầng
Quan hệ sản xuất
Lực lượng sản xuất
268
Sự tác động tích cực trở lại của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội là thể hiện tính chất nào sau đây của ý thức xã hội?
Hướng định của ý thức xã hội.
Phụ thuộc của ý thức xã hội.
Vượt trước của ý thức xã hội.
Độc lập tương đối của ý thức xã hội.
269
Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội nhưng đồng thời ý thức xã hội cũng có tính độc lập tương đối của nó là quan điểm của
chủ nghĩa duy vật
chủ nghĩa duy vật siêu hình.
chủ nghĩa duy tâm
chủ nghĩa duy vật lịch sử.
270
Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào sau đây quyết định đến quy mô, tốc độ, hiệu quả của nền sản xuất?
Phân phối sản phẩm lao động xã hội.
Quan hê của các yếu tố kỹ thuật, công nghệ.
Tổ chức, quản lý sản xuất.
Sở hữu tư liệu sản xuất
271
Hoạt động nào sau đây giữ vai trò là cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người?
Sản xuất vật chất
Sản xuất khoa học, công nghệ.
Sản xuất ra bản thân con người.
Sản xuất tinh thần
272
Phạm trù nào sau đây chỉ cách thức con người tiến hành quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người?
Phương thức trao đổi.
Phương thức sản xuất
Phương thức tiêu dùng
Phương thức phân phối
273
Yếu tố nào sau đây trong tư liệu sản xuất quyết định sự biến đổi của lực lượng sản xuất?
Công cụ lao động.
Phương tiện lao động
Tư liệu lao động
Đối tượng lao động
274
Quan hệ nào sau đây là quan hệ xuất phát, cơ bản, đặc trưng cho quan hệ sản xuất?
Sở hữu về tư liệu sản xuất.
Hợp tác sản xuất
Phân phối sản phẩm.
Tổ chức, quản lý sản xuất.
275
Quan hệ sản xuất là "hình thức phát triển" của lực lượng sản xuất. Điều đó có nghĩa là quan hệ sản xuất
phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
lạc hậu với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
tiến bộ hơn so với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
không phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
276
Khi quan hệ sản xuất trở thành "xiềng xích" và kìm hãm lực lượng sản xuất phát triển, điều đó có nghĩa là quan hệ sản xuất
không phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
tiến bộ hơn so với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
vượt trước trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
277
Yếu tố nào sau đây trong kiến trúc thượng tầng có quan hệ trực tiếp với cơ sở hạ tầng?
Triết học
Nghệ thuật
Tôn giáo
Chính trị
278
Yếu tố nào sau đây trong kiến trúc thượng tầng có quan hệ gián tiếp với cơ sở hạ tầng?
Nghệ thuật
Nhà nước
Pháp luật
Chính trị
279
Trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có giai cấp, yếu tố có quyền lực mạnh nhất là
nhà nước
nghệ thuật
tôn giáo
đạo đức
280
Xét đến cùng, nhân tố nào sau đây đóng vai trò quyết định đối với kiến trúc thượng tầng?
Văn hóa
Chính trị
Pháp luật
Kinh tế
281
Quá trình đổi mới ở Việt Nam dựa trên nguyên tắc nào sau đây?
Kết hợp đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị.
Kết hợp đúng đắn trong đổi mới các quan hệ xã hội.
Đổi mới chính trị trước, đổi mới kinh tế sau.
Đổi mới kinh tế trước, đổi mới chính trị sau.
282
Tư liệu sản xuất đặc trưng trong phương thức sản xuất phong kiến là
đất đai
xí nghiệp, nhà xưởng.
máy móc cơ khí
hầm mỏ
283
Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp là khi
khoa học thúc đẩy sản xuất.
tri thức khoa học kết tinh vào các yếu tố của lực lượng sản xuất.
làm cho lực lượng sản xuất năng động.
khoa học điều tiết sản xuất.
284
Khi công nghệ cao, công nghệ thông tin, trí tuệ nhân tạo được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất là đặc trưng của nền kinh tế nào sau đây?
Kinh tế tri thức
Kinh tế thị trường khoa học.
Kinh tế trí tuệ
Kinh tế số
285
Vận dụng chủ nghĩa duy vật lịch sử vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, Đảng ta xác định
chủ động xây dựng lực lượng sản xuất trước, sau đó xây dựng quan hệ sản xuất phù hợp.
tập trung nguồn lực xây dựng quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa.
kết hợp đồng thời xây dựng lực lượng sản xuất với xác lập quan hệ sản xuất mới phù hợp.
chủ động xây dựng quan hệ sản xuất trước, sau đó xây dựng lực lượng sản xuất phù hợp.
286
Thời đại đồ đồng tương ứng với hình thái kinh tế - xã hội nào sau đây?
Chiếm hữu nô lệ.
Tư bản chủ nghĩa
Phong kiến
Công xã nguyên thủy
287
Tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất được bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội nào sau đây?
Chiếm hữu nô lệ
Phong kiến
Tư bản chủ nghĩa
Công xã nguyên thủy
288
Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam cần bắt đầu từ tập trung phát triển
Cơ sở hạ tầng
Kiến trúc thượng tầng
Lực lượng sản xuất
Quan hệ sản xuất
289
Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là quan hệ giữa
Kinh tế và chính trị
đời sống vật chất và đời sống tinh thần.
khoa học và đạo đức
tồn tại xã hội với ý thức xã hội.
290
Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội dùng để chỉ
một hình thái kinh tế - xã hội cụ thể.
xã hội cộng sản chủ nghĩa.
Xã hội tư bản chủ nghĩa
các hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử.
291
C.Mác viết: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên”. Luận điểm này không được hiểu theo nghĩa nào sau đây?
Quá trình phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo quy luật chủ quan.
Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội bị chi phối bởi điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia.
Quá trình phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo quy luật khách quan.
Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội không phụ thuộc ý thức chủ quan của con người.
292
Chủ trương thực hiện nhất quán cơ cấu kinh tế nhiều thành phần ở Việt Nam hiện nay là biểu hiện của sự vận dụng đúng đắn quy luật nào sau đây?
Sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ của lực lượng sản xuất.
Đấu tranh giai cấp
Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thược tầng.
Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.
293
Con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa là
chưa phù hợp với điều kiện hoàn cảnh cụ thể của Việt Nam sau khi giành được độc lập.
phù hợp với quá trình lịch sử - tự nhiên, thể hiện sự vận dụng sáng tạo của Đảng ta.
không tuân theo quy luật khách quan chi phối sự vận động của lịch sử.
trái với tiến trình lịch sử - tự nhiên trong sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội.
294
Quốc gia nào sau đây trong lịch sử đã từng phát triển bỏ qua một vài hình thái kinh tế- xã hội?
Mỹ và Việt Nam
Nhật Bản và Italia.
Ucraina và Ôtxtrâylia
Đức và Anh
295
Theo C. Mác, yếu tố nào sau đây là “Sợi dây xuyên suốt toàn bộ lịch sử nhân loại”?
Lực lượng sản xuất
Quan hệ sản xuất
Đấu tranh giai cấp
Phương thức sản xuất
296
Với việc phát hiện ra chủ nghĩa duy vật lịch sử, C. Mác đã bước đầu đặt cơ sở lý luận cho
đạo đức học
mỹ học
chủ nghĩa cộng sản khoa học.
kinh tế chính trị học
297
C. Mác đã viết: “Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến, cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp”. Luận điểm này khẳng định
vai trò quyết định của lực lượng sản xuất đối với quan hệ sản xuất.
vai trò quyết định của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất.
lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tồn tại độc lập.
cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.
298
Ph. Ăngghen viết: “Điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loài người với xã hội loài vật là ở chỗ: loài vật may lắm chỉ hái lượm, trong khi con người lại sản xuất”. Luận điểm này được hiểu theo nghĩa
sản xuất là hoạt động riêng có của con người và xã hội loài người.
sản xuất là hoạt động không ngừng sáng tạo ra giá trị tinh thần.
sản xuất là hoạt động không ngừng sáng tạo ra giá trị vật chất.
hái lượm là điểm khác biệt giữa con người và loài vật.
299
V.I. Lênin viết: “Lực lượng sản xuất hàng đầu của toàn thể nhân loại là công nhân, là người lao động”. Luận điểm này được hiểu theo nghĩa
đánh giá cao vai trò sức lao động của công nhân.
người lao động của nhân loại là giai cấp công nhân.
đánh giá cao vai trò tiên phong của lực lượng sản xuất.
người lao động là nhân tố hàng đầu của lực lượng sản xuất.
300
Nước Đức nửa đầu thế kỷ XIX kinh tế không phát triển bằng nước Anh, Pháp nhưng triết học Đức phát triển hơn triết học Anh, Pháp. Ví dụ này minh hoạ cho nội dung nào sau đây?
Ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển của mình.
Sự tác động qua lại giữa các hình thái ý thức xã hội trong sự phát triển của chúng.
Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội.
Ý thức xã hội thường lạc hậu so với tồn tại xã hội.
